wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa — Đề cương ôn tập Tài chính tiền tệ 2024

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Vốn cố định của doanh nghiệp

a)

Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

c)

Cả 2 ý trên đúng

d)

Cả 2 ý đều sai

2.

Đặc điểm vốn cố định

a)

Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Lợi nhuận của doanh nghiệp

a)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh

b)

Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí trong kì

c)

Phần thu nhập còn lại của doanh nghiệp sau khi đã bù đắp các khoản chi phí mà doanh nghiệp đã chi ra để có thu nhập đó trong một thời kỳ nhất định

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

4.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

5.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là

a)

Điều kiện tiên đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện duy nhất để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển

6.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi

a)

Các nhà quản lý của chính công ty

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Tất cả các ý trên

7.

Với các doanh nghiệp mà pháp luật quy định mức vốn pháp định, vốn pháp định được hiểu là gì

a)

Là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

Là mức vốn tối đa phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

c)

Là vốn điều lệ của doanh nghiệp

d)

Là vốn cố định của doanh nghiệp

8.

…… của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản thu được thông qua các hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác

a)

Thu nhập

b)

Chi phí

c)

Vốn

d)

Kinh nghiệm

9.

Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

Quy mô và hình thức tồn tại

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển

10.

Chi phí của doanh nghiệp là

a)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian.

c)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian.

d)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.

11.

Trong hoạt động tín dụng, xét về bản chất, đối tượng là

a)

Hàng hóa

b)

Tiền

c)

Quyền sử dụng vốn

d)

Tất cả các ý trên

12.

Lợi tức tín dụng

a)

Là khoản thu nhập từ việc cho người khác quyền sử dụng vốn của mình

b)

Là chi phí từ việc sử dụng vốn của người khác

c)

Là một phần từ kết quả sản xuất kinh doanh của toàn xã hội nói chung

d)

Tất cả các ý trên

13.

Lãi suất tín dụng

a)

Là số tiền mà người cho vay sẽ nhận được sau một khoảng thời gian

b)

Là giá cả của hàng hóa "quyền sử dụng vốn"

c)

Là yếu tố mà cả người cho vay và người đi vay không quan tâm

d)

Không ý nào đúng

14.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lãi suất tín dụng

a)

Lạm phát kỳ vọng

b)

Bội chi ngân sách

c)

Cung cầu quỹ cho vay

d)

Không ý nào đúng

15.

Đối với ngân hàng, lãi tiền gửi

a)

Là thu nhập từ hoạt động tài chính

b)

Là chi phí từ hoạt động tài chính

c)

Là thu nhập hoạt động thông thường

d)

Là chi phí hoạt động thông thường

16.

Xét về hình thức, đối tượng của hoạt động tín dụng thường bao gồm

a)

Tiền, hàng hóa, quyền sử dụng vốn

b)

Hàng hóa, tài sản cố định, quyền sử dụng vốn

c)

Tài sản cố định, tiền, quyền sử dụng vốn

d)

Tài sản cố định, tiền, hàng hóa

17.

Trong các chính sách vĩ mô của nhà nước, lãi suất tín dụng

a)

Là một công cụ của chính sách tài khóa

b)

Là một công cụ của chính sách tiền tệ

c)

Không phải là một công cụ điều tiết vì nó mờ nền kinh tế

d)

Là cơ sở để ngân hàng trung ương kinh doanh

18.

Giá trị hiện tại của một dòng tiền

a)

Là tổng giá trị hiện tại của mỗi khoản tiền trong tương lai

b)

Là giá trị hiện tại của tổng các khoản tiền đó cộng lại

c)

Là giá trị hiện tại của khoản tiền xuất hiện cuối cùng trong dòng tiền đó

d)

Là giá trị hiện tại của khoản tiền xuất hiện đầu tiên trong dòng tiền đó

19.

Một dòng tiền được gọi là dòng tiền đều nếu các khoản tiền trong dòng tiền đó giống nhau các yếu tố

a)

Giá trị, chiều di chuyển, lãi suất

b)

Giá trị, lãi suất, điểm xuất hiện trong kỳ

c)

Lãi suất tính toán, độ lớn, tính chất, khoảng cách phát sinh

d)

Giá trị, lãi suất, điểm xuất hiện trong kỳ, chiều di chuyển

20.

Tín dụng là một phạm trù kinh tế phản ánh

a)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn trong một thời gian và với một khoản chi phí nhất định

b)

Sự chuyển nhượng quyền sở hữu vốn trong một thời gian và với một khoản chi phí nhất định

c)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng và quyền sở hữu vốn

d)

Sự chuyển giao tài sản trong một thời gian và với một khoản chi phí nhất định

21.

Tín dụng là quan hệ kinh tế thực hiện phân phối nguồn lực tài chính theo nguyên tắc

a)

Tự nguyện và có hoàn trả

b)

Tự nguyện và không hoàn trả

c)

Bắt buộc và không hoàn trả

d)

Có hoàn trả và bắt buộc

22.

Cơ sở quan trọng nhất để một quan hệ tín dụng được thiết lập là

a)

Sự tín nhiệm, tin tưởng của người cho vay đối với người đi vay

b)

Tài sản làm đảm bảo khoản vay của người đi vay

c)

Lãi suất cao

d)

Cả A, B, C đều sai

23.

Trong các tài sản sau, đâu không phải là tài sản của NHTM

a)

Tiền mặt

b)

Nguyên vật liệu

c)

Chứng khoán

d)

Tài sản cố định

24.

Khi NHTM A nhận được 100 triệu tiền vay của NHTW, sau đó cho khách hàng vay. Khách hàng này lại chuyển sang NHTM B dưới dạng tiền gửi giao dịch (tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%). Khi đó đã tạo ra ở NHTM B một lượng tiền gửi là

a)

100 triệu

b)

90 triệu

c)

81 triệu

d)

72,9 triệu

25.

Trong các nguồn vốn sau, đâu là nguồn vốn đặc trưng của NHTM so với DN sản xuất

a)

Thặng dư vốn cổ phần

b)

Tiền gửi giao dịch

c)

Quỹ khấu hao tài sản

d)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

26.

Ngân hàng thương mại ngày nay

a)

Được xem là cầu nối giữa người đi vay và cho vay

b)

Được phép phát hành tiền giấy

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án nào đúng

27.

Khi NHTM nhận được tiền gửi tiết kiệm bằng tiền mặt

a)

Cả tài sản và nguồn vốn đều tăng

b)

Cả tài sản và nguồn vốn đều không đổi

c)

Chỉ tăng tài sản

d)

Chỉ tăng nguồn vốn

28.

Trong các loại tài sản đảm bảo dưới đây, loại nào tốt nhất với ngân hàng

a)

Bảo lãnh của bên thứ ba bất kì, kể cả của ngân hàng

b)

Đất có giấy tờ hợp pháp tại khu du lịch

c)

Sổ tiết kiệm do chính ngân hàng cho vay phát hành

d)

Nhà tại trung tâm thương mại của thành phố

29.

Khi NHTM A nhận được 100 triệu tiền vay của NHTW, sau đó cho khách hàng vay. Khách hàng này lại chuyển sang NHTM B dưới dạng tiền gửi giao dịch (tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%). Khi đó đã tạo ra ở NHTM B một lượng tiền gửi là

a)

81 triệu

b)

90 triệu

c)

72,9 triệu

d)

100 triệu

30.

Đối với ngân hàng, lãi tiền gửi

a)

Là thu nhập từ hoạt động tài chính

b)

Là chi phí từ hoạt động tài chính

c)

Là thu nhập hoạt động thông thường

d)

Là chi phí hoạt động thông thường

31.

Trong các tài sản sau, tài sản nào mang lại thu nhập chính cho NHTM

a)

Chứng khoán

b)

Tiền cho vay

c)

Tiền mặt

d)

TSCĐ và công cụ, dụng cụ

32.

Khi NHTM A nhận được 100 triệu tiền vay của NHTW, sau đó cho khách hàng vay. Khách hàng này lại chuyển sang NHTM B dưới dạng tiền gửi giao dịch. Khách hàng lại chuyển hết tiền sang ngân hàng C. Khi đó NHTW có thể tạo ra ở NHTM C một lượng tiền gửi là (tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%)

a)

100 triệu

b)

90 triệu

c)

81 triệu

d)

72,9 triệu

33.

Khi tiền dự trữ không đủ để khách hàng rút tiền, phương án nào khả thi nhất

a)

Bán văn phòng, cơ sở vật chất

b)

Huy động tiền gửi

c)

Bán nợ

d)

Vay tiền của NHTW

34.

Hoạt động tạo lợi nhuận của NHTM bao gồm

a)

Cho vay

b)

Kinh doanh chứng khoán

c)

Cho thuê tài chính

d)

Tất cả các ý trên

35.

Trong các tài sản sau của ngân hàng, tài sản nào có tính lỏng thấp nhất?

a)

Tiền dự trữ

b)

Chứng khoán

c)

Tiền cho vay

d)

Tài sản cố định

36.

Khi ngân hàng thương mại bán chứng khoán thu tiền mặt thì điều gì xảy ra?

a)

Cả tài sản và nguồn vốn đều không đổi

b)

Cả tài sản và nguồn vốn đều tăng

c)

Chỉ tăng tài sản

d)

Chỉ tăng nguồn vốn

37.

Khi lượng tiền dự trữ quá ít thì hệ quả nào có thể xảy ra?

a)

Có thể gây rủi ro thanh khoản và gia tăng chi phí

b)

Lợi nhuận đạt được là tối đa và không bị lãng phí vốn

c)

Không ảnh hưởng gì đến hoạt động của ngân hàng thương mại

d)

Không ý nào đúng

38.

Dịch vụ nào sau đây ngân hàng thương mại không được thực hiện?

a)

Phát hành tiền giấy

b)

Ủy thác

c)

Đầu tư

d)

Nhận tiền gửi

39.

Ý nào sau đây sai với tiền gửi tiết kiệm?

a)

Người gửi tiền phải mở sổ tiết kiệm

b)

Người gửi tiền có quyền gửi tiền vào và rút tiền ra bất kỳ lúc nào

c)

Là tiền gửi phi giao dịch

d)

Tất cả phương án trên đều sai

40.

Ý nào sau đây là đúng với tiền gửi giao dịch?

a)

Cạnh tranh bằng lãi suất

b)

Bao gồm tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm

c)

Lãi suất rất thấp hoặc bằng 0

d)

Khách hàng rút trực tiếp tại ngân hàng

41.

Chức năng nào sau đây là chức năng mà chỉ riêng ngân hàng thương mại mới thực hiện được?

a)

Chức năng tạo tiền

b)

Chức năng làm trung gian tín dụng

c)

Chức năng phát hành tiền

d)

Tất cả đều đúng

42.

Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng thương mại là gì?

a)

Không thể phát hành séc

b)

Tiền gửi giao dịch

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi có kỳ hạn

43.

Thị trường liên ngân hàng là gì?

a)

Nơi các ngân hàng thương mại vay vốn lẫn nhau

b)

Thị trường vốn

c)

Nơi ngân hàng thương mại vay vốn của ngân hàng trung ương

d)

Không câu nào đúng

44.

Ngân hàng thương mại quản lý tiền cho vay bằng cách nào?

a)

Sàng lọc, giám sát

b)

Tăng lãi suất cho vay định kỳ

c)

Giảm lãi suất cho vay định kỳ

d)

Điều chỉnh bằng cân đối kế toán

45.

Lượng tiền cung ứng sẽ giảm khi tình huống nào xảy ra?

a)

Ngân hàng trung ương giảm dự trữ ngoại tệ

b)

Ngân hàng trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Ngân hàng trung ương tăng cho vay chiết khấu

d)

Ngân hàng trung ương tăng dự trữ bắt buộc

46.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng thương mại?

a)

Cho vay

b)

Kinh doanh chứng khoán

c)

Quản lý ngân quỹ

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

47.

Khi lượng tiền dự trữ bắt buộc quá nhiều thì điều gì xảy ra?

a)

Không ảnh hưởng gì đến hoạt động của ngân hàng thương mại

b)

Làm giảm lợi nhuận của ngân hàng thương mại

c)

Gây rủi ro thanh khoản cho ngân hàng thương mại

d)

Tất cả đều sai

48.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm là gì?

a)

Tiền gửi giao dịch chỉ được rút khi tới hạn còn tiền gửi tiết kiệm có thể rút bất cứ lúc nào mà không bị tính phí

b)

Tiền gửi giao dịch có thể rút bất cứ lúc nào mà không bị tính phí còn tiền gửi tiết kiệm chỉ được rút khi tới hạn

c)

Tiền gửi giao dịch cạnh tranh lãi suất còn tiền gửi tiết kiệm thì không

d)

Không ý nào đúng

49.

Lãi suất chiết khấu của ngân hàng trung ương là gì?

a)

Là lãi suất mà ngân hàng trung ương dành cho các ngân hàng thương mại vay

b)

Là lãi suất ngân hàng trung ương dùng để chiết khấu giấy tờ có giá

c)

Là lãi suất chung làm cơ sở cho hoạt động tín dụng

d)

Là lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại ở ngân hàng trung ương

50.

Ở Việt Nam, mô hình tổ chức và quản lý của ngân hàng trung ương là gì?

a)

Ngân hàng trung ương trực thuộc chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương trực thuộc Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng trung ương trực thuộc Quốc hội

d)

Không ý nào đúng

51.

Đâu không phải là giả định của mô hình đơn?

a)

Không khách hàng nào rút tiền mặt

b)

Các ngân hàng trung ương không giữ dự trữ vượt quá

c)

Tất cả khách hàng của ngân hàng thương mại đều sử dụng hết tiền

d)

Các ngân hàng thương mại không giữ dự trữ vượt quá

52.

Mục tiêu chính của ngân hàng trung ương là gì?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Quản lý ngân sách cho chính phủ

c)

Ổn định giá trị đồng tiền, duy trì sự an toàn, ổn định của hệ thống ngân hàng

d)

Tất cả các ý trên

53.

Với mô hình ngân hàng trung ương trực thuộc chính phủ như Việt Nam, nhược điểm nào đúng?

a)

Dễ bị chính phủ lạm dụng để phát hành tiền tệ

b)

Dễ gây lạm phát

c)

Ngân hàng trung ương không chủ động trong việc thực thi chính sách tiền tệ

d)

Tất cả các ý trên

54.

