wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dự án đầu tư thường được thực hiện trong một khoảng thời gian

a)

Ngắn

b)

Tương đối dài

c)

Có thể ngắn hoặc tương đối dài

d)

Không xác định được thời gian kết thúc

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tổng vốn đầu tư của một dự án thường rất lớn

b)

Định nghĩa dự án không đề cập đến quy mô vốn đầu tư

c)

Quy mô vốn đầu tư của một dự án thường không xác định trước được

d)

Tất cả các đáp án trên đều không đúng

3.

Mục tiêu của dự án có thể là..

a)

Mở rộng thị phần

b)

Cải tiến chất lượng sản phẩm

c)

Hiện đại hóa dây chuyền sản xuất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

4.

Hình thái của vốn đầu tư ban đầu của dự án có thể là

a)

Vốn cố định và vốn lưu động

b)

Vốn bằng tiền và vốn vay

c)

Tài sản tài chính, tài sản thực và tài sản vô hình

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

5.

Dự án đầu tư phải có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Phải xác định được nguồn nhân lực cần thiết cho dự án

b)

Phải nhận diện được những rủi ro có thể xảy ra

c)

Phải mô tả được tính độc nhất của sản phẩm dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Hoạt động nào dưới đây là hoạt động đầu tư dự án?

a)

Tạo ra một sản phẩm xác định

b)

Có ngày khởi đầu và ngày kết thúc

c)

Chỉ làm một lần

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Nhu cầu nào dưới đây là nhu cầu sử dụng vốn của dự án?

a)

Đầu tư vào doanh nghiệp khác

b)

Đầu tư tài chính

c)

Thanh toán nợ vay

d)

Chia cổ tức

8.

Dự án nghiên cứu toàn diện và chi tiết về các phương diện có liên quan đến dự án là:

a)

Dự án tiền khả thi

b)

Dự án khả thi

c)

Dự án đầu tư theo chiều rộng

d)

Dự án đầu tư theo chiều sâu

9.

Phát biểu nào dưới đây cho biết là hai dự án độc lập?

a)

Chấp nhận hay từ bỏ dự án này không ảnh hưởng đến việc chấp nhận hay từ bỏ dự án khác;

b)

Chấp nhận hay từ bỏ dự án này sẽ kéo theo việc chấp nhận hay từ bỏ dự án khác;

c)

Chấp nhận dự án này sẽ phải từ bỏ việc thực hiện dự án khác;

d)

Không có phát biểu nào cho biết là hai dự án độc lập.

10.

Các dự án đầu tư tư nhân hướng đến mục tiêu

a)

Lợi ích tài chính

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Lợi ích xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Mục tiêu thực hiện dự án cần được xác định trong giai đoạn nào của chu trình dự án?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Nghiên cứu tiền khả thi

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Thực hiện dự án

12.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Tất cả các dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư đều phải tiến hành nghiên cứu qua 2 bước là nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi

b)

Tất cả các dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư chỉ cần tiến hành nghiên cứu 1 bước là nghiên cứu khả thi

c)

Dự án quy mô vốn đầu tư lớn cần tiến hành nghiên cứu qua 2 bước là nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi còn những dự án quy mô vốn đầu tư không quá lớn chỉ cần nghiên cứu 1 bước là nghiên cứu khả thi

d)

Tùy theo quy mô, tính chất của từng loại dự án mà người có thẩm quyền ra quyết định đầu tư sẽ quyết định triển khai nghiên cứu một bước là nghiên cứu khả thi hay cần phải triển khai nghiên cứu qua hai bước là nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi

13.

Thực hiện dự án bao gồm công việc

a)

Lập dự án đầu tư

b)

Thiết kế và Xây dựng

14.

Ban quản lý điều hành dự án được thành lập ở giai đoạn nào trong chu trình dự án?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Nghiên cứu lập dự án

c)

Thực hiện dự án

d)

Vận hành dự án

15.

Phân tích rủi ro định lượng cần được thực hiện ở giai đoạn nào trong chu trình dự án?

a)

Giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi

b)

Giai đoạn nghiên cứu khả thi

c)

Giai đoạn hoạt động

d)

Tất cả các giai đoạn trên

16.

Thanh lý dự án được thực hiện trong trường hợp nào?

a)

Dự án đầu tư đã hết tuổi thọ khai thác

b)

Chủ đầu tư bị buộc chấm dứt hoạt động

c)

Chủ đầu tư bị phá sản

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Một dự án được gọi là khả thi khi:

a)

Dự án đó phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật

b)

Dự án đó có khả năng thực hiện được

c)

Dự án đó phải mang lại hiệu quả về tài chính và/hoặc hiệu quả kinh tế xã hội

d)

Dự án phải thỏa mãn được ba yêu cầu trên

18.

Khung phân tích dự án bao gồm các phương diện được xếp theo thứ tự là:

a)

Thị trường - Kỹ thuật - Nhân lực

b)

Thị trường - Kỹ thuật - Nhân lực - Tài chính

c)

Thị trường - Kỹ thuật - Nhân lực - Tài chính - Kinh tế

d)

Thị trường - Kỹ thuật - Nhân lực - Tài chính - Kinh tế - Xã hội

19.

