wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Luật Kinh tế – Phần I: Lí luận chung

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dưới góc độ pháp lý thì kinh doanh là việc thực hiện quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi một cách

a)

Thường xuyên và liên tục một số hoặc tất cả các công đoạn đầu tư trên

b)

Liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư

c)

Thường xuyên một số hoặc tất cả các công đoạn đầu tư trên

d)

Chuyên nghiệp một số hoặc tất cả các công đoạn đầu tư trên

2.

Chủ thể kinh doanh phải tiến hành đăng ký kinh doanh, ngoại trừ

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Hộ kinh doanh có thu nhập thấp

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ kinh doanh dịch vụ tư vấn kế toán

3.

Vốn tối thiểu mà pháp luật quy định được gọi là

a)

Vốn điều lệ

b)

Vốn cố định

c)

Vốn pháp định

d)

Vốn lưu động

4.

Mỗi doanh nghiệp chỉ có

a)

Một trụ sở chính

b)

Một chi nhánh

c)

Một người đại diện theo pháp luật

d)

Một văn phòng đại diện

5.

Luật Doanh nghiệp đang có hiệu lực thi hành là

a)

Luật Doanh nghiệp năm 1999

b)

Luật Doanh nghiệp năm 2005

c)

Luật Doanh nghiệp năm 2014

d)

Luật Doanh nghiệp năm 2020

6.

Trong nền kinh tế thị trường, Luật Kinh tế có vai trò là công cụ để Nhà nước kiểm soát toàn bộ hoạt động của các chủ thể kinh doanh và bắt buộc mọi chủ thể kinh doanh phải thực hiện hoạt động kinh doanh theo chỉ tiêu Nhà nước giao. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chị M thành lập một doanh nghiệp để thực hiện hoạt động kinh doanh, nên chị M là chủ thể của quan hệ pháp luật kinh tế. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Loại chủ thể kinh doanh nào được nhận định là có số lượng lớn nhưng quy mô nhỏ và đơn giản

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ gia đình

9.

Phương pháp điều chỉnh cơ bản của Luật Kinh tế là

a)

Phương pháp quyền uy và phương pháp phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận và phương pháp mệnh lệnh

d)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp thỏa thuận

10.

Chị M thành lập một doanh nghiệp để thực hiện hoạt động kinh doanh, nên chị M là chủ thể kinh doanh. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhóm quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế

a)

Nhóm quan hệ xã hội phát sinh giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về kinh tế với các chủ thể kinh doanh

b)

Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

c)

Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

d)

Phương án A, B, C đều đúng

12.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế không bao gồm nhóm quan hệ xã hội nào sau đây

a)

Các quan hệ xã hội và hành vi vì mục đích cạnh tranh trên thị trường

b)

Các quan hệ xã hội diễn ra trong quá trình hình thành, tổ chức, quản lý của các chủ thể kinh doanh

c)

Các quan hệ xã hội diễn ra trong quá trình tổ chức và thực hiện các giao dịch kinh tế

d)

Các quan hệ xã hội diễn ra trong quá trình giải quyết tranh chấp dân sự

13.

Trong nền kinh tế thị trường, Luật Kinh tế có vai trò cụ thể hóa đường lối của Đảng; tạo hành lang pháp lý cho các chủ thể kinh doanh, điều chỉnh và giải quyết các tranh chấp trong kinh doanh, tạo môi trường để các chủ thể được hoàn toàn tự do kinh doanh mọi ngành nghề, lĩnh vực. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phương án nào sau đây là sai khi nói về ông X và ông Y trong trường hợp ông X và ông Y cùng nhau góp vốn thành lập một doanh nghiệp

a)

Ông X và ông Y là chủ thể kinh doanh

b)

Ông X và ông Y là Giám đốc của doanh nghiệp

c)

Ông X là chủ thể kinh doanh, ông Y là nhà đầu tư

d)

Các phương án A, B, C đều đúng

15.

Loại chủ thể kinh doanh nào được xem là chủ thể chủ yếu và điển hình của quan hệ pháp luật kinh tế

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ gia đình

16.

Loại chủ thể kinh doanh nào được xem là chủ thể có hoạt động mang tính xã hội, tập thể

a)

Doanh nghiệp

b)

Hợp tác xã

c)

Hộ kinh doanh

d)

Hộ gia đình

17.

Nội dung của Luật Kinh tế không bao gồm các chế định pháp lý về

a)

Tổ chức, quản lý, thủ tục giải quyết phá sản đối với các chủ thể kinh doanh

b)

Hoạt động của các quỹ từ thiện

c)

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại

d)

Các phương án A, B, C đều sai

18.

Theo số liệu thống kê hiện nay, loại chủ thể kinh doanh nào có số lượng nhiều nhất

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ gia đình

19.

