wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Môi trường vi mô ảnh hưởng lên môi trường vĩ mô rồi tác động đến hoạt động marketing

b)

Môi trường vi mô có quan hệ trực tiếp đến hoạt động marketing

c)

Môi trường quốc tế có ảnh hưởng đến môi trường marketing

d)

Không có sự khác biệt giữa mức độ tác động của môi trường vi mô và vĩ mô

2.

Điền vào chỗ trống “Thị trường người tiêu dùng bao gồm những ……….. mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng cá nhân, gia đình”.

a)

Cá nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ chức

d)

Cả a và b

3.

Bước cuối cùng trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng là:

a)

Các yếu tố kích thích

b)

Ý thức của người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng

d)

Một vấn đề khác

4.

Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Các yếu tố cá nhân

b)

Các yếu tố tâm lý

c)

Các yếu tố xã hội

d)

Các yếu tố khuyến mại

5.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Giai cấp

b)

Địa vị xã hội

c)

Tham khảo

d)

Địa lý

6.

Yếu tố nào không thuộc nhóm các yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Địa vị xã hội

b)

Kinh tế

c)

Tuổi tác

d)

Lối sống

7.

Nhận thức thuộc nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố tâm lý

c)

Yếu tố xã hội

d)

Yếu tố giá trị văn hóa

8.

Quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng gồm:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

9.

Nhiệm vụ của marketing trong giai đoạn đánh giá các phương án trong quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng là:

a)

Xác định tiêu chí lựa chọn của khách hàng là gì

b)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

c)

Kích thích, tạo nhu cầu của khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

10.

Câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa thị trường của tổ chức khác với thị trường người tiêu dùng?

a)

Số lượng khách hàng tổ chức thường ít nhưng lại mua với số lượng lớn

b)

Khách hàng là các tổ chức thường tập trung theo vùng địa lý

c)

Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng của các tổ chức

d)

Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ thường thiếu tính chuyên nghiệp so với người tiêu dùng

11.

Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng các tổ chức?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội

d)

Các hộ gia đình

12.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

13.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

14.

Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng của các tổ chức là:

a)

Xác định vấn đề mua sắm

b)

Xác định tính năng hàng hóa

c)

Tìm hiểu người cung cấp

d)

Lựa chọn người cung cấp

15.

Quy trình mua hàng của các tổ chức thường trải qua mấy bước?

a)

7 bước

b)

8 bước

c)

9 bước

d)

6 bước

16.

Đặc thù của việc mua hàng của các cơ quan hành chính nhà nước là:

a)

Mua theo ngân sách

b)

Chịu sự kiểm toán, đánh giá của công chúng

c)

Quá trình mua trải qua nhiều thủ tục phức tạp

d)

Nhiều đặc thù, trong đó có (a), (b) và (c)

17.

Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hóa, du lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng nào sau đây?

a)

Sống độc thân

b)

Kết hôn nhưng chưa có con

c)

Con cái còn nhỏ

d)

Con cái đã thành niên

18.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau?

a)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có tính đồng nhất về sở thích

b)

Càng chia nhỏ thị trường thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

c)

Tính đồng nhất càng cao thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

d)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có phản ứng tương tự đối với các thành tố Marketing hỗn hợp

19.

Có 3 doanh nghiệp X, Y, Z cạnh tranh trong một ngành với mức tiêu thụ hàng hoá trong năm của doanh nghiệp X là 80.000USD80.000\text{USD} , Y là 75.000USD75.000\text{USD} và Z là 45.000USD45.000\text{USD} . Thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

a)

40%

b)

42,5%

20.

Điều kiện để phân đoạn thị trường là:

a)

Phải có sự khác nhau về nhu cầu giữa các nhóm khách hàng khác nhau

b)

Phải đo lường được về quy mô và hiệu quả kinh doanh của đoạn thị trường

c)

Nhu cầu của khách hàng trong đoạn thị trường phải đủ lớn để có khả năng sinh lời

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

21.

Nếu một doanh nghiệp không thực hiện phân đoạn thị trường, được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing sản phẩm

c)

Marketing mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều sai

22.