Phân tích thị trường là phân tích

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm đầu ra của dự án

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm đầu vào của dự án

c)

Thị trường lao động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

20.

Phân tích kỹ thuật là phân tích khía cạnh

a)

Xây dựng và lắp đặt thiết bị của dự án

b)

Nguyên vật liệu và các yếu tố đầu vào của dự án

c)

Các tác động môi trường của dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Phân tích nhu cầu nhân sự thu mua nguyên liệu được thực hiện trong giai đoạn

a)

Chuẩn bị đầu tư

b)

Thực hiện dự án

c)

Vận hành dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

22.

Phân tích tài chính dự án là phân tích hiệu quả tài chính mang lại cho

a)

Ngân hàng

b)

Cổ đông

c)

Chủ đầu tư

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

Phân tích kinh tế là phân tích

a)

Đóng góp của dự án cho tăng trưởng của nền kinh tế

b)

Khả năng đáp ứng nhu cầu cơ bản của nền kinh tế

c)

Phân phối thu nhập trong nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Phân tích xã hội là phân tích

a)

Khả năng đáp ứng nhu cầu cơ bản của nền kinh tế

b)

Phân phối thu nhập cho nhóm đối tượng hưởng lợi

c)

Những tác động về mặt xã hội mà dự án mang lại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nội dung thẩm định dự án dựa trên từng nội dung nghiên cứu và phân tích của dự án

b)

Thẩm định thị trường, kỹ thuật, nhân sự và quản lý dự án để làm cơ sở cho việc thẩm định hiệu quả tài chính của dự án

c)

Thẩm định dự án nhằm làm sáng tỏ tính khả thi về các phương diện có liên quan tới dự án sắp được thực hiện

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Chủ đầu tư tham gia thẩm định ở giai đoạn nào trong chu trình dự án?

a)

Nghiên cứu tiền khả thi

b)

Nghiên cứu khả thi

c)

Giai đoạn hoạt động

d)

Tất cả các giai đoạn trong chu trình dự án

27.

Các tổ chức tín dụng thẩm định ở giai đoạn nào trong chu trình dự án?

a)

Nghiên cứu tiền khả thi

b)

Nghiên cứu khả thi

c)

Giai đoạn hoạt động

d)

Đáp án B và C đúng

28.

Các cơ quan của chính phủ tham gia thẩm định ở giai đoạn nào trong chu trình dự án?

a)

Nghiên cứu tiền khả thi

b)

Nghiên cứu khả thi

c)

Giai đoạn hoạt động

d)

Đáp án B và C đúng

29.

Vai trò của thẩm định dự án

a)

Tránh được việc thực hiện các dự án không có hiệu quả, đồng thời cũng không bỏ mất các cơ hội đầu tư đáng giá

b)

Thực hiện chức năng kiểm tra, kiểm toán trong toàn bộ đời sống kinh tế của dự án

c)

Tiết kiệm được những tài nguyên và nguồn lực của nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

30.

Thẩm định dự án được thực hiện ở giai đoạn

a)

Nghiên cứu tiền khả thi

b)

Nghiên cứu khả thi

c)

Vận hành dự án

d)

Tất cả các giai đoạn trong chu trình dự án

31.

Ước tính sơ bộ nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ do dự án tạo ra được thực hiện trong giai đoạn nào?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Nghiên cứu tiền khả thi

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Vận hành dự án

32.

Ước tính thiên lệch theo hướng làm giảm bớt lợi ích của dự án trong khi làm tăng cao mức ước tính về chi phí được thực hiện trong giai đoạn thẩm định nào?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Nghiên cứu tiền khả thi

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Vận hành dự án

33.

Tăng cường mức độ chính xác hơn nữa của các biến số chủ yếu của dự án được thực hiện trong giai đoạn thẩm định nào?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Nghiên cứu tiền khả thi

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Vận hành dự án

34.

Thẩm định kết quả thực tế thu được so sánh kết quả dự toán ban đầu được thực hiện trong giai đoạn thẩm định nào?

a)

Nghiên cứu tiền khả thi

b)

Nghiên cứu khả thi

c)

Thiết kế chi tiết

d)

Vận hành dự án

35.

Một dự án có thể được thẩm định theo quan điểm nào?

a)

Tài chính

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

36.

Chủ đầu tư, ngân hàng và cổ đông thẩm định dự án theo quan điểm nào?

a)

Tài chính

b)

Kinh tế

c)

Phân phối thu nhập

d)

Nhu cầu cơ bản

37.

Các cơ quan của chính phủ thẩm định dự án theo quan điểm nào?

a)

Kinh tế

b)

Phân phối thu nhập

c)

Nhu cầu cơ bản

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

38.

Một dự án được gọi là khả thi khi dự án đó

a)

Phải đảm bảo tính pháp lý, khoa học và thực tiễn

b)

Phải khả thi ở tất cả các phương diện nghiên cứu

c)

Phải khả thi tại tất cả các quan điểm thẩm định

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

39.

Để một dự án có thể thực hiện được thì dự án đó cần đạt được hiệu quả về

a)

Tài chính

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Tất cả các phương diện trên

40.

Chính phủ cần phải thực hiện các biện pháp nào khi dự án không mang lại hiệu quả kinh tế, không mang lại hiệu quả tài chính cho chủ đầu tư cũng như không mang lại lợi ích?

a)

Không phê duyệt hoặc dừng thực hiện dự án

b)

Giảm thuế

c)

Trợ cấp trực tiếp cho dự án

d)

Cho vay ưu đãi để tiếp tục dự án

41.

Chính phủ cần phải thực hiện các biện pháp nào khi dự án không mang lại hiệu quả tài chính cho chủ đầu tư nhưng mang lại lợi ích cho nền kinh tế?

a)

Giảm thuế

b)

Không trợ cấp

c)

Quy định mức giá bán trần

d)

Chính phủ không cần phải thực hiện biện pháp nào hết

42.

Chính phủ cần phải thực hiện các biện pháp nào khi dự án mang lại hiệu quả tài chính cho chủ đầu tư nhưng không mang lại lợi ích cho nền kinh tế?

a)

Tăng thuế

b)

Trợ cấp

c)

Bỏ quy định mức giá bán trần

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

43.

Giá cả trong phân tích hay thẩm định tài chính dự án là giá nào dưới đây?

a)

Giá thị trường

b)

Giá kinh tế

c)

Giá thực

d)

Giá mờ

44.

Giá cả trong phân tích kinh tế hay thẩm định kinh tế dự án là giá nào dưới đây?

a)

Giá thực tế

b)

Giá danh nghĩa

c)

Giá thị trường

d)

Giá thực

45.

Đối với các dự án đầu tư tư nhân, căn cứ để chủ đầu tư ra quyết định đầu tư là

a)

Hiệu quả tài chính

b)

Hiệu quả kinh tế

c)

Hiệu quả xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

46.

Đối với các dự án đầu tư tư nhân, căn cứ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoặc cho phép hay hỗ trợ, ưu đãi đầu tư là

a)

Khả thi về thị trường, kỹ thuật và quản lý

b)

Hiệu quả tài chính

c)

Hiệu quả về kinh tế và xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

Đối với các dự án đầu tư công, căn cứ để cơ quan nhà nước quyết định đầu tư là

a)

Khả thi về thị trường, kỹ thuật và quản lý

b)

Hiệu quả tài chính

c)

Hiệu quả về kinh tế và xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

48.

Công ty MN dự định đầu tư 2828 tỷ đồng để mua một trang thiết bị mới thay thế cho thiết bị cũ có giá trị thị trường là 2020 tỷ đồng và giá trị sổ sách là 1212 tỷ, khấu hao hết trong 33 năm theo phương pháp đường thẳng. Dự án đầu tư 2828 tỷ đồng này thuộc loại dự án:

a)

Đầu tư mở rộng

b)

Đầu tư phụ thuộc

c)

Loại trừ lẫn nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

49.

Năm 202X202X , công ty MYA chuyên sản xuất mì gói đầu tư dự án thay đổi phụ gia dùng trong quá trình sản xuất. Chất phụ gia mới không chứa chất độc hại và chỉ dùng các nguyên liệu nằm trong danh mục cho phép của Bộ Y tế. Dự án thay đổi phụ gia này là:

a)

Đầu tư thay thế

b)

Đầu tư mở rộng

c)

Đầu tư chiều sâu

d)

Mở rộng kết hợp chiều sâu

50.

Công ty Cổ phần XYZ đang thực hiện dự án sản xuất thép cán. Trong quá trình cán thép, lớp ri thép hình thành trên bề mặt được loại bỏ bằng tẩy hoá với axit vô cơ HCL. Công ty cân nhắc đầu tư "Dây chuyền tái sinh axit HCL" nhằm tái sử dụng axit HCL. Dự án này được xếp vào loại:

a)

Đầu tư độc lập

b)

Đầu tư mở rộng

c)

Đầu tư chiều sâu

d)

Đầu tư bổ sung

51.

Lý do để một công ty thay thế một dự án hiện tại là:

a)

Dự án mới làm gia tăng giá trị của công ty nhiều hơn

b)

Công nghệ dự án thay đổi đột ngột

c)

Chiến lược đầu tư của công ty thay đổi

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Khi lập một dự án đầu tư, kết quả phân tích thị trường có ý nghĩa quan trọng đối với việc đánh giá sự thành công của dự án. Bởi vì kết quả phân tích thị trường:

a)

Giúp người phân tích đánh giá được tính khả thi phương diện kỹ thuật của dự án

b)

Quyết định mức công suất khả thi của dự án

c)

Xác định nguồn vốn dài hạn cần thiết

d)

Đề xuất phương án quản trị nhân sự

53.

Nghiên cứu quản lý và nhân sự trong quá trình lập dự án không ảnh hưởng trực tiếp tới các quyết định nào dưới đây?

a)

Thu hẹp hay mở rộng quy mô của dự án

b)

Vùng tiêu thụ sản phẩm của dự án

c)

Điều chỉnh chất lượng sản phẩm cho phù hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

54.