Ở bên Nợ trong bảng Cân đối tài sản của ngân hàng trung ương, tiền cho vay chiết khấu là gì?

a)

Số tiền ngân hàng trung ương cho các doanh nghiệp và cá nhân vay

b)

Số tiền ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay

c)

Số tiền ngân hàng trung ương cho chính phủ hoặc ngân sách vay

d)

Số tiền ngân hàng trung ương cho ngân hàng trung ương của quốc gia khác vay

55.

Mục đích của việc nghiên cứu mô hình đơn là gì?

a)

Để thấy vai trò của ngân hàng trung ương trong quá trình cung ứng tiền gửi

b)

Để thấy vai trò của ngân hàng thương mại trong quá trình cung ứng tiền gửi

c)

Để thấy vai trò của khách hàng trong quá trình cung ứng tiền gửi

d)

Tính số tiền gửi tối đa tạo ra

56.

Tại Việt Nam, người đứng đầu ngân hàng nhà nước được gọi là gì?

a)

Giám đốc ngân hàng

b)

Chủ tịch ngân hàng

c)

Thống đốc ngân hàng

d)

Thống soái ngân hàng

57.

Về cơ bản, chính sách tiền tệ được hoạch định theo hướng nào?

a)

Không ý nào đúng

b)

Duy trì lượng tiền lưu thông không thay đổi trong xã hội

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tăng lượng cung tiền, khuyến khích đầu tư

58.

Mục đích của chính sách tiền tệ thắt chặt là gì?

a)

Giảm lượng tiền cung ứng, hạn chế đầu tư, kìm hãm sự phát triển quá đà của nền kinh tế

b)

Nâng cao tính an toàn và bền vững cho hệ thống ngân hàng thương mại

c)

Giảm lãi suất tiền gửi, khuyến khích vay tiền

d)

Nâng cao tính an toàn và bền vững cho hệ thống ngân hàng thương mại

59.

Trong các chức năng sau, đâu không phải là chức năng của ngân hàng trung ương?

a)

Là ngân hàng cấp tín dụng cho các hộ chính sách

b)

Là ngân hàng của nhà nước

c)

Là ngân hàng của các ngân hàng

d)

Phát hành giấy bạc và điều tiết lượng tiền cung ứng

60.

Đâu không phải là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Chi tiêu của Chính phủ

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Dự trữ bắt buộc

d)

Chính sách chiết khấu

61.

Việc xây dựng và thực hiện chính sách tiền tệ về cơ bản được giao cho ai?

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Kho bạc Nhà nước

d)

Bộ Tài Chính

62.

Trong các mục tiêu sau, đâu không phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ?

a)

Kiểm soát lạm phát, ổn định giá trị đồng bản tệ

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Ổn định hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Cân đối ngân sách chính phủ

63.

Trong các chính sách nêu trên, đâu không phải là một công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế?

a)

Không phải là một công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Là một công cụ của chính sách tiền tệ

c)

Là cơ sở để ngân hàng trung ương kinh doanh

d)

Là một công cụ của chính sách tài khóa

64.

Quá trình mở rộng tiền gửi sẽ kết thúc khi điều gì xảy ra?

a)

Ngân hàng trung ương cho ngân hàng thương mại vay thêm tiền

b)

Ngân hàng trung ương mua chứng khoán của ngân hàng thương mại nữa

c)

Một khách hàng của ngân hàng thương mại rút hết tiền mặt để sử dụng

d)

Một ngân hàng thương mại trong hệ thống ngân hàng vay thêm tiền từ ngân hàng trung ương

65.

Ở bên Nợ trong bảng Cân đối tài sản của ngân hàng trung ương, tiền dự trữ là gì?

a)

Tiền dự phòng của ngân hàng trung ương trong các trường hợp cần kíp

b)

Tiền gửi của ngân hàng thương mại ở ngân hàng trung ương và tiền mặt tại quỹ của các ngân hàng thương mại

c)

Tổng số lượng tiền lưu thông trong tay dân chúng

d)

Số tiền mặt các ngân hàng trung ương nắm giữ

66.

Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu của chính sách tiền tệ?

a)

Duy trì lạm phát, tăng giá trị đồng tiền, tạo việc làm

b)

Đảm bảo vai trò của Ngân hàng trung ương

c)

Tạo việc làm, kiểm soát lạm phát, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, ổn định lãi suất

d)

Tất cả đều đúng

67.

Chính sách tiền tệ bao gồm những loại nào?

a)

Chính sách mở rộng và chính sách thắt chặt

b)

Chính sách tăng lượng cung tiền và chính sách giảm lượng cung tiền

c)

Chính sách khuyến khích đầu tư và chính sách thu hẹp đầu tư

d)

Chính sách hạn chế tiêu dùng và chính sách khuyến khích tiêu dùng

68.

Phương pháp nào sau đây thuộc chính sách thắt chặt của ngân hàng trung ương?

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Không đổi lãi suất chiết khấu

c)

Giảm hạn mức tín dụng

d)

Mua lại trái phiếu chính phủ

69.

Đâu không phải là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

Tăng, giảm thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Dự trữ bắt buộc

d)

Chính sách chiết khấu

70.

Nếu muốn tăng lượng cung tiền thì Ngân hàng Trung ương có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Giảm hạn mức tín dụng

b)

Tăng lãi suất sàn

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Bán trái phiếu chính phủ

71.

Ở bên Nợ trong bảng Cân đối tài sản của Ngân hàng Trung ương bao gồm khoản nào sau đây?

a)

Chứng khoán, tiền cho vay chiết khấu

b)

Chứng khoán, tiền dự trữ

c)

Tiền cho vay chiết khấu, tiền lưu hành

d)

Tiền lưu hành, tiền dự trữ

72.

Về cơ bản, Ngân hàng Trung ương có thể tác động vào quá trình cung ứng tiền tệ bằng cách nào?

a)

Cho các ngân hàng thương mại vay tiền

b)

Cho các tổ chức tín dụng vay tiền

c)

Cho cá nhân vay tiền

d)

Cả 3 ý đều đúng

73.

Tác nhân nào không tham gia vào quá trình cung ứng tiền tệ?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Người vay tiền và người gửi tiền

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Chính phủ

74.

Tiền dự trữ bắt buộc sẽ tăng lên trong trường hợp nào?

a)

Ngân hàng thương mại tự bỏ sung thêm vốn

b)

Ngân hàng thương mại nhận được tiền gửi

c)

Ngân hàng thương mại vay tiền của Ngân hàng Trung ương

d)

Ngân hàng thương mại vay tiền của ngân hàng thương mại khác

75.

Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chi 100100 tỷ VND để xây dựng trụ sở; việc làm này ảnh hưởng đến cơ số tiền tệ như thế nào?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Không có cơ sở để xác định

76.

Mục đích của tiền dự trữ bắt buộc là gì?

a)

Giảm thiểu rủi ro cho tiền gửi huy động

b)

Là công cụ của chính sách tiền tệ

c)

Tăng uy tín cho ngân hàng

d)

Giảm thiểu rủi ro cho tiền gửi huy động và là công cụ của chính sách tiền tệ

77.

Cơ số tiền tệ (MB) sẽ thay đổi thế nào nếu Ngân hàng Trung ương bán 200200 tỷ trái phiếu cho các ngân hàng thương mại trên thị trường mở?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có cơ sở xác định

78.

Số tiền gửi thu hẹp tối đa qua mô hình đơn so với số tiền gửi tạo ra tối đa qua chính mô hình đó là thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Có thể xảy ra cả 3 trường hợp trên

79.

Khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

80.

Tác nhân nào không tham gia vào quá trình cung ứng tiền gửi?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Người vay tiền và người gửi tiền

d)

Chính phủ

81.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi nào?

a)

Nhu cầu vốn đầu tư của nền kinh tế tăng

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

d)

Tất cả trường hợp trên

82.

Cơ số tiền tệ (MB) phụ thuộc vào yếu tố nào nhiều nhất?

a)

Khả năng cho vay của Ngân hàng Trung ương

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Lượng tiền mặt trong lưu thông

d)

Khả năng cho vay Ngân hàng Trung ương và tỷ lệ dự trữ bắt buộc

83.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc theo quy định của Ngân hàng Trung ương để đảm bảo khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Không xác định

84.

Khối tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là gì?

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

85.

Khối tiền tệ L bao gồm những gì?

a)

Bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng (tiền gửi phát séc) và các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

b)

M2 cộng với các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

c)

M1 cộng với M2 cộng với M3

d)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng, tiền gửi tại các định chế tài chính và các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

86.

Quá trình thu hẹp tiền gửi diễn ra khi nào?

a)

Ngân hàng trung ương giảm dự trữ bắt buộc

b)

Ngân hàng thương mại mua chứng khoán

c)

Ngân hàng thương mại tăng lượng tiền cho vay

d)

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ

87.

Mức cung tiền sẽ tăng lên trong trường hợp nào?

a)

Nhu cầu vốn đầu tư của nền kinh tế giảm

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng

d)

Tất cả trường hợp trên

88.

Khối tiền tệ M1 bao gồm gì?

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Tiền gửi lưu thông, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng

c)

Tiền gửi tại ngân hàng thương mại và các định chế tài chính

d)

Tiền mặt lưu thông và tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

89.

Đặc điểm vốn cố định là gì?

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

90.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là gì?

a)

Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh

b)

Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kỳ trừ đi tổng chi phí trong kỳ trước

c)

Phần thu nhập còn lại của doanh nghiệp sau khi đã bù đắp các khoản chi phí mà doanh nghiệp đã chi ra để có thu nhập đó tính cho một thời kỳ nhất định

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

91.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi ai?

a)

Các nhà quản lý của chính công ty

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Tất cả các ý trên

92.

Với các doanh nghiệp mà pháp luật quy định mức vốn pháp định, vốn pháp định được hiểu là gì?

a)

Là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

Là mức vốn tối đa phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

c)

Là vốn điều lệ của doanh nghiệp

d)

Là vốn cố định của doanh nghiệp

93.