Phân đoạn thị trường, giúp:

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Phân bố các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các tác dụng trên

23.

Cá tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể trong tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý học

d)

Hành vi

24.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường người tiêu dùng ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

25.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức giống như người tiêu dùng

b)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường đơn giản hơn người tiêu dùng

c)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường phức tạp hơn người tiêu dùng

d)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ và người tiêu dùng hoàn toàn khác nhau

26.

Mô tả khác biệt là công việc của giai đoạn nào trong các bước phân đoạn thị trường?

a)

Chọn tiêu chí phân đoạn

b)

Khám phá các phân đoạn

c)

Đánh giá kết quả phân đoạn

d)

Xác định tổng thị trường

27.

Đoạn thị trường có độ hấp dẫn nhất là đoạn thị trường có:

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Mức lợi nhuận cao

c)

Mức độ cạnh tranh thấp và các kênh phân phối không yêu cầu cao

d)

Tất cả các yếu tố trên

28.

Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để nhắm tới được gọi là:

a)

Chuyên môn hóa theo thị trường

b)

Chuyên môn hóa chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm

29.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường:

a)

Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với ý muốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh của thị trường

30.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp phầm là thị trường gồm:

a)

Tất cả các khách hàng có khả năng thanh toán

b)

Tất cả các khách hàng có nhu cầu về sản phẩm

c)

Tất cả các khách hàng có mong muốn mua sản phẩm

d)

Tập hợp các đoạn thị trường hấp dẫn và phù hợp với khả năng của doanh nghiệp

31.

Doanh nghiệp thực hiện 1 chương trình marketing hỗn hợp duy nhất cho toàn bộ thị trường là chiến lược:

a)

Marketing phân biệt

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing hỗn hợp

32.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

33.

Khi định vị sản phẩm, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu về sản phẩm của khách hàng

b)

Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng

c)

Những lợi thế của doanh nghiệp

d)

Tất cả các vấn đề trên

34.

Đáp ứng các đặc tính và lợi ích sản phẩm của khách hàng mục tiêu là loại định vị nào:

a)

Dựa vào các đặc tính của sản phẩm

b)

Thông qua các hình ảnh về khách hàng

c)

Theo dõi thủ cạnh tranh

d)

Theo chất lượng/ giá cả

35.

Nội dung nào sau đây của định vị là quan trọng nhất?

a)

Định vị đặc tính sản phẩm

b)

Định vị dịch vụ sản phẩm

c)

Định vị nhân sự cung cấp cho sản phẩm

d)

Tùy theo loại sản phẩm

36.

Các doanh nghiệp đứng đầu thị trường thường chọn chiến lược định vị nào:

a)

Củng cố vị trí trong tư tưởng KH

b)

Tìm kiếm một vị trí trong tư tưởng khách hàng

c)

Phá định vị hay tái định vị đối thủ cạnh tranh

d)

Câu lạc bộ độc quyền

37.

Xác định vị trí của sản phẩm cạnh tranh là bước thứ mấy trong quy trình định vị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

38.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ... về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

39.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2008 của một trường Đại học có câu: "Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, chúng tôi luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng". Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Xác định mục tiêu của trường

40.

Tiêu thức nào không thuộc nhóm dịch vụ hỗ trợ trong các tiêu thức định vị sản phẩm?

a)

Tư vấn, lắp đặt, giao hàng

b)

Kiểu dáng, tiện lợi

c)

Bảo hành

d)

Chế độ phân phối, giao hàng

41.

Các nhà sản xuất điện thoại ngày nay, định vị sản phẩm điện thoại dựa trên:

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Đa thuộc tính

d)

Không câu nào đúng

42.

Định vị sản phẩm vận chuyển hành khách của Jetstar-Pacific là dựa vào:

a)

Giá

b)

Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Cả (a) và (b)

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có (a) và (b)

43.

Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả những điều trên

44.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?

a)

Sản phẩm cụ thể

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Lợi ích cơ bản

45.

Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:

a)

Sản phẩm thiết yếu

b)

Sản phẩm mua chọn lọc

c)

Sản phẩm mua đột xuất

d)

Sản phẩm xa xỉ

46.

Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?

a)

Mua lặp đi lặp lại

b)

Mua mới

c)

Mua có thay đổi

d)

Mua chọn lọc

47.

Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

Làm tăng chi phí của doanh nghiệp

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

48.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

d)

Bản quyền

49.

So sánh nào sau đây không đúng:

a)

Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy

b)

Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không

c)

Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy

d)

Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau

50.

Thương hiệu nước mắm Phú Quốc là loại:

a)

Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng

b)

Thương hiệu gia đình

c)

Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm

d)

Thương hiệu quốc gia

51.

Thương hiệu có mấy chức năng?

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

52.

Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?

a)

Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố

b)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

c)

Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá

53.

Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?

a)

Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty

b)

Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty

c)

Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty

d)

Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty

54.

Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:

a)

Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

b)

Nội dung dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

d)

Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

55.

So sánh nào đúng nhất?

a)

Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng

b)

Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng

c)

Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng

d)

Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau

56.

Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:

a)

Sản xuất và thương mại hóa

b)

Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm

c)

Phân tích kinh doanh

d)

Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing

57.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái

b)

Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu

d)

Giới thiệu, tăng trưởng, chín muồi suy thoái

58.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

59.

Giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

60.

Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu của marketing của giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

61.

Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

62.

Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

63.

Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

64.

Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

65.

Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexeus là chiến lược:

a)

Mở rộng loại sản phẩm

b)

Mở rộng nhãn hiệu

c)

Nhiều nhãn hiệu

d)

Nhãn hiệu mới

66.

Honda mở rộng thêm Waves được gọi là chiến lược phát triển chủng loại sản phẩm:

a)

Lên trên

b)

Xuống dưới

c)

Vừa lên vừa xuống

d)

Phát triển theo hai phía

67.

Các quyết định liên quan đến nhãn hiệu gồm:

a)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không?

b)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không và đặt tên nó như thế nào?

c)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?

d)

Nhãn hiệu là gì, có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?

68.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Các mục tiêu marketing

b)

Chính sách marketing hỗn hợp

c)

Tình hình cạnh tranh

d)

Chi phí sản xuất

69.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Cầu của thị trường mục tiêu

b)

Tình hình cạnh tranh

c)

Chính sách marketing hỗn hợp

d)

Các yếu tố của môi trường marketing

70.

Doanh nghiệp thay đổi giá trong từng giai đoạn là do:

a)

Tác động của môi trường bên ngoài

b)

Tác động của môi trường bên trong

c)

Cả (a) và (b) đều đúng

d)

Cả (a) và (b) đều sai

71.

Trong thị trường độc quyền nhóm, doanh nghiệp nên đặt giá:

a)

Theo giá thị trường

b)

Tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh

c)

Trong khung giá gần với giá của các đối thủ cạnh tranh

d)

Theo mức giá do Nhà nước quy định

72.

Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu

b)

Thường có chiều dốc xuống

c)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.

d)

Cả (a) và (b)

73.

Nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu:

a)

Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

Ít co giãn theo giá

d)

Co giãn theo giá

74.

Khi tăng giá 5% người ta thấy cầu giảm 2% thì độ co dãn của cầu theo giá là:

a)

0,4 %

b)

2,5 %

c)

1 %

d)

10 %

75.

Nhà nước điều chỉnh các mức thuế đối với sản phẩm được gọi là:

a)

Quản lý giá theo hình thức can thiệp trực tiếp

b)

Quản lý giá theo hình thức can thiệp gián tiếp

c)

Quản lý sản phẩm

d)

Quản lý thuế

76.

Khi doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu marketing:

a)

Dẫn đầu về thị phần

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời

d)

Tồn tại

77.

Quy trình xác định mức giá bán gồm:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

78.

Phương pháp định giá chi dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

Không xét đến cầu của thị trường

b)

Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không

c)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Cả (a), (b) và (c)

79.

FC = 1 trđ, VC = 9 trđ, Q = 500 SP, nếu doanh nghiệp mong muốn lợi nhuận là 15% giá thành thì giá sẽ là:

a)

13,80 trđ/SP

b)

14,00 trđ/SP

c)

14,12 trđ/SP

d)

14,20 trđ/SP

80.

Giá bán sản phẩm là 7 đ. FC = 1 trđ, vc = 5 đ, Q = 500 SP. Nếu doanh nghiệp mong muốn lợi nhuận là 10% giá bán thì cần bán được bao nhiêu sản phẩm:

a)

100 SP

b)

100 SP

c)

95 trđ/SP

d)

95,53 trđ/SP

81.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá theo chi phí sản xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo thời vụ

82.

Xác định % tăng giá nhằm bù hoàn các khoản chi phí bán hàng và đạt được mức lợi nhuận mong muốn là một trong những công việc của phương pháp định giá:

a)

Dựa vào chi phí

b)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

c)

Theo giá cạnh tranh hiện hành

d)

Một phương pháp khác

83.

Mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán định giá:

a)

Cho những hàng hoá phụ thêm

b)

Cho những chủng loại hàng hoá

c)

Cho danh mục sản phẩm

d)

Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

84.

Việc định giá của Vietnam Airlines theo hạng ghế thương gia và phổ thông là việc:

a)

Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội

b)

Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng

c)

Định giá phân biệt theo địa điểm

d)

Định giá phân biệt theo thời gian

85.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14/1kg nhưng mua từ 6kg trở lên thì chỉ phải thanh toán 12/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách giá:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ.

b)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

Chiết khấu thời vụ

86.

Các công ty điện thoại áp dụng chính sách giá gồm: cước cố định hàng tháng và cước mỗi cuộc gọi. Đó là việc áp dụng chiến lược giá nào?

a)

Giá hai phần

b)

Giá phân biệt

c)

Giá theo hình ảnh

d)

Giá chiết khấu

87.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

Thâm thấu thị trường

b)

Trung hoà

c)

Hớt váng

d)

Trọn gói

88.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

89.

Trong tình huống nào thì doanh nghiệp cần chủ động hạ giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

e)

Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu

90.

Giảm giá theo phiếu mua hàng để khuyến khích mua thường xuyên là loại chiến lược định giá:

a)

Chiết khấu

b)

Bành trướng thị trường

c)

Khuyến mại

d)

Thay đổi

91.

Sự khác biệt cơ bản giữa định giá theo chi phí và cảm nhận của khách hàng là ở:

a)

Quy trình tiếp cận

b)

Giá bán

c)

Chi phí

d)

Cả (b) và (c)

92.

Giá bán sản phẩm là 5.000 đ. Nếu trung gian phân phối tăng 5% giá của nhà sản xuất, để có được 15% lợi nhuận trên giá bán thì chi phí sản xuất tối đa là:

a)

4.167 đ/SP

b)

4.000 đ/SP

c)

4.200 đ/SP

d)

4.100 đ/SP

93.

Kênh phân phối:

a)

Là một nhóm các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

b)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

Phải có sự tham gia của các công ty kho vận

94.

Trong các nhân tố, nhân tố nào không phải là trung gian phân phối?

a)

Nhà bán buôn

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà bán lẻ

d)

Đại lý và môi giới

95.

Lý do nào không đúng trong các lý do nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối?

a)

Để hỗ trợ nhà sản xuất trong việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng, xúc tiến bán hàng

b)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

Giúp nhà sản xuất tập trung vào công việc chính để tăng khả năng cạnh tranh

96.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh:

a)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Người sản xuất uỷ quyền cho đại lý bán hàng cho người tiêu dùng

97.

Công ty Honda đưa sản phẩm của mình cho các cửa đại lý, sau đó các đại lý bán sản phẩm cho khách hàng. Công ty Honda tổ chức hệ thống kênh phân phối:

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

98.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian mua sản phẩm của nhà sản xuất và bán cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

99.

Mức độ phức tạp của cấu trúc kênh phân phối được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:

a)

Sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp, các nhà cung cấp dịch vụ

b)

Sản phẩm tiêu dùng, các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp

c)

Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp

d)

Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng

100.

Công ty kem đánh răng PS bán sản phẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiêu của công ty là có càng nhiều trung gian phân phối càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối độc quyền

d)

Cả (a), (b) và (c) đều sai

101.

Hãng hàng không nên chọn phương thức phân phối:

a)

Có chọn lọc

b)

Rộng rãi

c)

Độc quyền

d)

Cả (a) và (b)

102.

Các hãng hàng không vừa bán vé tại phòng vé của mình và qua hệ thống đại lý. Trường hợp này gọi là:

a)

Hệ thống kênh phân phối truyền thống

b)

Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc

c)

Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang

d)

Hệ thống phân phối đa kênh

103.

Tổng công ty Bưu chính Việt Nam sở hữu hơn 4 ngàn bưu cục trên cả nước, các bưu cục này phân phối thư tín đến khách hàng. Trường hợp này gọi là tổ chức theo:

a)

Hệ thống kênh phân phối truyền thống

b)

Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc

c)

Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang

d)

Hệ thống phân phối đa kênh

104.

Để lựa chọn kênh phân phối, doanh nghiệp cần dựa vào:

a)

Thị trường và môi trường hoạt động

b)

Bản thân doanh nghiệp và đặc tính của sản phẩm

c)

Hệ thống các trung gian phân phối

d)

Cả a, b và c

105.

Các yếu tố lựa chọn thành viên kênh phân phối gồm:

a)

Có địa điểm và mặt bằng phù hợp

b)

Có kỹ năng bán hàng, cung cấp dịch vụ khách hàng

c)

Có đủ vốn để thực hiện các đầu tư ban đầu

d)

Nhiều yếu tố trong đó có các yếu tố nêu trên

106.

Quyết định nào không thuộc về quyết định phân phối vật chất?

a)

Quyết định về kho bãi dự trữ hàng

b)

Quyết định về chủng loại và số lượng sản xuất

c)

Quyết định về khối lượng hàng dự trữ

d)

Quyết định về vận tải

107.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua nhân viên bán hàng, thư bán hàng và điện thoại

108.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định cơ bản về marketing của các doanh nghiệp bán lẻ?

a)

Về danh mục sản phẩm

b)

Về xúc tiến hỗn hợp

c)

Về địa điểm cửa hàng

d)

Về hệ thống phân phối

109.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng là:

a)

Bán lẻ

b)

Marketing trực tiếp

c)

Bán hàng không qua trung gian

d)

Tất cả đều sai

110.

Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là gì?

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Liên doanh

d)

Sản xuất

111.

Nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trưng bày hàng hóa và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng gì?

a)

Thiết lập các mối quan hệ với nhà bán lẻ

b)

San sẻ rủi ro cho nhà bán lẻ

c)

Nhằm tài trợ nhà bán lẻ

d)

Thực hiện chức năng xúc tiến bán hàng

112.

Quyết định cơ bản về marketing của người bán buôn gồm nội dung nào?

a)

Danh mục sản phẩm và chương trình xúc tiến hỗn hợp

b)

Danh mục sản phẩm, giá bán và chương trình xúc tiến hỗn hợp

c)

Địa điểm cửa hàng, danh mục sản phẩm, giá bán và chương trình xúc tiến hỗn hợp

d)

Giống như doanh nghiệp bán lẻ

113.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là gì?

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Thúc đẩy bán

114.

Khi lựa chọn các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, cần căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Thị trường mục tiêu và kinh phí xúc tiến

b)

Giai đoạn phát triển của sản phẩm

c)

Bản chất sản phẩm

d)

Tất cả các yếu tố trên

115.

Câu nào không đúng khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo?

a)

Trong xúc tiến đẩy nhà sản xuất nắm nhu cầu chủ yếu qua người tiêu dùng

b)

Xúc tiến đẩy nhằm vào các trung gian phân phối

c)

Xúc tiến kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng

d)

Xúc tiến đẩy khuyến khích mua còn xúc tiến kéo tuyên truyền vì lợi ích thực sự

116.

Khi áp dụng chiến lược xúc tiến đẩy, công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Ưu đãi trung gian phân phối

d)

Bán hàng trực tiếp

117.

Quy trình hoạt động truyền thông thường có mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

118.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là gì?

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Nhiễu

d)

Phương tiện truyền thông

119.

Theo mô hình AKLRCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là gì?

a)

Nhận biết, hiểu biết, ưa thích, thiện cảm, tin tưởng, hành động mua

b)

Nhận biết, hiểu biết, tin tưởng, thiện cảm, ưa thích, hành động mua

c)

Nhận biết, thiện cảm, tin tưởng, hiểu biết, ưa thích, hành động mua

d)

Nhận biết, hiểu biết, thiện cảm, ưa thích, tin tưởng, hành động mua

120.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

121.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là hoạt động nào?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mại

d)

Quảng cáo

122.

Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm là có cả hình ảnh, âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và đối tượng khán giả rộng nhưng chi phí thường cao?

a)

Báo chí

b)

Tạp chí

c)

Truyền hình

d)

Biển quảng cáo

123.

Phương tiện quảng cáo nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ?

a)

Báo chí

b)

Internet

c)

Truyền hình

d)

Thư quảng cáo

124.

“Power of Dream” của Honda trên các biển quảng cáo là quảng cáo nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Quảng cáo thông tin

b)

Quảng cáo thuyết phục

c)

Quảng cáo nhắc nhở

d)

Một mục đích khác

125.

Vận động hành lang là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng trực tiếp

126.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

127.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “Khuyến mại hay xúc tiến bán là các hoạt động kích thích, ... khách hàng mua trong một giai đoạn ngắn”.

a)

Thúc đẩy

b)

Lôi kéo

c)

Khuyến khích

d)

Mời chào

128.

Thường thì công cụ xúc tiến hỗn hợp nào có tầm quan trọng nhất đối với thị trường tiêu dùng cá nhân?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng trực tiếp

129.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào sau đây thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

130.

Trong giai đoạn đặt hàng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

d)

Là một công cụ khác

131.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

132.

Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ được chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc?

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chi theo khả năng

133.

Xác định ngân sách truyền thông có căn cứ và cơ sở khoa học nhất là phương pháp:

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chi theo khả năng

134.

Kỹ thuật hoạch định ngân sách cho hoạt động truyền thông từ dưới lên và từ trên xuống khác nhau cơ bản ở chỗ:

a)

Ngân sách truyền thông cho các hoạt động cụ thể

b)

Ngân sách truyền thông cho thương hiệu

c)

Ngân sách truyền thông của công ty

d)

Cách tiếp cận để hoạch định ngân sách

135.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sự cảm nhận

b)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sự thực hiện

c)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sản phẩm

d)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua dịch vụ

136.

Hoạt động bán lẻ là lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản phẩm

b)

Dịch vụ

c)

Tri thức

d)

Cả (a) và (b)

137.

Dịch vụ về kế toán hay ngân hàng được gọi là:

a)

Dịch vụ liên quan đến thể chất con người

b)

Dịch vụ liên quan đến trí tuệ con người

c)

Dịch vụ liên quan đến hàng hóa và các vật chất

d)

Dịch vụ liên quan đến tài sản vô hình

138.

Đặc điểm vô hình của dịch vụ có hàm ý gì?

a)

Không lưu kho được

b)

Không lưu kho được và không được trưng bày sẵn

c)

Không lưu kho được và không được cấp bản quyền

d)

Không lưu kho được; Không được cấp bản quyền và không được trưng bày sẵn

139.

Mô hình tam giác marketing hàng hóa và marketing dịch vụ khác nhau ở chỗ:

a)

Marketing giữa công ty với khách hàng

b)

Marketing giữa công ty với sản phẩm (hàng hóa hay dịch vụ)

c)

Marketing giữa sản phẩm (hàng hóa hay dịch vụ) với khách hàng

d)

Cả (a), (b), (c) đều sai

140.

Công cụ marketing hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm:

a)

4 P + People + Process + Packing

b)

4 P + People + Process + Physical evidence

c)

4 P + People + Process + Post purchasing

d)

4 P + People + Process + Positioning