wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 11 on tap hk2

Total questions: 208

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

Tiện lợi.

b)

Kịp thời

c)

Sai sót

d)

Nhanh chóng

2.

Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

rất tiện lợi.

b)

rất vất vả.

c)

rất nhanh chóng

d)

rất kịp thời.

3.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

ORACLE

b)

SQL Server

c)

DB2

d)

MySQL

4.
5.

Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

6.

Khi nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm HeidiSQL, một cửa sổ như bên dưới xuất hiện. Để vào cửa sổ làm việc của HeidiSQL, cần thực hiện ...

a)

Nhập mật khẩu

b)

Nhập tên đăng nhập

c)

Nhập tên CSDL

d)

Nhập tên bảng

7.

MySQLHeidiSQL là các phần mềm

a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại

c)

tự do

d)

mã nguồn mở

8.

Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

9.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT*
  FROM nhacsi;

b)

FROM*
  SELECT nhacsi;

c)

SELECT*
  WHERE nhacsi;

d)

FROM*
  WHERE nhacsi;

10.

HeidiSQL là gì?

a)

là công cụ quản lý cơ sở dữ liệu mã nguồn mở miễn phí chạy trên Windows

b)

là công cụ quản lý cơ sở dữ liệu mã nguồn đóng miễn phí chạy trên Windows

c)

là mã nguồn mở miễn phí chạy trên Windows

d)

là mã nguồn đóng miễn phí chạy trên Windows

11.

Trong bảng dữ liệu này có những điểm nào dưới đây?

a)

Dư thừa dữ liệu, Dữ liệu trùng lặp

b)

Lưu trữ rất hợp lý

c)

Lưu trữ khoa học

d)

Dữ liệu rõ ràng

12.

Trong bài 18, bảng dữ liệu sau đã được tổ chức lại thành mấy bảng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nguyên tắc của việc tổ chức lại bảng dữ liệu là gì?

a)

Tối ưu hóa dữ liệu để giảm lãng phí không gian lưu trữ

b)

Tăng cường dữ liệu để tăng tốc độ truy xuất

c)

Tối ưu hóa dữ liệu để tăng tốc độ truy xuất

d)

Tăng cường dữ liệu để giảm lãng phí không gian lưu trữ

14.

Cột tên nhạc sĩ đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

15.

Cột tên ca sĩ đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

16.

Cột tên bản nhạc đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

17.

Trường nào là khóa chính của bảng Casi?

a)

idCasi

b)

tenCasi

c)

1 Trần Khánh

d)

idCssi và tenCasi

18.

Trường nào là khóa chính của bảng Bannhac?

a)

idBannhac

b)

tenBannhac

c)

idNhacsi

d)

idBannhac và idNhacsi

19.

Những trường nào có kiểu dữ liệu INT với thuộc tính Auto increment (số đếm tự động) ?

a)

idBannhac của bảng Bannhac, idCasi của bảng Casi, idNhacsi của bảng Nhacsi, idBanthuam cua bảng Banthuam

b)

idBannhac, idNhacsi của bảng Bannhac

c)

idCasi, tenCasi của bảng Casi

d)

idNhacsi, tenNhacsi của bảng Nhacsi

20.

Các trường idcasi trong bảng Casi, idBannhac trong bảng Bannhac có thuộc tính gì?

a)

Khóa cắm trùng lặp

b)

Tự động tăng giá trị

c)

Khóa ngoại

d)

Khóa chính

21.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

Tiện lợi.

b)

Kịp thời

c)

Sai sót

d)

Nhanh chóng

22.

Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

rất tiện lợi.

b)

rất vất vả.

c)

rất nhanh chóng

d)

rất kịp thời.

23.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

ORACLE

b)

SQL Server

c)

DB2

d)

MySQL

24.

Khi nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm HeidiSQL, một cửa sổ như bên dưới xuất hiện. Để vào cửa sổ làm việc của HeidiSQL, cần thực hiện ...

a)

Nhập mật khẩu

b)

Nhập tên đăng nhập

c)

Nhập tên CSDL

d)

Nhập tên bảng

25.

MySQLHeidiSQL là các phần mềm

a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại

c)

tự do

d)

mã nguồn mở

26.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT*
  FROM nhacsi;

b)

FROM*
  SELECT nhacsi;

c)

SELECT*
  WHERE nhacsi;

d)

FROM*
  WHERE nhacsi;

27.

