wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học HKII - Lớp 4

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hãy đánh dấu X vào ô trống ở loại nấm thường dùng làm thức ăn.

a)

Nấm tán bay

b)

Nấm kim châm, mộc nhĩ

c)

Nấm linh chi, nấm rơm

d)

Nấm cỏ, nấm tán trắng

e)

Nấm hương, nấm đùi gà

2.

Người ta có thể sử dụng nấm men để làm gì?

a)

Sản xuất rượu, bia và làm bánh mì.

b)

Nuôi trồng nấm ăn.

c)

Chế tạo thuốc kháng sinh.

d)

Làm gia vị cho món ăn.

3.

Nấm thường được dùng trong y học cổ truyền là:

a)

Nấm kim châm.

b)

Nấm tai mèo.

c)

Nấm đông trùng hạ thảo.

d)

Nấm men.

4.

Đánh dấu x vào những nguyên nhân có thể tạo điều kiện thuận lợi cho nấm mốc phát triển dẫn đến gây hỏng thực phẩm?

a)

Nhiệt độ cao

b)

Độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ quá thấp

5.

Chọn vào những câu trả lời đúng: Nấm mốc trên thực phẩm có thể làm cho thực phẩm:

a)

Thay đổi màu sắc

b)

Thay đổi hình dạng

c)

Thay đổi mùi vị

d)

Thay đổi kích thước.

6.

Chất béo có nhiều ở nhóm thực phẩm.

a)

Mật ong, trái cây chín, rau xanh.

b)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng.

c)

Mỡ động vật, mỡ thực vật, bơ.

d)

Hoa quả tươi, trứng gà, cá.

7.

Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?

a)

Thịt, trứng, sữa

b)

Dầu thực vật, nước ép hoa quả

c)

Hoa quả tươi, trứng gà, cá

d)

Rau, củ tươi, nước ép hoa quả

8.

Hãy giúp bạn nhỏ chọn những thức ăn chứa nhiều chất bột đường bằng cách nối chúng vào xe đẩy nhé! (nối đáp án vào xe đẩy)

9.

Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?

a)

Để có nhiều thức ăn trong bữa cơm.

b)

Để ăn ngon miệng, nhìn đẹp mắt hơn.

c)

Để chúng ta có nhiều lựa chọn trong bữa ăn.

d)

Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

10.

Vì sao trong nguồn đạm động vật, chất đạm do cá cung cấp lại tốt hơn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn.

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn.

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch.

d)

Vì cung cấp cho cơ thể một số chất khoáng như sắt, kẽm.

11.

Để đảm bảo chế độ ăn uống cân bằng, lành mạnh chúng ta nên làm gì? (Chọn vào câu trả lời đúng)

a)

Phối hợp thức ăn thuộc các nhóm khác nhau.

b)

Ăn thức ăn chứa nhiều đạm động vật để tốt cho cơ thể.

c)

Sử dụng hợp lí thức ăn có nguồn gốc động vật và thực vật.

d)

Ưu tiên ăn những món ăn mình yêu thích.

12.

Viết từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm dưới đây:
1 - ..............
2 -...............
3 - ..............
4 - ..............

4 lines
13.

Cở thể người cần ăn bao nhiêu lượng rau củ quả trong một ngày là đủ?

a)

Từ 120g đến 130g

b)

Từ 130g đến 140g

c)

Từ 140g đến 150g

d)

Từ 150g đến 250g

14.

Chọn vào hình thể hiện người thừa cân, béo phì.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

15.

Vì sao em biết được họ béo phì?

4 lines
16.

Vì sao em biết được điều đó?

4 lines
17.

Nối các nhóm chất phù hợp với vai trò của chúng trong mỗi bức hình dưới đây.

18.

Quan sát hình bên dưới và cho biết: Các hoạt động của các bạn trong hình phòng tránh được bệnh gì?

a)

Béo phì

b)

Cận thị

c)

Thiếu máu, thiếu sắt

d)

Tiêu chảy

19.

Giải thích vì sao những hoạt động đó lại phòng tránh được bệnh béo phì?

4 lines
20.

Chọn vào câu trả lời đúng

a)

Thiếu vi-ta-min A dẫn đến mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa.

b)

Thiếu vi-ta-min D dẫn đến nguy cơ bị béo phì.

c)

Thiếu chất đạm dẫn đến bệnh suy dinh dưỡng.

d)

Thiếu i-ốt dẫn đến bị suy dinh dưỡng, thấp còi.

21.

Viết chữ "Nên" hoặc "Không nên" vào bức tranh phù hợp để phòng tránh bệnh suy dinh dưỡng thấp còi, thiếu máu thiếu sắt.
Hình 1 - Nên / Không nên
Hình 2 - Nên / Không nên

4 lines
22.

Dựa vào hình dưới đây, cho biết em cần uống khoảng bao nhiêu nước mỗi ngày là đủ cho cơ thể.

4 lines
23.

Đánh dấu vào thực phẩm không phải là thực phẩm sạch và an toàn?

a)

b)

c)

d)

24.

Cần tránh làm gì khi đi bơi ở bể bơi?

a)

Tắm sạch trước khi bơi.

b)

Tuân thủ quy định của bể bơi.

c)

Xuống nước khi đang ra mồ hôi.

d)

Trước khi xuống nước phải tập vận động.

25.

Viết từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành báo cáo về Phòng tránh đuối nước.
Ô trống 1 - .........................
Ô trống 2 - .........................
Ô trống 3 - .........................

4 lines
26.

Tình huống: Trên đường đến trường, Mai, Tùng, Khôi phải lội qua con suối. Mai nói: Hôm nay nước dưới suối dâng cao và chảy xiết. Tùng và Khôi nói: Chúng mình cứ lội qua đi không thì muộn học mất. Nếu là Mai, em ứng xử như thế nào trong tình huống trên?

4 lines
27.

Quan sát tranh, đánh dấu X vào ô trống thể hiện việc làm dẫn đến nguy cơ đuối nước.

28.

Quan sát sơ đồ, chọn đáp án đúng nói về mối liên hệ thức ăn trong tự nhiên.

a)

Cây cải là nơi ở của chim sâu.

b)

Sâu là con non của chim.

c)

Cây cải là thức ăn của con sâu.

d)

Chim ăn phải sâu sẽ bị chết.

29.

Hình dưới đây mô tả mối liên hệ thức ăn giữa các sinh vật ở đồng cỏ. Hãy viết 1 chuỗi thức ăn có thể có trên đồng cỏ.

4 lines
30.

Hình dưới đây mô tả mối liên hệ thức ăn giữa các sinh vật ở đồng cỏ. Sinh vật nào đứng đầu trong các chuỗi thức ăn trên? Khoanh tròn vào sinh vật đó.

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Ô 1 - ...............
Ô 2 - ...............
Ô 3 - ...............
Ô 4 - ...............

4 lines
32.

Nối thức ăn của cây lúa cho phù hợp.

33.

Chuỗi thức ăn là gì?

a)

Là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về thức ăn.

b)

Là một dãy nhiều loài cây cỏ có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

c)

Là các loài sinh vật cung cấp thức ăn cho nhau.

d)

Là các loài cây cỏ cung cấp chất khoáng cho nhau.

34.

Quan sát hình, viết tên các hoạt động của mỗi hình.
Hình 1 - .............
Hình 2 - .............
Hình 3 - .............

4 lines
35.

Trong hình bên có các hoạt động đánh bắt cá: 1. Câu cá, 2. Chích điện, 3. Đánh bom. Khoanh tròn vào hình thể hiện hoạt động ít gây tác động xấu đến sinh vật.

36.

Trong hình bên có các hoạt động đánh bắt cá: 1. Câu cá, 2. Chích điện, 3. Đánh bom. Khoanh tròn vào hình thể hiện hoạt động gây tác động xấu và lâu dài, mất cân bằng chuỗi thức ăn: