wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KHOA HỌC QUẢN LÝ

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm soát là quá trình

a)

Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b)

Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kq, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

d)

Tổ chức định kỳ hàng tháng

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn

b)

Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện

d)

Không có câu nào đúng

3.

Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát

a)

Sau khi hoàn thành kế hoạch

b)

Trong khi thực hiện kế hoạch

c)

Trước khi thực hiện kế hoạch

d)

Không có câu nào hoàn toàn chính xác

4.

Kiểm soát là chức năng được thực hiện

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kq

5.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a)

Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát

d)

Tất cả quan niệm trên đều đúng

6.

Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát

b)

Kiểm soát là 1 hệ thống phản hồi

c)

Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác

d)

Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

8.

Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Koontz và O’Donnell cần đảm bảo

a)

5 nguyên tắc

b)

8 nguyên tắc

c)

7 nguyên tắc

d)

4 nguyên tắc

9.

Theo H.Koontz và O’Donnell “Cơ chế kiểm soát cần phải được thiết kế trên … … và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát”

a)

Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp

b)

Các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Cơ sở khách quan

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kiểm soát là 1 quá trình

b)

Kiểm soát cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

d)

Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị

11.

Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát

a)

Đo lường

b)

Dự phòng

c)

Chi tiết

d)

Thường xuyên

12.

Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Các lí do trên

13.

Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1,S2,S3,S4

c)

(1,1), (1,9), (9,1), (9,9), (9,5)

d)

Tất cả đều sai

14.

Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1,S2,S3,S4

c)

(1,1), (1,9), (9,1), (9,9), (9,5)

d)

Tất cả đều sai

15.

Các nhu cầu bậc cao của con người theo tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

16.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

17.

“Lãnh đạo làm tìm cách……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Ra lệnh

b)

Gây ảnh hưởng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

18.

“Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Ban hành

b)

Truyền cảm hứng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

19.

“Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”

a)

Nỗ lực

b)

Thích thú

c)

Vui vẻ

d)

Quan tâm

20.

Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)

Thích thú làm việc

b)

Ham muốn làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

21.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Ham thích làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

22.

Trong các phong cách lãnh đạo sau đây phong cách nào mang lại hiệu quả

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều sai

23.

Theo tác giả K.Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều sai

24.

Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

a)

Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

b)

Có bản chất siêng năng, thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

d)

Cả a và b đúng

25.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

26.

Nhà quản trị nên lựa chọn

a)

Phong cách lãnh đạo độc tài

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo tự do

d)

Tất cả đều không chính xác

27.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Tất cả các câu trên

28.

Động viên được thực hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)

Xây dựng 1 môi trường làm việc tốt

29.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

30.

Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)

Ý muốn của chính mình

b)

Nhu cầu của cấp dưới

c)

Tiềm lực của công ti

d)

Tất cả những yếu tố trên

31.

Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Được tôn trọng

d)

Nhu cầu phát triển

32.

Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh lí

d)

Cả a và c

33.

Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Chính sách phân phối thu nhập

c)

Sự thành đạt

d)

Tất cả sai

34.

Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cập đến

a)

Các loại nhu cầu của con người

b)

Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Tất cả sai

35.

Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)

Điều kiện làm việc

b)

Mối quan hệ trong công ty

c)

Hệ thống lương của công ty

d)

Không câu nào đúng

36.

Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Điều kiện làm việc

c)

Sự thành đạt

d)

Tất cả sai

37.

Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là

a)

Đăng thông tin trên báo

b)

Mô tả công việc và xác định yêu cầu vị trí

c)

Xác định nhu cầu cần tuyển dụng

d)

Tất cả đều sai

38.

Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên

a)

Khi mới làm việc

b)

Trong quá trình làm việc

c)

Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)

Tất cả đều đúng

39.

“Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được……của tổ chức”

a)

Kế hoạch

b)

Mục tiêu

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

40.

Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết

a)

Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo

b)

Chịu khó đọc các báo chuyên ngành

c)

Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

d)

Tất cả đúng

41.

Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào

a)

Sự đam mê

b)

Sự thân thiện

c)

Cách thuyết phục của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố

42.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

43.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

44.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề kinh doanh

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

45.

Doanh nghiệp muốn đổi mô hình, không nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

46.

Doanh nghiệp quy mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

47.

Mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng gồm

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

48.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

49.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới làm sai

d)

Sợ mất thời gian

50.

Lợi ích khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thêm để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

51.

Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng người để ủy quyền

52.

Điền vào chỗ trống: “Tầm hạn quản trị là ..... bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất”

a)

Cấu trúc

b)

Qui mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

53.

Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

54.

Tầm hạn quản trị phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả ý trên

55.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số cấp trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

56.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến-chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận

57.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

58.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

59.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

60.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đúng

61.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Gồm a và b

62.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Dễ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

63.

Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức năng là

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Cả a và b

64.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến-chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ 1 thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

65.

Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Cả a và b đúng

66.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

67.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

68.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

69.

"Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra......nhằm để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định"

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Giải pháp

c)

Xây dựng kế hoạch

d)

Ngân sách

70.

"Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động.......trong tương lai"

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

71.

"Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống......và có thể lường trước"

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

72.

MBO hiện nay được quan niệm là:

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quan trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều sai

73.

"Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức......ràng buộc và.......hành động trong suốt quá trình quản trị"

a)

Cảm kết ; tự nguyện

b)

Chấp nhận ; tích cực

c)

Tự nguyện ; tích cực

d)

Tự nguyện ; cam kết

74.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

Có tính tiến tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

75.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

Các vai trò trên

76.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chỉnh xắc tuyệt đối

77.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Khách hàng của công ty

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

78.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "kế hoạch thường trực" là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả 2 câu b và c đúng

79.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "kế hoạch đơn dụng" là

a)

Dự án chung

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục, quy định

80.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Các lợi ích trên đều đúng

81.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đều đúng

82.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm a và b

d)

Cả 3 đều sai

83.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị

a)

Cần kiểm tra tiến trình công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

84.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Xây dựng thêm 5 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Tăng doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011

d)

Tuyển thêm lao động

85.

Mục tiêu nêu sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 55 tỉ trong năm 2010

b)

Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

Phát triển thị trường lên 2%

d)

Tăng doanh số bình quân của hoạt động là 3tr/tháng

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định lun khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu-nền tảng của hoạch định

87.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định những thuận lợi và khó khăn

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

88.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

89.

Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là

a)

Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn giá, tấn công

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

90.

Các giai đoạn phát triển của tổ chức

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh, tử

c)

Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

91.

Ra quyết định là

a)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả điều sai

92.

Ra quyết định là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính KH và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả điều chưa xác

93.

Câu nào là sai

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

94.

Ra quyết định quản trị nhằm

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)

Giải quyết 1 vấn đề

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề

95.

Qui trình ra quyết định gồm

a)

Xác định vấn đề và ra quyết định

b)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều bước khác nhau

96.

Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Xác định mục tiêu

97.

Bước khó khăn nhất của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tìm kiếm thông tin

98.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Tất cả đều chưa chính xác

99.

Tính KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phương án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

100.

Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề

d)

Tìm kiếm thông tin

101.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

102.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Chọn phương án tối ưu

103.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào

a)

Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả điều đúng

104.

Quá trình ra quyết định gồm

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

7 bước

d)

6 bước

105.

Ra quyết định là 1 công việc

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả điều sai

106.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

107.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

108.

Nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

109.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình “độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thương dụng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

110.

Ra quyết định nhóm

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tốn kém thời gian

111.

Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn

a)

5 yêu cầu

b)

6 yêu cầu

c)

4 yêu cầu

d)

7 yêu cầu

112.

Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc

c)

Định hướng, khoa học, thống nhất, linh hoạt

d)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc

113.

Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)

b)

Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)

c)

Chú trọng đến cả (*) và (**)

d)

Chú trọng đến khảo ra quyết định nhiều hơn

114.

Hình thức ra quyết định có tham vấn là

a)

Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

b)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định

d)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân để ra quyết định

115.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bằng mô tả vấn đề

d)

Tất cả điều sai

116.

Quyết định quản trị là

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

Ý tưởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của lao động quản trị

117.

Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án

c)

Thu thập thông tin

d)

Đánh giá các phương án

118.

Bước thứ 6 của quá trình ra quyết định là

a)

Ra quyết định và thực hiện

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Đánh giá các phương án

119.

Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Dễ có thông tin

120.

Mt ảnh hưởng đến h.động của 1 doanh nghiệp bao gồm

a)

Mt bên trong và bên ngoài

b)

Mt vi mô, vi mô và nội bộ

c)

Mt tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

121.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nên là tác động của mt

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

122.

Nhà quản trị cần phân tích mt để

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

123.

Mt tác động đến doanh nghiệp và

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe doạ đối với doanh nghiệp

124.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả điều chưa chính xác

125.

Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sp

126.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp

a)

Yếu tố ds

b)

Yếu tố Xh

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

127.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Của mt ngành

d)

Nhà cung cấp

128.

Chính sách phúc lợi xh là yếu tố thuộc

a)

Mt tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố chính sách và pháp luật

d)

Yếu tố ds

129.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để

a)

Xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội – đe doạ đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích mt để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích mt

130.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phần tích yếu tố của mt

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

131.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của mt

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

132.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của mt tổng quát

d)

Của mt ngành

133.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ

a)

Mt ngành

b)

Mt đặc thù

c)

Yếu tố kt

d)

Mt tổng quát

134.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu mt là công việc phải làm của

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

135.

Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và … của các yếu tố đó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

136.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xh

d)

Văn hóa

137.

Sự điều tiết vĩ mô nền kt VN thông qua các chính sách kt, tài chính. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ

a)

Mt tổng quát

b)

Mt ngành

c)

Yếu tố kt

d)

Yếu tố trị và pháp luật

138.

“Mức tăng trưởng của nền kt giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của mt tổng quát

139.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị – pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

140.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

141.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

142.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

143.

Mt tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe doạ về doanh số của doanh nghiệp

144.

Nghiên cứu yếu tố xh là cần thiết để doanh nghiệp

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

145.

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Chính trị và luật pháp

d)

Kinh tế

146.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hàng

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

147.

Yếu tố nào thuộc mt ngành (vi mô)

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện 1 sp mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

148.

Mt hoạt động của 1 tổ chức gồm

a)

Mt tổng quát

b)

Mt ngành

c)

Mt (hoàn) cảnh nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

149.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát

a)

Giá vàng nhập khẩu tăng cao

b)

Phản ứng của người tiêu dùng đối việc gây ô nhiễm mt của công ty Vedan

c)

Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp

d)

Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục

150.

Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc

a)

Mt công nghệ

b)

Mt tự nhiên

c)

Mt xã hội

d)

Mt kt – xh