Khi ra quyết định có nên đầu tư vào một dự án đang xem xét, chủ đầu tư thường mắc phải sai lầm nào?

a)

Chấp nhận dự án xấu và bỏ qua dự án tốt

b)

Chấp nhận dự án vượt quá khả năng tài chính của chủ đầu tư

c)

Bỏ qua dự án nằm trong khả năng tài chính của chủ đầu tư

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

55.

Vai trò của khung thẩm định dự án đầu tư:

a)

Hướng dẫn các nội dung thẩm định dự án

b)

Hướng dẫn đánh giá tính khả thi của dự án

c)

Hướng dẫn trình tự thẩm định các phương diện của một dự án

d)

Cho thấy các quan điểm thẩm định dự án

56.

Dự án đầu tư công thường có lợi ích về tài chính âm nhưng các nhà thẩm định vẫn phải thực hiện thẩm định tài chính của những dự án này vì:

a)

Hiệu quả về tài chính là tiêu chí hàng đầu đối với các dự án đầu tư công

b)

Để đảm bảo nguồn tài trợ cho giai đoạn xây dựng và giai đoạn hoạt động của dự án

c)

Tìm hiểu nguyên nhân tại sao dự án không hiệu quả về tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thẩm định dự án đầu tư giúp nhà đầu tư giảm bớt sai lầm khi ra quyết định

b)

Thẩm định dự án đầu tư giúp nhà đầu tư kiểm soát được rủi ro

c)

Thẩm định dự án đầu tư giúp nhà đầu tư xác định cơ cấu vốn cho dự án

d)

Thẩm định dự án giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư để đạt được lợi.

58.

Lý do để một công ty có thể chấm dứt dự án hiện tại và bắt đầu một dự án mới thay thế là:

a)

Do chiến lược đầu tư của công ty thay đổi

b)

Dự án mới có suất sinh lợi cao hơn dự án trước đó

c)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

59.

Yêu cầu đối với người thẩm định thị trường tiêu thụ sản phẩm của dự án là phải có được thông tin nhất định về

a)

Chương trình sản xuất

b)

Vòng đời sản phẩm

c)

Chính sách cho nhân sự bán hàng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

60.

Một trong những nội dung thẩm định thị trường là

a)

Khách hàng và phân khúc thị trường

b)

Thị trường mục tiêu của dự án

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

61.

Yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường kinh tế?

a)

Số lượng việc làm

b)

Sở thích của người tiêu dùng

c)

Chính sách của chính phủ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

62.

Phân tích ngành kinh doanh của dự án bao gồm:

a)

Những nhân tố quyết định sự thành công

b)

Những cơ hội và mức độ cạnh tranh

c)

Vòng đời của ngành

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

63.

Khách hàng ở phương diện phân tích thị trường bao gồm:

a)

Khách hàng mua sản phẩm dự án

b)

Khách hàng mua sản phẩm cạnh tranh

c)

Khách hàng mua sản phẩm thay thế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

64.

Phân tích khách hàng ở phương diện phân tích thị trường phải trả lời được câu hỏi nào?

a)

Khách hàng mua sản phẩm nào trên thị trường?

b)

Tại sao khách hàng mua sản phẩm đó?

c)

Khách hàng ra quyết định mua hàng và những người tham gia vào việc quyết định là ai?

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

65.

Phân khúc thị trường phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Hành vi khách hàng trong phân khúc càng giống nhau càng tốt.

b)

Phân khúc phải có sự khác biệt rõ ràng với những phân khúc khác.

c)

Quy mô của phân khúc phải đủ lớn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

66.

Phân chia thị trường thành các phân khúc dựa trên cơ sở:

a)

Hành vi khách hàng riêng biệt

b)

Chiến lược kinh doanh của dự án

c)

Chiến lược Marketing của dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

67.

Thẩm định tình hình cung cầu sản phẩm dự án hiện tại trên thị trường sẽ:

a)

Dung lượng thị trường

b)

Khả năng chiếm lĩnh thị phần của dự án

c)

Thị trường mục tiêu của dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

68.

Dự báo sản lượng hay doanh thu tiêu thụ của dự án được dựa trên:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Công suất nhà máy

c)

Chiến lược tiếp thị

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

69.

Dự báo sản phẩm dự án cung cấp trên thị trường dựa trên:

a)

Số liệu báo cáo của các hiệp hội

b)

Báo cáo phân tích ngành của các tổ chức chuyên nghiệp

c)

Số liệu thống kê của các Bộ Ngành

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

70.

Thị trường mục tiêu của dự án có thể là:

a)

Thị trường xuất khẩu

b)

Thị trường hàng thay thế nhập khẩu

c)

Thị trường nội địa

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

71.

Đối thủ cạnh tranh của dự án bao gồm

a)

Các nhà sản xuất sản phẩm cùng loại ở thị trường trong nước

b)

Những nhà nhập khẩu

c)

Bất kỳ đối thủ cạnh tranh nào trong tương lai.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

72.

Phân tích đối thủ cạnh tranh bao gồm:

a)

Những kế hoạch nào hay những hành động nào các đối thủ đang định thực hiện?

b)

Những điểm yếu của đối thủ là gì?

c)

Những phản ứng mạnh mẽ nhất có thể nhận được từ đối thủ là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

73.

