Font size
WorksheetsFile ôn QTH part 2
Total questions: 150
Worksheet time: 5hrs 0mins
Áp lực từ sức mặc cả (bargaining power) của người mua sẽ giảm nếu:
Có nhiều người bán hơn
Có nhiều người mua hơn
Nhu cầu mua giảm
Tất cả các ý trên đều đúng
Áp lực từ sức mặc cả (bargaining power) của người bán sẽ tăng nếu:
Có nhiều người bán hơn
Có nhiều người mua hơn
Nhu cầu mua giảm
Tất cả các ý trên đều đúng
Chi phí đầu tư ban đầu cho doanh nghiệp gia nhập ngành ảnh hưởng rộng tới:
Áp lực từ môi trường vi mô
Áp lực từ môi trường ngành
Áp lực từ môi trường kinh tế
Áp lực từ môi trường nội bộ
Trong phân tích môi trường kinh doanh, PEST là viết tắt của:
Power, Economic, Social, Technological
Power, Economic, Socio-cultural, Technological
Political, Economic, Socio-cultural, Technological
Political, Economic, Social, Technological
Mô hình Năm áp lực (five forces model) là công cụ sử dụng để phân tích:
Môi trường vi mô
Môi trường tổng quát
Môi trường kinh tế
Môi trường ngành
Yếu tố nào KHÔNG phải là thành phần thuộc môi trường vi mô?
Luật pháp và quy định của nhà nước
Điều kiện tự nhiên
Năng lực và nguồn lực của công ty
Tăng trưởng kinh tế
Yếu tố nào là thành phần thuộc môi trường nội bộ của tổ chức?
Luật pháp và quy định của nhà nước
Điều kiện tự nhiên
Năng lực và nguồn lực của công ty
Tăng trưởng kinh tế
Sự thay đổi về thị hiếu của người tiêu dùng thuộc về thành phần nào của môi trường quản trị:
Môi trường tự nhiên
Môi trường công nghệ
Môi trường xã hội văn hóa
Môi trường kinh tế
Biện pháp làm gia tăng quy mô, tăng năng lực cạnh tranh và giảm bớt đối thủ là biện pháp quản trị môi trường nào?
Dự phòng
Hạn chế số lượng
Hợp đồng
Sáp nhập
Nguồn nhân lực của một tổ chức là nhân tố thuộc môi trường kinh doanh nào?
Vi mô
Xã hội
Nội bộ
Tất cả các câu trên đều sai
Biện pháp nhằm hạn chế câu bằng điều chỉnh giá cả là:
Dự phòng
Điều chỉnh giá
Hợp đồng
Sáp nhập
Quản trị môi trường bằng kêu gọi sự ủng hộ của các tổ chức xã hội là biện pháp:
Dự phòng
Điều chỉnh giá
Vận động hành lang
Sáp nhập
Theo mức độ biến động, môi trường quản trị được chia thành:
Môi trường ổn định và môi trường phức tạp
Môi trường đơn giản và môi trường ổn định
Môi trường ổn định và môi trường năng động
Môi trường năng động và môi trường phức tạp
Theo mức độ phức tạp, môi trường quản trị được chia thành:
Môi trường ổn định và môi trường phức tạp
Môi trường đơn giản và môi trường ổn định
Môi trường đơn giản và môi trường phức tạp
Môi trường năng động và môi trường phức tạp
Những biểu hiện văn hóa của tổ chức KHÔNG bao gồm:
Sự tự quan của các thành viên trong tổ chức
Năng lực tài chính của tổ chức
Sự gắn bó của các thành viên
Mức độ kiểm soát của nhà quản trị đối với cấp dưới
Vì sao quản trị sự thay đổi lại quan trọng khi quản trị môi trường?
Vì môi trường là bất biến
Vì môi trường luôn biến động và ảnh hưởng tới tổ chức
Vì tổ chức quyết định môi trường
Vì tổ chức hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường
Điều nào sau đây không phải là lợi ích của mô hình phân tích PESTEL cho môi trường vĩ mô?
Tính cập nhật của thông tin
Thể hiện hiểu biết của chuyên gia phân tích
Chủ động trong việc lựa chọn nguồn thông tin
Không có câu nào đúng
Ý nào sau đây là KHÔNG phải rủi ro chính trị?
