wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học (MCQ)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí cơ hội trong kinh tế học là gì?

a)

Giá trị của phương án tốt nhất tiếp theo mà bạn từ bỏ khi đưa ra lựa chọn

b)

Tổng số tiền đã chi cho hàng hóa hoặc dịch vụ

c)

Nỗ lực bỏ ra để đưa ra quyết định

d)

Lợi ích đạt được từ phương án đã chọn

2.

Khái niệm khan hiếm trong kinh tế học nghĩa là:

a)

Nguồn lực có hạn nhưng nhu cầu vô hạn

b)

Nguồn lực vô hạn nhưng nhu cầu có hạn

c)

Luôn có đủ mọi thứ

d)

Nguồn lực và nhu cầu đều vô hạn

3.

Kinh tế vi mô tập trung vào:

a)

Lạm phát và thất nghiệp

b)

Quyết định của hộ gia đình và doanh nghiệp

c)

Toàn bộ nền kinh tế quốc gia

d)

Chỉ tiêu của chính phủ

4.

Việc chọn học thay vì xem TV là ví dụ của:

a)

Trợ cấp

b)

Sự đánh đổi

c)

Độc quyền

d)

Thất bại thị trường

5.

Nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế, bao gồm lạm phát và tăng trưởng, là:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kế toán

d)

Tài chính

6.

Chi phí cơ hội là:

a)

Tổng chi phí của mọi lựa chọn

b)

Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua

c)

Chi phí ẩn

d)

Số tiền bạn chi tiêu

7.

Người ra quyết định hợp lý:

a)

Không bao giờ mắc sai lầm

b)

So sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên

c)

Tránh mọi sự đánh đổi

d)

Luôn chọn phương án rẻ nhất

8.

Thương mại mang lại lợi ích vì:

a)

Buộc phải tự cung tự cấp

b)

Cho phép chuyên môn hóa và trao đổi

c)

Cạo bỏ cạnh tranh

d)

Tăng kiểm soát của chính phủ

9.

Mức sống của một quốc gia phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Chỉ tiêu của chính phủ

b)

Năng suất

c)

Quy mô dân số

d)

Chỉ tài nguyên thiên nhiên

10.

Lạm phát xảy ra khi:

a)

Giá cả giảm theo thời gian

b)

Mức giá chung tăng lên

c)

Tiền lương giảm

d)

Không có cung tiền

11.

In quá nhiều tiền thường dẫn đến:

a)

Giá thấp hơn

b)

Thất nghiệp cao hơn

c)

Lạm phát

d)

Năng suất cao hơn

12.

Trong ngắn hạn, giảm lạm phát có thể:

a)

Giảm thất nghiệp

b)

Tăng thất nghiệp tạm thời

c)

Tăng năng suất

d)

Không ảnh hưởng

13.

Sinh viên chọn đi làm thay vì đi du lịch sau khi tốt nghiệp minh họa:

a)

Lạm phát

b)

Sự đánh đổi

c)

Thất bại thị trường

d)

Trợ cấp

14.

“Con người phản ứng với khuyến khích” nghĩa là:

a)

Con người bỏ qua chi phí và lợi ích

b)

Thay đổi phần thưởng hoặc hình phạt sẽ thay đổi hành vi

c)

Giá cả không bao giờ quan trọng

d)

Khuyến khích chỉ áp dụng cho doanh nghiệp

15.

Thương mại mang lại cho phép:

a)

Tự cung tự cấp

b)

Thuế cao hơn

c)

Chuyên môn hóa và hiệu quả

d)

Kế hoạch của chính phủ

16.

Độc quyền là thị trường mà:

a)

Một người bán kiểm soát hẳn hết nguồn cung

b)

Nhiều công ty cạnh tranh

c)

Người tiêu dùng đặt mọi giá

d)

Chính phủ sở hữu toàn bộ doanh nghiệp

17.

Ô nhiễm là ví dụ của:

a)

Hàng hóa công cộng

b)

Ngoại tác tiêu cực

c)

Thặng dư thị trường

d)

Khuyến khích tích cực

18.

Đèn đường là:

a)

Hàng hóa tư nhân

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Sự đánh đổi

d)

Chi phí cận biên

19.

Kinh tế học chủ yếu nghiên cứu:

a)

Chi tiền bạc

b)

Lựa chọn dưới điều kiện khan hiếm

c)

Loại bỏ thương mại

d)

Tránh chi phí cơ hội

20.

Ví dụ về sự đánh đổi:

a)

Bữa trưa miễn phí

b)

Mua laptop thay vì điện thoại

c)

Thời gian vô hạn

d)

Không còn khan hiếm

21.

Suy nghĩ ở cận biên nghĩa là:

a)

Xem xét những thay đổi nhỏ bổ sung

b)

Chỉ nghĩ về tổng chi phí

c)

Không bao giờ thay đổi hành vi

d)

Tránh ra quyết định

22.

Phần thưởng cho điểm số tốt là ví dụ của:

a)

Khuyến khích tiêu cực

b)

Khuyến khích tích cực

c)

Chi phí cận biên

d)

Lạm phát

23.

Khi chính phủ điều chỉnh ô nhiễm, điều đó:

a)

Giảm năng suất

b)

Giải quyết các ngoại tác

c)

Loại bỏ mọi chi phí

d)

Kiểm soát tiền lương

24.

Năng suất cao hơn nghĩa là:

a)

Ít sản lượng trên mỗi lao động

b)

Nhiều sản lượng trên mỗi lao động

c)

Lạm phát cao hơn

d)

Không có sự đánh đổi

25.

Giảm thất nghiệp trong ngắn hạn có thể:

a)

Tự động giảm lạm phát

b)

Tăng nguy cơ lạm phát

c)

Loại bỏ khan hiếm

d)

Xóa bỏ sự đánh đổi

26.

Chi phí ẩn (implicit cost) là:

a)

Số tiền đã chi

b)

Giá trị của thời gian hoặc phương án bị bỏ qua

c)

Chỉ tiêu của chính phủ

d)

Thuế

27.

Lợi ích cận biên là:

a)

Tổng lợi ích

b)

Lợi ích thêm từ một đơn vị nữa

c)

Giá trung bình

d)

Chi phí trừ thuế

28.

Khuyến khích tiêu cực:

a)

Thưởng cho hành vi

b)

Ngăn cản hành vi

c)

Loại bỏ khan hiếm

d)

Tăng năng suất

29.

Cung và cầu tương tác trong:

a)

Chỉ nền kinh tế chỉ huy

b)

Thị trường

c)

Chu kỳ lạm phát

d)

Hệ thống hàng hóa công cộng

30.

Tiền mất giá theo thời gian là do:

a)

Năng suất

b)

Thương mại

c)

Lạm phát

d)

Chi phí cận biên

31.

Ra quyết định dựa trên chi phí và lợi ích bổ sung nghĩa là dùng:

a)

Lý luận tổng thể

b)

Tư duy cận biên

c)

Phân tích chi phí bằng 0

d)

Thất bại khuyến khích

32.

Thuế thuốc lá nhằm:

a)

Khuyến khích hút thuốc

b)

Giảm hành vi có hại

c)

Tăng thương mại

d)

Giảm năng suất

33.

Ví dụ về ngoại tác tích cực:

a)

Ô nhiễm

b)

Giáo dục giúp ích cho xã hội

c)

Ùn tắc giao thông

d)

Định giá độc quyền

34.

Tăng sản lượng trên mỗi lao động nghĩa là:

a)

Lạm phát cao hơn

b)

Năng suất cao hơn

c)

Mức sống thấp hơn

d)

Ít lựa chọn hơn

35.

Kinh tế học giúp chúng ta:

a)

Loại bỏ khan hiếm

b)

Ra quyết định tốt hơn với nguồn lực hạn chế

c)

Tránh chi phí cơ hội

d)

Xóa bỏ thương mại

36.

Sinh viên chọn làm thêm giờ phải từ bỏ:

a)

Thị trường lao động

b)

Lạm phát

c)

Thời gian nghỉ ngơi như chi phí cơ hội

d)

Lợi ích từ thương mại

37.

Doanh nghiệp hợp lý chỉ thuê thêm lao động nếu:

a)

Tiền lương cao

b)

Doanh thu cận biên > chi phí cận biên

c)

Các công ty khác cũng làm vậy

d)

Năng suất giảm

38.

Giảm giá khiến mua hàng tăng cho thấy:

a)

Sự đánh đổi

b)

Khuyến khích hoạt động

c)

Thất bại thị trường

d)

Ngoại tác

39.

