Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 3

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức kinh doanh thông qua việc chuyên môn hóa kỹ năng và có khách hàng ổn định phù hợp với cơ cấu nào?

a)

Chức năng

b)

Sản phẩm

c)

Khách hàng

d)

Ma trận

2.

Tổ chức kinh doanh có quy mô lớn với nhiều dây chuyền công nghệ hiện đại phù hợp với cơ cấu nào?

a)

Chức năng

b)

Sản phẩm

c)

Khách hàng

d)

Ma trận

3.

Tổ chức kinh doanh hoạt động trên phạm vi rộng phù hợp với cơ cấu nào?

a)

Chức năng

b)

Sản phẩm

c)

Địa lý

d)

Ma trận

4.

Tổ chức kinh doanh hoạt động trong môi trường có tính cạnh tranh, công nghệ thay đổi, nguồn lực khan hiếm, khách hàng luôn thay đổi phù hợp với cơ cấu nào?

a)

Chức năng

b)

Sản phẩm

c)

Địa lý

d)

Ma trận

5.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào?

a)

Trực tuyến – chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận

6.

Bản chất của quá trình lãnh đạo là

a)

Tác động tới vật chất

b)

Tác động tới tổ chức bộ máy

c)

Tác động lên con người

d)

Tác động tới môi trường

7.

Người lãnh đạo muốn lãnh đạo được nhân viên thì người lãnh đạo phải

a)

Phân công công việc ít nhất nếu có thể

b)

Hiểu được cá tính của từng cá nhân

c)

Đáp ứng yêu cầu của từng cá nhân

d)

Kiểm soát nhân viên chặt chẽ

8.

Vai trò của lãnh đạo trong tổ chức không phải là:

a)

Điều hành mọi hoạt động của đơn vị

b)

Lãnh đạo có liên quan tới việc ra quyết định tổ chức thực hiện

c)

Lãnh đạo thể hiện nghệ thuật điều khiển

d)

Phân công lao động

9.

Điều không phải là đặc điểm của lãnh đạo

a)

Lãnh đạo là một hệ thống tổ chức

b)

Lãnh đạo là một quá trình

c)

Lãnh đạo là một hoạt động quản trị mang tính phân tán

d)

Lãnh đạo là giao tiếp và đàm phán

10.

Nội dung của quá trình lãnh đạo trong tổ chức không phải là

a)

Xây dựng nhóm làm việc

b)

Giao tiếp và đàm phán

c)

Hiểu rõ con người trong hệ thống

d)

Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

11.

Động cơ xuất phát từ

a)

Nhu cầu con người

b)

Sở thích con người

c)

Niềm ham mê

d)

Hy vọng con người

12.

Động lực là

a)

Những nhân tố bên ngoài kích thích con người nỗ lực làm việc

b)

Những nhân tố bên trong kích thích con người nỗ lực làm việc

c)

Hy vọng của con người

d)

Mức ham mê của con người

13.

Sinh viên nhiệt tình phát biểu trên lớp giúp giảng viên

a)

Có điều kiện giảng dạy

b)

Động lực để giảng dạy

14.

Yếu tố nào không tác động tới động lực làm việc cho nhân viên

a)

Điều kiện làm việc

b)

Thu nhập

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Trách nhiệm trong công việc

15.

Hiệu quả công việc được thực hiện thông qua

a)

Khả năng thực hiện công việc và động lực làm việc

b)

Khả năng thực hiện công việc và động cơ làm việc

c)

Mức ham mê và niềm hy vọng

d)

Sở thích công việc

16.

Lý thuyết tâm lý xã hội cho rằng “Con người có thể được động viên” bằng cách

a)

Thừa nhận nhu cầu xã hội và tạo điều kiện cho họ cảm thấy hãnh diện

b)

Các phần thưởng kinh tế

c)

Cơ hội phát triển

d)

Sự thách thức trong công việc

17.

Một trong số “Thuyết bản chất con người” mà Mc.Gregor gọi là thuyết X là

a)

Thích làm việc, tự giác trong việc thực hiện các mục tiêu đã cam kết

b)

Không thích làm việc, chỉ làm việc khi có sự ép buộc và đe dọa bằng hình phạt.

c)

Có tinh thần trách nhiệm

d)

Có khả năng sáng tạo

18.

Đặc điểm nào không thuộc thuyết X – Thuyết bản chất con người của Mc. Gregor

a)

Không thích làm việc

b)

Chỉ làm việc theo chỉ thị

c)

Thích làm việc

d)

Ít tham vọng

19.

Con người không thích làm việc và chỉ làm theo chỉ là làm một trong những yếu tố của thuyết nào?

a)

Thuyết V.Room

b)

Thuyết tâm lý xã hội

c)

Thuyết Y

d)

Thuyết X

20.

“Thuyết bản chất con người” mà Mc.Gregor gọi là thuyết Y là

a)

Thích làm việc, tự giác trong việc thực hiện các mục tiêu đã cam kết

b)

Không thích làm việc, chỉ làm việc khi có sự ép buộc và đe doạ bằng hình

21.

Đặc điểm nào không thuộc thuyết Y – thuyết bản chất con người của McGregor?

a)

Thích làm việc

b)

Tự giác trong công việc đã cam kết

c)

Ít tham vọng

d)

Có khả năng sáng tạo

22.

Con người thích làm việc và có khả năng sáng tạo thuộc thuyết nào?

a)

Thuyết công bằng

b)

Thuyết tâm lý xã hội

c)

Thuyết X

d)

Thuyết Y

23.

Tháp nhu cầu của Maslow gồm mấy nấc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

“Nhu cầu an toàn” thuộc nấc thứ mấy trong tháp nhu cầu của Maslow?

a)

Nấc thứ 2

b)

Nấc thứ 3

c)

Nấc thứ 4

d)

Nấc thứ 5

25.

Nhu cầu như ăn, mặc, ngủ… thuộc nhu cầu nào trong tháp nhu cầu của Maslow?

a)

Nhu cầu được tôn trọng

b)

Nhu cầu liên kết và chấp nhận

c)

Nhu cầu sinh học

d)

Nhu cầu an toàn

26.

