wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng tiếng Việt

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là từ đơn?

a)

Bàn học

b)

Bàn

c)

Học sinh

d)

Nhà cửa

2.

Từ 'cây' trong 'cây đa' là từ gì?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

d)

Danh từ

3.

Trong các từ sau, từ đơn là:

a)

Mặt trời

b)

Học sinh

c)

Gió

d)

Con mèo

4.

Từ nào là từ đơn?

a)

Lấp lánh

b)

Xe đạp

c)

Cây

d)

Học trò

5.

Chọn từ đơn:

a)

Bầu trời

b)

Vui vẻ

c)

Nắng

d)

Xe hơi

6.

Từ nào sau đây là từ ghép?

a)

Xe đạp

b)

Đạp

c)

Vui vui

d)

Ăn uống

7.

Từ ghép có đặc điểm gì?

a)

Ghép từ có nghĩa

b)

Lặp lại âm

c)

Không có nghĩa

d)

Viết hoa

8.

Từ 'máy tính' là loại từ gì?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Danh từ

9.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

Bút máy

b)

Mát mẻ

c)

Học hành

d)

Cây bút

10.

Trong các từ sau, từ ghép là:

a)

Lung linh

b)

Xe cộ

c)

Nhà cửa

d)

Mát

11.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

Xinh xắn

b)

Học hành

c)

Xe máy

d)

Học sinh

12.

Từ 'lung linh' là:

a)

Từ ghép

b)

Từ đơn

c)

Từ láy

d)

Tính từ

13.

Chọn từ láy:

a)

Sạch sẽ

b)

Bút máy

c)

Con mèo

d)

Học sinh

14.

Từ nào là từ láy toàn bộ?

a)

Lung linh

b)

Mát mẻ

c)

Vui vẻ

d)

Xinh xắn

15.

Từ nào không phải là từ láy?

a)

Xanh ngắt

b)

Cây xanh

c)

Mềm mại

d)

Đẹp đẽ

16.

Từ nào sau đây là động từ?

a)

Chạy

b)

Đẹp

c)

Nhà

d)

Mặt trời

17.

'Ngủ' là:

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

18.

Động từ là từ chỉ:

a)

Tình cảm

b)

Hành động, trạng thái

c)

Tên riêng

d)

Màu sắc

19.

Từ nào là động từ?

a)

Mở

b)

Mắt

c)

Vui

d)

Cao

20.

Từ nào sau đây không phải là động từ?

a)

Ăn

b)

Đứng

c)

Cười

d)

Trắng

21.

Danh từ là từ chỉ:

a)

Hành động

b)

Cảm xúc

c)

Sự vật

d)

Tính chất

22.

Từ 'bút' là:

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại

23.

g từ?

a)

Ăn

b)

Đứng

c)

Cười

d)

Trắng

24.

Danh từ là từ chỉ:

a)

Hành động

b)

Cảm xúc

c)

Sự vật

d)

Tính chất

25.

Từ 'bút' là:

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

26.

Danh từ chỉ người là:

a)

Ông

b)

Ghế

c)

Đẹp

d)

Ăn

27.

Chọn danh từ:

a)

Xinh đẹp

b)

Mặt trăng

c)

Đi

d)

Mở

28.

Từ nào sau đây là danh từ chung?

a)

Việt Nam

b)

Mẹ

c)

Xe đạp

d)

Hà Nội

29.

Tính từ chỉ:

a)

Hành động

b)

Màu sắc, đặc điểm

c)

Tên người

d)

Sự vật

30.

Từ nào sau đây là tính từ?

a)

Xanh

b)

Viết

c)

Cái bàn

d)

Em

31.

Tính từ trong câu: 'Trời trong xanh.' là:

a)

Trời

b)

Trong xanh

c)

Trong

d)

Xanh

32.

Chọn tính từ:

a)

Cao

b)

Bàn

c)

Xe

d)

Chạy

33.

Tính từ chỉ màu sắc là:

a)

Đỏ

b)

Nhảy

c)

Nhà

d)

Người

34.

Từ nào là đại từ?

a)

Tôi

b)

Đẹp

c)

Học

d)

Cái

35.

Đại từ dùng để:

a)

Chỉ người, sự vật

b)

Miêu tả

c)

Hành động

d)

Tính chất

36.

'Chúng tôi' là:

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Đại từ

d)

Danh từ

37.

Chọn đại từ:

a)

b)

Ghế

c)

Xanh

d)

Viết

38.

Từ nào không phải đại từ?

a)

Tôi

b)

Cô ấy

c)

Màu

d)

Họ

39.

Chủ ngữ trong câu 'Em bé đang ngủ.' là:

a)

Em bé

b)

Đang ngủ

c)

Ngủ

d)

Đang

40.

Câu nào có chủ ngữ là 'Con mèo'?

a)

Con mèo bắt chuột.

b)

Bắt chuột con mèo.

c)

Chuột bắt con mèo.

d)

Con mèo và chuột.

41.

Chủ ngữ thường đứng:

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Sau vị ngữ

42.

Từ nào có thể làm chủ ngữ?

a)

Em

b)

Đẹp

c)

d)

Cao

43.

Chủ ngữ trong câu 'Trời đang mưa.' là:

a)

Trời

b)

Đang

c)

Mưa

d)

Đang mưa

44.

Vị ngữ trong câu 'Em bé đang ngủ.' là:

a)

Đang ngủ

b)

Em bé

c)

d)

Em

45.

Vị ngữ thường đứng:

a)

Sau chủ ngữ

b)

Trước chủ ngữ

c)

Cuối đoạn văn

46.

Vị ngữ trong câu 'Em bé đang ngủ.' là:

a)

Đang ngủ

b)

Em bé

c)

d)

Em

47.

Vị ngữ thường đứng:

a)

Sau chủ ngữ

b)

Trước chủ ngữ

c)

Cuối đoạn văn

d)

Giữa câu

48.

Từ nào có thể làm vị ngữ?

a)

Đang học

b)

c)

d)

Nhưng

49.

Câu nào có vị ngữ là 'rất ngoan'?

a)

Em bé rất ngoan.

b)

Rất ngoan em bé.

c)

Ngoan rất bé.

d)

Bé ngoan.

50.

Vị ngữ trong câu 'Bé hát hay.' là:

a)

Hát hay

b)

c)

Hay

d)

Hát

51.

Trạng ngữ trong câu 'Buổi sáng, em đi học.' là:

a)

Buổi sáng

b)

Em

c)

Đi học

d)

Học

52.

Trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào, ở đâu

b)

Là ai

c)

Làm gì

d)

Vì sao

53.

Câu nào có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Hôm nay em đi học.

b)

Em học.

c)

Bé chơi bóng.

d)

Mẹ nấu cơm.

54.

Trạng ngữ thường đứng:

a)

Đầu hoặc cuối câu

b)

Giữa câu

c)

Sau động từ

d)

Trước vị ngữ

55.

Trạng ngữ trong câu 'Ở trường, em học giỏi.' là:

a)

Ở trường

b)

Em

c)

Học giỏi

d)

Trường

56.

Từ nào sau đây là kết từ?

a)

b)

Em

c)

Đẹp

d)

Chạy

57.

Kết từ dùng để:

a)

Nối các thành phần câu

b)

Tả sự vật

c)

Chỉ hành động

d)

Chỉ màu sắc

58.

Chọn cặp kết từ:

a)

Nếu...thì

b)

Ăn...uống

c)

Xanh...đỏ

d)

Đứng...ngồi

59.

Từ 'nhưng' là:

a)

Kết từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Động từ

60.

Câu nào dùng kết từ 'và'?

a)

Em và bạn đi học.

b)

Em học.

c)

Bạn đến.

d)

Trường mở cửa.

61.

Từ nào dùng trong so sánh?

a)

Như

b)

Đẹp

c)

Đi

d)

Nhà

62.

Câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Mắt em sáng như sao.

b)

Em học bài.

c)

Trời mưa.

d)

Bé khóc.

63.

Cặp từ so sánh là:

a)

Như...như

b)

Và...thì

c)

Vì...nên

d)

Nếu...thì

64.

Từ 'giống như' là:

a)

Từ so sánh

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

65.

Cặp từ so sánh là:

a)

Như...như

b)

Và...thì

c)

Vì...nên

d)

Nếu...thì

66.

Từ 'giống như' là:

a)

Từ so sánh

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

67.

So sánh dùng để:

a)

Làm câu văn sinh động

b)

Nêu ý chính

c)

Kể lại

d)

Tả cảnh vật

68.

Nhân hóa là:

a)

Gọi vật bằng từ ngữ của người

b)

Tả cảnh

c)

Nêu cảm nghĩ

d)

So sánh

69.

Câu nào có phép nhân hóa?

a)

Cây vẫy tay chào em.

b)

Mặt trời mọc.

c)

Gió thổi.

d)

Mưa rơi.

70.

Câu 'Trăng cười với em.' là ví dụ của:

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Miêu tả

d)

Tả thực

71.

Nhân hóa giúp:

a)

Câu văn sinh động hơn

b)

Kể chuyện

c)

Tả thực

d)

Hỏi đáp

72.

Hành động nào thể hiện nhân hóa?

a)

Mặt trời đi ngủ.

b)

Gió lớn.

c)

Trời sáng.

d)

Cây cao.

73.

Từ nào đồng nghĩa với 'đẹp'?

a)

Xinh

b)

Cao

c)

Mạnh

d)

Xa

74.

'Học' đồng nghĩa với:

a)

Học tập

b)

Chơi

c)

Nghỉ

d)

Ăn

75.

Từ 'già' đồng nghĩa với:

a)

Cao tuổi

b)

Trẻ

c)

Mới

d)

Sạch

76.

Từ nào đồng nghĩa với 'mạnh'?

a)

Khỏe

b)

Yếu

c)

Mềm

d)

Nhỏ

77.

Từ 'nhanh' đồng nghĩa với:

a)

Mau

b)

Chậm

c)

Dài

d)

Nặng

78.

Từ nào trái nghĩa với 'cao'?

a)

Thấp

b)

Dài

c)

Rộng

d)

Nhỏ

79.

Từ 'mạnh' trái nghĩa với:

a)

Yếu

b)

To

c)

Cao

d)

Khỏe

80.

Từ trái nghĩa với 'đẹp' là:

a)

Xấu

b)

Mới

c)

Cao

d)

Trẻ

81.

'Lên' trái nghĩa với:

a)

Xuống

b)

Ra

c)

Vào

d)

Ngoài

82.

Từ nào trái nghĩa với 'nhanh'?

a)

Chậm

b)

Mạnh

c)

Nhỏ

d)

Xa

83.

Kết quả phép tính 27% x 45,6 +23% x 45,6 bằng:

a)

23,8

b)

22,8

c)

24,8

d)

21,8

84.

Tính: 3,5 x 14 - 1,5 × 14

a)

0

b)

12

c)

45

85.

Tính: 3,5 x 14 - 1,5 × 14

a)

0

b)

12

c)

45

d)

18

86.

0,2 m3 gấp 25 dm số lần là:

a)

0,008

b)

0,8

c)

80

d)

80

87.

Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ, tính quãng đường ô tô đi được trong 12 phút.

a)

0,2 km

b)

5 km

c)

720 km

d)

12 km

88.

Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0? 23 x 24 x 25 x 26 x 27 x 28 x 29 x 30 x 31 x 32

a)

4 chữ số 0

b)

1 chữ số 0

c)

3 chữ số 0

d)

2 chữ số 0

89.

Quãng đường AB dài 180km. Một ô tô đi 16 quãng đường AB hết 35 phút, trên quãng đường còn lại ô tô đi với vận tốc 40km/giờ. Hỏi ô tô đi hết quãng đường AB trong bao lâu?

a)

4 giờ 20 phút

b)

3 giờ 45 phút

c)

1 giờ 10 phút

d)

45 phút

90.

Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 24cm, chiều cao bằng 38 độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:

a)

216cm2

b)

108cm2

c)

9cm2

d)

216cm

91.

Trường hợp nào dưới đây làm diện tích hình chữ nhật giảm đi 40%?

a)

Giảm chiều rộng đi 15%, giảm chiều dài đi 25%

b)

Giảm chiều rộng đi 25%, giảm chiều dài đi 15%

c)

Giảm chiều rộng đi 40%, giữ nguyên chiều dài

d)

Cùng giảm chiều dài và chiều rộng đi 20%

92.

Nếu gấp bán kính của hình tròn lên 3,5 lần thì chu vi hình tròn đó gấp lên số lần là:

a)

3,5 lần

b)

12.25 lần

c)

14 lần

d)

7 lần

93.

Bộ phận nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Loa

94.

Bộ phận nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Loa

95.

Hệ điều hành có chức năng gì trong máy tính?

a)

Trang trí giao diện

b)

Điều khiển phần cứng và phần mềm

c)

Chơi trò chơi

d)

Nghe nhạc

96.

Internet là gì?

a)

Một phần mềm vẽ tranh

b)

Một trò chơi điện tử

c)

Mạng kết nối các máy tính trên toàn cầu

d)

Một thiết bị ngoại vi

97.

Trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Vẽ tranh

b)

Soạn văn bản

c)

Truy cập và xem thông tin trên Internet

d)

In tài liệu

98.

Thư mục có tác dụng gì trong máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu ngẫu nhiên

b)

Tổ chức và quản lý tệp tin

c)

Chơi game

d)

Diệt virus

99.

Công cụ nào giúp em tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Bàn phím

b)

Trình duyệt web

c)

Google

d)

Paint

100.

Hành động nào sau đây là đúng khi sử dụng Internet?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng xã hội

b)

Sử dụng phần mềm bản quyền

c)

Tự ý tải phần mềm không rõ nguồn gốc

d)

Gửi thư rác

101.

Em nên làm gì khi gặp thông tin xấu trên Internet?

a)

Phớt lờ và tiếp tục xem

b)

Tự chia sẻ lại

c)

Báo cho người lớn hoặc thầy cô

d)

Bình luận theo

102.

Phần mềm nào sau đây dùng để vẽ?

a)

Word

b)

Paint

c)

Excel

d)

Google Chrome

103.

Phần mềm soạn thảo văn bản thông dụng là:

a)

Excel

b)

PowerPoint

c)

Word

d)

Chrome