GDP đo lường:

a)

Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng thu nhập của hộ gia đình

c)

Chỉ hàng hóa, không dịch vụ

d)

Tổng giá trị của mọi giao dịch bán hàng

40.

Trong kinh tế vĩ mô, hai giá trị luôn bằng nhau là:

a)

Tổng thu nhập và tổng chi tiêu

b)

Tiêu dùng và đầu tư

c)

Nhập khẩu và xuất khẩu

d)

Tiền lương và lợi nhuận

41.

GDP tính:

a)

Chỉ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

b)

Chỉ hàng hóa trung gian

c)

Hàng hóa đã qua sử dụng

d)

Giao dịch thị trường bất hợp pháp

42.

Ví dụ về hàng hóa cuối cùng là:

a)

Bánh mì mua bởi hộ gia đình

b)

Bột mì mua bởi tiệm bánh

c)

Thép mua bởi công ty sản xuất ô tô

d)

Đường mua bởi nhà máy kẹo

43.

Hàng hóa trung gian bị loại khỏi GDP để tránh:

a)

Tính trùng lặp

b)

Lạm phát

c)

Khấu hao

d)

Thâm hụt thương mại

44.

Mua một chiếc xe đã qua sử dụng đóng góp vào:

a)

Không thuộc GDP hay sản xuất hiện tại

b)

GDP như tiêu dùng

c)

GDP như đầu tư

d)

GDP như xuất khẩu

45.

Sản xuất hộ gia đình (ví dụ: tự nấu ăn) là:

a)

Không được tính vào GDP

b)

Tính như tiêu dùng

c)

Tính như đầu tư

d)

Tính như chi tiêu chính phủ

46.

Trong mô hình dòng chảy vòng tròn, hộ gia đình cung cấp:

a)

Các yếu tố sản xuất

b)

Hàng hóa và dịch vụ

c)

Nhập khẩu

d)

Chi nộp thuế

47.

Hoạt động nào làm GDP tăng?

a)

Cắt tóc

b)

Đánh bạc bất hợp pháp

c)

Tự dọn nhà

d)

Mua sách cũ

48.

GDP tính sản xuất:

a)

Trong phạm vi lãnh thổ quốc gia

b)

Chi bởi công dân trong nước ở bất cứ đâu

c)

Chi xuất khẩu

d)

Chi hàng hóa được chính phủ phê duyệt

49.

GDP = C + I + G + NX. NX là:

a)

Xuất khẩu ròng

b)

Chi tiêu quốc gia

c)

Thu nhập ròng

d)

Tiêu dùng ròng

50.

Tiêu dùng trong GDP bao gồm chi tiêu cho:

a)

Hàng hóa và dịch vụ của hộ gia đình

b)

Trang thiết bị

c)

Lương công chức

51.

Đầu tư trong GDP là:

a)

Chi tiêu của doanh nghiệp cho vốn và hàng tồn kho

b)

Cổ phiếu và trái phiếu

c)

Hàng hóa của hộ gia đình

d)

Trợ cấp an sinh xã hội

52.

Chi tiêu chính phủ bao gồm:

a)

Lương nhân viên công

b)

Các khoản chuyển giao

c)

Lãi nợ

d)

Thực phẩm hộ gia đình

53.

GDP danh nghĩa sử dụng:

a)

Giá hiện tại

b)

Giá năm gốc

c)

Giá quốc tế

d)

Tỷ giá cố định

54.

GDP thực sử dụng:

a)

Giá cố định để điều chỉnh lạm phát

b)

Giá hiện tại

c)

Chi tiêu hộ gia đình

d)

Chỉ tiền lương năm gốc

55.

Chỉ số giảm phát GDP =

a)

(GDP danh nghĩa / GDP thực) × 100

b)

(GDP thực / GDP danh nghĩa) × 100

c)

Tiêu dùng + đầu tư

d)

Xuất khẩu − nhập khẩu

56.

Tăng GDP danh nghĩa có thể do:

a)

Giá cao hơn hoặc sản lượng cao hơn

b)

Chi giá thấp hơn

c)

Chi nhiều hàng hóa hơn

d)

Dân tăng dân số

57.

Nếu GDP thực tăng trong khi giá giữ nguyên, sản lượng đã:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Gấp đôi

58.

Phương pháp thu nhập bao gồm:

a)

Tiền lương, tiền thuế, lãi, lợi nhuận

b)

Xuất khẩu trừ nhập khẩu

c)

Chỉ tiền lương

d)

Chi thuế

59.

Thành phần lớn nhất của GDP theo thu nhập thường là:

a)

Tiền lương

b)

Tiền thuê

c)

Lãi suất

d)

Khấu hao

60.

GDP loại trừ:

a)

Hoạt động chợ đen

b)

Xe mới

c)

Hàng tồn kho cho doanh nghiệp

d)

Lương giáo viên

61.

Mua cổ phiếu của công ty được tính là:

a)

Không thuộc GDP

b)

Tiêu dùng

c)

Đầu tư trong GDP

d)

Xuất khẩu ròng

62.

Một nhà máy của Mỹ ở Mexico đóng góp vào:

a)

GDP của Mexico

b)

GDP của Mỹ

c)

GDP của cả hai nước

d)

Không thuộc GDP của nước nào

63.

GDP không đo lường:

a)

Phúc lợi của người nghỉ ngơi

b)

Hàng hóa cũ

c)

Chi tiêu của chính phủ

d)

Đầu tư của doanh nghiệp

64.

Hoạt động nào làm GDP tăng nhưng không làm phúc lợi tăng?

a)

Dọn dẹp ô nhiễm

b)

Tăng tỷ lệ biết chữ

c)

Giảm tội phạm

d)

Cải thiện sức khỏe

65.

Hoạt động nào được tính vào GDP?

a)

Người giữ trẻ được trả tiền

b)

Tự giữ trẻ cho con mình

c)

Công việc tình nguyện

d)

Buôn bán ma túy bất hợp pháp

66.

GDP bình quân đầu người đo lường:

a)

Thu nhập trung bình mỗi người

b)

Tổng xuất khẩu trên mỗi người

c)

Tiền lương trung vị

d)

Hạnh phúc trực tiếp

67.

Chỉ số phát triển con người (HDI) bao gồm:

a)

Thu nhập, giáo dục và y tế

b)

Chi GDP

c)

Lạm phát và lãi suất

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu

68.

Hoạt động thị trường bất hợp pháp:

a)

Bị loại khỏi GDP

b)

Được tính đầy đủ

c)

Được tính phần lớn

d)

Chỉ tính vào tiêu dùng

69.

Bán lại hàng hóa đã qua sử dụng đóng góp:

a)

Không gì cho GDP hiện tại

b)

Vào tiêu dùng

c)

Vào đầu tư

d)

Vào chi tiêu chính phủ

70.

Tăng trưởng GDP thực nghĩa là nền kinh tế:

a)

Sản xuất nhiều hàng hóa và dịch vụ hơn

b)

Nhập khẩu nhiều hơn

c)

Chỉ có giá cao hơn

d)

Có thặng dư thương mại

71.

GDP danh nghĩa tăng nếu:

a)

Giá hoặc sản lượng tăng

b)

Dân số giảm

c)

Tiền lương giảm

d)

Thuế tăng

72.

Doanh nghiệp nước ngoài sản xuất trong một quốc gia được tính vào:

a)

GDP của quốc gia đó

b)

Chi GDP nước ngoài

c)

Không tính vào đâu

d)

Chỉ xuất khẩu

73.

GDP không bao gồm:

a)

Công việc tình nguyện

b)

Máy móc mới

c)

Tiền lương

d)

Chi tiêu đầu tư

74.

Phương pháp chi tiêu và phương pháp thu nhập:

a)

Cho cùng một giá trị GDP

b)

Không liên quan

c)

Chi cho hộ gia đình

d)

Bỏ qua lợi nhuận doanh nghiệp

75.

Thất nghiệp là những người:

a)

Không có việc làm nhưng đang tìm việc

b)

Không làm việc và không tìm việc

c)

Làm bán thời gian nhưng muốn toàn thời gian

d)

Đã nghỉ hưu

76.

Lực lượng lao động bao gồm:

a)

Người có việc làm và người thất nghiệp đang tìm việc

b)

Chỉ người có việc làm

c)

Chỉ người thất nghiệp

d)

Người nghỉ hưu và thất nghiệp

77.

Những người không thuộc lực lượng lao động gồm:

a)

Sinh viên và người nghỉ hưu

b)

Người thất nghiệp

c)

Người làm toàn thời gian

d)

Người làm bán thời gian

78.

Công thức tỷ lệ thất nghiệp là:

a)

Thất nghiệp ÷ Lực lượng lao động × 100

b)

Lực lượng lao động ÷ Dân số × 100

c)

Có việc làm ÷ Lực lượng lao động × 100

d)

Dân số − Lực lượng lao động × 100

79.

Người lao động nản chí là người:

a)

Ngừng tìm việc

b)

Đang tích cực tìm việc

c)

Làm bán thời gian nhưng muốn toàn thời gian

d)

Làm thêm giờ

80.

Người nghỉ việc để tìm việc tốt hơn trải qua:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp theo mùa

81.

Thất nghiệp do suy thoái kinh tế là:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp theo mùa

82.

Thất nghiệp do thay đổi công nghệ là:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

83.

Thất nghiệp theo mùa xảy ra khi:

a)

Công việc thay đổi theo thời gian trong năm

b)

Công nghệ thay thế lao động

c)

Người lao động đổi việc

d)

Nền kinh tế suy thoái

84.

Thất nghiệp tạm thời là:

a)

Di chuyển ngắn hạn giữa các công việc

b)

Do suy thoái

c)

Chỉ trong nông nghiệp

d)

Chỉ trong công nghiệp

85.

Thất nghiệp cơ cấu phát sinh khi:

a)

Kỹ năng không phù hợp với yêu cầu công việc

b)

Người lao động thường xuyên đổi việc

c)

Nền kinh tế suy giảm

d)

Công việc hết mùa vụ

86.

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

a)

Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu

b)

Chỉ thất nghiệp tạm thời

c)

Chỉ thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp theo mùa

87.

Một nền kinh tế toàn dụng lao động vẫn có:

a)

Thất nghiệp tạm thời và cơ cấu

b)

Thất nghiệp bằng 0

c)

Chỉ thất nghiệp chu kỳ

d)

Chỉ thất nghiệp theo mùa

88.

Công thức tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là:

a)

Lực lượng lao động ÷ Dân số trong độ tuổi lao động × 100

b)

Thất nghiệp ÷ Dân số × 100

c)

Có việc làm ÷ Lực lượng lao động × 100

d)

Dân số ÷ Lực lượng lao động × 100

89.

Nhóm nào bị loại khỏi thất nghiệp?

a)

Người không tìm việc

b)

Người đang nộp đơn xin việc

c)

Người vừa bị sa thải

d)

Người đang chờ bắt đầu công việc mới

90.

Sinh viên mới tốt nghiệp đang tìm việc là:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp theo chu kỳ

d)

Không thuộc lực lượng lao động

91.

Tự động hóa thay thế công nhân nhà máy dẫn đến:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp theo mùa

d)

Thất nghiệp chu kỳ

92.

Nhu cầu tiêu dùng giảm dần dẫn đến sa thải. Đây là:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp công nghệ

93.

Trợ cấp thất nghiệp có thể:

a)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bằng cách kéo dài thời gian tìm việc

b)

Giảm thất nghiệp tạm thời

c)

Xóa bỏ thất nghiệp cơ cấu

d)

Giảm vĩnh viễn tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

94.

Người đang chờ bắt đầu công việc mới được:

a)

Xem là thất nghiệp

b)

Không tính vào lực lượng lao động

c)

Được tính là không làm việc nhưng không thất nghiệp

d)

Đã nghỉ hưu

95.

Trong suy thoái, thất nghiệp:

a)

Tăng do yếu tố chu kỳ

b)

Giảm do chi tiêu tăng

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ là thất nghiệp cơ cấu

96.

Thất nghiệp theo mùa xảy ra trong:

a)

Nông nghiệp và du lịch

b)

Ngân hàng

c)

Ngành công nghệ thông tin

d)

Công việc chính phủ

97.

Cung lao động tăng khi:

a)

Tiền lương tăng

b)

Dân số giảm

c)

Công việc trở nên kém hấp dẫn

d)

Nhập cư giảm

98.

Tăng dân số trong độ tuổi lao động:

a)

Dịch chuyển cung lao động sang phải

b)

Dịch chuyển cung lao động sang trái

c)

Giảm cung lao động

d)

Giảm tỷ lệ tham gia

99.