Để giúp nhân viên có thể thỏa mãn “nhu cầu sinh học”, nhà quản trị phải đáp ứng được yêu cầu nào trong tháp nhu cầu Maslow?

a)

An toàn lao động, phúc lợi xã hội

b)

Tiền lương, điều kiện nơi làm việc

c)

Quan hệ thân thiết với đồng nghiệp

d)

Được đề bạt chức vụ cao hơn

27.

là để áp ứng nhu cầu nào trong tháp nhu cầu Maslow

a)

Sinh học

b)

An toàn

c)

Liên kết

d)

Tôn trọng

28.

Trong lý thuyết hai nhân tố của Fredesick Herzberg đã chỉ ra rằng nếu giải quyết tốt đối với các nhân tố động viên thì sẽ tạo ra

a)

Sự thỏa mãn

b)

Không có sự bất mãn

c)

Chưa chắc thỏa mãn

d)

Động viên được tăng cường

29.

Trong lý thuyết hai nhân tố của Fredesick Herzberg đã chỉ ra rằng nếu giải quyết tốt đối với các nhân tố duy trì thì sẽ tạo ra

a)

Sự thỏa mãn

b)

Không có sự bất mãn

c)

Chưa chắc thỏa mãn

d)

Động viên được tăng cường

30.

Các yếu tố “duy trì” của Fredesick Herzberg ứng với nhu cầu nào trong tháp nhu cầu của Maslow

a)

Nhu cầu tự thân vận động

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu sinh học

d)

Cả 3 nhu cầu trên

31.

Các yếu tố “động viên” của Fredesick Herzberg ứng với nhu cầu nào trong tháp nhu cầu của Maslow

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu sinh học

c)

Nhu cầu về sự tôn trọng

d)

Cả 3 nhu cầu trên

32.

Theo học thuyết động cơ của Victor.H. Rom, khi một sinh viên hăng say học tập với hy vọng ra trường đạt được bằng giỏi thì mức ham mê của sinh viên đó

a)

Mức ham mê lớn hơn không

b)

Mức ham mê coi như là không

c)

Mức ham mê nhỏ hơn không

d)

Không thể xác định được mức ham mê

33.

Theo học thuyết công bằng thì con người sẽ làm không hết khả năng thậm chí bỏ việc nếu như

a)

Phần thưởng không tương xứng với công sức họ bỏ ra

b)

Phần thưởng tương xứng với công sức họ bỏ ra

34.

Theo học thuyết công bằng thì con người sẽ duy trì hiệu quả công việc nếu như

a)

Phần thưởng không tương xứng với công sức họ bỏ ra

b)

Phần thưởng tương xứng với công sức họ bỏ ra

c)

Phần thưởng cao hơn so với công sức họ bỏ ra

d)

Không quan tâm đến phần thưởng

35.

Theo học thuyết công bằng thì con người sẽ tích cực làm việc nếu như

a)

Phần thưởng không tương xứng với công sức họ bỏ ra

b)

Phần thưởng tương xứng với công sức họ bỏ ra

c)

Phần thưởng cao hơn so với công sức họ bỏ ra

d)

Không quan tâm đến phần thưởng

36.

Quy định của công ty X là: Ngày làm 8 tiếng đối với nhân viên văn phòng đó là thể hiện của phương pháp lãnh đạo

a)

Hành chính

b)

Kinh tế

c)

Tâm lý giáo dục

d)

Khác

37.

Phương pháp dựa trên cơ sở “các mối quan hệ giữa quyền uy và phục tùng” là đặc trưng của phương pháp lãnh đạo

a)

Kinh tế

b)

Hành chính

c)

Tâm lý giáo dục

d)

Phân quyền

38.

Đâu là đặc trưng của phương pháp hành chính

a)

Tính thuyết phục và kích thích tinh thần

b)

Thông qua các công cụ kinh tế như tiền lương, thưởng... để kích thích đối tượng lao động

c)

Dựa trên cơ sở các mối quan hệ giữa quyền uy và phục tùng

d)

Định hướng phát triển bằng mục tiêu, nhiệm vụ phù hợp với điều kiện thực tế

39.

Đâu là nhược điểm của phương pháp hành chính

a)

Hiểu rõ con người trong hệ thống

b)

Người lãnh đạo phải có khả năng gây ảnh hưởng

c)

Phải hoàn thiện hệ thống các đòn bẩy kinh tế

d)

Dễ nhầm với kiểu quản trị hành chính mệnh lệnh quan liêu

40.

Nhược điểm của phương pháp hành chính không phải là

a)

Dễ nhằm với kiểu quản trị hành chính mệnh lệnh quan liêu

b)

Hạn chế sức sáng tạo của nhân viên

c)

Nhân viên không có động lực làm việc

d)

Cán bộ quản lý phải có đủ trình độ, năng lực

41.

Một CN nếu làm 10 sp/ngày thì tiền lương trả cho CN là 15000đ/sp. Nếu tăng 1 sản phẩm thì tiền lương bình quân tăng lên 1000đ/sp. Đó là biểu hiện của phương pháp nào

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp tâm lý giáo dục

d)

Phương pháp phân quyền

42.

Phương pháp sử dụng các công cụ kinh tế như tiền lương, thưởng,... để kích thích đối tượng quản trị là đặc trưng của phương pháp lãnh đạo

a)

Kinh tế

b)

Hành chính

c)

Tâm lý giáo dục

d)

Phân quyền

43.

Đâu là đặc trưng của phương pháp kinh tế

a)

Tính thuyết phục và kích thích tinh thần

b)

Thông qua các công cụ kinh tế như tiền lương, thưởng,... để kích thích đối tượng quản trị hăng hái lao động

c)

Dựa trên cơ sở các mối quan hệ giữa quyền uy và phục tùng

d)

Định hướng phát triển bằng mục tiêu, nhiệm vụ phù hợp với điều kiện thực tế

44.

Ưu điểm của phương pháp kinh tế là

a)

Giải quyết nhanh chóng vấn đề

b)

Xác lập trật tự kỷ cương

c)

Không khí trong tổ chức thân thiện vui vẻ

d)

Tạo động lực thúc đẩy con người tích cực lao động

45.

Nhược điểm của phương pháp kinh tế là

a)

Phải hiểu rõ con người trong hệ thống

b)

Người lao động dễ rơi vào trạng thái duy ý chí

c)

Phải hoàn thiện hệ thống các đòn bẩy kinh tế

d)

Nhân viên không có động lực làm việc

46.

Phương pháp mà nhà quản trị dựa vào tính thuyết phục và kích thích tinh thần đối với nhân viên là đặc trưng của phương pháp lãnh đạo nào?

a)

Kinh tế

b)

Hành chính

c)

Tâm lý, giáo dục

d)

Pháp quyền

47.

Đâu là đặc trưng của phương pháp tâm lý giáo dục?

a)

Tính thuyết phục và kích thích tinh thần

b)

Thông qua các công cụ kinh tế như tiền lương, thưởng để kích thích đối tượng quản lý tham gia lao động

c)

Dựa trên cơ sở các mối quan hệ giữa quyền uy và phục tùng

d)

Định hướng hành vi theo mục tiêu và nhiệm vụ phù hợp với điều kiện thực tế

48.

Ưu điểm của phương pháp tâm lý giáo dục là gì?

a)

Giải quyết nhanh chóng vấn đề

b)

Xác lập trật tự kỷ cương

c)

Kích thích tinh thần làm việc của nhân viên

d)

Tạo động lực thúc đẩy con người tích cực lao động

49.

Nhược điểm của phương pháp tâm lý giáo dục là gì?

a)

Cán bộ quản lý phải có đủ trình độ năng lực

b)

Người lao động dễ rơi vào trạng thái duy ý chí

c)

Phải hoàn thiện hệ thống các đòn bẩy kinh tế

d)

Nhân viên không có động lực làm việc

50.

Phong cách lãnh đạo là gì?

a)

Thưởng phạt, khen chê đúng lúc đúng chỗ

b)

Cách tác động của bộ máy quản lý đến đối tượng quản lý nhằm đạt được mục tiêu đề ra

c)

Đảm bảo điều kiện cho người lao động

d)

Tổng thể các đặc điểm, thói quen và cách cư xử đặc trưng mà người lãnh đạo sử dụng trong giải quyết công việc hằng ngày

51.

“Tôi không nghe anh giải thích. Anh viết bản kiểm điểm ngay cho tôi”, đó là biểu hiện của phong cách lãnh đạo nào?

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do (tự quản)

d)

Thuyết phục hợp tác

52.

Phong cách lãnh đạo độc đoán có ưu điểm là

a)

Giải quyết vấn đề nhanh chóng

b)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Nhân viên có quyền tự chủ khi giải quyết vấn đề

d)

Tạo sự phối hợp giữa các bộ phận

53.

Một trong những nhược điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là

a)

Người lãnh đạo dễ trở thành người theo đuổi quần chúng

b)

Không khí làm việc căng thẳng

c)

Tự do quá trớn, mỗi người một ý kiến dẫn đến công việc không hoàn thành

d)

Công việc có thể trì trệ, mất nhiều thời gian

54.

Đâu không phải là ưu điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán

a)

Đảm bảo yếu tố bí mật các thông tin trong tổ chức

b)

Giảm bớt các mâu thuẫn trong tổ chức

c)

Giải quyết vấn đề nhanh chóng

d)

Nhân viên hồ hởi, phấn khởi làm việc

55.

Phong cách lãnh đạo độc đoán thường phù hợp với tổ chức

a)

Mới bắt đầu hình thành

b)

Tương đối ổn định

c)

Có sự phát triển cao

d)

Chuẩn bị giải thể

56.

Đối tượng để áp dụng phong cách lãnh đạo độc đoán là

a)

Người lớn tuổi, có tinh thần hợp tác và lối sống tập thể

b)

Nhân viên mới, nhân viên đang học việc hoặc nhỏ tuổi hơn

c)

Người lớn tuổi, có đầu óc cá nhân và có sự tự giác

d)

Người thích cô lập

57.

"Theo ý tôi là như thế này. Theo ý anh thì như thế nào?". Đó là biểu hiện của phong cách lãnh đạo

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Con buôn

58.

Một trong những ưu điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ là

a)

Năng suất làm việc cao cả khi lãnh đạo không có mặt

b)

Giải quyết vấn đề nhanh chóng

c)

Giảm bớt các mâu thuẫn trong tổ chức

d)

Đảm bảo yếu tố bí mật các thông tin trong tổ chức

59.

Đâu là nhược điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ

a)

Không khí làm việc căng thẳng

b)

Nhân viên làm việc thụ động, triệt tiêu sáng tạo của nhân viên

c)

Người lãnh đạo dễ trở thành người theo đuôi quần chúng

d)

Hiệu quả công việc cao khi có mặt lãnh đạo và ngược lại

60.

Phong cách lãnh dân chủ thường phù hợp với tổ chức

a)

Mới bắt đầu hình thành

b)

Tương đối ổn định

c)

Có sự phát triển cao

d)

Chuẩn bị giải thể

61.

Đối tượng để áp dụng phong cách lãnh đạo dân chủ là

a)

Người hơn tuổi, có tính thân hợp tác và lối sống tập thể

b)

Nhân viên mới, nhân viên đang học việc hoặc nhỏ tuổi hơn

c)

Người hơn tuổi, có đầu óc cá nhân và có sự tự giác

d)

Người thích cô lập

62.

Người lãnh đạo nên áp dụng phong cách nào trong các phong cách dưới đây

a)

Phong cách tiểu nhân

b)

Phong cách con buôn

c)

Phong cách sản xuất nhỏ

d)

Phong cách dân chủ

63.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo tự do là

a)

Giải quyết vấn đề nhanh chóng

b)

Nhân viên có quyền tự chủ khi giải quyết vấn đề nên phát huy tối đa năng lực sáng tạo

c)

Giảm bớt các mâu thuẫn trong tổ chức

d)

Đảm bảo yêu tố bí mật các thông tin trong tổ chức

64.

Phong cách lãnh tự do thường phù hợp với tổ chức

a)

Mới bắt đầu hình thành

b)

Tương đối ổn định

c)

Có sự phát triển cao

d)

Chuẩn bị giải thể

65.

Đối tượng để áp dụng phong cách lãnh tự do là

a)

Người hơn tuổi, có tính hợp tác và lối sống tập thể

b)

Nhân viên mới, nhân viên đang học việc hoặc nhỏ tuổi hơn

c)

Người hơn tuổi, có đầu óc cá nhân và có sự tự giác

66.

Người lãnh đạo không nên áp dụng phong cách nào trong quản lý

a)

Phong cách tiểu nhân

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách tự do

67.

Trong lý thuyết về nhu cầu cá nhân của Abraham Maslow đã chỉ ra rằng

a)

Nhu cầu được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ thấp đến cao

b)

Nhu cầu sinh ra không được sắp xếp theo một trật tự nào

c)

Nhu cầu bắt nguồn từ cuộc sống mang lại cho cá nhân

d)

Nhu cầu là vô hạn

68.

Trong lý thuyết về nhu cầu cá nhân của Abraham Maslow nhu cầu được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu tự hoàn thiện, nhu cầu an toàn, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự hoàn thiện

d)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự hoàn thiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu sinh học, nhu cầu an toàn

69.

Trong lý thuyết hai nhân tố của Frederick Herzberg đã chỉ ra rằng nếu giải quyết không tốt đối với các nhân tố động viên thì sẽ tạo ra

a)

Tình trạng bất mãn

b)

Tình trạng thờ ơ với công việc

c)

Tình trạng chống đối

d)

Tình trạng không thỏa mãn

70.

Trong lý thuyết hai nhân tố của Frederick Herzberg đã chỉ ra rằng nếu giải quyết không tốt đối với các nhân tố duy trì thì sẽ tạo ra

a)

Không có sự bất mãn

b)

Ảnh hưởng tiêu cực

c)

Không động viên

d)

Tình trạng không thỏa mãn

71.

Giảm được kỷ luật trừ lương nhân viên là sử dụng các phương pháp lãnh đạo nào trong các phương pháp sau đây

a)

Phương pháp hành chính và phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp tâm lý xã hội và phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp kinh tế và phương pháp giáo dục, vận động, tuyên truyền

d)

Phương pháp hành chính và phương pháp tâm lý xã hội

72.

Các nhà quản trị có thể động viên con người bằng cách thừa nhận nhu cầu của họ và tạo điều kiện cho người lao động cảm thấy hãnh diện về sự hữu ích và quan trọng của họ trong công việc chung đó là nội dung của

a)

Học thuyết động cơ của Victor.h.Room

b)

Học thuyết của Arch Patton về các động cơ trong quản trị

c)

Lý thuyết tâm lý xã hội

d)

Học thuyết về sự công bằng

73.

Theo học thuyết động cơ của Victor.H. Rom, khi một người thờ ơ với việc đạt tới một mục tiêu nhất định thì

a)

Mức ham mê lớn hơn không

b)

Mức ham mê coi như bằng không

c)

Mức ham mê nhỏ hơn không

d)

Không thể xác định được mức ham mê

74.

Bản chất của con người là lười biếng, người lao động chỉ có thể được động viên bằng các phần thưởng về kinh tế đó là nội dung của

a)

Học thuyết về động cơ của David.C.Mc.Celland

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết cổ điển

d)

Thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow

75.

Theo học thuyết về động cơ của F.Herzberg, nhân tố nào dưới đây thuộc nhân tố duy trì

a)

Sự thách thức của công việc

b)

Ý nghĩa của các thành tựu

c)

Điều kiện làm việc

d)

Sự nhàn dạng khi công việc được thực hiện

76.

Theo học thuyết về động cơ của F.Herzberg, nhân tố nào dưới đây thuộc nhân tố duy trì

a)

Hệ thống phân phối thu nhập

b)

Cơ hội thăng tiến

c)

Ý nghĩa của các trách nhiệm

d)

Sự thách thức của công việc

77.

Theo học thuyết về động cơ của F.Herzberg, nhân tố nào dưới đây không thuộc nhân tố duy trì

a)

Ý nghĩa của trách nhiệm

b)

Phương pháp giám sát

c)

Chính sách của công ty

d)

Cuộc sống cá nhân

78.

Theo học thuyết về động cơ của F.Herzberg, nhân tố nào sau đây thuộc nhân tố động viên

a)

Hệ thống phân phối thu nhập

b)

Cơ hội thăng tiến

c)

Điều kiện làm việc

d)

Chính sách của công ty

79.

Theo học thuyết về động cơ của F. Herzberg, nhân tố nào sau đây thuộc nhân tố động viên

a)

Quan hệ với đồng nghiệp

b)

Lương

c)

Chính sách của công ty

d)

Các cơ hội thăng tiến

80.

Theo học thuyết về động cơ của F. Herzberg, nhân tố nào sau đây không thuộc nhân tố động viên

a)

Triển vọng nghề nghiệp

b)

Trách nhiệm cá nhân

c)

Các điều kiện làm việc

d)

Sự công nhận của mọi người

81.

Nhược điểm của phong cách lãnh đạo tự do là

a)

Dễ đưa hệ thống tới chỗ đổ vỡ, mạnh ai nấy lo

b)

Triệt tiêu tính sáng tạo của mọi người trong doanh nghiệp

c)

Đòi hỏi người giám đốc phải có bề dày về công tác chuyên môn và kinh nghiệm, có quan hệ rộng rãi với môi trường và có động cơ làm việc tinh tảo

d)

Nếu lãnh đạo là người nhu nhược sẽ dẫn đến tình trạng theo đuôi quần chúng, các quyết định đưa ra chậm chạp

82.