HeidiSQL là gì?

a)

là công cụ quản lý cơ sở dữ liệu mã nguồn mở miễn phí chạy trên Windows

b)

là công cụ quản lý cơ sở dữ liệu mã nguồn đóng miễn phí chạy trên Windows

c)

là mã nguồn mở miễn phí chạy trên Windows

d)

là mã nguồn đóng miễn phí chạy trên Windows

28.

Nguyên tắc của việc tổ chức lại bảng dữ liệu là gì?

a)

Tối ưu hóa dữ liệu để giảm lãng phí không gian lưu trữ

b)

Tăng cường dữ liệu để tăng tốc độ truy xuất

c)

Tối ưu hóa dữ liệu để tăng tốc độ truy xuất

d)

Tăng cường dữ liệu để giảm lãng phí không gian lưu trữ

29.

Cột tên nhạc sĩ đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

30.

Cột tên ca sĩ đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

31.

Cột tên bản nhạc đã được tách thành bảng nào trong các bảng sau?

a)

nhacsi ( idNhacsi, tenNhacsi )

b)

casi ( idCasi, tenCasi )

c)

bannhac ( idBannhac, tenBannhac, idNhacsi )

d)

banthuam ( idBanthuam, idBannhac, idCasi )

32.

Trường nào là khóa chính của bảng Casi?

a)

idCasi

b)

tenCasi

c)

1 Trần Khánh

d)

idCssi và tenCasi

33.

Trường nào là khóa chính của bảng Bannhac?

a)

idBannhac

b)

tenBannhac

c)

idNhacsi

d)

idBannhac và idNhacsi

34.

Những trường nào có kiểu dữ liệu INT với thuộc tính Auto increment (số đếm tự động) ?

a)

idBannhac của bảng Bannhac, idCasi của bảng Casi, idNhacsi của bảng Nhacsi, idBanthuam cua bảng Banthuam

b)

idBannhac, idNhacsi của bảng Bannhac

c)

idCasi, tenCasi của bảng Casi

d)

idNhacsi, tenNhacsi của bảng Nhacsi

35.

Các trường idcasi trong bảng Casi, idBannhac trong bảng Bannhac có thuộc tính gì?

a)

Khóa cắm trùng lặp

b)

Tự động tăng giá trị

c)

Khóa ngoại

d)

Khóa chính

36.

Khóa nào không phải lá các loại khóa trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị

d)

Khóa toàn cục

37.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Table

38.

Để chỉ định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

39.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

40.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Chọn Up

b)

Chọn Remove

c)

Chọn Add

d)

Chọn Down

41.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Bảng

42.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)
  • Chọn Create new index -> Primary

b)
  • Chọn Create new index -> Key

c)
  • Chọn Create new index -> Unique
d)
  • Chọn Create new index -> Fulltext

43.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)
  • " Create database"

b)
  • "Create new"

c)
  • "Root"

d)
  • Foreign keys
44.

Để chỉ định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

45.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Chọn Up

b)

Chọn Remove

c)

Chọn Add

d)

Chọn Down

46.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Reference table

d)

Foreign keys

47.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Foreign keys

48.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lập

d)

Khác

49.

Các trường là khóa ngoài của bảng là?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Tham chiếu đến khóa ngoài của bảng khác

50.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Liên kết giữa các trường

51.

Câu 1: Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?

a)
  • Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính

b)
  • Nhờ việc xác định khóa ngoài

c)
  • Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Câu 2: Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)
  • Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)
  • Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)
  • Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc và nhạc sĩ

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Câu 3: Trong cấu trúc bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào được chọn làm khóa chính?

a)

A. idBanthuam

b)

B. idBannhac

c)

C. idCasi

d)

D. tenBannhac

54.

Câu 4: Tại sao cần tách bảng casi(idCasi, tenCasi) thay vì lưu trữ trực tiếp tenCasi trong bảng banthuam?

a)

A. Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu

b)

B. Giúp lưu trữ nhiều ca sĩ hơn

c)

C. Giúp truy vấn nhanh hơn

d)

D. Giúp quản lý các bản nhạc phức tạp hơn

55.

Câu 3: Trong cấu trúc bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi), trường idNhacsi là gì?

a)

A. Khóa chính

b)

B. Khóa ngoài

c)

C. Khóa cắm trùng lặp

d)

D. Chỉ mục

56.

Câu 6: Trường nào trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) là khóa ngoài?

a)

A. idBanthuam

b)

B. idBannhac và idCasi

c)

C. tenBannhac

d)

D. tenCasi

57.

câu 7: Tại sao cần phải có khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

A. Để giảm trùng lặp dữ liệu

b)

B. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng

c)

C. Để làm cho truy vấn nhanh hơn

d)

D. Để quản lý được nhiều dữ liệu hơn

58.

Câu 8: Trong bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi có vai trò gì?

a)

A. Khóa ngoài

b)

B. Khóa chính

c)

C. Chỉ mục

d)

D. Trường không cần thiết

59.

Câu 10: Lợi ích của việc sử dụng kiểu dữ liệu AUTO_INCREMENT cho các trường khóa chính là gì?

a)

A. Tự động tăng giá trị khi thêm bản ghi mới

b)

B. Đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi

c)

C. Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn

d)

D. Cả A và B

60.

Câu 13: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu VARCHAR thay vì CHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi chiều dài dữ liệu không cố định

b)

C. Khi dữ liệu có chiều dài cố định

c)

D. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

d)

B. Khi cần lưu trữ dữ liệu số

61.

Câu 20: Trong cơ sở dữ liệu, tại sao cần phải có các ràng buộc toàn vẹn?

a)

B. Để duy trì tính chính xác và nhất quán của dữ liệu

b)

A. Để đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp

c)

C. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

D. Để giảm dung lượng lưu trữ

62.

Câu 21: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu INT thay vì VARCHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi cần lưu trữ số nguyên

b)

B. Khi cần lưu trữ chuỗi ký tự

c)

D. Khi cần lưu trữ ngày tháng

d)

C. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

63.

Từ tiếng Anh của cơ sở dữ liệu là ...

a)

data

b)

database

c)

databasic

d)

data basis

64.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó, em nháy phải chuột tại vùng dữ liệu sau đó chọn................

a)

quick

b)

Quick Filter

c)

Filter

d)

like %...%

65.

Để truy xuất dữ liệu với câu truy vấn SQl cấu trúc cơ bản gồm:

SELECT .......................

FROM ..........................

WHERE........................

ORDER BY...................

Sau từ khóa SELECT LÀ GÌ?

a)

danh sách các trường

b)

tên bảng

c)

biểu thức điều kiện

d)

tên trường cần sắp xếp

66.

Để truy xuất dữ liệu với câu truy vấn SQl cấu trúc cơ bản gồm:

SELECT .......................

FROM ..........................

WHERE........................

ORDER BY...................

Sau từ khóa FROM LÀ GÌ?

a)

danh sách các trường

b)

tên bảng

c)

biểu thức điều kiện

d)

tên trường cần sắp xếp

67.

Để truy xuất dữ liệu với câu truy vấn SQl cấu trúc cơ bản gồm:

SELECT .......................

FROM ..........................

WHERE........................

ORDER BY...................

Sau từ khóa WHERE LÀ GÌ?

a)

danh sách các trường

b)

tên bảng

c)

biểu thức điều kiện

d)

tên trường cần sắp xếp

68.

Để truy xuất dữ liệu với câu truy vấn SQl cấu trúc cơ bản gồm:

SELECT .......................

FROM ..........................

WHERE........................

ORDER BY...................

Sau từ khóa WHERE LÀ GÌ?

a)

danh sách các trường

b)

tên bảng

c)

biểu thức điều kiện

d)

tên trường cần sắp xếp

69.

Một trường được chỉ định làm khóa chính nếu giá trị mỗi bộ của nó là

a)

có thể rỗng.

b)

khác nhau.

c)

giống nhau.

d)

khác kiểu.

70.

Mục đích đặt KHÓA CẤM TRÙNG là

a)

không có hai dòng cùng giá trị giống nhau.

b)

không cho phép thay đổi trường khóa chính.

c)

cho phép tự thay đổi liên kết giữa các bảng.

d)

cho phép dữ liệu có thể tự động cập nhật.

71.

Câu 5: Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

A. Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

B. Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

C. Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

D. Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

72.

Câu 6: Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

A. Một tập tin chứa dữ liệu

b)

B. Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

C. Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

D. Một hệ thống lưu trữ đám mây

73.

Câu 13: Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới,

được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công

ty công nghệ lớn?

a)

A. Do miễn phí

b)

B. Do dễ sử dụng

c)

C. Do tính ổn định và đáng tin cậy

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

74.

Câu 17: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

A. Thu thập

b)

B. Xử lý

c)

C. Tạo lập

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Câu 20: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

A. Chọn Create new index -> Primary

b)

B. Chọn Create new index -> Key

c)

C. Chọn Create new index -> Unique

d)

D. Chọn Create new index -> Fulltext

76.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính vì?

a)

A.Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

B.Trường SOBH là trường ngắn hơn

c)

C.Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

d)

D.Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

77.

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới

b)

Cần có các chính sách thích hợp

c)

Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

78.

Hoạt động quản trị CSDL tương ứng gồm những công việc nào dưới đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL

b)

Tạo lập và điều chỉnh CSDL

c)

Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Quản trị CSDL chịu trách nhiệm chính về?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thiết kế dữ liệu

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

80.

Căn cứ vào các công việc cần thực hiện để quản trị CSDL, theo em nhà quản trị CSDL cần có những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất nào?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Hiểu biết về csdl

c)

Chăm chỉ và kiên trì

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

a)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Đáp án khác

82.

Vì sao người quản trị CSDL  tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?

a)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này

83.

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do tính toàn cầu hóa và số hóa

b)

Sự tăng trưởng của Big Data

c)

Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Đâu là tên các địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL?

a)

Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals

b)

IBM

c)

Oracle

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

85.

Cơ hội việc làm tại những nơi có điều kiện làm việc tốt và thu nhập cao sẽ mở ra khki?

a)

Sở hữu bằng đại học đúng chuyên ngành

b)

Có trong tay các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hãng danh tiếng

c)

Có kinh nghiệm thực tế sử dụng các hệ QTCSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

86.

Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?

a)

Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan đến tin học

b)

Những công nhân viên chức

c)

Những nhân viên văn phòng

d)

Đáp án khác

87.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ

b)

Cẩn thận, kiên nhẫn

c)

Có kĩ năng phân tích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

88.

Để trở thành người QTCSDL tốt thì ?

a)

Cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường đại học chuyên ngành

b)

Rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QCSDL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

89.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành nào có liên quan nhiều đến nghề QTCSDL?

a)

Các hệ thống thông tin

b)

Công nghệ phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

90.

Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

c)

Phát triển sáng tạo

d)

Đáp án khác

91.

Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL

b)

Có khả năng ham học hỏi

c)

Có kiến thức chuyên môn

d)

Đáp án khác

92.

Người QTCSDL phải?

a)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

b)

Biết cài đặt các tham số cần thiết

c)

Biết thiết lập các tham số cần thiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

93.

Cài đặt các hệ QTCSDL là làm gì?

a)

Phối hợp với các chuyên viên tin học cài đặt phần mềm ứng dụng

b)

Tạo lập và làm hồ sơ về CSDL

c)

Chuyển đổi dữ liệu khi nâng cấp công nghệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

94.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

95.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

96.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Tiết kiện điện

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

97.
Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là:
a)
lưu điểm.
b)
lưu vào sổ điểm.
c)
lưu trữ dữ liệu điểm.
d)
ghi chép dữ liệu điểm.
98.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
b)
Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
c)
Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
d)
Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
99.
Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?
a)
Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.
b)
Viết vào một quyển sổ.
c)
Quét mã vạch.
d)
Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.
100.
Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế:
a)
trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
b)
trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
c)
trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.
d)
trùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
101.
Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?
a)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
b)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
c)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
d)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức.
102.
Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:
a)
tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
b)
tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
c)
tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
d)
tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
103.
Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?
a)
Tính nhất quán.
b)
Tính độc lập.
c)
Tính toàn vẹn.
d)
Tính an toàn và bảo mật thông tin.
104.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bao nhiêu nhóm chức năng?
a)
2 nhóm chức năng.
b)
3 nhóm chức năng.
c)
4 nhóm chức năng.
d)
5 nhóm chức năng.
105.
Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với … nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm.
a)
hệ CSDL
b)
CSDL
c)
hệ QTCSDL
d)
dữ liệu
106.
Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:
a)
một hệ CSDL.
b)
một hệ QTCSDL.
c)
một CSDL.
d)
một nhóm các phần mềm.
107.
CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các … có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
a)
hàng
b)
cột
c)
tên
d)
bảng
108.

Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Tình ca” là nhạc sĩ nào?

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Văn Cao

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Hoàng Việt

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ

109.

Bản thu âm trong hình bên tương ứng với dòng 0001 LD là bản thu âm của bản nhạc nào, do ca sĩ nào thể hiện?

a)
Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Trần Khánh thể hiện.
b)

Là bản thu âm của bản nhạc Du kích sông Thao, do ca sĩ Lê Dung thể hiện.

c)
Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
d)
Là bản thu âm của bản nhạc Trường ca sông Lô, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
110.
SQL có bao nhiêu thành phần?
a)
2 thành phần.
b)
3 thành phần.
c)
4 thành phần.
d)
5 thành phần.
111.
Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n).
a)
Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.
b)
Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.
c)
Kiểu lôgic.
d)
Số nguyên.
112.

Xét các câu truy vấn sau:    

(1) SELECT    

(2) FROM    

(3) WHERE <điều kiện chọn>

(4) ORDER BY    

(5) INNER JOIN

Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (4)

a)
Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.
b)
Liên kết các bảng theo điều kiện.
c)
Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện.
d)
Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định.
113.
Hãy chỉ ra các cột của bảng Bản nhạc?
a)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 002, 003, 004, 005, 006
b)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 1, 2, 3, 4, 1, 2
c)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: Mid, Aid, TenBN
d)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 1, Du kích sông Thao.
114.
Trong website âm nhạc có mấy nhóm người dùng?
a)
1 nhóm.
b)
2 nhóm.
c)
3 nhóm.
d)
4 nhóm.
115.
Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến. Giải pháp là gì?
a)
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
b)
Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL khi mất điện đột ngột.
c)
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện giảm.
d)
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
116.
Nêu giải pháp cho sự cố “Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ”?
a)
Sao lưu dữ liệu định kì.
b)
Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.
c)
Phục hồi dữ liệu định kì.
d)
Mua thiết bị dự phòng, khi xảy ra hư hỏng sẽ thay thế.
117.

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới

b)

Cần có các chính sách thích hợp

c)

Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

118.

Hoạt động quản trị CSDL tương ứng gồm những công việc nào dưới đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL

b)

Tạo lập và điều chỉnh CSDL

c)

Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

119.

Quản trị CSDL chịu trách nhiệm chính về?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thiết kế dữ liệu

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

120.

Căn cứ vào các công việc cần thực hiện để quản trị CSDL, theo em nhà quản trị CSDL cần có những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất nào?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Hiểu biết về csdl

c)

Chăm chỉ và kiên trì

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

121.

Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

a)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Đáp án khác

122.

Vì sao người quản trị CSDL  tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?

a)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này

123.

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do tính toàn cầu hóa và số hóa

b)

Sự tăng trưởng của Big Data

c)

Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

124.

Đâu là tên các địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL?

a)

Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals

b)

IBM

c)

Oracle

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

125.

Cơ hội việc làm tại những nơi có điều kiện làm việc tốt và thu nhập cao sẽ mở ra khki?

a)

Sở hữu bằng đại học đúng chuyên ngành

b)

Có trong tay các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hãng danh tiếng

c)

Có kinh nghiệm thực tế sử dụng các hệ QTCSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

126.

Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?

a)

Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan đến tin học

b)

Những công nhân viên chức

c)

Những nhân viên văn phòng

d)

Đáp án khác

127.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ

b)

Cẩn thận, kiên nhẫn

c)

Có kĩ năng phân tích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

128.

Để trở thành người QTCSDL tốt thì ?

a)

Cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường đại học chuyên ngành

b)

Rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QCSDL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

129.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành nào có liên quan nhiều đến nghề QTCSDL?

a)

Các hệ thống thông tin

b)

Công nghệ phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

130.

Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

c)

Phát triển sáng tạo

d)

Đáp án khác

131.

Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL

b)

Có khả năng ham học hỏi

c)

Có kiến thức chuyên môn

d)

Đáp án khác

132.

Người QTCSDL phải?

a)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

b)

Biết cài đặt các tham số cần thiết

c)

Biết thiết lập các tham số cần thiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

133.

Cài đặt các hệ QTCSDL là làm gì?

a)

Phối hợp với các chuyên viên tin học cài đặt phần mềm ứng dụng

b)

Tạo lập và làm hồ sơ về CSDL

c)

Chuyển đổi dữ liệu khi nâng cấp công nghệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

134.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

135.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Tiết kiện điện

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

136.

Để cấp quyền truy cập Csdl e dùng từ khóa nào

(a)  

137.

Để THU HỒI quyền truy cập Csdl e dùng từ khóa nào?

(a)  

138.

ĐỂ CẤP QUYỀN SELECT ĐỐI VỚI TẤT CẢ NGƯỜI DÙNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU MUSIC

............ SELECT

ON MUSIC.........

TO GUEST;

(a)  

139.

ĐỂ CẤP QUYỀN UPDATE ĐỐI VỚI TẤT CẢ CÁC BẢNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU MUSIC CHO NGƯỜI DÙNG MOD

............ UPDATE

ON MUSIC.........

TO MOD;

(a)  

140.

ĐỂ THU HỒI DELETE ĐỐI VỚI TẤT CẢ CÁC BẢNG NHACSI TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU MUSIC CHO NGƯỜI DÙNG MOD

............ UPDATE

ON MUSIC.NHACSI

FROM .........;

(a)  

141.

Ảnh số là biểu diễn số của (a)  

142.

Độ rõ nét của hình ảnh phụ thuộc vào?

a)

Độ phân giải

b)

Tính chất ảnh

c)

Camera

d)

Máy quét

143.

Số lượng (a)   là một cách để thể hiện độ phân giải của ảnh.

144.

Độ phân giải càng cao thì ảnh như thế nào?

a)

Càng mờ

b)

Càng rõ nét

c)

Càng nhỏ

d)

Càng lớn

145.

Độ phân giải của ảnh thường được xác định bằng số điểm ảnh trên một đơn vị nào?

a)

Mét

b)

Inch

c)

Cm

d)

Pixel

146.

GIMP là phần mềm gì?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

b)

Phần mềm giải trí

c)

Phần mềm làm video

d)

Phần mềm soạn thảo văn bản

147.

Để xử lý một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

GIMP

b)

Inkscape

c)

PowerPoint

d)

Excel

148.

Tệp tin chính của GIMP là gì?

a)

xcf

b)

bmp

c)

gif

d)

psd

149.

Đâu là nơi chứa các lệnh thường dùng liên quan đến tệp ảnh, các lệnh mở, lưu tệp ảnh?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Hộp tùy chọn công cụ

c)

Bảng công cụ

d)

Các hộp chức năng

150.

GNU Image Manipulation Program là tên đầy của phần mềm?

(a)  

151.

Có bao nhiêu cách thu nhỏ phóng to ảnh?

a)

3 cách

b)

2 cách

c)

1 cách

d)

5 cách

152.

Chất lượng và kích thước của ảnh in ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

So diem anh

b)

Do phan giai

c)

Chieu dai va chieu rong cua anh

d)

So diem anh va do phan giai

153.

Nếu kích thước chiều dài và chiều rộng giảm đi một nửa thì số điểm ảnh như thế nào?

a)

Giảm một nửa

b)

Không ảnh hưởng

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Tăng lên 2 lần

154.

Một số thao tác cơ bản trên GIMP gồm:

a)

Phóng to hay thu nhỏ ảnh

b)

Cắt ảnh

c)

Xoay ảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

155.

Cho ảnh có số điểm ảnh là 3000×2000 điểm ảnh và độ phân giải 72 dpi, có kích thước ảnh là bao nhiêu?

a)

41.67×27.78 inch

b)

20×13.33 inch

c)

10×6.67 inch

d)

5×3.33 inch

156.

Cho ảnh số có điểm ảnh là 3000×2000 điểm ảnh và độ phân giải 150 dpi có kích thước là bao nhiêu?

a)

41.67×27.78 inch

b)

20×13.33 inch

c)

10×6.67 inch

d)

5×3.33 inch

157.

Ảnh số bao gồm?

a)

Ảnh bitmap và ảnh raster

b)

Ảnh bitmap (vector) và ảnh raster

c)

Ảnh raster (vector) và ảnh bitmap

d)

Ảnh raster và ảnh vector

158.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?

a)
  • 41.67 x 27.78 inch

b)
  • 20 x 13.33 inch

c)
  • 10 x 6.67 inch
d)
  • 5 x 3.33 inch

159.

 Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi??

a)
  • Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi

b)
  • Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi

c)
  • Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi
d)
  • Đáp án khác

160.

Một megapixel tương đương với?

a)
một triệu điểm ảnh
b)
một triệu màu sắc
c)
một nghìn điểm ảnh
d)
một tỷ điểm ảnh
161.

Lớp ảnh có vai trò gì?

a)

Xử lý các phần chung của bức ảnh, không làm ảnh hưởng đến các phần khác

b)

Xử lý các phần riêng biệt của bức ảnh, không làm ảnh hưởng đến các phần khác

c)

Xử lý các phần riêng biệt của bức ảnh, sẽ làm ảnh hưởng đến các phần khác

d)

Xử lý các phần chung của bức ảnh, sẽ làm ảnh hưởng đến các phần khác

162.

Công cụ Clone trong GIMP có chức năng chính là gì?

a)

Tạo màu nền cho ảnh

b)

Vẽ thêm chi tiết vào ảnh

c)

Sao chép và tái tạo điểm ảnh từ một vùng ảnh này sang vùng ảnh khác

d)

Tẩy nhược điểm trên ảnh

163.

Công cụ nào được sử dụng để xóa các phần của ảnh?

a)

Eraser tool

b)

Brush tool

c)

Pencil tool

d)

Hand tool

164.

Lớp ảnh được sắp xếp như thế nào trong phần mềm đồ họa?

a)

Lớp ảnh được sắp xếp theo thứ tự bên dưới lên trên

b)

Lớp ảnh đầu tiên được hiển thị trên cùng

c)

Lớp ảnh cuối cùng được hiển thị trên cùng

d)

Tất cả các lớp ảnh được xếp chồng lên nhau

165.

Lớp ảnh được sắp xếp như thế nào trong phần mềm đồ họa?

a)

Lớp ảnh được sắp xếp theo thứ tự bên dưới lên trên

b)

Lớp ảnh đầu tiên được hiển thị trên cùng

c)

Lớp ảnh cuối cùng được hiển thị trên cùng

d)

Tất cả các lớp ảnh được xếp chồng lên nhau

166.

Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để tô màu cho vùng chọn?

a)

Gradient tool

b)

Bucket fill tool

c)

Eraser tool

d)

Clone tool

167.

Trong phần mềm Photoshop, lớp ảnh được tạo bằng cách nào?

a)

Chọn Layer > New Layer

b)

Chọn File > New

c)

Chọn Edit > New

d)

Chọn Image > New

168.

Trong GIMP, thao tác nào sau đây là đúng để xoá một chi tiết nhỏ mà không làm ảnh hưởng đến phần khác của ảnh?

a)

Sử dụng công cụ Healing với cọ lớn

b)

Sử dụng công cụ Erase trên toàn bộ vùng ảnh

c)

Sử dụng công cụ Clone và chọn vùng nguồn tương ứng

d)

Tẩy toàn bộ lớp ảnh

169.

Khi lớp ảnh không có kênh Alpha, điều gì sẽ xảy ra khi sử dụng công cụ Erase?

a)

Điểm ảnh bị xoá sẽ trở thành màu nền

b)

Điểm ảnh bị xoá sẽ biến mất hoàn toàn

c)

Điểm ảnh bị xoá sẽ trở thành màu nỗi

d)

Không thể xoá điểm ảnh

170.

Công cụ Healing khác công cụ Clone ở điểm nào?

a)

Healing chỉ sao chép vùng ảnh mà không kết hợp màu sắc

b)

Healing kết hợp màu sắc của vùng được sao chép để phù hợp với vùng chỉnh sửa

c)

Clone xoá các điểm ảnh không mong muốn còn Healing chỉ thêm chi tiết

d)

Healing chỉ dùng để vẽ các chi tiết mới

171.

Để thêm kênh Alpha vào một lớp ảnh trong GIMP, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn công cụ Clone và áp dụng vào lớp ảnh

b)

Nhấn chuột phải vào lớp ảnh và chọn Add Alpha Channel

c)

Sử dụng công cụ Gradient để thêm kênh Alpha

d)

Xoá lớp ảnh và tạo mới với kênh Alpha

172.

Công cụ Healing được sử dụng để?

 

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

173.

Công cụ Clone được sử dụng để?

 

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

174.

Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

175.

Công cụ Eraser có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

176.

Công cụ Gradient có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

177.

Lớp nào không được hiển thị trong hình?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp ORG

d)

Lớp LSC và SK

178.

Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

179.

Công cụ Clone có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

180.

Công cụ Healing có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

181.

Hình ảnh có thể chuyển động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh

b)

Video

c)

Ảnh động

d)

Ảnh vector

182.

Công cụ "Free Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn hình tùy ý

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

183.

Cân bằng màu của lớp hoặc một phần ảnh đang chọn bằng cách sử dụng công cụ?

a)

Colors > Brightness-Contrast

b)

Colors > Hue-Saturation

c)

Colors > Color Balance

d)

Colors > Color Temperature

184.

Nhấn giữ các phím..............và kéo thả vùng chọn để sao chép và di chuyển vùng chọn tới vị trí mới?

a)

Alt + Shift

b)

Ctrl + Shift

c)

Alt + Ctrl

d)

Alt + Tab

185.

Nhấn giữ các phím..............và kéo thả vùng chọn để cắt và di chuyển vùng chọn tới vị trí mới?

a)

Alt + Shift

b)

Ctrl + Shift

c)

Alt + Ctrl

d)

Alt + Tab

186.

Phần mềm xử lí ảnh có tên là

a)

PowerPoint

b)

Excel

c)

Word

d)

GIMP

187.

GIMP có thể sử dụng cho mục đích nào sau đây?

a)

Thiết kế đồ họa

b)

Biên tập ảnh

c)

Tạo hiệu ứng động

d)

Cả a, b và c

188.

GIMP có thể lưu ảnh dưới định dạng nào sau đây?

a)

JPEG

b)

PNG

c)

BMP

d)

Tất cả các định dạng trên

189.

Để mở một file ảnh trong GIMP, bạn cần làm gì?

a)

Nhấn Ctrl + O

b)

Nhấn Ctrl + S

c)

Nhấn Ctrl + N

d)

Nhấn Ctrl + P

190.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn

a)

File/Export As

b)

File/Open

c)

File/New

d)

File/Exit

191.
  1. Đâu là định dạng file ảnh mặc định khi lưu trong GIMP?

a)

JPEG

b)
  1. PNG

c)

GIF

d)

XCF

192.
  1. Tính năng nào sau đây không phải là tính năng chính của GIMP?

a)
  1. Làm mờ ảnh

b)
  1. Tạo đối tượng 3D

c)
  1. Cắt và chỉnh sửa ảnh

d)
  1. Thiết kế đồ họa

193.

Làm thế nào để tạo một tập tin mới trong GIMP?

a)
  • Nhấn Ctrl + N

b)
  • Chọn File > New Layer

c)
  • Nhấn phải chuột trong cửa sổ Layers và chọn "New Layer"

d)
  • Chọn Edit > New Layer

194.
Để lưu tệp định dạng đuôi JPG ta chọn:
a)
File\ Save
b)
File\ExportAs
c)
Fie\Save As
d)
Fie\Save a copy
195.

Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định dạng khác nhau như:

a)

bmp, jpeg, png, doc, …

b)

bmp, jpeg, xls, gif, …

c)

bmp, jpeg, png, gif, …

d)

bmp, pas, png, gif, …

196.

Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

Image / Image Properties

b)

Player / Scale Player

c)

Color / Color to Alpha

d)

Image / Scale Image

197.

Chọn công cụ phóng to thu nhỏ ảnh

a)
b)
c)
d)
198.
Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:
a)
Crop
b)
Transform
c)
Move
d)
Scale
199.

Độ rõ nét của hình ảnh phụ thuộc vào?

a)

Độ phân giải

b)

Tính chất ảnh

c)

Camera

d)

Máy quét

200.

Độ phân giải càng cao thì ảnh như thế nào?

a)

Càng mờ

b)

Càng rõ nét

c)

Càng nhỏ

d)

Càng lớn

201.

Độ phân giải của ảnh thường được xác định bằng số điểm ảnh trên một đơn vị nào?

a)

Mét

b)

Inch

c)

Cm

d)

Pixel

202.

Trong ngữ cảnh của máy ảnh, số megapixel được đề cập đến thường là...

a)

dữ liệu

b)

Số lượng điểm ảnh (pixel) được ghi lại trong một bức ảnh

c)
  1. phần thực của ảnh

d)
  1. phần ảo của ảnh

203.

Ảnh số là...

a)

biểu diễn số của hình ảnh

b)

số lượng các bức ảnh

c)

được ghép từ các bức ảnh

d)

Cả ba đáp án đều sai

204.

Điểm ảnh thường có dạng?

a)
  1. hình lập phương 1mm2

b)
  1. hình vuông nhỏ

c)
  1. hình bát giác

d)
  1. hình tam giác đều

205.

Công cụ nào trong GIMP cho phép giảm độ bão hòa của màu sắc?

a)
  1. Hue

b)
  1. Saturation

c)
  1. Brightness

d)

Color Balance

206.

Công cụ nào trong GIMP cân bằng màu, tăng giảm các kênh màu trong ảnh, hiệu chỉnh các màu nổi trội?

a)

Color Balance

b)

Hue

c)

Brightness

d)

Contrast

207.

Quan sát cửa sổ Hue-Saturation bên dưới và cho biết ý nghĩa của các dòng Hue, LightnessSaturation?

a)

Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ sáng và Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.

b)

Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ bão hoà của màu đang chọn và Saturation để đổi độ sáng.

c)

Hue để đổi độ bão hoà của màu đang chọn, Lightness để đổi độ sáng và Saturation để đổi tông màu trên vòng tròn màu.

d)

Hue để đổi độ sáng, Lightness để đổi tông màu trên vòng tròn màu và Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn.

208.

Công cụ tinh chỉnh màu sắc có thể được sử dụng để thay đổi các yếu tố sau đây trong hình ảnh trừ:

a)
  1. Độ sáng

b)
  1. Độ tương phản

c)
  1. Kích thước

d)
  1. Độ sắc nét