wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán doanh nghiệp P1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào mô tả đầy đủ nhất về kế toán theo nội dung chương 1?

a)

Quá trình thu thập dữ liệu tài chính để lập báo cáo nội bộ

b)

Quá trình ghi nhận và trình bày số liệu theo yêu cầu pháp lý

c)

Quá trình nhận biết, đo lường và truyền đạt thông tin kinh tế

d)

Quá trình phân loại và đối chiếu các giao dịch tiền tệ

2.

Đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài chủ yếu dựa vào loại thông tin nào?

a)

Báo cáo nội bộ và phân tích chi phí chi tiết

b)

Báo cáo tài chính được lập theo chuẩn mực

c)

Báo cáo quản trị định kỳ của doanh nghiệp

d)

Báo cáo vận hành cho quản lý cấp trung

3.

Bảng cân đối kế toán phản ánh điều gì tại thời điểm cuối kỳ?

a)

Dòng tiền tăng giảm từ toàn bộ hoạt động

b)

Tình hình doanh thu và chi phí theo từng kỳ

c)

Tình trạng tài chính của doanh nghiệp tại thời điểm lập

d)

Kết quả thay đổi vốn chủ sở hữu theo thời gian

4.

Trong phương trình kế toán cơ bản, vốn chủ sở hữu được xác định như thế nào?

a)

Tổng tài sản trừ doanh thu đã phát sinh

b)

Tổng tài sản trừ nợ phải trả của doanh nghiệp

c)

Tổng nợ phải trả cộng doanh thu nhận trước

d)

Tổng vốn góp cộng khoản phải thu dài hạn

5.

Doanh thu được ghi nhận khi nào theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu?

a)

Khi khách hàng ký hợp đồng mua hàng

b)

Khi đã thu được tiền hoặc tài sản tương đương

c)

Khi chuyển giao quyền sở hữu và có thể đo lường chắc chắn

d)

Khi hàng hóa được xuất kho tại doanh nghiệp

6.

Nguyên tắc phù hợp yêu cầu điều gì trong ghi nhận kế toán?

a)

Chi phí được ghi nhận khi phát sinh dòng tiền

b)

Chi phí phải phản ánh đúng giá trị tài sản

c)

Chi phí được ghi nhận tương ứng với doanh thu tạo ra

d)

Chi phí được ghi nhận cuối kỳ theo bảng kê

7.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu điều gì?

a)

Chỉ ghi nhận doanh thu khi chắc chắn, chi phí khi có khả năng phát sinh

b)

Ghi nhận doanh thu và chi phí theo giá trị tối ưu

c)

Ghi giá trị tài sản theo giá thị trường hiện tại

d)

Ghi nhận tất cả doanh thu trước khi cung cấp dịch vụ

8.

Tài sản ngắn hạn có đặc điểm chính nào?

a)

Sử dụng trên 2 năm và không thể bán được

b)

Có thời gian sử dụng trên 1 chu kỳ kinh doanh

c)

Thu hồi và luân chuyển trong vòng 1 năm

d)

Chỉ gồm tiền mặt và đầu tư tài chính

9.

Nợ phải trả bao gồm các nghĩa vụ nào?

a)

Các khoản làm giảm vốn chủ sở hữu

b)

Các nghĩa vụ hiện tại cần thanh toán bằng tài sản

c)

Các khoản tiền thu được từ hoạt động kinh doanh

d)

Các khoản vốn góp từ chủ sở hữu

10.

Theo giả định hoạt động liên tục, tài sản được ghi nhận theo giá nào?

a)

Giá trị thị trường tại thời điểm lập báo cáo

b)

Giá gốc tại thời điểm doanh nghiệp mua

c)

Giá trị ước tính theo mức hoàn thành

d)

Giá bán lại dự kiến cho tương lai

11.

Tài khoản kế toán được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Lưu trữ toàn bộ chứng từ kế toán

b)

Ghi chép thay đổi của từng đối tượng kế toán

c)

Kiểm soát dòng tiền thực tế vào ra

d)

Điều chỉnh số dư trước khi lập báo cáo

12.

Ghi Nợ tài khoản tài sản thể hiện điều gì?

a)

Tài sản tăng lên so với kỳ trước

b)

Tài sản giảm đi do tiêu dùng

c)

Tài sản thay đổi nhưng giữ nguyên tổng giá trị

d)

Tài sản giảm nhưng nợ phải trả tăng

13.

Ghi Có tài khoản doanh thu thể hiện điều gì?

a)

Doanh thu giảm đi trong kỳ

b)

Doanh thu được ghi tăng trong kỳ

c)

Doanh thu đã được thu bằng tiền

d)

Doanh thu phát sinh nhưng chưa hoàn thành

14.

Tài khoản tổng hợp có chức năng chính nào?

a)

Theo dõi chi tiết từng giao dịch nhỏ

b)

Theo dõi tổng quát đối tượng kế toán

c)

Ghi nhận các bút toán điều chỉnh

d)

Đối chiếu số dư với sổ phụ ngân hàng

15.

Nguyên tắc cơ sở dồn tích yêu cầu điều gì?

a)

Ghi nhận khi dòng tiền thực tế thay đổi

b)

Ghi nhận khi nghiệp vụ phát sinh, không phụ thuộc tiền

c)

Ghi nhận theo hạn mức ngân sách từng kỳ

d)

Ghi nhận theo hợp đồng đã ký kết

16.

Chi phí trả trước được ghi nhận ban đầu như thế nào?

a)

Ghi giảm vốn chủ sở hữu

b)

Ghi nhận như một tài sản

c)

Ghi nhận như một khoản phải trả

d)

Ghi nhận như chi phí phát sinh ngay

17.

Doanh thu nhận trước thuộc loại tài khoản nào?

a)

Doanh thu thực hiện của kỳ

b)

Tài sản ngắn hạn doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả do nghĩa vụ phải cung cấp dịch vụ

d)

Khoản tăng vốn góp từ chủ sở hữu

18.

Chi phí dồn tích được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi nhận là tài sản dài hạn

b)

Ghi nhận là nợ phải trả của doanh nghiệp

c)

Ghi nhận như khoản giảm doanh thu

d)

Ghi nhận như vốn chủ sở hữu tăng

19.

Bảng cân đối thử có mục đích chính nào?

a)

Kiểm tra số dư nguồn vốn với ngân hàng

b)

Kiểm tra cân bằng số phát sinh giữa Nợ và Có

c)

Xác định doanh thu chính xác theo kỳ

d)

Tính toán chi phí của toàn bộ chu kỳ

20.