Thẩm định khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án về các khía cạnh

a)

Giá bán sản phẩm

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Mẫu mã sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

74.

Thẩm định khả năng cạnh tranh của dự án về phương diện giá cả, người thẩm định cần phải so sánh giá bán dự kiến của sản phẩm dự án với

a)

Giá bán lẻ trên thị trường nếu dự án bán trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Giá bán sỉ nếu dự án bán qua hệ thống phân phối

c)

Giá nhập khẩu nếu dự án thay thế hàng nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

75.

Thẩm định khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án ở thị trường xuất khẩu, người thẩm định cần phải xem xét

a)

Tiêu chuẩn của nước nhập khẩu

b)

Có bị áp đặt hạn ngạch hay các hàng rào kỹ thuật hay không

c)

Đối thủ cạnh tranh thị trường dự kiến xuất khẩu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

76.

Chiến lược tiếp thị của dự án bao gồm

a)

Các cách thức bán hàng

b)

Các cách thức giao hàng

c)

Dịch vụ sau bán hàng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

77.

Chiến lược marketing của dự án được phát triển để nhằm

a)

Đạt được các mục tiêu của dự án

b)

Tiết kiệm chi phí bán hàng

c)

Gây sự chú ý cho người sử dụng sản phẩm dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

78.

Chính sách bán hàng của dự án bao gồm

a)

Bán trả ngay hay bán chịu

b)

Bán cho khách hàng quen thuộc hay khách hàng tiềm năng

c)

Bán thông qua hệ thống phân phối hay bán trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

79.

Dự án có thể phân phối hàng hóa thông qua kênh

a)

Bán buôn

b)

Các nhà bán lẻ

c)

Trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả các hình thức trên

80.

Dự án thường được thực hiện ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Bắt đầu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

81.

Thẩm định thị trường là cơ sở để lựa chọn

a)

Quy mô đầu tư

b)

Kế hoạch sản xuất

c)

Thiết bị công nghệ và địa điểm dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

82.

Thẩm định kỹ thuật là phương diện thẩm định được thực hiện

a)

Trước phương diện thị trường

b)

Trước phương diện quản lý và nhân sự

c)

Sau phương diện tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

83.

Yêu cầu đối với người thẩm định kỹ thuật và các yếu tố đầu vào của dự án là phải thu thập được thông tin về

a)

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

b)

Định mức sản xuất sản phẩm dự án

84.

Một trong những nội dung thẩm định kỹ thuật là

a)

Thẩm định nguyên vật liệu và các tiện ích đầu vào

b)

Thẩm định thiết bị công nghệ và địa điểm đặt dự án

c)

Thẩm định tác động môi trường của dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

85.

Khi thẩm định các yếu tố đầu vào cho dự án, người thẩm định cần xác định rủi ro mà dự án gặp phải khi mua các yếu tố đầu vào này. Các rủi ro đó bao gồm

a)

Sự thay đổi chiến lược marketing của dự án đối với thị trường mục tiêu

b)

Độ tin cậy trong ước tính nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất không đảm bảo

c)

Thị trường lao động không đáp ứng nhu cầu cho dự án

d)

Có quá nhiều nhà cung cấp đầu vào cho dự án

86.

Nhu cầu nguyên liệu đầu vào của dự án được xác định dựa trên

a)

Công suất sản xuất của dự án

b)

Địa điểm của dự án

c)

Lựa chọn công nghệ của dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

87.

Thẩm định nguyên liệu đầu vào cho sản xuất làm cơ sở

a)

Dự kiến nhu cầu tiêu thụ sản phẩm đầu ra

b)

Lựa chọn máy móc thiết bị và công nghệ

c)

Tổ chức bộ máy sản xuất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

88.

Người thẩm định cần xem xét đến sự phù hợp của nguồn nguyên liệu với các yếu tố nào sau đây?

a)

Văn hóa phong tục của địa phương

b)

Công suất sản xuất dự kiến của nhà máy

c)

Trình độ của lao động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

89.

Khi thẩm định nguyên liệu đầu vào của dự án, người thẩm định cần xem xét yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn và khả năng cung cấp nguyên liệu

b)

Chất lượng nguồn nguyên liệu

c)

Giá cả nguyên vật liệu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

90.

Nếu trong thiết kế dự án có sự thay đổi loại nguyên liệu cho dự án nhưng chất lượng tương đương với nguyên liệu được lựa chọn ban đầu thì điều này sẽ tác động đến:

a)

Công nghệ lựa chọn của dự án

b)

Lịch trình thực hiện dự án

c)

Tính khả thi về thị trường dự án

d)

Tiền lương lao động của dự án

91.

Giảm thiểu rủi ro nguồn cung cấp nguyên liệu bằng cách

a)

Xây dựng mối quan hệ lâu dài và ký kết các hợp đồng cung ứng dài hạn với nhà cung cấp

b)

Đa dạng hóa nhà cung cấp

c)

Lựa chọn công nghệ có thể sử dụng nhiều nguồn nguyên liệu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

92.

