wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

File ôn QTH part 2

Total questions: 150

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Áp lực từ sức mặc cả (bargaining power) của người mua sẽ giảm nếu:

a)

Có nhiều người bán hơn

b)

Có nhiều người mua hơn

c)

Nhu cầu mua giảm

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

2.

Áp lực từ sức mặc cả (bargaining power) của người bán sẽ tăng nếu:

a)

Có nhiều người bán hơn

b)

Có nhiều người mua hơn

c)

Nhu cầu mua giảm

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

3.

Chi phí đầu tư ban đầu cho doanh nghiệp gia nhập ngành ảnh hưởng rộng tới:

a)

Áp lực từ môi trường vi mô

b)

Áp lực từ môi trường ngành

c)

Áp lực từ môi trường kinh tế

d)

Áp lực từ môi trường nội bộ

4.

Trong phân tích môi trường kinh doanh, PEST là viết tắt của:

a)

Power, Economic, Social, Technological

b)

Power, Economic, Socio-cultural, Technological

c)

Political, Economic, Socio-cultural, Technological

d)

Political, Economic, Social, Technological

5.

Mô hình Năm áp lực (five forces model) là công cụ sử dụng để phân tích:

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường tổng quát

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường ngành

6.

Yếu tố nào KHÔNG phải là thành phần thuộc môi trường vi mô?

a)

Luật pháp và quy định của nhà nước

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Năng lực và nguồn lực của công ty

d)

Tăng trưởng kinh tế

7.

Yếu tố nào là thành phần thuộc môi trường nội bộ của tổ chức?

a)

Luật pháp và quy định của nhà nước

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Năng lực và nguồn lực của công ty

d)

Tăng trưởng kinh tế

8.

Sự thay đổi về thị hiếu của người tiêu dùng thuộc về thành phần nào của môi trường quản trị:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường công nghệ

c)

Môi trường xã hội văn hóa

d)

Môi trường kinh tế

9.

Biện pháp làm gia tăng quy mô, tăng năng lực cạnh tranh và giảm bớt đối thủ là biện pháp quản trị môi trường nào?

a)

Dự phòng

b)

Hạn chế số lượng

c)

Hợp đồng

d)

Sáp nhập

10.

Nguồn nhân lực của một tổ chức là nhân tố thuộc môi trường kinh doanh nào?

a)

Vi mô

b)

Xã hội

c)

Nội bộ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

11.

Biện pháp nhằm hạn chế câu bằng điều chỉnh giá cả là:

a)

Dự phòng

b)

Điều chỉnh giá

c)

Hợp đồng

d)

Sáp nhập

12.

Quản trị môi trường bằng kêu gọi sự ủng hộ của các tổ chức xã hội là biện pháp:

a)

Dự phòng

b)

Điều chỉnh giá

c)

Vận động hành lang

d)

Sáp nhập

13.

Theo mức độ biến động, môi trường quản trị được chia thành:

a)

Môi trường ổn định và môi trường phức tạp

b)

Môi trường đơn giản và môi trường ổn định

c)

Môi trường ổn định và môi trường năng động

d)

Môi trường năng động và môi trường phức tạp

14.

Theo mức độ phức tạp, môi trường quản trị được chia thành:

a)

Môi trường ổn định và môi trường phức tạp

b)

Môi trường đơn giản và môi trường ổn định

c)

Môi trường đơn giản và môi trường phức tạp

d)

Môi trường năng động và môi trường phức tạp

15.

Những biểu hiện văn hóa của tổ chức KHÔNG bao gồm:

a)

Sự tự quan của các thành viên trong tổ chức

b)

Năng lực tài chính của tổ chức

c)

Sự gắn bó của các thành viên

d)

Mức độ kiểm soát của nhà quản trị đối với cấp dưới

16.

Vì sao quản trị sự thay đổi lại quan trọng khi quản trị môi trường?

a)

Vì môi trường là bất biến

b)

Vì môi trường luôn biến động và ảnh hưởng tới tổ chức

c)

Vì tổ chức quyết định môi trường

d)

Vì tổ chức hoàn toàn phụ thuộc vào môi trường

17.

Điều nào sau đây không phải là lợi ích của mô hình phân tích PESTEL cho môi trường vĩ mô?

a)

Tính cập nhật của thông tin

b)

Thể hiện hiểu biết của chuyên gia phân tích

c)

Chủ động trong việc lựa chọn nguồn thông tin

d)

Không có câu nào đúng

18.

Ý nào sau đây là KHÔNG phải rủi ro chính trị?

a)

Thay đổi trong quy định của chính phủ

b)

Nội chiến

c)

Chi phí sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

19.

Môi trường vi mô có ảnh hưởng tới tổ chức dưới dạng:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Gián tiếp qua ảnh hưởng tới môi trường vĩ mô

d)

Tất cả đều sai

20.

Chính phủ điều chỉnh lãi suất có ban sẽ dẫn đến thay đổi yếu tố môi trường nào trước tiên:

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường văn hóa-xã hội

21.

Thỏa thuận hợp tác kinh tế giữa một quốc gia với các quốc gia khác thuộc về loại môi trường nào?

a)

Môi trường nội bộ

b)

Môi trường văn hóa-xã hội

c)

Môi trường công nghệ

d)

Môi trường vi mô

22.

Xu hướng giới trẻ ưa chuộng thực phẩm ăn nhanh hơn so với thế hệ trước là sự thay đổi thuộc về môi trường nào?

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường văn hóa-xã hội

d)

Môi trường tự nhiên

23.

Chính sách của chính phủ trong quản lý một ngành kinh doanh nào đó là thành phần của nhân tố môi trường:

a)

Chính trị-luật pháp

b)

Nội bộ

c)

Công nghệ

d)

Xã hội

24.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên là yếu tố thuộc về:

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường chính trị

25.

Khi phân tích môi trường của doanh nghiệp, các yếu tố cần phân tích bao gồm:

a)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

26.

Khi phân tích môi trường của doanh nghiệp, các yếu tố cần phân tích bao gồm:

a)

Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

c)

Môi trường bên trong, môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

d)

Cả B và C đều đúng

27.

Khi phân tích môi trường vĩ mô, yếu tố nào không thuộc mô hình PEST?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Xã hội

28.

Các yếu tố thuộc mô hình PEST khi phân tích môi trường vĩ mô gồm:

a)

Chính trị, Kinh tế, Xã hội, Công nghệ.

b)

Chính trị, Môi trường, Xã hội, Công nghệ.

c)

Chính trị, Môi trường, An ninh, Công nghệ.

d)

Chính trị, Kinh tế, An ninh, Công nghệ.

29.

Khi phân tích môi trường vi mô, yếu tố nào thuộc mô hình PEST?

a)

Nhà cung cấp

b)

Quốc tế

c)

Môi trường

d)

Kinh tế

30.

Khi phân tích môi trường vi mô (ngành), các yếu tố theo mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter gồm:

a)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, công nghệ

b)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, tư duy khác biệt, sản phẩm thay thế

c)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, sản phẩm thay thế

d)

Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, tư duy khác biệt, sản phẩm thay thế

31.

Yếu tố nào không thuộc mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter?

a)

Nhà cung cấp

b)

Tài chính

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Sản phẩm thay thế

32.

Điền vào chỗ trống sau: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và…

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

33.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:

a)

Có thông tin

b)

Dự báo rủi ro

c)

Xây dựng chiến lược phù hợp

d)

Tận dụng cơ hội

34.

Khi phân tích môi trường nội bộ, không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tài chính

b)

Marketing

c)

Nhân sự

d)

Không có yếu tố nào

35.

Kết quả khi phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp là:

a)

Cơ hội

b)

Điểm mạnh

c)

Điểm mạnh và điểm yếu

d)

Cơ hội và thách thức

36.

Kết quả khi phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp bao gồm

a)

Điểm mạnh và điểm yếu

b)

Cơ hội và thách thức

c)

Lợi thế cạnh tranh và sự ổn định của môi trường

d)

Cả B và C đúng

37.

Kết quả khi phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là:

a)

Cơ hội

b)

Điểm mạnh

c)

Điểm mạnh và điểm yếu

d)

Cơ hội và thách thức

38.

Kết quả khi phân tích môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm

a)

Điểm mạnh và điểm yếu

b)

Cơ hội và thách thức

c)

Lợi thế cạnh tranh và sự ổn định của môi trường

d)

Cả B và C đúng

39.

Kết quả khi phân tích môi trường bên trong và bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm

a)

Điểm mạnh và điểm yếu

b)

Cơ hội và thách thức

c)

Lợi thế cạnh tranh và sự ổn định của môi trường

40.

Khi phân tích môi trường nội bộ, cần phải phân tích yếu tố nào sau đây?

a)

Khách hàng

b)

Marketing

c)

Nhà cung cấp

d)

Không có yếu tố nào

41.

Loại môi trường mà nhà quản trị có thể tác động đến dễ dàng nhất để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình là?

a)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô

b)

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô

c)

Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ

d)

Không thể tác động

42.

Loại môi trường nào nhà quản trị khó tác động nhất để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?

a)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô

b)

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô

c)

Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ

d)

Tất cả các loại môi trường

43.

Nhà quản trị có thể tác động đến yếu tố nào để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Công nghệ

d)

A, B, C đều sai

44.

Nhà quản trị có thể tác động đến yếu tố nào sau đây để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?

a)

Kinh tế

b)

Tài chính công ty

c)

Công nghệ

d)

A, B, C đều sai

45.

Phương án thích nghi được nhà quản trị lựa chọn nhiều nhất với loại môi trường nào?

a)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô

b)

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô

c)

Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ

d)

Tất cả các loại môi trường

46.

Nhà quản trị cần phải thích nghi với yếu tố nào sau đây khi phân tích môi trường kinh doanh?

a)

Văn hoá dân tộc

b)

Tài chính công ty

c)

Văn hoá doanh nghiệp

d)

A, B, C đều sai

47.

Nhà quản trị cần phải thích nghi với yếu tố nào sau đây khi phân tích môi trường kinh doanh?

a)

Nhân sự công ty

b)

Tài chính công ty

c)

Văn hoá doanh nghiệp

d)

A, B, C đều sai

48.

Nhà quản trị cần phải thích nghi với yếu tố nào sau đây khi phân tích môi trường kinh doanh?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Chính trị luật pháp

c)

Văn hoá xã hội

d)

A, B, C đều đúng

49.

Nhà quản trị có thể tác động đến yếu tố nào để làm thuận lợi hơn cho việc kinh doanh của mình?

a)

Tài chính công ty

b)

Văn hoá doanh nghiệp

c)

Nhân sự công ty

d)

A, B, C đều đúng

50.

Sự tác động của dịch Covid -19 đến tình hình kinh doanh của doanh nghiệp là yếu tố thuộc:

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

A, B, C đều đúng

51.

Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp nhập khẩu Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

Không tác động

d)

A, B đều sai

52.

Trung Quốc phá giá đồng Nhân dân tệ (CNY) tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp sản xuất trong nước Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

Không tác động

d)

A, B đều sai

53.

Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

Không tác động

d)

A, B đều sai

54.

Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp nhập khẩu Việt Nam?

a)

Điểm mạnh cho Doanh nghiệp

b)

Điểm yếu cho Doanh nghiệp

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

55.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam tăng, tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp trong nước Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

Không tác động

d)

A, B đều sai

56.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam giảm, tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp trong nước Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

Không tác động

d)

A, B đều sai

57.

Lạm phát tăng, tác động như thế nào đến các Doanh nghiệp trong nước Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

58.

Cục dự trữ liên bang Hoa Kỳ (FED) hạ lãi suất từ (1-1,25%) xuống (0 -0,25%) tác động như thế nào đến Doanh nghiệp nhập khẩu Việt Nam?

a)

Điểm mạnh cho Doanh nghiệp

b)

Điểm yếu cho Doanh nghiệp

c)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

d)

Thách thức cho Doanh nghiệp

59.

Tỷ giá USD/VND tăng, tác động như thế nào đến việc nhập khẩu của các doanh nghiệp trong nước Việt Nam tại thời điểm đó?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

60.

Lãi suất cho vay của các NHTM Việt Nam giảm, tác động như thế nào đến các doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn trong nước Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

61.

Tâm lý chuộng hàng ngoại của người Việt Nam, sẽ tác động như thế nào đến việc kinh doanh xe ô tô của công ty Vinfast?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

Điểm mạnh cho Doanh nghiệp

d)

Điểm yếu cho Doanh nghiệp

62.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam giảm tỷ lệ dùng nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn, tác động trong ngắn hạn như thế nào đến các NHTM Việt Nam?

a)

Cơ hội cho Doanh nghiệp

b)

Thách thức cho Doanh nghiệp

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

63.

Luật phòng chống tác hại của rượu bia và Nghị định 100 tác động như thế nào đến việc kinh doanh các nhà hàng?

a)

Cơ hội cho nhà hàng

b)

Thách thức cho nhà hàng

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

64.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

65.

Bước thứ năm trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là gì?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Phát triển các phương án

d)

Thực hiện phương án đã chọn

66.

Mô hình cổ điển ra quyết định được xây dựng dựa trên giả định tính hợp lý về kinh tế và yếu tố nào của nhà quản trị?

a)

Niềm tin

b)

Cảm xúc

c)

Trực giác

d)

A, B, C đều đúng

67.

Mô hình ra quyết định nào mô tả cách thức mà các nhà quản trị tiến hành ra quyết định trong các tình huống phức tạp thay vì hướng dẫn nền tảng dựa trên ý tưởng lý thuyết?

a)

Mô hình cổ điển

b)

Mô hình hành chính

c)

Mô hình chính trị

d)

A, B, C đều đúng

68.

Mô hình ra quyết định chính trị thường được dùng khi mục tiêu đa dạng và mâu thuẫn trong bối cảnh môi trường không chắc chắn thuộc dạng nào?

a)

Một chiều

b)

Ngắn hạn

c)

Đa chiều

d)

Dài hạn

69.

Bước thứ 3 trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là gì?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

d)

A, B, C đều sai

70.

Bước thứ 2 trong sáu bước tiến trình ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft là gì?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

71.

Nguyên nhân nào KHÔNG nằm trong các nguyên nhân thường làm cho các nhà quản trị ra những quyết định không phù hợp theo Richard L. Daft?

a)

Bị tác động bởi những ấn tượng ban đầu

b)

Dựa vào nền tảng của những quyết định trong quá khứ

c)

Chỉ nhìn thấy những gì mình muốn thấy

d)

Tham vấn các chuyên gia trong ngành

72.

Quyết định theo chương trình thường liên quan đến những tình huống đã như thế nào và có tính lặp đi lặp lại đủ lớn?

a)

Đã hoàn thành

b)

Đã xảy ra

c)

Đã có sẵn

d)

Đã điều chỉnh

73.

Quyết định tái đặt giấy và các dụng cụ văn phòng khi mức tồn kho của những loại này giảm đến một mức nào đó là dạng quyết định gì?

a)

Quyết định theo chương trình

b)

Quyết định không theo chương trình

c)

Quyết định theo lý trí

d)

Quyết định theo cảm xúc

74.

Các quyết định không theo chương trình được đưa ra nhằm đáp ứng cho những tình huống có đặc điểm gì hay đặc thù?

a)

Tính phổ quát

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính đồng nhất

d)

Cả A,B,C đều sai

75.

Một quyết định dựa trên sự không chắc chắn và mơ hồ thường là dạng quyết định nào?

a)

Quyết định cảm xúc

b)

Quyết định theo chương trình

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

76.

Một quyết định dựa trên sự chắc chắn và khả năng thất bại thấp thường là dạng quyết định nào?

a)

Quyết định không theo chương trình

b)

Quyết định theo chương trình

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

77.

Việc xem xét tình huống từ những góc nhìn khác nhau nằm trong bước nào trong tiến trình 6 bước ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Phát triển các phương án

d)

A, B, C đều sai

78.

Việc liên tục đặt các câu hỏi tại sao phải ra quyết định nằm trong bước nào trong tiến trình 6 bước ra quyết định quản trị theo Richard L. Daft?

a)

Chẩn đoán và phân tích nguyên nhân

b)

Lựa chọn phương án

c)

Nhận dạng yêu cầu ra quyết định

d)

A, B, C đều sai

79.

Ra quyết định là một công việc lựa chọn gì cho một vấn đề xác định?

a)

Nguyên nhân

b)

Giải pháp

c)

Yếu tố

d)

Tất cả các câu trên đều sai

80.

Nhà quản trị nên làm gì khi ra quyết định?

a)

Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định

b)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

c)

Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

d)

Tất cả các câu trên đều sai

81.

Ra quyết định là một hoạt động chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Nhờ vào kinh nghiệm

b)

Nhờ vào trực giác

c)

Nhờ vào cảm xúc

d)

Tất cả đều chưa chính xác

82.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

83.

Quy trình ra quyết định gồm những gì?

a)

Xác định vấn đề và ra quyết định

b)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều bước khác nhau

84.

Bước thứ 6 trong quy trình ra quyết định theo Richard L. Daft là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá và thu thập thông tin phản hồi

d)

Xác định mục tiêu

85.

Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là những vấn đề mà nhà quản trị cần phải xem xét trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?

a)

Nhận dạng và xác định vấn đề

b)

Xây dựng và lựa chọn các phương án ra quyết định

c)

Đánh giá và lựa chọn các phương án ra quyết định

d)

Thực hiện các quyết định

86.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện nổi bật nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Thiết lập các mục tiêu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Lựa chọn phương án thực hiện

87.

Tính khoa học thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phương án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả các câu chưa chính xác

88.

Bước thứ 4 của tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là gì?

a)

Chọn phương án được mong đợi nhất

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Xác định vấn đề

d)

Tìm kiếm thông tin

89.

Bước thứ 3 của tiến trình ra quyết định theo Richard L. Daft là gì?

a)

Xây dựng các phương án

b)

Phát triển các phương án

c)

Lựa chọn phương án

d)

Đánh giá tính hiệu quả của quyết định

90.

Ra quyết định nhóm có hiệu quả như thế nào?

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong tất cả các trường hợp

d)

Tất cả những câu trên sai

91.

Phát biểu nào sau đây đúng về bản chất của hoạt động ra quyết định?

a)

Ra quyết định chỉ dựa vào tính cách của nhà quản trị

b)

Ra quyết định chỉ dựa vào ý muốn của đa số nhân viên

c)

Ra quyết định chỉ nên dựa vào năng lực của nhà quản trị

d)

Ra quyết định cần dựa vào nhiều yếu tố khác nhau

92.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên chọn cách nào để ra quyết định?

a)

Chọn mô hình ra quyết định mang tính “độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

93.

Kỹ thuật ra quyết định Delphi trong đó các thành viên của nhóm ra quyết định không gặp nhau theo hình thức nào?

a)

Trực tiếp

b)

Định kỳ

c)

Thường xuyên

d)

Gián tiếp

94.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề?

a)

Phương pháp động não (brainstorming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Phương pháp ma trận BCG

95.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ có hạn chế nào?

a)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

b)

Không được cấp đủ nguồn lực khi thực thi quyết định

c)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

96.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

97.

Trong trường hợp ra quyết định mang tính cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

b)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

c)

Sử dụng hình thức tham vấn

d)

Cả A, B, C đều sai

98.

Phương án nào sau đây không đúng:

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

99.

Quyết định quản trị là:

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

Ý tưởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của lao động quản trị

100.

Hình thức ra quyết định có tham vấn

a)

Trao đổi với người khác khi ra quyết định

b)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định

d)

Trên sự hiểu biết cá nhân nên đã ra quyết định

101.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định chiến lược phát triển của doanh nghiệp

102.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Tất cả đều chưa chính xác

103.

Đứng dưới góc độ hoạch định thì ra quyết định là:

a)

Công việc thường ngày của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Hoạt động tác nghiệp hàng ngày của nhân viên

104.

Hoạch định là?

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

105.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định?

a)

Từ khách hàng

b)

Áp đặt từ cấp cao

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

106.

Xây dựng mục tiêu theo phương pháp MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách?

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới để ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

107.

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và các…… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định.

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

108.

Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai

a)

Ít phát sinh

b)

Không lặp lại

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

109.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước

a)

Phát sinh

b)

Thường xảy ra

c)

Ít xảy ra

d)

Xuất hiện

110.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Lựa chọn các phương án

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

111.

Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức......ràng buộc và……hành động trong suốt quá trình quản trị

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; cam kết

d)

Tất cả lựa chọn đều sai

112.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng?

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

113.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định là công việc tốn thời gian và kém hiệu quả

114.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại kế hoạch thường trực là?

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả B và C đúng

115.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu (MBO)

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm lựa chọn A và B

d)

Cả A, B, C đều sai

116.

Mục tiêu nào sau đây đạt tiêu chí SMART?

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 15 triệu/1 tháng vào năm 2021

d)

Tuyển thêm lao động

117.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

118.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là?

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

119.

Hoạt động nào không thuộc quá trình hoạch định?

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định cơ cấu hoạt động phù hợp cho tổ chức

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

120.

Theo Michael E. Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là?

a)

Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

Dẫn đầu về giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn đầu về giá, tấn công sườn

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

121.

Triển khai thực hiện chiến lược liên quan đến công việc nào?

a)

Phân bổ nguồn lực tài chính, nhân sự, thời gian, công nghệ

b)

Thành lập các nhóm thực hiện từ nhiều bộ phận khác nhau

c)

Phân tích trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể cho các đối tượng liên quan

d)

Tất cả các công việc trên

122.

Các giai đoạn phát triển của 1 sản phẩm?

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh, tử

c)

Phôi thai, phát triển, bão hòa, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

123.

Nội dung của hoạch định không bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Phân tích dây chuyền giá trị

c)

Xây dựng hệ thống kiểm soát

d)

Phát triển chiến lược

124.

Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị có thể?

a)

Lãng phí thời gian của nhà quản trị

b)

Loại trừ được sự thay đổi của môi trường

c)

Làm giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp

d)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn

125.

Hoạch định là tiến trình của?

a)

Lựa chọn viễn cảnh, sứ mệnh, xác định các mục tiêu chung của tổ chức cho cả ngắn và dài hạn

b)

Đặt ra mục tiêu cho các bộ phận, phòng ban và cá nhân dựa trên mục tiêu của tổ chức

c)

Lựa chọn chiến lược, chiến thuật; phân bổ nguồn lực để đạt được các mục tiêu

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

126.

Tác dụng của hoạch định?

a)

Tạo ra sự phối hợp tốt hơn các nguồn lực trong tổ chức

b)

Kích thích sự tham gia của tất cả các thành viên

c)

Giúp hệ thống kiểm soát vận hành hiệu quả hơn

d)

Các ý trên đều đúng

127.

Hoạch định có những mặt hạn chế nào?

a)

Tốn thời gian

b)

Có thể làm chậm quá trình ra quyết định

c)

Hoạch định có thể gây ra sự cứng nhắc trong quá trình hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

128.

Hoạch định chiến lược được thực hiện ở những cấp độ nào?

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp đơn vị kinh doanh

c)

Cấp chức năng

d)

Tất cả các cấp trên

129.

Hoạch định chiến thuật thường?

a)

Liên quan đến việc ra các quyết định: làm cái gì, ai sẽ làm và làm như thế nào với thời gian ít hơn một năm

b)

Liên quan đến các đơn vị cấp chức năng

c)

Liên quan đến các nhà quản trị cấp trung

d)

Tất cả các ý trên

130.

Câu nào không đúng?

a)

Hoạch định chiến lược nhằm đảm bảo sự tăng trưởng trong dài hạn

b)

Hoạch định chiến thuật là phương tiện để thực thi các kế hoạch chiến lược

c)

Thời hạn hoạch định chiến thuật thường dài hơn một năm

d)

Hoạch định chiến lược là công việc quan trọng của các nhà quản trị cấp cao

131.

Chọn câu đúng?

a)

Hoạch định tác nghiệp nhằm giải quyết các mục tiêu dài hạn

b)

Hoạch định chiến thuật là công việc cơ bản của các nhà quản trị cấp cao

c)

Hoạch định tác nghiệp thường bao quát lĩnh vực rộng

d)

Hoạch định tác nghiệp thường liên quan đến các lĩnh vực hẹp và nhiều chi tiết xác định

132.

Ma trận nào phổ biến trong hoạch định chiến lược?

a)

Ma trận BCG

b)

Chu kỳ đời sống sản phẩm

c)

Ma trận SWOT

d)

Không câu nào đúng

133.

Khi phân tích ma trận SWOT, doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược phát triển thị trường khi có sự kết hợp nào sau đây?

a)

ST

b)

SO

c)

WO

d)

WT

134.

Chức năng hoạch định yêu cầu nhà quản trị đưa ra quyết định về:

a)

Mục tiêu

b)

Biện pháp thực hiện

c)

Nguồn lực và việc thực hiện

d)

Cả 3 đáp án trên

135.

Chiến lược ST trong ma trận SWOT là nhằm?

a)

Tối thiểu hóa các điểm yếu và thoát khỏi các nguy cơ

b)

Tận dụng các cơ hội để hạn chế các điểm yếu

c)

Tận dụng các điểm mạnh để tối thiểu hóa các nguy cơ

d)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

136.

Phương pháp định tính trong hoạch định liên quan đến?

a)

Phương pháp hàm hưởng

b)

Lấy ý kiến của bộ phận bán hàng

c)

Sử dụng các mô hình kinh tế lượng

d)

Không có câu nào đúng

137.

Hoạch định chiến lược ở cấp đơn vị kinh doanh thường sử dụng mô hình nào sau đây?

a)

SWOT

b)

PESTEL

c)

BCG

d)

Không có câu nào đúng

138.

Trong ma trận BCG, khi sản phẩm thuộc khu vực bò sữa, doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược nào?

a)

Đầu tư trang thiết bị, máy móc, nhân sự … để gia tăng thị phần

b)

Cần đầu tư để duy trì vị thế dẫn đầu

c)

Duy trì vị thế trên thị trường càng lâu càng tốt

d)

Từ bỏ và chuyển sang lĩnh vực đầu tư mới

139.

Chiến lược dẫn đầu về chi phí của Michael Porter liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Sản xuất sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp để định giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b)

Sản xuất ra sản phẩm, dịch vụ có sự khác biệt rõ với đối thủ cạnh tranh

c)

Chỉ tập trung phục vụ một phân khúc thị trường

d)

Tạo ra sản phẩm, dịch vụ có đặc tính kỹ thuật vượt trội so với đối thủ cạnh tranh

140.

Trong các chiến lược tăng trưởng, hội nhập ngược chiều nhằm?

a)

Thâm nhập vào công việc kinh doanh của khách hàng

b)

Thâm nhập vào công việc của nhà cung cấp

c)

Hợp nhất với một hoặc nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Kinh doanh thêm các hàng hóa hoặc dịch vụ không liên quan với ngành kinh doanh hiện tại

141.

Chiến lược nghiên cứu và phát triển thị trường khác biệt hoá thường tập trung vào các vấn đề nào sau đây?

a)

Chú trọng phát triển nhiều mảng thị trường

b)

Sáng tạo các hoạt động làm tăng giá trị sản phẩm

c)

Tạo phương thức hoạt động với chi phí thấp

d)

Phát triển nhiều dòng sản phẩm để mở rộng thị phần

142.

Vấn đề tài chính trong chiến lược cạnh tranh chú trọng chi phí thấp thường?

a)

Ưu tiên sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp về nghiên cứu, cải tiến sản phẩm

b)

Ưu tiên huy động và sử dụng nguồn vốn cho các giải pháp hạ giá thành

c)

Sử dụng tài chính làm công cụ kiểm soát chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Không có câu nào đúng

143.

Hoạch định chiến lược marketing chú trọng chi phí thấp thường tập trung vào các hoạt động?

a)

Thực hiện chính sách giá trả

b)

Chiến lược marketing không phân biệt

c)

Chú trọng đến khách hàng quan tâm đến giá

d)

Cả 3 hoạt động trên đều đúng

144.

Hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các tiêu chuẩn S.M.A.R.T

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

145.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định:

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Là xây dựng theo kiểu MBO

d)

Từ cấp dưới

146.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách:

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới để ra mục tiêu

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

147.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra……hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

148.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai”

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

149.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống……và có thể lường trước”

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

150.

MBO hiện nay được quan niệm là

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đáp án đều sai