Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử dụng phần mềm Quizzizz

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc là

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

fructose

d)

cellulose

2.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH2OH[CHOH]4CHO.

b)

CH2OH[CHOH]4CH2OH.

c)

CH2OH[CHOH]5CHO.

d)

CH2OH[CHOH]4COOH.

3.

Nhận xét nào sau đây không đúng với cả glucose và fructose?

a)

Đều có phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Đều thể hiện tính chất của nhóm chức aldehyde.

c)

Đều tham gia phản ứng hòa tan Cu(OH)2.

d)

Trong phân tử có cùng số lượng nhóm hydroxy.

4.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch dung dịch ammonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens.

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thuỷ tinh chứa nước nóng trong vài phút.

Phát biểu nào say đây không đúng?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp bạc (silver) kim loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

5.

Khi nói về glucose, điều nào sau đây không đúng?

a)

Tồn tại chủ yếu ở 2 dạng mạch vòng (α, β) và không thể chuyển hoá lẫn nhau.

b)

Là hợp chất tạp chức, phân tử có nhóm chức của alcohol và aldehyde.

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.

d)

Tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.

6.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6.

b)

Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

c)

Fructose thuộc loại monosaccharide.

d)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.

7.

Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là

a)

glucose.    

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

cellulose.

8.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

9.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy liền kề, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

Nước bromine.

b)

Thuốc thử Tollens, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

10.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Glucose (lên men) → 2X + 2CO2

Tên gọi của X là

a)

Acetic acid.

b)

Ethanol.

c)

Lactic acid.

d)

Acetaldehyde.

11.

Tính chất riêng của nhóm −OH hemiacetal của glucose được thể hiện khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2.

b)

[Ag(NH3)2]OH (t0).

c)

Cu(OH)2/NaOH (t0).

d)

CH3OH/HCl khan.

12.

Để phân biệt glucose và fructose, ta có thể sử dụng hóa chất nào dưới đây?

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2/OH- đun nóng.

c)

Br2/H2O.

d)

Cu(OH)2 nhiệt độ thường

13.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

                                                            

                     

a)

Tráng gương, tráng ruột phích. 

b)

 Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.   

c)

Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.   

d)

 Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

14.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là

   

a)

(C6H10O5)n.

b)

C6H12O6.   

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11.

15.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là

                                                       fructose.

a)

Glucose.   

b)

Saccharose

c)

Fructose.

d)

Maltose