Chất lượng nguyên liệu nào dưới đây phải được xác định là yếu tố cốt lõi ở giai đoạn nghiên cứu khả thi?

a)

Nông sản

b)

Khoáng sản

c)

Lâm sản

d)

Hải sản

93.

Dữ liệu về nguồn nguyên liệu chăn nuôi và lâm sản được thu thập từ:

a)

Chính quyền địa phương

b)

Bộ Nông nghiệp

c)

Hiệp hội chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

94.

Dự án khai thác khoáng sản cần phải được đánh giá chi tiết về:

a)

Trữ lượng mỏ

b)

Chất lượng quặng

c)

Vị trí địa lý

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

95.

Dự án chế biến nông sản dựa trên nguồn nguyên liệu được trồng trong tương lai cần được

a)

Xem xét các điều kiện về khí hậu và thổ nhưỡng

b)

Chất lượng giống cây trồng

c)

Thực nghiệm trồng thí điểm trong các trang trại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

96.

Sản phẩm nào dưới đây được xem là nguyên phụ liệu của dự án?

a)

Phụ gia

b)

Hóa chất

c)

Bao bì

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

97.

Nguyên phụ liệu và các tiện ích đầu vào cho dự án có thể là

a)

Nhiên liệu và Bao bì

b)

Điện, nước, vận chuyển và viễn thông

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

98.

Chi phí bao bì đóng gói tùy thuộc vào:

a)

Phương tiện vận chuyển sản phẩm

b)

Chính sách sản phẩm của dự án

c)

Yêu cầu bảo quản thành phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

99.

Dự án sử dụng nhiều nước cần phải được phân tích cẩn thận về:

a)

Nhu cầu sử dụng nước cho sản xuất và sinh hoạt

b)

Chất lượng nguồn nước

c)

Chi phí xử lý nước thải

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

100.

Khi sử dụng số lượng lớn các loại nhiên liệu đốt rắn và lỏng, vấn đề cần quan tâm nhất là:

a)

Nhu cầu sử dụng nhiên liệu

b)

Chi phí nhiên liệu

c)

Công nghệ bảo vệ môi trường

d)

Nguồn cung cấp nhiên liệu

101.

Các tiện ích cần thiết chỉ có thể xác định:

a)

Trước khi đã lựa chọn địa điểm và thiết bị công nghệ của dự án

b)

Sau khi đã lựa chọn địa điểm và thiết bị công nghệ của dự án

c)

Không liên quan đến việc lựa chọn địa điểm và thiết bị công nghệ của dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

102.

Phụ tùng thay thế cần được xác định về:

a)

Danh sách các phụ tùng cần thiết

b)

Số lượng yêu cầu

c)

Các nhà cung cấp có sẵn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

103.

Yêu cầu của việc lựa chọn công nghệ cho dự án là

a)

Đạt được tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm toàn cầu

b)

Chi phí chuyển giao công nghệ phải ở mức hợp lý

c)

Công nghệ phải là công nghệ mới nhất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

104.

Công nghệ thiết bị được xem là tiên tiến hiện đại khi:

a)

Không gây ô nhiễm môi trường

b)

Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

c)

Thể hiện ưu điểm vượt trội hơn so với trình độ công nghệ hiện tại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

105.

Chọn phát biểu đúng

a)

Máy móc và công nghệ thực chất là một thứ không thể tách rời nhau hoàn toàn

b)

Máy móc là phương tiện cơ khí trong khi công nghệ là quy trình sản xuất

c)

Máy móc và công nghệ hoàn toàn độc lập với nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

106.

Nguyên tắc lựa chọn địa điểm dự án là:

a)

Gần thị trường và nguyên liệu

b)

Tính kinh tế của địa điểm

c)

Các tác động xã hội và môi trường mà một dự án có thể gây ra

d)

Kết hợp các yếu tố trên

107.

Các yếu tố tác động đến việc lựa chọn địa điểm của dự án là:

a)

Đánh giá tác động môi trường, tác động sinh thái của dự án

b)

Thị trường và sự sẵn có của các yếu tố đầu vào

c)

Quy mô của các nhà máy, yêu cầu tổ chức và cơ cấu quản lý

d)

Tùy thuộc vào yếu tố nào là then chốt nhất đối với dự án

108.

Lựa chọn khu vực đặt dự án đạt yêu cầu phải được thực hiện bằng phương pháp phân tích

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính lẫn định lượng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

109.

Lựa chọn địa điểm phải được thực hiện bằng phương pháp phân tích

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính lẫn định lượng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

110.

Trình tự phân tích lựa chọn địa điểm

a)

Lựa chọn các khu vực sau đó phân tích loại trừ khu vực để đi đến lựa chọn khu vực đặt dự án

b)

Lựa chọn các địa điểm sau đó phân tích loại trừ địa điểm để đi đến lựa chọn địa điểm cuối cùng

c)

Lựa chọn các khu vực và phân tích loại trừ khu vực để chỉ còn các khu vực phù hợp, sau đó loại trừ các địa điểm ở các khu vực để đi đến lựa chọn địa điểm cuối cùng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

111.

Để lựa chọn địa điểm dự án

a)

Bắt buộc phải đánh giá tác động môi trường

b)

Không quy định bắt buộc phải đánh giá tác động môi trường

c)

Quy định đánh giá tác động môi trường cho từng dự án cụ thể

d)

Tùy thuộc chủ đầu tư quyết định việc đánh giá tác động môi trường

112.

Việc thay đổi địa điểm đầu tư của dự án sản xuất trong ngành công nghiệp sẽ ảnh hưởng đến

a)

Chi phí nguyên liệu của dự án

b)

Công nghệ lựa chọn của dự án

c)

Thị trường tiêu thụ của dự án

d)

Cả ba yếu tố trên

113.

Khí hậu có thể là một yếu tố quan trọng trong việc lựa chọn cho dự án nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông

d)

Xây dựng bất động sản

114.

Môi trường cảnh quan có thể là một yếu tố quan trọng trong việc lựa chọn địa điểm cho dự án nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủy sản

c)

Nghỉ dưỡng

d)

Tất cả các dự án trên

115.

Chương trình sản xuất hàng năm của dự án bao gồm

a)

Các mức sản lượng sản xuất

b)

Nhu cầu nguyên vật liệu

c)

Nhu cầu máy móc thiết bị

116.

Chương trình sản xuất hàng năm của dự án cần được xây dựng dựa trên

a)

Kế hoạch tiêu thụ dự kiến

b)

Yêu cầu của các yếu tố đầu vào

c)

Công nghệ lựa chọn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

117.

Chương trình sản xuất của dự án có thể

a)

Được tăng dần cho đến khi đạt công suất ổn định

b)

Đạt công suất tối đa ngay từ năm hoạt động đầu tiên

c)

Được giảm dần cho đến hết vòng đời dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

118.

Những yếu tố nào dưới đây tác động đến mức sản lượng sản xuất hàng năm của dự án?

a)

Công suất thiết kế dự án

b)

Giá cả nguyên liệu thay đổi

c)

Khả năng tuyển dụng lao động

d)

Tất cả các yếu tố trên

119.

Công suất tối đa mà dự án có thể đạt được trong điều kiện hoạt động liên tục trong suốt thời gian (24/7)

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất hòa vốn

120.

Công suất mà dự án có thể đạt được trong điều kiện sản xuất bình thường, không bị gián đoạn bởi các nguyên nhân đột xuất là công suất là

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất hòa vốn

121.

Công suất tối thiểu đảm bảo dự án hoạt động có thu nhập đủ bù đắp chi phí là

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất hòa vốn

122.

Công suất dùng để tính toán chi phí và lợi ích thu được của dự án được gọi là

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

123.

Chỉ ra công suất nào sau đây thể hiện độ an toàn tài chính của dự án?

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế

c)

Công suất thực tế

d)

Công suất tối thiểu mà tại đó NPVNPV của dự án bằng 00

124.

Công suất có thể khả thi về kỹ thuật và thường bằng hoặc gần bằng với mức công suất thiết kế là

a)

Công suất tối đa danh nghĩa

b)

Công suất thực tế huy động

c)

Công suất tối thiểu

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

125.

Công suất để đạt hiệu quả tài chính là

a)

Công suất tối đa danh nghĩa

b)

Công suất thực tế huy động

c)

Công suất tối thiểu

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

126.

Công suất nào sau đây dùng để xác định sản lượng sản xuất của dự án?

a)

Công suất lý thuyết

b)

Công suất thiết kế của dự án

c)

Công suất thực tế của dự án

d)

Công suất hòa vốn

127.

Đối với một dự án khả thi, hãy sắp xếp các công suất sau đây theo thứ tự tăng dần:

a)

Công suất lý thuyết, công suất hòa vốn, công suất thiết kế, công suất thực tế

b)

Công suất thực tế, công suất lý thuyết, công suất hòa vốn, công suất thiết kế

c)

Công suất hòa vốn, công suất lý thuyết, công suất thực tế, công suất thiết kế

d)

Công suất hòa vốn, công suất thực tế, công suất thiết kế, công suất lý thuyết

128.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới quyết định quy mô công suất dự án?

a)

Cấu trúc sở hữu của công ty dự án

b)

Khoảng trống của thị trường tiêu thụ

c)

Khả năng quản lý điều hành

d)

Khả năng cung ứng các yếu tố đầu vào

129.

Sự thay đổi công suất thiết kế của dự án so với dự kiến ban đầu khi lập dự án sẽ tác động đến:

a)

Thị trường mục tiêu dự kiến của dự án

b)

Công nghệ sử dụng cho dự án

c)

Loại và nhu cầu nguyên liệu cần thiết cho dự án

d)

Tất cả các khả năng trên

130.

Theo quy định hiện nay việc đánh giá tác động môi trường được thực hiện

a)

Tất cả các dự án

b)

Chỉ những dự án thuộc danh mục do chính phủ quy định

c)

Chỉ những dự án có gây ra tác động môi trường

d)

Tất cả các dự án không phải đánh giá tác động môi trường

131.

Lý do cần phải thẩm định báo cáo tác động môi trường của dự án?

a)

Giảm thiểu rủi ro môi trường

b)

Theo yêu cầu của các định chế tài chính quốc tế khi xin cấp tín dụng

c)

Dự báo về khả năng của những thay đổi của quy định pháp lý trong tương lai

132.

Những yếu tố sau đây có khả năng thay đổi khi dự án đi vào hoạt động?

a)

Công nghệ lựa chọn của dự án

b)

Công suất thiết kế của dự án

c)

Lịch trình thực hiện dự án

d)

Khả năng khai thác công suất thiết kế của dự án

133.

Thẩm định Quản lý và Nhân lực là phương diện thẩm định được thực hiện

a)

Trước phương diện thị trường

b)

Sau phương diện kỹ thuật

c)

Sau phương diện tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

134.

Yêu cầu đối với người thẩm định quản lý và nhu cầu nhân lực của dự án là phải thu thập được thông tin về

a)

Các quy định của nhà nước về hình thức quản lý thực hiện dự án đối với từng loại dự án

b)

Thị trường lao động tại địa phương

c)

Các quy định của chính phủ về mức lương tối thiểu phải trả cho người lao động trong từng thời kỳ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

135.

Một trong những nội dung thẩm định quản lý và nhu cầu nhân lực là

a)

Thẩm định hình thức quản lý thực hiện dự án

b)

Thẩm định nguồn cung cấp lao động và chất lượng nguồn lao động

c)

Thẩm định tiền lương, tiền công lao động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

136.

Người có thẩm quyền quyết định đầu tư có thể lựa chọn hình thức quản lý dự án nào dưới đây?

a)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành/Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án

b)

Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án

c)

Thuê tư vấn quản lý dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

137.

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành được áp dụng đối với:

a)

Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công cùng một chuyên ngành, cùng một tuyến, trong một khu vực hành chính hoặc theo yêu cầu của nhà tài trợ vốn

b)

Các dự án có tính chất đặc thù, riêng biệt

c)

Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực

d)

Trường hợp cần thiết

138.

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án được áp dụng đối với:

a)

Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công cùng 1 chuyên ngành, cùng 1 hướng tuyến, trong 1 khu vực hành chính hoặc theo yêu cầu của nhà tài trợ vốn

b)

Các dự án có tính chất đặc thù, riêng biệt

c)

Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực

d)

Trường hợp cần thiết

139.

Thuê tư vấn quản lý dự án được áp dụng đối với:

a)

Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công cùng một chuyên ngành, cùng một hướng tuyến, trong một khu vực hành chính hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý

b)

Các dự án có tính chất đặc thù, riêng biệt

c)

Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực

d)

Trường hợp cần thiết

140.

Bộ máy tổ chức sản xuất của dự án phải phù hợp với:

a)

Ngành nghề kinh doanh

b)

Hình thức đầu tư

c)

Loại hình doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

141.

Bộ máy tổ chức của dự án bao gồm:

a)

Cấp quản trị và tác nghiệp

b)

Cấp quản trị điều hành và cấp tác nghiệp

c)

Cấp quản trị điều hành, cấp trung và cấp tác nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

142.

Mô hình tổ chức bộ máy của dự án:

a)

Không thay đổi qua các giai đoạn trong chu trình dự án

b)

Thay đổi qua các giai đoạn trong chu trình dự án

c)

Được thiết kế trong báo cáo nghiên cứu khả thi

d)

Chỉ được thiết kế khi dự án đi vào hoạt động

143.

Thẩm định bộ máy tổ chức của dự án để biết:

a)

Sự phù hợp của bộ máy với chức năng của dự án

b)

Sự hợp lý của các bộ phận của bộ máy

c)

Chi phí hoạt động của bộ máy

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

144.

Thẩm định nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Nhu cầu nhân sự cho từng cấp

b)

Chi phí nhân sự

c)

Sự sẵn có của nguồn nhân sự

145.

Yêu cầu về số lượng, kỹ năng và kinh nghiệm của nhân lực phụ thuộc vào:

a)

Quy mô dự án

b)

Công nghệ dự án

c)

Cơ cấu tổ chức dự án

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

146.

Nhu cầu nhân sự cho dự án căn cứ vào:

a)

Cơ cấu tổ chức bộ máy của dự án

b)

Chức năng nhiệm vụ của từng phòng ban và bộ phận

c)

Quy trình sản xuất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

147.

Nguồn lao động cung cấp cho dự án có thể đến từ:

a)

Lao động tại địa phương

b)

Lao động từ các địa phương khác

c)

Lao động nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

148.

Thẩm định sự sẵn có của nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Các loại nguồn nhân lực liên quan có sẵn ở trong nước và khu vực dự án

b)

Tình hình cung cầu lao động trong các khu vực dự án

c)

Khả năng thiếu hụt trong cơ cấu loại lao động liên quan

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

149.

Số ngày làm việc trong năm được xác định căn cứ vào:

a)

Số ngày nghỉ lễ

b)

Số ngày nghỉ phép

c)

Số ngày nghỉ vì việc riêng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

150.

Tiền lương tiền công trả cho lao động của dự án căn cứ vào:

a)

Vị trí việc làm

b)

Kinh nghiệm và tay nghề của lao động

c)

Cung cầu lao động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng