wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về trang phục và điện

Total questions: 52

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động.

b)

Làm cho con người thấy tự tin, thoải mái hơn.

c)

Bảo vệ cơ thể, làm đẹp cho con người trong cuộc sống.

d)

Bảo vệ cơ thể an toàn trong các hoạt động.

2.

Lựa chọn và sử dụng trang phục có kiểu dáng rộng rãi, thoải mái, màu sắc tươi sáng, họa tiết trang trí vui mắt, loại vải mềm, dễ thấm hút mồ hôi, có độ co giãn phù hợp với lứa tuổi.

a)

Trẻ em.

b)

Thanh niên.

c)

Trung niên.

d)

Người già.

3.

Trước khi giặt quần áo người ta cần phân loại quần áo nhằm mục đích gì?

a)

Để là quần áo nhanh hơn.

b)

Để quần áo sạch hơn, không bị phai màu, lẫn màu.

c)

Để là (ủi) riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.

d)

Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.

4.

Đèn sợi đốt có mấy loại đuôi đèn?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

5.

Điện cực đèn huỳnh quang ống được lằm bằng:

a)

Dây đồng.

b)

Dây nhôm

c)

Dây Wolfram.

d)

Dây kẽm.

6.

Chức năng của cánh quạt là:

a)

Tạo ra gió làm mát.

b)

Bảo vệ an toàn cho người sử dụng.

c)

Thay đổi tốc độ quay của quạt.

d)

Hẹn thời gian quạt tự động tắt.

7.

Đồ dùng điện dùng để chiếu sáng là:

a)

Quạt điện.

b)

Nồi cơm điện.

c)

Đèn điện.

d)

Máy bơm nước.

8.

Đặc điểm của đèn huỳnh quang ống là:

a)

Ánh sáng phát ra liên tục.

b)

Tỏa nhiệt ra môi trường ít hơn đèn sợi đốt.

c)

Tuổi thọ trung bình thấp hơn đèn sợi đốt.

d)

Hiệu suất pháp quang thấp.

9.

Bộ phận nào giúp bàn là nóng lên?

a)

Vỏ bàn là.

b)

Dây đốt nóng.

c)

Rơ le nhiệt.

d)

Ổ cắm điện.

10.

Bộ phận nào cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt khi nồ

4 lines
11.

Bộ phận nào giúp bàn là nóng lên?

a)

Vỏ bàn là.

b)

Dây đốt nóng.

c)

Rơ le nhiệt.

d)

Ổ cắm điện.

12.

Bộ phận nào cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt khi nồi cơm làm việc ở chế độ nấu :

a)

Bộ phận điều khiển.

b)

Nồi nấu.

c)

Nguồn điện.

d)

Thân nồi.

13.

Điều nào sau đây đảm bảo an toàn khi là(ủi) đồ áo?

a)

Không chạm vào đế bàn là.

b)

Chạm vào tay cầm bàn là.

c)

Chạm vào đế bàn là.

d)

Chạm vào vỏ bàn là.

14.

Loại quạt điện tiêu thụ ít điện năng .

a)

220V - 60 W.

b)

220V - 100W.

c)

220V - 80 W.

d)

220V - 120 W.

15.

Bộ phận nào đặt nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải?

a)

Vỏ bàn là.

b)

Dây đốt nóng.

c)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ.

d)

Đế bàn là.

16.

Nồi cơm điện có thông số kĩ thuật như sau: 220 V - 400 W - 0,75 lít. Hãy cho biết 0,75 lít là thông số gì?

a)

Điện áp định mức.

b)

Công suất định mức.

c)

Dung tích định mức.

d)

Khối lượng định mức.

17.

Bếp hồng ngoại có ghi: 220 V - 1000 W là thông số kĩ thuật gì?

a)

Điện áp định mức, dung tích định mức.

b)

Điện áp định mức, công suất định mức.

c)

Dung tích định mức, công suất định mức.

d)

Điện áp định mức, khối lượng định mức.

18.

Phía trong soong của nồi cơm điện có phủ lớp men đặc biệt để:

a)

Chống gỉ sét.

b)

Cách nhiệt và điện.

c)

Làm đẹp.

d)

Cơm không dính vào soong.

19.

Sử dụng bếp hồng ngoại không được làm việc nào sau đây?

a)

Đặt bếp nơi thoáng mát.

b)

Chạm tay lên mặt bếp khi vừa đun nấu xong.

c)

Sử dụng khăn mền để lau bề mặt bếp.

d)

Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp.

20.

Cấu tạo của bàn là

4 lines
21.

Nào sau đây?

a)

Đặt bếp nơi thoáng mát.

b)

Chạm tay lên mặt bếp khi vừa đun nấu xong.

c)

Sử dụng khăn mền để lau bề mặt bếp.

d)

Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp.

22.

Cấu tạo của bàn là gồm mấy bộ phận chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Bộ phận nào của bàn là có chức năng bảo vệ các bộ phận bên trong?

a)

Vỏ bàn là.

b)

Dây đốt nóng.

c)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ.

d)

Công tắc.

24.

Trong quá trình là, nếu tạm dừng cần:

a)

Đặt bàn là dựng đứng.

b)

Đặt mũi bàn là hướng lên.

c)

Đặt bàn là vào đế cách nhiệt.

d)

Đặt bàn là đứng, mũi hướng lên hoặc đặt vào đế cách nhiệt.

25.

Sau khi là(ủi) xong quần áo cần:

a)

Rút phích cắm điện.

b)

Đợi bàn là nguội.

c)

Cất bàn là.

d)

Rút phích cắm điện khỏi ổ, đợi nguội và cất.

26.

Máy xay thực phẩm có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng khi cấp điện?

a)

Vỏ đèn.

b)

Bộ nguồn.

c)

Bảng mạch LED.

d)

Bóng đèn.

