WorksheetsHSK4 BÀI 2: 真正的朋友
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chân chính là gì ?
a)
真正
b)
友谊
c)
运动
d)
旅行
2.
Thích nghi ?
a)
适合
b)
合适
c)
适应
d)
应该
3.
Kết giao
(a)
4.
Lúc thường, bình thường
(a)
5.
Gửi tin nhắn
(a)
6.
đúng lúc ?
(a)
7.
Gặp gỡ, cuộc họp mặt
(a)
8.
Liên hệ, liên lạc
(a)
9.
ĐẶC BIỆT, RIÊNG BIỆT
a)
毕业
b)
专门
c)
麻烦
d)
差不多
10.
TỐT NGHIỆP ?
a)
下课
b)
开学
c)
毕业
d)
学校
11.
LÀM PHIỀN
a)
麻烦
b)
请问
c)
不好意思
d)
对不起
12.
HÌNH NHƯ, DƯỜNG NHƯ ?
a)
好想
b)
好象
c)
好响
d)
好像
13.
LẦN NỮA, LẠI LẦN NỮA ?
a)
体重
b)
重新
c)
中心
d)
重心
14.
TÌNH BẠN ?
a)
朋友
b)
友好
c)
友谊
d)
爱情
15.
cho dù, mặc dù ?
a)
尽管
b)
因为
c)
无论
d)
所以
16.
Phong phú, làm phong phú
a)
丰富
b)
无聊
c)
周围
d)
讨厌
17.
Vô vị, nhàm chán
a)
丰富
b)
无聊
c)
周围
d)
讨厌
18.
lại, nhưng mà
a)
却
b)
无聊
c)
周围
d)
交流
19.
GƯƠNG ?
(a)
20.
HIỂU
(a)
21.
ĐÚNG LÚC, KỊP THỜI
a)
即使
b)
及时
c)
而
d)
困难
100 %
