wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTSGHHJSJJJS1

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
1.Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc
a)

a. Lập kế hoạch

b)

b. Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá

c)

c. Ra quyết định

d)

d. Lập kế hoạch, Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá, ra quyết định

2.
2.Kế toán quản trị áp dụng chủ yếu ở các tổ chức nào dưới đây:
a)
a. Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận.
b)
b. Các cơ quan quản lý chức năng
c)
c. Các tổ chức nhân đạo
d)
d. Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận, Các cơ quan quản lý chức năng, Các tổ chức nhân đạo
3.
3.Nội dung báo cáo kế toán quản trị do
a)
a. Bộ tài chính quy định.
b)
b. Chủ tịch HĐQT quy định
c)
c. Nhà quản trị DN quy định
d)
d. Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế.
4.
4.Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
a. Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành
b)
b. Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm
c)
c. Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình
d)
d. Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sp, kiểm soát
5.
5.Đối tượng sử dụng thông tin của KTQT chủ yếu là:
a)
a. Nhà quản trị các cấp của DN.
b)
b. Các cơ quan quản lý nhà nước
c)
c. Cơ quan thuế.
d)
d. Nhà quản trị các cấp của DN, Các cơ quan quản lý nhà nước, Cơ quan thuế.
6.
6.Thông tin kế toán quản trị phải:
a)
a. Tuân thủ quy định của các CMKT
b)
b. Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung.
c)
c. Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung.
d)
d. Linh hoạt, kịp thời và hữu ích
7.
7.Tính linh hoạt của thông tin do KTQT cung cấp thể hiện ở:
a)
a. Đặc điểm thông tin.
b)
b. Phạm vi báo cáo.
c)
c. Mẫu báo cáo.
d)
d. Đặc điểm thông tin, Phạm vi báo cáo, Mẫu báo cáo.
8.
8.Kế toán quản trị cung cấp thông tin:
a)
a. Có ích cho công tác quản trị tài chính.
b)
b. Chỉ biểu hiện được bằng tiền.
c)
c. Toàn bộ doanh nghiệp.
d)
d. Từng bộ phận doanh nghiệp.
9.
9.Kế toán quản trị là:
a)
a. Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.
b)
b. Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp.
c)
c. Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp.
d)
d. Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính
10.
10.KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ:
a)
a. Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán.
b)
b. Cùng cung cấp các thông tin về tình hinh kinh tế tài chính của doanh nghiệp.
c)
c. Cùng thể hiện trách nhiệm của các câp quản lý doanh nghiệp.
d)
d. Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán, cung cấp các thông tin về tình hinh kinh tế tài chính của doanh nghiệp, thể hiện trách nhiệm của các câp quản lý doanh nghiệp.
11.
11.Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:
a)
a. Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước.
b)
b. Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề.
c)
c. Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn.
d)
d. Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị.
12.
12.Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:
a)
a. Đảm bảo tính chính xác cao.
b)
b. Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm.
c)
c. Chính xác và nhanh.
d)
d. Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh.
13.
13.Mục tiêu của kế toán quản trị là:
a)
a. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.
b)
b. Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định.
c)
c. Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp.
d)
d. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp,Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phântích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định, Cung cấp cácthông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bêngoài doanh nghiệp.
14.
14.KTQT và KTTC khác nhau ở phạm vi nào sau đây
a)
a. Đối tượng cung cấp thông tin.
b)
b. Đặc điểm thông tin.
c)
c. Phạm vi báo cáo.
d)
d. Đối tượng cung cấp thông tin, Đặc điểm thông tin,Phạm vi báo cáo.
15.
15.Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm:
a)
a. Khi kết thúc niên độ kế toán.
b)
b. Khi kết thúc quí.
c)
c. Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra.
d)
d. Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý.
16.
16.Thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo:
a)
a. Tính đơn giản, ngắn gọn.
b)
b. Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới.
c)
c. Tính đơn giản, ngắn gọn và hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới đều đúng
d)
d. Tính đơn giản, ngắn gọn và hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới đều sai.
17.
17.Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin mang tính chính xác mà đòi hỏi thông tin kế toán cung cấp phải:
a)
a. Linh hoạt
b)
b. Kịp thời.
c)
c. Hữu ích.
d)
d. Linh hoạt, Kịp thời, Hữu ích
18.
18.Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo KTQT:
a)
a. Hội đồng quản trị.
b)
b. Quản đốc phân xưởng.
c)
c. Cổ đông.
d)
d. Quản lý các cấp.
19.
19.Nhiệm vụ của kế toán quản trị là:
a)
a. Thu thập, xử lý và cung cấp thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị.
b)
b. Kiểm tra, giám sát các định mức, tiêu chuẩn, dự toán.
c)
c. Tổ chức phân tích thông tin phục vụ cho yêu cầu lập kế hoạch và ra quyết định nhà quản trị doanh nghiệp.
d)
d. Thu thập, xử lý và cung cấp thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị, Kiểm tra, giám sát các định mức, tiêu chuẩn, dự toán, Tổ chức phân tích thông tin phục vụ cho yêu cầu lập kế hoạch và ra quyết định nhà quản trị doanh nghiệp.
20.
20.Thông tin kế toán quản trị được xử lý theo trình tự là:
a)
a. Thu thập - Xử lý - Cung cấp thông tin để ra quyết định
b)
b. Lập cáo tài chính - Phân tích - Lập báo cáo kế toán quản trị
c)
c. Thu thập thông tin bên ngoài - Phân tích - Báo cáo kế toán quản trị.
d)
d. Lập chứng từ - Ghi nhận trên sổ chi tiết, tổng hợp -Tổng hợp trên báo cáo tài chính
21.
21.Kế toán quản trị là một bộ phận của hệ thống thông tin kế toán nhằm:
a)
a. Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế.
b)
b. Thực hiện chức năng cung cấp thông tin cho các cổ đông.
c)
c. Cung cấp thông tin phân tích và dự báo cho nhà quản trị doanh nghiệp ra quyết định.
d)
d. Cung cấp thông tin chi tiết về tình hình kinh tế, tài chính của một tổ chức trong quá khứ.
22.
22.Đối tượng sử dụng thông tin của Kế toán quản trị là:
a)
a. Các chủ nợ
b)
b. Khách hàng
c)
c. Cơ quan nhà nước
d)
d. Nhà quản trị doanh nghiệp
23.
23. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của kế toán quản trị:
a)
a. Thu thập xử lý thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị.
b)
b. Kiểm tra, giám sát các định mức, dự toán của đơn vị.
c)
c. Cung cấp thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị thông qua báo cáo tài chính.
d)
d. Phân tích thông tin phục vụ cho lập kế hoạch và ra quyết định của nhà quản trị.
24.
24.Thông tin của kế toán quản trị sẽ giúp các nhà quản trị thực hiện chức năng:
a)
a. Lập kế hoạch và ra quyết định.
b)
b. Định hướng và kiểm soát hoạt động kinh doanh.
c)
c. Phân tích kết quả các hoạt động của các nhà quản trị tại các bộ phận trong tổ chức.
d)
d. Lập kế hoạch và ra quyết định, Định hướng và kiểm soát hoạt động kinh doanh và Phân tích kết quả các hoạt động của các nhà quản trị tại các bộ phận trong tổ chức.
25.
25.Thông tin của kế toán quản trị phải đảm bảo yêu cầu:
a)
a. Kịp thời, đầy đủ
b)
b. Thích hợp, đáng tin cậy
c)
c. Đảm bảo tính bảo mật và được gửi đúng đối tượng
d)
d. Kịp thời, đầy đủ, Thích hợp, đáng tin cậy và Đảm bảo tính bảo mật và được gửi đúng đối tượng.
26.
26.Thông tin của Kế toán quản trị được thu thập từ:
a)
a. Sổ sách kế toán
b)
b. Sổ theo dõi công nợ.
c)
c. Sổ theo dõi nhân sự, sổ theo dõi sản xuất
d)
d. Sổ sách kế toán, Sổ theo dõi công nợ và Sổ theo dõi nhân sự, sổ theo dõi sản xuất.
27.
27. Câu nào dưới đây đúng với đặc điểm thông tin của kế toán quản trị:
a)
a. Mang tính khách quan
b)
b. Mang tính quá khứ
c)
c. Mang tính dự báo
d)
d. Mang tính tổng hợp
28.
28. Nội dung nào KHÔNG thuộc loại thông tin của kế toán quản trị:
a)
a. Thông tin mang tính tổng hợp
b)
b. Thông tin chiến lược
c)
c. Thông tin chiến thuật
d)
d. Thông tin tác nghiệp.
29.
29.Nội dung nào KHÔNG phải là đặc điểm của thông tin chiến lược:
a)
a. Thông tin dành cho nhà quản trị cấp cao
b)
b. Thông tin mang tính tổng hợp cao
c)
c. Thông tin thích hợp cho quyết định ngắn hạn.
d)
d. Thông tin được tổng hợp từ nguồn bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
30.
30. Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh:
a)
a. Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ.
b)
b. Để hoàn thành sản phẩm.
c)
c. Để sản xuất sản phẩm.
d)
d. Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ, Để hoàn thành sản phẩm, Để sản xuất sản phẩm.
31.
31. Chi phí NVL trực tiếp là:
a)
a. Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ.
b)
b. Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC.
c)
c. Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm.
d)
d. Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ, Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC, Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm.
32.
32. Trong doanh nghiệp, chi phí là:
a)
a. Mức tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, biểu hiện bằng tiền.
b)
b. Mức tiêu hao của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, biểu hiện bằng tiền.
c)
c. Mức tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, biểu hiện bằng tiền và Mức tiêu hao của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, biểu hiện bằng tiền đều đúng.
d)
d. Mức tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, biểu hiện bằng tiền và Mức tiêu hao của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, biểu hiện bằng tiền đều sai.
33.
33. Chi phí sản xuất bao gồm:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến.
b)
b. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến.
c)
c. Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến.
d)
d. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến, Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến, Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến đều sai.
34.
34. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp bao gồm
a)
a. Hai khoản mục.
b)
b. Ba khoản mục.
c)
c. Bốn khoản mục( chi phí NVL TT, CH NCTT, CP máy thi công, CP sản xuất chung).
d)
d. Hai khoản mục, Ba khoản mục, Bốn khoản mục( chi phí NVL TT, CH NCTT, CP máy thi công, CP sản xuất chung) đều sai
35.
35. Chi phí sản phẩm bao gồm:
a)
a. Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
b)
b. Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa
c)
c. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
d)
d. Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa.
36.
36. Chi phí thời kỳ bao gồm:
a)
a. Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp.
b)
b. Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm.
c)
c. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
d)
d. Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp.
37.
37. Chi phí thời kỳ là:
a)
a. Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của kỳ đó.
b)
b. Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của kỳ báo cáo.
c)
c. Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ.
d)
d. Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của kỳ đó, Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của kỳ báo cáo, Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ đều sai
38.
38. Muốn đánh giá đúng trách nhiệm người quản lý một bộ phận của DN:
a)
a. Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát cho bộ phận đó.
b)
b. Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý một bộ phận đó.
c)
c. Chỉ tính chi phí không kiểm soát được .
d)
d. Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu.
39.
39. Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp
a)
a. Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chiu chi phí.
b)
b. Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí.
c)
c. Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành.
d)
d. Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chiu chi phí, Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí, Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành.
40.
40. Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp
a)
a. Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí.
b)
b. Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được.
c)
c. Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm.
d)
d. Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí, Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được, Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm.
41.
41. Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí:
a)
a. Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp.
b)
b. Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận.
c)
c. Định phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ.
d)
d. Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp, Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận, Định phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ.
42.
42. Chi phí ban đầu là khoản chi phí bao gồm:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung.
b)
b. Chi phí nguyên vật liêu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp.
c)
c. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung.
d)
d. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung, Chi phí nguyên vật liêu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung đều sai.
43.
43. Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:
a)
a. Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định.
b)
b. Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý.
c)
c. Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định và Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý đúng
d)
d. Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định và Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý sai
44.
44. Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng:
a)
a. (Tổng chi phí – tổng định phí)/khối lượng.
b)
b. (Tổng chi phí/khối lượng) – tổng định phí.
c)
c. (Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí/khối lượng).
d)
d. (Định phí x khối lượng) – tổng chi phí.
45.
45. Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc
a)
a. Chi phí NVL trực tiếp.
b)
b. Chi phí NC trực tiếp.
c)
c. Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm.
d)
d. Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng.
46.
46. Nếu khối lượng SX tăng từ 800 lên 1000 SP thì:
a)
a. Tổng biến phí sẽ tăng 20%.
b)
b. Tổng biến phí sẽ tăng 25%(1000/25).
c)
c. Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%.
d)
d. Tổng chi phí sẽ tăng 20%.
47.
47. Chi phí chìm được giải thích là chi phí:
a)
a. Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh.
b)
b. Đã phát sinh và được phân bổ cho các PA kinh doanh.
c)
c. Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh.
d)
d. Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các PA.
48.
48. Xác định nghiệp vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp.
a)
a. Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp.
b)
b. Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ.
c)
c. Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp.
d)
d. Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ.
49.
49. Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí tùy ý:
a)
a. Chi phí khấu hao TSCĐ sản xuất.
b)
b. Chi phí quảng cáo hàng năm.
c)
c. Tiền thuê nhà xưởng và thuê máy móc thiết bị sản xuất.
d)
d. Tiền lương ban giám đốc công ty.
50.
50. Biến phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh là:
a)
a. Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kỳ.
b)
b. Tổng biến phí hoạt động tính cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ.
c)
c. Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sản phẩm tiêu thụ.
d)
d. Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kỳ, Tổng biến phí hoạt động tính cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ,Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sản phẩm tiêu thụ sai
51.
51. Chi phí sản phẩm được giải thích là chi phí:
a)
a. Thời kỳ phát sinh cùng thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
b)
b. Thời kỳ phát sinh trước thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
c)
c. Thời kỳ phát sinh sau thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
d)
d. Thời kỳ phát sinh cùng thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh, Thời kỳ phát sinh trước thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh, Thời kỳ phát sinh sau thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
52.
52. Tiêu chuẩn ghi nhận chi phí được thể hiện qua:
a)
a. Những hao phí nguồn lực trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b)
b. Tác động làm giảm vốn chủ sở hữu
c)
c. Được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh
d)
d. Những hao phí nguồn lực trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, Tác động làm giảm vốn chủ sở hữu, Được sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh
53.
53. Chi phí trong kế toán quản trị có đặc điểm:
a)
a. Những phí tổn ước tính
b)
b. Những phí tổn thực tế đã phát sinh
c)
c. Có thể không có chứng từ
d)
d. Những phí tổn ước tính, Những phí tổn thực tế đã phát sinh, Có thể không có chứng từ
54.
54. Chi phí chế biến trong kế toán quản trị bao gồm:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp
b)
b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung
c)
c. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung
d)
d. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
55.
55. Cách phân loại chi phí nào chỉ ra chi phí gắn liền với mức độ hoạt động:
a)
a. Phân loại theo chức năng hoạt động
b)
b. Phân loại theo mối quan hệ với báo cáo tài chính
c)
c. Phân loại theo cách ứng xử với chi phí
d)
d. Phân loại theo yêu cầu sử dụng chi phí trong việc lựa chọn dự án đầu tư
56.
56. Chi phí sản phẩm được chuyển sang kỳ sau khi:
a)
a. Sản phẩm đang còn tồn kho chờ bán
b)
b. Sản phẩm đã được tiêu thụ hết
c)
c. Sản phẩm dở dang
d)
d. Sản phẩm đang còn tồn kho chờ bán, Sản phẩm đã được tiêu thụ hết, Sản phẩm dở dang.
57.
57. Khoản chi phí nào dưới đây thuộc chi phí sản phẩm của doanh nghiệp sản xuất:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất.
b)
b. Chi phí hàng hóa mua trong kỳ.
c)
c. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa nhập kho.
d)
d. Chi phí NVLTT cho sản xuất, Chi phí hàng hóa mua trong kỳ, Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa nhập kho đều đúng.
58.
58. Câu nào dưới đây KHÔNG đúng với đặc điểm của chi phí gián tiếp:
a)
a. Không thể tính thẳng và tính trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí
b)
b. Các chi phí liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
c)
c. Phát sinh được tính trực tiếp vào đối tượng chịu chi phí
d)
d. Có quan hệ gián tiếp với đối tượng tập hợp chi phí
59.
59. Câu nào dưới đây KHÔNG thuộc chi phí trực tiếp của sản phẩm:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b)
b. Tiền lương và các khoản phụ cấp phải trả cho nhân công trực tiếp
c)
c. Chi phí thuê nhà xưởng và khấu hao máy móc thiết bị sản xuất
d)
d. Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp
60.
60. Định phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo dạng số dư đảm phí là:
a)
a. Tổng định phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ.
b)
b. Định phí sản xuất phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ.
c)
c. Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ.
d)
d. Tổng định phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ, Định phí sản xuất phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ, Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ sai.
61.
61. Báo cáo kết quản kinh doanh theo dạng số dư đảm phí giúp nhà quản trị dễ dàng nhận biết:
a)
a. Mối quan hệ chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận; Lợi nhuận trong kỳ;
b)
b. Trách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp;
c)
c. Mối quan hệ chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận;
d)
d. Lợi nhuận trong kỳ;Trách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp sai.
62.
62. Số dư đảm phí là hiệu số giữa:
a)
a. Doanh thu trừ chi phí.
b)
b. Doanh thu trừ biến phí.
c)
c. Doanh thu trừ định phí.
d)
d. Doanh thu trừ chi phí, Doanh thu trừ biến phí,Doanh thu trừ định phí sai.
63.
63. Độ lớn đòn bẩy kinh doanh bằng:
a)
a. Tổng số dư đảm phí chia cho tổng lãi thuần.
b)
b. Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu.
c)
c. Tổng số dư đảm phí chia cho hiệu của tổng số dư đảm phí và định phí.
d)
d. Tổng số dư đảm phí chia cho tổng lãi thuần, Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu, Tổng số dư đảm phí chia cho hiệu của tổng số dư đảm phí và định phí đúng
64.
64. Tỉ lệ số dư đảm phí là tỉ số giữa:
a)
a. Số dư đảm phí chia doanh thu.
b)
b. Số dư đảm phí chi đơn giá bán.
c)
c. Số dư đảm phí chia định phí.
d)
d. Số dư đảm phí chia doanh thu, Số dư đảm phí chi đơn giá bán, Số dư đảm phí chia định phí sai
65.
65. Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính bằng công thức:
a)
a. Số dư đảm phí/Lợi nhuận.
b)
b. Số dư đảm phí/(Số dư đảm phí – Định phí).
c)
c. (Doanh thu – Biến phí)/(Số dư đảm phí – Định phí).
d)
d. Số dư đảm phí/Lợi nhuận, Số dư đảm phí/(Số dư đảm phí– Định phí), (Doanh thu – Biến phí)/(Số dư đảm phí –Định phí)
66.
66. Đơn giá bán giảm 10 đơn vị tiền tệ, biến phí đơn vị giảm 10 đơn vị tiền tệ thì:
a)
a. Số dư đảm phí đơn vị sẽ không đổi.
b)
b. Số dư đảm phí sẽ không đổi.
c)
c. Số dư đảm phí đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ.
d)
d. Số dư đảm phí đơn vị sẽ không đổi, Số dư đảm phí sẽ không đổi, Số dư đảm phí đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ sai
67.
67. Doanh thu an toàn của các doanh nghiệp phụ thuộc vào:
a)
a. Kết cấu chi phí của mỗi doanh nghiệp.
b)
b. Mức độ an toàn của ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh.
c)
c. Kết cấu chi phí của mỗi doanh nghiệp, Mức độ an toàn của ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh đúng.
d)
d. Kết cấu chi phí của mỗi doanh nghiệp, Mức độ an toàn của ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh sai
68.
68. Khi doanh nghiệp đã vượt qua điểm hòa vốn, nếu doanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận sẽ tăng một lượng bằng:
a)
a. Tỉ lệ số dư đảm phí * mức tăng doanh thu.
b)
b. Tỉ lệ số dư đảm phí * Tổng doanh thu.
c)
c. Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hòa vốn.
d)
d. Tỉ lệ số dư đảm phí * mức tăng doanh thu, Tỉ lệ số dư đảm phí * Tổng doanh thu, Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hòa vốn đúng
69.
