wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Địa lý Hoa Kì và Nhật Bản

Total questions: 38

Worksheet time: 10hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây Hoa Kì tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ca-na-đa.

d)

Vịnh Mê-hi-cô và Mĩ La-tinh.

2.

Lãnh thổ Nhật Bản là quần đảo nằm ở

a)

Phía đông Thái Bình Dương.

b)

Phía tây Thái Bình Dương.

c)

Phía tây Châu Á.

d)

Phía tây lục địa Á-Âu.

3.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

d)

dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các vùng, miền.

4.

Từ bắc xuống nam, khí hậu Nhật Bản lần lượt là

a)

ôn đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

cận cực gió mùa, ôn đới gió mùa.

5.

Nông sản Hoa Kì rất đa dạng, chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tài nguyên đất đa dạng.

b)

Thị trường đa dạng.

c)

Canh tác đa dạng.

d)

Khí hậu đa dạng.

6.

Tài nguyên thiên nhiên là thế mạnh của Nhật Bản thuộc về

a)

tài nguyên con người.

b)

tài nguyên khí hậu.

c)

tài nguyên biển.

d)

tài nguyên khoáng sản.

7.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca và phía Bắc.

d)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

8.

Lí do để người Nhật tự hào mình là con của Nữ Thần Mặt Trời?

a)

Khí hậu Nhật Bản rất nắng, rất khắc nghiệt.

b)

Ở giữa quốc kì Nhật Bản có vòng tròn đỏ rực.

c)

Trước đây, Nhật là nước thấy Mặt Trời đầu tiên trong ngày.

d)

Dân tộc Nhật là hậu duệ của Nữ Thần Mặt Trời và Nam Thần Biển.

9.

Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc từ?

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Âu.

d)

Mỹ Latinh.

10.

Thành phần dân cư Hoa Kì và Nhật Bản có đặc điểm ra sao?

a)

Hoa Kì và Nhật Bản đều đa chủng tộc.

b)

Hoa Kì rất đa dạng, Nhật Bản khá thuần chủng.

c)

Hoa Kì khá thuần chủng, Nhật Bản rất đa dạng.

d)

Hoa Kì thuộc Châu Âu, Nhật Bản thuộc Châu Á.

11.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang?

a)

phía Tây và ven Thái Bình Dương.

b)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

c)

ven phía Đông Đại Tây Dương và Trung Tâm.

d)

ven phía Nam Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô.

12.

Phát biểu nào sau đây chính xác về thiên nhiên Nhật Bản?

a)

Dân cư đông đúc trên một quần đảo chật hẹp.

b)

Thiên nhiên đa dạng và đầy thách thức.

c)

Quần đảo thanh bình của Thái Bình Dương.

d)

Nghèo khoáng sản nhưng giàu về đất trồng.

13.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm thương mại Hoa Kì hiện nay?

a)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam.

b)

Người dân Mỹ chỉ dùng hàng của Mỹ.

c)

Nhập khẩu hàng đầu thế giới.

d)

Xuất khẩu.

14.

Có diện tích lớn nhất trong các đảo của Nhật Bản là

a)

Đảo Hôcaiđô.

b)

Hôn Su.

c)

Đảo Xicôcư.

d)

Đảo Kiuxiu.

15.

Hoa Kì có 2 bang ở cách xa lãnh thổ trung tâm, đó là những bang nào?

a)

A-la-xca và Ha-oai.

b)

Ha-oai, Bô-xtơn.

c)

Ăng-ti Lớn, Ăng-ti nhỏ.

d)

A-la-xca, Mai-a-mi.

16.

Năm 2021, quốc gia viện trợ phát triển chính thức (ODA) nhiều nhất cho Việt Nam?

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Hoa Kì.

d)

L.B Nga.

17.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có đặc điểm

a)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

b)

số lượng lao động ít nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng chậm.

d)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

18.

Sản phẩm hiện nay vẫn giữa vị trí thứ nhất thế giới của Nhật Bản là?

a)

Vải sợi.

b)

Ti vi.

c)

Rôbôt.

d)

Vật liệu truyền thông.

19.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ, có quy mô

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

nhiều hơn Châu Phi không đáng kể.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

20.

Công trình giao thông mà Nhật Bản ODA cho Việt Nam?

a)

Cầu Cần Thơ.

b)

Cầu Mỹ Thuận.

c)

Cầu Long Biên.

d)

Cầu Sài Gòn.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nguồn lao động chủ yếu từ Châu Phi.

c)

Không bị chiến tranh tàn phá.

d)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

22.

Những cây trồng chính của Nhật Bản là?

a)

Ngô, lúa mì, thuốc lá.

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô

c)

Dâu tằm, lúa gạo, chè.

d)

Chè, cà phê, lúa gạo

23.

Ngành nào hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

24.

Ngoại thương có vai trò gần như quyết định nền kinh tế Nhật Bản, chủ yếu là do?

a)

Chính sách hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

b)

Nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

c)

Hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

d)

Nền kinh tế hàng hóa nhưng lại thiếu hầu hết nguyên nhiên liệu.

25.

Trước đây, khó khăn lớn nhất do cộng đồng dân nhập cư mang lại cho Hoa Kì là

a)

tăng nguồn lao động, gây thất nghiệp.

b)

sự phức tạp về văn hóa.

c)

sự khác nhau về màu da.

d)

chỉ có lao động cơ bắp.

26.

Mùa đông không lạnh, mùa hạ không nóng lắm, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Đảo Hôcaiđô.

b)

Đảo Kiuxiu.

c)

Đảo Hôn Su.

d)

Đảo Sa-kha-lin.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nền nông nghiệp Hoa Kì hiện nay?

a)

Hình thức sản xuất chủ yếu là hợp tác xã.

b)

Tỉ trọng cao thứ nhì trong tổng GDP.

c)

Ngành thủy sản phát triển không mạnh.

d)

Sản lượng ngô, đậu nành hàng đầu thế giới.

28.

Hoa anh đào Nhật Bản nở dần từ phía nam trước rồi phía bắc sau, nguyên nhân chủ yếu là do mùa này?

a)

Thời tiết ấm dần từ nam ra bắc.

b)

Thời tiết lạnh dần từ nam ra bắc.

c)

Lượng mưa giảm dần từ nam ra bắc.

d)

Lượng mưa tăng dần từ nam ra bắc.

29.

Công nghiệp sản xuất ô tô Hoa Kì phân bố chủ yếu tại các trung tâm công nghiệp ở

a)

phía nam Ngũ hồ.

b)

ven bời Đại Tây Dương.

c)

ven bời Thái Bình Dương.

d)

ven vịnh Mê-hi-cô.

30.

Nhận xét chính xác về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung chủ yếu ở đảo Hôcaiđô.

b)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng nhiều.

c)

Tốc độ gia tăng dân số thấp, nhưng đang tăng dần.

d)

Cần cù, tự giác, có tinh thần trách nhiệm cao.

31.

Các bang của Hoa Kì thường

a)

có diện tích khá bằng nhau.

b)

dân cư có màu da khác nhau.

c)

có luật pháp khác nhau.

d)

có quốc kì khác nhau.

32.

Ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì hiện nay phát triển mạnh công nghiệp

a)

luyện kim đen, sản xuất ô tô.

b)

sản xuất máy bay, điện tử-viễn thông.

c)

hàng không vũ trụ, đóng tàu.

d)

sản xuất ô tô, hóa chất cơ bản.

33.

Diện tích đất canh tác không lớn lại có độ dốc cao gây khó khăn cho nông dân Nhật Bản trong việc?

a)

Cơ giới hóa.

b)

Áp dụng công nghệ cao.

c)

Sản xuất nông sản chất lượng cao.

d)

Nâng cao trình độ thâm canh.

34.

Địa hình chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kì có đặc điểm

a)

núi trẻ, đồng bằng rộng lớn.

b)

núi già, đồng bằng nhỏ hẹp.

c)

núi trẻ, đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

núi già, đồng bằng rộng lớn.

35.

sự trái ngược về điều kiện để trở thành cường quốc kinh tế thế giới của Hoa Kì và Nhật Bản?

a)

Người lao động Hoa Kì rất năng động còn Nhật Bản rất cần cù.

b)

Về sản xuất rô-bốt, Hoa Kì rất ít còn Nhật Bản đứng đầu thế giới.

c)

Về vị trí địa lí, Hoa Kì rất thuận lợi cho giao lưu còn Nhật Bản thì khó khăn.

d)

Hoa Kì hàng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản còn Nhật Bản nghèo khoáng sản.

36.

Công thức tính tỉ trọng là cách tính nào sau đây?

a)

Số liệu cần tính : số liệu năm mốc x 100%.

b)

Số liệu thành thành phần : số liệu tổng x 100%.

c)

Số dân : diện tích.

d)

Trị giá xuất khẩu - trị giá nhập khẩu.

37.

Công thức tính tốc độ tăng trưởng là cách tính nào sau đây?

a)

Số liệu cần tính : số liệu năm mốc x 100%.

b)

Số liệu thành thành phần : số liệu tổng x 100%.

c)

Số dân : diện tích.

d)

Trị giá xuất khẩu - trị giá nhập khẩu.

38.

Công thức tính tổng giá trị xuất nhập khẩu là cách tính nào sau đây?

a)

Số liệu cần tính : số liệu năm mốc x 100%.

b)

Số liệu thành thành phần : số liệu tổng x 100%.

c)

Số dân : diện tích.

d)

Trị giá xuất khẩu + trị giá nhập khẩu.