wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm NTLD - Ôn tập môn Nghệ thuật lãnh đạo

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu quả lãnh đạo được đánh giá qua các yếu tố?

a)

Sự thành công trong thực hiện nhiệm vụ của từng thành viên nhằm đạt mục tiêu của tổ chức

b)

Thái độ của cấp dưới đối với lãnh đạo

c)

Sự đáng giá của lãnh đạo đối với sự phát triển của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

2.

Thay đổi xảy ra ở những công ty đình đốn bế tắc thường là?

a)

Thay đổi phát triển

b)

Thay đổi chuyển dạng

c)

Thay đổi về bản chất

d)

Không câu nào đúng

3.

Vai trò khởi xướng thuộc vai trò nào? (Nằm trong chương 1)

a)

Vai trò tương tác

b)

Vai trò thông tin

c)

Vai trò quyết định

d)

Vai trò lãnh đạo

4.

Vai trò quyết định gồm?

a)

Đại diện lãnh đạo liên lạc

b)

Giám sát - phổ biến - phát ngôn

c)

Phát ngôn khởi xướng - liên lạc

d)

Khởi xướng - Giải quyết xung đột - Phân bố nguồn lực - Thương thuyết

5.

Hoạt động nào là của lãnh đạo?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Đưa ra chỉ dẫn

c)

Kiểm soát

d)

Tổ chức

6.

Chọn định nghĩa đúng?

a)

Hiệu quả lãnh đạo được đo lường bằng sự đóng góp của lãnh đạo cho sự phát triển của nhóm

b)

Hiệu quả lãnh đạo được đo lường bằng thái độ cấp dưới đối với người lãnh đạo

c)

Hiệu quả lãnh đạo được đo lường bằng lợi nhuận, danh số, năng suất

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Hoạt động của quản trị?

a)

Động viên nhân viên

b)

Lãnh đạo lực lượng lao động

c)

Đưa ra chỉ dẫn

d)

Tất cả đều sai

8.

Các hoạt động của lãnh đạo là?

a)

Đưa ra chỉ dẫn

b)

Bố trí lực lượng lao động

c)

Động viên nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

9.

Một trong những phong cách của nhà lãnh đạo là?

a)

Phong cách độc đoán

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trách nhiệm nào sau đây là trách nhiệm số 1 của nhà lãnh đạo?

a)

Trách nhiệm với nhóm

b)

Trách nhiệm với công việc

c)

Trách nhiệm với mọi người trong nhóm

d)

Trách nhiệm với chính bản thân của nhà lãnh đạo

11.

Câu nào KHÔNG ĐÚNG trong các câu sau. Bản chất công việc của người lãnh đạo là..........

a)

Công việc nặng nhọc và căng thẳng

b)

Công việc khác nhau và lặp lại thường xuyên

c)

Tương tác đối mặt và giao tiếp thông qua lời nói

d)

Quá trình quy định là lộn xộn mang tính chính trị

12.

Quyền tham chiếu của người lãnh đạo với người dưới quyền phụ thuộc vào?

a)

Sức thu hút và hấp dẫn

b)

Tài năng chuyên môn

c)

Sự thân thiện và lòng trung thành

d)

Cả ba đều sai

13.

Ở Anh, thuật ngữ nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Lãnh đạo

b)

Quản trị

c)

Chỉ huy

d)

Cả ba đều đúng

14.

Theo Koter khái niệm lãnh đạo là?

a)

Là cư xử của một cá nhân, khi anh ta lãnh đạo các hoạt động của nhóm để đạt mục tiêu chung

b)

Là sự thích ứng với sự thay đổi

c)

Là quá trình ảnh hưởng tới nhóm có tổ chức để đạt mục tiêu

d)

Cả ba câu trên

15.

Nghiên cứu về lãnh đạo là nghiên cứu về sự tác động của.........

a)

Con người với con người

b)

Chủ thể lên đối tượng

c)

Người này lên một nhóm người khác

d)

Cả ba câu đều đúng

16.

Chiến lược thường thể hiện ra là cả 2 bên cùng có lợi hay có đi có lại thuộc chiến lược nào?

a)

Chiến lược thân thiện

b)

Chiến lược mặc cả

c)

Chiến lược đưa ra lí do

d)

Chiến lược liên minh

17.

Chọn câu nào đúng khi nói về quyền lực cá nhân?

a)

Sự liên minh, sự kết nạp

b)

Sức hấp dẫn lôi cuốn, sự liên minh

c)

Tài năng chuyên môn, sự thân thiện, sự hấp dẫn

d)

Quyền lực chính thức, sự thân thiện, việc thể chế hóa

18.

Câu nào sau đây thuộc hoạt động của quản trị?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Đưa ra các chỉ dẫn

c)

Bố trí lực lượng lao động

d)

Động viên nhân viên

19.

Các nhu cầu như đưa ra thông tin ủng hộ, giải thích những lí do, các vấn đề phải được trình bày một cách logic là thuộc:

a)

Chiến lược quyết đoán

b)

Chiến lược đưa ra lí do

c)

Chiến lược thân thiện

d)

Chiến lược mặc cả

20.

Quyền lực cá nhân bao gồm:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự thân thiện và trung thành

c)

Sức thu hút, hấp dẫn

d)

Cả 3 đều đúng

21.

Mục tiêu của sử dụng các chiến lược ảnh hưởng:

a)

Đạt được sự giúp đỡ

b)

Giao việc cho người khác

c)

Đạt được 1 cái gì đó từ người khác

d)

Cả 3 đều đúng

22.

Chiến lược thân thiện phù hợp trong trường hợp:

a)

Những người muốn người khác biết đến mình

b)

Những người muốn giúp đỡ người khác

c)

Những người muốn thể hiện mình

d)

Những người muốn tìm sự hợp tác

23.

Chọn từ thích hợp: “Phần lớn các quyết định chiến lược quan trọng được đề ra… quá trình hoạch định chính thức”.

a)

Bên ngoài

b)

Trong khi

c)

Sau khi

d)

Cả 3 đều sai

24.

Cơ sở quyền lực là?

a)

Quyền lực cá nhân

b)

Quyền trừng phạt

c)

Quyền chuyên môn

d)

Tất cả đều đúng

25.

Chiến lược liên quan đến những quy định luật lệ quy chế hoạch những quan hệ đã được thỏa thuận cam kết là:

a)

Chiến lược quyết đoán

b)

Chiến lược liên minh

c)

Chiến lược trừng phạt

d)

Chiến lược mặc cả

26.

Giải thích cho những người dưới quyền về những điều mà người lãnh đạo mong đợi về họ thuộc dạng phong cách nào sau đây:

a)

Phong cách chỉ đạo

b)

Phong cách hỗ trợ

c)

Phong cách định hướng thành tựu

d)

Phong cách tham gia

27.

Ưu điểm nào sau đây thuộc phong cách lãnh đạo dân chủ?

a)

Cho phép khai thác những sáng kiến kinh nghiệm của người dưới quyền của tập thể

b)

Cho phép giải quyết nhanh chóng các nhiệm vụ (độc đoán)

c)

Cho phép phát huy năng lực sáng tạo của người dưới quyền (tự do)

d)

Cả câu A & B đều đúng

28.

Người dưới quyền được tham gia đánh giá kết quả công việc nhưng quá trình tốn kém nhiều thời gian, đó là:

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Dân chủ + Tự do

29.

“Ảnh hưởng từ hành vi của người lãnh đạo lên sự thỏa mãn và những nỗ lực của những người dưới quyền phụ thuộc vào tình huống” là quan điểm của thuyết nào sau đây:

a)

Thuyết chu kỳ mức độ trưởng thành của người lao động

b)

Thuyết ngẫu nhiên

c)

Thuyết dẫn đường tới mục tiêu

d)

Thuyết miền lựa chọn liên tục hành vi của người lãnh đạo

30.

Chức năng nào thuộc chức năng duy trì nhóm

a)

Làm rõ thông tin

b)

Kiểm nghiệm và nhất trí

c)

Kiểm soát và duy trì

d)

Tổ chức quá trình

31.

Với người học việc và vô vọng thì người lãnh đạo nên sử dụng phong cách nào

a)

Phong cách chỉ đạo

b)

Phong cách kèm cặp

c)

Phong cách hỗ trợ

d)

Phong trào ủy quyền

32.

Theo mức độ phức tạp và tiềm năng của sự kháng cự có thể có các loại kháng cự nào sau đây?

a)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng, thay đổi cơ cấu

b)

Thay đổi về chất, thay đổi về lượng, thay đổi phát triển

c)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng, thay đổi về chất

d)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng

33.

Theo quan điểm của House người lãnh đạo là người lôi cuốn, hấp dẫn được xác định bởi bao nhiêu điểm?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

34.

Chức năng lãnh đạo trong quyết định nhóm

a)

Định hướng nhiệm vụ duy trì nhóm

b)

Kiểm soát và định hướng hoạt động của nhóm

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

35.

Chỉ đạo và hướng dẫn thảo luận là mục tiêu của hành vi

a)

Kiểm nghiệm sự nhất trí

b)

Điều hòa

c)

Tổ chức quá trình

d)

Thiết lập tiêu chuẩn

36.

Định hướng nhiệm vụ chú trọng tới?

a)

Quan hệ với con người

b)

Tình cảm

c)

Cấp bậc, địa vị

d)

Hiệu suất

37.

Quan niệm “lãnh đạo được ưa thích hơn quản trị” trong nghệ thuật lãnh đạo là của nước nào?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Nhật

d)

Đức

38.

Có mấy phẩm chất lặp đi lặp lại có tương quan với vai trò của người lãnh đạo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

Chiến lược thường thể hiện ra là “hai bên cùng có lợi” hay “có đi có lại” thuộc chiến lược nào?

a)

Chiến lược thân thiện

b)

Chiến lược mặc cả

c)

Chiến lược đưa ra lý do

d)

Chiến lược liên minh

40.

Trong các yếu tố sau đây, đâu là yếu tố thuộc “phẩm chất” của người lãnh đạo

a)

Sáng tạo

b)

Nhận thức

c)

Tài giỏi thông minh

d)

Có tinh thần hợp tác

41.

“Vai trò người khởi xướng” là vai trò thuộc vai trò nào?

a)

Vai trò tương tác

b)

Vai trò thông tin

c)

Vai trò quyết định

d)

Vai trò lãnh đạo

42.

“Người lãnh đạo nắm tất cả các quan hệ và thông tin, tập trung quyền lực trong tay. Cấp dưới chỉ được cấp trên cung cấp thông tin tối thiểu, cần thiết để thực hiện nhiệm vụ” là phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách tự do

d)

Phong cách độc tài

43.

Thuật ngữ “Charisma” có ý nghĩa?

a)

Người dưới quyền tin rằng những niềm tin của người lãnh đạo là đúng đắn

b)

Sự tương đồng, giống nhau giữa những niềm tin của người dưới quyền và của người lãnh đạo

c)

Sự chấp nhận không điều kiện của người dưới quyền đối với người lãnh đạo

d)

Sự ảnh hưởng không dựa trên quyền lực vị trí hoặc truyền thống mà dựa trên nhận thức của người dưới quyền về người lãnh đạo là người lãnh đạo được phú cho những phẩm chất đặc biệt

44.

Chức năng nào thuộc chức năng duy trì nhóm

a)

Làm rõ việc thông tin

b)

Kiểm nghiệm và nhất trí

c)

Kiểm soát và duy trì

d)

Tổ chức quá trình

45.

Tình huống nào hướng trung tâm về người dưới quyền nhất?

a)

Người lãnh đạo trình bày ý tưởng và đề nghị cấp dưới đặt câu hỏi

b)

Người lãnh đạo trình bày vấn đề, đề nghị góp ý và sau đó ra quyết định

c)

Người lãnh đạo đưa ra quyết định dự kiến

d)

Người lãnh đạo xác định giới hạn và yêu cầu nhóm đưa ra quyết định

46.

Trong thuyết đường dẫn đến mục tiêu, phong cách nào không nằm trong những phong cách lãnh đạo chính

a)

Phong cách chỉ đạo

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách hỗ trợ

d)

Phong cách tham gia

47.

Với người học việc vỡ mộng thì người lãnh đạo nên có phong cách nào?

a)

Phong cách chỉ đạo

b)

Phong cách kèm cặp

c)

Phong cách hỗ trợ

d)

Phong cách ủy quyền

48.

Thay đổi xảy ra ở những công ty đình đốn bế tắc thường là

a)

Thay đổi phát triển

b)

Thay đổi chuyển dạng

c)

Thay đổi về bản chất

d)

Không câu nào đúng

49.

Tiếp cận theo phong cách chú trọng vào…?

a)

Những đặc cá nhân của người lãnh đạo

b)

Xem xét những điều mà người lãnh đạo làm trên cương vị công tác của họ

c)

Xác định các dạng đặc tính của tình huống

d)

Cách sử dụng quyền lực

50.

Chọn câu đúng khi nói về “quyền lực cá nhân”?

a)

Sự liên minh, sự kết nạp

b)

Sức hấp dẫn lôi cuốn, sự liên minh

c)

Tài năng chuyên môn, sự thân thiện, sự hấp dẫn

d)

Quyền lực chính thức, sự thân thiện, việc thể chế hóa

51.

Đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực. Chọn câu đúng?

a)

Nguyên tắc làm việc của người lãnh đạo

b)

Sự thỏa mãn và mức độ hoàn thành công việc của người dưới quyền

c)

Sự thỏa mãn của người dưới quyền

d)

Sự sợ hãi của người dưới quyền

52.

Chọn câu đúng. Thực hiện chiến lược mặc cả?

a)

Cư xử 1 cách thân thiện

b)

Giao việc cho người khác

c)

Đưa ra phần thưởng

d)

Đưa ra những phán quyết một cách chi tiết

53.

Chọn câu đúng. Theo BOYATZIS người lãnh đạo thành công là

a)

Dám nhận lỗi

b)

Dám nhận trách nhiệm, lôi cuốn

c)

Quan trị việc xây dựng và phát triển nhóm

d)

Dám nhận lỗi, định hướng hiệu suất

54.

Vai trò quyết định của Lãnh đạo gồm

a)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

b)

Giám sát, phát biểu, phát ngôn

c)

Phát ngôn, khởi xướng, liên lạc

d)

Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn lực, thương thuyết

55.

Theo nghiên cứu của KURT LEWIN. Các hành vi của người lãnh đạo được chia theo?

a)

Quan tâm đến con người, quan tâm đến công việc

b)

Độc đoán, dân chủ, tự do

c)

Định hướng quan hệ, định hướng nhiệm vụ

d)

Không câu nào đúng

56.

Theo KURT LEWIN « phong cách độc đoán »?

a)

Người lãnh đạo không quan tâm đến ý kiến của người dưới quyền

b)

Để người dưới quyền hoạt động theo ý thích của mình

c)

Khai tác sáng kiến của người dưới quyền

d)

Sẽ làm cho công ty rơi vào tình trạng hỗn loạn

57.

Theo thuyết đường dẫn tới mục tiêu. Phong cách hỗ trợ là?

a)

Đối xử công bằng với người dưới quyền

b)

Tham vấn với người dưới quyền

c)

Người lãnh đạo đưa ra những chỉ dẫn, luật lệ

d)

Người lãnh đạo đặt ra những mục tiêu cao mang tính thách thức

58.

Câu nào sau đây thuộc hoạt động của quản trị

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Đưa ra các chỉ dẫn

c)

Bố trí lực lượng lao động

d)

Động viên nhân viên

59.

Trong những câu dưới đây, câu nào không đúng:

a)

Quyền lực là năng lực của chủ thể trong việc quản lý đối tượng

b)

Quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả và mang lại những điều tốt đẹp một khi nó phù hợp với phong cách của người lãnh đạo

c)

Quyền lực biến tiềm năng thành hiện thực

d)

Quyền lực có giới hạn

60.

Các kỹ năng về quản trị như kỹ năng về kỹ thuật, kỹ năng quan hệ, kỹ năng hiện thực lần lượt có liên quan tới:

a)

con người, đồ vật, ý tưởng và khái niệm

b)

ý tưởng và khái niệm, đồ vật, con người

c)

đồ vật, con người, ý tưởng và khái niệm

d)

con người, khái niệm

61.

Các yêu cầu như đưa ra thông tin ủng hộ, giải thích những lý do, các vấn đề phải được trình bày một cách logic là thuộc:

a)

chiến lược quyết đoán

b)

chiến lược đưa ra lý do

c)

chiến lược thân thiện

d)

chiến lược mặc cả

62.

Các vai trò quyết định của người lãnh đạo bao gồm:

a)

khởi xướng, giữ trật tự, phân bố nguồn lực, thương thảo

b)

giữ trật tự, phân bố nguồn lực, cung cấp thông tin, phát ngôn

c)

khởi xướng, giữ trật tự, phân bố nguồn lực, thương thảo, giám sát

d)

khởi xướng, thương thảo, giám sát, cung cấp thông tin

63.

Phong cách mang lại hiệu quả nhất và là phong cách của người lãnh đạo thành công đó là:

a)

phong cách tự do

b)

phong cách dân chủ

c)

phong cách độc đoán

d)

phong cách chỉ đạo

64.

Giải thích cho những người dưới quyền về những điều mà người lãnh đạo mong đợi ở họ thuộc phong cách lãnh đạo:

a)

phong cách hỗ trợ

b)

phong cách chỉ đạo

c)

phong cách tham gia

d)

phong cách định hướng thành tựu

65.

Trong những câu sau đây câu nào không thuộc thuyết lãnh đạo của Burns:

a)

những người lãnh đạo và những người dưới quyền tác động lẫn nhau làm tăng mức độ đạo đức và động viên

b)

người lãnh đạo mới về chất là người thách thức những người dưới quyền thực hiện những nhiệm vụ không được quy định

c)

những người lãnh đạo mới về chất chủ yếu trên sự ảnh hưởng của người lãnh đạo với những người dưới quyền

d)

người lãnh đạo mới về chất theo đuổi việc làm tăng lên sự hiểu biết của những người dưới quyền.

66.

Hoạt động nào là của lãnh đạo?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Đưa ra chỉ dẫn

c)

Kiểm soát

d)

Tổ chức

67.

Khi một nỗ lực ảnh hưởng đang thực hiện thì sẽ tạo ra kết cục:

a)

Sự tích cực nhiệt tình tham gia

b)

Sự tuân thủ, sự phục tùng

c)

Sự kháng cự chống đối

d)

a, b, c đúng

68.

Quyền lực cá nhân bao gồm:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự thân thiện và trung thành

c)

Sức thu hút hấp dẫn

d)

a, b, c đúng

69.

Chiến lược ảnh hưởng nhằm:

a)

Đạt được sự giúp đỡ

b)

Giao việc cho người khác

c)

Để hoàn thiện việc thực hiện nhiệm vụ

d)

Cả 3 câu đều đúng

70.

Chiến lược mặc cả là:

a)

Việc làm cho mọi người nhìn bạn như là “một người bạn tốt”

b)

Thể hiện ra là “hai bên cùng có lợi” hay “có đi, có lại”

c)

Là việc đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của mình

d)

Cả 3 câu đều đúng

71.

Chiến lược đưa ra lý do là:

a)

Việc làm cho mọi người nhìn bạn như là “một người bạn tốt”

b)

Thể hiện ra là “hai bên cùng có lợi” hay “có đi, có lại”

c)

Là việc đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của mình

d)

Cả 3 câu đều đúng

72.

Mc. Clelland cùng các cộng sự cho rằng con người có nhu cầu:

a)

Thành tựu

b)

Liên minh

c)

Quyền lực

d)

Cả 3 câu đều đúng

73.

Những người theo thuyết dẫn đường mục tiêu đưa ra những phong cách lãnh đạo:

a)

Phong cách chỉ đạo

b)

Phong cách hỗ trợ, phong cách chỉ đạo

c)

Phong cách tham gia

d)

Cả b, c đều đúng

74.

Theo P. Hersey & Ken Blanchart cho rằng người lao động trong một tổ chức sẽ phát triển, trưởng thành trải qua những giai đoạn:

a)

Người bắt đầu nhiệt tình, người học việc vỡ mộng

b)

Người tham gia miễn cưỡng, người thực hiện tuyệt đỉnh

c)

Cả a, b đúng

d)

Cả a, b sai

75.

Theo Fiedler cho rằng về phong cách lãnh đạo có định hướng:

a)

Định hướng nhiệm vụ

b)

Định hướng quan hệ

c)

Cả a, b đúng

76.

Theo mức độ phức tạp về tiềm năng của sự kháng cự đối với sự thay đổi có thể có:

a)

Thay đổi phát triển

b)

Thay đổi chuyển dạng

c)

Thay đổi căn bản về chất

d)

Cả 3 đáp án

77.

Thuyết lãnh đạo hấp dẫn của Conger và Kanungu bao gồm:

a)

Tầm nhìn

b)

Hy sinh vì lợi ích của người dưới quyền

c)

Sử dụng quyền lực cá nhân

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Hành vi định hướng nhiệm vụ gồm:

a)

Tổ chức quá trình

b)

Khuyến khích sự thông tin

c)

Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin

d)

Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin, làm rõ việc thông tin

79.

Các chức năng duy trì nhóm gồm:

a)

Kiểm soát và duy trì

b)

Kiểm soát và duy trì, điều hòa

c)

Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ

d)

Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập tiêu chuẩn

80.

Bí quyết cho việc chẩn đoán vấn đề là:

a)

Chuẩn bị cuộc họp

b)

Trình bày vấn đề

c)

Chẩn đoán vấn đề

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Các hoạt động của lãnh đạo là:

a)

Đưa ra các chỉ dẫn

b)

Bố trí lực lượng lao động

c)

Động viên nhân viên

d)

Gồm cả 3 đáp án trên

82.

Quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả và mang lại điều tốt đẹp khi:

a)

Phù hợp với phong cách của người lãnh đạo

b)

Phù hợp với mục đích của nhà lãnh đạo

c)

Cả hai điều đúng

d)

Cả hai điều sai

83.

Các yếu tố tạo nên quyền lực cho một cá nhân trong tổ chức?

a)

Quyền lực chính trị

b)

Quyền lực cá nhân

c)

Quyền lực vị trí

d)

Cả 3 đáp án trên

84.

Các yếu tố thuộc quyền lực cá nhân là:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự liên minh

c)

Sự kết nạp

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Yếu tố nào sau đây thuộc quyền lực chính trị?

a)

Sức hấp dẫn, lôi cuốn

b)

Sự liên minh

c)

Sự kiểm soát đối với sự trừng phạt

d)

Sự kiểm soát đối với các nguồn lực và phần thưởng

86.

Để đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực người ta thường căn cứ vào?

a)

Sự thỏa mãn của người dưới quyền

b)

Sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền

c)

Cả 2 điều đúng

d)

Cả 2 điều sai

87.

Trong 5 cơ sở của quyền lực theo French và Raven, quyền lực nào có tầm quan trọng số 1:

a)

Quyền trao phần thưởng

b)

Quyền trừng phạt

c)

Quyền hợp pháp

d)

Quyền chuyên môn

88.

Theo nghiên cứu của Student, mức độ mạnh dẫn của các quyền lực để các nhân viên phải phục tùng là:

a)

Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, tham chiếu, chuyên môn, hợp pháp

b)

Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu

c)

Quyền trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu, trừng phạt

d)

Quyền trao phần thưởng, chuyên môn, trừng phạt, hợp pháp, tham chiếu

89.

Theo nghiên cứu của Burke và Wilcox, quyền lực nào là quan trọng nhất?

a)

Quyền trừng phạt

b)

Quyền hợp pháp

c)

Quyền chuyên môn

d)

Quyền tham chiếu

90.

Mục tiêu của việc sử dụng các chiến lược ảnh hưởng:

a)

Đạt được sự giúp đỡ

b)

Giao việc cho người khác

c)

Đạt được một cái gì đó từ người khác

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

Các chiến lược ảnh hưởng thường được sử dụng trong thực tế là:

a)

Chiến lược thân thiện, chiến lược trao đổi, chiến lược đưa ra lý do

b)

Chiến lược quyết đoán, chiến lược liên minh

c)

Chiến lược tham khảo ý kiến cấp trên, chiến lược trừng phạt

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Chiến lược thân thiện phù hợp trong trường hợp:

a)

Những người muốn người khác biết đến mình

b)

Những người muốn giúp đỡ người khác

c)

Những người muốn thể hiện mình

d)

Những người muốn tìm sự hợp tác

93.

Nguyên tắc của chiến lược trao đổi là:

a)

Cho đi một cái gì đó nhằm đạt được cái khác

b)

Thể hiện sự thiện chí

c)

Cư xử một cách thân thiện

d)

Làm cho công việc trở nên quan trọng

94.

Điểm mấu chốt của chiến lược trao đổi là:

a)

Cố gắng đạt tới cái quan trọng đối với mình

b)

Cho đi những cái không quan trọng với mình nhưng quan trọng với người khác

c)

Cả 2 đáp án trên đều sai

d)

Bao gồm cả a và b

95.

Khi thực hiện chiến lược tham khảo ý kiến cấp trên, cần phải:

a)

Đề nghị cấp trên có sự ép buộc đối với người khác

b)

Đề nghị đến những mong muốn, nguyện vọng của cấp trên

c)

Tham khảo vấn đề với cấp trên

d)

Cả 3 đáp án trên

96.

Khi thực hiện chiến lược liên minh, cần phải:

a)

Đạt được sự ủng hộ của người khác

b)

Sử dụng các buổi họp chính thức để trình bày những yêu cầu

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Câu a và b đều sai

97.

Theo David Mc Clelland, con người có những nhu cầu cơ bản sau:

a)

Nhu cầu thành tựu

b)

Nhu cầu liên minh

c)

Nhu cầu quyền lực

d)

Cả 3 đáp án trên

98.

Chọn từ thích hợp: “Phần lớn các quyết định chiến lược quan trọng được đề ra …………… quá trình hoạch định chính thức”

a)

Bên ngoài

b)

Trong khi

c)

Sau khi

d)

Cả 3 đều sai

99.

“Những người quan tâm tới quyền lực mang tính cá nhân hóa là những người có xu hướng ít tự kiềm chế và họ thường thực thi quyền lực theo cách ép buộc người khác” Theo Mc. Clelland nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Ba kỹ năng cơ bản của nhà quản trị là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng quan hệ, kỹ năng nhận thức

b)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy, kỹ năng nhận thức

c)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng tư duy, kỹ năng phán đoán

d)

Kỹ năng phân tích, kỹ năng quan hệ, kỹ năng nhận thức

101.

Trong các vai trò sau vai trò nào không phải là vai trò của nhà quản trị?

a)

Vai trò tương tác

b)

Vai trò thông tin

c)

Vai trò quyết định

d)

Cả 3 câu trên đều sai

102.

Vai trò người phát ngôn thuộc nhóm vai trò nào sau đây của nhà quản trị?

a)

Vai trò thông tin

b)

Vai trò tương tác

c)

Vai trò quyết định

d)

Cả 3 vai trò trên

103.

Theo nghiên cứu của Kurt Lewin, nhà lãnh đạo có mấy phong cách?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Một trong những phong cách của nhà lãnh đạo là?

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều đúng

105.

Theo Kotter, lãnh đạo là………….

a)

Thích ứng với sự thay đổi

b)

Ngăn cản sự thay đổi

c)

Tìm kiếm sự thay đổi

d)

Thích ứng với sự phức tạp

106.

“Lãnh đạo là sự ảnh hưởng mang tính tương tác, được thể hiện trong một tình huống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu cụ thể” Khái niệm trên của tác giả?

a)

Janda

b)

Tannenbaum, Weschler & Masarik

c)

Jacobs

d)

Rauch & Bahling

107.

Trách nhiệm nào sau đây là trách nhiệm số 1 của nhà lãnh đạo?

a)

Trách nhiệm với nhóm

b)

Trách nhiệm với công việc

c)

Trách nhiệm với mọi người trong nhóm

d)

Trách nhiệm với chính bản thân nhà lãnh đạo

108.

“Nghệ thuật lãnh đạo là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác” là khái niệm theo quan điểm của:

a)

Hemphill & Coons

b)

Janda

c)

Jacobs

d)

Katz & Kahn

109.

Quyền lực cá nhân không được thể hiện qua:

a)

Tài năng chuyên môn

b)

Sự trung thành

c)

Sự lôi cuốn, hấp dẫn

d)

Tất cả đều sai

110.

Các chiến lược ảnh hưởng bao gồm:

a)

Chiến lược thân thiện

b)

Chiến lược mặc cả

c)

Chiến lược đưa ra lý do

d)

Tất cả đều đúng

111.

Một trong các kỹ năng quản trị là:

a)

Kỹ năng quan hệ

b)

Kỹ năng quyết đoán

c)

Kỹ năng thích ứng

d)

Kỹ năng tự tin

112.

Các nhân tố xác định hiệu quả nhóm:

a)

Quy mô và thành phần của nhóm

b)

Sự khác biệt về địa vị

c)

Sự vững chắc của nhóm

d)

Tất cả đều đúng

113.

“Người lãnh đạo mới về chất là người thách thức những người dưới quyền lực thực hiện những nhiệm vụ không được quy định” là theo quan điểm của ai:

a)

Burns

b)

Bass

c)

Conger & Kanungo

d)

Kurt

114.

Những bí quyết cho việc chuẩn đoán vấn đề:

a)

Chuẩn bị cuộc họp

b)

Trình bày vấn đề

c)

Chuẩn đoán vấn đề

d)

Tất cả đều đúng

115.

Theo Hemphill & Coons, lãnh đạo là gì?

a)

Cư xử của một cá nhân khi anh ta chỉ đạo các hoạt động của nhóm để đạt tới những mục tiêu chung

b)

Là sự ảnh hưởng (tác động) mang tính tương tác, được thực hiện trong một tình huống, được chỉ đạo thông qua quá trình thông tin để đạt tới những mục tiêu cụ thể

c)

Là sự khởi xướng và duy trì cấu trúc trong sự mong đợi và sự tương tác

d)

Là quá trình ảnh hưởng đến những hoạt động của nhóm có tổ chức để đạt tới mục đích

116.

Trong nghiên cứu về lãnh đạo có thể phân loại thành các tiếp cận nào?

a)

Tiếp cận về quyền lực và sự ảnh hưởng

b)

Tiếp cận về phẩm chất, phong cách, tình huống

c)

Tiếp cận về người lãnh đạo mới về chất

d)

Tất cả đều đúng

117.

Quyền lực có đặc tính nào?

a)

Quyền lực là khả năng ảnh hưởng đến người khác

b)

Quyền lực là trong nhận thức của đối tượng

c)

Quyền lực trong tổ chức đã đạt được và con người có khả năng làm tăng hay giảm quyền lực của họ

d)

Tất cả đều đúng

118.

Cơ sở của quyền lực là:

a)

Quyền lực cá nhân

b)

Quyền trừng phạt

c)

Quyền chuyên môn

d)

Tất cả đều đúng

119.

Quyền lực cá nhân được thể hiện qua:

a)

Quyền hạn chính thức

b)

Tài năng chuyên môn

c)

Sự liên minh

d)

Sự kết nạp

120.

French & Raven cho rằng quyền lực có các cơ sở nào?

a)

Quyền trao phẩn thưởng; trừng phạt

b)

Quyền hợp pháp; chuyên môn

c)

Quyền tham chiếu

d)

Tất cả đều đúng

121.

Để thực hiện chiến lược quyết đoán cần phải:

a)

Đưa ra giới hạn thời gian một cách chặt chẽ

b)

Đưa ra phần thưởng

c)

Đưa ra những phán quyết một cách chi tiết

d)

Tất cả đều sai

122.

Jamison và Thomas tiến hành nghiên cứu quyền lực trong lớp học thì sinh viên đã cho quyền lực nào là quan trọng nhất?

a)

Quyền trừng phạt

b)

Quyền chuyên môn

c)

Quyền hợp pháp

d)

Quyền tham chiếu

123.

Những năng lực có liên quan đến hiệu quả lãnh đạo:

a)

Động cơ, phẩm chất

b)

Kỹ năng, kiến thức

c)

A và B đều đúng

d)

Cả hai đều sai

124.

Mc. Clelland cho rằng con người có mấy nhu cầu cơ bản:

a)

3 nhu cầu

b)

4 nhu cầu

c)

5 nhu cầu

125.

Thuyết về động cơ vai trò quản trị bao gồm những nội dung sau:

a)

Thái độ tích cực đối với các biểu tượng quyền lực, nhu cầu cạnh tranh với đồng sự

b)

Quyết đoán, nhu cầu trở thành người nổi trội trong nhóm

c)

Mong muốn sử dụng quyền lực, sẵn lòng thực hiện các công việc quản trị lặp đi lặp lại

d)

Tất cả đều đúng

126.

Các kỹ năng cơ bản trong quản trị:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan hệ

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Tất cả đều đúng

127.

Theo Mintzberg, nhà quản trị phải thực hiện mấy vai trò khác nhau:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

128.

Nhóm vai trò tương tác bao gồm những vai trò nào sau đây:

a)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

b)

Giám sát, phổ biến, phát ngôn

c)

Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn nhân lực, thương thuyết

d)

Cả ba đều đúng

129.

Nhóm các vai trò thông tin bao gồm những vai trò:

a)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

b)

Giám sát, phổ biến, phát ngôn

c)

Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn nhân lực, thương thuyết

d)

Cả ba đều đúng

130.

Nhóm các vai trò quyết định bao gồm những vai trò sau:

a)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

b)

Giám sát, phổ biến, phát ngôn

c)

Khởi xướng, giải quyết xung đột, phân bổ nguồn nhân lực, thương thuyết

d)

Cả ba đều đúng

131.

Kurt lewin cùng các cộng sự của ông tại trường đại học bang Iowa đã tiến hành thực nghiệm so sánh mấy loại phong cách lãnh đạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

Ưu điểm nào sau đây thuộc phong cách lãnh đạo dân chủ?

a)

Cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền của tập thể

b)

Cho phép giải quyết nhanh chóng các nhiệm vụ

c)

Cho phép phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền

d)

Câu a & b đúng

133.

R. Likert chỉ ra các phong cách quản lý thịnh hành của các tổ chức có thể mô tả trên một đường liên tục từ hệ thống 1 đến hệ thống 4. Hệ thống 1 mô tả:

a)

Người lãnh đạo có cố gắng tin cậy và tín nhiệm những người dưới quyền giống như một ông chủ cư xử với người phục vụ

b)

Người lãnh đạo khá tin cậy và tín nhiệm nhưng chưa hoàn toàn vào những người dưới quyền

c)

Người lãnh đạo không tin cậy, không tín nhiệm những người dưới quyền do đó những người dưới quyền ít được thu hút vào bất cứ lĩnh vực nào trong quá trình ra quyết định

d)

Người lãnh đạo hoàn toàn tin cậy và tín nhiệm vào những người dưới quyền

134.

P. Hersey & K. Blanchart cho rằng người lao động trong tổ chức sẽ phát triển, trưởng thành theo 1 chu kỳ và trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

135.

Theo R. Tannenbaum và Schumidt, những áp lực từ người lãnh đạo bao gồm?

a)

Hệ thống giá trị, đặc tính cá nhân, năng lực trình độ, những kinh nghiệm của người lãnh đạo

b)

Mức độ nhu cầu độc lập của người dưới quyền, sự sẵn lòng nhận trách nhiệm trong việc tham gia vào việc ra các quyết định

c)

Những yếu tố của văn hóa tổ chức, mức độ vững chắc của nhóm, sức ép của thời gian hay tính cấp bách của việc giải quyết vấn đề, hệ thống đãi ngộ và động viên trong tổ chức

d)

Tất cả đều sai

136.

P. Hersey & Blanchard cho rằng: Với người bắt đầu nhiệt tình thì người lãnh đạo nên có phong cách nào?

a)

Phong cách kèm cặp

b)

Phong cách hỗ trợ

c)

Phong cách chỉ đạo

d)

Phong cách ủy quyền

137.

Trong phong cách kèm cặp với người học việc vỡ mộng, người lãnh đạo nên làm gì?

a)

Đưa ra các chỉ dẫn cụ thể và giám sát chặt chẽ việc thực hiện các chỉ dẫn

b)

Gần gũi, thảo luận với người dưới quyền, khai thông các vướng mắc và tạo điều kiện thuận lợi cho người dưới quyền hoàn thành nhiệm vụ

c)

Giao nhiệm vụ và mở rộng quyền cho người dưới quyền tự giải quyết công việc được giao

d)

Giải thích các quyết định, gắn giũ để giám sát, giúp đỡ và động viên người dưới quyền

138.

Người lãnh đạo có định hướng nhiệm vụ là người như thế nào?

a)

Quan tâm đến những người khác, chú trọng tới các quan hệ con người, nhạy cảm với cảm xúc của những người khác

b)

Chỉ trọng vào việc chỉ đạo công việc cho người dưới quyền, quan tâm tới cấu trúc công việc, định hướng mục tiêu và quan tâm cao tới hiệu suất

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

139.

Theo mức độ phức tạp và tiềm năng của sự kháng cự, có thể có các loại kháng cự nào?

a)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng, thay đổi cơ cấu

b)

Thay đổi về chất, thay đổi về lượng, thay đổi phát triển

c)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng, thay đổi về chất

d)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng

140.

Theo Max Weber, thuật ngữ “Charisma” có nghĩa là gì?

a)

Một ảnh hưởng không dựa trên quyền lực vị trí hoặc truyền thống mà dựa trên nhận thức của người dưới quyền về người lãnh đạo: người lãnh đạo được phú cho những phẩm chất đặc biệt

b)

Những phẩm chất có khả năng tạo ra nguồn cảm hứng, sức lôi cuốn, hấp dẫn huyền bí, siêu phàm

c)

Sự hấp dẫn, kết quả của những phẩm chất và những hành vi của nhà lãnh đạo

d)

Tất cả đều sai

141.

Trong lãnh đạo và ra quyết định nhóm, có bao nhiêu dạng hành vi định hướng nhiệm vụ?

a)

Tổ chức quá trình, làm rõ việc thông tin, tóm tắt tổng kết, kiểm nghiệm sự nhất trí

b)

Tổ chức quá trình, làm rõ thông tin, tóm tắt tổng kết

c)

Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin, làm rõ việc thông tin, tóm tắt tổng kết, kiểm nghiệm sự nhất trí

d)

Tổ chức quá trình, làm rõ việc thông tin, thực hiện quá trình, tóm tắt tổng kết, kiểm nghiệm sự nhất trí

142.

Theo G. A. Yukl, lãnh đạo mới về chất so với lãnh đạo hấp dẫn có ý nghĩa như thế nào?

a)

Có nghĩa rộng hơn lãnh đạo hấp dẫn

b)

Có nghĩa hẹp hơn lãnh đạo hấp dẫn

c)

Có nghĩa tương tự lãnh đạo hấp dẫn

d)

Tất cả đều sai

143.

Theo G. A. Yukl, lãnh đạo mới về chất so với lãnh đạo hấp dẫn có ý nghĩa như thế nào?

a)

Có nghĩa rộng hơn lãnh đạo hấp dẫn

b)

Có nghĩa hẹp hơn lãnh đạo hấp dẫn

c)

Có nghĩa tương tự lãnh đạo hấp dẫn

d)

Tất cả đều sai

144.

Theo Conger và Kanungo, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng tới sự quy kết về tính hấp dẫn, cuốn hút của người dưới quyền đối với người lãnh đạo dựa trên so sánh giữa lãnh đạo hấp dẫn và lãnh đạo không hấp dẫn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

145.

Theo quan điểm của House, người lãnh đạo lôi cuốn, hấp dẫn được xác định bởi bao nhiêu điểm?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

146.

Các nhân tố xác định hiệu quả của quyết định nhóm bao gồm những gì?

a)

Quy mô và thành phần của nhóm, sự khác biệt về thành phần đơn vị

b)

Sự vững chắc của nhóm và tư duy nhóm, tính cách của các thành viên

c)

Môi trường làm việc hiện đại, chất lượng lãnh đạo

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

147.

Khi các thành viên nhóm được bao gồm trong việc chọn lựa giải pháp, người lãnh đạo cần nhận thức về những sai lầm có thể tránh; các sai lầm đó là gì?

a)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều

b)

Sự phân cực, kế hoạch hành động nông cạn, thiển cận

c)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, kế hoạch hành động nông cạn, thiển cận

d)

Quyết định vội vã, sự tham gia không đồng đều, sự phân cực, kế hoạch hành động nông cạn, thiển cận

148.

Khi nhóm khó đạt tới sự đồng ý do có những quan điểm trái ngược, các kỹ thuật nào sau đây có thể được sử dụng để ngăn chặn sự phân hóa?

a)

Đưa ra những ưu điểm, hợp nhất giải pháp, thực nghiệm

b)

Đưa ra những ưu điểm, hợp nhất giải pháp, người lãnh đạo quyết định

c)

Hợp nhất giải pháp, thực nghiệm, người lãnh đạo quyết định

d)

Đưa ra những ưu điểm, hợp nhất giải pháp, thực nghiệm, người lãnh đạo quyết định

149.

Hành vi nhóm có bao nhiêu dạng chính, gồm những dạng nào?

a)

5 dạng: kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn, phân tích quá trình

b)

5 dạng: phân loại, kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn

c)

4 dạng: kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn

d)

3 dạng: điều hòa, hỗ trợ, thiết lập các tiêu chuẩn

150.

Những hoạt động của quản trị là gì?

a)

Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, tổng kết

b)

Hoạch định, tổ chức, kiểm soát và giải quyết vấn đề

c)

Hoạch định, kiểm tra và giải quyết vấn đề

d)

Đưa ra các chỉ dẫn, bố trí lực lượng và động viên nhân viên