wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn định nghĩa đúng của nghiên cứu khoa học.

a)

Cách thức con người tìm hiểu sự việc một cách có hệ thống.

b)

Tập hợp các ý kiến cá nhân không theo quy trình.

c)

Mọi hoạt động thu thập thông tin bất kỳ không cần phương pháp.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về nghiên cứu thị trường.

a)

Là chức năng liên kết giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng, khách hàng và cộng đồng thông qua thông tin thu thập trong quá trình nghiên cứu.

b)

Chỉ là việc quảng cáo để tăng doanh số bán hàng.

c)

Chỉ diễn ra sau khi doanh nghiệp tung sản phẩm ra thị trường.

3.

Nghiên cứu cơ bản là nghiên cứu nhằm mục đích nào sau đây.

a)

Tìm hiểu những quy luật tự nhiên hay nghiên cứu một lý thuyết đã được công nhận với mục đích phát triển kiến thức mới.

b)

Chỉ tập trung giải quyết ngay một vấn đề thực tiễn của doanh nghiệp.

c)

Tạo ra các báo cáo bán hàng định kỳ cho nhà quản trị.

4.

Đặc điểm chính của phương pháp mô tả trong nghiên cứu là gì.

a)

Nhà nghiên cứu không kiểm soát các biến và chỉ dự báo những gì đã xảy ra hoặc đang xảy ra.

b)

Nhà nghiên cứu bắt buộc phải can thiệp để thay đổi biến độc lập.

c)

Chỉ sử dụng dữ liệu thứ cấp, không dùng dữ liệu sơ cấp.

5.

Hoạt động nào thuộc nghiên cứu thị trường.

a)

Nghiên cứu thị trường, hành vi người tiêu dùng, phân phối, sản phẩm, giá, môi trường kinh doanh.

b)

Sản xuất hàng loạt và kiểm soát chất lượng trong nhà máy.

c)

Quản trị nhân sự và đánh giá hiệu quả nhân viên.

6.

Phân loại nghiên cứu theo mục đích bao gồm những loại nào.

a)

Nghiên cứu hàn lâm và nghiên cứu ứng dụng.

b)

Nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng.

c)

Nghiên cứu mô tả và nghiên cứu thực nghiệm.

7.

Mục đích của nghiên cứu hàn lâm là gì.

a)

Mở rộng kho tàng tri thức.

b)

Tăng doanh số trong ngắn hạn.

c)

Kiểm soát chi phí vận hành.

8.

Trong nghiên cứu tại bàn, lợi ích nào sau đây là đúng.

a)

Có cách nhìn tổng thể về thị trường mặt hàng cần nghiên cứu.

b)

Tiết kiệm thời gian và chi phí.

c)

Yêu cầu chuyên môn cao.

9.

Đặc điểm chính của nghiên cứu định tính là gì.

a)

Vận dụng nguyên tắc quy nạp.

b)

Dựa hoàn toàn vào nguyên tắc diễn dịch.

c)

Chỉ dùng số liệu lớn để kiểm định giả thuyết.

10.

Trong nghiên cứu định tính, các hình thức phỏng vấn nào thường được sử dụng.

a)

Phỏng vấn nhóm.

b)

Phỏng vấn trực tiếp.

c)

Phỏng vấn chuyên gia.

11.

Phát biểu đúng về ý tưởng nghiên cứu.

a)

Là những ý tưởng ban đầu về vấn đề nghiên cứu.

b)

Là kế hoạch ngân sách cho toàn bộ dự án.

c)

Chỉ là danh mục các tài liệu tham khảo.

12.

Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu được hiểu như thế nào.

a)

Là phát biểu tổng quát về kết quả mà người ra quyết định mong muốn.

b)

Là lịch trình thực hiện phỏng vấn chi tiết.

c)

Là danh sách những người tham gia khảo sát.

13.

Mục tiêu nghiên cứu thường gồm những mức nào.

a)

Mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể.

b)

Mục tiêu tài chính và mục tiêu nhân sự.

c)

Mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn theo phòng ban.

14.

Giả thuyết nghiên cứu là gì.

a)

Câu trả lời dự kiến cho câu hỏi nghiên cứu.

b)

Bảng câu hỏi chính thức dùng để khảo sát.

c)

Bản tổng kết số liệu thứ cấp.

15.

Việc chọn mẫu giúp ích gì cho nhà nghiên cứu.

a)

Tiết kiệm chi phí.

b)

Tiết kiệm thời gian.

c)

Cho kết quả chính xác.

16.

Nguyên nhân phổ biến khiến phải chọn mẫu là gì.

a)

Giới hạn về ngân sách và thời gian.

b)

Tồn tại sai lệch do chọn mẫu và không do chọn mẫu cần kiểm soát.

c)

Chắc chắn luôn nâng cao độ chính xác so với tổng điều tra.

17.

Khái niệm đám đông (population) được hiểu là gì.

a)

Tập hợp các đối tượng khảo sát và chứa các đặc tính cần nghiên cứu hay khảo sát.

b)

Nhóm nhỏ những người dễ tiếp cận nhất để phỏng vấn.

c)

Mọi khách hàng đã mua hàng trong tháng gần nhất.

18.

Đám đông mục tiêu/nghiên cứu (target population) là gì.

a)

Tập hợp mang đặc tính cần nghiên cứu và được đánh giá qua mẫu, hoặc mang các đặc tính cần nghiên cứu và đại diện đám đông.

b)

Toàn bộ cư dân của một quốc gia bất kể liên quan đến nghiên cứu hay không.

c)

Chỉ gồm những người sử dụng internet.

19.

Mẫu (sample) là gì.

a)

Một phần hoặc tập hợp những đối tượng được khảo sát của đám đông mục tiêu được chọn làm đại diện.

b)

Toàn bộ đám đông mục tiêu không bỏ sót ai.

c)

Danh sách các biến số dùng trong bảng hỏi.

20.

Khái niệm phần tử nghiên cứu là gì.

a)

Đơn vị cần quan sát và thu thập dữ liệu.

b)

Một nhóm người quản lý dự án nghiên cứu.

c)

Bất kỳ biến số nào xuất hiện trong bảng hỏi.

21.

Một mẫu được xem là hiệu quả khi đạt được những loại hiệu quả nào.

a)

Hiệu quả thống kê.

b)

Hiệu quả kinh tế.

c)

Hiệu quả truyền thông.

22.

Các nhóm phương pháp chọn mẫu bao gồm những gì.

a)

Chọn mẫu theo xác suất và chọn mẫu phi xác suất.

b)

Chọn mẫu theo định tính và định lượng.

c)

Chọn mẫu theo phòng ban và theo dự án.

23.

Các phương pháp chọn mẫu theo xác suất bao gồm những phương pháp nào.

a)

Ngẫu nhiên đơn giản.

b)

Hệ thống.

c)

Phân tầng.

d)

Theo nhóm.

24.

Ưu điểm chính của phương pháp chọn mẫu theo xác suất là gì.

a)

Tính đại diện cao.

b)

Chi phí luôn thấp nhất.

c)

Không cần kế hoạch chọn mẫu.

25.

Nhược điểm chính của phương pháp chọn mẫu theo xác suất là gì.

a)

Tốn kém thời gian và chi phí.

b)

Dễ gây thiên lệch nghiêm trọng.

c)

Không thể áp dụng cho nghiên cứu thị trường.

26.

Các phương pháp chọn mẫu phi xác suất bao gồm những lựa chọn nào.

a)

Phát triển mầm (snowball).

b)

Thuận tiện.

c)

Định mức.

d)

Phán đoán.

27.

Khái niệm đo lường trong nghiên cứu được hiểu là gì.

a)

Quá trình xem xét và xử lý dữ liệu sơ cấp, thứ cấp để lượng hóa đặc tính cần nghiên cứu.

b)

Việc phát hành thông cáo báo chí định kỳ.

c)

Hoạt động mua sắm thiết bị thí nghiệm.

28.

Ý nghĩa của việc đo lường trong nghiên cứu là gì.

a)

Là cơ sở để quyết định các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định.

b)

Giúp giảm số lượng câu hỏi trong bảng hỏi.

c)

Thay thế hoàn toàn nhu cầu chọn mẫu.

29.

Các loại thang đo cơ bản bao gồm gì.

a)

Thang đo định tính và thang đo định lượng.

b)

Thang đo mô tả và thang đo thực nghiệm.

c)

Thang đo sơ cấp và thang đo thứ cấp.

30.

Thang đo định tính bao gồm những loại nào.

a)

Thang đo định danh và thang đo thứ tự.

b)

Thang đo khoảng và thang đo tỉ lệ.

c)

Thang đo Likert và thang đo Semantic Differential là hai loại duy nhất.

31.

Thang đo định lượng bao gồm những loại nào.

a)

Thang đo khoảng và thang đo tỉ lệ.

b)

Thang đo định danh và thang đo thứ tự.

c)

Chỉ có một loại thang đo duy nhất.

32.

Thang đo danh nghĩa là gì.

a)

Thang đo sử dụng con số hoặc ký tự để đánh dấu nhằm phân loại đối tượng hoặc sử dụng như ký hiệu để phân biệt và nhận dạng đối tượng.

b)

Thang đo đo lường khoảng cách tuyệt đối giữa hai điểm dữ liệu.

c)

Thang đo dùng để so sánh tỷ lệ thay đổi theo thời gian.

33.

Nội dung nghiên cứu định tính chủ yếu dựa vào tài liệu hay công cụ nào.

a)

Đề cương.

b)

Bảng câu hỏi.

c)

Bảng tính thống kê.

34.

Nội dung nghiên cứu định lượng chủ yếu dựa vào tài liệu hay công cụ nào.

a)

Bảng câu hỏi.

b)

Đề cương.

c)

Biên bản họp nhóm.

35.

Phát biểu đúng về nghiên cứu định lượng.

a)

Thường dùng để kiểm định mức độ tính chất của đối tượng nghiên cứu.

b)

Chỉ sử dụng ý kiến chuyên gia, không dùng số liệu.

c)

Chỉ nhằm tạo ý tưởng mà không kiểm định giả thuyết.

36.

Phát biểu đúng về hệ thống thông tin.

a)

Là toàn bộ các vấn đề liên quan con người, thiết bị,… phục vụ những người ra quyết định.

b)

Chỉ bao gồm phần mềm máy tính.

c)

Chỉ nói về ngân sách truyền thông.

37.

Hệ thống thông tin thị trường thường bao gồm những thành phần nào.

a)

Hệ thống các báo cáo nội bộ.

b)

Tình báo thị trường.

c)

Nghiên cứu thị trường.

d)

Ra quyết định.

38.

Ai có thể là người thực hiện nghiên cứu thị trường.

a)

Doanh nghiệp nghiên cứu thị trường quy mô nhỏ.

b)

Chuyên viên nghiên cứu thuộc phòng nghiên cứu và phát triển.

c)

Nhân viên nghiên cứu thị trường.

39.

Ai là người sử dụng thông tin từ nghiên cứu thị trường.

a)

Tổng giám đốc, giám đốc Marketing.

b)

Nhà quản trị đưa ra quyết định về hoạt động tiếp thị và kinh doanh.

c)

Khách hàng mua lẻ không tham gia quản trị.

40.

Thiết kế nghiên cứu có thể được định nghĩa đúng như thế nào.

a)

Một khung nội dung để thực hiện dự án nghiên cứu kinh doanh một cách hiệu quả.

b)

Bất kỳ bản mô tả sản phẩm nào của doanh nghiệp.

c)

Một mẫu bảng hỏi dùng trong khảo sát thử.

41.

Khái niệm về mô hình nghiên cứu được hiểu đúng là gì.

a)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động nghiên cứu thị trường.

b)

Là sơ đồ tổ chức của phòng Marketing.

c)

Là bộ quy tắc cho hoạt động kế toán tài chính.

42.

Một thiết kế nghiên cứu lý tưởng nên tính đến những yếu tố quan trọng nào.

a)

Xác định chính xác vấn đề nghiên cứu cần nghiên cứu.

b)

Mục tiêu nghiên cứu và quá trình thu thập thông tin.

c)

Có đủ thời gian và nguồn tài chính.

43.

Các dạng thiết kế dự án nghiên cứu thị trường thường bao gồm những loại nào.

a)

Khám phá.

b)

Mô tả.

c)

Nhân quả.

44.

Ưu điểm của phương pháp chọn mẫu phi xác suất là gì.

a)

Tiết kiệm được thời gian.

b)

Tiết kiệm được chi phí.

c)

Luôn đảm bảo tính đại diện cao.

45.

Nhược điểm chính của phương pháp chọn mẫu phi xác suất là gì.

a)

Tính đại diện thấp.

b)

Không thể triển khai với bảng hỏi.

c)

Chi phí luôn cao hơn mọi phương pháp khác.

46.

Để có kết quả cao trong nghiên cứu thị trường, cần chú trọng điều gì.

a)

Giảm thiểu tối đa sai sót trong quá trình chọn mẫu.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lý thông tin.

c)

Chỉ tăng kích thước mẫu mà không cần kiểm soát sai lệch.

47.

Phương pháp chọn mẫu trong đó các phần tử có cơ hội ngang nhau để trở thành thành viên của mẫu là gì.

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản.

b)

Chọn mẫu thuận tiện.

c)

Chọn mẫu định mức.

d)

Chọn mẫu phán đoán.

48.

Phương pháp chọn mẫu nào bị chi phối bởi ý kiến chủ quan của người khảo sát?

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu phân tầng

c)

Chọn mẫu theo phán đoán

d)

Chọn mẫu hệ thống

49.

Phương pháp chọn mẫu nào gây khó khăn trong việc tìm kiếm các đối tượng cận khảo sát và phần lớn dựa vào thông tin do các đối tượng khảo sát cung cấp?

a)

Chọn mẫu cụm

b)

Chọn mẫu phát triển mầm (tích lũy)

c)

Chọn mẫu thuận tiện

d)

Chọn mẫu hạn ngạch

50.

Khi chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản và chọn mẫu theo hệ thống giống nhau đều phải thực hiện bước nào?

a)

Đánh số thứ tự đối tượng khảo sát

b)

Chia tổng thể thành các tầng

c)

Chọn mẫu theo phán đoán chuyên gia

d)

Chỉ chọn đối tượng gần gũi với nhà nghiên cứu

51.

Phát biểu nào đúng nhất về sai lệch do chọn mẫu SE (Sampling Error)?

a)

Sai lệch phát sinh do quá trình nhập liệu

b)

Sai lệch phát sinh khi hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu

c)

Sai lệch do chọn mẫu là các sai lệch gây ra bởi việc chọn mẫu để thu thập thông tin và từ thông tin của mẫu suy ra thông tin của thị trường thay vì thu thập toàn bộ

d)

Sai lệch do phỏng vấn viên tác động đến người trả lời

52.

Sai lệch không do chọn mẫu NE (Non-sampling Error) xảy ra trong những khâu nào sau đây?

a)

Trong quá trình phỏng vấn

b)

Trong quá trình hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu

c)

Trong quá trình nhập thông tin

d)

Trong việc xác định cỡ mẫu bằng công thức

53.

Sai lệch không do chọn mẫu có xu hướng tăng khi nhà nghiên cứu thực hiện điều gì?

a)

Tăng khu vực nghiên cứu

b)

Giảm số lượng câu hỏi

c)

Tăng cỡ mẫu ngẫu nhiên

d)

Chuẩn hóa quy trình phỏng vấn

54.

Khái niệm dữ liệu thứ cấp là gì?

a)

Dữ liệu do nhóm nghiên cứu hiện tại thu thập cho mục tiêu cụ thể đang nghiên cứu

b)

Dữ liệu do người khác thu thập, phục vụ cho dự án nghiên cứu của họ

c)

Dữ liệu do cảm biến thu thập theo thời gian thực

d)

Dữ liệu hình ảnh và âm thanh chưa xử lý

55.

Đặc điểm nào mô tả đúng dữ liệu thứ cấp?

a)

Thể hiện bản chất đối tượng nghiên cứu rõ ràng, luôn cập nhật

b)

Mô tả tình hình, phản ánh quy mô hiện tượng nhưng chưa thể hiện bản chất đối tượng nghiên cứu

c)

Chỉ gồm dữ liệu định tính thu thập tại hiện trường

d)

Luôn có cấu trúc bảng và đã được làm sạch hoàn toàn

56.

Vai trò của dữ liệu thứ cấp là gì?

a)

Chỉ dùng để minh họa báo cáo mà không hỗ trợ quyết định

b)

Giúp người quyết định đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

c)

Thay thế hoàn toàn nhu cầu thu thập dữ liệu sơ cấp

d)

Chỉ phù hợp cho nghiên cứu cơ bản, không dùng trong thực tiễn

57.

Dữ liệu thứ cấp gồm những loại nào?

a)

Dữ liệu bên trong và dữ liệu bên ngoài

b)

Dữ liệu thô và dữ liệu đã phân tích

c)

Dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng

d)

Dữ liệu thực nghiệm và dữ liệu mô phỏng

58.

Để khám phá hành vi mua hàng của người tiêu dùng, nhà nghiên cứu thường tiến hành hoạt động nào?

a)

Quan sát ẩn

b)

Thí nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng

c)

Thảo luận nhóm với người tiêu dùng

d)

Phân tích hồ sơ thứ cấp duy nhất

59.

Phương pháp chọn mẫu nào không thuộc chọn mẫu theo xác suất?

a)

Chọn mẫu phân tầng

b)

Chọn mẫu cụm

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

d)

Chọn mẫu phát triển mầm (tích lũy)

60.

Phương pháp chọn mẫu nào không thuộc chọn mẫu phi xác suất?

a)

Chọn mẫu phân tầng

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu hạn ngạch

d)

Chọn mẫu phát triển mầm (tích lũy)

61.

Phạm vi ứng dụng của phương pháp thảo luận nhóm gồm những nội dung nào?

a)

Khám phá ý tưởng về sản phẩm mới, dự báo cơ hội của sản phẩm mới

b)

Giúp tiếp thị sản phẩm mới, tìm nguyên nhân làm giảm doanh số

c)

Giúp nhận ra khoảng cách về sản phẩm và cách thức sử dụng sản phẩm

d)

Đo lường chính xác thị phần với sai số chuẩn nhỏ

62.

Ưu điểm của phương pháp thảo luận nhóm là gì?

a)

Tạo ra nhiều ý tưởng mới mẻ

b)

Dễ dàng quan sát

c)

Đại diện thống kê cho toàn bộ tổng thể

d)

Loại bỏ hoàn toàn thiên lệch của người điều phối

63.

Nhược điểm chủ yếu của phương pháp thảo luận nhóm là gì?

a)

Không đại diện cho tổng thể nghiên cứu

b)

Chi phí cực thấp nên dễ mở rộng

c)

Không tạo ra ý tưởng mới

d)

Không thể ghi âm hay ghi hình

64.

Nghiên cứu định lượng thường bao gồm những phương pháp nào?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại hoặc bằng thư

b)

Phỏng vấn cá nhân, nhóm cố định

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phỏng vấn sâu không cấu trúc duy nhất

65.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn bằng thư hoặc điện thoại là gì?

a)

Có nhiều thời gian để người trả lời hoàn thành

b)

Tỷ lệ phản hồi luôn rất cao

c)

Chi phí luôn thấp hơn phỏng vấn trực tiếp

d)

Thích hợp để hỏi các câu hỏi mở dài

66.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn bằng thư hoặc điện thoại là gì?

a)

Tốn nhiều chi phí

b)

Bảng câu hỏi quá dài dễ gây mệt mỏi

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

Dễ xảy ra thiên lệch do điều phối viên mặt đối mặt

67.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn cá nhân hoặc theo nhóm là gì?

a)

Mẫu nghiên cứu đa dạng

b)

Dễ dàng kiểm tra thông tin

c)

Dễ dàng thực hiện

d)

Luôn đảm bảo ẩn danh tuyệt đối

68.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn cá nhân hoặc theo nhóm là gì?

a)

Có ít thời gian để người trả lời phỏng vấn

b)

Tỷ lệ từ chối trả lời cao

c)

Giới hạn trong việc chọn người trả lời phỏng vấn

d)

Chi phí luôn thấp hơn khảo sát trực tuyến

69.

Tiêu chuẩn đánh giá một thang đo dựa trên yếu tố nào?

a)

Độ tin cậy

b)

Giá trị

c)

Tính nhanh chóng, dễ trả lời

d)

Khả năng thay thế thu thập dữ liệu sơ cấp

70.

Để đánh giá độ tin cậy của một đo lường, có thể dùng những cách đo nào?

a)

Đo lường hệ số tương quan

b)

Đo lường trung bình

c)

Đo lường sai số do chọn mẫu

d)

Đo lường mức độ bao phủ truyền thông

71.

Những thông tin khác nhau mà nghiên cứu thu thập phục vụ cho hoạt động nghiên cứu được gọi là gì?

a)

Thước đo

b)

Dữ liệu

c)

Biến can thiệp

d)

Mẫu thử

72.

Dạng nghiên cứu nào chỉ sử dụng dữ liệu thứ cấp vào mục đích khám phá sơ bộ?

a)

Nghiên cứu tại bàn

b)

Nghiên cứu thực địa

c)

Thực nghiệm ngẫu nhiên

d)

Khảo sát trực tuyến

73.

Dữ liệu sơ cấp thường được thu thập bằng những phương pháp nào?

a)

Quan sát

b)

Phỏng vấn

c)

Thử nghiệm

d)

Khai thác cơ sở dữ liệu thứ cấp duy nhất

74.

Một doanh nghiệp nghiên cứu thị trường và rút ra kết luận rằng khi giá bán giảm 10% thì doanh thu tăng 20%. Doanh nghiệp đã sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Quan sát ẩn

b)

Thử nghiệm

c)

Phỏng vấn sâu

d)

Phân tích dữ liệu thứ cấp

75.

Trong nghiên cứu định tính, kích thước mẫu thường được xác định bằng cách nào?

a)

Áp dụng công thức cỡ mẫu

b)

Xác định theo nguyên tắc bão hòa thông tin và ngừng khảo sát khi không có thông tin mới

c)

Lấy càng nhiều càng tốt không giới hạn

d)

Theo tỷ lệ với quy mô doanh thu

76.

Công ty phỏng vấn người sử dụng xe phân khối lớn và nhờ họ giới thiệu thêm đối tượng để phỏng vấn. Đây là phương pháp chọn mẫu gì?

a)

Chọn mẫu phân tầng

b)

Chọn mẫu phát triển mầm (tích lũy)

c)

Chọn mẫu cụm nhiều giai đoạn

d)

Chọn mẫu hạn ngạch

77.

Trong nghiên cứu định lượng, kích thước mẫu thường được xác định bằng cách nào?

a)

Áp dụng các công thức tính toán cỡ mẫu

b)

Theo cảm tính của nhà nghiên cứu

c)

Theo số người sẵn có tại hiện trường

d)

Theo số biến quan sát nhân 2

78.

Nhà nghiên cứu mời vài nhóm doanh nghiệp hoạt động xuất nhập khẩu quen thuộc để tiến hành phỏng vấn nhóm. Đây là phương pháp chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu theo xác suất

b)

Chọn mẫu phi xác suất

c)

Chọn mẫu hệ thống

d)

Chọn mẫu cụm

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng về điều tra toàn bộ tổng thể?

a)

Sai số do chọn mẫu bằng 0

b)

Sai số không do chọn mẫu bằng 0

c)

Không cần làm sạch dữ liệu

d)

Không tốn chi phí

80.

Doanh nghiệp đưa bảng hỏi lên website của công ty và nhờ khách hàng tự nguyện trả lời. Đây là cách chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu phát triển mầm

b)

Chọn mẫu cụm

c)

Chọn mẫu thuận tiện

d)

Chọn mẫu phân tầng

81.

Phương pháp chọn mẫu nào giúp thông tin từ mẫu đại diện cho tổng thể?

a)

Chọn mẫu thuận tiện

b)

Chọn mẫu hạn ngạch

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên theo xác suất

d)

Chọn mẫu phát triển mầm

82.

Phương pháp chọn mẫu nào cho phép người được hỏi tự quyết định tham gia khảo sát?

a)

Chọn mẫu thuận tiện (tự chọn)

b)

Chọn mẫu phân tầng

c)

Chọn mẫu cụm

d)

Chọn mẫu hệ thống

83.

Cách chọn mẫu nào dùng bước nhảy k = N/n để chọn phần tử từ khung chọn mẫu?

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu hệ thống

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu cụm

84.

Khi tổng thể nghiên cứu ở dạng tiềm ẩn, vấn đề nghiên cứu nhạy cảm hoặc đối tượng khó tiếp cận, phương pháp chọn mẫu phi xác suất nào phù hợp nhất?

a)

Chọn mẫu hạn ngạch

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu phát triển mầm (tích lũy)

d)

Chọn mẫu phán đoán

85.

Để hỏi về tần suất mua sắm sản phẩm X của khách hàng, nên sử dụng loại thang đo nào?

a)

Thang định danh

b)

Thang thứ bậc

c)

Thang khoảng

d)

Thang tỷ lệ

86.

Câu hỏi “Trong các nhãn hiệu nước giải khát sau bạn đã sử dụng loại nào? 1. Pepsi; 2. Coca Cola; 3. Fresty; 4. Mirinda” sử dụng loại thang đo nào?

a)

Thang định danh

b)

Thang thứ bậc

c)

Thang khoảng

d)

Thang tỷ lệ

87.

Câu hỏi “Anh/chị vui lòng cho mức thu nhập trung bình hàng tháng của mình: (1) Dưới 5 triệu; (2) Từ 5 đến 10 triệu; (3) Trên 10 đến 20 triệu; (4) Trên 20 triệu” sử dụng loại thang đo nào?

a)

Thang định danh

b)

Thang thứ bậc/thứ tự

c)

Thang khoảng

d)

Thang tỷ lệ

88.

Các huy chương thể thao gồm Vàng, Bạc, Đồng là ví dụ của loại thang đo nào?

a)

Thang định danh

b)

Thang thứ bậc/thứ tự

c)

Thang khoảng

d)

Thang tỷ lệ

89.

Câu hỏi về giới tính với hai phương án trả lời 1 là Nam, 2 là Nữ sử dụng loại thang đo nào?

a)

Thang định danh

b)

Thang thứ bậc

c)

Thang khoảng

d)

Thang tỷ lệ

90.

Hình thức phỏng vấn nghiên cứu một nhóm người bằng dàn bài thảo luận trong phòng có kính một chiều là gì?

a)

Phỏng vấn sâu cá nhân

b)

Thảo luận nhóm tập trung

c)

Quan sát không can thiệp

d)

Phỏng vấn qua điện thoại

91.

Cuộc phỏng vấn có sử dụng hình ảnh, video, trợ vấn cụ phù hợp nhất với hình thức nào?

a)

Phỏng vấn trực tiếp

b)

Phỏng vấn qua thư

c)

Phỏng vấn trực tuyến không đồng bộ

d)

Gửi bảng hỏi tự điền

92.

Trong các phương pháp phỏng vấn, phương pháp nào có độ tin cậy cao và thu thập được nhiều thông tin với chất lượng cao nhất?

a)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

b)

Phỏng vấn nhóm lớn

c)

Khảo sát qua email

d)

Phỏng vấn qua điện thoại

93.

Thông tin nào không thuộc yếu tố nhân khẩu học khi điều tra khảo sát cá nhân?

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Thu nhập

d)

Loại hình doanh nghiệp

94.

Thông tin của tổng thể suy ra từ thông tin của mẫu được chọn ngẫu nhiên là kết quả của phương pháp thống kê nào?

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Phân tích nhân tố khám phá

d)

Mô hình hồi quy

95.

Quy trình phân tích dữ liệu trong nghiên cứu thị trường bao gồm dãy bước nào là đầy đủ?

a)

Mã hóa, nhập liệu, phân tích, hiệu chỉnh

b)

Hiệu chỉnh, mã hóa, nhập liệu, phân tích

c)

Nhập liệu, phân tích, hiệu chỉnh, mã hóa

d)

Phân tích, hiệu chỉnh, nhập liệu, mã hóa

96.

Thống kê mô tả dữ liệu định lượng là hoạt động nào sau đây? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Tóm tắt ở dạng thống kê

b)

Tóm tắt dạng bảng

c)

Tóm tắt dạng đồ thị

d)

Suy luận về tổng thể từ mẫu

97.

Mục đích của việc soạn thảo báo cáo nghiên cứu thị trường là gì? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Tường trình quá trình thực hiện và kết quả nghiên cứu

b)

Chuyển giao kết quả nghiên cứu cho bên thụ hưởng

c)

Chỉ lưu trữ nội bộ, không chia sẻ

d)

Thay thế toàn bộ dữ liệu gốc

98.

Công thức chọn kích thước mẫu đúng dựa vào số biến quan sát đưa vào phân tích nhân tố là gì?

a)

n ≥ 3k

b)

n ≥ 5k

c)

n ≥ 10k

d)

n ≥ 2k + 30

99.

Công thức chọn kích thước mẫu đúng dựa vào số biến độc lập để tính hồi quy là gì?

a)

n ≥ 5m + 30

b)

n ≥ 8m + 50

c)

n ≥ 10m

d)

n ≥ 4m + 100

100.

Quy trình chọn mẫu được thực hiện theo trình tự nào là đúng?

a)

Xác định tổng thể mục tiêu → xác định khung chọn mẫu → lựa chọn phương pháp chọn mẫu → xác định kích thước mẫu → tiến hành chọn mẫu

b)

Xác định tổng thể mục tiêu → xác định khung chọn mẫu → xác định kích thước mẫu → lựa chọn phương pháp chọn mẫu → tiến hành chọn mẫu

c)

Xác định tổng thể mục tiêu → xác định kích thước mẫu → xác định khung chọn mẫu → lựa chọn phương pháp chọn mẫu → tiến hành chọn mẫu

d)

Xác định tổng thể mục tiêu → lựa chọn phương pháp chọn mẫu → xác định khung chọn mẫu → xác định kích thước mẫu → tiến hành chọn mẫu

101.

Câu hỏi “Xin cho biết giới tính của bạn” sử dụng dạng thang đo nào?

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo tỷ lệ

102.

Câu hỏi “Bạn vui lòng sắp xếp thứ tự ưu tiên theo sở thích của bạn” sử dụng dạng thang đo nào?

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo tỷ lệ

103.

Thang đo nào có tất cả đặc điểm của thang định danh, thang thứ tự và thang khoảng cách, đồng thời có điểm 0 cố định?

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo tỷ lệ

d)

Thang đo thứ tự

104.

Thang đo tỷ lệ thường dùng để đo lường đối tượng nào sau đây?

a)

Chiều cao hoặc trọng lượng

b)

Mức độ hài lòng trừu tượng

c)

Thái độ đối với thương hiệu trên thang Likert

d)

Tần suất từ xuất hiện trong văn bản

105.

Khó khăn, trở ngại của việc đo lường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Người được hỏi và công cụ câu hỏi

b)

Quy mô mẫu quá lớn

c)

Số lượng biến độc lập

d)

Phương pháp thống kê sử dụng

106.

Các giá trị của đo lường có thể được đánh giá thông qua những phương pháp nào sau đây? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Giá trị bề mặt (face validity)

b)

Giá trị về mặt nội dung (content validity)

c)

Giá trị theo tiêu chí liên quan (criterion-related validity sop)

d)

Giá trị cấu trúc (construct validity)

107.

Việc thiết kế một bảng câu hỏi tốt tác động như thế nào đến dự án nghiên cứu?

a)

Tác động rất lớn đến sự thành công của dự án

b)

Chỉ làm đẹp báo cáo, không ảnh hưởng kết quả

c)

Chủ yếu giúp giảm chi phí

d)

Không có tác động đáng kể

108.

Quá trình thảo luận nhóm giúp gì trong việc thiết kế thang đo trong bảng câu hỏi nghiên cứu?

a)

Giúp nhà nghiên cứu hiểu người trả lời phỏng vấn

b)

Giảm số lượng biến quan sát bắt buộc

c)

Loại bỏ nhu cầu thử nghiệm bảng hỏi

d)

Xác định ngay cỡ mẫu

109.

Để đảm bảo chất lượng của mẫu quan sát, cần làm gì?

a)

Điều tra lại để điều chỉnh thích hợp

b)

Chỉ dựa trên dữ liệu thứ cấp

c)

Bỏ qua phần trả lời thiếu

d)

Giảm tiêu chuẩn chọn mẫu

110.

Trước khi thiết kế bảng câu hỏi, nhà nghiên cứu cần quan tâm những quyết định nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Xác định thông tin bắt buộc

b)

Xác định người trả lời mục tiêu

c)

Lựa chọn kỹ thuật phỏng vấn

d)

Chọn màu sắc trình bày báo cáo

111.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu?

a)

Dữ liệu chưa qua xử lý được gọi là dữ liệu thô

b)

Dữ liệu thô là dữ liệu đã chuẩn hóa

c)

Dữ liệu sạch luôn không có sai số

d)

Dữ liệu thứ cấp luôn chính xác hơn dữ liệu sơ cấp

112.

Những bước nào sau đây thuộc tiến trình mã hóa dữ liệu? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Xây dựng danh mục liệt kê câu trả lời

b)

Xác định loại câu trả lời

c)

Gán nhãn cho các câu trả lời bằng giá trị cụ thể

d)

Kiểm định độ tin cậy thang đo bằng Cronbach’s alpha

113.

Khi phát hiện việc điền thiếu thông tin trên bảng câu hỏi trong quá trình kiểm tra, người kiểm tra có thể xử lý theo cách nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Trả lại cho bộ phận thu thập dữ liệu để bổ sung

b)

Suy luận từ các câu trả lời khác một cách thận trọng

c)

Loại bỏ bảng câu hỏi

d)

Tự ý điền câu trả lời còn thiếu

114.

Trong SPSS, để phân tích câu hỏi một lựa chọn, ta truy cập đường dẫn menu nào?

a)

Analyze → Descriptive Statistics → Frequencies

b)

Graphs → Legacy Dialogs → Bar

c)

Analyze → Compare Means → Independent-Samples T Test

d)

Transform → Recode into Different Variables

115.

Phát biểu nào sau đây là đúng về báo cáo nghiên cứu thị trường?

a)

Báo cáo là việc trình bày kết quả nghiên cứu dưới dạng văn bản

b)

Báo cáo chủ yếu là tập hợp dữ liệu thô không diễn giải

c)

Báo cáo chỉ dùng nội bộ nhóm nghiên cứu, không thể chia sẻ

d)

Báo cáo thay thế hoàn toàn việc lưu trữ dữ liệu

116.

Công việc quan trọng nhất của người nghiên cứu là gì?

a)

Tóm tắt và trình bày số liệu kết quả nghiên cứu

b)

Thu thập càng nhiều biến càng tốt

c)

Tránh sử dụng bất kỳ phần mềm nào

d)

Giảm số lượng người tham gia

117.

Sắp xếp đúng trình tự quá trình đánh giá kết quả nghiên cứu theo các bước: (1) Thiết kế nghiên cứu, (2) Thu thập thông tin, (3) Báo cáo kết quả, (4) Xác định và phát triển vấn đề nghiên cứu, (5) Phân tích thông tin.

a)

12345

b)

41253

c)

45123

d)

24153

118.

Nghiên cứu khoa học là gì?

a)

Cách thức con người tìm hiểu sự việc một cách có hệ thống

b)

Ý kiến cá nhân của nhà nghiên cứu

c)

Thu thập dữ liệu càng nhanh càng tốt

d)

Kinh nghiệm thực tế không cần phương pháp

119.

Vai trò ưu tiên hàng đầu của nghiên cứu thị trường là gì?

a)

Giải quyết những vấn đề hay cơ hội

b)

Tạo báo cáo dài và chi tiết

c)

Tối đa hóa số câu hỏi

d)

Giảm chi phí truyền thông

120.

Hạn chế nghiên cứu thị trường thường dẫn đến sai lệch là do yếu tố nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Ngân sách hạn chế

b)

Thời gian hạn chế

c)

Thiếu tiêu chuẩn đạo đức

d)

Không có dữ liệu thứ cấp

121.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kết quả của nghiên cứu hàn lâm không trực tiếp giúp giải quyết vấn đề

b)

Mọi nghiên cứu đều nhằm mục tiêu thương mại ngắn hạn

c)

Bài báo khoa học luôn áp dụng ngay được cho doanh nghiệp

d)

Nghiên cứu hàn lâm và ứng dụng là hoàn toàn giống nhau

122.

Tình huống nhà nghiên cứu làm việc với nhiều khách hàng, mỗi khách hàng cần loại thông tin khác nhau phục vụ mục tiêu riêng được gọi là dạng nghiên cứu nào?

a)

Nghiên cứu kết hợp

b)

Nghiên cứu thăm dò

c)

Nghiên cứu thực nghiệm

d)

Nghiên cứu tình huống

123.

Khi thuê công ty nghiên cứu thị trường, các công ty thường yêu cầu những tiêu chuẩn nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Kinh nghiệm nghiên cứu

b)

Tính chuyên nghiệp cao

c)

Hiểu rõ vấn đề nghiên cứu

d)

Năng lực thống kê

e)

Tính bảo mật cao

124.

Quá trình xác định nghiên cứu thường bao gồm những hoạt động nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Thảo luận với người ra quyết định và chuyên gia

b)

Phân tích nguồn dữ liệu thứ cấp

c)

Chuyển vấn đề ra quyết định sang vấn đề nghiên cứu

d)

Bỏ qua bối cảnh doanh nghiệp

125.

Giáo trình môn nghiên cứu thị trường gồm bao nhiêu chương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

126.

Những yếu tố môi trường ảnh hưởng đến vấn đề nghiên cứu gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

127.

Trong nghiên cứu thị trường, bước nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu

b)

Thu thập dữ liệu

c)

Phân tích số liệu

d)

Viết báo cáo

128.

Loại nghiên cứu nào thuộc nhóm nghiên cứu xác định vấn đề?

a)

Nghiên cứu đặc điểm của thị trường

b)

Nghiên cứu xúc tiến

c)

Nghiên cứu giá cả

d)

Nghiên cứu hệ thống kênh phân phối

129.

“xác định vấn đề” và “phát triển cách tiếp cận vấn đề” của quy trình nghiên cứu thị trường?

a)

Phân tích dữ liệu thứ cấp

b)

Phỏng vấn chuyên gia trong ngành

c)

cả 2 đáp án đều đúng

d)

cả 2 đáp án đều sai

130.

Tiếp thị nhắm mạnh vào việc xác định và thỏa mãn ___

a)

Nhu cầu thị trường

b)

mục tiêu tiếp thị

c)

nhu cầu của KH

d)

nhu cầu kinh doanh

131.

Để xác định nhu cầu của KH và thực hiện các chiến lược và chương trình tiếp thị nhằm đáp ứng những nhu cầu đó, các nhà quản lý tiếp thị cần thông tin về ___

a)

KH

b)

sự thay đổi của công nghệ

c)

A đúng, B sai

d)

A sai, B đúng

132.

Nghiên cứu thị trường giúp người quản lý tiếp thị liên kết ___ với ___ và các nhóm KH

a)

các biến tiếp thị, môi trường

b)

các biến tiếp thị, hệ thống thông tin tiếp thị

c)

A đúng, B sai

d)

A sai, B đúng

133.

Điều nào sau đây không cần được cân nhắc khi đưa ra quyết định nghiên cứu tiếp thị?

a)

thái độ của người tiêu dùng đối với nghiên cứu

b)

các nguồn lực có sẵn để tiến hành nghiên cứu

c)

chi phí so với lợi ích của nghiên cứu

d)

các nguồn lực có sẵn để thực hiện các kết quả nghiên cứu

134.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với các công ty lớn?

a)

do vị thế lớn nên bộ phận tiếp thị không còn quan trọng

b)

các công ty có bộ phận nghiên cứu nội bộ không bao giờ sử dụng các nhà cung cấp nghiên cứu bên ngoài

c)

vị trí của bộ phận nghiên cứu thị trường trong cơ cấu tổ chức có thể thay đổi đáng kể

d)

nhiều công ty duy trì bộ phận nghiên cứu tiếp thị nội bộ

135.

Khi thực hiện “nghiên cứu tại bàn” thì nghiên cứu quốc tế đề cập đến loại nghiên cứu nào sau đây?

a)

nghiên cứu tôn giáo

b)

nghiên cứu đa quốc gia

c)

nghiên cứu đa văn hóa

d)

tất cả đáp án trên

136.

Câu nào sau đây là sai nhất về nghiên cứu thị trường?

a)

nghiên cứu thị trường được lên kế hoạch

b)

nghiên cứu thị trường đi theo một con đường có thể dự đoán trước

c)

nghiên cứu thị trường dẫn đến các quyết định tự động

d)

nghiên cứu thị trường mang tính hệ thống

137.

Phát biểu nào về dữ liệu thứ cấp là đúng?

a)

dữ liệu thứ cấp do nhà nghiên cứu tạo ra với mục đích cụ thể là giải quyết vấn đề nghiên cứu hiện tại

b)

dữ liệu thứ cấp là nguồn thông tin cơ bản tiết kiệm và nhanh chóng

c)

không nên thu thập dữ liệu sơ cấp cho đến khi dữ liệu thứ cấp có sẵn đã được phân tích đầy đủ

d)

cả b và c đều đúng

138.

___ là 1 phương pháp nghiên cứu khám phá, chi phí cấu trúc dựa trên các mẫu nhỏ nhằm cung cấp cái nhìn sâu sắc và hiểu biết về cách đặt vấn đề

a)

nghiên cứu định tính

b)

nghiên cứu thứ cấp

c)

nghiên cứu sơ cấp

d)

nghiên cứu định lượng

139.

___ không phải là một kỹ thuật nghiên cứu định tính

a)

phỏng vấn sâu

b)

kết luận của các nghiên cứu trước

c)

liên kết kết luận của các nghiên cứu trước

d)

thảo luận nhóm

140.

Những yếu tố tác động đến việc xác định vấn đề nghiên cứu thị trường. Những yếu tố này bao gồm bối cảnh của vấn đề. Điều nào sau đây không phải là một trong những yếu tố đó

a)

kỹ năng tiếp thị

b)

môi trường chính trị

c)

thông tin về lịch sử dự báo khả năng tăng trưởng của ngành

d)

mục tiêu ngắn hạn của công ty

141.

___ là vấn đề mà người ra quyết định phải đối mặt. Nó hỏi người ta quyết định cần phải làm gì

a)

bối cảnh môi trường của vấn đề

b)

xác định vấn đề

c)

vấn đề nghiên cứu thị trường

d)

bài toán quyết định quản lý

142.

___ là những phát biểu tinh tế về các thành phần cụ thể của vấn đề

a)

giả thuyết nghiên cứu

b)

mô hình nghiên cứu

c)

câu hỏi nghiên cứu

d)

vấn đề nghiên cứu thị trường

143.

Phát biểu nào về các giả thuyết là không đúng

a)

vai trò quan trọng của giả thuyết là gợi ý các biến số đưa vào thiết kế nghiên cứu

b)

có thể hình thành giả thuyết trong mọi tình huống

c)

các giả thuyết là tuyên bố và có thể được kiểm tra bằng thực nghiệm

d)

một giả thuyết là một tuyên bố hoặc đề xuất chưa được chứng minh về một yếu tố hoặc hiện tượng mà nhà nghiên cứu quan tâm

144.

Nghiên cứu thị trường là chức năng liên kết giữa ___ với người tiêu dùng, KH, và cộng đồng thông qua thông tin

a)

Nhà sx

b)

DN kinh doanh

c)

các DN cùng ngành nghề kinh doanh

d)

người bán

145.

Trong nghiên cứu thị trường, người ta thu thập dữ liệu và xử lí, phân tích những dữ liệu này để thành ___ sẵn sàng cho nhà quản trị dùng nó trong quá trình ra quyết định marketing

a)

nguồn dữ liệu

b)

thông tin

c)

dữ liệu sơ cấp

d)

kết quả nghiên cứu

146.

Nghiên cứu tại bàn là các nghiên cứu mà dữ liệu cần thu thập cho nghiên cứu là

a)

nguồn dữ liệu

b)

dữ liệu sơ cấp

c)

dữ liệu thứ cấp

d)

dữ liệu sơ cấp và thứ cấp

147.

Chất lượng dữ liệu sơ cấp phụ thuộc vào

a)

quá trình lọc các dữ liệu sơ cấp

b)

quá trình xử lí số liệu khảo sát

c)

quá trình thu thập dữ liệu khảo sát

d)

quá trình thiết kế và thực hiện nghiên cứu

148.

Ma trận dữ liệu là

a)

bảng dữ liệu chứa tất cả các câu trả lời đã được mã hóa của toàn bộ các bảng câu hỏi (toàn bộ mẫu)

b)

bảng dữ liệu chứa đựng tất cả các câu trả lời của đối tượng được khảo sát

c)

bảng dữ liệu chứa đựng tất cả các thông tin cá nhân của đối tượng được khảo sát

d)

bảng dữ liệu chứa đựng tất cả các câu trả lời đã được sắp xếp theo một trật tự, một quy luật nhất định

149.

Bước đầu tiên và quan trọng nhất của quy trình NCTT là

a)

xác định vấn đề nghiên cứu

b)

xác định thông tin cần thiết

c)

xác định kỹ thuật thu thập dữ liệu và kỹ thuật thu thập

d)

nhận dạng nguồn dữ liệu

150.

Cần cớ nào sau đây được xem xét để lựa chọn nguồn dữ liệu

a)

tính phù hợp với mục tiêu nghiên cứu và tốc độ thu thập, tính kinh tế trong thu thập dữ liệu

b)

tính phù hợp với mục tiêu nghiên cứu, tính hiện hữu, mức độ tin cậy của dữ liệu, tính cập nhật