Phân loại tài khoản chi tiết nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo tính khách quan của thông tin

b)

Theo dõi và kiểm soát từng đối tượng nhỏ

c)

Điều chỉnh các sai sót phát sinh cuối kỳ

d)

Ghi nhận nghĩa vụ thuế với Nhà nước

21.

Kế toán quản trị khác kế toán tài chính ở điểm chính nào?

a)

Phục vụ đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

b)

Phải tuân thủ chuẩn mực kế toán bắt buộc

c)

Phục vụ nhu cầu quản lý nội bộ doanh nghiệp

d)

Không sử dụng các tài khoản kế toán chuẩn

22.

Chi phí khấu hao được ghi nhận theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc dồn tích và phù hợp

b)

Nguyên tắc thận trọng và trọng yếu

c)

Nguyên tắc giá thị trường và nhất quán

d)

Nguyên tắc công khai và khách quan

23.

Việc thay đổi chính sách kế toán phải tuân theo nguyên tắc gì?

a)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc trọng yếu

24.

Doanh thu dồn tích được ghi nhận khi nào?

a)

Khi dịch vụ đã hoàn thành nhưng chưa thu tiền

b)

Khi đã thu tiền trước nhưng chưa thực hiện dịch vụ

c)

Khi tài sản đã chuyển giao nhưng chưa lập hóa đơn

d)

Khi khách hàng ký hợp đồng dịch vụ

25.

Tài khoản vốn góp thuộc nhóm tài khoản nào?

a)

Tài khoản tài sản

b)

Tài khoản nợ phải trả

c)

Tài khoản vốn chủ sở hữu

d)

Tài khoản doanh thu

26.

Bảng cân đối kế toán phân loại tài sản theo tiêu chí nào?

a)

Theo khả năng sinh lời và thu hồi vốn

b)

Theo mục đích sử dụng chính của doanh nghiệp

c)

Theo thời gian sử dụng và tính luân chuyển

d)

Theo mức độ rủi ro và giá trị gốc

27.

Hoạt động tài chính của doanh nghiệp bao gồm điều gì?

a)

Mua bán hàng hóa và vật tư

b)

Huy động vốn từ chủ sở hữu hoặc vay nợ

c)

Thanh toán chi phí phát sinh trong kỳ

d)

Tài trợ chi phí sản xuất kinh doanh

28.

Hoạt động đầu tư bao gồm điều gì?

a)

Huy động vốn để mở rộng doanh thu

b)

Mua sắm tài sản dài hạn phục vụ hoạt động

c)

Thanh toán nợ cho người bán và nhà cung cấp

d)

Chi phí quản lý và chi phí bán hàng

29.

Doanh thu làm tăng yếu tố nào trong phương trình kế toán?

a)

Tăng tài sản và giảm vốn góp

b)

Tăng vốn chủ sở hữu và tăng nợ phải trả

c)

Tăng vốn chủ sở hữu và tăng tài sản

d)

Tăng tài sản nhưng giảm chi phí

30.

Chi phí làm giảm yếu tố nào?

a)

Giảm nợ phải trả và giảm doanh thu

b)

Giảm vốn chủ sở hữu và giảm tài sản

c)

Giảm tài sản nhưng tăng doanh thu

d)

Giảm vốn góp nhưng tăng nợ phải trả

31.

Huy động vốn 200 triệu góp vào công ty làm thay đổi gì?

a)

Tăng vốn góp và giảm nợ phải trả cùng lúc

b)

Tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu cùng giá trị

c)

Tăng nợ phải trả và tăng tài sản hài hòa

d)

Giảm tài sản nhưng tăng vốn chủ sở hữu

32.

Mua văn phòng phẩm trị giá 5 triệu bằng chuyển khoản làm gì?

a)

Giảm tiền mặt và giảm vốn chủ sở hữu

b)

Tăng hàng tồn kho và tăng doanh thu

c)

Tăng tài sản và giảm tài sản cùng giá trị

d)

Tăng tài sản và tăng nợ phải trả tương ứng

33.

Mua TSCĐ 40 triệu, trả trước 20 triệu, còn lại nợ, ảnh hưởng nào đúng?

a)

Tài sản tăng 20 và nợ giảm 20

b)

Tài sản tăng 40 và nợ tăng 40

c)

Tài sản tăng 40, tiền giảm 20, nợ tăng 20

d)

Nợ tăng 40 và vốn góp tăng 20

34.

Cung cấp dịch vụ 4 triệu thu bằng tiền mặt ghi nhận thế nào?

a)

Tăng doanh thu và giảm vốn chủ sở hữu

b)

Tăng tài sản và tăng doanh thu

c)

Tăng nợ phải trả và tăng doanh thu

d)

Giảm tài sản và tăng vốn chủ sở hữu

35.

Sử dụng dịch vụ quảng cáo 2 triệu chưa trả làm gì?

a)

Tăng chi phí và tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản và tăng chi phí

c)

Giảm vốn góp và tăng chi phí

d)

Giảm nợ phải trả và tăng tài sản

36.

Thanh toán tiền thuê 7 triệu, lương 10 triệu, điện nước 3 triệu bằng TGNH làm gì?

a)

Giảm tài sản và giảm vốn chủ sở hữu

b)

Tăng tài sản và tăng chi phí

c)

Tăng chi phí và giảm tài sản

d)

Giảm chi phí và tăng vốn chủ sở hữu

37.

Thanh toán nợ ATN 20 triệu và ADS 2 triệu bằng TGNH làm gì?

a)

Giảm tài sản và giảm nợ phải trả

b)

Tăng tài sản và tăng nợ phải trả

c)

Giảm vốn góp và giảm chi phí

d)

Tăng chi phí và giảm vốn chủ sở hữu

38.

Rút tiền gửi ngân hàng 150 triệu nhập quỹ tiền mặt định khoản?

a)

Nợ TGNH 150 – Có TM 150

b)

Nợ TM 150 – Có TGNH 150

c)

Nợ Chi phí 150 – Có TGNH 150

d)

Nợ TSCĐ 150 – Có TM 150

39.

Thanh toán tiền điện 10 triệu bằng tiền mặt định khoản?

a)

Nợ Chi phí – Có Tiền mặt

b)

Nợ TSCĐ – Có Tiền mặt

c)

Nợ Doanh thu – Có Tiền mặt

d)

Nợ Tiền gửi – Có Chi phí

40.

Chủ sở hữu góp 100 triệu tiền mặt và xe tải 500 triệu định khoản?

a)

Nợ Tiền mặt 600 – Có VCSH 600

b)

Nợ TSCĐ 500, Nợ TM 100 – Có Vốn góp 600

c)

Nợ Chi phí 600 – Có Tiền mặt 600

d)

Nợ Vốn góp 600 – Có TSCĐ 500, Có TM 100

41.

Chi phí văn phòng phẩm: tồn đầu 5 triệu, mua thêm 10 triệu, tồn cuối 6 triệu. Chi phí là?

a)

9 triệu

b)

11 triệu

c)

6 triệu

d)

15 triệu

42.

Điều chỉnh bảo hiểm trả trước: hợp đồng 24 tháng, trả 36 triệu, đã sử dụng 9 tháng. Chi phí kỳ này?

a)

9 triệu

b)

13,5 triệu

c)

4,5 triệu

d)

18 triệu

43.

Chi phí khấu hao TSCĐ 60 triệu, dùng 4 năm, đã dùng 10 tháng. Khấu hao?

a)

10 triệu

b)

12,5 triệu

c)

15 triệu

d)

20 triệu

44.

Giá trị còn lại của TSCĐ sau khấu hao 12,5 triệu là?

a)

47,5 triệu

b)

45 triệu

c)

50 triệu

d)

40 triệu

45.

Doanh thu nhận trước 360 triệu cho 2 năm. Doanh thu của mỗi kỳ 6 tháng?

a)

45 triệu

b)

60 triệu

c)

90 triệu

d)

120 triệu

46.

Lãi tiền gửi 100 triệu, lãi suất 4,8%, 6 tháng. Doanh thu dồn tích?

a)

1,8 triệu

b)

2,4 triệu

c)

3,2 triệu

d)

4,8 triệu

47.

Lãi vay 100 triệu, lãi suất 12%, 11 tháng. Chi phí lãi vay?

a)

9 triệu

b)

10 triệu

c)

11 triệu

d)

12 triệu

48.

Mua hàng hóa 30 triệu, nợ người bán. Ghi nhận?

a)

Tăng tài sản và tăng nợ phải trả

b)

Tăng tài sản và giảm tài sản khác

c)

Tăng chi phí và giảm vốn

d)

Giảm tài sản và tăng vốn góp

49.

Thu khách hàng 8 triệu bằng tiền mặt, trước đó ghi phải thu.

a)

Tài sản tăng và vốn tăng

b)

Tài sản tăng và nợ tăng

c)

Tài sản tăng và tài sản giảm

d)

Nợ tăng và vốn tăng

50.

Trả nợ vay ngân hàng 50 triệu bằng tiền gửi ngân hàng.

a)

Giảm tài sản và giảm nợ

b)

Tăng tài sản và giảm vốn

c)

Tăng chi phí và giảm tài sản

d)

Tăng tài sản và tăng vốn

51.

Xuất kho văn phòng phẩm 3 triệu, đã mua trước đó.

a)

Tăng chi phí và tăng tài sản

b)

Giảm tài sản và tăng chi phí

c)

Giảm chi phí và giảm tài sản

d)

Tăng vốn và giảm nợ

52.

Nhận lãi tiền gửi 2,4 triệu vào tài khoản ngân hàng.

a)

Tăng vốn và giảm tài sản

b)

Tăng doanh thu và tăng tài sản

c)

Tăng nợ và tăng tài sản

d)

Tăng chi phí và tăng tài sản

53.

Nhận trước tiền thuê văn phòng 60 triệu cho 6 tháng.

a)

Tăng tài sản và tăng nợ phải trả

b)

Tăng vốn và tăng tài sản

c)

Tăng doanh thu và tăng tài sản

d)

Giảm nợ và tăng vốn

54.

Chi phí lương phải trả 12 triệu chưa thanh toán.

a)

Giảm tài sản và giảm vốn

b)

Tăng chi phí và tăng nợ phải trả

c)

Tăng vốn và giảm nợ

d)

Giảm tài sản và tăng chi phí

55.

Thu tiền khách hàng trả nợ 15 triệu bằng tiền gửi ngân hàng.

a)

Tăng tài sản và tăng doanh thu

b)

Tăng tài sản và giảm tài sản

c)

Tăng vốn và tăng tài sản

d)

Giảm nợ và tăng tài sản

56.

Chi phí thuê trả trước 24 triệu cho 12 tháng. Chi phí mỗi tháng?

a)

1 triệu

b)

1,5 triệu

c)

2 triệu

d)

3 triệu

57.

Phát hiện hàng tồn kho giảm từ 10 xuống 7 triệu. Chi phí hàng hóa?

a)

3 triệu

b)

7 triệu

c)

10 triệu

d)

17 triệu

58.

Nhận cổ tức bằng tiền 5 triệu.

a)

Tăng doanh thu và tăng nợ

b)

Tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu

c)

Giảm tài sản và tăng doanh thu

d)

Tăng chi phí và tăng tài sản

59.

Trích khấu hao 15 triệu cho TSCĐ.

a)

Tăng tài sản và tăng vốn

b)

Tăng chi phí và giảm tài sản

c)

Giảm tài sản và giảm nợ

d)

Tăng chi phí và tăng nợ

60.

Bảng cân đối thử lệch 9 triệu. Sai sót có thể do?

a)

Ghi trùng số lần vào sổ cái

b)

Hoán đổi số hoặc sai thập phân

c)

Bỏ sót nghiệp vụ lớn

d)

Ghi sai tài khoản đối ứng

61.

Phân loại vật tư theo nguồn hình thành được chia theo tiêu chí nào?

a)

Theo kết cấu và mục đích sử dụng của vật tư

b)

Theo số lượng tồn kho và khả năng tiêu thụ

c)

Theo nguồn gốc hình thành như mua ngoài, tự sản xuất, biếu tặng

d)

Theo chất lượng và thời hạn bảo quản của vật tư

62.

Trị giá vốn thực tế của vật tư mua ngoài không bao gồm khoản nào sau đây?

a)

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ liên quan trực tiếp

b)

Các khoản thuế không được khấu trừ

c)

Chiết khấu thương mại được hưởng

d)

Giá mua vật tư theo hóa đơn chưa thuế

63.

Với doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu trừ thuế GTGT, trị giá vật tư nhập kho được tính theo

a)

Giá có thuế GTGT cộng chi phí liên quan

b)

Giá chưa thuế GTGT cộng chi phí liên quan

c)

Tổng giá thanh toán trên hóa đơn

d)

Giá chưa thuế trừ chi phí vận chuyển

64.

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho được tính bằng

a)

Giá bán ước tính cộng chi phí hoàn thành

b)

Giá gốc trừ hao hụt

c)

Giá bán ước tính trừ chi phí hoàn thành và chi phí bán

d)

Giá gốc trừ thuế GTGT

65.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích khi

a)

Giá bán ước tính cao hơn giá gốc

b)

Giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc

c)

Giá gốc tăng lên so với kỳ trước

d)

Hàng tồn kho tăng đột biến

66.