Thay đổi trong quy định của chính phủ
Nội chiến
Chi phí sản xuất
Tất cả các ý trên
Môi trường vi mô có ảnh hưởng tới tổ chức dưới dạng:
Gián tiếp
Trực tiếp
Gián tiếp qua ảnh hưởng tới môi trường vĩ mô
Tất cả đều sai
Chính phủ điều chỉnh lãi suất có ban sẽ dẫn đến thay đổi yếu tố môi trường nào trước tiên:
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
Môi trường kinh tế
Môi trường văn hóa-xã hội
Thỏa thuận hợp tác kinh tế giữa một quốc gia với các quốc gia khác thuộc về loại môi trường nào?
Môi trường nội bộ
Môi trường văn hóa-xã hội
Môi trường công nghệ
Môi trường vi mô
Xu hướng giới trẻ ưa chuộng thực phẩm ăn nhanh hơn so với thế hệ trước là sự thay đổi thuộc về môi trường nào?
Môi trường kinh tế
Môi trường vi mô
Môi trường văn hóa-xã hội
Môi trường tự nhiên
Chính sách của chính phủ trong quản lý một ngành kinh doanh nào đó là thành phần của nhân tố môi trường:
Chính trị-luật pháp
Nội bộ
Công nghệ
Xã hội
Nguồn tài nguyên thiên nhiên là yếu tố thuộc về:
Môi trường vi mô
Môi trường vĩ mô
Môi trường tự nhiên
Môi trường chính trị
Khi phân tích môi trường của doanh nghiệp, các yếu tố cần phân tích bao gồm:
Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô
Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Khi phân tích môi trường của doanh nghiệp, các yếu tố cần phân tích bao gồm:
Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô
Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài
Môi trường bên trong, môi trường vi mô và môi trường vĩ mô
Cả B và C đều đúng
Khi phân tích môi trường vĩ mô, yếu tố nào không thuộc mô hình PEST?
Kinh tế
Chính trị
Đối thủ cạnh tranh
Xã hội
Các yếu tố thuộc mô hình PEST khi phân tích môi trường vĩ mô gồm:
Chính trị, Kinh tế, Xã hội, Công nghệ.
Chính trị, Môi trường, Xã hội, Công nghệ.
Chính trị, Môi trường, An ninh, Công nghệ.
Chính trị, Kinh tế, An ninh, Công nghệ.
Khi phân tích môi trường vi mô, yếu tố nào thuộc mô hình PEST?
Nhà cung cấp
Quốc tế
Môi trường
Kinh tế
Khi phân tích môi trường vi mô (ngành), các yếu tố theo mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter gồm:
Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, công nghệ
Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, tư duy khác biệt, sản phẩm thay thế
Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, sản phẩm thay thế
Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, tư duy khác biệt, sản phẩm thay thế
Yếu tố nào không thuộc mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter?
Nhà cung cấp
Tài chính
Đối thủ cạnh tranh
Sản phẩm thay thế
Điền vào chỗ trống sau: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và…
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:
Có thông tin
Dự báo rủi ro
Xây dựng chiến lược phù hợp
Tận dụng cơ hội
Khi phân tích môi trường nội bộ, không bao gồm yếu tố nào sau đây?
Tài chính
Marketing
Nhân sự
Không có yếu tố nào
Kết quả khi phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp là:
Cơ hội
Điểm mạnh
Điểm mạnh và điểm yếu
Cơ hội và thách thức
Kết quả khi phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp bao gồm
Điểm mạnh và điểm yếu
Cơ hội và thách thức
Lợi thế cạnh tranh và sự ổn định của môi trường
Cả B và C đúng
Kết quả khi phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:
Cơ hội
Điểm mạnh
Điểm mạnh và điểm yếu
Cơ hội và thách thức
Kết quả khi phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm
Điểm mạnh và điểm yếu
Cơ hội và thách thức
Lợi thế cạnh tranh và sự ổn định của môi trường
Cả B và C đúng
Kết quả khi phân tích môi trường bên trong và bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm
Điểm mạnh và điểm yếu
Cơ hội và thách thức
Lợi thế cạnh tranh và sự ổn định của môi trường
Khi phân tích môi trường nội bộ, cần phải phân tích yếu tố nào sau đây?
Khách hàng
Marketing
Nhà cung cấp
Không có yếu tố nào
Loại môi trường mà nhà quản trị có thể tác động đến dễ dàng nhất để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình là?
Các yếu tố thuộc môi trường vi mô
Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô
Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ
Không thể tác động
Loại môi trường nào nhà quản trị khó tác động nhất để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?
Các yếu tố thuộc môi trường vi mô
Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô
Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ
Tất cả các loại môi trường
Nhà quản trị có thể tác động đến yếu tố nào để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?
Kinh tế
Văn hoá
Công nghệ
A, B, C đều sai
Nhà quản trị có thể tác động đến yếu tố nào sau đây để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?
Kinh tế
Tài chính công ty
Công nghệ
A, B, C đều sai
Phương án thích nghi được nhà quản trị lựa chọn nhiều nhất với loại môi trường nào?
Các yếu tố thuộc môi trường vi mô
Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô
Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ
Tất cả các loại môi trường
Nhà quản trị cần phải thích nghi với yếu tố nào sau đây khi phân tích môi trường kinh doanh?
Văn hoá dân tộc
Tài chính công ty
Văn hoá doanh nghiệp
A, B, C đều sai
Nhà quản trị cần phải thích nghi với yếu tố nào sau đây khi phân tích môi trường kinh doanh?
Nhân sự công ty
Tài chính công ty
Văn hoá doanh nghiệp
A, B, C đều sai
Nhà quản trị cần phải thích nghi với yếu tố nào sau đây khi phân tích môi trường kinh doanh?
Khoa học công nghệ
Chính trị luật pháp
Văn hoá xã hội
A, B, C đều đúng
Nhà quản trị có thể tác động đến yếu tố nào để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?
Tài chính công ty
Văn hoá doanh nghiệp
Nhân sự công ty
A, B, C đều đúng
Sự tác động của dịch Covid -19 đến tình hình kinh doanh của doanh nghiệp là yếu tố thuộc:
Môi trường vi mô
Môi trường vĩ mô
Môi trường nội bộ
A, B, C đều đúng
Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp nhập khẩu Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
Không tác động
A, B đều sai
Trung Quốc phá giá đồng Nhân dân tệ (CNY) tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp sản xuất trong nước Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
Không tác động
A, B đều sai
Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
Không tác động
A, B đều sai
Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp nhập khẩu Việt Nam?
Điểm mạnh cho Doanh nghiệp
Điểm yếu cho Doanh nghiệp
A, B đều đúng
A, B đều sai
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam tăng, tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp trong nước Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
Không tác động
A, B đều sai
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam giảm, tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp trong nước Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
Không tác động
A, B đều sai
Lạm phát tăng, tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp trong nước Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
A, B đều đúng
A, B đều sai
Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp nhập khẩu Việt Nam?
Điểm mạnh cho Doanh nghiệp
Điểm yếu cho Doanh nghiệp
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
Tỷ giá USD/VND tăng, tác động như thế nào đến việc nhập khẩu của các doanh nghiệp trong nước Việt Nam tại thời điểm đó?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
A, B đều đúng
A, B đều sai
Lãi suất cho vay của các NHTM Việt Nam giảm, tác động như thế nào đến các doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn trong nước Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
A, B đều đúng
A, B đều sai
Tâm lý chuộng hàng ngoại của người Việt Nam, sẽ tác động như thế nào đến việc kinh doanh xe ô tô của công ty Vinfast?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
Điểm mạnh cho Doanh nghiệp
Điểm yếu cho Doanh nghiệp
Ngân hàng nhà nước Việt Nam giảm tỷ lệ dùng nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn, tác động trong ngắn hạn như thế nào đến các NHTM Việt Nam?
Cơ hội cho Doanh nghiệp
Thách thức cho Doanh nghiệp
A, B đều đúng
A, B đều sai
Luật phòng chống tác hại của rượu bia và Nghị định 100 tác động như thế nào đến việc kinh doanh các nhà hàng?
Cơ hội cho nhà hàng
Thách thức cho nhà hàng
A, B đều đúng
A, B đều sai
Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:
Kinh tế
Chính trị-pháp luật
Xã hội
Dân số
Bước thứ năm trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là gì?
Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân
Lựa chọn phương án
Phát triển các phương án
Thực hiện phương án đã chọn
Mô hình cổ điển ra quyết định được xây dựng dựa trên giả định tính hợp lý về kinh tế và yếu tố nào của nhà quản trị?
Niềm tin
Cảm xúc
Trực giác
A, B, C đều đúng
Mô hình ra quyết định nào mô tả cách thức mà các nhà quản trị tiến hành ra quyết định trong các tình huống phức tạp thay vì hướng dẫn nền tảng dựa trên ý tưởng lý thuyết?
Mô hình cổ điển
Mô hình hành chính
Mô hình chính trị
A, B, C đều đúng
Mô hình ra quyết định chính trị thường được dùng khi mục tiêu đa dạng và mâu thuẫn trong bối cảnh môi trường không chắc chắn thuộc dạng nào?
Một chiều
Ngắn hạn
Đa chiều
Dài hạn
Bước thứ 3 trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là gì?
Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân
Lựa chọn phương án
Nhận dạng yêu cầu ra quyết định
A, B, C đều sai
Bước thứ 2 trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là gì?
Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân
Lựa chọn phương án
Nguyên nhân nào KHÔNG nằm trong các nguyên nhân thường làm cho các nhà quản trị ra những quyết định không phù hợp theo Richard L. Daft?
Bị tác động bởi những ấn tượng ban đầu
Dựa vào nền tảng của những quyết định trong quá khứ
Chỉ nhìn thấy những gì mình muốn thấy
Tham vấn các chuyên gia trong ngành
Quyết định theo chương trình thường liên quan đến những tình huống đã như thế nào và có tính lặp đi lặp lại đủ lớn?
Đã hoàn thành
Đã xảy ra
Đã có sẵn
Đã điều chỉnh
Quyết định tái đặt giấy và các dụng cụ văn phòng khi mức tồn kho của những loại này giảm đến một mức nào đó là dạng quyết định gì?
Quyết định theo chương trình
Quyết định không theo chương trình
Quyết định theo lý trí
Quyết định theo cảm xúc
Các quyết định không theo chương trình được đưa ra nhằm đáp ứng cho những tình huống có đặc điểm gì hay đặc thù?
Tính phổ quát
Tính riêng biệt
Tính đồng nhất
Cả A,B,C đều sai
Một quyết định dựa trên sự không chắc chắn và mơ hồ thường là dạng quyết định nào?
Quyết định cảm xúc
Quyết định theo chương trình
A, B đều sai
A, B đều đúng
Một quyết định dựa trên sự chắc chắn và khả năng thất bại thấp thường là dạng quyết định nào?
Quyết định không theo chương trình
Quyết định theo chương trình
A, B đều sai
A, B đều đúng
Việc xem xét tình huống từ những góc nhìn khác nhau nằm trong bước nào trong tiến trình 6 bước ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft?
Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân
Lựa chọn phương án
Phát triển các phương án
A, B, C đều sai
Việc liên tục đặt các câu hỏi tại sao phải ra quyết định nằm trong bước nào trong tiến trình 6 bước ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft?
Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân
Lựa chọn phương án
Nhận dạng yêu cầu ra quyết định
A, B, C đều sai
Ra quyết định là một công việc lựa chọn gì cho một vấn đề xác định?
Nguyên nhân
Giải pháp
Yếu tố
Tất cả các câu trên đều sai
Nhà quản trị nên làm gì khi ra quyết định?
Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình
Tất cả các câu trên đều sai
Ra quyết định là một hoạt động chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
Nhờ vào kinh nghiệm
Nhờ vào trực giác
Nhờ vào cảm xúc
Tất cả đều chưa chính xác
Mệnh đề nào sau đây không đúng?
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
Quy trình ra quyết định gồm những gì?
Xác định vấn đề và ra quyết định
Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
Thảo luận với những người khác và ra quyết định
Nhiều bước khác nhau
Bước thứ 6 trong quy trình ra quyết định theo Richard L. Daft là gì?
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
Tìm kiếm các phương án
Đánh giá và thu thập thông tin phản hồi
Xác định mục tiêu
Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là những vấn đề mà nhà quản trị cần phải xem xét trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?
Nhận dạng và xác định vấn đề
Xây dựng và lựa chọn các phương án ra quyết định
Đánh giá và lựa chọn các phương án ra quyết định
Thực hiện các quyết định
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện nổi bật nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?
Thiết lập các mục tiêu
Tìm kiếm thông tin
So sánh các phương án
Lựa chọn phương án thực hiện
Tính khoa học thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?
Tìm kiếm thông tin
Xác định phương án tối ưu
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tất cả các câu chưa chính xác
Bước thứ 4 của tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là gì?
Chọn phương án được mong đợi nhất
Tìm kiếm các phương án
Xác định vấn đề
Tìm kiếm thông tin
Bước thứ 3 của tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là gì?
Xây dựng các phương án
Phát triển các phương án
Lựa chọn phương án
Đánh giá tính hiệu quả của quyết định
Ra quyết định nhóm có hiệu quả như thế nào?
Ít khi mang lại hiệu quả
Luôn mang lại hiệu quả
Mang lại hiệu quả cao trong tất cả các trường hợp
Tất cả những câu trên sai
Phát biểu nào sau đây đúng về bản chất của hoạt động ra quyết định?
Ra quyết định chỉ dựa vào tính cách của nhà quản trị
Ra quyết định chỉ dựa vào ý muốn của đa số nhân viên
Ra quyết định chỉ nên dựa vào năng lực của nhà quản trị
Ra quyết định cần dựa vào nhiều yếu tố khác nhau
Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên chọn cách nào để ra quyết định?
Chọn mô hình ra quyết định mang tính “độc đoán”
Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”
Chọn cách thường dùng để ra quyết định
Sử dụng hình thức “tham vấn”
Kỹ thuật ra quyết định Delphi trong đó các thành viên của nhóm ra quyết định không gặp nhau theo hình thức nào?
Trực tiếp
Định kỳ
Thường xuyên
Gián tiếp
Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề?
Phương pháp động não (brainstorming)
Phương pháp phân tích SWOT
Phương pháp bảng mô tả vấn đề
Phương pháp ma trận BCG
Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ có hạn chế nào?
Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
Không được cấp đủ nguồn lực khi thực thi quyết định
Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:
Tính cách nhà quản trị
Ý muốn của đa số nhân viên
Năng lực nhà quản trị
Nhiều yếu tố khác nhau
Trong trường hợp ra quyết định mang tính cấp bách, nhà quản trị nên
Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
Chọn cách thường dùng để ra quyết định
Sử dụng hình thức tham vấn
Cả A, B, C đều sai
Phương án nào sau đây không đúng:
Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
Quyết định quản trị là:
Sự lựa chọn của nhà quản trị
Mệnh lệnh của nhà quản trị
Ý tưởng của nhà quản trị
Sản phẩm của lao động quản trị
Hình thức ra quyết định có tham vấn
Trao đổi với người khác khi ra quyết định
Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định
Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định
Trên sự hiểu biết cá nhân nên đã ra quyết định
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
Xác định chiến lược phát triển của doanh nghiệp
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước:
Xây dựng các tiêu chuẩn
Tìm kiếm thông tin
So sánh các phương án
Tất cả đều chưa chính xác
Đứng dưới góc độ hoạch định thì ra quyết định là:
Công việc thường ngày của các nhà quản trị cấp cao
Lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định
Một công việc mang tính nghệ thuật
Hoạt động tác nghiệp hàng ngày của nhân viên
Hoạch định là?
Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
Xây dựng các kế hoạch hàng năm
Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty
Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định?
Từ khách hàng
Áp đặt từ cấp cao
Theo nhu cầu thị trường
Từ cấp dưới
Xây dựng mục tiêu theo phương pháp MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách?
Từ cấp cao
Từ cấp dưới
Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới để ra mục tiêu
Mục tiêu trở thành cam kết
Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và các…… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.
Quan điểm
Giải pháp
Giới hạn
Ngân sách
Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai
Ít phát sinh
Không lặp lại
Xuất hiện
Ít xảy ra
Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước
Phát sinh
Thường xảy ra
Ít xảy ra
Xuất hiện
Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là:
Xác định mục tiêu
Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ
Lựa chọn các phương án
Phân tích ảnh hưởng của môi trường
Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức......ràng buộc và……hành động trong suốt quá trình quản trị
Cam kết; tự nguyện
Chấp nhận; tích cực
Tự nguyện; cam kết
Tất cả lựa chọn đều sai
Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng?
Có tính tiên tiến
Có tính kế thừa
Định tính và định lượng
Không có câu nào chính xác
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị
Hoạch định chỉ mang tính hình thức
Hoạch định khác xa với thực tế
Hoạch định là công việc tốn thời gian và kém hiệu quả
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại kế hoạch thường trực là?
Các dự án
Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại
Các chính sách, thủ tục, quy định
Cả B và C đúng
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu (MBO)
Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất
Kết quả là quan trọng nhất
Bao gồm lựa chọn A và B
Cả A, B, C đều sai
Mục tiêu nào sau đây đạt tiêu chí SMART?
Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới
Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm
Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 15 triệu/1 tháng vào năm 2021
Tuyển thêm lao động
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Hoạch định luôn khác xa với thực tế
Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức
Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định
Mục tiêu là nền tảng của hoạch định
Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là?
Độ dài thời gian
Nội dung và thời gian thực hiện
Cấp quản trị tham gia vào hoạch định
Không câu nào đúng
Hoạt động nào không thuộc quá trình hoạch định?
Xác định mục tiêu
Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ
Xác định cơ cấu hoạt động phù hợp cho tổ chức
Phân tích ảnh hưởng của môi trường
Theo Michael E. Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là?
Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tấn công
Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tập trung
Tập trung, dẫn đầu về giá, tấn công sườn
Giá thấp, giá cao, giá trung bình
Triển khai thực hiện chiến lược liên quan đến công việc nào?
Phân bổ nguồn lực tài chính, nhân sự, thời gian, công nghệ
Thành lập các nhóm thực hiện từ nhiều bộ phận khác nhau
Phân tích trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể cho các đối tượng liên quan
Tất cả các công việc trên
Các giai đoạn phát triển của 1 sản phẩm?
Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu
Sinh, lão, bệnh, tử
Phôi thai, phát triển, bão hòa, suy thoái
Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi
Nội dung của hoạch định không bao gồm yếu tố nào dưới đây?
Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp
Phân tích dây chuyền giá trị
Xây dựng hệ thống kiểm soát
Phát triển chiến lược
Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị có thể?
Lãng phí thời gian của nhà quản trị
Loại trừ được sự thay đổi của môi trường
Làm giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp
Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn
Hoạch định là tiến trình của?
Lựa chọn viễn cảnh, sứ mệnh, xác định các mục tiêu chung của tổ chức cho cả ngắn và dài hạn
Đặt ra mục tiêu cho các bộ phận, phòng ban và cá nhân dựa trên mục tiêu của tổ chức
Lựa chọn chiến lược, chiến thuật; phân bổ nguồn lực để đạt được các mục tiêu
Tất cả các ý trên đều đúng
Tác dụng của hoạch định?
Tạo ra sự phối hợp tốt hơn các nguồn lực trong tổ chức
Kích thích sự tham gia của tất cả các thành viên
Giúp hệ thống kiểm soát vận hành hiệu quả hơn
Các ý trên đều đúng
Hoạch định có những mặt hạn chế nào?
Tốn thời gian
Có thể làm chậm quá trình ra quyết định
Hoạch định có thể gây ra sự cứng nhắc trong quá trình hoạt động của tổ chức
Tất cả các ý trên đều đúng
Hoạch định chiến lược được thực hiện ở những cấp độ nào?
Cấp doanh nghiệp
Cấp đơn vị kinh doanh
Cấp chức năng
Tất cả các cấp trên
Hoạch định chiến thuật thường?
Liên quan đến việc ra các quyết định: làm cái gì, ai sẽ làm và làm như thế nào với thời gian ít hơn một năm
Liên quan đến các đơn vị cấp chức năng
Liên quan đến các nhà quản trị cấp trung
Tất cả các ý trên
Câu nào không đúng?
Hoạch định chiến lược nhằm đảm bảo sự tăng trưởng trong dài hạn
Hoạch định chiến thuật là phương tiện để thực thi các kế hoạch chiến lược
Thời hạn hoạch định chiến thuật thường dài hơn một năm
Hoạch định chiến lược là công việc quan trọng của các nhà quản trị cấp cao
Chọn câu đúng?
Hoạch định tác nghiệp nhằm giải quyết các mục tiêu dài hạn
Hoạch định chiến thuật là công việc cơ bản của các nhà quản trị cấp cao
Hoạch định tác nghiệp thường bao quát lĩnh vực rộng
Hoạch định tác nghiệp thường liên quan đến các lĩnh vực hẹp và nhiều chi tiết xác định
Ma trận nào phổ biến trong hoạch định chiến lược?
Ma trận BCG
Chu kỳ đời sống sản phẩm
Ma trận SWOT
Không câu nào đúng
Khi phân tích ma trận SWOT, doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược phát triển thị trường khi có sự kết hợp nào sau đây?
ST
SO
WO
WT
Chức năng hoạch định yêu cầu nhà quản trị đưa ra quyết định về:
Mục tiêu
Biện pháp thực hiện
Nguồn lực và việc thực hiện
Cả 3 đáp án trên
Chiến lược ST trong ma trận SWOT là nhằm?
Tối thiểu hóa các điểm yếu và thoát khỏi các nguy cơ
Tận dụng các cơ hội để hạn chế các điểm yếu
Tận dụng các điểm mạnh để tối thiểu hóa các nguy cơ
Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội
Phương pháp định tính trong hoạch định liên quan đến?
Phương pháp hàm hưởng
Lấy ý kiến của bộ phận bán hàng
Sử dụng các mô hình kinh tế lượng
Không có câu nào đúng
Hoạch định chiến lược ở cấp đơn vị kinh doanh thường sử dụng mô hình nào sau đây?
SWOT
PESTEL
BCG
Không có câu nào đúng
Trong ma trận BCG, khi sản phẩm thuộc khu vực bò sữa, doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược nào?
Đầu tư trang thiết bị, máy móc, nhân sự … để gia tăng thị phần
Cần đầu tư để duy trì vị thế dẫn đầu
Duy trì vị thế trên thị trường càng lâu càng tốt
Từ bỏ và chuyển sang lĩnh vực đầu tư mới
Chiến lược dẫn đầu về chi phí của Michael Porter liên quan đến yếu tố nào sau đây?
Sản xuất sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp để định giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh
Sản xuất ra sản phẩm, dịch vụ có sự khác biệt rõ với đối thủ cạnh tranh
Chỉ tập trung phục vụ một phân khúc thị trường
Tạo ra sản phẩm, dịch vụ có đặc tính kỹ thuật vượt trội so với đối thủ cạnh tranh
Trong các chiến lược tăng trưởng, hội nhập ngược chiều nhằm?
Thâm nhập vào công việc kinh doanh của khách hàng
Thâm nhập vào công việc của nhà cung cấp
Hợp nhất với một hoặc nhiều đối thủ cạnh tranh
Kinh doanh thêm các hàng hóa hoặc dịch vụ không liên quan với ngành kinh doanh hiện tại
Chiến lược nghiên cứu và phát triển thị trường khác biệt hoá thường tập trung vào các vấn đề nào sau đây?
Chú trọng phát triển nhiều mảng thị trường
Sáng tạo các hoạt động làm tăng giá trị sản phẩm
Tạo phương thức hoạt động với chi phí thấp
Phát triển nhiều dòng sản phẩm để mở rộng thị phần
Vấn đề tài chính trong chiến lược cạnh tranh chú trọng chi phí thấp thường?
Ưu tiên sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp về nghiên cứu, cải tiến sản phẩm
Ưu tiên huy động và sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp hạ giá thành
Sử dụng tài chính làm công cụ kiểm soát chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
Không có câu nào đúng
Hoạch định chiến lược marketing chú trọng chi phí thấp thường tập trung vào các hoạt động?
Thực hiện chính sách giá trả
Chiến lược marketing không phân biệt
Chú trọng đến khách hàng quan tâm đến giá
Cả 3 hoạt động trên đều đúng
Hoạch định là:
Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
Xây dựng các tiêu chuẩn S.M.A.R.T
Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty
Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định:
Áp đặt từ cấp cao
Từ khách hàng
Là xây dựng theo kiểu MBO
Từ cấp dưới
Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách:
Từ cấp cao
Từ cấp dưới
Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới để ra mục tiêu
Tất cả các lựa chọn đều sai
“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra……hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”
Quan điểm
Giải pháp
Giới hạn
Ngân sách
“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai”
Không lặp lại
Ít phát sinh
Xuất hiện
Ít xảy ra
“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước”
Ít xảy ra
Thường xảy ra
Phát sinh
Xuất hiện
MBO hiện nay được quan niệm là
Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị
Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược
Tất cả đáp án đều sai