69. Đối với những doanh nghiệp SXKD nhiều loại sản phẩm, nếu doanh thu tăng một lượng bằng nhau thì những sản phẩm có tỉ lệ số dư đảm phí lớn hơn sẽ:
a)
a. Đạt mức tăng lợi nhuận lớn hơn.
b)
b. Đạt mức tăng lợi nhuận nhỏ hơn.
c)
c. Lợi nhuận không đổi.
d)
d. Đạt mức tăng lợi nhuận lớn hơn, Đạt mức tăng lợi nhuận nhỏ hơn, Lợi nhuận không đổi. sai.
70.
70. Công thức nào sau đây dùng để tính doanh thu cần đạt được để thỏa mãn mức lợi nhuận mong muốn:
a)
a. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí;
b)
b. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí đơn vị;
c)
c. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho tỉ lệ số dư đảm phí;
d)
d. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí;Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí đơn vị;Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho tỉ lệ số dư đảm phí đúng
71.
71. Đòn bẩy kinh doanh
a)
a. Là đại lượng được xác định bằng mối quan hệ giữa tốc độ tăng lợi nhuận với tốc độ tăng doanh thu;
b)
b. Được xác định bằng công thức: Tốc độ tăng lợi nhuận/Tốc độ tăng doanh thu.
c)
c. Được xác định bằng công thức: Tổng số dư đảm phí/Lợi nhuận trước thuế.
d)
d. Là đại lượng được xác định bằng mối quan hệ giữa tốc độ tăng lợi nhuận với tốc độ tăng doanh thu; Được xác định bằng công thức: Tốc độ tăng lợi nhuận/Tốc độ tăng doanh thu, Được xác định bằng công thức: Tổng số dư đảm phí/Lợi nhuận trước thuế.
72.
72. Tác dụng của chỉ tiêu số dư đảm phí là:
a)
a. Cho biết khả năng bù đắp chi phí của giá bán;
b)
b. Cho biết con đường tối da hóa lợi nhuận (muốn tối đa hóa lợi nhuận phải tối đa hóa số dư đảm phí).
c)
c. Cho biết khả năng bù đắp chi phí của giá bán; Cho biết con đường tối da hóa lợi nhuận (muốn tối đa hóa lợi nhuận phải tối đa hóa số dư đảm phí) đúng
d)
d. Cho biết khả năng bù đắp chi phí của giá bán; Cho biết con đường tối da hóa lợi nhuận (muốn tối đa hóa lợi nhuận phải tối đa hóa số dư đảm phí) sai
73.
73. Công thức xác định sản lượng cần sản xuất và tiêu thụ để đạt mức lợi nhuận mong muốn là:
a)
a. (Định phí đơn vị + Lợi nhuận mong muốn đơn vị)/Số dư đảm phí đơn vị.
b)
b. (Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị.
c)
c. (Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/(Đơn giá bán – Biến phí đơn vị).
d)
d. (Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị.hoặc(Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/(Đơn giá bán – Biến phí đơn vị).
74.
74. Tỉ lệ giữa biến phí và định phí so với tổng chi phí được gọi là:
a)
a. Tỉ lệ số dư đảm phí.
b)
b. Kết cấu chi phí.
c)
c. Tỉ lệ số dư đảm phí, Kết cấu chi phí.đúng.
d)
d. Tỉ lệ số dư đảm phí, Kết cấu chi phí sai
75.
75. Doanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào sau đây:
a)
a. Giá bán, biến phí, định phí.
b)
b. Giá bán, biến phí và kết cấu bán hàng.
c)
c. Định phí, biến phí, kết cấu bán hàng.
d)
d. Số dư đảm phí, định phí và kêt cấu bán hàng.
76.
76. Số dư đảm phí không thay đổi khi:
a)
a. Định phí thay đổi.
b)
b. Giá bán thay đổi.
c)
c. Biến phí thay đổi.
d)
d. Định phí thay đổi, Giá bán thay đổi, Biến phí thay đổi sai.
77.
77. Phân bổ chi phí bộ phận phục vụ:
a)
a. Tính theo chi phí thực tế.
b)
b. Đầu năm phân bổ theo chi phí kế hoạch.
c)
c. Cuối năm phân bổ theo chi phí thực tế.
d)
d. Đầu năm hay cuối năm đều phân bổ theo chi phí kế hoạch.
78.
78. Câu nào không đúng khi nói về tiêu chuẩn để lựa chọn căn cứ phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ:
a)
a. Dựa vào mức lợi ích gián tiếp mà các bộ phận phục vụ mang lại.
b)
b. Dựa vào diện tích hoặc mức trang bị của bộ phận hoạt động chức năng.
c)
c. Rõ ràng, không phức tạp.
d)
d. Công thức phân bổ đơn giản, dễ hiểu.
79.
79. Phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo chi phí thực tế sẽ dẫn đến:
a)
a. Không kích thích các bộ phận phục vụ kiểm soát chi phí.
b)
b. Sự lãng phí về chi phí hđ của bộ phận phục vụ sẽ chuyển hết sang cho bộ phận chức năng.
c)
c. Thông tin chi phí không kịp thời.
d)
d. Không kích thích các bộ phận phục vụ kiểm soát chi phí, Sự lãng phí về CP hoạt động của bộ phận phục vụ sẽ chuyển hết sang cho bộ phận chức năng, Thông tin CP không kịp thời đúng.
80.
80. Theo PP phân bổ bậc thang, CP của các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn nhau được tính theo:
a)
a. Chi phí dự toán.
b)
b. Chi phí thực tế.
c)
c. Chi phí ban đầu.
d)
d. Chi phí dự toán, Chi phí thực tế, Chi phí ban đầu đều sai
81.
81. Số dư bộ phận được xác định bằng:
a)
a. Tổng Doanh thu bộ phận – Tổng biến phí bộ phận.
b)
b. Tổng Doanh thu bộ phận – Tổng định phí bộ phận.
c)
c. Tổng Doanh thu bộ phận – (Tổng biến phí bộ phận +Tổng định phí bộ phận).
d)
d. Số dư đảm phí – Định phí chung.
82.
82. Khi thực hiện phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ thì cần lưu ý:
a)
a. Chi phí phân bổ được chọn nên là chi phí thực tế.
b)
b. Căn cứ phân bổ được chọn là tỷ lệ thực tế hoặc mức sử dụng thực tế.
c)
c. Chi phí phân bổ được chọn nên là chi phí thực tế, Căn cứ phân bổ được chọn là tỷ lệ thực tế hoặc mức sử dụng thực tế.đúng.
d)
d. Chi phí phân bổ được chọn nên là chi phí thực tế, Căn cứ phân bổ được chọn là tỷ lệ thực tế hoặc mức sử dụng thực tế.sai
83.
83. Theo phương pháp phân bổ trực tiếp, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ được xác định bao gồm:
a)
a. Cả chi phí của bộ phận phục vụ khác
b)
b. Cả chi phí của bộ phận chức năng
c)
c. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó
d)
d. Cả chi phí của bộ phận phục vụ khác, Cả chi phí của bộ phận chức năng, Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó
84.
84. PP phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo cách ứng xử của chi phí có ưu điểm:
a)
a. Bộ phận chức năng không phải chịu đựng tính kém hiệu quả của bộ phận phục vụ.
b)
b. Bộ phận chức năng sẽ cố gắng sử dụng đúng mức kế hoạch.
c)
c. Tỷ lệ phân bổ định phí sẽ được duy trì trong nhiều kỳ.
d)
d. Bộ phận chức năng không phải chịu đựng tính kém hiệu quả của bộ phận phục vụ, Bộ phận chức năng sẽ cố gắng sử dụng đúng mức kế hoạch, Tỷ lệ phân bổ định phí sẽ được duy trì trong nhiều kỳ đúng.
85.
85. Theo PP phân bổ bậc thang, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ bao gồm:
a)
a. Cả chi phí của bộ phận phục vụ phân bổ trước.
b)
b. Cả chi phí của bộ phận chức năng.
c)
c. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó.
d)
d. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ có mức độ hoạt động cao nhất và ảnh hưởng nhiều nhất đến các bộ phận phục vụ khác.
86.
86. Xác định đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất chính là việc xác định:
a)
a. Sản phẩm, nhóm sản phẩm hoàn thành.
b)
b. Quy trình công nghệ sản xuất.
c)
c. Nơi phát sinh chi phí và đối tượng chịu chi phí sản xuất.
d)
d. Đơn đặt hàng của khách hàng.
87.
87. Giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất bao gồm các khoản mục:
a)
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí bán hàng, chi phí sản xuất chung.
b)
b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí bán hàng, chi phí quản lý.
c)
c. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí khác của doanh nghiệp.
d)
d. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất
88.
88. Đặc điểm sản phẩm áp dụng kế toán CP sản xuất và tính giá thành theo đơn đặt hàng là:
a)
a. Được đặt mua trước khi sản xuất.
b)
b. Giá trị lớn, kỹ thuật đặt biệt
c)
c. Ít được tái lập lại trong sản xuất.
d)
d. Được đặt mua trước khi sản xuất.,Giá trị lớn, kỹ thuật đặt biệt, Ít được tái lập lại trong sản xuất.
89.
89. Đặc điểm sản phẩm áp dụng kế toán CP SX và tính GTSP theo quy trình sản xuất:
a)
a. Chưa xác định được người mua.
b)
b. Sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của doanh nghiệp.
c)
c. Thường được tái lập lại nhiều lần trong sản xuất.
d)
d. Chưa xác định được người mua. Sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của doanh nghiệp. Thường được tái lập lại nhiều lần trong sản xuất.
90.
90. Mục tiêu của dự toán ngân sách là:
a)
a. Kiểm soát hiện tại
b)
b. Hoạch định tương lai
c)
c. Phân tích quá khứ
d)
d.Kiểm soát hiện tại, Hoạch định tương lai, Phân tích quá khứ
91.
91. Trong nền kinh tế thị trường, dự toán có tác dụng giúp nhà quản trị:
a)
a. Định hướng kinh doanh
b)
b. Liên kết, tập trung và khai thác tốt nguồn lực
c)
c. Hạn chế những rủi ro
d)
d. Định hướng kinh doanh, Liên kết, tập trung và khai thác tốt nguồn lực, Hạn chế những rủi ro
92.
92. Bộ phận nào có trách nhiệm lập dự toán ngân sách:
a)
a. Cấp cơ sở
b)
b. Cấp trung gian
c)
c. Cấp cao
d)
d. Cấp cơ sở, Cấp trung gian, Cấp cao
93.
93. Dự toán được chuẩn bị từ cấp nào sẽ có độ tin cậy và chính xác cao:
a)
a. Cấp cơ sở
b)
b. Cấp trung gian
c)
c. Cấp cao
d)
d. Cấp cơ sở, Cấp trung gian, Cấp cao
94.
94. Để dự toán phát huy được tác dụng của nó thì nhà quản trị cần phải tiến hành:
a)
a. So sánh
b)
b. Kiểm tra và đánh giá
c)
c. Ra quyết định
d)
d. So sánh, Kiểm tra và đánh giá, Ra quyết định
95.
95. Đặc điểm của định mức lý tưởng:
a)
a. Ai cũng đạt được
b)
b. Đạt được trong điều kiện sản xuất kinh doanh bình thường
c)
c. Có tác dụng động viên nhân viên
d)
d. Chỉ có thể đạt được trong những điều kiện sản xuất kinh doanh hoàn hảo
96.
96. Khi xây dựng định mức dựa trên điều kiện hợp lý như máy móc có thể hư hỏng, công nhân có thể gián đoạn trong quá trình sản xuất thì được gọi là định mức:
a)
a. Sản xuất
b)
b. Dự toán
c)
c. Lý tưởng
d)
d. Thực tế
97.
97. Khi xây dựng dự toán cần dựa vào:
a)
a. Định mức lý tưởng
b)
b. Định mức thực tế kỳ trước
c)
c. Định mức thực tế kỳ trước điều chỉnh phù hợp kỳ dự toán
d)
d. Định mức lý tưởng điều chỉnh theo tình hình kỳ dự toán
98.
98. Dự toán nhằm xác định số lượng sản phẩm sản xuất ra phục vụ cho tiêu thụ và dự trữ cuối kỳ gọi là:
a)
a. Dự toán tiêu thụ
b)
b. Dự toán sản xuất
c)
c. Dự toán Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
d)
d. Dư toán thành phẩm tồn kho cuối kỳ
99.
99. Dự toán giúp nhà quản lý dự kiến được các chi phí phát sinh ngoài chi phí sản xuất được gọi là:
a)
a. Dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b)
b. Dự toán chi phí nhân công trực tiếp
c)
c. Dự toán chi phí sản xuất chung
d)
d. Dự toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
100.
100. Định mức lượng về nguyên vật liệu được xác định là:
a)
a. Định mức nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất.
b)
b. Định mức hao hụt cho phép trong sản xuất.
c)
c. Định mức hư hỏng cho phép trong sản xuất.
d)
d. Định mức nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất, Định mức hao hụt cho phép trong sản xuất, Định mức hư hỏng cho phép trong sản xuất.
101.
101. Định mức giá nguyên vật liệu được xác định là:
a)
a. Định mức giá mua nguyên vật liệu
b)
b. Định mức chi phí mua nguyên vật liệu
c)
c. Định mức hao hụt cho phép trong quá trình mua.
d)
d. Định mức giá mua nguyên vật liệu, Định mức chi phí mua nguyên vật liệu, Định mức hao hụt cho phép trong quá trình mua.
102.
102. Trong các dự toán sau, dự toán nào được thực hiện đầu tiên:
a)
a. Dự toán sản xuất
b)
b. Dự toán tiền mặt
c)
c. Dự toán tiêu thụ
d)
d. Dự toán kết quả kinh doanh
103.
103. Khi dự toán về chi phí NVL trực tiếp thì số lượng NVL cần mua được tính là:
a)
a. Số lượng SP cần sản xuất x (nhân) định mức lượng NVL trực tiếp để sản xuất ra 1 SP
b)
b. Số lượng NVL trực tiếp cần cho SX + số lượng NVL tồn kho cuối kỳ
c)
c. Số lượng NVL trực tiếp cần cho SX + số lượng NVL tồn kho cuối kỳ - số lượng NVL tồn kho đầu kỳ
d)
d. Số lượng NVL trực tiếp cần cho SX + số lượng NVL tồn kho cuối kỳ + số lượng NVL tồn kho đầu kỳ
104.
104. Căn cứ để lập dự toán chi phí nhân công trực tiếp là:
a)
a. Dự toán tiêu thụ
b)
b. Dự toán sản xuất
c)
c. Định mức chi phí nhân công trực tiếp
d)
d. Dự toán sản xuất và Định mức chi phí nhân công trực tiếp
105.
105. Trong doanh nghiệp thương mại, dự toán sản xuất được thay thế bằng:
a)
a. Dự toán tiền mặt
b)
b. Dự toán mua hàng
c)
c. Dự toán tiêu thụ
d)
d. Dự toán tiền mặt, Dự toán mua hàng và Dự toán tiêu thụ
106.
106. Dự toán tiền mặt được lập dựa trên căn cứ:
a)
a. Dự toán liên quan đến thu tiền
b)
b. Các dự toán chi phí
c)
c. Định mức dự trữ tiền mặt
d)
d. Dự toán liên quan đến thu tiền, Các dự toán chi phí, Định mức dự trữ tiền mặt đúng
107.
107. Dự toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được lập dựa trên căn cứ:
a)
a. Dự toán tiêu thụ
b)
b. Các dự toán sản xuất và tồn kho sản phẩm
c)
c. Các dự toán chi phí
d)
d. Dự toán tiêu thụ, Các dự toán sản xuất và tồn kho sản phẩm, Các dự toán chi phí
108.
108. Việc dự toán chính xác và hợp lý thành phẩm tồn kho cuối kỳ là cơ sở quan trọng để:
a)
a. Đáp ứng yêu cầu bán ra; Phục vụ khách hàng một cách kịp thời; Nâng cao uy tín của DN
b)
b. Đáp ứng yêu cầu bán ra
c)
c. Phục vụ khách hàng một cách kịp thời
d)
d. Nâng cao uy tín của doanh nghiệp
109.
109. Ý nghĩa của hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh:
a)
a. Cung cấp cho nhà quản trị thông tin về kế hoạch sản xuất KD nhằm đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu đã dự kiến, là căn cứ để khai thác các khả năng tiềm tàng về nguồn lực tài chính
b)
b. Cung cấp cho nhà quản trị thông tin về kế hoạch sản xuất kinh doanh nhằm đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu đã dự kiến
c)
c. Là căn cứ để khai thác các khả năng tiềm tàng về nguồn lực tài chính
d)
d. Cung cấp cho nhà quản trị thông tin về kế hoạch sản xuất kinh doanh
110.
110. Khi xây dựng định mức biến phí sản xuất kinh doanh thường dựa vào:
a)
a. Định mức về lượng và định mức về giá biến phí
b)
b. Định mức về lượng
c)
c. Định mức về giá
d)
d. Định mức về giá biến phí
111.
111. Khi xây dựng dự toán sản xuất kinh doanh thường dựa trên cơ sở:
a)
a. Định mức thực tế
b)
b. Định mức dự toán
c)
c. Định mức ghi sổ
d)
d. Định mức giá hạch toán
112.
112. Công ty lập dự toán sản xuất kinh doanh thường bắt đầu từ:
a)
a. Dự toán bán hàng
b)
b. Dự toán nguyên vật liệu trực tiếp
c)
c. Dự toán nhân công trực tiếp
d)
d. Dự toán sản xuất chung
113.
113. Dự toán ngân sách là công việc:
a)
a. Hoạch định tương lai
b)
b. Phân tích quá khứ
c)
c. Kiểm soát hiện tại
d)
d. Phân tích quá khứ và Kiểm soát hiện tại
114.
114. Mục đích của dự toán ngân sách là:
a)
a. Hoạch định và kiểm soát
b)
b. Tổ chức và thực hiện
c)
c. Kiểm soát và đánh giá
d)
d. Tổ chức và đánh giá
115.
115. Dự toán ngân sách thuộc trách nhiệm của:
a)
a. Cấp cao
b)
b. Cấp trung gian
c)
c. Cấp cơ sở
d)
d. Tất cả các cấp
116.
116. Dự toán tiền được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán bộ phận:
a)
a. Doanh thu và chi phí
b)
b. Dòng thu và dòng chi
c)
c. Doanh thu và lợi nhuận
d)
d. Lợi nhuận và chi phí
117.
117. Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh được lập căn cứ vào các chi tiêu nào trên các dự toán bộ phận:
a)
a. Doanh thu và chi phí
b)
b. Dòng thu và dòng chi
c)
c. Doanh thu và lợi nhuận
d)
d. Lợi nhuận và chi phí
118.
118. BCĐKT dự toán được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên các dự toán BP:
a)
a. Doanh thu và chi phí
b)
b. Dòng thu và dòng chi
c)
c. Bảng cân đối kế toán cuối kỳ trước
d)
d. Bảng KQHĐKD cuối kỳ trước
119.
119. Trong nền KT thị trường, hệ thống dự toán ngân sách HĐ hàng năm nên xuất phát từ:
a)
a. Dự toán tiêu thụ sản phẩm
b)
b. Dự toán sản xuất
c)
c. Dự toán kết quả kinh doanh
d)
d. Dự toán tài sản, nguồn vốn
120.
120. Việc định giá bán của sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ dựa trên căn cứ ban đầu là:
a)
a. Doanh thu
b)
b. Chi phí
c)
c. Định phí
d)
d. Lợi nhuận
121.
121. Định giá bán của SP theo PP CP toàn bộ, phần tiền cộng thêm được xác định là:
a)
a. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận mong muốn
b)
b. Chi phí sản xuất cộng chi phí bán hàng và quản lý DN cộng lợi nhuận mong muốn
c)
c. Chi phí bán hàng cộng chi phí quản lý doanh nghiệp cộng lợi nhuận mong muốn
d)
d. Tổng định phí (gồm sản xuất, bán hàng và quản lý DN) cộng lợi nhuận mong muốn
122.
122. Định giá bán của SP theo PP CPTT, phần tiền cộng thêm được xác định là:
a)
a. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận
b)
b. Chi phí sản xuất cộng chi phí bán hàng và quản lý DN cộng lợi nhuận
c)
c. Chi phí bán hàng cộng chi phí quản lý DN cộng lợi nhuận
d)
d. Định phí sản xuất cộng định phí bán hàng và quản lý DN cộng lợi nhuận
123.
123. Chi phí nền trong định giá sản phẩm theo phương pháp chi phí trực tiếp gồm:
a)
a. Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp
c)
c. Chi phí sản xuất, chi phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Chi phí NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
124.
124. Chi phí nền trong định giá sản phẩm theo phương pháp chi phí toàn bộ gồm:
a)
a. Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp
b)
b. Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp
c)
c. Chi phí sản xuất, chi phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Chi phí NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
125.
125. Trong định giá bán của sản phẩm, công thức để tính số tiền cộng thêm là:
a)
a. Tỷ lệ số tiền cộng thêm nhân (x) Lợi nhuận
b)
b. Tỷ lệ số tiền cộng thêm nhân (x) Vốn đầu tư bình quân
c)
c. Tỷ lệ số tiền cộng thêm nhân (x) Tổng chi phí nền
d)
d. Tỷ lệ số tiền cộng thêm nhân (x) Lợi nhuận, Tỷ lệ số tiền cộng thêm nhân (x) Vốn đầu tư bình quân, Tỷ lệ số tiền cộng thêm nhân (x) Tổng chi phí nền dều sai
126.
126. Lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ đạt mức tối đa khi đường biểu diễn trên đồ thị giữa Tổng doanh thu và tổng chi phí:
a)
a. Trùng nhau.
b)
b. Cách xa nhau
c)
c. Tiến về gần nhau
d)
d. Trùng nhau, Cách xa nhau và Tiến về gần nhau
127.
127. Việc định giá bán sản phẩm được dựa trên cơ sở:
a)
a. Chi phí nền và chi phí cộng thêm
b)
b. Chi phí nền và chi phí khác
c)
c. Chi phí nền và lợi nhuận mong muốn
d)
d. Chi phí nền và chi phí cộng thêm, CP nền và chi phí khác, CP nền và lợi nhuận mong muốn
128.
128. Tỷ lệ số tiền tăng thêm của giá bán được tính dựa trên PP CPTT là tỷ lệ giữa:
a)
a. Tổng chi phí bán hàng, CP QLDN, lợi nhuận mong muốn/ (trên) tổng chi phí sản xuất
b)
b. Tổng chi phí bán hàng, CP QLDN, lợi nhuận mong muốn/ (trên) tổng biến phí SX KD
c)
c. Tổng định phí sản xuất chung, bán hàng, quản lý doanh nghiệp và lợi nhuận mong muốn/ (trên) tổng biến phí sản xuất kinh doanh
d)
d. Tổng định phí sản xuất chung, bán hàng, quản lý doanh nghiệp và lợi nhuận mong muốn / (trên) tổng chi phí sản xuất kinh doanh
129.
129. Quyết định về giá bán của doanh nghiệp sẽ ảnh hưởng đến:
a)
a. Khả năng sinh lời
b)
b. Mức tăng trưởng sản lượng tiêu thụ trong tương lai
c)
c. Thị phần và sự chấp nhận của khách hàng
d)
d. Khả năng sinh lời, Mức tăng trưởng sản lượng tiêu thụ trong tương lai, Thị phần và sự chấp nhận của khách hàng
130.
130. Ưu điểm của phương pháp định giá theo chi phí trực tiếp:
a)
a. Thể hiện được sự biến đổi của chi phí trước sự thay đổi của mức độ hoạt động.
b)
b. Không cần phân bổ định chi phí sản xuất chung cho từng đối tượng sản phẩm.
c)
c. Dễ đưa ra quyết định giá trong trường hợp đặc biệt.
d)
d. Thể hiện được sự biến đổi của chi phí trước sự thay đổi của mức độ hoạt động, Không cần phân bổ định chi phí sản xuất chung cho từng đối tượng sản phẩm và Dễ đưa ra quyết định giá trong trường hợp đặc biệt
131.
131. Câu nào dưới đây nói về nhược điểm của phương pháp định giá theo chi phí trực tiếp:
a)
a. Dễ đưa ra quyết định giá trong trường hợp đặc biệt.
b)
b. Thể hiện được sự biến đổi của chi phí trước sự thay đổi của mức độ hoạt động.
c)
c. Không cần phân bổ định chi phí sản xuất chung cho từng đối tượng sản phẩm.
d)
d. Không lấy thông tin có sẵn về tổng chi phí trong hệ thống kế toán doanh nghiệp.
132.
132. Câu nào dưới đây nói về nhược điểm của phương pháp định giá theo chi phí toàn bộ:
a)
a. Đưa ra giá bán có lý, đễ hiểu đối với mọi người.
b)
b. Sự biến đổi của chi phí với sự thay đổi của mức độ hoạt động không được thể hiện.
c)
c. Giá bán thể hiện toàn bộ chi phí cộng thêm phần lợi nhuận hợp lý.
d)
d. Sử dụng thông tin có sẵn về tổng chi phí trong hệ thống kế toán doanh nghiệp.
133.
133. Chiến lược định giá thoáng có đặc điểm là:
a)
a. Mức giá ban đầu được thiết lập tương đối cao.
b)
b. Lợi nhuận sẽ giảm dần theo thời gian khi thị trường được mở rộng
c)
c. Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính độc đáo.
d)
d. Mức giá ban đầu được thiết lập tương đối cao, Lợi nhuận sẽ giảm dần theo thời gian khi thị trường được mở rộng và Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính độc đáo
134.
134. Chiến lược định giá thâm nhập có đặc điểm là:
a)
a. Mức giá ban đầu được thiết lập thấp.
b)
b. Chấp nhận lợi nhuận thấp trong thời gian ngắn
c)
c. Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính phổ thông.
d)
d. Mức giá ban đầu được thiết lập thấp, Chấp nhận lợi nhuận thấp trong thời gian ngắn và Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính phổ thông.
135.
135. Nhận định nào KHÔNG đúng với đặc điểm của Chiến lược định giá thâm nhập:
a)
a. Mức giá ban đầu được thiết lập cao.
b)
b. Chấp nhận lợi nhuận thấp trong thời gian ngắn
c)
c. Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính phổ thông.
d)
d. Mức giá ban đầu được thiết lập cao, Chấp nhận lợi nhuận thấp trong thời gian ngắn và Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính phổ thông.
136.
136. Nhận định nào KHÔNG đúng với đặc điểm của chiến lược định giá thoáng:
a)
a. Mức giá ban đầu được thiết lập tương đối cao.
b)
b. Lợi nhuận sẽ tăng dần theo thời gian khi thị trường được mở rộng
c)
c. Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính độc đáo.
d)
d. Mức giá ban đầu được thiết lập tương đối cao, Lợi nhuận sẽ tăng dần theo thời gian khi thị trường được mở rộng và Thường áp dụng cho các loại sản phẩm mang tính độc đáo.
137.
137. Việc định giá bán sản phẩm dịch vụ được dựa trên cơ sở là:
a)
a. Giá thời gian lao động và giá nguyên vật liệu sử dụng
b)
b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp
c)
c. Giá thời gian lao động và giá nguyên vật liệu mua về
d)
d. Toàn bộ biến phí sản xuất
138.
138. Trong định giá sản phẩm dịch vụ, cơ sở để xác định giá một giờ lao động trực tiếp là:
a)
a. Chi phí nhân công trực tiếp của một giờ lao động trực tiếp
b)
b. Chi phí quản lý phục vụ của một giờ lao động trực tiếp
c)
c. Lợi nhuận mong muốn tính trên một giờ lao động trực tiếp.
d)
d. Chi phí nhân công trực tiếp của một giờ lao động trực tiếp, Chi phí quản lý phục vụ của một giờ lao động trực tiếp và Lợi nhuận mong muốn tính trên một giờ lao động trực tiếp.
139.
139. Trong định giá sản phẩm dịch vụ, cơ sở để xác định giá nguyên vật liệu sử dụng là:
a)
a. Giá mua ghi trên hóa đơn của nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp cho dịch vụ.
b)
b. Các chi phí liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản, lưu kho, lương nhân viên kho…
c)
c. Phần lợi nhuận mong muốn hợp lý cho việc sử dụng nguyên vật liệu vào dịch vụ.
d)
d. Giá mua ghi trên hóa đơn của nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp cho dịch vụ, Các chi phí liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản, lưu kho, lương nhân viên kho, Phần lợi nhuận mong muốn hợp lý cho việc sử dụng nguyên vật liệu vào dịch vụ.
140.
140. Tác dụng của phân quyền quản lý nhằm:
a)
a. Giảm bớt áp lực công việc điều hành của nhà quản trị cấp cao để họ tập trung cho kế hoạch dài hạn.
b)
b. Làm cho nhà quản trị cấp dưới phát huy được năng lực và có cơ hội thăng tiến.
c)
c. Làm cơ sở để đánh giá trách nhiệm của nhà quản trị các cấp
d)
d. Giảm bớt áp lực công việc điều hành của nhà quản trị cấp cao để họ tập trung cho kế hoạch dài hạn, Làm cho nhà quản trị cấp dưới phát huy được năng lực và có cơ hội thăng tiến, Làm cơ sở để đánh giá trách nhiệm của nhà quản trị các cấp
141.
141. Chức năng của kế toán trách nhiệm là:
a)
a. Thu thập dữ liệu của các bộ phận
b)
b. Tổng hợp và xử lý dữ liệu của các bộ phận
c)
c. Cung cấp thông tin cho các nhà quản trị các cấp.
d)
d. Thu thập dữ liệu của các bộ phận, Tổng hợp và xử lý dữ liệu của các bộ phận, Cung cấp thông tin cho các nhà quản trị các cấp
142.
142. Thành quả của trung tâm chi phí được đánh giá bằng:
a)
a. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI – Return On Investment)
b)
b. Chỉ tiêu lợi nhuận trên doanh thu (ROS- Revenue On Sale)
c)
c. So sánh các biến động giữa chi phí thực tế với định mức
d)
d. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI – Return On Investment), Chỉ tiêu lợi nhuận trên doanh thu (ROSRevenue On Sale), So sánh các biến động giữa chi phí thực tế với định mức
143.
143. Thành quả của trung tâm đầu tư được đánh giá bằng:
a)
a. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI – Return On Investment)
b)
b. Chỉ tiêu lợi nhuận trên doanh thu (ROS- Revenue On Sale)
c)
c. Lợi nhuận còn lại (RI – Residual Income)
d)
d. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI – Return On Investment) và Lợi nhuận còn lại (RI – Residual Income)
144.
144. Tỷ số giữa lợi nhuận và vốn hoạt động bình quân là nói đến chỉ tiêu nào dưới đây:
a)
a. ROI
b)
b. ROS
c)
c. RI
d)
d. ROI, ROS và RI
145.
145. Được trình bày dưới dạng số dư đảm phí.
a)
a. Thể hiện doanh thu, chi phí và kết quả của một bộ phận, khu vực hay một hoạt động nào đó trong đơn vị.
b)
b. Có thể được lập cho nhiều mức độ hoạt động khác nhau.
c)
c. Được trình bày dưới dạng số dư đảm phí,Thể hiện doanh thu, chi phí và kết quả của một bộ phận, khu vực hay một hoạt động nào đó trong đơn vị, Có thể được lập cho nhiều mức độ hoạt động khác nhau.
146.
146. Việc đánh giá kết quả của trung tâm chi phí được dựa trên cơ sở:
a)
a. Biến động về giá và lượng cho từng yếu tố chi phí
b)
b. Biến động về giá và lượng cho từng yếu tố doanh thu
c)
c. Biến động giữa chi phí thực tế với chi phí định mức
d)
d. Biến động về giá và lượng cho từng yếu tố chi phí, Biến động về giá và lượng cho từng yếu tố doanh thu, Biến động giữa chi phí thực tế với chi phí định mức
147.
147. Mục tiêu của phân tích biến động chi phí là:
a)
a. Xác định nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp với Nhà nước
b)
b. Điều chỉnh lợi nhuận trước khi chia cổ tức
c)
c. Xác định chênh lệch giữa chi phí thực tế và chi phí định mức, tìm nguyên nhân tác động và đề xuất biện pháp thực hiện cho kỳ sau
d)
d. Ghi nhận khoản chênh lệch chi phí vào giá vốn hàng bán trong kỳ
148.
148. Phân tích biến động chi phí cần thiết cho đối tượng nào dưới đây:
a)
a. Nhà nước, cơ quan thuế
b)
b. Nhà quản trị doanh nghiệp
c)
c. Ngân hàng, cổ đông, nhà đầu tư
d)
d. Khách hàng, nhà cung cấp
149.
149. Nhà quản trị doanh nghiệp cần phân tích biến động chi phí nhằm:
a)
a. Hoạch định và kiểm soát chi phí.
b)
b. Cung cấp thông tin kịp thời cho khách hàng, nhà cung cấp
c)
c. Xác định nghĩa vụ thuế doanh nghiệp phải nộp cho Nhà nước
d)
d. Ghi nhận khoản chênh lệch chi phí vào giá vốn hàng bán trong kỳ.