Một trong những quan niệm về con người theo thuyết Y là

a)

Không thích làm việc và sẽ trốn tránh trách nhiệm nếu có thể

b)

Không có tham vọng và sáng kiến

c)

Chỉ có thể thúc đẩy họ bằng tiền và các khuyến khích vật chất

d)

Dám chịu trách nhiệm và tự giác làm việc

83.

"Con người trong hệ thống muốn được đối xử một cách công bằng, họ có xu hướng so sánh những đóng góp và phần thưởng của bản thân với những người khác" đó là nội dung của thuyết

a)

Thuyết mong đợi

b)

Học thuyết về động cơ của Frederick Herzberg

c)

Thuyết về sự công bằng

d)

Thuyết cấp bậc nhu cầu của Abraham Maslow

84.

Trong các phong cách làm việc sau đây đâu là phong cách làm việc xấu

a)

Phong cách sản xuất nhỏ

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách dân chủ

85.

Phương pháp tác động dùng chỉ thị, mệnh lệnh, nội quy, quy chế để bắt buộc cưỡng bức người lao động phải thực hiện đó là phương pháp lãnh đạo

a)

Phương pháp phân quyền

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp độc đoán

d)

Phương pháp tâm lý

86.

Dùng lợi ích vật chất để tác động lên người lao động đó là phương pháp lãnh đạo

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp phân quyền

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp độc đoán

87.

Để áp dụng tốt phương pháp giáo dục, tâm lý cần chú ý tới vấn đề nào sau đây

a)

Đòi hỏi nhà lãnh đạo phải đi sâu tìm hiểu để nắm được tâm tư nguyện vọng, sở trường của những người lao động

b)

Phải thực hiện chế độ thông tin giữa các cấp quản trị

c)

Đối tượng quản trị phải gắn chặt quyền hạn và trách nhiệm

d)

Đòi hỏi cán bộ quản trị phải có đủ trình độ và năng lực về nhiều mặt

88.

Chủ thể quản lý tác động lên đối tượng quản lý theo phương pháp hành chính là bằng cách nào

a)

Định hướng phát triển bằng mục tiêu, nhiệm vụ phù hợp với điều kiện thực tế

b)

Sử dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật

c)

Bằng chế độ thưởng phạt vật chất

d)

Sử dụng những nội quy, quy định

89.

Các cách tác động vào nhận thức và tình cảm của con người trong hệ thống, nhằm nâng cao tính tự giác và nhiệt tình lao động của họ trong việc thực hiện nhiệm vụ đó là phương pháp lãnh đạo

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp phân quyền

c)

Phương pháp giáo dục, tâm lý

d)

Phương pháp tâm lý xã hội

90.

Phương pháp lãnh đạo là

a)

Thưởng phạt khen chê đúng lúc, đúng chỗ

b)

Cách tác động của bộ máy quản lý đến đối tượng quản lý nhằm đạt được mục tiêu đề ra

c)

Đảm bảo điều kiện cho người lao động

91.

Động cơ là

a)

Niềm hy vọng của con người

b)

Niềm ham mê của con người

c)

Là yếu tố duy trì hoạt động của con người

d)

Động lực thúc đẩy con người hành động nhằm đáp ứng các nhu cầu đặt ra

92.

Hãy cho biết đâu là ưu điểm của phương pháp hành chính

a)

Phát huy được tài năng sáng tạo của người lao động

b)

Vì lợi ích thiết thân người lao động sẽ phải tự xác định và lựa chọn phương án giải quyết vấn đề có hiệu quả nhất

c)

Xác lập trật tự kỷ cương làm việc trong hệ thống, giải quyết các vấn đề đặt ra trong hệ thống nhanh chóng

d)

Giải phóng nhà quản trị khỏi những việc mà người dưới quyền có thể làm được

93.

Mệnh lệnh đưa ra bắt cấp dưới phải tuân thủ một cách triệt để đó là đặc điểm của phong cách lãnh đạo

a)

Phong cách tiểu nhân

b)

Phong cách quân phiệt

c)

Phong cách con buồn

d)

Phong cách cưỡng bức

94.

Nhà quản trị đề cao sự đóng góp của tập thể nên trước khi ra quyết định thường tham khảo ý kiến tập thể đó là đặc điểm của phong cách lãnh đạo

a)

Phong cách cưỡng bức

b)

Phong cách tự do

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách phát hiện vấn đề về mặt tổ chức

95.

Ưu điểm của phong cách dân chủ là

a)

Làm cho cấp dưới hồ hởi và phấn khởi làm việc

b)

Giải quyết mọi vấn đề một cách nhanh chóng

c)

Tạo cho hệ thống được tự do hành động, tự do sáng tạo

d)

Tạo được sự phối hợp giữa các bộ phận

96.

Phong cách lãnh đạo cưỡng bức thích hợp với loại người nào sau đây

a)

Những người không thích giao tiếp với xã hội

b)

Những người hay có đầu óc cá nhân

c)

Những người hay có thái độ chống đối

d)

Những người làm việc cẩn thận

97.

Một trong những nội dung của chức năng lãnh đạo là

a)

Hiểu rõ con người trong hệ thống

b)

Xác định vị trí cho các cá nhân trong tổ chức

c)

Ủy quyền cho cấp dưới

d)

Kiểm soát nhân viên dưới quyền

98.

Hiểu rõ con người trong hệ thống giúp người lãnh đạo

a)

Phối hợp hoạt động các phòng ban

b)

Phân tích công việc

c)

Bắt lỗi nhân viên

d)

Đưa ra các quyết định và lựa chọn đúng phương pháp lãnh đạo

99.

Lý thuyết cổ điển cho rằng có thể động viên nhân viên bằng

a)

Sự thử thách trong công việc

b)

Cơ hội phát triển

c)

Các phần thưởng kinh tế

d)

Sự công nhận

100.

Theo anh chị lý thuyết Victor.H.Room để tạo động cơ lớn nhất cho nhân viên nhà quản trị phải tác động vào yếu tố

a)

Sự ham mê và niềm hy vọng

b)

Các yếu tố về nhu cầu

c)

Điều kiện làm việc

d)

Quan hệ qua lại giữa cá nhân

101.

Mục đích của kiểm tra trong hoạt động của tổ chức kinh doanh không phải là

a)

Đảm bảo cho các kế hoạch được thực hiện với hiệu quả cao.

b)

Đảm bảo thực thi quyền lực của người lãnh đạo.

c)

Bắt lỗi nhân viên.

d)

Giúp cho doanh nghiệp theo sát và đối phó với sự thay đổi của môi trường.

102.

Căn cứ vào quá trình hoạt động người ta có thể chia hình thức kiểm tra thành

a)

Kiểm tra trước hoạt động, kiểm tra trong hoạt động, kiểm tra sau hoạt động

b)

Kiểm tra toàn bộ, kiểm tra tổng thể

c)

Kiểm tra đột xuất, kiểm tra định kỳ

d)

Kiểm tra cá nhân, kiểm tra bộ phận

103.

Căn cứ theo tần suất của các cuộc kiểm tra người ta chia hình thức kiểm tra thành

a)

Kiểm tra trước hoạt động, kiểm tra trong hoạt động

b)

Kiểm tra toàn bộ, kiểm tra bộ phận

c)

Kiểm tra đột xuất, kiểm tra định kỳ, kiểm tra liên tục

d)

Kiểm tra cá nhân, kiểm tra tổng thể

104.

Đâu không phải là yêu cầu của quá trình kiểm tra

a)

Kiểm tra phải bí mật

b)

Phải khách quan chính xác

c)

Phù hợp với văn hoá của doanh nghiệp

d)

Linh hoạt và thích ứng với sự biến đổi

105.

Trong quá trình xây dựng các tiêu chuẩn kiểm tra cần chú ý tới yêu cầu nào

a)

Có sự tham gia của nhà quản lý

b)

Tiêu chuẩn linh hoạt phù hợp nhà quản lý trong hệ thống

c)

Cần cố gắng lượng hoá các tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Có sự tham gia của nhân viên

106.

Để phòng ngừa có những sai lệch về chất lượng và số lượng của những nguồn tài nguyên được đem vào sử dụng trong tổ chức người ta đưa ra kiểu kiểm tra nào sau

a)

Kiểm tra trước công việc

b)

Kiểm tra trong công việc

c)

Kiểm tra cá nhân

d)

Kiểm tra bộ phận

107.

Để theo dõi các hoạt động đang diễn ra để đảm bảo chắc chắn rằng mọi cái đều hướng đến các mục tiêu người ta đưa ra kiểu kiểm tra nào sau

a)

Kiểm tra liên tục

b)

Kiểm tra sau công việc

c)

Kiểm tra định kỳ

d)

Kiểm tra trong công việc

108.

Để chấn chỉnh nhằm cải thiện quá trình tích luỹ nguồn tài nguyên hay các hoạt động thực tế người ta đưa ra kiểu kiểm tra nào sau

a)

Kiểm tra trước công việc

b)

Kiểm tra bộ phận

c)

Kiểm tra sau công việc

109.

Kiểm tra là

a)

Quá trình xem xét, đo lường và chỉnh chính việc thực hiện nhằm đảm bảo cho các mục tiêu, kế hoạch của doanh nghiệp được hoàn thành một cách có hiệu quả

b)

Quá trình điều chỉnh những sai lệch có thể xảy ra

c)

Sự kiềm chế, ép buộc, ngăn cản, theo dõi hay là những thủ đoạn nhằm chế ngự người khác

d)

Quá trình thiết lập các nội qui, qui chế hoạt động của tổ chức

110.

Trong các bước của tiến trình quản trị, kiểm tra là bước

a)

Đầu tiên

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cuối cùng

111.

Chức năng kiểm tra luôn gắn liền, bổ sung và hỗ trợ cho

a)

Chức năng lãnh đạo

b)

Chức năng hoạch định

c)

Chức năng tổ chức

d)

Quản trị xung đột

112.

Trách nhiệm và quyền hạn kiểm tra thuộc về

a)

Các nhà quản trị cấp cao

b)

Các nhà quản trị cấp trung

c)

Mọi cấp

d)

Các nhà quản trị cấp cơ sở

113.

Khi xây dựng các tiêu chuẩn kiểm tra nhà quản trị cần phải xây dựng

a)

Các tiêu chuẩn định lượng

b)

Các tiêu chuẩn định tính

c)

Một số tiêu chuẩn định lượng quan trọng

d)

Cả tiêu chuẩn định lượng và định tính

114.

Một trong những yêu cầu khi xây dựng tiêu chuẩn kiểm tra là

a)

Chỉ cần sự tham gia của nhà quản trị cấp cao

b)

Có sự tham gia của nhà quản trị cấp cao

c)

Có sự tham gia rộng rãi của những người thực hiện

d)

Chỉ cần sự tham gia của nhà quản trị cấp trung gian

115.

Một trong những yếu tố tạo nên sự cần thiết của kiểm tra là

a)

Những kế hoạch tốt nhất cũng có thể không được thực hiện như ý muốn

b)

Cấp dưới thường hay tự ý làm việc

c)

Cấp trên muốn bắt lỗi để chế ngự cấp dưới

d)

Để thiết lập kỷ luật trong tổ chức

116.

Bản chất của kiểm tra là

a)

xác định các sai lệch

b)

đo lường kết quả thực tế

c)

dò xét các hoạt động

d)

hệ thông phản hồi về kết quả các hoạt động vÀ HỆ THỐNG phản hồi dự báo

117.

Một trong những mục đích của kiểm tra là

a)

Giám sát nhân viên trong doanh nghiệp chặt chẽ hơn

b)

Xác định chính xác, kịp thời những sai sót xảy ra

c)

Để thực hiện quyền uy của nhà quản trị

d)

Làm thay đổi các hoạt động của doanh nghiệp

118.

Các hình thức kiểm tra bao gồm

a)

Kiểm tra lớn, kiểm tra nhỏ, kiểm tra vừa

b)

Kiểm tra chính thức, kiểm tra không chính thức

c)

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra liên tục, kiểm tra đột xuất

d)

Kiểm tra đơn giản, kiểm tra phức tạp

119.

Một trong những nguyên tắc của kiểm tra là

a)

Kiểm tra phải cố định không được thay đổi

b)

Đối với cùng một đối tượng kiểm tra chỉ sử dụng một hình thức kiểm tra

c)

Để đảm bảo công bằng, kiểm tra trong mọi tổ chức phải giống nhau

d)

Kiểm tra phải linh hoạt đa dạng

120.

Nhược điểm của hình thức kiểm tra liên tục là

a)

Tốn thời gian

b)

Tạo khoảng cách giữa nhà quản trị và nhân viên

c)

Tạo ra sự phiền toái cho nhà quản trị

d)

Chi phí bỏ ra cho kiểm tra nhiều hơn kết quả của kiểm tra đem lại

121.

Điểm bắt đầu của tiến trình kiểm tra là

a)

Đo lường việc thực hiện

b)

Xác định các sai lệch

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn

d)

Điều chỉnh các sai lệch

122.

Các điểm kiểm tra thiết yếu là những điểm

a)

Nhân viên hay lo lắng với công việc

b)

Hay có những rắc rối xảy ra

c)

Nếu tại đó những sai lệch không được đo lường và điều chỉnh kịp thời thì sẽ có ảnh hưởng lớn đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

d)

Nhà quản trị thích kiểm tra

123.

Quá trình điều chỉnh các sai lệch trong kiểm tra phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây

a)

Phải điều chỉnh ngay khi phát hiện ra sai sót

b)

Chỉ điều chỉnh khi thực sự cần thiết

124.

Người làm công ăn lương trong doanh nghiệp trong phạm vi nhất định có quyền tham gia kiểm tra lĩnh vực nào sau đây

a)

Kiểm tra toàn diện đối với các lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp

b)

Kiểm tra việc chuyển nhượng vốn

c)

Kiểm tra việc thực hiện chế độ thù lao, sử dụng lao động, bồi dưỡng theo quy định của doanh nghiệp

d)

Kiểm tra việc mua bán vật tư của doanh nghiệp

125.

Nhiều công ty vận tải đã trang bị máy vi tính trên các xe tải nhằm kiểm tra về tốc độ, mức tiêu thụ nhiên liệu, tình trạng hoạt động của động cơ. Đây là loại hình kiểm tra nào trong các loại hình kiểm tra sau đây

a)

Kiểm tra lường trước

b)

Kiểm tra đồng thời

c)

Kiểm tra hiệu chỉnh

d)

Kiểm tra phản hồi

126.

Một trong những nguyên tắc khi đo lường việc thực hiện trong kiểm tra là

a)

Đảm bảo có lợi cho doanh nghiệp

b)

Đảm bảo vừa có lợi cho doanh nghiệp, vừa có lợi cho cá nhân và bộ phận là đối tượng kiểm tra

c)

Đảm bảo đem lại lợi ích cho cá nhân, bộ phận là đối tượng kiểm tra

d)

Kiểm tra phải công bằng nên không thể có lợi cho doanh nghiệp hay đối tượng kiểm tra

127.

Các tiêu chuẩn kiểm tra phải phù hợp với đặc điểm của

a)

Từng xã hội

b)

Từng địa phương

c)

Nhà quản trị

d)

Từng bộ phận

128.

Khi muốn có thông tin làm cơ sở cho việc thưởng, phạt, thăng cấp, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ quản trị viên thì doanh nghiệp sẽ áp dụng hình thức kiểm tra nào

a)

Kiểm tra liên tục

b)

Kiểm tra phòng ngừa

c)

Kiểm tra định kỳ

d)

Kiểm tra hiệu chỉnh

129.

Nguyên tắc hàng đầu của kiểm tra chất lượng là

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Tiêu chuẩn hoá

c)

Xếp hạng vấn đề

130.

Khi nhân viên đi muộn việc đầu tiên mà người quản lý giỏi phải làm là

a)

Tìm hiểu nguyên nhân

b)

Cảnh cáo

c)

Không làm gì cả

d)

Ngừng việc

131.

Kiểm tra là một hệ thống phản hồi dự báo vì

a)

Nó đưa ra được những con số dự báo về kết quả hoạt động của doanh nghiệp trong tương lai

b)

Nó định ra được các chương trình hành động cho tổ chức

c)

Nó có thể báo cho nhà quản trị những vấn đề sẽ nảy sinh nếu họ không có tác động kịp thời tại một thời điểm nhất định

d)

Hệ thống kiểm tra có thể cho nhà quản trị biết những sai lệch có thể xảy ra trong tương lai

132.

Kiểm tra là một hệ thống phản hồi về kết quả thực hiện

a)

Bởi vì các nhà quản trị có thể đo lường kết quả thực tế, so sánh kết quả này với tiêu chuẩn, từ đó mà tìm ra sai lệch

b)

Nó định ra được các chương trình hành động cho tổ chức

c)

Nó có thể báo cho nhà quản trị những vấn đề sẽ nảy sinh nếu họ không có tác động kịp thời tại một thời điểm nhất định

d)

Hệ thống kiểm tra có thể cho nhà quản trị biết những sai lệch có thể xảy ra trong tương lai

133.

"Tạo tiền đề cho quá trình hoàn thiện và đổi mới" là mục đích của

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

134.

Khi kiểm tra phải đảm bảo yêu cầu nào

a)

Khách quan, chính xác, tránh cảm tính

b)

Theo cảm tính mà đánh giá

c)

Bí mật

d)

Càng ít người biết càng tốt

135.

"Đo lường kết quả thực hiện và đối chiếu với tiêu chuẩn" là giai đoạn thứ mấy của tiến trình kiểm tra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Yêu cầu về kích thước cho tất cả các loại chăn mùa đông là dài 2m rộng 1,8m của công ty may X là tiêu chuẩn

a)

Định tính

b)

Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

c)

Định lượng

d)

Các tiêu chuẩn thực hiện chương trình

137.

Khi đo lường kết quả thực hiện trong kiểm tra phải đảm bảo tính

a)

Khách quan

b)

Bí mật

c)

Tương đối với tiêu chuẩn

d)

Chỉ đo một lần duy nhất

138.

Để đảm bảo tính chính xác trong quá trình đo lường kết quả khi kiểm tra, người kiểm tra phải

a)

Nhìn thấy tương đối rồi không cần đo nữa

b)

Kiểm tra bí mật

c)

Kiểm tra duy nhất một lần

d)

Đo lường phải lặp đi lặp lại

139.

Để xác định được sự sai lệch trong kiểm tra chính xác, người kiểm tra phải

a)

Tương đối khi so sánh

b)

Tự dựa ra kết quả vì mình là người có kinh nghiệm

c)

So sánh kết quả với tiêu chuẩn đặt ra

d)

Không cần kiểm tra

140.

Để đạt được kết quả và hiệu quả trong hoạt động, các tổ chức nên

a)

Kiểm tra đầu vào trước khi hoạt động

b)

Kiểm tra hiện hành

c)

Chỉ cần kiểm tra đầu ra

d)

Kết hợp cả 3 loại kiểm tra trên

141.

Kiểm tra “trước khi vào hoạt động” nhằm mục đích

a)

Tránh những sai lầm ngay từ đầu

b)

Tháo gỡ kịp thời những trở ngại, vướng mắc nảy sinh

c)

Tìm ra sai lệch để tiến hành điều chỉnh

142.

Kiểm tra “hiện hành” nhằm mục đích

a)

Tránh những sai lầm ngay từ đầu

b)

Tháo gỡ kịp thời những trở ngại, vướng mắc nảy sinh

c)

Tìm ra sai lệch để tiến hành điều chỉnh

d)

Đỡ phải kiểm tra đầu ra

143.

Kiểm tra “đầu ra” nhằm mục đích

a)

Tránh những sai lầm ngay từ đầu

b)

Tháo gỡ kịp thời những trở ngại, vướng mắc nảy sinh

c)

Tìm ra sai lệch để tiến hành điều chỉnh

d)

Đỡ phải kiểm tra đầu ra

144.

Các phương tiện kiểm tra không phải là

a)

Điện thoại

b)

Hệ thống Camera

c)

Máy tính

d)

Dây chuyền sản xuất

145.

Đo lường “khả năng sinh lời” trong hoạt động của tổ chức thuộc loại kiểm tra

a)

Kiểm tra hành vi

b)

Kiểm tra tài chính

c)

Kiểm tra thông tin

d)

Kiểm tra khác

146.

Kiểm tra “những cử chỉ hành động của con người” có thể quan sát được đó là kiểm tra

a)

Kiểm tra hành vi

b)

Kiểm tra tài chính

c)

Kiểm tra thông tin

d)

Kiểm tra khác

147.

Để kiểm tra thông tin được tốt tổ chức nên

a)

Thành lập bộ phận bán hàng

b)

Thành lập bộ phận sản xuất

c)

Thành lập bộ phận tuyển dụng nhân sự

d)

Thành lập bộ phận chuyên trách thu thập và xử lý thông tin

148.

Kiểm tra hành vi liên quan chặt chẽ tới từng cá nhân. Do vậy, người kiểm tra phải

a)

Có thời gian, khả năng quan sát, nhanh nhạy và tinh ý

b)

Có tính độc đoán

c)

Có tính dân chủ

d)

Sáng tạo

149.

Thông tin quản trị là

a)

Những tin tức được cung cấp, xử lý, tiếp nhận cho việc ra quyết định quản trị

b)

Những tin tức được truyền bá, sàng lọc, tiếp thu cho việc ra quyết định quản trị

c)

Những tin tức mới được thu nhận, hiểu, có ích cho việc ra quyết định quản trị

d)

Những tin tức cũ được truyền đạt, tiếp thu, vận dụng vào ra quyết định quản trị

150.

Yêu cầu của thông tin quản trị là

a)

Chính xác, trung thực, đầy đủ, cô đọng, logic

b)

Hoàn thiện, linh hoạt, đa dạng, liên tục, hiện đại

c)

Đầy đủ, chuyên nghiệp, kiểm định, tích cực, thực tế

d)

Sàng lọc, logic, kinh tế, phù hợp, đặc trưng

151.

Hàng năm công ty tổ chức hoạt động thể thao như: bóng bàn, cầu lông, cơ vua... cho nhân viên trong công ty là thể hiện phuongw pháp lãnh đạo nào?

a)

Phương pháp hành chính

b)

Phương pháp kinh tế

c)

Phương pháp tâm lý, giáo dục

d)

Phương pháp phân quyền

152.

Ưu điểm của phương pháp hành chính không phải là

a)

Tạo động lực thúc đẩy con người tích cực lao động

b)

Xác lập trật tự kỷ cương

c)

Giải quyết nhanh chóng các vấn đề đặt ra trong tổ chức

153.

Đâu không phải là ưu điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ

a)

Năng suất làm việc cao cả khi lãnh đạo không có mặt

b)

Bầu không khí vui vẻ, nhân viên hồ hời phấn khởi làm việc

c)

Phát huy tính chủ động sáng tạo chủa nhân viên cấp dưới

d)

Giải quyết vấn đề nhanh chóng

154.

Theo học thuyết về động cơ của F.Herzberg, nhân tố nào sau đây thuộc nhân tổ động viên

a)

Phương pháp giám sát

b)

Hệ thống phân phối thu nhập

c)

Sự thách thức của công việc

d)

Quan hệ qua lại giữa cá nhân

155.

Tiêu chuẩn kiểm tra là gì ?

a)

Những chuẩn mực mà các cá nhân, tập thể và doanh nghiệp dùng để tham khảo trong quá trình thực hiện công việc

b)

. Những chuẩn mực mà các cá nhân, tập thể và doanh nghiệp phải thực hiện để đảm bảo cho toàn bộ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả

c)

Những chuẩn mực mà các cá nhân, tập thể và doanh nghiệp không bắt buộc phải thực hiện trong quá trình thực hiện công việc

d)

Những chuẩn mực chỉ dành cho một số người trong doanh nghiệp phải thực hiện để đảm bảo cho toàn bộ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả