wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm siêu hình trả lời câu hỏi: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

a)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau.

b)

Các sự vật có thể có liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.

c)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau.

d)

Gồm a và b.

2.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trả lời câu hỏi: Các sự vật trong thế giới có liên hệ với nhau không?

a)

Các sự vật hoàn toàn biệt lập nhau.

b)

Các sự vật liên hệ nhau chỉ mang tính chất ngẫu nhiên.

c)

Các sự vật vừa khác nhau, vừa liên hệ, ràng buộc nhau một cách khách quan và tất yếu.

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan, mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định.

b)

Do bản tính của thế giới vật chất.

c)

Do cảm giác của con người quyết định.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm tuyệt đối) quyết định.

b)

Do cảm giác, thói quen con người quyết định.

c)

Do bản tính của thế giới vật chất.

5.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm "liên hệ": Liên hệ là phạm trù triết học chỉ ..... giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới.

a)

Sự di chuyển.

b)

Những thuộc tính, những đặc điểm.

c)

Sự quy định, sự tác động qua lại, sự chuyển hoá lẫn nhau.

6.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra.

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Do cảm giác thói quen của con người tạo ra.

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.

c)

Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng.

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ?

a)

Có một mối liên hệ.

b)

Có một số hữu hạn mối liên hệ.

c)

Có vô vàn các mối liên hệ.

9.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau.

b)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ.

c)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ.

10.

Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là ba lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng.

11.

Quan điểm nào cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

12.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Chỉ xem xét một mối liên hệ.

b)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ.

13.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển.

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

14.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.

b)

Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.

c)

Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.

15.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển như một quá trình tiến lên liên tục, không có bước quanh co, thụt lùi, đứt đoạn.

b)

Xem xét sự phát triển là một quá trình tiến từ thấp lên cao, từ đơn giản đến phức tạp, bao hàm cả sự tụt lùi, đứt đoạn.

c)

Xem xét sự phát triển như là quá trình đi lên bao hàm cả sự lặp lại cái cũ trên cơ sở mới.

16.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng.

b)

Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất.

c)

Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ.

17.

Luận điểm sau đây về sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển diễn ra theo con đường tròn khép kín, là sự lặp lại đơn thuần cái cũ".

a)

Quan điểm biện chứng duy vật.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

18.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng".

a)

Triết học duy vật biện chứng.

b)

Triết học duy vật siêu hình.

c)

Triết học biện chứng duy tâm.

19.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại".

a)

Quan điểm biện chứng.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

20.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc".

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

c)

Quan điểm biện chứng.

21.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là do sự sắp đặt của thượng đế và thần thánh".

a)

Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

22.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển trong hiện thực là tồn tại khác, là biểu hiện của sự phát triển của ý niệm tuyệt đối".

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

23.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển của các sự vật là do cảm giác, ý thức con người quyết định".

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

24.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: "Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật quy định sự phát triển của sự vật".

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

25.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển phải ........

a)

Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn.

b)

Độc lập với nhau một cách hoàn toàn.

c)

Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.

26.

Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?

a)

Vật lý.

b)

Hoá học.

c)

Toán học.

d)

Triết học.

27.

Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Toán học.

b)

Vật lý học.

c)

Sinh vật học.

d)

Triết học.

28.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Kinh tế chính trị học.

b)

Luật học.

c)

Hoá học.

d)

Triết học.

29.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ......... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định".

a)

Khái niệm.

b)

Khái niệm rộng nhất.

c)

Khái niệm cơ bản nhất.

d)

Gồm b và c.

30.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những ....(1)... phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2).... hiện thực".

a)

1- khái niệm, 2- các sự vật của.

b)

1- Khái niệm rộng nhất, 2- một lĩnh vực của.

c)

1- Khái niệm chung nhất, 2- toàn bộ thế giới.

31.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống để được một luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể là quan hệ giữa ....(1).... và ....(2)....

a)

1- cái riêng, 2- cái riêng.

b)

1- cái riêng, 2- cái chung.

c)

1- cái chung, 2- cái riêng.

d)

1- cái chung, 2- cái chung.

32.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

33.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?

a)

Khách quan.

b)

Chủ quan.

c)

Vừa khách quan, vừa chủ quan.

35.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính ..(1).., hình thức của phạm trù có tính ..(2)..

a)

1- chủ quan, 2- khách quan.

b)

1- chủ quan, 2- chủ quan.

c)

1- khách quan, 2- chủ quan.

36.

Quan điểm triết học nào cho các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm duy vật biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng.

37.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật.

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật.

38.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......, được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ"

a)

Một sự vật, một quá trình.

b)

Những mặt, những thuộc tính.

c)

Những mặt, những thuộc tính không.

39.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ ........"

a)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật.

b)

Một sự vật riêng lẻ.

c)

Những nét, những mặt chỉ ở một sự vật.

40.

Phái triết học nào cho rằng chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?

a)

Phái Duy Thực.

b)

Phái Duy Danh.

c)

Phái nguỵ biện.

d)

Phái chiết trung.

41.

Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?

a)

Phái Duy Thực.

b)

Phái Duy Danh.

c)

Phái chiết trung.

d)

Phái nguỵ biện.

42.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn.

b)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự.

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.

43.

Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối.

b)

Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định.

c)

Phát triển của các sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân sự vật quyết định.

d)
44.

Trong những luận điểm sau, đâu là định nghĩa về sự phát triển theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động của các sự vật.

b)

Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa các sự vật.

c)

Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật.

d)
45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung.

b)

Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật.

c)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động.

d)
46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

b)

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.

c)

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.

d)
47.

Trong thế giới vô cơ sự phát triển biểu hiện như thế nào?

a)

Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất trong điều kiện nhất định làm nảy sinh các hợp chất mới.

b)

Sự hoàn thiện của cơ thể thích ứng tốt hơn với sự biến đổi của môi trường.

c)

Điều chỉnh hoạt động của cơ thể cho phù hợp với môi trường sống.

d)
48.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn.

d)
49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

d)

Cả a, b, và c.

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mong muốn của con người quy định sự phát triển.

b)

Mong muốn của con người tự nó không có ảnh hưởng đến sự phát triển của các sự vật.

c)

Mong muốn của con người hoàn toàn không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của các sự vật.

51.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung.

c)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

d)
52.

Đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái chung.

b)

Cái riêng không bao chứa cái chung nào.

c)

Cái riêng và cái chung hoàn toàn tách rời nhau.

d)
53.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có cái chung với người khác.

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó.

d)
54.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi khái niệm là một cái riêng

b)

Mỗi khái niệm là một cái chung.

c)

Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung.

d)
55.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Không có cái chung tồn tại thuần tuý bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung"

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm siêu hình.

d)
56.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ...(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..

a)

1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới

b)

1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới

c)

1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.

57.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"

a)

1- mối liên hệ, 2- kết hợp

b)

1- sự tác động, 2- những biến đổi

c)

1- những biến đổi xuất hiện, 2- sự tác động.

58.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn.

a)

Nguồn điện

b)

Dây tóc bóng đèn

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

d)
59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản.

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

b)

Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.

61.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

62.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý niệm tuyệt đối quyết định.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

63.

Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)
64.

Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)
65.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Không thể khẳng định một hiện tượng nào đó có nguyên nhân hay không khi chưa nhận thức được nguyên nhân của nó.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

66.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả của hiện thực.

b)

Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó.

c)

Không phải mọi hiện tượng đều có nguyên nhân.

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.

b)
c)
68.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Nguyện vọng, ý chí của con người tự nó tác động đến sự phát triển.

b)

Nguyện vọng, ý chí của con người không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển.

c)

Nguyện vọng, ý chí của con người có ảnh hưởng đến sự phát triển thông qua hoạt động thực tiễn.

69.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy là hoàn toàn đồng nhất với nhau".

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

70.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: "Quá trình phát triển của mỗi sự vật là hoàn khác biệt nhau, không có điểm chung nào".

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

71.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có sự thống nhất với nhau.

a)

Quan điểm biện chứng.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện.

72.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

73.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.

b)

Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia.

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.

d)

Gồm cả a, b, c.

74.

Trong nhận thức sự vật chỉ xem xét ở một trạng thái tồn tại của nó thì thuộc vào lập trường triết học nào?

a)

Quan điểm siêu hình phiến diện.

b)

Quan điểm chiết trung.

c)

Quan điểm biện chứng duy vật.

75.

Thêm các tập hợp từ thích hợp vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Thêm thực tế các quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử cụ thể phải....

a)

Tách rời nhau hoàn toàn.

b)

Không tách rời nhau.

c)

Có lúc tách rời nhau, có lúc không.

76.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?

a)

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

b)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.

c)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả.

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến những kết quả khác nhau.

b)

Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến kết quả như nhau.

c)

Nguyên nhân giống nhau trong điều kiện giống nhau luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.

78.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân.

b)

Kết quả không tác động gì đối với nguyên nhân.

c)

Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau.

79.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định"

a)

(1) nguyên nhân, (2) hoàn cảnh bên ngoài.

b)

(1) Mối liên hệ bản chất bên trong, (2) nhân tố bên ngoài.

c)

(1) mối liên hệ bên ngoài, (2) mối liên hệ bên trong.

80.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

b)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu.

c)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu.

81.

Nhu cầu ăn, mặc, ở, học tập của con người là cái chung hay là cái tất yếu?

a)

Là cái chung

b)

Là cái tất yếu

c)

Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu.

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mọi cái tất yếu đều là cái chung.

b)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu.

c)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất yếu.

83.

Sự giống nhau về sở thích ăn, mặc, ở, học nghề gì là cái chung tất yếu hay là cái chung có tính chất ngẫu nhiên?

a)

Cái chung tất yếu

b)

Cái chung ngẫu nhiên

84.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiềm để để tạo nên sự vật mới.

85.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

Sự xác định hay không xác định.

86.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.

b)

Cái hiện đang có là hiện thực.

c)

Cái chưa cảm nhận được là khả năng.

87.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: "Khả năng hình thành do các ........ quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên".

a)

Mối liên hệ chung

b)

Mối liên hệ tất nhiên, ổn định

c)

Tương tác ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân bên trong

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan.

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

c)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người.

89.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng.

b)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.

c)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực.

90.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi.

91.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

92.

Lênin nói quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển.

93.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của chiếc thanh nam châm là gì?

a)

Hai mặt

b)

Hai thuộc tính

c)

Hai mặt đối lập

d)

Hai yếu tố.

94.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính

b)

Những sự vật

c)

Hai yếu tố

d)

Hai mặt đối lập.

95.

Trong quy luật mâu thuẫn tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai sự vật

b)

Hai quá trình

c)

Hai thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng

97.

Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

98.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập.

b)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau.

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan.

99.

Luận điểm nào sau đây là không đúng

a)

Hai mặt đối lập biện chứng của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng

b)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

c)

Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng.

100.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập.

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.

101.

Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau.

d)

Sự bài trừ phủ định nhau.

e)

Gồm a, b và c.

102.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập".

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.

103.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau.

104.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

105.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

106.

Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC?

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.

107.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

108.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác"

a)

(1) Tính quy định, (2) Vốn có của sự vật.

b)

(1) Mối liên hệ, (2) Của các sự vật.

c)

(1) Các nguyên nhân, (2) Của các sự vật.

109.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

110.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai

a)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

b)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật

c)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật

111.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

112.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất.

113.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

b)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.

c)

Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại

d)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.

114.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật.

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật.

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi.

115.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định".

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

116.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

b)

Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân.

c)

Không phải cái gì con người chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

117.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

118.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.

b)

Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật.

c)

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật.

119.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan.

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan.

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau.

120.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

121.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau, không có liên quan gì với nhau.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

122.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?

a)

Dựa vào ngẫu nhiên.

b)

Dựa vào tất yếu.

c)

Dựa vào cả hai.

123.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung.

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định.

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau.

124.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

125.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Khái niệm hình thức được tạo ra trong tư duy của con người rồi đưa vào hiện thực để sắp xếp các sự vật cho có trật tự.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

126.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Hình thức thuần tuý của sự vật tồn tại trước sự vật, quyết định nội dung của sự vật.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

127.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

b)

Hình thức quyết định nội dung.

c)

Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa đựng nội dung.

128.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?

a)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung.

b)

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung.

c)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung.

129.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất đồng nhất với cái chung.

b)

Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung.

c)

Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất.

130.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Bản chất là những thuộc thể tinh thần tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

131.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật.

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi.

132.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.

135.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng.

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

136.

Theo quan điểm của CNĐVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật.

137.

Giới hạn từ 0C0^\circ\mathrm{C} đến 100C100^\circ\mathrm{C} được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ.

b)

Chất.

c)

Lượng.

d)

Bước nhảy.

138.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100C100^\circ\mathrm{C} được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ.

b)

Bước nhảy.

c)

Chuyển hoá.

d)

Tiệm tiến.

139.

Trong mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Cả a và b.

140.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Cả a và b.

141.

Theo quan điểm của CNĐVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định.

142.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên trong.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

143.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu.

c)

Mâu thuẫn thứ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

144.

Luận điểm nào thể hiện quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau?

a)

Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài chỉ là tương đối.

b)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong liên hệ chặt chẽ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

c)

Giải quyết mâu thuẫn bên trong không quan hệ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài.

145.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng.

146.

Trong quy luật phủ định của phủ định sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn.

b)

Phủ định.

c)

Tồn tại.

d)

Vận động.

147.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Vận động.

b)

Phủ định.

c)

Phủ định biện chứng.

d)

Phủ định của phủ định.

148.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

149.

Theo quan điểm của CNĐVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

150.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ".

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.