wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng Quan Về Chuỗi Cung Ứng (Phần 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo bạn, ý kiến nào về Quản trị chuỗi cung ứng là đúng:

a)

Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm hẹp hơn so với Logistics.

b)

Quản trị chuỗi cung ứng chính là Quản trị Logistics.

c)

Cả a,b,c đều sai.

d)

Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm rộng hơn so với Logistics.

2.

Theo J. Aitken, 1998 - Chuỗi cung ứng là

a)

Cả a, b, c đều sai

b)

Là 1 mạng lưới giữa các tổ chức độc lập và hoạt động hợp tác, gắn kết để kiểm soát, quản lý và phát triển dòng lưu chuyển của những nguyên vật liệu và thông tin từ các nhà cung ứng đến người tiêu dùng cuối cùng.

c)

Là 1 chuỗi hoạt động bao gồm tất cả những bộ phận tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Là bao gồm Nhà cung ứng, sản xuất, vận tải, nhà phân phối, khách hàng

3.

Có mấy giai đoạn của việc ra quyết định trong chuỗi cung ứng:

a)

1

b)

2

c)

3 (GD 1: Thiết kế chuỗi cung ứng; GD 2: Lập kế hoạch chuỗi cung ứng; GD 3: Vận hành chuỗi cung ứng)

d)

4

4.

Trong một chuỗi cung ứng, …. Quyết định sự tồn tại của cả chuỗi:

a)

Công ty vận tải

b)

Khách hàng

c)

Đơn vị sản xuất

d)

Nhà cung cấp

5.

Quá trình toàn cầu hoá chuỗi cung ứng ngoài mang lại hiệu quả về doanh số còn mang lại các loại hiệu quả nào cho:

a)

Cơ hội

b)

Cả 3 ý trên đều đúng

c)

Nhân công

d)

Thuế

6.

Các thành phần của chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm, Vận chuyển

b)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm, Vận chuyển, Thông tin

c)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm

d)

Sản xuất, Tồn kho

7.

Thành phần chuỗi cung ứng - Cơ sở vật chất:

a)

Địa điểm nhà máy

b)

Địa điểm nhà kho

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

8.

Nhà quản trị cần lưu ý gì về lĩnh vực “địa điểm” trong chuỗi cung ứng:

a)

Những quyết định về địa điểm đều mang tính chiến lược vì ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu, chi phí và hiệu suất của chuỗi cung ứng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Địa điểm xây dựng nhà máy thì rất khó thay đổi hoặc mất nhiều thời gian và chi phí để thay đổi

d)

Địa điểm là khu vực địa lý để doanh nghiệp lựa chọn đặt nhà máy và nhà phân phối

9.

Hạn chế của phương thức vận tải tàu thủy là gì?

a)

Nhanh

b)

Rẻ

c)

Chậm

d)

An toàn

10.

Đâu là lĩnh vực hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Thông tin

c)

Vận chuyển

d)

Sản xuất

11.

Phương thức vận tải hiệu quả nhưng bị giới hạn với mặt hàng là chất lỏng hay khí như nước, dầu và khí thiên nhiên là loại phương thức vận tải nào?

a)

Đường bộ

b)

Máy bay

c)

Đường sắt

d)

Đường ống

12.

Trong quản trị chuỗi cung ứng ….. là “nguồn dinh dưỡng” cho toàn bộ chuỗi cung ứng:

a)

Thông tin

b)

Tồn kho

c)

Địa điểm

d)

Vận chuyển

13.

Đâu là một trong những quyết định cơ bản để tạo và lưu trữ tồn kho:

a)

Chọn dài nhất

b)

Cả đều đúng

c)

Nhà kho

d)

Máy bay

14.

Chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Thông tin, địa điểm, tồn kho

b)

Sản xuất, cung cấp, vận chuyển

c)

Sản xuất, cung cấp, vận chuyển, nhà kho, bán lẻ, khách hàng (Dài nhất).

d)

Nhà kho, bán lẻ, khách hàng

15.

Quản trị chuỗi cung ứng là:

a)

Vận hành

b)

Thiết kế

c)

Lập kế hoạch

d)

Tất cả đều đúng

16.

Phương thức vận tải nào nhanh và tốn chi phí nhiều nhất?

a)

Đường biển

b)

Đường bộ

c)

Đường ống

d)

Máy bay

17.

Xu hướng hiện nay các công ty thực hiện liên kết gì?

a)

Chu kỳ

b)

Thực

c)

Ảo

d)

Tạm thời

18.

Những đối tượng tham gia trong chuỗi cung ứng gồm những ai?

a)

Sản xuất, phân phối, bán lẻ, khách hàng, nhà cung cấp

b)

Chỉ nhà sản xuất và khách hàng cuối cùng

c)

Nhà bán lẻ, ngân hàng và cơ quan thuế

d)

Các phòng ban nội bộ của một doanh nghiệp

19.

Phương thức vận tải nhanh nhất là phương tiện gì?

a)

Tàu biển

b)

Xe tải

c)

Máy bay

d)

Đường sắt

20.

Phương pháp tiếp cận chính trong nhà kho là gì?

a)

Chỉ tồn trữ theo FIFO

b)

Xuất nhập theo bảng tính thủ công

c)

Tồn trữ theo lô và Cross docking

d)

Chỉ dùng kệ di động tự động

21.

Chuỗi cung ứng đáp ứng nhu cầu của ai?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển

b)

A,B đều đúng

c)

Chỉ khách hàng doanh nghiệp

d)

Chỉ người tiêu dùng cá nhân

22.

Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nâng cao dịch vụ khách hàng

c)

Tăng tốc độ giao hàng

d)

Giảm chi phí vận chuyển

23.

Quản lý chuỗi cung ứng liên quan đến điều gì?

a)

Dòng lưu chuyển nguyên vật liệu gốc đến người tiêu dùng cuối cùng

b)

Chỉ tối ưu hóa tồn kho trong nhà máy

c)

Quản lý tài chính nội bộ doanh nghiệp

d)

Đàm phán giá với nhà cung cấp duy nhất

24.

Chuỗi cung ứng là một mạng lưới các phòng ban vận hành dựa trên gì?

a)

Hệ thống tài chính

b)

Sự lựa chọn phân phối

c)

Chỉ kế hoạch sản xuất

d)

Quản trị nhân sự

25.

Xét theo công dụng của kho, hệ thống kho trong một tổ chức có thể phân loại thành gì?

a)

Kho bán lẻ và kho tài liệu

b)

Chỉ kho trung chuyển

c)

Kho nguyên liệu phụ tùng và kho thành phẩm

d)

Kho dữ liệu và kho hàng lỗi

26.

Hoạt động nào không phải là quản trị chuỗi cung ứng?

a)

Quản lý vận tải

b)

Hoạch định nhu cầu

c)

Bán hàng

d)

Quản lý tồn kho

27.

Hoạt động tạo sản phẩm trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Tiếp thị

d)

Bán lẻ

28.

Giai đoạn sản xuất trong chuỗi cung ứng không bao gồm điều gì?

a)

Gia công lắp ráp linh kiện

b)

Kiểm soát chất lượng quá trình

c)

Quản lý lịch sản xuất

d)

Lưu kho sản phẩm phân phối

29.

Đâu là phương thức vận tải nhanh nhất, linh hoạt và hiệu quả về chi phí?

a)

Vận chuyển điện tử

b)

Đường sắt liên vùng

c)

Tàu biển container

d)

Xe tải đường dài

30.

Nhà phân phối là gì theo mô tả?

a)

Công ty vận tải đa phương thức quốc tế

b)

Đơn vị bán lẻ trực tiếp cho người tiêu dùng

c)

Kho trung chuyển của nhà máy

d)

Nhân tố cung cấp dịch vụ cho nhà sản xuất phân phối bán lẻ khách hàng

31.

Quản trị chuỗi cung ứng là sự phối hợp của những yếu tố nào?

a)

Sản xuất, tồn kho, địa điểm, vận chuyển

b)

Marketing, tài chính, nhân sự, pháp chế

c)

Thiết kế sản phẩm, R&D, bán hàng, CSR

d)

Chỉ công nghệ thông tin và dữ liệu

32.

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Nguồn nhân lực dồi dào

b)

Chỉ năng lực sản xuất

c)

Information (Thông tin)

d)

Tài chính ngắn hạn

33.

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp là gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Chỉ năng lực thấp chi phí

c)

Chỉ khả năng đổi mới sản phẩm

d)

Chỉ mạng lưới phân phối rộng

34.

Nắm bắt thị trường là việc gì?

a)

Chỉ dự báo nhu cầu tổng thể

b)

Chỉ theo dõi đối thủ cạnh tranh

c)

Chỉ khảo sát người tiêu dùng

d)

Tất cả ý trên

35.

Nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Chỉ công ty logistics bên thứ ba

b)

Chỉ nhà cung cấp nguyên liệu

c)

Chỉ ngân hàng tài trợ vốn

d)

A,B đều đúng

36.

Mục tiêu của quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tối ưu hóa mạng lưới

b)

Tất cả ý trên

c)

Giảm tồn kho dư thừa

d)

Tăng độ tin cậy giao hàng

37.

Việc xác định mức độ mong muốn thay đổi sản phẩm là hoạt động nào?

a)

Kiểm soát chất lượng

b)

Xây dựng năng lực sản xuất

c)

Hoạch định tài chính

d)

Nắm bắt thị trường

38.

Xác định công ty là đối tượng tham gia nào trong chuỗi cung ứng là việc gì?

a)

Xác định thế mạnh và khả năng cạnh tranh cốt lõi

b)

Thiết lập hệ thống ERP toàn diện

c)

Xác định khu vực bán hàng mục tiêu

d)

Chọn nhà cung cấp chiến lược chính

39.

Dự báo nhu cầu trong Lập kế hoạch chuỗi cung ứng là dự báo những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng

c)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng, Đặc tính của sản phẩm

d)

Nhu cầu thị trường, Vấn đề về cung ứng, Đặc tính của sản phẩm, Môi trường cạnh tranh

40.

Có mấy phương pháp dự báo nhu cầu khi lập kế hoạch chuỗi cung ứng?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

41.

Hoạt động dự báo trong việc Hoạch định chuỗi cung ứng dùng các phương pháp nào?

a)

Định tính, Nhân quả, Chuỗi thời gian, Mô phỏng

b)

Định tính

c)

Định tính, Nhân quả

d)

Định tính, Nhân quả, Chuỗi thời gian

42.

Cơ sở của dự báo bao gồm những gì?

a)

Nhu cầu, Dữ liệu quá khứ, Khả năng tiếp thị

b)

Đơn hàng, Dữ liệu quá khứ, Dữ liệu tương lai

c)

Nhu cầu, Dữ liệu quá khứ, Dữ liệu tương lai

d)

Đơn hàng, Dữ liệu quá khứ, Chiến thuật sử dụng

43.

Dự báo trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Xác định khách hàng, chất lượng, thời gian cần sản xuất

b)

Xác định chủng loại, chất lượng, thời gian cần để sản xuất

c)

Xác định chủng loại, số lượng, thời gian cần để sản xuất

d)

Xác định chủng loại, số lượng, chất lượng cần để sản xuất

44.

Theo mô hình nghiên cứu hoạt động chuỗi cung ứng SCOR, chuỗi cung ứng gồm có mấy yếu tố?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

45.

Dự báo trong quản lý chuỗi cung ứng nhằm mục đích gì?

a)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

b)

Xác định thời gian cần có sản phẩm

c)

Xác định số lượng sản phẩm cần sản xuất

d)

Xác định số lượng sản phẩm yêu cầu

46.

Dự báo tổng nhu cầu của thị trường về sản phẩm trong lập kế hoạch chuỗi cung ứng là dự báo về điều nào?

a)

Sản phẩm/dịch vụ Công ty lên kế hoạch sản xuất/đưa ra thị trường có nhu cầu theo nhiệm vụ hay nhu cầu định kỳ

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Tỷ lệ tăng trưởng hay suy thoái của thị trường theo năm hay quý

d)

Thị trường đang tăng trưởng, ổn định, bão hòa hay suy thoái

47.

Quy tắc của dự báo trong quản lý chuỗi cung ứng là gì?

a)

Thời gian dự báo càng dài, mức độ sai lệch càng lớn

b)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

c)

Dự báo thì luôn có sai số

d)

Dự báo tổng hợp thì luôn chính xác hơn dự báo riêng lẻ

48.

"Dự báo về thời gian sản xuất sản phẩm và số lượng nhà sản xuất sản phẩm" là dự báo về vấn đề nào?

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Cung ứng

c)

Đặc tính sản phẩm

d)

Môi trường cạnh tranh

49.

"Nhu cầu của khách hàng có cần thay thế sản phẩm hiện tại bằng sản phẩm khác hay không" là vấn đề nào cần phải dự báo khi lập kế hoạch chuỗi cung ứng?

a)

Môi trường cạnh tranh

b)

Cung ứng

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Đặc tính sản phẩm

50.

Dựa trên sản lượng bán ra và doanh thu của các năm trước để lập kế hoạch dự báo cho nhu cầu của thị trường về sản phẩm cho các năm tiếp theo, đây là dùng phương pháp nào trong dự báo?

a)

Phương pháp chuỗi thời gian

b)

Phương pháp mô phỏng

c)

Phương pháp nhân quả

d)

Phương pháp định tính

51.

Việc sản xuất và dự trữ tồn kho lịch để bán vào cuối năm là loại dự trữ nào?

a)

Dự trữ tồn kho bổ sung Logistics

b)

Cả a, b, c đều sai

c)

Dự trữ tồn kho đầu cơ

d)

Dự trữ tồn kho theo mùa vụ

52.

Lý do của việc lưu trữ tồn kho trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tránh tắc nghẽn trong sản xuất và bán hàng

b)

Giảm chi phí đơn vị sản phẩm

c)

Tăng vòng quay vốn lưu động

d)

Giảm thời gian chu kỳ đặt hàng

53.

Lưu trữ hàng tồn kho đem lại lợi ích chính nào cho doanh nghiệp?

a)

Cả ba ý đều đúng

b)

Đạt hiệu quả sản xuất ổn định

c)

Giảm chi phí đặt hàng đáng kể

d)

Tránh lỗ kinh doanh thường xuyên

54.

Các chi phí liên quan đến quản trị tồn kho thường gồm những loại nào?

a)

Chi phí đặt hàng, lưu kho, mua hàng

b)

Chi phí đặt hàng, lưu kho, mua hàng, thiếu hàng

c)

Chi phí đặt hàng và lưu kho

d)

Chỉ chi phí đặt hàng

55.

Biện pháp giảm nhu cầu tồn kho an toàn hiệu quả nhất là gì?

a)

Giảm nhu cầu chắc chắn

b)

Giảm nhu cầu không chắc chắn, giảm thời gian đặt hàng

c)

Giảm thời gian đặt hàng, giảm biến động thời gian

d)

Giảm nhu cầu không chắc chắn, giảm thời gian và biến động

56.

Phân loại tồn kho theo vị trí hàng hóa trên dây chuyền cung ứng không bao gồm loại nào?

a)

Dự trữ bán thành phẩm trong sản xuất và lưu thông

b)

Dự trữ thành phẩm trong sản xuất và lưu thông

c)

Dự trữ tồn kho trong vận chuyển

d)

Dự trữ tồn kho nguyên vật liệu

57.

Doanh nghiệp duy trì tồn kho để đảm bảo bán hàng liên tục giữa các kỳ đặt hàng thuộc loại tồn kho nào?

a)

Tồn kho an toàn

b)

Tồn kho bổ sung Logistics

c)

Tồn kho trong vận chuyển

d)

Tồn kho chu kỳ

58.

Hàng tồn kho trong chuỗi cung ứng thường gồm những đối tượng nào?

a)

Cả ba ý đều đúng

b)

Thành phẩm

c)

Bán thành phẩm

d)

Nguyên liệu

59.

Để thực hiện tốt hoạt động sản xuất trong chuỗi cung ứng, cần xem xét vấn đề nào sau đây?

a)

Thị trường cần nhu cầu sản phẩm nào

b)

Cả ba ý đều đúng

c)

Thời điểm và số lượng sản xuất

d)

Cách thức tổ chức sản xuất

60.

Chi phí lưu kho trong quản trị tồn kho bao gồm hạng mục nào sau đây?

a)

Chỉ chi phí nhà xưởng, kho hàng

b)

Nhà xưởng, kho hàng, thiết bị phương tiện

c)

Nhà xưởng, kho hàng, thiết bị, nhân lực, mất mát hư hỏng

d)

Nhà xưởng, kho hàng, thiết bị, nhân lực giám sát

61.

Các loại tồn kho trong quản trị hàng tồn kho thường bao gồm gì?

a)

Cả ba ý đều đúng

b)

Tồn kho theo mùa

c)

Tồn kho chu kỳ

d)

Tồn kho an toàn

62.

Đặc tính nào không thuộc phương pháp dự báo định tính khi dự báo nhu cầu nguyên vật liệu?

a)

Không dùng phương pháp thống kê

b)

Tính chủ quan

c)

Tính chính xác cao

d)

Không cần nhiều số liệu

63.

EOQ (Economic Order Quantity) là mô hình tồn kho nào trong các mô hình sau?

a)

Mô hình đặt hàng theo lô sản xuất

b)

Mô hình đặt hàng kinh tế

c)

Mô hình khấu trừ theo số lượng

d)

Mô hình phân tích cận biên

64.

Chức năng thu mua thường gồm các hoạt động chính nào?

a)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng

b)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, lựa chọn nhà cung cấp

c)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, lựa chọn nhà cung cấp, thương lượng hợp đồng

d)

Mua hàng, quản lý mức tiêu dùng, lựa chọn nhà cung cấp, hợp đồng

65.

Làm việc với nhà cung cấp về danh mục, số lượng, giá cả, vận chuyển, ngày giao, địa chỉ giao và điều khoản thanh toán thuộc hoạt động nào trong chức năng thu mua?

a)

Lựa chọn nhà cung cấp

b)

Thương lượng hợp đồng

c)

Quản lý mức tiêu dùng

d)

Mua hàng

66.

"Những công ty tồn trữ hàng với số lượng lớn, bán hàng và phục vụ khách hàng theo sự biến động của nhu cầu" nói đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng?

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà bán lẻ

d)

Khách hàng

67.

"Tổ chức tồn trữ và bán sản phẩm với số lượng nhỏ hơn, sử dụng quảng cáo, kỹ thuật giá cả, thu hút khách hàng mua sản phẩm" nói đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng?

a)

Nhà bán lẻ

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất

d)

Khách hàng

68.

Chuỗi cung ứng đơn giản gồm bao nhiêu đối tượng tham gia?

a)

1

b)

3 (công ty, nhà cung cấp và khách hàng của công ty đó)

c)

2

d)

4

69.

Chuỗi cung ứng mở rộng gồm bao nhiêu đối tượng tham gia?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

70.

Để thiết lập chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược kinh doanh của công ty, cần phải:

a)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

b)

Hiểu thị trường mà công ty đang phục vụ

c)

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty

d)

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng để hỗ trợ vai trò mà công ty bạn đã chọn

71.

Xác định năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty trong chuỗi cung ứng là xác định các yếu tố nào?

a)

Công ty là nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ hay nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng

b)

Công ty có thể làm gì để trở thành một bộ phận của chuỗi cung ứng

c)

Khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty và cách công ty muốn tạo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Định giá sản phẩm thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Tìm nguồn cung

b)

Phân phối

c)

Sản xuất

d)

Hoạch định

73.

Quản lý đơn hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Phân phối

b)

Hoạch định

c)

Sản xuất

d)

Tìm nguồn cung

74.

Thiết kế sản phẩm thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Hoạch định

b)

Phân phối

c)

Tìm nguồn cung

d)

Sản xuất

75.

Mua nguyên vật liệu thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Tìm nguồn cung

b)

Hoạch định

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

76.

Dự báo nhu cầu thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Nhóm hoạch định

b)

Nhóm phân phối

c)

Nhóm sản xuất

d)

Nhóm tìm nguồn cung

77.

Quản lý tồn kho thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Hoạch định

b)

Tìm nguồn cung

c)

Sản xuất

d)

Phân phối

78.

Quản lý lịch giao hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Nhóm tìm nguồn cung

b)

Nhóm sản xuất

c)

Nhóm phân phối

d)

Nhóm hoạch định

79.

Thiết kế lịch trình sản xuất thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Phân phối

b)

Tìm nguồn cung

c)

Hoạch định

d)

Sản xuất

80.

Quản lý dây chuyền máy móc thiết bị thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Tìm nguồn cung

b)

Phân phối

c)

Sản xuất

d)

Hoạch định

81.

Kiểm soát công nợ thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Tìm nguồn cung

b)

Hoạch định

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

82.

Vay vốn để mua hàng thuộc nhóm yếu tố nào trong Mô hình hoạt động của chuỗi cung ứng?

a)

Tìm nguồn cung

b)

Hoạch định

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

83.

Mô hình VMI (Vendor Managed Inventory) tồn kho do nhà cung cấp quản lý không bao gồm:

a)

Dự báo doanh thu và dự báo tồn kho

b)

Phát đơn hàng và thi hành đơn hàng

c)

Kiểm soát công nợ và mua nguyên vật liệu

d)

Thiết kế sản phẩm và hoạch định sản xuất

84.

Mô hình VMI (Vendor Managed Inventory) tồn kho do nhà cung cấp quản lý bao gồm:

a)

Thiết kế lịch trình sản xuất và quản lý thiết bị

b)

Kiểm soát công nợ và vay vốn mua hàng

c)

Phát đơn hàng và thi hành đơn hàng

d)

Dự báo doanh thu và dự báo tồn kho

85.

Tác động của giảm giá là:

a)

Giảm doanh thu ngắn hạn

b)

Tăng trưởng thị phần

c)

Giảm nhu cầu dài hạn

d)

Tăng chi phí quảng cáo

86.

Quản lý tồn kho theo mùa là:

a)

Sản xuất và dự trữ sản phẩm để đáp ứng nhu cầu cho tương lai

b)

Đáp ứng nhu cầu sản phẩm giữ những kỳ, những đơn hàng được điều độ hàng ngày

c)

Bổ sung cho nhu cầu thu chắc chắn và thời gian thực hiện đơn hàng

d)

Giảm tồn kho an toàn để tối ưu chi phí

87.

Quản lý tồn kho chu kỳ là:

a)

Bổ sung cho nhu cầu thu chắc chắn và thời gian thực hiện đơn hàng

b)

Đáp ứng nhu cầu sản phẩm giữa những kỳ, những đơn hàng được điều độ hàng ngày

c)

Sản xuất và dự trữ sản phẩm để đáp ứng nhu cầu cho tương lai

d)

Giảm tồn kho an toàn để tối ưu chi phí

88.

Quản lý tồn kho an toàn là:

a)

Đáp ứng nhu cầu sản phẩm giữa những kỳ, những đơn hàng được điều độ hàng ngày

b)

Sản xuất và dự trữ sản phẩm để đáp ứng nhu cầu cho tương lai

c)

Giảm tồn kho an toàn để tối ưu chi phí

d)

Bổ sung cho nhu cầu thu chắc chắn và thời gian thực hiện đơn hàng

89.

Thiết kế sản phẩm trong sản xuất sẽ hiệu quả nhất khi có sự kết hợp của những bộ phận nào?

a)

Bộ phận thiết kế và Bộ phận sản xuất

b)

Bộ phận thiết kế và Bộ phận cung ứng

c)

Cả ba bộ phận: thiết kế, cung ứng, sản xuất

d)

Bộ phận cung ứng và Bộ phận sản xuất

90.

Thiết kế sản phẩm trong hoạt động sản xuất của chuỗi cung ứng giúp đạt lợi ích nào?

a)

Đưa sản phẩm ra thị trường nhanh hơn

b)

Cả ba lợi ích trên

c)

Tối ưu chi phí sản xuất

d)

Tăng tính cạnh tranh về sản phẩm

91.

Vì sao cần điều độ sản xuất trong vận hành chuỗi cung ứng?

a)

Duy trì mức tồn kho thấp

b)

Sử dụng nhà máy, thiết bị, lao động hiệu quả

c)

Cả ba lý do trên

d)

Sẵn sàng phục vụ khách hàng với tồn kho phù hợp

92.

Hoạt động cân bằng liên tục giữa mức sử dụng, tồn kho và mức phục vụ khách hàng mô tả nội dung nào?

a)

Cả ba mô tả đều sai

b)

Sản xuất – Quản lý nhà máy

c)

Sản xuất – Thiết kế sản phẩm

d)

Sản xuất – Điều độ sản xuất

93.

Phát biểu đúng về điều độ trong sản xuất của chuỗi cung ứng là gì?

a)

Tối đa thời gian sử dụng hàng tồn kho và sản xuất trước tiên

b)

Tối thiểu thời gian sử dụng hàng tồn kho và sản xuất trước tiên

c)

Điều độ nhằm kéo dài thời gian dự trữ hàng tồn

d)

Điều độ không liên quan đến dự trữ hàng tồn kho

94.

Định nghĩa đầy đủ nhất về điều độ sản xuất trong chuỗi cung ứng là:

a)

Phân bổ công suất để sản xuất sản phẩm cần thiết hiệu quả và có lợi ích cao

b)

Sắp xếp lịch sản xuất liên tiếp tránh trống lịch vận hành thiết bị

c)

Lập lịch thiết bị, nhà máy và lao động đảm bảo sản xuất vận hành liên tục

d)

Sắp xếp lịch trình máy móc, thiết bị sao cho kinh tế nhất

95.

Doanh nghiệp A bán 4000 sản phẩm/năm, chi phí lưu kho 10 /đơnv/na˘m,chiphıˊđặthaˋng50/đơn vị/năm, chi phí đặt hàng 50 /lần, làm việc 288 ngày/năm. EOQ gần đúng là bao nhiêu?

a)

100 đơn vị mỗi lần đặt

b)

200 đơn vị mỗi lần đặt

c)

400 đơn vị mỗi lần đặt

d)

300 đơn vị mỗi lần đặt

96.

Với dữ liệu trên (D=4000, H=10, S=50, T=288), số lần đặt hàng tối ưu trong năm là:

a)

10 lần trong năm

b)

20 lần trong năm

c)

30 lần trong năm

d)

40 lần trong năm

97.

Với EOQ=200 và nhu cầu năm 4000, chu kỳ đặt hàng (thời gian giữa hai lần đặt) bằng: chu kỳ = Q*/D × T. Giá trị gần đúng là:

a)

10 ngày mỗi lần

b)

20 ngày mỗi lần

c)

30 ngày mỗi lần

d)

40 ngày mỗi lần

98.

EOQ tính cho đơn hàng ở hình cho biết gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

2300 đơn vị mỗi lần đặt hàng

b)

2700 đơn vị mỗi lần đặt hàng

c)

2500 đơn vị mỗi lần đặt hàng

d)

2900 đơn vị mỗi lần đặt hàng

99.

Kế hoạch điều độ sản xuất cho doanh nghiệp đa sản phẩm cần lưu ý gì?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Số lần sản xuất cho mỗi sản phẩm

c)

Kiểm tra kết quả tồn kho liên tục

d)

Xác định quy mô đơn hàng tối ưu

100.

Quản lý nhà máy trong sản xuất chuỗi cung ứng hiệu quả cần xem xét vấn đề nào?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Phân bổ nhà cung cấp và thị trường theo nhà máy

c)

Công suất phân bổ cho từng nhà máy

d)

Vai trò từng nhà máy đáp ứng nhu cầu khác nhau

101.

Quy trình duyệt thông tin của khách hàng từ bán lẻ đến nhà phân phối nhằm phục vụ nhà cung cấp và nhà sản xuất là hoạt động gì?

a)

Quản lý dịch vụ khách hàng

b)

Quản lý bán hàng nội bộ

c)

Quản lý đơn hàng trong chuỗi cung ứng

d)

Quản lý khách hàng theo CRM

102.

CRM trong quản lý chuỗi cung ứng được hiểu là gì?

a)

Quản lý bán hàng theo khu vực

b)

Quản lý mối quan hệ khách hàng

c)

Quản lý dịch vụ khách hàng sau bán

d)

Quản lý đơn hàng tích hợp đa kênh

103.

Nguyên tắc quản lý đơn hàng để chuỗi cung ứng vận hành hiệu quả cao là gì?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Dùng hệ thống quản lý tích hợp thấy rõ trạng thái

c)

Đặt lộ trình đơn hàng tự động hóa

d)

Chỉ nhập đơn một lần cho mỗi kỳ

104.

Lợi ích của hoạt động thuê ngoài trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Tập trung vào năng lực cốt lõi nội bộ

c)

Giảm đầu tư vốn và chia sẻ rủi ro

d)

Giảm chi phí nhờ lợi thế quy mô

105.

Vì sao ngành công nghệ cao và thời trang đẩy mạnh chiến lược thuê ngoài?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Nhà cung ứng ứng dụng kiến thức công nghệ nhanh

c)

Nhà cung ứng phản ứng tốt với thay đổi nhu cầu

d)

Nhà cung ứng tăng khả năng tiếp cận sáng tạo mới

106.

Khái niệm CEM trong hoạt động thuê ngoài của chuỗi cung ứng là gì?

a)

Các nhà cung ứng truyền thống

b)

Các nhà sản xuất nội bộ doanh nghiệp

c)

Các nhà sản xuất linh kiện theo hợp đồng

d)

Cả a, b, c đều sai

107.

Rủi ro kinh doanh khi thuê ngoài thay vì tự sản xuất là gì?

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Xung đột mục tiêu với đối tác

c)

Mất dần kiến thức cạnh tranh nội bộ

d)

Cả a và b đều sai

108.

Khi quyết định thuê ngoài hay tự sản xuất, doanh nghiệp nên cân nhắc điều gì?

a)

Cả 3 ý a, b, c đều đúng

b)

Chất lượng nhà cung ứng bên ngoài

c)

Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp

d)

Chiến lược kinh doanh tổng thể

109.

Xét chiến lược kinh doanh, công ty nên thuê ngoài khi nào?

a)

Nguyên vật liệu/quy trình không ảnh hưởng sản phẩm cuối

b)

Nhà cung ứng đạt chất lượng để gắn bó dài hạn

c)

Nhà cung ứng sẵn sàng đáp ứng yêu cầu cải tiến

d)

Cả a, b, c đều đúng

110.

Cross-docking là gì trong hoạt động phân phối?

a)

Lưu trữ hàng dài hạn trước khi giao

b)

Kiểm định chất lượng trước khi xuất

c)

Chuyển hàng trực tiếp từ nhận đến giao

d)

Gom hàng rồi phân tách trong kho

111.

Yếu tố nào giúp hoạt động cross-docking diễn ra thuận lợi?

a)

Giảm số điểm giao để đơn giản

b)

Sự hài hòa và nhịp nhàng giữa nhận và giao

c)

Tăng thời gian lưu kho để chuẩn bị

d)

Tách lô hàng thành nhiều chuyến nhỏ

112.

Kỹ thuật cross-docking giúp giảm chủ yếu loại chi phí nào trong logistics?

a)

Chi phí bảo hiểm nhân sự

b)

Chi phí thuê phương tiện

c)

Chi phí mua nguyên liệu

d)

Chi phí lưu trữ hàng hóa

113.

Cross-docking thường có ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Bán lẻ với luồng hàng nhanh

b)

Khai thác mỏ nguyên liệu

c)

Sản xuất phần mềm

d)

Dịch vụ tài chính ngân hàng

114.

Khi nào nên sử dụng cross-docking?

a)

Muốn tăng tồn kho an toàn

b)

Muốn giảm dự trữ thời gian

c)

Muốn thử nghiệm nhà cung ứng

d)

Muốn kéo dài vòng quay hàng

115.

Những lợi ích chính của hệ thống cross-docking là gì?

a)

Tăng thời gian giao nhận

b)

Giảm khả năng đáp ứng nhanh

c)

Tiết kiệm chi phí lưu trữ

d)

Tăng chi phí xử lý kho

116.

Hệ thống cross-docking có thể áp dụng cho các ngành công nghiệp nào?

a)

Chọn tất cả

b)

Chỉ ngành điện tử

c)

Chỉ ngành may mặc

d)

Chỉ ngành thực phẩm

117.

Những lợi ích của cross-docking bao gồm những gì?

a)

Chọn tất cả

b)

Tăng thao tác chất tải

c)

Tăng tồn kho dài hạn

d)

Giảm tốc độ giao hàng

118.

Kho bảo thuế có chức năng chính là gì?

a)

Phân phối lẻ trực tiếp cho khách

b)

Kiểm tra chuẩn hóa bao bì

c)

Sửa chữa thiết bị sản xuất

d)

Giữ hàng nhập khẩu chưa nộp thuế

119.

Ưu điểm chính của việc sử dụng kho ngoại quan là gì?

a)

Loại bỏ thủ tục hải quan hoàn toàn

b)

Dự trữ nhập khẩu mà chưa nộp thuế

c)

Giảm nhu cầu phương tiện vận tải

d)

Hạn chế tiếp nhận hàng xuất khẩu

120.

Kho gom hàng lẻ (CFS) có chức năng chính là gì?

a)

Thu gom và chia tách hàng lẻ

b)

Lưu giữ hàng chịu thuế nội địa

c)

Đóng gói thành phẩm cuối cùng

d)

Xuất hóa đơn bán lẻ trực tiếp

121.

Một lợi ích của quản lý hậu cần tốt đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Tăng chi phí xử lý thủ công

b)

Giảm khả năng đáp ứng khách

c)

Tăng thời gian lưu kho trung bình

d)

Giảm chi phí sản xuất vận chuyển phân phối

122.

Một lợi ích của duy trì chuỗi cung ứng ổn định là gì?

a)

Duy trì nguồn cung ổn định

b)

Giảm độ tin cậy giao hàng

c)

Tăng tỷ lệ lỗi vận hành

d)

Tăng biến động tồn kho

123.

Lợi ích của việc cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu về số lượng và chất lượng là gì?

a)

Giảm độ phủ thị trường rộng

b)

Giảm số hóa đơn thanh toán

c)

Tăng lòng trung thành của khách

d)

Tăng chi phí khuyến mãi ngắn

124.

Quy trình thu mua ngoài mục tiêu tìm nhà cung ứng chất lượng, chi phí tối ưu thì mục tiêu còn lại là gì?

a)

Kéo dài thời gian để an toàn

b)

Tuân thủ qua nhiều bước phức tạp

c)

Đẩy nhanh mà bỏ qua quy trình

d)

Đơn giản hóa và tự động hóa toàn bộ

125.

Lợi thế khi chọn phân phối trực tiếp từ một điểm gốc đến các điểm đơn lẻ là gì?

a)

Thời gian vận chuyển ngắn, cấp độ địa phương

b)

Giảm chi phí bảo hiểm quốc tế

c)

Không có tác động qua lại giữa chuyến

d)

Giảm nhà kho trung gian, vận hành đơn giản

126.

Lợi thế của phân phối theo lộ trình định sẵn từ một điểm gốc đến nhiều điểm nhận là gì?

a)

Bớt chi phí vận tải

b)

Giảm nhà kho trung gian

c)

Tăng thời gian chờ đợi

d)

Tăng số lần chất tải

127.

Phân phối theo lộ trình định sẵn từ nhiều nhà cung ứng đến một điểm nhận phù hợp khi nào?

a)

Hàng hóa mỗi điểm chất đầy một chuyến

b)

Hàng hóa mỗi điểm khác chủng loại

c)

Hàng hóa mỗi điểm đều cùng chủng loại

d)

Hàng hóa mỗi điểm khá nhỏ không làm đầy chuyến

128.

Chọn hình thức phân phối từ một nhà cung ứng trực tiếp đến địa điểm nhận khi nào?

a)

Không có lựa chọn phù hợp

b)

Nhu cầu lô hàng tại một điểm nhỏ hơn khả năng vận chuyển

c)

Nhu cầu lô hàng tại một điểm lớn hơn khả năng vận chuyển

d)

Nhu cầu lô hàng tại một điểm không nhiều

129.

Lợi thế khi phân phối qua trung tâm phân phối có lưu trữ là gì?

a)

Đạt lợi thế quy mô nếu trung tâm đủ lớn

b)

Phục vụ hiệu quả vùng lân cận

c)

Tăng chi phí nhân công đáng kể

d)

Giảm độ linh hoạt tuyến đường

130.

Lý do chính khiến cross-docking gặp khó khăn trong đáp ứng nhu cầu liên tục là gì?

a)

Biến động giá nguyên liệu thường xuyên

b)

Kho vận chuyển quá xa nhà máy

c)

Không ổn định của cung cầu

d)

Thiếu công nghệ quét mã vạch

131.

Nhược điểm chính của cross-docking là gì?

a)

Khó kiểm soát chất lượng đầu vào

b)

Giảm tốc độ giao hàng đến khách

c)

Khó khăn trong việc cân đối cung cầu

d)

Tăng chi phí lưu kho dài hạn

132.

Loại hàng nào phù hợp với cross-docking nhất?

a)

Hàng có vòng đời rất dài

b)

Hàng có yêu cầu bảo quản lạnh

c)

Mặt hàng có biến động thấp, khối lượng đủ lớn

d)

Hàng cần kiểm định nhiều bước

133.

Đặc trưng chính của mô hình cross-docking là gì?

a)

Thời gian vận chuyển từ kho đến khách rất ngắn

b)

Thời gian vận chuyển từ kho đến điểm xuất phát mà khách biết trước

c)

Không cần xử lý đơn hàng tại điểm trung chuyển

d)

Luôn giao trực tiếp từ nhà máy đến cửa hàng

134.

Ví dụ nào dưới đây là nguyên liệu thô?

a)

Giấy in đóng gói thành phẩm

b)

Cây bị chặt, chuẩn bị chế biến

c)

Sách đã đóng gói sẵn sàng bán

d)

Bột giấy trộn phụ gia hoàn chỉnh

135.

Thành phẩm là gì trong quản lý tồn kho?

a)

Nguyên liệu thô chưa gia công

b)

Sản phẩm đã hoàn thành trong quá trình sản xuất

c)

Sản phẩm dở dang cần hoàn thiện

d)

Linh kiện chờ lắp ráp cuối

136.

Mục đích của tồn kho thành phẩm là gì?

a)

Tối ưu hóa lịch sản xuất

b)

Giảm chi phí lưu kho tổng thể

c)

Có sẵn hàng cho khách hàng

d)

Hạn chế hư hỏng theo thời gian

137.

Loại hàng tồn kho nào được coi là đắt nhất?

a)

Nguyên liệu thô chưa dùng

b)

Bán thành phẩm đang gia công

c)

Thành phẩm đã hoàn thành sản xuất

d)

Linh kiện nhập khẩu giá cao

138.

Cách xác định mức tồn kho tối ưu thường dựa vào gì?

a)

Cảm tính của quản lý kho

b)

Dựa vào dữ liệu bán của năm trước

c)

Chỉ số giá thị trường hiện tại

d)

Ý kiến nhà cung cấp chủ lực

139.

Kỹ thuật phân tích cận biên trong quản lý tồn kho nhằm mục đích gì?

a)

Lập kế hoạch bảo trì máy móc

b)

Chọn nhà vận chuyển chi phí thấp

c)

Xác định mức tồn kho tối ưu

d)

Tính vòng quay vốn lưu động

140.

Mô hình lượng đặt hàng kinh tế EOQ tối ưu hóa điều gì?

a)

Chi phí đặt hàng và chi phí dự trữ

b)

Chi phí sản xuất và marketing

c)

Chi phí lao động và khấu hao máy móc

d)

Chi phí vận chuyển và thuế nhập khẩu

141.

Trong mô hình EOQ, đặt hàng quá nhiều thường dẫn đến điều gì?

a)

Chi phí giữ hàng tăng lên

b)

Chi phí giao nhận giảm mạnh

c)

Tỷ lệ hư hỏng giảm sút

d)

Chu kỳ cung ứng ngắn lại

142.

Lợi nhuận cận biên (MP) được tính như thế nào?

a)

Giá bán trừ chi phí sản xuất

b)

Giá bán trừ chi phí chứa hàng

c)

Doanh thu trừ chi phí marketing

d)

Giá bán trừ chi phí sản xuất

143.

Khi ML lớn hơn MP, doanh nghiệp nên làm gì?

a)

Tăng giá bán để bù chi phí

b)

Giữ nguyên chính sách đặt hàng

c)

Giảm mức tồn kho để tránh lỗ

d)

Tăng mức tồn kho để tối đa hóa nhu cầu

144.

Khi MP lớn hơn ML, doanh nghiệp nên điều chỉnh thế nào?

a)

Cắt giảm sản xuất ngay lập tức

b)

Chuyển toàn bộ sang bán hàng online

c)

Cân tăng mức tồn kho để đạt lợi nhuận cao nhất

d)

Ngừng nhập nguyên liệu thô

145.

Dự báo giúp quản lý tồn kho đưa ra các quyết định nào?

a)

Lập ngân sách marketing

b)

Chọn tất cả các quyết định về mức đặt hàng, tồn kho, lịch sản xuất

c)

Thiết kế bao bì sản phẩm

d)

Tuyển dụng nhân sự kho

146.

Khi nhu cầu có thay đổi theo mùa, công cụ dự báo nào phù hợp?

a)

Phương pháp Delphi chuyên gia

b)

Khuyến hướng giảm theo phương pháp dãy thời gian

c)

Hồi quy đa biến không có mùa

d)

Lấy mẫu khảo sát ngẫu nhiên

147.

Các công cụ phân tích dãy thời gian thường gồm mấy loại biểu đồ chính?

a)

Một loại duy nhất cho tất cả

b)

Ba loại theo chu kỳ tuần

c)

Bốn loại phân theo quý

d)

Có 2 loại biểu đồ cơ bản

148.

Khi ước tính doanh thu tuần đúng, nên dùng kỹ thuật dự báo nào?

a)

Dự báo định tính dựa cảm nhận

b)

Dự báo kỹ thuật định lượng

c)

Dự báo hỗn hợp theo quý

d)

Dự báo theo chuyên gia nội bộ

149.

Trong bài toán EOQ: chi phí đặt hàng 100 đồng, chi phí giữ hàng 2 đồng mỗi đơn vị, tổng cầu năm 5.000 đơn vị. Giá trị EOQ xấp xỉ bằng?

a)

EOQ ≈ 354

b)

EOQ ≈ 1000

c)

EOQ ≈ 500

d)

EOQ ≈ 708

150.

Một công ty A tiêu thụ 5.000 đơn vị/năm, chi phí tồn kho 10 đồng/đơn vị/năm. Chi phí đặt hàng giảm từ 80 xuống 20 đồng. Tổng chi phí logistics sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tổng chi phí tăng nhẹ do đặt hàng ít

b)

Tổng chi phí không đổi vì nhu cầu cố định

c)

Tổng chi phí giảm nhờ giảm đặt hàng

d)

Tổng chi phí tăng mạnh do tồn kho cao