wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn Khoa học lớp 4 kì II (2024 - 2025)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Hãy đánh dấu × vào ô trống trước tên một số nấm thường dùng làm thức ăn.
a)
Nấm rơm, nấm hương, mộc nhĩ
b)
Nấm kim châm, nấm sò, nấm lùn.
c)
Nấm sò, nấm mỡ, nấm yến.
d)
Nấm linh chi, nấm đông trùng hạ thảo
e)
Nấm đùi gà, nấm đùi heo
2.
Nấm men rượu giúp lên men rượu tạo ra các sản phẩm như rượu, bia.
a)
Đ
b)
S
3.
Nấm men giúp lên men cho rau củ khi muối chua.
a)
Đ
b)
S
4.
Nấm men cho vào sữa tươi để tạo ra sản phẩm sữa chua.
a)
Đ
b)
S
5.
Nấm men cho vào bột mì giúp cho bột mì nở ra, làm bánh tơi xốp.
a)
Đ
b)
S
6.
Quan sát các hình dưới và sắp xếp theo thứ tự đúng các bước của “Quy trình ủ bột bánh mì”.
a)
c - a - d - b
b)
a - c - d - b
c)
c - a - b - d
d)
a - c - b - d
7.
Nấm ăn là nguồn thực phẩm
a)
A. có giá trị dinh dưỡng cao.
b)
B. cung cấp nhiều loại vi-ta-min.
c)
C. cung cấp các chất xơ, chất đạm.
d)
D. cả A, B, C.
8.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?
a)
Nấm đùi gà.
b)
Nấm sò.
c)
Nấm yến.
d)
Nấm linh chi.
9.
Nấm men được dùng để
a)
A. làm bánh mì.
b)
B. làm bánh bao.
c)
C. lên men rượu.
d)
D. cả A, B, C.
10.
Loại nấm nào sau đây là nấm ăn?
a)
A. Nấm rơm.
b)
B. Nấm tai mèo.
c)
C. Nấm sò.
d)
D. Cả A, B, C.
11.
Nấm men, nấm mốc thường phát triển trong môi trường như thế nào?
a)
A. Lạnh, khô và ẩm ướt.
b)
B. Khô và nắng ráo.
c)
C. Lạnh và ẩm ướt.
d)
D. Ấm nóng và ẩm ướt.
12.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “............. là nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao, cung cấp nhiều loại vitamin, chất xơ, chất đạm,…có lợi cho sức khỏe của con người.”
a)
Nấm ăn.
b)
Nấm men.
c)
Tất cả các loại nấm.
d)
Nấm mốc.
13.
Nấm được dùng làm thuốc trong y học cổ truyền là:
a)
nấm rơm.
b)
nấm sò.
c)
nấm đùi gà.
d)
nấm đông trùng hạ thảo.
14.
Đâu không phải tên một loại nấm?
a)
Nấm hương.
b)
Nấm mồng gà.
c)
Nấm đùi vịt.
d)
Nấm đông cô.
15.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?
a)
A. Nấm linh chi.
b)
B. Nấm đông trùng hạ thảo.
c)
C. Nấm yến.
d)
D. Nấm đông cô.
16.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?
a)
Nấm mộc nhĩ.
b)
Nấm đông cô.
c)
Nấm đông trùng hạ thảo.
d)
Nấm linh chi.
17.
Viết vào ô trống chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai khi nói về những dấu hiệu chính của bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng: Người bị bệnh thừa cân béo phì có những lớp mỡ nhiều quá mức ở dưới cánh tay, bụng, eo, cằm,...
a)
Đ
b)
S
18.
Viết vào ô trống chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai khi nói về những dấu hiệu chính của bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng. Người bị bệnh thừa cân béo phì có cân nặng theo chiều cao ở mức bình thường theo độ tuổi.
a)
Đ
b)
S
19.
Viết vào ô trống chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai khi nói về những dấu hiệu chính của bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng. Người bị bệnh suy dinh dưỡng thấp còi có chiều cao, cân nặng ở mức thấp hơn chiều cao, cân nặng của người cùng độ tuổi.
a)
Đ
b)
S
20.
Viết vào ô trống chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai khi nói về những dấu hiệu chính của bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng. Người bị bệnh thiếu máu, thiếu sắt thường có da xanh, cơ thể hay mệt, học tập và làm việc thiếu tập trung.
a)
Đ
b)
S
21.
Trẻ em có chiều cao, cân nặng thấp hơn so với chiều cao và cân nặng chuẩn của độ tuổi là dấu hiệu chính của bệnh:
a)
Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi
b)
Bệnh thừa cân béo phì
c)
Bệnh thiếu máu thiếu sắt
d)
Bệnh về tim
22.
Chọn những đáp án phù hợp: Nguyên nhân gây bệnh thừa cân béo phì thường do
a)
Chế độ ăn uống thừa các chất bột đường, chất béo, chất đạm
b)
Ít vận động
c)
Ăn quá nhiều trứng
23.
Bạn Phong thường xuyên ăn đồ ăn nhanh, uống nước ngọt vào buổi tối, bạn Phong có thể bị:
a)
Suy dinh dưỡng thấp còi
b)
Thiếu máu thiếu sắt
c)
Béo phì
d)
Phát triển chiều cao quá nhanh
24.
Người bệnh thường xuyên mệt mỏi, da nhợt nhạt, xanh xao,... là dấu hiệu chính của bệnh
a)
Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi.
b)
Bệnh thiếu máu thiếu sắt.
c)
Bệnh thừa cân béo phì.
d)
Bệnh về tim.
25.
Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều sắt?
a)
A. Thịt có màu đỏ, rau có màu xanh đậm, trứng.
b)
B. Ngô, khoai, sắn, cơm.
c)
C. Cà phê, trà, bia, rượu.
d)
D. Sữa chua, phô mai, cá hồi.
26.
Bạn học sinh trong hình có thể bị bệnh:
a)
A. béo phì.
b)
B. suy dinh dưỡng thấp còi.
c)
C. thiếu máu thiếu sắt.
d)
D. thiếu can-xi.
27.
Đâu là nguyên nhân dẫn đến bệnh suy dinh dưỡng thấp còi?
a)
A. Ăn uống thiếu cân bằng, lành mạnh, thiếu các thức ăn chứa sắt.
b)
B. Bị các bệnh đường tiêu hóa dẫn đến khả năng hấp thụ các chất dinh dưỡng kém.
c)
C. Ít vận động, tập thể dục thể thao.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
28.
Bệnh về suy dinh dưỡng do đâu mà ra?
a)
A. Do ăn thiếu chất dinh dưỡng.
b)
B. Do ăn thừa chất dinh dưỡng.
c)
C. Do ăn đầy đủ chất dinh dưỡng.
d)
D. A và B đúng.
29.
Cần làm gì để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng?
a)
A. Ăn chín uống sôi.
b)
B. Tẩy giun định kỳ.
c)
C. Chế độ dinh dưỡng hợp lí.
d)
D. Cả A, B và C.
30.
Nguyên nhân nào dưới đây gây nên bệnh suy dinh dưỡng thấp còi ở trẻ em?
a)
A. Chế độ ăn thiếu chất bột đường, chất đạm, chất béo, không đủ cung cấp cho hoạt động bình thường của cơ thể.
b)
B. Ăn quá nhiều trứng.
c)
C. Ăn các loại thịt đỏ như thịt bò, thịt lợn, thịt cừu,…
d)
D. Cả A, B, C.
31.
Nếu có chương trình can thiệp dinh dưỡng thì nên ưu tiên cho?
a)
A. Trẻ em suy dinh dưỡng và còi cọc.
b)
B. Trẻ em bị suy dinh dưỡng nặng.
c)
C. Trẻ em ở độ tuổi mầm non.
d)
D. Cả A, B.
32.
Cơ thể người bệnh bị thừa cân béo phì có
a)
A. những lớp mỡ nhiều quá mức, tích tụ tại một số bộ phận như dưới cánh tay, bụng, eo, cằm,…
b)
B. cân nặng hơn 50 kg.
c)
C. chiều cao hơn 1m7.
d)
D. cả A, B, C.
33.
Chọn N trước hành động nên làm, K trước hành động không nên làm để phòng tránh đuối nước
a)
N
b)
K
34.
Chọn N trước hành động nên làm, K trước hành động không nên làm để phòng tránh đuối nước
a)
N
b)
K
35.
Chọn N trước hành động nên làm, K trước hành động không nên làm để phòng tránh đuối nước
a)
N
b)
K
36.
Chọn N trước hành động nên làm, K trước hành động không nên làm để phòng tránh đuối nước
a)
N
b)
K
37.
Chúng ta có thể bơi lội an toàn trong khu vực nào sau đây?
a)
Bể bơi có quản lý.
b)
Khu vực biển bất kì.
c)
Thác nước hoang sơ.
d)
Hồ thủy điện.
38.
Việc chúng ta cần làm sau khi bơi là:
a)
A. Nhịn ăn.
b)
B. Vệ sinh cơ thể sạch sẽ.
c)
C. Chạy tại chỗ.
d)
D. Chạy xung quanh bể bơi vài vòng.
39.
Quan sát các hình ảnh sau và cho biết đâu là việc nên làm để phòng tránh đuối nước?
a)
A. Hình 1
b)
B. Hình 2
c)
C. Hình 3
d)
D. Hình 4
40.
Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi tập bơi?
a)
A. Bơi lội đúng nơi quy định.
b)
B. Không bơi khi quá no hoặc quá đói.
c)
C. Vệ sinh cơ thể sạch sẽ sau khi bơi.
d)
D. Tập bơi khi đang ốm.
41.
Khi đi bơi, cần chuẩn bị những gì?
a)
A. Áo phao
b)
B. Đồ cứu hộ
c)
C. Đi cùng người biết bơi
d)
D. Tất cả đều đúng
42.
Đâu không phải các đồ bảo hộ cần thiết khi bơi?
a)
A. Kính bơi.
b)
B. Mũ bơi.
c)
C. Đai lưng.
d)
D. Áo phao.
43.
Để phòng tránh đuối nước, chúng ta không nên
a)
A. che đậy miệng giếng cần thận.
b)
B. vượt quá khu vực giới hạn cho phép khi tắm biển.
c)
C. tắm biển dùng phao bơi.
d)
D. tập bơi cùng thầy hướng dẫn.
44.
Tại sao phải vệ sinh cơ thể sạch sẽ ngay sau khi bơi?
a)
A. Tránh các bệnh lý về da.
b)
B. Tránh bệnh liện quan đến tai, mũi, họng
c)
C. Tránh bệnh về mắt.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
45.
Tại sao không nên bơi khi đang ốm, mệt, nổi gai ốc?
a)
A. Dễ cảm thấy đói.
b)
B. Dễ bị nhiễm lạnh.
c)
C. Dễ bị chuột rút, cảm lạnh, ngất xỉu.
d)
D. Dễ suy giảm hệ miễn dịch.
46.
Cần làm gì với những vật, những sự vật có thể gây đuối nước như cái giếng?
a)
A. Mở nắp
b)
B. Chỉ cần treo tấm biển "không lại gần"
c)
C. Rào và che chắn kín
d)
D. Tất cả đều sai
47.
Khi gặp người đuối nước em nên
a)
A. Nhờ sự giúp đỡ của người lớn.
b)
B. Bơi ra ứng cứu.
c)
C. Lấy que dài gạt người đó vào bờ.
d)
D. Bỏ đi.
48.
Đâu không phải động tác vệ sinh cơ thể sau khi bơi?
a)
A. Làm khô tai đúng cách.
b)
B. Tắm tráng cơ thể.
c)
C. Rửa mắt đúng cách.
d)
D. Mặc quần áo ướt cho đến khi khô.
49.
Khi vui chơi để tránh bị đuối nước thì cần?
a)
A. Vui chơi thỏa mái, ở đâu cũng được
b)
B. Chơi ở cạnh vùng sông, suối
c)
C. Càng xa nhà càng tốt
d)
D. Chơi xa những nơi nguy hiểm, đặc biệt là sông, suối, ao, hồ,…
50.
Tại sao không nên bơi khi quá no?
a)
A. Dễ bị chuột rút.
b)
B. Dễ bị nôn ói và ngạt nước.
c)
C. Dễ mắc các bệnh về da.
d)
D. Dễ nhiễm vi khuẩn.
51.
Để phòng tránh đuối nước, chúng ta nên
a)
A. đi thuyền không mặc áo phao.
b)
B. chơi đùa xung quanh khu vực nước sâu.
c)
C. đi học bơi.
d)
D. đi câu cá một mình.
52.
Tại sao không nên bơi khi quá đói?
a)
A. Vì bơi cần tiêu tốn nhiều năng lượng dễ bị hạ đường huyết.
b)
B. Dễ khiến chúng ta bị sặc nước.
c)
C. Dễ bị đau bụng đi ngoài.
d)
D. Dễ khiến chúng ta bị đau đầu.
53.
Cần làm gì để giảm thiểu lượng người đuối nước?
a)
A. Giáo dục từ nhà trường
b)
B. Giáo dục từ gia đình
c)
C. Giáo dục từ các buổi sinh hoạt ngoại khóa của nhà nước
d)
D. Tất cả đều đúng
54.
Các bạn em rủ em bơi lội như tình huống sau, em sẽ làm như thế nào?
a)
A. Em sẽ đi theo vì khu vực này có nhiều người và có cả người lớn.
b)
B. Em rủ thêm nhiều bạn khác đi cùng.
c)
C. Em sẽ mang thêm phao bơi và một số đồ bảo hộ khác.
d)
D. Em không đi và khuyên các bạn không nên đi.
55.
Biển cảnh báo sau có ý nghĩa gì?
a)
A. Cảnh báo trơn trượt.
b)
B. Cảnh báo nước sâu.
c)
C. Cảnh báo nước nông.
d)
D. Cảnh báo cấm tắm.
56.
Bệnh về da có thể mắc phải nếu không vệ sinh cơ thể sạch sẽ sau khi bơi là:
a)
A. Viêm da, viêm nang lông, nhiễm nấm.
b)
B. Nổi mụn thịt.
c)
C. Nám da, đồi mồi, tàn nhang.
d)
D. Bệnh bạch biến.
57.
Cho các phát biểu sau (1) Không tắm tráng sau khi xuống nước để tiết kiệm nước (2) Nên khởi động trước khi xuống nước (3) Dòng nước lớn, các nơi ngập nước không gây đuối nước nếu ta đi qua (4) Nếu bể bơi không quá sâu thì có thể tự xuống mà không cần người giám sát (5) Phải ăn thật no trước khi bơi để tránh bị tụt đường huyết Số phát biểu đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
58.
Cho các phát biểu sau về phòng tránh đuối nước (1) Trước khi xuống nước, phải phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến đuối nước (2) Để phòng tránh đuối nước ta nên tự học bơi và dạy bạn bơi (3) Chỉ dùng áo phao khi đi biển, nếu ra hồ bơi thì không cần dùng áo phao (4) Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước Số phát biểu không đúng là:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
59.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về phòng tránh đuối nước:
a)
Trước khi xuống nước, phải phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến đuối nước.
b)
Để phòng tránh đuối nước ta nên tự học bơi và dạy bạn bơi.
c)
Chỉ dùng áo phao khi đi biển, nếu ra hồ bơi thì không cần dùng áo phao.
d)
Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước.
60.
Để phòng tránh đuối nước, chúng ta không nên:
a)
Che đậy miệng giếng cần thận.
b)
Vượt quá khu vực giới hạn cho phép khi tắm biển.
c)
Tắm biển dùng phao bơi.
d)
Tập bơi cùng thầy hướng dẫn.
61.
Việc chúng ta nên làm trước khi bơi là:
a)
Khởi động bằng các động tác phù hợp.
b)
Mặc quần áo thật chật.
c)
Mặc thật nhiều quần áo tránh nhiễm lạnh.
d)
Làm nóng cơ thể.
62.
Tại sao phải thực hiện các động tác khởi động trước khi bơi?
a)
Chống ngạt nước.
b)
Chống các bệnh da liễu khi tiếp xúc với nước.
c)
Chống chuột rút
d)
Làm nóng cơ thể, khi xuống nước không bị lạnh.
63.
Nếu em làm rơi một quả bóng xuống hồ nước, cách lấy quả bóng an toàn là
a)
A. nhảy xuống nước để lấy bóng.
b)
B. lấy cành cây dài để khua.
c)
C. nhờ sự giúp đỡ của người lớn.
d)
D. tự bơi thuyền ra lấy.
64.
Việc chúng ta nên làm trong khi bơi là
a)
A. bơi vào nơi nước sâu quá quy định.
b)
B. không tuân theo động tác bơi của người hướng dẫn.
c)
C. đẩy bạn bè xuống nước để tập phản xạ cho bạn.
d)
D. dừng bơi nếu cảm thấy ốm, mệt.
65.
Chuỗi thức ăn là:
a)
A. chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.
b)
B. chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.
c)
C. chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền trước nó.
d)
D. chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.
66.
Chuỗi thức ăn được sắp xếp theo thứ tự
a)
A. sinh vật đứng trước là thức ăn của sinh vật đứng sau.
b)
B. sinh vật đứng sau là thức ăn của sinh vật đứng trước.
c)
C. sinh vật đầu tiên luôn luôn phải là thực vật, cuối dùng là động vật.
d)
D. sinh vật đầu tiên luôn luôn phải là động vật, cuối cùng là thực vật.
67.
Cáo ăn gà, gà ăn dế mèn, dế mèn ăn cỏ. Chuỗi thức ăn nào sau đâu mô tả chính xác mỗi quan hệ này?
a)
Cỏ → Gà → Dế mèn → Cáo.
b)
Cáo → Dế mèn → Gà → Cỏ.
c)
Cỏ → Dế mèn → Gà → Cáo.
d)
Cáo → Gà → Dế mèn --> Cỏ.
68.
"Chuột → Mèo". Mũi tên có ý nghĩa gì?
a)
A. Mũi tên chỉ về con nào thì con đó sẽ ăn mắt xích trước nó.
b)
B. Mũi tên chỉ về con nào thì con đó sẽ bị ăn bởi mắt xích trước nó.
c)
C. Để đánh dấu lần lượt.
d)
D. Tất cả đều sai.
69.
Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là
a)
A. nhóm dinh dưỡng.
b)
B. bậc dinh dưỡng.
c)
C. chuỗi thức ăn.
d)
D. các sinh vật.
70.
Quan sát chuỗi thức ăn sau và cho biết số mắt xích trong chuỗi ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
71.
Cho chuỗi thức ăn như sau, sinh vật đứng đầu chuỗi thức ăn là?
a)
A. Bèo tấm.
b)
B. Ốc.
c)
C. Cá trê.
d)
D. Cá chép.
72.
Hãy viết sơ đồ chuỗi thức ăn cho các sinh vật trong hình sau
a)
A. Chim → Bắp cải → Sâu.
b)
B. Chim → Sâu → Bắp cải.
c)
C. Bắp cải → Sâu → Chim.
d)
D. Sâu → Bắp cải → Chim.
73.
Cho chuỗi thức ăn như sau, sinh vật đứng đầu chuỗi thức ăn là?
a)
A. Cỏ.
b)
B. Ếch.
c)
C. Rắn.
d)
D. Đại bàng.
74.
Cho sơ đồ sau: Cây cải → Con sâu → Con chim.
a)
A. Cây cải là nơi ở của chim sâu.
b)
B. Sâu là con non của chim.
c)
C. Cây cải là thức ăn của con sâu.
d)
D. Chim ăn phải sâu sẽ bị chết.
75.
Sơ đồ biểu diễn chuỗi thức ăn của ba loài sinh vật như sau: Tảo → tôm → cá hồi.
a)
A. Ba loài sinh vật tảo, tôm, cá hồi có mối liên hệ về thức ăn với nhau.
b)
B. Tôm sử dụng cá hồi làm thức ăn.
c)
C. Tảo là nguồn thức ăn duy nhất của tôm.
d)
D. Các loài sinh vật tảo, tôm và cá hồi chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn trên.
76.
Trong một hồ nước có bèo là thức ăn của ốc bươu, cá trê ăn ốc bươu. Trong hồ còn các các thực vật phù du là thức ăn của một số loài động vật phù du, động vật phù du là thức ăn của tôm, tôm cũng là thức ăn của cá trê; ốc bươu cũng ăn các thực vật phù du. Chuỗi thức ăn nào dưới đây không có trong hồ nước mô tả trên? Khoanh vào chữ cái trước ý đúng.
a)
Bèo → Ốc bươu → Cá trê.
b)
Thực vật phù du → Cá con → Cá trê.
c)
Thực vật phù du → Động vật phù du → Tôm → Cá trê.
d)
Thực vật phù du → Ốc bươu → Cá trê.
77.
Điền chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai cho các phát biểu sau về mối liên hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên Dãy gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ về thức ăn nối tiếp nhau tạo thành chuỗi thức ăn.
a)
Đ
b)
S
78.
Điền chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai cho các phát biểu sau về mối liên hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên: Mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn duy nhất.
a)
Đ
b)
S
79.
Điền chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai cho các phát biểu sau về mối liên hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên Chuỗi thức ăn thể hiện sinh vật này sử dụng sinh vật khác làm thức ăn.
a)
Đ
b)
S
80.
Điền chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai cho các phát biểu sau về mối liên hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên: Chuỗi thức ăn giữa các sinh vật chỉ có giữa các sinh vật ở rừng hoặc ở biển.
a)
Đ
b)
S
81.
Sắp xếp các sinh vật sau để thành một chuỗi thức ăn? Sâu, cáo, chim sẻ, mèo, lá cây, hồ
a)
A. lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ → cáo
b)
B. lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ
c)
C lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → cáo → hổ
d)
D. sâu → lá cây → chim sẻ → mèo → cáo → hồ
82.
Cho các sinh vật sau: "Lạc, rắn, chuột, diều hâu". Em hãy sắp xếp tất cả thành một chuỗi thức ăn?
a)
Lạc → chuột → rắn → diều hâu
b)
Lạc → chuột → rắn
c)
Lạc → chuột → diều hâu → rắn
d)
Lạc → rắn → diều hâu → chuột
83.
Điền vào chỗ chấm "Trong tự nhiên, khi số lượng sinh vật của một ...(1)... trong chuỗi thức ăn tăng hoặc giảm quá mức sẽ làm chuỗi thức ăn đó bị ...(2)..."
a)
(1) cân bằng, (2) mắt xích.
b)
(1) mắt xích, (2) cân bằng.
c)
(1) mất cân bằng, (2) mắt xích.
d)
(1) mắt xích, (2) mất cân bằng.
84.
Các mắt xích trong chuỗi thức ăn ở hình dưới là
a)
Cỏ, thỏ, cáo
b)
Cỏ, thỏ, cáo, đại bàng
c)
Cỏ, cáo, mèo, đại bàng
d)
thỏ, cáo, đại bàng

Similar Resources on Wayground