28.

Kí hiệu nào sau đây thể hiện nhiệt độ là cho vải bông?

a)

COTTON.

b)

WOOL.

c)

LINEN.

d)

SILK.

29.

Đèn điện có mấy thông số kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Nguyên nhân gây ra tai nạn điện là:

a)

Đến gần vị trí dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất

b)

Thả diều ở nơi vắng, không gần đường dây điện

c)

Sử dụng bút thử điện kiểm tra nguồn điện

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Tai nạn điện giật sẽ không xảy ra nếu chúng ta

a)

Sử dụng điện khi tay ướt.

b)

Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài.

c)

Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.

d)

Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách

32.

Theo giới tính, trang phục chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Trang phục nào sau đây được phân loại theo thời tiết?

a)

Trang phục mùa hè.

b)

Đồng phục.

c)

Trang phục lễ hội.

d)

Trang phục đá bóng.

34.

Biện pháp nào sau đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng điện trong gia đình?

a)

Kiểm tra độ chắc chắn của phích cắm điện và ổ cắm điện.

b)

Không ngắt nguồn điện cấp vào TV khi trời mưa và có sấm sét.

c)

Kiểm tra và bảo dưỡng định kì các đồ dùng điện trong gia đình.

d)

Không cắm sẵn dây sạc điện thoại khi không dùng đến.

35.

Hành động nào dưới đây không đảm bảo an toàn điện?

a)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa đồ dùng điện.

b)

Tránh xa khu vực dây điện cao áp bị đứt, rơi xuống đất.

c)

Vui chơi ở nơi có biển cảnh báo nguy hiểm về tai nạn điện.

d)

Thả diều ở khu đất trống, không có đường dây điện đi qua.

36.

Để phòng tránh tai nạn điện, cần kiểm tra đồ dùng điện khi nào:

a)

Trước khi sử dụng.

b)

Sau khi sử dụng.

c)

Trước và sau khi sử dụng.

d)

Không cần thiết phải kiểm tra.

37.

Việc làm nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

Sử dụng ấm siêu tốc đổ nước dưới mức Max.

b)

Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo.

c)

Tháo lồng quạt vệ sinh sau khi sử dụng.

d)

Sử dụng ấm siêu tốc đổ nước dưới mức Min.

38.

Các bộ phận chính của bàn là gồm:

4 lines
39.

Các bộ phận chính của bàn là gồm:

a)

Vỏ bàn là, động cơ điện, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.

b)

Vỏ bàn là, dây đốt nóng, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.

c)

Vỏ bàn là, dây dẫn điện, bộ phận điều chỉnh tốc độ xoay.

d)

Vỏ bàn là, dây đốt nóng, bộ nguồn biến đổi điện áp.

40.

Bộ phận nào của bàn là tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện?

a)

Dây đốt nóng.

b)

Vỏ bàn là.

c)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ.

d)

dây dẫn điện.

41.

Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

a)

Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

b)

Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.

c)

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.

d)

Dễ nhàu, thấm hút kém, thoáng mát.

42.

Ưu điểm sau đây là của loại vải nào: hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy:

a)

Vải sợi bông.

b)

Vải sợi nhân tạo.

c)

Vải sợi tổng hợp.

d)

Vải sợi pha.

43.

Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc nóng thuộc loại vải nào?

a)

Vải sợi bông.

b)

Vải sợi nhân tạo.

c)

Vải sợi tổng hợp.

d)

Vải cotton.

44.

Bộ điều chỉnh nhiệt độ có chức năng:

a)

Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện.

b)

Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là.

c)

Điều chỉnh nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải.

d)

Dẫn điện từ nguồn điện đến bàn là.

45.

Đồ dùng nào sau đây sử dụng điện để tạo ra sức nóng?

a)

Nồi cơm điện.

b)

Đèn LED.

c)

Đèn huỳnh quang.

d)

Tivi.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh ưu điểm bàn là hơi nước với bàn là khô?

a)

Tốc độ chậm hơn.

b)

Tiết kiệm điện năng hơn.

c)

Độ an to

47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh ưu điểm bàn là hơi nước với bàn là khô?

a)

Tốc độ chậm hơn.

b)

Tiết kiệm điện năng hơn.

c)

Độ an toàn kém.

d)

Mang tính thẩm mỹ.

48.

Tai nạn điện giật sẽ không xảy ra nếu chúng ta

a)

Chạm tay vào nguồn điện.

b)

Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài.

c)

Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.

d)

Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện.

49.

Hành động nào dưới đây không đảm bảo an toàn điện?

a)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa đồ dùng điện.

b)

Tránh xa khu vực dây điện cao áp bị đứt, rơi xuống đất.

c)

Vui chơi ở nơi có biển cảnh báo nguy hiểm về tai nạn điện.

d)

Thả diều ở khu đất trống, không có đường dây điện đi qua.

50.

Biện pháp nào sau đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng điện trong gia đình?

a)

Kiểm tra độ chắc chắn của phích cắm điện và ổ cắm điện.

b)

Không ngắt nguồn điện cấp vào TV khi trời mưa và có sấm sét.

c)

Kiểm tra và bảo dưỡng định kì các đồ dùng điện trong gia đình.

d)

Lau tay khô trước khi cắm và rút phích cắm điện.

51.

Đặc điểm nào không phải của vải sợi thiên nhiên:

a)

Mặc thoáng mát.

b)

Dễ bị nhàu.

c)

Phơi lâu khô.

d)

Độ hút ẩm thấp.

52.

Nguồn gốc thực vật của vải sợi thiên nhiên là:

a)

Cây bông.

b)

Cây lanh.

c)

Cây bông và cây lanh.

d)

Tơ tằm.