Chủ thể của quan hệ pháp luật kinh tế bao gồm

a)

Thương nhân, doanh nhân, cá nhân kinh doanh

b)

Cơ quan nhà nước có chức năng quản lý kinh tế

c)

Chủ thể kinh doanh, các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và tổ chức, cá nhân khác có liên quan

d)

Doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã

20.

Chủ thể nào sau đây không phải là chủ thể kinh doanh

a)

Công ty TNHH

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân

21.

Nguồn của pháp luật kinh tế bao gồm

a)

Văn bản hành chính; tập quán; án lệ; các điều ước quốc tế

b)

Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành; tập quán; án lệ; các điều ước quốc tế

c)

Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán thương mại; án lệ; các điều ước quốc tế

d)

Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán thương mại; bản án có hiệu lực pháp luật; các điều ước quốc tế

22.

Khái niệm Luật Kinh tế

a)

Là tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh liên quan đến kinh tế

b)

Là việc thực hiện liên tục một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, quản lý và tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Là tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, quản lý và tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Phương án A, B, C đều sai

23.

Phương án nào sau đây là đúng

a)

Chủ thể kinh doanh là chủ thể duy nhất của quan hệ pháp luật kinh tế

b)

Pháp luật kinh tế chỉ điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

c)

Cán bộ, công chức, viên chức không được thực hiện bất kỳ hoạt động kinh doanh nào

d)

Người nước ngoài vẫn có thể đầu tư kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của pháp luật

24.

Chủ thể kinh doanh là

a)

Những cá nhân, tổ chức theo quy định của pháp luật được thực hiện các hoạt động kinh doanh

b)

Tài sản đưa vào kinh doanh

c)

Việc thực hiện liên tục một số hoặc hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm

25.

Cơ quan thuế đặt may đồng phục cho nhân viên ngành thuế tại một doanh nghiệp may mặc do mình quản lý thuế. Phương pháp được sử dụng để điều chỉnh quan hệ này là phương pháp mệnh lệnh. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp hiện hành, vốn điều lệ là gì?

a)

Tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty, chủ sở hữu công ty đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty TNHH, công ty hợp danh; là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần

b)

Tổng giá trị tài sản công ty tạo lập được trong suốt quá trình kinh doanh

c)

Mức vốn tối thiểu doanh nghiệp phải có theo quy định để được kinh doanh ngành nghề nào đó, còn được gọi là điều kiện về vốn

d)

Tổng giá trị tài sản của công ty, bao gồm: tài sản do các thành viên công ty góp vào công ty; tài sản công ty tạo lập được trong suốt quá trình kinh doanh; tài sản công ty có được thông qua các kênh huy động vốn

27.

Loại hình doanh nghiệp nào có quyền phát hành các loại cổ phiếu?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty cổ phần

d)

Phương án A, B, C đều đúng

28.

Nguyên tắc trong đặt tên doanh nghiệp là gì?

a)

Không được vi phạm đạo đức, thuần phong mỹ tục

b)

Không trùng với tên doanh nghiệp khác trong phạm vi tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở

c)

Phải được đặt bằng Tiếng Việt

d)

Phương án A, B, C đều đúng

29.

Ngành, nghề nào sau đây không thuộc danh mục ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh?

a)

Kinh doanh pháo nổ

b)

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

c)

Kinh doanh casino

d)

Kinh doanh mại dâm

30.

Loại hình doanh nghiệp nào không có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn?

a)

Công ty TNHH, công ty hợp danh, công ty tư nhân

b)

Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty TNHH một thành viên

d)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

31.

Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện hiện nay được quy định tại văn bản luật nào?

a)

Luật Doanh nghiệp 2014

b)

Luật Doanh nghiệp 2020

c)

Luật Đầu tư 2014

d)

Luật Đầu tư 2020

32.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp hiện hành, chủ thể nào sau đây có quyền thành lập doanh nghiệp?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức

b)

Người chưa thành niên

c)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

d)

Phương án A, B, C đều sai

33.

Luật Doanh nghiệp 2020 quy định việc thành lập doanh nghiệp được thực hiện theo trình tự nào?

a)

Người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

b)

Người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp; cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp thực hiện thủ tục nộp thuế và công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp, cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ít ho

d)

Doanh nghiệp thực hiện thủ tục nộp thuế và công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

34.

Trong CTCP, cổ đông nào sau đây có quyền biểu quyết?

a)

Cổ đông ưu đãi hoàn lại

b)

Cổ đông phổ thông

c)

Mọi cổ đông trong công ty

d)

Cổ đông ưu đãi cổ tức

35.

Nếu CTCP chỉ có một người đại diện theo pháp luật thì người đó sẽ là ai?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc (TGĐ)

b)

Trưởng ban kiểm soát

c)

Cổ đông có số lượng cổ phần nhiều nhất

d)

Giám đốc (TGĐ)

36.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có loại cổ phần nào?

a)

Cổ phần phổ biến

b)

Cổ phần phổ thông

c)

Cổ phần thông dụng

d)

Cổ phần đa số

37.

Cổ đông sở hữu loại cổ phần ưu đãi hoàn lại có quyền gì?

a)

Dự họp Đại hội đồng cổ đông

b)

Đề cử người vào Hội đồng quản trị

c)

Được chia cổ tức của công ty

d)

Đề cử người vào Ban kiểm soát

38.

Chủ thể nào sau đây có quyền thành lập CTCP tại Việt Nam?

a)

Tổ chức, cá nhân Việt Nam trừ các trường hợp bị pháp luật cấm

b)

Tổ chức, cá nhân Việt Nam được pháp luật cho phép

c)

Tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp bị pháp luật cấm

d)

Tổ chức, cá nhân được pháp luật cho phép

39.

Giám đốc công ty cổ phần phải đáp ứng điều kiện nào?

a)

Phải là cổ đông của công ty

b)

Phải là cổ đông sáng lập của công ty

c)

Phải là người lao động của công ty

d)

Không nhất thiết phải là cổ đông của công ty

40.

Công ty cổ phần bị giải thể theo quyết định của cơ quan nào?

a)

Tất cả các cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Giám đốc/ Tổng giám đốc

41.

Công ty cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông?

a)

2 cổ đông

b)

3 cổ đông

c)

4 cổ đông

d)

Không giới hạn

42.

Công ty cổ phần có chế độ trách nhiệm thuộc loại nào?

a)

Hữu hạn

b)

Hỗn hợp

c)

Vô hạn

d)

Bằng toàn bộ tài sản hiện có

43.

Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày nào?

a)

Đăng ký thành lập doanh nghiệp

b)

Nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Bắt đầu tiến hành hoạt động kinh doanh

44.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có loại cổ phần nào?

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

d)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

45.

Cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với cổ tức của cổ phần phổ thông hoặc mức ổn định hằng năm được gọi là gì?

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

46.

Cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phần phổ thông được gọi là gì?

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

47.

Cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người sở hữu được gọi là gì?

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

48.

Người được sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết trong công ty cổ phần là ai?

a)

Cổ đông sáng lập

b)

Tổ chức được Chính phủ uỷ quyền

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

49.

Loại cổ phần không được phép chuyển nhượng là gì?

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

50.

Tại thời điểm thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua, cổ đông công ty cổ phần được cấp giấy tờ nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Giấy chứng nhận phần vốn góp

d)

Cổ phần

51.

Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty cổ phần bao gồm những cơ quan nào?

a)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát

c)

Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d)

Đại hội thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

52.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là gì?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Tổng giám đốc

53.

Hội đồng quản trị là cơ quan gì trong công ty cổ phần?

a)

Cơ quan có quyết định cao nhất của công ty

b)

Cơ quan quản lý công ty

c)

Cơ quan kiểm tra, giám sát các hoạt động của công ty

54.

Chủ tịch Hội đồng quản trị do

a)

Đại hội đồng cổ đông bầu ra

b)

Ban kiểm soát bầu ra

c)

Hội đồng quản trị bầu ra

d)

Tổng giám đốc bổ nhiệm

55.

Giám đốc/ Tổng giám đốc công ty cổ phần do

a)

Đại hội đồng cổ đông bổ nhiệm hoặc thuê

b)

Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc thuê

c)

Ban kiểm soát bổ nhiệm hoặc thuê

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc thuê

56.

Giám đốc/ Tổng giám đốc công ty cổ phần là

a)

Người quản lý công ty

b)

Người điều hành công việc kinh doanh hàng ngày của công ty

c)

Người có quyền quyết định cao nhất của công ty

d)

Người giám sát công ty

57.

Chủ thể nào sau đây có quyền triệu tập họp Hội đồng quản trị

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Ban kiểm soát

c)

Tổng giám đốc

d)

Giám đốc

58.

Ban kiểm soát công ty cổ phần do

a)

Đại hội đồng cổ đông bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

b)

Hội đồng quản trị bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

c)

Giám đốc/ Tổng giám đốc thuê

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị thuê

59.

Công ty cổ phần là loại hình doanh nghiệp có đặc điểm

a)

Vốn điều lệ công ty được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

b)

Được phát hành trái phiếu, cổ phiếu để huy động vốn

c)

Có tư cách pháp nhân kể từ thời điểm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Phương án A, B, C đều đúng

60.

Công ty cổ phần Sinh Thái được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp vào tháng 3/2018, có 3 cổ đông sáng lập là Sinh, Thái, Cường, mỗi người sở hữu 10% cổ phần phổ thông của công ty. Ngoài ra, công ty còn có các cổ đông góp vốn khác là Thu, Thanh, Diệu, Mỹ và công ty TNHH Phùng Thanh. Tháng 2/2020, công ty có nhu cầu huy động vốn nên đã phát hành thêm 800.000 cổ phần phổ thông, 100.000 cổ phần ưu đãi biểu quyết và 100.000 cổ phần ưu đãi cổ tức. Trường hợp nào sau đây là phù hợp quy định pháp luật

a)

Sinh, Thái, Cường chỉ mua cổ phần phổ thông, không mua cổ phần ưu đãi biểu quyết

b)

Thu và Thanh chỉ mua cổ phần ưu đãi biểu quyết, không mua cổ phần phổ thông

c)

Sinh, Thái, Cường mua thêm cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông

d)

Thu và Thanh mua thêm cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông

61.

Công ty cổ phần Sinh Thái được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp vào tháng 3/2019, có 3 cổ đông sáng lập là Sinh, Thái, Cường, mỗi người sở hữu 10% cổ phần phổ thông của công ty. Ngoài ra, công ty còn có các cổ đông góp vốn khác là Thu, Thanh, Diệu, Mỹ và công ty TNHH Phùng Thanh. Tháng 7/2020, Sinh có dự định thành lập công ty riêng nên muốn chuyển nhượng số cổ phần phổ thông của mình cho chủ thể khác. Vậy, Sinh được tự do chuyển nhượng số cổ phần phổ thông của mình trong trường hợp nào sau đây

a)

Chuyển nhượng cho những chủ thể không phải là cổ đông sáng lập của công ty theo quy định tại Khoản 3 Điều 120 Luật Doanh nghiệp 2020

b)

Chuyển nhượng cho những chủ thể là cổ đông sáng lập của công ty theo quy định tại Khoản 3 Điều 120 Luật Doanh nghiệp 2020

c)

Chuyển nhượng cho thành viên Hội đồng quản trị công ty

d)

Chuyển nhượng cho thành viên trong Ban Giám đốc

62.

Vào thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ đông sáng lập công ty cổ phần phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất

a)

10% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

b)

20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

c)

30% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

d)

50% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

63.

Công ty TNHH bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, vì vậy công ty TNHH sẽ phải làm thủ tục

a)

Tạm ngừng kinh doanh

b)

Phá sản

c)

Giải thể

d)

Tùy theo sự lựa chọn của doanh nghiệp

64.

Công ty TNHH Hoa Mai đầu tư 100% vốn để thành lập công ty TNHH một thành viên Hoa Mận. Vậy công ty TNHH Hoa Mai là gì?

a)

Cổ đông của công ty TNHH Hoa Mận

b)

Là chủ sở hữu của công ty TNHH Hoa Mận

c)

Là thành viên của công ty TNHH Hoa Mận

d)

Là chủ tịch của công ty TNHH Hoa Mận

65.

Doanh nghiệp nào sau đây quy định số lượng thành viên cả tối thiểu và tối đa?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

66.

Thành viên công ty TNHH phải góp vốn như đã cam kết trong thời hạn nào kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

45 ngày

b)

90 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

67.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên bị giải thể theo quyết định của ai?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

c)

Ban kiểm soát

d)

Giám đốc/Tổng giám đốc

68.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

a)

Người điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty

b)

Người có quyền quyết định cao nhất của công ty

c)

Người giám sát các hoạt động của công ty

d)

Cả A, B, C đều sai

69.

Công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp thuộc trường hợp nào?

a)

Do một tổ chức làm chủ

b)

Do một cá nhân làm chủ

c)

Do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ

d)

Cả A, B, C đều đúng

70.

Cơ quan nào sau đây không thuộc cơ cấu tổ chức quản lý công ty TNHH một thành viên?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Giám đốc/Tổng giám đốc

c)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng quản trị

71.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên như thế nào?

a)

Tối thiểu 2 thành viên, tối đa 40 thành viên

b)

Tối thiểu 2 thành viên, tối đa 45 thành viên

c)

Tối thiểu 2 thành viên, tối đa 50 thành viên

d)

Tối thiểu 2 thành viên, không hạn chế tối đa

72.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền phát hành loại gì?

a)

Cổ phiếu

b)

Cổ phần

c)

Trái phiếu

d)

Cả A, B, C đều đúng

73.

Tại thời điểm góp đủ phần vốn góp, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên được cấp giấy tờ nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Giấy chứng nhận phần vốn góp

d)

Cổ phần

74.

Công ty TNHH Lâm Hoa Thành được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ngày 15/2/202x, mức góp vốn: Anh Lâm góp đủ 1 tỷ VND tiền mặt; Chị Hoa góp quyền sử dụng đất được định giá là 5 tỷ VND; Bà Thành cam kết góp tiền mặt là 4 tỷ VND nhưng tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp bà mới góp được 500 triệu VND. Vốn điều lệ của công ty tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

6 tỷ 500 triệu VND vì bà Thành cam kết góp 4 tỷ đồng nhưng mới góp 500 triệu đồng nên vốn điều lệ là 6 tỷ 500 triệu

b)

10 tỷ VND vì vốn điều lệ là tổng giá trị phần vốn góp các thành viên cam kết góp (1 tỷ + 5 tỷ + 4 tỷ) dù bà Thành mới góp 500 triệu đồng

c)

6 tỷ VND vì vốn điều lệ là tổng giá trị phần vốn góp đã góp thực tế (1 tỷ + 5 tỷ) nên chưa tính phần của bà Thành

75.

Công ty TNHH giải trí DragonBall và ông Phạm Minh cùng nhau góp vốn thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án trò chơi điện tử tại khu du lịch Hồ Tràm. Theo pháp luật Việt Nam, họ có thể lựa chọn loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp danh và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

e)

Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

76.

Công ty TNHH Lâm Hoa Thành được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ngày 15/2/202x với các mức góp vốn: Anh Lâm góp đủ 1 tỷ VND tiền mặt; Chị Hoa góp quyền sử dụng đất được định giá là 5 tỷ VND; Bà Thành cam kết góp tiền mặt 4 tỷ VND nhưng tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp bà mới góp 500 triệu VND và hai tháng sau góp tiếp 500 triệu VND. Việc góp vốn của các thành viên có phù hợp quy định pháp luật hiện hành không?

a)

Hợp pháp vì pháp luật cho phép góp vốn bằng các loại tài sản như tiền, vàng, ngoại tệ tự do chuyển đổi, quyền sử dụng đất

b)

Hợp pháp vì pháp luật không quy định thời hạn hoàn tất góp vốn vào doanh nghiệp nên việc góp tiếp sau hai tháng vẫn phù hợp

c)

Không hợp pháp vì chỉ cho phép góp vốn bằng tiền mặt, không cho phép góp vốn bằng quyền sử dụng đất

d)

Không hợp pháp vì pháp luật chỉ cho phép góp vốn bằng các loại tài sản như tiền, vàng, ngoại tệ tự do chuyển đổi; quyền sử dụng đất được phép góp vốn nhưng việc bà Thành góp thêm 500 triệu VND sau đó không phù hợp thời điểm

77.

Công ty TNHH một thành viên DragonBall do ông Minh thành lập tháng 9/2017. Sau 2 năm kinh doanh, ông Minh chuyển nhượng 30% vốn góp của mình cho Công ty cổ phần VinaGame. Hệ quả pháp lý xảy ra đối với Công ty TNHH một thành viên DragonBall là gì?

a)

Công ty TNHH một thành viên DragonBall trở thành cổ đông của Công ty cổ phần VinaGame

b)

Công ty TNHH một thành viên DragonBall tăng vốn điều lệ

c)

Công ty TNHH một thành viên DragonBall phải thay đổi loại hình thành Công ty TNHH hai thành viên

d)

Công ty TNHH một thành viên hoặc Công ty cổ phần

78.

Công ty TNHH Minh Long có 5 thành viên X, Y, Z, L, M; M sở hữu 15% vốn điều lệ. M có quyền thực hiện thêm những hành vi kinh doanh nào sau đây?

a)

Thành lập thêm một công ty TNHH một thành viên

b)

Thành lập thêm một doanh nghiệp tư nhân

c)

Mua cổ phần trong công ty cổ phần Chiến Thắng

d)

Phương án A, B, C đều đúng

79.

Theo quy định bắt buộc của Luật Doanh nghiệp 2020, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên gồm các cơ quan nào?

a)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/ Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát

b)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc/ Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát

c)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/ Tổng Giám đốc

d)

Đại hội thành viên, Ban kiểm soát, Giám đốc/ Tổng Giám đốc

80.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh có quyền nào sau đây?

a)

Tham gia quản lý công ty

b)

Điều hành hoạt động kinh doanh của công ty

c)

Đại diện theo pháp luật của công ty

d)

Chuyển nhượng một phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác

81.

Tổ chức loại hình nào sau đây không có quyền phát hành trái phiếu để huy động vốn?

a)

Công ty cổ phần (CTCP)

b)

Công ty hợp danh (CTHD)

c)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

d)

Công ty TNHH một thành viên

82.

Công ty hợp danh phải có tối thiểu bao nhiêu thành viên hợp danh?

a)

2 thành viên

b)

2 thành viên góp vốn

c)

2 thành viên hợp danh

d)

3 thành viên hợp danh

83.

Cơ quan nào của công ty hợp danh bao gồm tất cả các thành viên?

a)

Ban kiểm soát

b)

Hội đồng thành viên

c)

Hội đồng lãnh đạo

d)

Ban kiểm toán

84.

Cơ quan có quyền quyết định giải thể công ty hợp danh là cơ quan nào?

a)

Giám đốc (Tổng giám đốc)

b)

Hội đồng quản trị

c)

Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên

85.

Nếu một tổ chức là thành viên của công ty hợp danh, tổ chức đó chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi nào?

a)

So với vốn điều lệ của tổ chức đó

b)

Bằng toàn bộ tài sản của người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó

c)

Bằng toàn bộ tài sản của tổ chức đó

d)

Số vốn đã góp vào công ty

86.

Công ty hợp danh không có quyền thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hợp nhất với doanh nghiệp khác

b)

Sáp nhập vào doanh nghiệp khác

c)

Chia thành hai doanh nghiệp

d)

Tạm ngừng kinh doanh

87.

Thành viên góp vốn của công ty hợp danh có thể là chủ thể nào sau đây?

a)

Công dân

b)

Người nước ngoài

c)

Cá nhân

d)

Cá nhân hoặc tổ chức

88.

Anh Tiến là thành viên hợp danh của công ty hợp danh TienPhat&Partner. Phương án nào sau đây là sai khi nói về chế độ pháp lý liên quan đến anh Tiến?

a)

Anh Tiến liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với nghĩa vụ tài chính của công ty hợp danh TienPhat&Partner

b)

Anh Tiến có thể thành lập thêm doanh nghiệp tư nhân để kinh doanh riêng

c)

Anh Tiến có quyền triệu tập cuộc họp Hội đồng thành viên

d)

Anh Tiến là người đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh TienPhat&Partner

89.

Phương án nào đúng khi nói về việc chuyển nhượng vốn trong công ty hợp danh?

a)

Thành viên công ty hợp danh không được chuyển nhượng vốn cho bất kỳ chủ thể nào

b)

Thành viên công ty hợp danh được tự do chuyển nhượng vốn cho chủ thể khác

c)

Thành viên hợp danh chỉ được chuyển nhượng vốn cho chủ thể khác nếu được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại

d)

Thành viên hợp danh chỉ được chuyển nhượng vốn nếu được sự chấp thuận của Hội đồng thành viên

90.

Công ty hợp danh TienPhat&Partner có Tiến, Phát là thành viên hợp danh; Thịnh, Đạt, Xuân là thành viên góp vốn. Hội đồng thành viên của công ty hợp danh TienPhat&Partner bao gồm những ai?

a)

Tiến và Phát

b)

Tiến, Phát, Thịnh, Đạt, Xuân

c)

Những người được Tiến và Phát bổ nhiệm để quản lý công ty hợp danh TienPhat&Partner

d)

Tiến, Phát và một thành viên góp vốn được công ty tín nhiệm lựa chọn

91.

Chủ doanh nghiệp tư nhân không được thực hiện hành vi nào sau đây:

a)

Thuê người quản lý, điều hành doanh nghiệp

b)

Thành lập thêm doanh nghiệp tư nhân khác

c)

Bán doanh nghiệp của mình

d)

Làm Giám đốc doanh nghiệp của mình

92.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp bằng:

a)

Toàn bộ tài sản đã đầu tư vào doanh nghiệp

b)

Toàn bộ số vốn đã góp

c)

Toàn bộ tài sản của mình

d)

Toàn bộ vốn điều lệ của doanh nghiệp

93.

Doanh nghiệp tư nhân có quyền:

a)

Chia thành 2 doanh nghiệp

b)

Tách thành 2 doanh nghiệp

c)

Sáp nhập vào doanh nghiệp khác

d)

Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn

94.

Doanh nghiệp tư nhân không thể chuyển đổi thành:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Hộ kinh doanh

95.

Ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân:

a)

Nếu chủ doanh nghiệp thuê người khác làm giám đốc doanh nghiệp tư nhân thì giám đốc là người đại diện theo pháp luật

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

c)

Người do chủ doanh nghiệp tư nhân chỉ định và ủy quyền

d)

Phương án A, B, C đều đúng

96.

Hộ kinh doanh được sử dụng:

a)

Ít nhất 10 người lao động

b)

Nhiều hoặc ít lao động, tùy thuộc vào nhu cầu của hoạt động kinh doanh

c)

Dưới 10 người lao động

d)

Không quá 10 người lao động

97.

Đối tượng nào sau đây có quyền thành lập hộ kinh doanh nhưng không phải làm thủ tục đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh:

a)

Doanh nghiệp sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối

b)

Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối

c)

Hộ gia đình kinh doanh ở nông thôn

d)

Hộ gia đình sản xuất tiểu thủ công nghiệp

98.

Chế độ trách nhiệm của hộ kinh doanh là:

a)

Hữu hạn

b)

Vô hạn

c)

Hỗn hợp

d)

Cả A, B, C đều sai

99.

Hộ kinh doanh phải thông báo tạm ngừng hoạt động với:

a)

UBND cấp huyện

b)

UBND cấp tỉnh

c)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện và cơ quan thuế trực tiếp quản lý

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan thuế cấp tỉnh

100.

Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập:

a)

Một công ty cổ phần

b)

Một công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Một công ty hợp danh

d)

Một hộ kinh doanh

101.

Chủ hộ kinh doanh có thể là cá nhân, một nhóm cá nhân hoặc một tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Việc đăng ký thành lập hộ kinh doanh được thực hiện tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (Đọc Điều 87 NĐ 01/2021).

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Anh A là chủ hộ kinh doanh thì anh A có thể thành lập thêm một công ty TNHH một thành viên và mua cổ phần của công ty cổ phần.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Chủ hộ kinh doanh tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khi muốn chấm dứt hoạt động kinh doanh, chủ hộ kinh doanh phải thực hiện thủ tục giải thể giống như thủ tục áp dụng đối với doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Hộ kinh doanh có tên gọi riêng. Tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi toàn quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; người bị mất năng lực hành vi dân sự; người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi không có quyền thành lập hộ kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Anh A là chủ hộ kinh doanh thì anh A có thể thành lập thêm một hộ kinh doanh khác, thành lập thêm một doanh nghiệp tư nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Hộ kinh doanh chỉ được sử dụng dưới 10 người lao động và chỉ được thực hiện hoạt động kinh doanh tại một địa điểm duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Hộ kinh doanh giống doanh nghiệp tư nhân, đều là loại hình doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Bà Mỹ là chủ hộ kinh doanh Hoa Mỹ, bà Mỹ được phép:

a)

Thành lập thêm hộ kinh doanh khác

b)

Thành lập thêm doanh nghiệp tư nhân

c)

Thành lập thêm công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

112.

Hộ kinh doanh giống doanh nghiệp tư nhân ở đặc điểm nào?

a)

Đều là loại hình doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân

b)

Đều chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp 2020

c)

Chủ hộ kinh doanh và chủ doanh nghiệp tư nhân đều chịu trách nhiệm vô hạn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

113.

Nhận định đúng về hộ kinh doanh là gì?

a)

Là tổ chức kinh tế

b)

Có tư cách pháp nhân

c)

Có thể do một cá nhân hoặc một hộ gia đình thành lập

d)

Có thể do một nhóm cá nhân hoặc một hộ gia đình thành lập

114.

Trách nhiệm của thành viên đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh là gì?

a)

Chịu trách nhiệm bằng số tài sản mình đã góp đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

c)

Chịu trách nhiệm bằng 1/2 số tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

d)

Chịu trách nhiệm bằng một phần tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

115.

Văn bản pháp luật quy định về hộ kinh doanh hiện nay là văn bản nào?

a)

Nghị định số 78/2015/NĐ-CP

b)

Luật Hộ kinh doanh năm 2020

c)

Nghị định số 01/2021/NĐ-CP

d)

Luật Doanh nghiệp 2020

116.

Trường hợp nào không được phép thành lập hộ kinh doanh tại Việt Nam?

a)

Công dân Việt Nam dưới 18 tuổi

b)

Công dân Việt Nam bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

117.

Nếu muốn chấm dứt hoạt động kinh doanh, chủ hộ kinh doanh cần thực hiện gì?

a)

Nộp hồ sơ làm thủ tục giải thể hộ kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

b)

Nộp thông báo chấm dứt kinh doanh và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

c)

Nộp hồ sơ làm thủ tục phá sản tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Nộp hồ sơ thông báo chấm dứt kinh doanh và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho cơ quan quản lý thuế cấp huyện

118.

Nếu hợp tác xã có vốn điều lệ là 10 tỷ đồng thì thành viên được góp vốn vào hợp tác xã đó ở mức nào?

a)

Tùy theo thỏa thuận giữa thành viên và HTX

b)

Không quá 2,5 tỷ đồng

c)

Không quá 2 tỷ đồng

d)

Không quá 5 tỷ đồng

119.

Hợp tác xã được coi là giải thể tự nguyện khi nào?

a)

Không hoạt động trong 12 tháng liên tục

b)

Không đảm bảo đủ số lượng thành viên tối thiểu trong 12 tháng liên tục

c)

Không tổ chức Đại hội thành viên thường niên trong 18 tháng liên tục mà không có lý do

d)

Theo Nghị quyết của Đại hội thành viên

120.

Chủ thể góp vốn vào hợp tác xã được gọi là gì?

a)

Đại hội thành viên

b)

Nhân viên

c)

Xã viên

d)

Thành viên

121.

Người điều hành hoạt động hàng ngày của hợp tác xã là ai?

a)

Chủ tịch Đại hội thành viên

b)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

c)

Giám đốc

d)

Chủ tịch Ban kiểm soát

122.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của hợp tác xã là cơ quan nào?

a)

Đại hội thành viên

b)

Đại hội cổ đông

c)

Đại hội xã viên

d)

Đại hội công đoàn viên

123.

Số lượng thành viên của hợp tác xã được quy định ở mức nào?

a)

Tối thiểu

b)

Tối đa

c)

Do điều lệ quy định

d)

Cả tối thiểu và tối đa

124.

Hợp tác xã không bảo đảm đủ số lượng thành viên tối thiểu (7 thành viên) theo quy định của pháp luật 12 tháng thì phải giải thể.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Hợp tác xã không bắt buộc phải thành lập Ban Kiểm soát (Điều 29 và Điều 39 Luật HTX 2012).

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Vì không phải là thành viên của HTX Sao Mai nên anh X không thể trở thành Giám đốc/Tổng Giám đốc của HTX Sao Mai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX là bằng nhau, không phụ thuộc vào tỉ lệ góp vốn vào HTX.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Cơ cấu tổ chức quản lý của Hợp tác xã bắt buộc phải có Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên (Điều 29 Luật HTX 2012).

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Thành viên của hợp tác xã có thể là cá nhân, tổ chức, hộ gia đình (Điều 13 Luật HTX 2012).

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cán bộ, công chức thì không được trở thành thành viên của HTX.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam vẫn có quyền góp vốn và trở thành thành viên của HTX (Điều 13 Luật HTX 2012).

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Thành viên hợp tác xã chịu trách nhiệm về các khoản nợ của hợp tác xã trong phạm vi số vốn góp vào HTX (Điều 15 Luật HTX 2012).

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Việc đăng ký thành lập hợp tác xã được thực hiện tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh giống như đối với đăng ký doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Hợp tác xã không bắt buộc phải thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện (Điều 27 Luật HTX 2012).

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Hợp tác xã là loại hình doanh nghiệp có tư cách pháp nhân (Điều 3 Luật HTX 2012).

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Kiểm soát viên của HTX bắt buộc phải là thành viên của HTX.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Anh X không phải là thành viên của HTX Sao Mai. Do đó, dù được tín nhiệm và có năng lực quản lý, anh X không thể trở thành thành viên Hội đồng quản trị HTX Sao Mai.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Theo Luật Hợp tác xã hiện hành, đối tượng nào có thể trở thành thành viên của hợp tác xã?

a)

Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên

b)

Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

c)

Tổ chức có tư cách pháp nhân

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

139.

Trong các chức danh sau của hợp tác xã, chức danh nào không bắt buộc phải do thành viên của hợp tác xã đảm nhiệm?

a)

Giám đốc/Tổng Giám đốc

b)

Kiểm soát viên

c)

Thành viên Hội đồng quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

140.

Khẳng định nào sau đây là đúng về quyền biểu quyết trong hợp tác xã?

a)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX là không bằng nhau, trong đó, số phiếu biểu quyết của các thành viên trong Ban giám đốc sẽ cao hơn so với số phiếu biểu quyết của các thành viên còn lại

b)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX phụ thuộc vào tỉ lệ góp vốn vào HTX

c)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên Hội đồng quản trị là cao hơn so với số phiếu biểu quyết của các thành viên khác

d)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX là bằng nhau, không phụ thuộc vào tỉ lệ góp vốn vào HTX

141.

Cơ cấu tổ chức quản lý của Hợp tác xã bắt buộc phải có những thành phần nào?

a)

Đại hội thành viên

b)

Hội đồng quản trị

c)

Giám đốc/Tổng Giám đốc

d)

Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên

e)

Văn phòng đại diện

142.

Theo Luật Hợp tác xã hiện hành, hợp tác xã là:

a)

Một loại hình doanh nghiệp, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

b)

Một tổ chức xã hội, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

c)

Một tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

d)

Một tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 03 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

143.

Việc đăng ký thành lập hợp tác xã được thực hiện tại:

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

c)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã

d)

Tùy vào sự lựa chọn của những người thành lập hợp tác xã

144.

Tách doanh nghiệp được áp dụng cho loại doanh nghiệp nào sau đây:

a)

CTCP, CTHD

b)

CTCP, CTTNHH

c)

DNTN, CTTNHH

d)

DNTN, CTCP

145.

Công ty X và công ty Y sáp nhập vào công ty Z. Sau khi sáp nhập, công ty nào còn tồn tại:

a)

Công ty XYZ

b)

Công ty X

c)

Công ty Y

d)

Công ty Z

146.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

CTTNHH có thể chuyển đổi thành CTCP

b)

CTHD có thể chuyển đổi thành CTCP

c)

DNTN có thể chuyển đổi thành CTCP

d)

CTCP có thể chuyển đổi thành CTTNHH một thành viên

147.

Công ty TNHH bị giải thể theo quyết định của:

a)

Hội đồng thành viên

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Đại hội thành viên

148.

Nếu công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu mà không làm thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp thì trong thời hạn bao lâu bị giải thể:

a)

3 tháng

b)

6 tháng liên tục

c)

Tùy từng công ty

d)

6 tháng cộng dồn

149.

Nếu doanh nghiệp A bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp A sẽ phải:

a)

Tổ chức lại

b)

Phá sản

c)

Tạm ngừng kinh doanh

d)

Giải thể

150.

Hợp nhất doanh nghiệp không áp dụng với:

a)

Công ty hợp danh

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần