wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những vấn đề chung của quản trị học – Bài tập trắc nghiệm

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:

a)

Là một quá trình

b)

Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

c)

Đối tượng của quản trị là con người

d)

Chỉ câu B và C

e)

Cả A, B và C

2.

Hiệu quả quản trị được hiểu là

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

d)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

e)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

3.

Hiệu suất quản trị được hiểu là

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

c)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

e)

Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu

4.

Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Nhân viên thừa hành

e)

Tất cả các cấp

5.

Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Thiết lập hệ thống mục tiêu

c)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

d)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

e)

Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

6.

Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

c)

Tín nhiệm giữa đồng nghiệp

d)

Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới

e)

Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới

7.

Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá

b)

Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp

e)

Khả năng hợp tác và cam kết

8.

Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện

b)

Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự

c)

Hiệu chỉnh các hoạt động

d)

Điều chỉnh mục tiêu

9.

Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Tất cả các câu trên

10.

Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Xác định tầm nhìn cho tổ chức

b)

Cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên

c)

Động viên nhân viên cấp dưới

d)

Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm

e)

Tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột

11.

Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm (tích hợp) các công việc

c)

Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

d)

Xác lập quyền hạn cho các bộ phận

e)

Tuyển dụng

12.

Các kỹ năng quản trị có thể có được từ

a)

Bẩm sinh

b)

Kinh nghiệm thực tế

c)

Đào tạo chính quy

d)

Kết hợp (b) và (c)

e)

Tất cả các nguồn trên

13.

Hoạt động quản trị là những hoạt động:

a)

Khiến hai người cùng khiêng khúc gỗ đi về một hướng

b)

Sống một mình như Rô-bin-son trên hoang đảo

c)

Chỉ huy một dàn nhạc của một người

d)

A và C đều đúng

14.

Hoạt động quản trị cần thiết vì:

a)

Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất

b)

Thể hiện người điều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao

c)

Mang lại hiệu quả hơn cho công việc

15.

Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):

a)

Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào

b)

Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra

c)

Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra

d)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra

16.

Chọn câu sai:

a)

Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích trong khi kết quả gắn liền với phương tiện

b)

Hiệu quả là làm được việc (doing things right) trong khi kết quả là làm đúng việc (doing right things)

c)

Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt được, tỷ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra

d)

Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao

17.

Công thức để tính hiệu quả công việc:

a)

P=O.I

b)

P=I/O

c)

P=O/I

d)

Tất cả đều sai

18.

Chọn câu sai:

a)

Quản trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả

b)

Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị

c)

Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả

d)

Cả ba ý trên đều đúng

19.

Ai là người đã nêu ra 7 chức năng quản trị:

a)

Frederick Taylor

b)

Robert Owen

c)

Charles Babbage

d)

Gulick and Urwick

20.

POSDCARB là viết tắt của:

a)

Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget

b)

Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget

c)

Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget

d)

Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget

21.

Chức năng điều khiển gồm:

a)

Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo

b)

Chọn lọc, phân công, động viên

c)

Tuyển dụng, phân công, thay nhân công

d)

Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo

22.

“Theo dõi” là hoạt động thuộc chức năng nào sau đây:

a)

Tổ chức

b)

Điều khiển

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

23.

Lãnh vực quản trị không bao gồm:

a)

Kinh doanh

b)

Nhà nước

c)

Những tổ chức khác không nhằm kiếm lời

d)

Cả A, B, C đều sai

24.

Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình

b)

Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

25.

Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc:

a)

Quản trị cấp cao

b)

Quản trị cấp giữa

c)

Quản trị cấp cơ sở

26.

Một tổ chức là một thực thể:

a)

Có mục đích riêng

b)

Có những thành viên

c)

Có một cơ cấu có tính hệ thống

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

27.

Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:

a)

Giám thị

b)

Tổ trưởng

c)

Huấn luyện viên

d)

Chỉ đạo công trình.

28.

Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là

a)

Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của các nhà quản trị trong cùng một tổ chức.

b)

Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ.

c)

Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thường ngày.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

29.

Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên khác dưới quyền họ là những nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

30.

Nhà quản trị cấp giữa có thể là:

a)

Trưởng phòng

b)

Tổ trưởng

c)

Cửa hàng trưởng

d)

Cả A, C đều đúng.

31.

Chọn câu đúng:

a)

Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ

b)

Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra.

c)

Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi.

d)

Cả B, C đều đúng.

32.

Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng làm việc nhóm

33.

Kỹ năng nhân sự quan trọng nhất với:

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Cả ba câu trên đều sai.

34.

Mọi nhà quản trị đều phải thực hiện bao nhiêu vai trò khác nhau:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

35.

Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm nhận vai trò:

a)

Vai trò giải quyết

b)

Vai trò thương thuyết

c)

Vai trò người phân phối tài nguyên

d)

Vai trò doanh nhân

36.

Lương của quản trị viên:

a)

Phản ánh những lực cung cầu của thị trường

b)

Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty.

c)

Cho thấy năng lực của họ

d)

Cả ba ý trên.

37.

Quản trị là

a)

1 chuỗi logic

b)

1 khoa học

c)

1 nghệ thuật

d)

Cả B, C đều đúng

38.

Ai là người đã đưa ra 3 nhóm vai trò của nhà quản trị:

a)

James Watts

b)

Henry Mentzberg

c)

Eli Whitney và Simoen

d)

Charles Babbage

39.

Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng mềm

40.

Thời gian (tỷ lệ) dành cho chức năng kiểm tra cấp cao là:

a)

13%

b)

14%

c)

22%

d)

15%

41.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

42.

Điền vào chỗ trống: "quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ... ... chung"

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

43.

Điền vào chỗ trống "Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ... đang biến động không ngừng"

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

44.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

45.

Điền vào chỗ trống "quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất"

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

46.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

47.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

48.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

49.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

50.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

51.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

52.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

53.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

54.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

55.

Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

56.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

57.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

58.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

59.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

60.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

62.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong 1 tổ chức

63.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

64.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

65.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

66.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

67.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

68.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

69.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

70.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

71.

Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

72.

Nghiên cứu của Henry Mintzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

73.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

74.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

75.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

76.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

77.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

78.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người liên lạc

c)

Vai trò người xử lý xáo trộn

d)

Vai trò người đại diện

79.

Những chính sách bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên thể hiện những nội dung nào?

a)

Tăng mức đầu tư cho thăm dò và đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu và phát triển

b)

Tăng cường sử dụng lại các nguồn chất thải

c)

Tích cực tìm kiếm và sử dụng các nguồn năng lượng và nguyên liệu thay thế

d)

Thiết kế lại sản phẩm

e)

Tất cả các đáp án trên

80.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho DN là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

hoạch định

b)

tổ chức

c)

lãnh đạo

d)

kiểm soát

81.

Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?

a)

Quyết định danh nghĩa

b)

Quyết định Delphi

c)

Quyết định theo chương trình

d)

Quyết định không theo chương trình

82.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?

a)

làm việc nhóm

b)

động não

c)

danh nghĩa

d)

Delphi

83.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không đc chương trình hóa

c)

Quyết định được chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

84.

Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà QT?

a)

hoạch định

b)

tổ chức

c)

lãnh đạo

d)

kiểm soát

85.

Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm:

a)

Quyết định có giải pháp sáng tạo

b)

Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định

c)

Tương đối đầy đủ thông tin

d)

Nhằm giải quyết các vấn đề mới

86.

Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà QT sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định

a)

Xác định các tiêu chí

b)

Phân bổ trọng số

c)

Đánh giá các phương án

d)

Lựa chọn phương án

87.

Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là đặc điểm của phong cách ra quyết định nào?

a)

Khái quát

b)

chi dẫn

c)

phân tích

d)

hành vi

88.

Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?

a)

Tối ưu

b)

Dựa trên lý trí

c)

Quá trình được đơn giản hóa

d)

Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng

89.

Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

Các lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

90.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo phạm vi thực hiện, ta sẽ không có:

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định toàn cục

c)

Quyết định bộ phận

d)

Quyết định chuyên đề

91.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo các khía cạnh khác nhau trong hoạt động của tổ chức, sẽ không có:

a)

Quyết định kinh tế - kỹ thuật

b)

Quyết định chuyên đề

c)

Quyết định xã hội

92.

Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải đạt được:

a)

Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung.

b)

Đúng thẩm quyền và có định hướng.

c)

Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời.

d)

Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện.

93.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

94.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

95.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

96.

Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

97.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên.

98.

Quyết định theo chương trình là những quyết định:

a)

Đã có sẵn trong máy tính

b)

Đã có tiền lệ

c)

Do tập thể quyết định

d)

Do nhà quản trị cấp cao làm

99.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Phân tích tình huống kĩ và đầy đủ trước khi ra quyết định

b)

Kết hợp các phương pháp trí tuệ và sáng tạo khi ra quyết định

c)

Không xem xét hành động và phản ứng có ảnh hưởng và xuất phát từ quyết định

d)

Nghĩ về loại quyết định khi bắt đầu quá trình

100.

Khi nhà quản trị đối diện với một vấn đề mới, họ sẽ phải tự hỏi:

a)

Vấn đề này có dễ giải quyết không?

b)

Vấn đề này sẽ biến mất một cách tự nhiên?

c)

Tôi có phải giải quyết vấn đề này không?

101.

Câu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Ra quyết định tập thể sẽ sản sinh nhiều phương án

b)

Ra quyết định tập thể có hiệu quả và nhanh hơn cá nhân

c)

Trách nhiệm là mơ hồ nếu ra quyết định tập thể

d)

Ra quyết định tập thể cung cấp thông tin hoàn chỉnh

102.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ra quyết định là trung tâm của công việc lập kế hoạch

b)

Khi ra quyết định nhà quản trị thực hiện sự lựa chọn dựa trên một mức hợp lí có hạn

c)

Đối với một vấn đề của tình huống nhà quản trị không nhất thiết phải biết đầy đủ mọi thứ trước khi ra quyết định

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

103.

Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải:

a)

Thử nghiệm, thực thi các phương án khả thi

b)

Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phương án

c)

Tránh những trao đổi với đồng nghiệp bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động

d)

Không nghi ngờ mình ra quyết định sai

104.

Bước ra quyết định nào không thuộc nhóm danh định:

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

Các thành viên lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao thành nhiều bản

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

105.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào:

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định có chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân

106.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ trong khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên

107.

Ra quyết định là công việc:

a)

Của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn giải pháp cho 1 vấn đề xác định

c)

Chỉ áp dụng cho những vấn đề quan trọng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

108.

Ra quyết định nhóm:

a)

Ít khi mang lại hiệu quả

b)

Luôn mang lại hiệu quả

c)

Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp

d)

Tất cả đều sai

109.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:

a)

Ý muốn của đa số nhân viên

b)

Tính cách của nhà quản trị

c)

Năng lực của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

110.

Có mấy bước ra quyết định quản trị:

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

111.

Quyết định quản trị thỏa mãn mấy nhu cầu:

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

112.

Ra quyết định là một công việc

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả các câu trên đều sai

113.

Nhà quản trị nên:

a)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp

b)

Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định

c)

Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể

d)

Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

114.

Theo thời gian thực hiện, có thể chia các quyết định quản trị thành:

a)

Quyết định dài hạn

b)

Quyết định trung hạn

c)

Quyết định ngắn hạn

d)

Cả 3 đều đúng

115.

Các bước xác định mục tiêu trong việc ra quyết định:

a)

Nhận thức vấn đề - thu thập thông tin - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

b)

Thu thập thông tin - nhận thức vấn đề - mặc định mục tiêu dự kiến - lựa chọn và quyết định mục tiêu

c)

Nhận thức vấn đề - thu thập thông tin - mặc định mục tiêu - lựa chọn và quyết định mục tiêu

d)

Nhận thức vấn đề - mặc định mục tiêu dự kiến - thu thập thông tin - lựa chọn và quyết định mục tiêu

116.

Chức năng của quyết định quản trị:

a)

Định hướng về mục tiêu của tổ chức

b)

Đảm bảo các nguồn lực

c)

Hợp tác và phối hợp các bộ phận trong tổ chức

d)

Cả 3 chức năng trên

117.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định theo lĩnh vực hoạt động của tổ chức:

a)

Quyết định quản trị marketing

b)

Quyết định quản trị sản xuất

c)

Quyết định quản trị tác nghiệp

d)

Quyết định quản trị hoạt động đối ngoại

118.

Ý nào sau đây nói không đúng về đặc điểm của quyết định quản trị:

a)

Các quyết định quản trị trực tiếp hướng vào cá nhân, nhân viên có thể đưa ra quyết định

b)

Các quyết định có thể làm cản trở hoạt động bình thường của tổ chức hoặc phát triển hệ thống bị quản trị

c)

Các quyết định quản trị liên quan đến việc sử dụng những thông tin về vấn đề cần phải giải quyết

d)

Quyết định quản trị được xây dựng trên cơ sở hiểu biết về tính khách quan của sự hoạt động và phát triển của hệ thống bị quản trị

119.

Ba kĩ năng nhận thức thường được áp dụng để xác định và nhận diện vấn đề:

a)

Nhận diện, thiết lập, đánh giá

b)

Nhận diện, làm sáng tỏ, hợp nhất

c)

So sánh, làm sáng tỏ, kiểm tra

d)

Thiết lập, kiểm tra, hợp nhất

120.

Công cụ định lượng là gì?

a)

Sử dụng các phương pháp lượng hóa và suy luận

b)

Sử dụng phương pháp lượng hóa và mô hình toán học

c)

Sử dụng dựa vào phân tích logic và suy luận

d)

Sử dụng mô hình toán học và suy luận

121.

Công cụ định tính là gì?

a)

Dựa vào phân tích logic và suy luận

b)

Dựa vào phân tích logic và phương pháp lượng hóa

c)

Sử dụng phương pháp lượng hóa và suy luận

d)

Sử dụng phương pháp lượng hóa và mô hình toán học

122.

Yếu tố nào sau đây không phải là nội dung của bảng mô tả vấn đề?

a)

Mô tả ngắn gọn vấn đề

b)

Có gì đặc biệt trong vấn đề này không?

c)

Vấn đề xảy ra ở đâu?

d)

Tại sao chất lượng sản phẩm không tốt?

123.

Phương pháp động não (brainstorming) là gì???

a)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung lao động và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

b)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung bàn bạc và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

c)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung tư duy và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

d)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung phê phán và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

124.

Có mấy giai đoạn trong phương pháp brainstorming?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Ở giai đoạn đầu của phương pháp động não, ta nên làm gì đầu tiên???

a)

Phân tích phương án mà mọi người đề ra

b)

Nếu ý kiến, không phê phán, hãy sáng tạo

c)

Tập trung cao hơn vào phương án mới đề ra

d)

Đưa phương án ở phạm vi rộng, và tập trung vào phê phán để tìm ra ý tốt nhất

126.

Giai đoạn sau của phương pháp brainstorming ta nên làm gì???

a)

Tập trung vào vấn đề rộng

b)

Không nên tập trung phê phán để tìm phương án

c)

Phải sáng tạo ở giai đoạn này

d)

Phân tích phương án và tập trung cao hơn

127.

Ta nên chuẩn bị những gì cho buổi brainstorming???

a)

Phòng họp rộng thoáng, phong cách đẹp để dễ kích thích tưởng tượng.

b)

Tập hợp thật đông người để cùng nhau suy nghĩ.

c)

Giấy viết để các thành viên tham dự ghi lại diễn biến suy nghĩ của mình và người khác.

d)

Bảng viết lớn để ghi lại những ý tưởng bất chợt.

128.

Ý nào không đúng về phương pháp “sơ đồ xương cá”???

a)

Là phương pháp ra quyết định cho phép nhà quản trị đánh giá các vấn đề theo một trật tự logic.

b)

Để đưa ra quyết định trong những môi trường kinh doanh có nhiều rủi ro nhằm giải quyết những vấn đề phức tạp.

c)

Đó là những giả thiết và xác suất xảy ra của chúng xuất phát từ những kết quả ước tính.

d)

Là một dòng ý tưởng không hạn chế do một nhóm đưa ra khi đánh giá ý tưởng.

129.

Những phẩm chất cá nhân không cần cho quyết định hiệu quả gì?

a)

Kinh nghiệm.

b)

Xét đoán.

c)

Óc sáng tạo.

d)

Khả năng định tính.

130.

Để tổ chức tốt cho quá trình thực hiện quyết định, ta cần:

a)

Triển khai tốt, đảm bảo thông tin.

b)

Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực.

c)

Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực, đảm bảo thông tin, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

d)

Triển khai tốt, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

131.

Khi đưa ra phản biện, điều gì không góp phần trợ giúp???

a)

Tạo cơ chế phản biện.

b)

Khả năng sáng tạo.

c)

Tham vấn đa nguyên.

d)

Chất vấn biện chứng.

132.

Để nâng cao hiệu quả thực hiện quyết định, ta cần tôn trọng quy trình gồm nội dung gì???

a)

Truyền đạt nội dung quyết định đến những bộ phận và nhân sự có trách nhiệm thi hành.

b)

Lập kế hoạch tổ chức thực hiện quyết định.

c)

Kiểm tra và điều chỉnh quyết định, tổng kết đánh giá rút kinh nghiệm.

d)

Cả 3 đều đúng.

133.

Mục đích của bước kiểm tra và điều chỉnh quyết định là gì????

a)

Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình thực hiện quyết định.

b)

Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình đề ra quyết định.

c)

Để giao nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể cho cá nhân thực hiện quyết định.

d)

Để động viên kịp thời các đơn vị hoàn thành tốt các công việc.

134.

Trong khi tổng kết và đánh giá, ta không cần chú ý vào nội dung nào???

a)

Đánh giá về chất lượng của các quyết định.

b)

Động viên và chỉ đạo các đơn vị hoàn thành tốt công việc.

c)

Phát hiện ra những tiềm năng chưa được huy động và từ đó có kế hoạch bố trí sử dụng các nguồn lực với hiệu quả cao hơn.

d)

Rút ra kết luận và bài học kinh nghiệm.

135.

Để quyết định quản trị có hiệu quả, bên cạnh việc chú ý đúng mức quá trình và hình thức ra quyết định còn phải tuân thủ điều gì???

a)

Trình tự tổ chức thực hiện quyết định.

b)

Nhu cầu thực hiện quyết định.

c)

Kinh nghiệm.

d)

Khả năng xét đoán.

136.

Nhà quản trị sử dụng óc sáng tạo của họ trong việc gì???

a)

Xác định chính xác vấn đề, phát triển những khả năng lựa chọn làm cho thêm phong phú, hình dung được kết quả.

b)

Đánh giá khả năng và lựa chọn phương án tốt nhất.

c)

Đánh giá chất lượng các quyết định.

d)

Tổ chức phối hợp các bộ phận làm việc.

137.

Người có khả năng xét đoán tốt có khả năng gì???

a)

Nhận ra những tin tức quan trọng, định lượng và đánh giá chung.

b)

Nhận ra những tin tức quan trọng, định tính.

c)

Hiểu và đánh giá vấn đề đầy đủ hơn.

d)

Phát minh ra khả năng lựa chọn mới lạ.

138.

Phần lớn sự thành bại của một quyết định tùy thuộc ở khâu nào???

a)

Kiểm tra điều chỉnh.

b)

Tổ chức thực hiện.

c)

Kế hoạch.

d)

Đánh giá.

139.

Sơ đồ xương cá được áp dụng khá thành công trong lĩnh vực gì???

a)

Quản trị tài chính, marketing và định giá, mở rộng nhà máy, tung sản phẩm ra thị trường.

b)

Phân phối sản phẩm.

c)

Điều khiển hoạt động của bộ máy.

d)

Phân chia cấp tổ chức và hoạt động của nhân viên.

140.

Xét đoán là khả năng đánh giá tin tức một cách thông minh gồm những gì?

a)

Sự chính chắn, lý luận và kinh nghiệm.

b)

Lương tri, sự chính chắn, lý luận và kinh nghiệm.

c)

Lương tri, lý luận và kinh nghiệm.

d)

Kinh nghiệm và óc sáng tạo.

141.

Có mấy phẩm chất quan trọng cần cho những quyết định hiệu quả là gì???

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho DN là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

143.

Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?

a)

Quyết định danh nghĩa

b)

Quyết định Delphi

c)

Quyết định theo chương trình

d)

Quyết định không theo chương trình

144.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?

a)

Làm việc nhóm

b)

Động não

c)

Danh nghĩa

d)

Delphi

145.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

a)

Quyết định theo quy trình

b)

Quyết định không được chương trình hóa

c)

Quyết định được chương trình hóa

d)

Quyết định cá nhân