TSCĐ hữu hình mua sắm được ghi nhận theo

a)

Giá trị hợp lý trên thị trường

b)

Giá thanh toán trừ thuế GTGT đầu vào

c)

Giá mua cộng chi phí trực tiếp đưa tài sản vào sử dụng

d)

Giá bán ước tính trừ hao mòn

67.

Khi mua tòa nhà gắn liền đất, giá trị quyền sử dụng đất được ghi nhận

a)

Như một phần của TSCĐ hữu hình

b)

Như TSCĐ vô hình ghi riêng biệt

c)

Như chi phí trả trước dài hạn

d)

Như tài sản đầu tư tài chính

68.

Nguyên giá TSCĐ mua trả chậm được ghi nhận theo

a)

Tổng giá thanh toán bao gồm lãi trả chậm

b)

Giá trị hợp lý của tài sản nhận về

c)

Giá trả ngay tại thời điểm mua

d)

Giá trị theo hợp đồng cộng lãi vay

69.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt mức bình thường được hạch toán vào

a)

TK 152

b)

TK 154

c)

TK 642

d)

TK 632

70.

Chi phí nhân công trực tiếp gồm

a)

Lương quản lý phân xưởng

b)

Lương công nhân trực tiếp sản xuất và các khoản trích theo lương

c)

Lương công nhân vận chuyển nội bộ

d)

Lương nhân viên bán hàng

71.

Đối tượng tính giá thành là

a)

Các khoản mục chi phí

b)

Các sản phẩm, dịch vụ hoàn thành

c)

Các tài sản cố định

d)

Các đơn vị bộ phận sản xuất

72.

Chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ khi sản lượng thực tế

a)

Cao hơn công suất thiết kế

b)

Bằng công suất thiết kế

c)

Thấp hơn công suất thiết kế

d)

Nằm trong định mức kế hoạch

73.

Chi phí sản xuất chung bao gồm khoản nào?

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí khấu hao TSCĐ tại phân xưởng

d)

Chi phí lương ban giám đốc

74.

TSCĐ vô hình tự tạo ra nội bộ không bao gồm chi phí

a)

Chi phí lao động trực tiếp

b)

Chi phí đăng ký quyền pháp lý

c)

Chi phí sản xuất chung hợp lý phân bổ

d)

Chi phí đào tạo nhân viên

75.

TSCĐ trao đổi tương tự được ghi nhận theo

a)

Giá trị còn lại của tài sản đem trao đổi

b)

Giá trị hợp lý của tài sản đem trao đổi

c)

Giá trị hợp lý của tài sản nhận về

d)

Giá trị trên hợp đồng trao đổi

76.

Quỹ tiền lương của doanh nghiệp bao gồm

a)

Chi tiền lương thời gian

b)

Chi tiền lương sản phẩm

c)

Các khoản lương, phụ cấp, thưởng thường xuyên

d)

Chi lương và BHXH

77.

Chi phí nhân công trực tiếp được tập hợp vào

a)

TK 622

b)

TK 627

c)

TK 641

d)

TK 642

78.

Hệ số phân bổ chi phí được tính bằng

a)

Chi phí thực tế / chi phí định mức

b)

Chi phí thực tế / tổng chi phí theo định mức từng đối tượng

c)

Chi phí định mức / tổng chi phí thực tế

d)

Sản lượng hoàn thành / chi phí thực tế

79.

Giá trị còn lại của TSCĐ được tính bằng

a)

Nguyên giá cộng hao mòn lũy kế

b)

Nguyên giá trừ hao mòn lũy kế

c)

Giá hợp lý trừ hao mòn

d)

Giá mua trừ hao hụt

80.

Khi lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán ghi tăng khoản nào?

a)

TK 152

b)

TK 632

c)

TK 2294

d)

TK 155

81.

DN A mua NVL nhập kho, giá thanh toán 275.000 (đã gồm VAT 10%). Trị giá vốn thực tế nhập kho là:

a)

275.000

b)

270.000

c)

250.000

d)

225.000

82.

DN mua vật liệu dùng ngay cho sản xuất, giá chưa thuế 200.000, VAT 20.000. Hạch toán:

a)

Nợ 621: 200.000; Nợ 133: 20.000; Có 331: 220.000

b)

Nợ 621: 200.000; Nợ 133: 20.000; Có 331: 220.000

c)

Nợ 152: 220.000; Có 111: 220.000

d)

Nợ 154: 200.000; Có 621: 200.000

83.

DN thuê ngoài gia công, vật liệu xuất kho 100.000, chi phí gia công 50.000 + VAT 5.000. Trị giá nhập kho:

a)

100.000

b)

150.000

c)

155.000

d)

105.000

84.

DN nhận biếu tặng vật liệu, giá trị hợp lý 500.000, chi phí tiếp nhận 20.000. Trị giá nhập kho:

a)

480.000

b)

530.000

c)

520.000

d)

500.000

85.

DN trích lập dự phòng: Giá gốc hàng B = 2.700/kg, giá trị thuần = 2.400/kg, SL = 1.000 kg. Mức dự phòng cần lập:

a)

250.000

b)

200.000

c)

300.000

d)

270.000

86.

DN mua TSCĐ giá chưa VAT 240.000, vận chuyển 10.000. Nguyên giá:

a)

230.000

b)

250.000

c)

260.000

d)

240.000

87.

DN mua TSCĐ trả chậm giá hợp đồng 244.000, giá trả ngay 220.000, lãi không vốn hóa. Nguyên giá:

a)

244.000

b)

220.000

c)

232.000

d)

200.000

88.

DN trao đổi tương tự, TSCĐ đem trao đổi NG = 60.000, HM = 30.000. NG tài sản nhận về:

a)

60.000

b)

30.000

c)

32.000

d)

90.000

89.

Chi phí NVL xuất kho 1.000.000, dùng ngay 200.000, phế liệu thu hồi 5.000, NVL còn lại 50.000. Chi phí NVL thực tế:

a)

1.245.000

b)

1.145.000

c)

1.195.000

d)

1.200.000

90.

DN trả lương công nhân 525.000, vượt định mức 5%. Chi phí vượt mức:

a)

20.000

b)

23.000

c)

25.000

d)

30.000

91.

CPSXC định mức 500.000, công suất thiết kế 1.000, thực tế 800. CPSXC phân bổ:

a)

300.000

b)

500.000

c)

400.000

d)

250.000

92.

VAT đầu vào được khấu trừ khi dùng cho:

a)

Sản phẩm không chịu thuế

b)

Mục đích phúc lợi

c)

Hoạt động chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

d)

Hoạt động tài trợ

93.

Khi NVL còn lại cuối kỳ 50.000, kế toán ghi:

a)

Nợ 154 / Có 152

b)

Nợ 621 (-50.000) / Có 152 (-50.000)

c)

Nợ 152 / Có 621

d)

Nợ 632 / Có 621

94.

Doanh nghiệp mua nhà + quyền sử dụng đất, giá trị đất phải ghi:

a)

TSCĐ hữu hình

b)

TSCĐ vô hình

c)

Chi phí trả trước

d)

Tài sản dài hạn khác

95.

Chi phí tạo TSCĐ nội bộ không tính:

a)

Chi phí pháp lý

b)

Chi phí nhân công

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí đào tạo nhân viên

96.

Khi phế liệu thu hồi bán 5.000, kế toán ghi:

a)

Nợ 111 / Có 152

b)

Nợ 154 / Có 111

c)

Nợ 111 5.000 / Có 621 5.000

d)

Nợ 621 / Có 111

97.

Mua NVL 100.000 chưa thuế, VAT 10.000, chi phí vận chuyển 5.000 chưa thuế. Trị giá vốn:

a)

115.000

b)

110.000

c)

105.000

d)

120.000

98.

DN nhận góp vốn bằng vật tư trị giá thỏa thuận 300.000, chi phí tiếp nhận 20.000. Trị giá nhập kho:

a)

310.000

b)

320.000

c)

300.000

d)

350.000

99.

Tính giá FIFO: lô 1: 100 sp × 10, lô 2: 100 sp × 12. Xuất 150 sp, giá vốn:

a)

1.800

b)

1.700

c)

1.600

d)

1.500

100.

DN nhận biếu tặng TSCĐ, giá trị hợp lý 400.000, chi phí đưa vào sử dụng 30.000. Nguyên giá:

a)

43.000

b)

430.000

c)

400.000

d)

450.000

101.

Theo chuẩn mực kế toán, doanh thu bán hàng được ghi nhận khi nào?

a)

Khi doanh nghiệp giao hàng và lập hóa đơn cho người mua

b)

Khi doanh nghiệp chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích, không còn quyền kiểm soát, doanh thu xác định chắc chắn và có khả năng thu lợi ích, xác định được chi phí liên quan

c)

Khi khách hàng thanh toán hoặc cam kết thanh toán

d)

Khi doanh nghiệp nhận được đơn đặt hàng hợp lệ

102.

Hàng hoá khuyến mại không kèm điều kiện mua hàng được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi nhận doanh thu và giá vốn theo giá bán quy định

b)

Không ghi nhận chi phí và doanh thu, chỉ ghi giảm hàng tồn kho

c)

Không ghi nhận doanh thu, toàn bộ giá trị ghi nhận vào chi phí bán hàng

d)

Ghi nhận doanh thu chưa thực hiện và phân bổ dần

103.

Hàng gửi đại lý theo phương thức bán đúng giá hưởng hoa hồng được ghi nhận như thế nào tại bên giao đại lý?

a)

Ghi nhận doanh thu và giá vốn ngay khi xuất kho gửi đại lý

b)

Ghi nhận giá vốn nhưng chưa ghi nhận doanh thu

c)

Ghi nhận doanh thu khi đại lý báo bán và thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán

d)

Ghi nhận doanh thu chưa thực hiện và phân bổ khi thu tiền

104.

Đối với hàng bán trả góp, doanh thu ghi nhận theo nguyên tắc nào?

a)

Theo tổng số tiền phải thu theo hợp đồng trả góp

b)

Theo giá bán trả tiền ngay, phần chênh lệch ghi vào doanh thu chưa thực hiện

c)

Theo dòng tiền thu thực thu từng kỳ trả góp

d)

Theo tỷ lệ hoàn thành thu nợ của khách hàng

105.

Giá gốc hàng tồn kho được xác định theo nguyên tắc nào?

a)

Giá ước tính trừ chi phí bán hàng

b)

Giá gốc hoặc giá trị thuần có thể thực hiện được, tùy theo giá trị nào thấp hơn

c)

Giá bán quy định trừ chiết khấu

d)

Giá vốn bình quân gia quyền của kỳ trước

106.

Theo phương pháp KKTX, hàng hóa tồn kho được ghi nhận khi nào?

a)

Khi có kế hoạch nhập hàng

b)

Khi doanh nghiệp thực tế nhập kho hàng hóa hoặc xuất kho hàng hóa trong kỳ

c)

Khi thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp

d)

Khi lập hợp đồng mua hàng

107.

Doanh thu chưa thực hiện (TK 3387) phản ánh nội dung nào?

a)

Các khoản giảm giá và hàng bán bị trả lại

b)

Số thuế GTGT đầu ra phải điều chỉnh

c)

Doanh thu của hoạt động xây lắp dài hạn

d)

Phần chênh lệch bán hàng trả góp, số tiền nhận trước nhiều năm hoặc các chương trình khuyến mại tích lũy

108.

Khi xuất hàng để tiêu dùng nội bộ phục vụ sản xuất, doanh nghiệp ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi nhận doanh thu nội bộ

b)

Ghi nhận thu nhập khác

c)

Không ghi nhận doanh thu, chỉ ghi nhận chi phí theo mục đích sử dụng

d)

Ghi giảm vốn chủ sở hữu

109.

Khi hàng tồn kho được đánh giá lại theo giá trị thuần có thể thực hiện, kế toán xử lý thế nào?

a)

Tăng giá trị hàng tồn kho và ghi nhận vào doanh thu

b)

Ghi giảm giá trị hàng tồn kho và tăng vốn chủ sở hữu

c)

Ghi giảm hàng tồn kho và ghi vào chi phí hoạt động trong kỳ

d)

Tăng hàng tồn kho và ghi giảm chi phí sản xuất

110.

Trong kế toán doanh thu, khoản chiết khấu thương mại được ghi nhận khi nào?

a)

Khi khách hàng thanh toán

b)

Khi doanh nghiệp xác lập nghĩa vụ giảm trừ theo hợp đồng hoặc chương trình bán hàng

c)

Khi khách hàng đạt đủ doanh số

d)

Khi doanh nghiệp nhận được yêu cầu giảm giá từ khách hàng

111.

Doanh thu đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng tại bên nhận đại lý được ghi nhận là gì?

a)

Toàn bộ tiền bán hàng thu được

b)

Chênh lệch giữa giá bán và giá vốn

c)

Tiền hoa hồng đại lý được hưởng theo hợp đồng

d)

Toàn bộ giá bán chưa thuế của hàng hóa

112.

Tài sản và nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán được trình bày theo nguyên tắc nào?

a)

Theo thứ tự xuất hiện trong sổ sách kế toán

b)

Trình bày theo ngắn hạn và dài hạn, sắp xếp giảm dần theo tính thanh khoản

c)

Theo giá trị lớn đến nhỏ

d)

Theo mức độ rủi ro

113.

Báo cáo tài chính phải phản ánh theo nguyên tắc nào?

a)

Theo hình thức pháp lý của giao dịch

b)

Theo bản chất kinh tế của giao dịch, không phụ thuộc hình thức pháp lý

c)

Theo chuẩn mực báo cáo quốc tế bất kể yêu cầu luật Việt Nam

d)

Theo các định mức kế hoạch của doanh nghiệp

114.

Khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục, cần làm gì?

a)

Ngừng lập báo cáo tài chính

b)

Tái phân loại tài sản dài hạn và nợ dài hạn thành ngắn hạn

c)

Không được ghi nhận khoản nợ phải trả dài hạn

d)

Đánh giá lại toàn bộ tài sản theo giá thị trường

115.

Khi lập BCTC hợp nhất, số liệu nội bộ phải xử lý thế nào?

a)

Gộp toàn bộ để phản ánh kết quả đầy đủ

b)

Chỉ loại trừ doanh thu nội bộ

c)

Loại trừ toàn bộ giao dịch nội bộ: doanh thu, chi phí, công nợ, lãi lỗ chưa thực hiện

d)

Không cần loại trừ nếu cùng hệ thống doanh nghiệp

116.

Khi trao đổi hàng hóa không tương tự, doanh thu được xác định theo giá trị nào?

a)

Giá trị ghi sổ của hàng mang đi

b)

Giá trị hợp lý của hàng nhận về, điều chỉnh phần tiền trả thêm hoặc thu thêm

c)

Giá trị thị trường của hàng mang đi

d)

Giá trị chênh lệch giữa hàng nhận và hàng giao

117.

Khi doanh nghiệp xuất hàng để biếu tặng có hóa đơn, doanh thu ghi nhận như thế nào?

a)

Không ghi nhận doanh thu

b)

Ghi nhận vào thu nhập khác

c)

Ghi nhận doanh thu như giao dịch bán hàng thông thường

d)

Ghi vào doanh thu chưa thực hiện

118.

Trong phương pháp KKĐK, trị giá vốn hàng bán được xác định như thế nào?

a)

Theo giá hạch toán cuối kỳ

b)

Tồn kho đầu kỳ + nhập trong kỳ – tồn kho cuối kỳ

c)

Tổng giá bán trừ lợi nhuận gộp

d)

Tồn kho cuối kỳ nhân giá vốn bình quân

119.

Thời hạn nộp BCTC năm của doanh nghiệp ngoài nhà nước theo Luật Kế toán là:

a)

20 ngày từ ngày kết thúc năm tài chính

b)

30 ngày từ ngày kết thúc năm tài chính

c)

45 ngày từ ngày kết thúc năm tài chính

d)

90 ngày từ ngày kết thúc năm tài chính

120.

Tỷ giá dùng để quy đổi tài sản và nợ phải trả khi lập BCTC bằng ngoại tệ là:

a)

Tỷ giá mua vào bình quân

b)

Tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại

c)

Tỷ giá giao dịch thực tế cuối kỳ

d)

Tỷ giá đầu kỳ kế toán

121.

DN A mua nguyên vật liệu nhập kho chưa thanh toán, giá trên hoá đơn gồm VAT 10% là 275.000 nghìn đồng. Bút toán đúng là:

a)

Nợ 152: 250.000; Nợ 1331: 25.000; Có 111: 275.000

b)

Nợ 152: 250.000; Nợ 1331: 25.000; Có 331: 275.000

c)

Nợ 152: 225.000; Nợ 1331: 25.000; Có 331: 275.000

d)

Nợ 152: 225.000; Nợ 1331: 50.000; Có 331: 275.000

122.

DN xuất bán 500 TP X, giá bán chưa thuế 2.000/sp, thuế GTGT 10%, giá vốn 1.200/sp, khách hàng chưa thanh toán. Bút toán doanh thu là:

a)

Nợ 111: 1.100.000; Có 511: 1.000.000; Có 3331: 100.000

b)

Nợ 131: 600.000; Có 511: 500.000; Có 3331: 100.000

c)

Nợ 131: 1.100.000; Có 511: 1.000.000; Có 3331: 100.000

d)

Nợ 131: 1.200.000; Có 511: 1.000.000; Có 3331: 200.000

123.

DN xuất kho 100 TP Y để tặng khách hàng dùng thử, giá vốn 150/sp, giá bán 300/sp (chưa VAT). Bút toán đúng là:

a)

Nợ 632: 15.000; Có 155: 15.000

b)

Nợ 641: 30.000; Có 155: 15.000; Có 3331: 1.500

c)

Nợ 641: 15.000; Có 155: 15.000

d)

Nợ 632: 30.000; Có 155: 30.000

124.

DN bán hàng trả góp. Giá trả ngay 50.000, giá trả góp 58.000 (VAT 10% tính trong giá). Chênh lệch ghi vào TK 3387 là:

a)

3.000

b)

4.000

c)

8.000

d)

5.000

125.

Hàng hoá tồn kho 1.000 sp, giá gốc 300/sp, giá bán 290/sp, chi phí bán 5/sp. Giá trị thuần có thể thực hiện là:

a)

300.000

b)

285.000

c)

290.000

d)

295.000

126.

Giá vốn mua BQ: Tồn đầu 100 sp giá 5.000; nhập 200 sp giá 6.000; xuất 150 sp. Giá vốn xuất là:

a)

750.000

b)

820.000

c)

825.000

d)

900.000

127.

Khi DN nhận hoa hồng đại lý 5% trên giá bán 200.000 (chưa VAT). Doanh thu nhận đại lý ghi nhận:

a)

10.000

b)

11.000

c)

5.000

d)

15.000

128.

DN xuất sản phẩm A thưởng nhân viên, giá vốn 8.000, giá bán 10.000 chưa VAT. Bút toán giá vốn là:

a)

Nợ 511: 8.000; Có 155: 8.000

b)

Nợ 632: 8.000; Có 155: 8.000

c)

Nợ 334: 8.000; Có 155: 8.000

d)

Nợ 642: 8.000; Có 155: 8.000

129.

DN trao đổi hàng hoá không tương tự. Hàng đem đi giá trị hợp lý 50.000, hàng nhận về 60.000. DN phải ghi:

a)

Doanh thu = 50.000

b)

Doanh thu = 60.000

c)

Không ghi doanh thu

d)

Ghi doanh thu 10.000

130.

DN xuất 100 TP X tiêu dùng nội bộ quản lý, giá vốn 3.000/sp. Bút toán là:

a)

Nợ 335: 300.000; Có 155: 300.000

b)

Nợ 642: 100.000; Có 155: 100.000

c)

Nợ 642: 300.000; Có 155: 300.000

d)

Nợ 632: 300.000; Có 155: 300.000

131.

BCTC quy đổi ngoại tệ: DN quy đổi doanh thu theo tỷ giá nào?

a)

Tỷ giá đầu kỳ

b)

Tỷ giá cuối kỳ

c)

Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh

d)

Tỷ giá ngân hàng công bố cuối năm

132.

DN nhận tiền ứng trước của khách hàng 220.000 USD, tỷ giá 24.000. Bút toán doanh thu khi giao hàng cần quy đổi theo:

a)

Tỷ giá 23.500

b)

Tỷ giá tại ngày nhận ứng trước

c)

Tỷ giá tại ngày giao hàng

d)

Tỷ giá cuối kỳ

133.

DN hạch toán KKĐK. Tồn đầu = 300.000; nhập = 700.000; tồn cuối = 250.000. Giá vốn hàng bán kỳ này là:

a)

300.000

b)

750.000

c)

1.250.000

d)

700.000

134.

Nhận hàng nhập khẩu: giá CIF 200.000; thuế NK 10%; thuế GTGT 10%. Giá gốc hàng nhập là:

a)

200.000

b)

230.000

c)

220.000

d)

240.000

135.

BCTC năm DN tư nhân nộp chậm nhất:

a)

20 ngày

b)

45 ngày

c)

30 ngày

d)

90 ngày

136.

DN áp dụng giá bán lẻ xác định hàng tồn kho. Giá bán 300.000, tỷ lệ lãi gộp 20%. Giá gốc tồn kho là:

a)

300.000

b)

240.000

c)

200.000

d)

260.000

137.

Xuất hàng bán kèm khuyến mại “mua 2 tặng 1”, giá vốn compart100 pipelinesp, bán 400 sp + tặng 200 sp. Giá vốn ghi nhận là:

a)

40.000

b)

60.000

c)

20.000

d)

100.000

138.

DN gửi đại lý 300 sp, giá vốn 150/sp. Đại lý bán 200 sp. Giá vốn ghi nhận là:

a)

45.000

b)

30.000

c)

60.000

d)

15.000

139.

Tồn kho 500 sp giá 200, kiểm kê thiếu 20 sp chưa rõ nguyên nhân. Bút toán ghi nhận:

a)

Nợ 632: 4.000; Có 156: 4.000

b)

Nợ 1381: 4.000; Có 156: 4.000

c)

Nợ 811: 4.000; Có 156: 4.000

d)

Nợ 156: 4.000; Có 3381: 4.000

140.

DN tính giá BQ sau mỗi lần nhập (FIFO). Số liệu: tồn 100 sp giá 4.000; nhập 100 sp giá 6.000; xuất 150 sp. Giá vốn xuất là:

a)

750.000

b)

700.000

c)

600.000

d)

900.000

141.

Có dữ liệu giả định tại doanh nghiệp A, năm 20xx như sau, Doanh nghiệp A mua nguyên vật liệu nhập kho chưa thanh toán cho người bán theo giá trên hoá đơn (Bao gồm cả thuế GTGT 10%) là 275.000 nghìn đồng. Nghiệp vụ trên được ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK Nguyên vật liệu 250.000 VND; Nợ TK thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 25.000 VND; Có TK phải trả người bán: 275.000 VND.

b)

Nợ TK Nguyên vật liệu 250.000 nghìn đồng; Nợ TK thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 25.000 nghìn đồng; Có TK phải trả người bán: 275.000 nghìn đồng.

c)

Nợ TK Nguyên vật liệu 250.000 triệu đồng; Nợ TK thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 25.000 triệu đồng; Có TK phải trả người bán: 275.000 triệu đồng.

d)

Nợ TK Nguyên vật liệu 275.000 nghìn đồng; Nợ TK thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 25.000 nghìn đồng; Có TK phải trả người bán: 300.000 nghìn đồng.

142.

Có dữ liệu giả định tại doanh nghiệp B năm 20xx như sau, Doanh nghiệp B rút tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất với giá trị 286.000 triệu đồng, nhập quỹ tiền mặt 114.000 triệu đồng, nộp thuế ngân sách 100.000 triệu đồng và thanh toán vay ngắn hạn 300.000 triệu đồng. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên được ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK phải trả người bán: 286.000 triệu đồng; Nợ TK tiền mặt: 114.000 triệu đồng; Nợ TK Thuế phải nộp: 100.000 triệu đồng; Nợ TK vay ngắn hạn: 300.000 triệu đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng: 800.000 triệu đồng.

b)

Nợ TK phải trả người bán: 286.000 nghìn đồng; Nợ TK tiền mặt: 114.000 nghìn đồng; Nợ TK Thuế phải nộp: 100.000 nghìn đồng; Nợ TK vay ngắn hạn: 300.000 nghìn đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng: 800.000 nghìn đồng.

c)

Nợ TK phải trả người bán: 250.000 nghìn đồng; Nợ TK tiền mặt: 114.000 nghìn đồng; Nợ TK Thuế phải nộp: 100.000 nghìn đồng; Nợ TK vay ngắn hạn: 300.000 nghìn đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng: 800.000 nghìn đồng.

d)

Nợ TK phải trả người bán: 286.000 đồng; Nợ TK tiền mặt: 114.000 nghìn đồng; Nợ TK Thuế phải nộp: 100.000 đồng; Nợ TK vay ngắn hạn: 300.000 nghìn đồng; Có TK Tiền gửi ngân hàng: 800.000 nghìn đồng.

143.

Có dữ liệu giả định tại doanh nghiệp C năm 20xx như sau, Doanh nghiệp C mua công cụ, dụng cụ, giá mua theo hoá đơn chưa có thuế là 45.000 triệu đồng, thuế suất GTGT là 10%, đã thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt, cuối tháng hàng chưa về nhập kho. Nghiệp vụ kinh tế trên được ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ tài khoản hàng mua đi đường: 45.000 triệu đồng; Nợ TK thuế GTGT đầu vào: 4.500 triệu đồng; Có TK tiền mặt: 49.500 triệu đồng

b)

Có tài khoản hàng mua đi đường: 45.000 triệu đồng; Có TK thuế GTGT đầu vào: 4.500 triệu đồng; Nợ TK tiền mặt: 49.500 triệu đồng

c)

Nợ tài khoản hàng mua đi đường: 45.000 triệu đồng; Có TK thuế GTGT đầu vào: 4.500 triệu đồng; Có TK tiền mặt: 49.500 triệu đồng

d)

Nợ tài khoản hàng mua đi đường: 49.500 triệu đồng; Có TK tiền mặt: 49.500 triệu đồng

144.

Có dữ liệu giả định tại doanh nghiệp X năm 20xx như sau: Doanh nghiệp X mua vật liệu của công ty Y, tổng giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10% là 71.500 triệu đồng. Doanh nghiệp X đã thanh toán 1/2 bằng tiền chuyển khoản, phần còn lại sẽ trả hết vào tháng sau, vật liệu đã kiểm nhận và nhập kho đủ. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên được ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK Nguyên vật liệu: 65.000 triệu đồng; Nợ TK thuế GTGT đầu vào: 6.500 triệu đồng; Có TK tiền gửi ngân hàng: 35.750 triệu đồng; Có TK nợ phải trả người bán: 35.750 triệu đồng

b)

Nợ TK Nguyên vật liệu: 65.000 triệu đồng; Có TK thuế GTGT đầu vào: 6.500 triệu đồng; Nợ TK tiền gửi ngân hàng: 35.750 triệu đồng; Nợ TK nợ phải trả người bán: 35.750 triệu đồng

c)

Nợ TK Nguyên vật liệu: 71.500 triệu đồng; Có TK tiền gửi ngân hàng: 35.750 triệu đồng; Có TK nợ phải trả người bán: 35.750 triệu đồng

d)

Nợ TK Nguyên vật liệu: 71.500 triệu đồng; Có TK nợ phải trả người bán: 71.500 triệu đồng

145.

Có dữ liệu giả định tại doanh nghiệp A năm 20xx như sau: Vật liệu đi đường doanh nghiệp A mua tháng trước đã về nhập kho (giá trị vật liệu đi đường là 20.000 triệu đồng), chi phí vận chuyển, bốc dỡ là 2.500 triệu đồng (giá chưa thuế), thuế suất GTGT 10% đã thanh toán bằng tiền mặt. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên được ghi nhận như thế nào?

a)

Có TK nguyên vật liệu: 20.000 triệu đồng; Nợ TK hàng mua đi đường: 20.000 triệu đồng; Có TK nguyên vật liệu: 2.500 triệu đồng; Có TK thuế GTGT đầu vào 250 triệu đồng; Nợ TK tiền mặt: 2.750 triệu đồng.

b)

Nợ TK nguyên vật liệu: 20.000 triệu đồng; Có TK hàng mua đi đường: 20.000 triệu đồng; Nợ TK nguyên vật liệu: 2.500 triệu đồng; Nợ TK thuế GTGT đầu vào 250 triệu đồng; Có TK tiền mặt: 2.750 triệu đồng.

c)

Có TK nguyên vật liệu: 20.000 triệu đồng; Có TK hàng mua đi đường: 20.000 triệu đồng; Nợ TK nguyên vật liệu: 2.500 triệu đồng; Nợ TK thuế GTGT đầu vào 250 triệu đồng; Nợ TK tiền mặt: 2.750 triệu đồng.

d)

Nợ TK nguyên vật liệu: 20.000 triệu đồng; Nợ TK hàng mua đi đường: 20.000 triệu đồng; Nợ TK nguyên vật liệu: 2.500 triệu đồng; Nợ TK thuế GTGT đầu vào 250 triệu đồng; Có TK tiền mặt: 2.750 triệu đồng.

146.

Công ty Y nhận được hóa đơn của số vật liệu mua nhập kho tháng trước, giá chưa thuế là 31.000 triệu đồng (thuế GTGT 10%). Được biết tháng trước kế toán đã ghi sổ theo giá tạm tính là 30.000 triệu đồng. Nghiệp vụ kinh tế trên được ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK nguyên vật liệu: 31.000 triệu đồng; Có thuế GTGT đầu vào: 3.100 triệu đồng; Có TK phải trả người bán: 34.100 triệu đồng.

b)

Nợ TK nguyên vật liệu: 31.000 triệu đồng; Nợ thuế GTGT đầu vào: 3.100 triệu đồng; Có TK phải trả người bán: 34.100 triệu đồng.

c)

Có TK nguyên vật liệu: 1.000 triệu đồng; Có thuế GTGT đầu vào: 3.100 triệu đồng; Nợ TK phải trả người bán: 4.100 triệu đồng.

d)

Nợ TK nguyên vật liệu: 1.000 triệu đồng; Nợ thuế GTGT đầu vào: 3.100 triệu đồng; Có TK phải trả người bán: 4.100 triệu đồng.

147.

Có tình huống phát sinh tại doanh nghiệp Y năm 20xx như sau: Doanh nghiệp nhận vốn góp bổ sung của các thành viên bằng tiền mặt 200.000 triệu đồng; Hãy xác định quan hệ đối ứng được ghi nhận của nghiệp vụ trên?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng, tài sản tăng

c)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

148.

Giả sử có nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp Y như sau: Doanh nghiệp nhận vốn góp liên doanh của công ty X bằng tài sản cố định, giá trị ghi sổ của tài sản được hai bên xác định là 300.000 triệu đồng. Hãy xác định quan hệ đối ứng của nghiệp vụ trên tại doanh nghiệp Y?

a)

Tài sản tăng, tài sản tăng

b)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

149.

Giả sử có nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp Y như sau: Doanh nghiệp Y mua nguyên vật liệu chính nhập kho, giá hóa đơn bao gồm cả thuế GTGT 10% là 165.000 triệu đồng, đã thanh toán 50% bằng tiền mặt, phần còn lại chưa trả. Các tài khoản được sử dụng nhằm hạch toán nghiệp vụ kinh tế trên tại doanh nghiệp Y là gì?

a)

Nguyên vật liệu, thuế giá trị gia tăng đầu vào, tiền mặt, phải trả người bán

b)

Nguyên vật liệu, thuế giá trị gia tăng đầu vào, phải trả người bán

c)

Nguyên vật liệu, tiền mặt, phải trả người bán

d)

Các đáp án trên đều sai.

150.

Giả sử có nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp Y như sau: Doanh nghiệp Y xuất kho vật liệu gửi cho đại lý, giá xuất kho là 20.000 triệu đồng, xác định quan hệ đối ứng của nghiệp vụ trên?

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c)

Nguồn vốn giảm, nguồn vốn tăng

d)

Tài sản tăng, tài sản giảm