…… của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản thu được thông qua các hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác

a)

Thu nhập

b)

Chi phí

c)

Vốn

d)

Kinh nghiệm

94.

Chi phí của doanh nghiệp là gì?

a)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian

c)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí về các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian

d)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định

95.

Đặc điểm của tài sản cố định là gì?

a)

Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vốn lâu dài

b)

Có giá trị lớn

c)

Là tư liệu lao động

d)

Tất cả các đều đúng

96.

Câu nào về bản chất của tài chính doanh nghiệp là đúng?

a)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những giá trị tiền tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm tạo lập vốn, huy động vốn để hội tụ đủ các yếu tố kinh doanh

97.

Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là gì?

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó

b)

Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 55 đến 1010 năm

c)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn

d)

Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác

98.

Giá thành sản phẩm là gì?

a)

Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của các khoản chi phí mà doanh nghiệp chi ra có liên quan đến việc hoàn thành một (hay một loại) sản phẩm nhất định trong kỳ

b)

Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của các khoản chi phí doanh nghiệp bỏ ra để mua các sản phẩm khác

c)

Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của thu nhập doanh nghiệp trong kỳ

d)

Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng hiện vật của các khoản chi phí sản xuất

99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh gồm?

a)

Lợi nhuận thuần từ tiêu thụ sản phẩm

b)

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

100.

Dựa vào mức độ sử dụng, tài sản cố định (TSCĐ) chia thành?

a)

TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình

b)

TSCĐ trong sản xuất kinh doanh cơ bản và TSCĐ ngoài sản xuất kinh doanh cơ bản

c)

TSCĐ đang sử dụng, TSCĐ chưa sử dụng và TSCĐ chờ xử lý

d)

TSCĐ thuộc sở hữu của doanh nghiệp, TSCĐ chờ xử lý

101.

Dựa vào mối quan hệ giữa chi phí và khối lượng hoạt động, chi phí chia thành?

a)

Hao phí lao động sống và hao phí lao động vật hoá

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí hoạt động tài chính

c)

Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

d)

Chi phí bất biến và chi phí khả biến

102.

Đâu là công thức đúng để tính nguyên giá của tài sản cố định?

a)

Nguyên giá = Giá mua thực tế phải trả - Các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) - Chi phí liên quan trực tiếp

b)

Nguyên giá = Giá mua thực tế phải trả + Các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) + Chi phí liên quan trực tiếp

c)

Nguyên giá = Giá mua thực tế phải trả - Các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại) + Chi phí liên quan trực tiếp

d)

Không có đáp án đúng

103.

Đâu là các tài sản cố định vô hình của một doanh nghiệp?

a)

Tiền, vàng, sáng chế, phát minh

b)

Bản quyền, xe tải, bất động sản

c)

Sáng chế, phát minh, bản quyền

d)

Tiền, bất động sản, xe tải

104.

Lợi tức tín dụng:

a)

Là khoản thu nhập từ việc cho người khác quyền sử dụng vốn của mình

b)

Là chi phí từ việc sử dụng vốn của người khác

c)

Là một phần từ kết quả sản xuất kinh doanh của toàn xã hội nói chung

d)

Tất cả các ý trên

105.

Lãi suất tín dụng:

a)

Là số tiền mà người cho vay sẽ nhận được sau một khoảng thời gian

b)

Là giá cả của hàng hoá “quyền sử dụng vốn”

c)

Là yếu tố mà người cho vay và người đi vay không quan tâm

d)

Không ý nào đúng

106.

Lãi suất chiết khấu của ngân hàng trung ương:

a)

Là lãi suất mà ngân hàng trung ương dành cho các ngân hàng thương mại vay

b)

Là lãi suất ngân hàng trung ương dùng để chiết khấu giấy tờ có giá

c)

Là lãi suất chung làm cơ sở cho hoạt động tín dụng

d)

Là lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại ở ngân hàng trung ương

107.

Giá trị hiện tại của một dòng tiền:

a)

Là tổng giá trị hiện tại của mỗi khoản tiền trong tương lai quy về cùng một thời điểm

b)

Là giá trị hiện tại của tổng các khoản tiền đó cộng lại

c)

Là giá trị hiện tại của khoản tiền xuất hiện cuối cùng trong dòng tiền đó

d)

Là giá trị hiện tại của khoản tiền xuất hiện đầu tiên trong dòng tiền đó

108.

Một dòng tiền được gọi là dòng tiền đều nếu các khoản tiền trong dòng tiền đó giống nhau bởi các yếu tố:

a)

Độ lớn, tính chất, lãi suất tính toán

b)

Khoảng cách phát sinh, độ lớn, tính chất

c)

Lãi suất tính toán, độ lớn, khoảng cách phát sinh

d)

Độ lớn, tính chất, lãi suất tính toán, khoảng cách phát sinh

109.

Tín dụng là quan hệ kinh tế thực hiện phân phối nguồn lực tài chính theo nguyên tắc:

a)

Tự nguyện và có hoàn trả

b)

Tự nguyện và không hoàn trả

c)

Bắt buộc và không hoàn trả

d)

Có hoàn trả và bắt buộc

110.

Trong quan hệ tín dụng, đâu là bên sẽ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn của mình cho bên còn lại?

a)

Doanh nghiệp

b)

Người đi vay

c)

Người cho vay

d)

Con nợ

111.

Đâu là phát biểu đúng về lợi tức tín dụng?

a)

Lợi tức tín dụng là chi phí đối với người cho vay

b)

Lợi tức tín dụng là thu nhập của người đi vay

c)

Lợi tức tín dụng là chi phí của người đi vay

d)

Không có đáp án đúng

112.

Việc xác định mức lãi suất cho một khoản vay dài hạn thường dựa trên:

a)

Mức độ rủi ro của khoản vay và người đi vay

b)

Tình hình kinh tế vĩ mô và thị trường tài chính

c)

Thời hạn vay vốn và khả năng hoàn trả của người vay

d)

Tất cả các yếu tố trên

113.

Tín dụng là một phạm trù kinh tế phản ánh:

a)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn trong một khoảng thời gian và với một khoản chi phí nhất định

b)

Sự chuyển nhượng quyền sở hữu vốn trong một khoảng thời gian và với một khoản chi phí nhất định

c)

Sự chuyển nhượng quyền sử dụng và quyền sở hữu vốn

d)

Sự chuyển giao tài sản trong một khoảng thời gian và với một khoản chi phí nhất định

114.

Giá trị tương lai của một dòng tiền:

a)

Là tổng giá trị tương lai của các khoản tiền trong dòng tiền đó

b)

Là giá trị tương lai của tổng các khoản tiền trong dòng tiền đó cộng lại

c)

Là giá trị tương lai của khoản tiền xuất hiện cuối cùng trong dòng tiền đó

d)

Là giá trị tương lai của khoản tiền xuất hiện đầu tiên trong dòng tiền đó

115.

Trong các tài sản sau, đâu không phải là tài sản của NHTM?

a)

Tiền mặt

b)

Nguyên vật liệu

c)

Chứng khoán

d)

Tài sản cố định

116.

Khi NHTM nhận được tiền gửi tiết kiệm bằng tiền mặt

a)

Cả tài sản và nguồn vốn đều tăng

b)

Cả tài sản và nguồn vốn đều không đổi

c)

Chỉ tăng tài sản

d)

Chỉ tăng nguồn vốn

117.

Đối với ngân hàng, lãi tiền gửi:

a)

Là thu nhập từ hoạt động tài chính

b)

Là chi phí từ hoạt động tài chính

c)

Là thu nhập từ hoạt động thông thường

d)

Là chi phí hoạt động thông thường

118.

Trong các tài sản sau, tài sản nào mang lại thu nhập chính cho NHTM:

a)

Chứng khoán

b)

Tiền cho vay

c)

Tiền mặt

d)

TSCĐ và công cụ, dụng cụ

119.

Thị trường liên ngân hàng là?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Cả hai câu trên

d)

Không câu nào đúng

120.

Hoạt động tạo lợi nhuận của NHTM bao gồm?

a)

Cho vay

b)

Kinh doanh chứng khoán

c)

Tư vấn, bảo lãnh

d)

Tất cả hoạt động trên

121.

Đâu không phải là nguồn vốn của NH thương mại?

a)

Tiền gửi giao dịch

b)

Tiền gửi phi giao dịch

c)

Tiền mặt trong quá trình thu

d)

Các khoản tín dụng

122.

Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng thương là?

a)

Không thể phát hành séc

b)

Tiền gửi giao dịch

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi có kì hạn

123.

Ở Việt Nam, mô hình tổ chức và quản lý của NHTW là:

a)

NHTW trực thuộc chính phủ

b)

NHTW trực thuộc Bộ Tài chính

c)

NHTW trực thuộc quốc hội

d)

Không ý nào đúng

124.

Với mô hình NHTW trực thuộc chính phủ như Việt Nam, nhược điểm của nó là:

a)

Dễ bị chính phủ lạm dụng để phát hành tiền tệ

b)

Dễ gây ra lạm phát

c)

NHTW không chủ động trong việc thực thi chính sách tiền tệ

d)

Tất cả các ý trên

125.

Ở bên Nợ trong bảng Cân đối tài sản của NHTW, tiền cho vay chiết khấu là:

a)

Số tiền NHTW cho các DN và cá nhân vay

b)

Số tiền NHTW cho các NHTM vay

c)

Số tiền NHTW cho chính phủ hoặc ngân sách vay

d)

Số tiền NHTW cho NHTW của quốc gia khác vay

126.

Mục đích của việc nghiên cứu mô hình đơn là:

a)

Để thấy vai trò của NH trung ương trong quá trình cung ứng tiền gửi

b)

Để thấy vai trò của NH thương mại trong quá trình cung ứng tiền gửi

c)

Để thấy vai trò của khách hàng trong quá trình cung ứng tiền gửi

d)

Tính số tiền gửi tối đa tạo ra

127.

Tại Việt Nam, người đứng đầu ngân hàng nhà nước được gọi là:

a)

Giám đốc ngân hàng

b)

Chủ tịch ngân hàng

c)

Thống đốc ngân hàng

d)

Thống soái ngân hàng

128.

Mục đích của của chính sách tiền tệ thắt chặt là:

a)

Giảm lượng tiền cung ứng, hạn chế đầu tư, kìm hãm sự phát triển quá đà của nền kinh tế

b)

Nâng cao hiệu quả kinh doanh của các NHTM

c)

Giảm lãi suất tiền gửi, khuyến khích vay tiền

d)

Nâng cao tính an toàn và bền vững cho hệ thống NHTM

129.

Trong các chức năng sau, đâu không phải là chức năng của NHTW:

a)

Là ngân hàng cấp tín dụng cho các hộ chính sách

b)

Là ngân hàng của nhà nước

c)

Là ngân hàng của các ngân hàng

d)

Phát hành giấy bạc và điều tiết lượng tiền cung ứng

130.

Ở bên Nợ trong bảng Cân đối tài sản của NHTW, tiền dự trữ là:

a)

Tiền dự phòng của NHTW trong các trường hợp cần kíp

b)

Tiền gửi của NHTM ở NHTW và tiền mặt tại quỹ của các NHTM

c)

Tổng số lượng tiền lưu thông trong tay dân chúng

d)

Số tiền mặt các NHTW nắm giữ

131.

Về cơ bản, NH trung ương có thể tác động vào quá trình cung ứng tiền tệ bằng cách

a)

Cho các NHTM thương mại vay tiền

b)

Kiểm soát hạn mức tín dụng

c)

Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Cả 3 ý đều đúng

132.

Mục đích của tiền dự trữ bắt buộc là:

a)

Giảm thiểu rủi ro cho tiền gửi huy động

b)

Là công cụ của chính sách tiền tệ

c)

Tăng uy tín cho ngân hàng

d)

Giảm thiểu rủi ro cho tiền gửi huy động và là công cụ của chính sách tiền tệ

133.

Chính sách tiền tệ bao gồm:

a)

Chính sách mở rộng và chính sách thắt chặt

b)

Chính sách tăng lượng cung tiền và chính sách giảm lượng cung tiền

c)

Chính sách khuyến khích đầu tư và chính sách thu hẹp đầu tư

d)

Chính sách hạn chế tiêu dùng và chính sách khuyến khích tiêu dùng

134.

Chức năng của ngân hàng trung ương là:

a)

Phát hành tiền

b)

Cho các ngân hàng thương mại vay

c)

Quản lý mặt nhà nước các hoạt động của hệ thống ngân hàng

d)

Tất cả các đáp án trên

135.

Trong cột bên tài sản của Bảng cân đối tài sản của ngân hàng trung ương bao gồm?

a)

Tiền dự trữ, tiền cho vay chiết khấu

b)

Tiền lưu hành, tiền dự trữ

c)

Chứng khoán chính phủ, tiền cho vay chiết khấu

d)

Chứng khoán chính phủ, tiền dự trữ

136.

Tác nhân nào không tham gia vào quá trình cung ứng tiền tệ:

a)

NH trung ương

b)

Người vay tiền và người gửi tiền

c)

NH thương mại

d)

Chính phủ

137.

Số tiền gửi thu hẹp tối đa qua mô hình đơn so với số tiền gửi tạo ra tối đa qua chính mô hình đó

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Có thể xảy ra cả 3 trường hợp trên

138.

Mức cung tiền sẽ tăng lên khi:

a)

Nhu cầu vốn đầu tư của nền kinh tế tăng

b)

NHTW phát hành thêm tiền

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

d)

Tất cả trường hợp trên

139.

Khối tiền tệ L bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng (tiền gửi phát séc) và các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

b)

M2 cộng với các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng (CD)

c)

M1 cộng với M2 cộng với M3

d)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng, tiền gửi tại các định chế tài chính và các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

140.

Khối tiền tệ M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi giao dịch tại ngân hàng

b)

Tiền gửi lưu thông, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng

c)

Tiền gửi tại ngân hàng thương mại và các định chế tài chính

d)

Tiền mặt lưu thông và tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

141.

Khối tiền tệ M2 bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi phát séc và các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kì hạn tại các NHTM

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi phát séc

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi phát séc và các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kì hạn tại các NHTM và các khoản tiền gửi tại các định chế tài chính khác

d)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi phát séc và các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

142.

Khối tiền tệ M3 bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi phát séc và các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kì hạn tại các NHTM

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi phát séc

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi phát séc và các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kì hạn tại các NHTM và các khoản tiền gửi tại các định chế tài chính khác

d)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi phát séc và các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kì hạn tại các NHTM, các khoản tiền gửi tại các định chế tài chính khác và các loại giấy tờ có giá trong thanh toán