Đường cầu lao động có độ dốc:

a)

Xuống

b)

Lên

c)

Thẳng đứng

d)

Nằm ngang

100.

Năng suất cao hơn làm đường cầu lao động dịch chuyển:

a)

Sang phải

b)

Sang trái

c)

Xuống

d)

Không thay đổi

101.

Khi nhu cầu sản phẩm tăng, cầu lao động sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Trở thành đường thẳng đứng

102.

Khi tiền lương cao hơn mức cân bằng, sẽ có:

a)

Thặng dư lao động

b)

Thiếu hụt lao động

c)

Toàn dụng lao động

d)

Thất nghiệp bằng 00

103.

Khi tiền lương thấp hơn mức cân bằng, sẽ có:

a)

Thiếu hụt lao động

b)

Thặng dư việc làm

c)

Thất nghiệp toàn bộ

d)

Không thay đổi việc làm

104.

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thay đổi theo thời gian do:

a)

Chính sách, nhân khẩu học, công nghệ

b)

Chỉ tăng trưởng GDP

c)

Chỉ lạm phát

d)

Nợ chính phủ

105.

Các chương trình đào tạo nghề nhằm giảm:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp theo mùa

d)

Thất nghiệp chu kỳ

106.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm khi:

a)

Người lao động ngừng tìm việc

b)

Nhiều người tìm được việc

c)

Tiền lương tăng

d)

Dân số tăng

107.

Dân số già đi có khả năng:

a)

Giảm cung lao động

b)

Tăng cung lao động

c)

Xóa bỏ thất nghiệp

d)

Dịch chuyển cầu lao động sang phải

108.

Nhập cư làm:

a)

Tăng cung lao động

b)

Chỉ tăng cầu lao động

c)

Tăng trực tiếp thất nghiệp tự nhiên

d)

Luôn làm tăng thất nghiệp chu kỳ

109.

Công nghệ mới yêu cầu kỹ năng mới làm tăng:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp theo mùa

d)

Thất nghiệp tạm thời

110.

Thất nghiệp ở khu nghỉ dưỡng trượt tuyết vào mùa hè là:

a)

Thất nghiệp theo mùa

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tạm thời

111.

Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ là:

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Kiểm soát lạm phát và ổn định giá cả

c)

Tăng chi tiêu chính phủ

d)

Giảm thuế thu nhập

112.

Cơ quan kiểm soát chính sách tiền tệ là:

a)

Quốc hội

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Trung ương

d)

Ngân hàng thương mại

113.

Công cụ của chính sách tài khóa là:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Dự trữ bắt buộc

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Lãi suất chính sách

114.

Nếu chính phủ tăng thuế và giảm chi tiêu, đó là:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ trung lập

115.

Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất, kết quả có khả năng nhất là:

a)

Giảm đầu tư

b)

Tăng vay mượn và chi tiêu

c)

Giảm cung tiền

d)

Tăng thuế

116.

Chính sách nào hiệu quả hơn trong việc giảm thất nghiệp?

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách tỷ giá hối đoái

d)

Chính sách thương mại

117.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ, điều gì xảy ra?

a)

Cung tiền tăng

b)

Cung tiền giảm

c)

Chi tiêu chính phủ tăng

d)

Thuế giảm

118.

Chính phủ xây dựng trường học và bệnh viện là ví dụ của:

a)

Mở rộng tiền tệ

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Mở rộng tài khóa

d)

Thắt chặt tài khóa

119.

Hạn chế lớn của chính sách tài khóa là:

a)

Không thể thay đổi lãi suất

b)

Do ngân hàng trung ương kiểm soát

c)

Có độ trễ do quá trình chính trị

d)

Luôn nhanh hơn chính sách tiền tệ

120.

Nếu nền kinh tế có lạm phát cao, chính sách phù hợp là:

a)

Giảm lãi suất

b)

Tăng chi tiêu chính phủ

c)

Tăng lãi suất

d)

Giảm thuế

121.

Trong GDP, II (Đầu tư) bao gồm:

a)

Lương công chức

b)

Mua máy móc của công ty

c)

Viện trợ quốc tế

d)

Chi tiêu của hộ gia đình

122.

Điều gì cho thấy rủi ro của việc in tiền quá mức là:

a)

Tăng sức mua

b)

Giá hàng hóa và dịch vụ giảm

c)

Giá hàng hóa và dịch vụ tăng

d)

Lạm phát, làm giảm giá trị tiền

123.

Thành phần KHÔNG thuộc phương pháp chi tiêu để đo GDP là:

a)

Tiêu dùng (C)

b)

Đầu tư tư nhân trong nước (I)

c)

Chi tiêu chính phủ (G)

d)

Tiết kiệm quốc gia (NS)

124.

Thành phần KHÔNG thuộc phương pháp thu nhập để đo GDP là:

a)

Tiền công lao động

b)

Thu nhập của chủ doanh nghiệp

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Lợi nhuận doanh nghiệp

125.

GDP danh nghĩa đo sản lượng bằng:

a)

Giá năm gốc

b)

Giá hiện tại

c)

Giá đã điều chỉnh lạm phát

d)

Giá quốc tế trung bình

126.

Chỉ số giảm phát GDP được tính bằng:

a)

GDP thực÷GDP danh nghı˜a×100\text{GDP thực} \div \text{GDP danh nghĩa} \times 100

b)

GDP danh nghı˜a÷GDP thực×100\text{GDP danh nghĩa} \div \text{GDP thực} \times 100

c)

GDP danh nghı˜aGDP thực×100\text{GDP danh nghĩa} - \text{GDP thực} \times 100

d)

Xuaˆˊt khẩu÷Nhập khẩu×100\text{Xuất khẩu} \div \text{Nhập khẩu} \times 100

127.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, tại sao doanh nghiệp được coi là người chấp nhận giá?

a)

Vì họ có thể đặt giá dựa trên chi phí sản xuất

b)

Vì chính phủ quy định giá

c)

Vì từng doanh nghiệp không thể ảnh hưởng đến giá thị trường do cạnh tranh cao và sản phẩm đồng nhất

d)

Vì họ có quyền lực độc quyền

128.

Chính sách nào có khả năng làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (NRU)?

a)

Giảm lương tối thiểu

b)

Tăng trợ cấp thất nghiệp hào phóng hơn

c)

Nới lỏng quy định thị trường lao động

d)

Khuyến khích các chương trình đào tạo nghề

129.

Các chính sách của chính phủ như nghỉ phép có lương cho cha mẹ và hỗ trợ chăm sóc trẻ em:

a)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

b)

Giảm số lượng người trưởng thành đi làm

c)

Khuyến khích tham gia nhiều hơn, đặc biệt là các bậc cha mẹ

d)

Chỉ áp dụng cho người thất nghiệp

130.

Lý do chính phủ can thiệp vào thị trường, theo Nguyên lý 7, là:

a)

Loại bỏ mọi cạnh tranh kinh doanh

b)

Đảm bảo tất cả hàng hóa do chính phủ sản xuất

c)

Sửa chữa thất bại thị trường như ngoại tác và quyền lực thị trường

d)

Đặt giá cho mọi hàng hóa và dịch vụ

131.

GDP bình quân đầu người được tính bằng cách chia:

a)

GDP cho tổng xuất khẩu

b)

GDP cho dân số

c)

GDP cho số lượng doanh nghiệp

d)

GDP cho chi tiêu chính phủ

132.

Công ty Canada sản xuất giày ở Mỹ được tính vào:

a)

GDP của Canada

b)

GDP của Mỹ

c)

Chi GDP thế giới

d)

Không thuộc GDP của Canada hay Mỹ

133.

Tại sao tổng thu nhập và tổng chi tiêu bằng nhau trong kế toán GDP?

a)

Do thương mại quốc tế

b)

Vì mỗi giao dịch mua là thu nhập của ai đó

c)

Vì chính phủ cân bằng ngân sách

d)

Vì sản xuất luôn bằng tiêu dùng

134.

Điều gì gây ra sự dịch chuyển dọc theo đường cầu thay vì dịch chuyển toàn bộ?

a)

Thay đổi thu nhập của người tiêu dùng

b)

Thay đổi giá của chính hàng hóa đó

c)

Thay đổi thị hiếu và sở thích

d)

Thay đổi giá của hàng hóa thay thế

135.

Trong cạnh tranh độc quyền nhóm, doanh nghiệp phân biệt sản phẩm chủ yếu qua:

a)

Rào cản gia nhập

b)

Kiểm soát giá

c)

Quảng cáo và thương hiệu

d)

Chính sách của chính phủ

136.

Độ co giãn trong kinh tế học đo lường:

a)

Tổng lượng cầu

b)

Mức độ nhạy cảm của một biến đối với sự thay đổi của biến khác

c)

Quan hệ giữa cung và cầu

d)

Giá của hàng hóa trong thị trường cạnh tranh

137.

Thương mại làm mọi người đều tốt hơn vì nó cho phép:

a)

Tránh khan hiếm

b)

Chuyên môn hóa vào việc họ làm tốt nhất

c)

Tăng lạm phát

d)

Xóa bỏ mọi sự đánh đổi

138.

Người hợp lý ra quyết định bằng cách so sánh:

a)

Tổng lợi ích và tổng chi phí

b)

Lợi ích cận biên và chi phí cận biên

c)

Nhu cầu và mong muốn

d)

Thu nhập và tiết kiệm

139.

Khái niệm khan hiếm đề cập đến:

a)

Khả năng sản xuất mọi thứ con người muốn

b)

Giới hạn của nhu cầu và mong muốn

c)

Vấn đề nhu cầu vô hạn và nguồn lực hữu hạn

d)

Thặng dư nguồn lực trong nền kinh tế

140.

Chi phí cơ hội là:

a)

Tổng số tiền chi cho một lựa chọn

b)

Thời gian đưa ra quyết định

c)

Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua

d)

Tác động cảm xúc của một quyết định

141.

Tăng tỷ lệ lao động trẻ có thể làm tăng NRU vì:

a)

Họ đòi hỏi lương cao hơn

b)

Họ có ít kinh nghiệm làm việc

c)

Họ thường làm bán thời gian

d)

Họ ít linh hoạt hơn

142.

Mức lương tối thiểu cao có thể ảnh hưởng đến NRU như thế nào?

a)

Giảm năng suất lao động

b)

Khuyến khích người lao động rời khỏi lực lượng lao động

c)

Có thể làm doanh nghiệp ngần ngại tuyển dụng, tăng thất nghiệp

d)

Tự động dẫn đến lạm phát

143.

Chính sách nào có thể làm tăng NRU?

a)

Giảm lương tối thiểu

b)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

c)

Nới lỏng quy định thị trường lao động

d)

Khuyến khích đào tạo và nâng cao kỹ năng

144.

Trình độ học vấn và kỹ năng cao hơn dẫn đến:

a)

Giảm tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

b)

Phụ thuộc nhiều hơn vào trợ cấp chính phủ

c)

Tăng tỷ lệ tham gia lực lượng lao động

d)

Tăng tỷ lệ nghỉ hưu

145.

Các chính sách của chính phủ như nghỉ phép cho cha mẹ và hỗ trợ chăm sóc trẻ em:

a)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ tham gia lao động

b)

Giảm số lượng người trưởng thành đi làm

c)

Khuyến khích nhiều người tham gia hơn

d)

Chỉ áp dụng cho người thất nghiệp

146.

Yếu tố xã hội hoặc văn hóa nào ảnh hưởng đến tỷ lệ tham gia lực lượng lao động?

a)

Lãi suất

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Vai trò và kỳ vọng giới

d)

Tỷ giá hối đoái

147.

Trong thời kỳ suy thoái, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động có thể giảm vì:

a)

Tiền lương tăng

b)

Nhiều người gia nhập lực lượng lao động

c)

Người lao động nản chí và ngừng tìm việc

d)

Trợ cấp thất nghiệp biến mất

148.

Thành phần “I” (Đầu tư) trong GDP bao gồm:

a)

Lương công chức

b)

Mua máy móc của công ty

c)

Viện trợ nước ngoài

d)

Chi tiêu tạp hóa của hộ gia đình

149.

Trong phương pháp chi tiêu, “C” đại diện cho:

a)

Chi tiêu của doanh nghiệp

b)

Chi tiêu của người tiêu dùng

c)

Đầu tư vốn

d)

Dự trữ tiền tệ

150.

Công thức đúng để tính GDP theo phương pháp chi tiêu là:

a)

C + I + G + (X – M)

b)

C + I + G + X + M

c)

C + I – G + (X – M)

d)

C + I + G – (X – M)