wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Nhà quản trị và công việc quản trị

Total questions: 140

Worksheet time: 70hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:

a)

Là một quá trình

b)

Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

c)

Đối tượng của quản trị là con người

d)

Chỉ câu B và C

e)

Cả A, B và C

2.

Hiệu quả quản trị được hiểu là

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

d)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

e)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

3.

Hiệu suất quản trị được hiểu là

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

c)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

e)

Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu

4.

Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Nhân viên thừa hành

e)

Tất cả các cấp

5.

Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Thiết lập hệ thống mục tiêu

c)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

d)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

e)

Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

6.

Kỹ năng nào dưới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Kỹ năng huấn luyện và cố vấn

c)

Tín nhiệm giữa đồng nghiệp

d)

Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dưới

e)

Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới

7.

Kỹ năng nào dưới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự

a)

Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hoá

b)

Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp

e)

Khả năng hợp tác và cam kết

8.

Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện

b)

Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự

c)

Hiệu chỉnh các hoạt động

d)

Điều chỉnh mục tiêu

9.

Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Tất cả các câu trên

10.

Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Xác định tầm nhìn cho tổ chức

b)

Cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên

c)

Động viên nhân viên cấp dưới

d)

Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm

e)

Tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột

11.

Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm (tích hợp) các công việc

c)

Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

d)

Xác lập quyền hạn cho các bộ phận

e)

Tuyển dụng

12.

Các kỹ năng quản trị có thể có được từ

a)

Bẩm sinh

b)

Kinh nghiệm thực tế

c)

Đào tạo chính quy

d)

Kết hợp (b) và (c)

e)

Tất cả các nguồn trên

13.

Hoạt động quản trị là những hoạt động:

a)

Khiến 2 người cùng khiêng khúc gỗ đi về 1 hướng

b)

Sống 1 mình như Rô-bin-son trên hoang đảo

c)

Chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 người

d)

A và C đều đúng

14.

Hoạt động quản trị cần thiết vì:

a)

Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất

b)

Thể hiện người điều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao

c)

Mang lại hiệu quả hơn cho công việc

15.

Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):

a)

Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào.

b)

Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra.

c)

Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra.

d)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra.

16.

Chọn câu sai:

a)

Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích trong khi kết quả gắn liền với phương tiện.

b)

Hiệu quả là làm được việc (doing things right) trong khi kết quả là làm đúng việc (doing right things).

c)

Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt được, tỷ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra.

d)

Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao.

17.

Công thức để tính hiệu quả công việc:

a)

P=OIP=O\cdot I

b)

P=I/OP=I/O

c)

P=O/IP=O/I

d)

Tất cả đều sai

18.

Chọn câu sai:

a)

Quản trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả.

b)

Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị.

c)

Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

19.

Ai là người đã nêu ra 7 chức năng quản trị:

a)

Frederich Taylor

b)

Robert Owen

c)

Charles Babbage

d)

Gulic and Urwich

20.

POSDCARB là viết tắt của:

a)

Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.

b)

Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.

c)

Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.

d)

Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.

21.

Chức năng điều khiển gồm:

a)

Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo.

b)

Chọn lọc, phân công, động viên.

c)

Tuyển dụng, phân công, thay nhân công.

d)

Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo.

22.

“Theo dõi” là hoạt động thuộc chức năng nào sau đây:

a)

Tổ chức.

b)

Điều khiển.

c)

Kiểm tra.

d)

Hoạch định.

23.

Lĩnh vực quản trị không bao gồm:

a)

Kinh doanh.

b)

Nhà nước.

c)

Những tổ chức khác không nhằm kiếm lời.

d)

Cả A, B, C đều sai.

24.

Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình.

b)

Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

25.

Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc:

a)

Quản trị cấp cao.

b)

Quản trị cấp giữa.

c)

Quản trị cơ sở.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

26.

Một tổ chức là một thực thể:

a)

Có mục đích riêng.

b)

Có những thành viên.

c)

Có một cơ cấu có tính hệ thống.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

27.

Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:

a)

Giám thị.

b)

Tổ trưởng.

c)

Huấn luyện viên.

d)

Chỉ đạo công trình.

28.

Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là

a)

Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của các nhà quản trị trong cùng một tổ chức.

b)

Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ.

c)

Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thường ngày.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

29.

Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên khác dưới quyền họ là những nhà quản trị:

a)

Cấp cao.

b)

Cấp giữa.

c)

Cấp cơ sở.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

30.

Chọn câu đúng: A. Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ B. Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra C. Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi D. Cả B, C đều đúng

a)

Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ

b)

Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra

c)

Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi

d)

Cả B, C đều đúng

31.

Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng làm việc nhóm

32.

Kỹ năng nhân sự quan trọng nhất với:

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Cả ba câu trên đều sai

33.

Mọi nhà quản trị đều phải thực hiện bao nhiêu vai trò khác nhau:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

34.

Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm nhận vai trò:

a)

Vai trò giải quyết

b)

Vai trò thương thuyết

c)

Vai trò người phân phối tài nguyên

d)

Vai trò doanh nhân

35.

Lương của quản trị viên:

a)

Phản ánh những lực cung cầu của thị trường

b)

Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty

c)

Cho thấy năng lực của họ

d)

Cả ba ý trên

36.

Quản trị là

a)

1 chuỗi logic

b)

1 khoa học

c)

1 nghệ thuật

d)

Cả B, C đều đúng

37.

Ai là người đã đưa ra 3 nhóm vai trò của nhà quản trị:

a)

James Watts

b)

Henry Mentzberg

c)

Eli Whitney và Simoen

d)

Charles Babbage

38.

Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng mềm

39.

Thời gian (tỷ lệ) dành cho chức năng kiểm tra cấp cao là:

a)

13%

b)

14%

c)

22%

d)

15%

40.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

41.

Điền vào chỗ trống: “Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … … chung”.

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

42.

Điền vào chỗ trống: “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động không ngừng”.

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

43.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

44.

Điền vào chỗ trống: “Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”.

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

45.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

46.

Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

47.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

48.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

49.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng nào?

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

50.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là gì?

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

51.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng nào?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

52.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành mấy cấp?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

53.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị nào?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

54.

Điền vào chỗ trống: "Chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định".

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

55.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng là gì?

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)
56.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

57.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

58.

Điền vào chỗ trống: "Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng".

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

59.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là gì?

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

61.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

62.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

63.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

64.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

65.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

66.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

67.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

68.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

69.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

70.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

71.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

72.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

73.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

74.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

75.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

76.

Môi trường có thể được chia làm những nhóm nào sau đây?

a)

Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

b)

Môi trường tổng quát và môi trường đặc thù

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

77.

Trong môi trường vi mô có những yếu tố cơ bản nào?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng và hàng thay thế

c)

Người cung cấp và các đối thủ mới tiềm ẩn

d)

Cả a, b, c đều đúng

78.

Trong môi trường vi mô có bao nhiêu yếu tố căn bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Mức độ cạnh tranh dữ dội phụ thuộc vào mối tương tác giữa các yếu tố nào?

a)

Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh và mức độ tăng trưởng của ngành

b)

Cơ cấu chi phí cố định

c)

Mức độ đa dạng hóa sản phẩm

d)

Cả a, b, c đều đúng

80.

Theo mức độ phức tạp và biến động của môi trường thì môi trường được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Trong môi trường nội bộ nếu một mắc xích bị đứt thì ở đâu sẽ chịu ảnh hưởng nặng nhất?

a)

Ngay mắc xích bị đứt

b)

Nơi xa mắc xích nhất

c)

Tất cả mắc xích đều như nhau

d)

Không đáp án nào đúng

82.

Việc nghiên cứu môi trường đem lại những lợi ích nào sau đây?

a)

Giúp các nhà quản trị xác định các yếu tố của môi trường và mức tác động của chúng đến tổ chức

b)

Nhận diện những cơ hội và đe dọa của môi trường đến tổ chức, những điểm mạnh, yếu kém từ nội bộ tổ chức

c)

Đề ra những giải pháp và quyết định quản trị phù hợp để phát triển tổ chức

d)

Cả a, b, c đều đúng

83.

Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

Ảnh hưởng đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

c)

Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

d)

Cả a, b, c đều đúng

84.

Thị trường có mấy kênh phân phối sản phẩm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Kênh phân phối sản phẩm nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

GT (General Trade)

b)

MT (Model Trade)

c)

ĐB (Đặc biệt)

d)

Cả a, b, c đều sai

86.

Kênh phân phối sản phẩm nào đang có xu hướng phát triển và áp dụng rộng rãi trong tương lai?

a)

GT (General Trade)

b)

MT (Model Trade)

c)

ĐB (Đặc biệt)

d)

Cả b, c đều đúng

87.

Các doanh nghiệp cần phân tích đối thủ cạnh tranh ở các nội dung nào?

a)

Mục tiêu tương lai và chiến lược đối thủ đang thực hiện

b)

Nhận định của đối thủ đối với bản thân họ và chúng ta

c)

Tiềm năng họ có

d)

Cả a, b, c đều đúng

88.

Việc ép giá xuống, đòi hỏi chất lượng cao hơn và nhiều công việc dịch vụ hơn là ưu thế của ai?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Người cung cấp

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ tiềm ẩn mới

89.

Người mua có thế mạnh nhiều hơn khi họ có các điều kiện nào?

a)

Lượng hàng người mua chiếm tỷ lệ lớn trong khối lượng hàng hóa bán ra của người bán

b)

Việc chuyển sang mua hàng của người khác không gây nhiều tốn kém hay sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua

c)

Người mua đưa ra tín hiệu đe dọa đáng tin cậy là sẽ hội nhập về phía sau với các bạn hàng cung ứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

90.

Để tương tác với khách hàng có hiệu quả thì doanh nghiệp cần phải làm gì?

a)

Thay đổi một hoặc nhiều điều kiện thế mạnh của khách hàng

b)

Tìm khách hàng ít có ưu thế hơn

c)

Lập bảng phân loại các khách hàng hiện tại và tương lai

d)

Cả a, b, c đều đúng

91.

Khi lập bảng khách hàng hiện tại và tương lai, doanh nghiệp cần xem xét những yếu tố nào?

a)

Những vấn đề địa dư

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý khách hàng

d)

Cả a, b, c đều đúng

92.

Để có được các vật tư, thiết bị, lao động và tài chính, các doanh nghiệp phải liên hệ với ai?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Người cung cấp

d)

Đối thủ tiềm ẩn mới

93.

Người cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?

a)

Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

b)

Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo

c)

Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

d)

Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo

94.

Để giảm bớt sự bất trắc của môi trường, nhà quản trị thường dùng những phương pháp nào?

a)

Dùng đệm, san bằng, tiên đoán

b)

Cấp hạn chế, hợp đồng, kết nạp

c)

Liên kết, qua trung gian, quảng cáo

d)

Cả a, b, c

95.

Phương pháp quản trị nào nhằm làm giảm bớt hay thu hút những cú sốc do những ảnh hưởng của môi trường gây ra?

a)

Dùng đệm

b)

San bằng

c)

Tiên đoán

d)

Kết nạp

96.

Phương pháp nào dùng để san đều ảnh hưởng của môi trường?

a)

Liên kết

b)

Cấp hạn chế

c)

Kết nạp

d)

San bằng

97.

Phương pháp quản trị nào là khả năng nói trước những sự biến chuyển của môi trường và những ảnh hưởng đến tổ chức?

a)

Liên kết

b)

Tiên đoán

c)

Cấp hạn chế

d)

Kết nạp

98.

Mức độ bất trắc của môi trường có thể chia như thế nào?

a)

Mức thay đổi: ổn định và năng động

b)

Mức độ phức tạp: đơn giản và phức tạp

c)

Cả a và b đều được

d)

Cả a và b đều không được

99.

Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?

a)

Kỹ thuật công nghệ

b)

Khách hàng

c)

Hàng thay thế

d)

Người cung cấp

100.

Trong các yếu tố môi trường kinh doanh, yếu tố nào có sự năng động nhất?

a)

Xã hội

b)

Chính trị - chính phủ

c)

Kỹ thuật công nghệ

d)

Yếu tố kinh tế

101.

Môi trường ổn định - phức tạp là môi trường:

a)

Ổn định và có thể tiên đoán được, có ít yếu tố

b)

Năng động và không thể tiên đoán được, có ít yếu tố

c)

Ổn định và có thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

d)

Năng động và không thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố

102.

Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước: 1) Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm; 2) Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức; 3) Là phát triển một quy trình sản xuất để tạo ra một phức hợp giữa giá bán, số lượng, chất lượng, lợi nhuận tiềm tàng, được gọi là công nghệ sản xuất. Hãy sắp xếp theo trật tự đúng các bước.

a)

1, 3, 2

b)

3, 2, 1

c)

2, 1, 3

d)

3, 1, 2

103.

Câu nào sau đây không đúng về tiến trình đổi mới công nghệ?

a)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có tính hệ thống

b)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới

c)

Tất cả các ý tưởng đều có thể biến thành công nghệ

d)

Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thời gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường

104.

Những nhà sản xuất làm gì để tối thiểu hóa rủi ro khi vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn?

a)

Đưa ra những chính sách tín dụng cởi mở đối với nhà phân phối

b)

Khi sản phẩm chuẩn bị bước vào giai đoạn bão hòa, các nhà sản xuất tìm cách mua công nghệ dưới mọi hình thức

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

105.

Thỏa thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ hợp lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung là chiến thuật của phương pháp quản trị nào?

a)

Hợp đồng

b)

Liên kết

c)

Kết nạp

d)

Qua trung gian

106.

Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu vượt quá sự cung cấp là phương pháp quản trị nào?

a)

Cấp hạn chế

b)

San bằng

c)

Liên kết

d)

Kết nạp

107.

Để giảm bớt bất trắc về phía đầu vào cũng như đầu ra, nhà quản trị có thể dùng phương pháp quản trị nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Hợp đồng

c)

San bằng

108.

Nhà quản trị có thể dùng phương pháp nào để thu hút những cá nhân hay những tổ chức có thể là mối đe dọa từ môi trường cho tổ chức?

a)

Tiên đoán

b)

San bằng

c)

Hợp đồng

d)

Kết nạp

109.

Khi “vận động ở hành lang” thì nhà quản trị đã sử dụng phương pháp quản trị nào?

a)

Qua trung gian

b)

Quảng cáo

c)

Liên kết

d)

Hợp đồng

110.

Khi những nhà quản trị công ty có khó khăn về tài chính thường mời những nhà ngân hàng vào trong hội đồng quản trị, để họ dễ tiếp cận thị trường tiền tệ. Đó là họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

a)

Liên kết

b)

Kết nạp

c)

Dùng đệm

d)

San bằng

111.

Những cửa hiệu bán lẻ quần áo, mà những tháng bán chậm nhất là tháng giêng và tháng sáu. Để giải quyết, họ đã thực hiện bán hạ giá vào những thời điểm đó. Như vậy, họ đã dùng phương pháp quản trị nào?

a)

San bằng

b)

Dùng đệm

c)

Qua trung gian

d)

Quảng cáo

112.

Bảo vệ vị trí cạnh tranh của doanh nghiệp đối với đối thủ tiềm ẩn bằng việc duy trì những hàng rào hợp pháp nào?

a)

Lợi thế do sản xuất trên quy mô lớn và đa dạng hóa sản phẩm

b)

Sự đòi hỏi có nguồn tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao

c)

Khả năng hạn chế trong việc xâm nhập các kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thế về giá thành mà đối thủ cạnh tranh không tạo ra được

d)

Cả a, b, c đều đúng

113.

Trong những mùa cao điểm lễ tết, bệnh viện đã dùng phương pháp quản trị nào để giảm thiểu sự bất trắc?

a)

San bằng

b)

Cấp hạn chế

c)

Tiên đoán

d)

Dùng đệm

114.

Trong quy trình đổi mới công nghệ, bước phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên được gọi là gì?

a)

Công nghệ sản phẩm

b)

Bước nhận thức

c)

Công nghệ sản xuất

d)

Cả a, b, c đều sai

115.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành (vi mô) và nội bộ

116.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội và nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

117.

Hoàn thành vào chỗ trống với đáp án đúng: _________ bao gồm các yếu tố, các lực lượng bên ngoài tổ chức thường tác động một cách ________ đến tất cả các tổ chức hoạt động ở các lĩnh vực khác nhau. Chúng có ________ để cùng tác động đến tổ chức.

a)

Môi trường vĩ mô/ gián tiếp/ mối quan hệ biện chứng

b)

Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ biện chứng

c)

Môi trường vi mô/ trực tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

d)

Môi trường vĩ mô/ gián tiếp/ mối quan hệ hỗ tương

118.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm cơ bản của các yếu tố của môi trường vĩ mô?

a)

Có ảnh hưởng lâu dài

b)

Công ty khó kiểm soát được nó

c)

Công ty luôn gặp bất lợi khi các yếu tố của môi trường vĩ mô thay đổi

d)

Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theo từng ngành

119.

Môi trường vĩ mô bao gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

120.

Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm?

a)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

b)

Các yếu tố kinh tế, dân số, tự nhiên, chính trị và chính phủ, đối thủ cạnh tranh

c)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật – công nghệ

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật – công nghệ, đối thủ cạnh tranh

121.

Các yếu tố kinh tế gồm mấy yếu tố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

122.

Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?

a)

Sự tăng trưởng kinh tế

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Chu kì sống của sản phẩm

d)

Chu kì kinh doanh

e)

Khuynh hướng toàn cầu hóa kinh doanh hiện nay

123.

Theo phương pháp tiếp cận hiện đại, tăng trưởng kinh tế là?

a)

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

b)

Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định

c)

Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 quốc gia trong một giai đoạn nhất định

d)

Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong 1 nhóm các quốc gia trong một giai đoạn nhất định

124.

Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia thường dựa trên?

a)

Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao

c)

Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh

d)

Cả 3 đều đúng

125.

Hiệu quả của sự tăng trưởng kinh tế được đo bằng?

a)

6 tiêu thức

b)

5 tiêu thức

c)

4 tiêu thức

d)

3 tiêu thức

126.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là tiêu thức để đo lường sự hiệu quả của tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức gia tăng sản lượng theo đầu người và mức tăng mức sống của các cá nhân điển hình trong dân cư

b)

Mức tăng số lượng lao động có việc làm và lương cao

c)

Mức gia tăng năng suất lao động cao và ổn định

d)

Sự tăng trưởng kinh tế hiện tại không để lại những nguy cơ trong tương lai cho nền kinh tế

127.

Sự tăng trưởng kinh tế chỉ có ý nghĩa khi?

a)

Nó mang lại sự thịnh vượng cho quốc gia

b)

Nó mang lại lợi ích cho môi trường

c)

Nó mang lại sự phát triển kinh tế

d)

Cả 3 đều sai

128.

Trong tiến trình tăng trưởng kinh tế, đối tượng nào đóng vai trò quan trọng?

a)

Nhà nước

b)

Người lao động

c)

Các nhà xã hội học

d)

Doanh nghiệp

129.

Trong việc tạo ra một môi trường kinh doanh hấp dẫn, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng?

a)

Chính sách kinh tế

b)

Sự tăng trưởng kinh tế

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Sự phát triển khoa học kĩ thuật

130.

Mỗi chu kì kinh doanh thường có mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

131.

Các giai đoạn của chu kì kinh doanh là?

a)

Phát triển – cực kì phát triển – suy giảm – tiêu tụng cực điểm

b)

Hình thành – phát triển – suy giảm – tiêu tụng cực điểm

c)

Phát triển – trưởng thành – suy giảm – tiêu tụng cực điểm

d)

Phát triển – suy giảm – tiêu tụng cực điểm – hình thành

132.

Giai đoạn phát triển trong chu kỳ kinh doanh có đặc điểm?

a)

Tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô

b)

Nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng

c)

Tốc độ tăng trưởng bắt đầu chậm dần và dẫn đến suy thoái

d)

Tốc độ tăng trưởng biến thiên liên tục

133.

Giai đoạn trưởng thành là?

a)

Thời điểm nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng nhanh và có sự mở rộng về quy mô

b)

Thời điểm nền kinh tế đạt mức phát triển cao nhất và bắt đầu đi vào suy thoái

c)

Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển bình thường, ổn định

d)

Thời điểm nền kinh tế có mức phát triển đang tăng dần

134.

Giai đoạn trưởng thành xảy ra khi?

a)

Khi hàng hóa được tiêu thụ mạnh, sản xuất mở rộng, giá cả tăng

b)

Khi hàng hóa ế ẩm, lưu thông chậm, quy mô bị thu hẹp

c)

Khi nền kinh tế đạt mức toàn dụng về tiềm năng

d)

Khi nền kinh tế đạt mức tăng trưởng chậm nhất

135.

Giai đoạn suy giảm KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức tăng trưởng chậm kỳ sau thấp hơn kỳ trước

b)

Doanh nghiệp thường huy động thêm vốn để duy trì sản xuất

c)

Quy mô nền kinh tế bị thu hẹp

d)

Hàng hóa tồn đọng, lưu thông chậm

136.

Các nhà kinh tế có thể dự báo được mức tăng trưởng trong những chu kỳ tiếp theo và chu kỳ của nền kinh tế trong tương lai dựa vào?

a)

Những kinh nghiệm dự đoán của những nhà kinh tế trong quá khứ

b)

Những biểu hiện của nền kinh tế hiện tại

c)

Những số liệu về tổng mức đầu tư, GNP hay GDP,…trong quá khứ và số liệu của mỗi kỳ

d)

Cả 3 đáp án trên

137.

Chu kỳ kinh kế có ảnh hưởng sâu sắc nhất tới?

a)

Chính phủ

b)

Các tập đoàn lớn

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận

d)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ

138.

Trong khuynh hướng toàn cầu hóa, các nhà chính trị và kinh tế của mỗi quốc gia lo ngại về?

a)

Tình hình thâm thủng cán cân xuất nhập khẩu

b)

Nền kinh tế xuất siêu

c)

Mai một bản sắc văn hóa

d)

Cả 3 đáp án đều sai

139.

Khi nền kinh tế bị nhập siêu sẽ KHÔNG đem lại hậu quả nào sau đây?

a)

Các doanh nghiệp trong nước bị cạnh tranh gay gắt và có thể bị đóng cửa

b)

Nhiều công nhân sẽ mất việc làm

c)

Người dân không có mức sống cao

d)

Nảy sinh nhiều hậu quả xã hội tiêu cực

140.

Điền vào chỗ trống với đáp án đúng. Để tránh tình trạng nhập siêu, chính phủ thường áp dụng __________ bằng việc thiết lập __________, quy định về __________

a)

Chính sách bảo hộ doanh nghiệp/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu

b)

Chính sách bảo vệ người tiêu dùng/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

c)

Chính sách bảo vệ tự do tôn giáo/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu

d)

Chính sách bảo hộ mậu dịch/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu