wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Trắc nghiệm môn Lịch sử và Địa lí cuối Học kì II - Lớp 4A4 (năm học: 2024 - 2025)

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Nhà Rông là nét văn hoá truyền thống của dân tộc nào ở vùng Tây Nguyên?
a)
Dân tộc Tây Nguyên
b)
Dân tộc Ba Na
c)
Dân tộc Mnông
d)
Dân tộc Thái
2.
Nhà Rông có phần mái nhà
a)
Thấp
b)
Cao
c)
Ngang
d)
Bằng phẳng
3.
Vị trí xây dựng nhà Rông ở đâu?
a)
Trung tâm
b)
Thung lũng
c)
Ven sông
d)
Núi cao
4.
Nhà Rông có vai trò chính là gì?
a)
A. Nơi để sinh hoạt cộng đồng
b)
B. Nơi để trồng cây lương thực
c)
C. Nơi để chăn nuôi gia súc
d)
D. Nơi để lưu trữ hàng hóa
5.
Người dân chủ yếu sử dụng những vật liệu nào để xây dựng nhà Rông?
a)
Gỗ, mây, tre, nứa, lá
b)
Đá, gạch, xi măng
c)
Sắt, thép, bê tông
d)
Đất, mùn
6.
Các dân tộc ít người chủ yếu ở Tây Nguyên là
a)
Ba Na, Khơ-me, Chăm, Ê Đê, Mường.
b)
Gia Rai, Ê Đê, Mnông, Cơ-ho.
c)
Cơ-ho, Tày, Nùng, Mông, Chăm.
d)
Ê Đê, Chăm, Thái, Mường, Dao.
7.
Mỗi ngôi làng sẽ có bao nhiêu ngôi nhà chung?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
8.
Trang phục truyền thống của đồng bào các dân tộc ở Tây Nguyên được may bằng chất liệu gì?
a)
· A. Vải thổ cẩm
b)
· B. Vải tổng hợp
c)
· C. Vải lụa
d)
· D. Vải len
9.
Nam thường mặc loại trang phục nào trong truyền thống ở Tây Nguyên?
a)
· A. Khố
b)
· B. Áo cộc tay
c)
· C. Áo sơ mi
d)
· D. Áo khoác
10.
Nữ thường diện đồ gì trong trang phục truyền thống ở Tây Nguyên?
a)
· A. Áo chui đầu
b)
· B. Váy tấm
c)
· C. Yếm
d)
· D. A, B đúng
11.
Lễ hội tiêu biểu ở Tây Nguyên là
a)
A. Cồng chiêng
b)
B. Đua voi
c)
C. Tạ ơn cha mẹ
d)
D. A, B, C đúng
12.
Khi nào người dân vùng Tây Nguyên thường tổ chức lễ hội đua voi?
a)
Vào đầu mùa hè
b)
Sau mỗi vụ thu hoạch
c)
Vào tháng 3 âm lịch
d)
Vào mỗi dịp cuối năm
13.
Người Ê Đê có nhà
a)
Ngắn
b)
Dài
c)
Rông
d)
Cao
14.
Lễ hội đua voi ở Tây Nguyên được tổ chức cách bao lâu một lần?
a)
· A. 1 năm
b)
· B. 2 năm
c)
· C. 3 năm
d)
· D. 5 năm
15.
Lễ hội đua voi phản ánh những nét văn hoá của dân tộc nào ở Tây Nguyên?
a)
· A. Các đồng bào dân tộc Tây Nguyên
b)
· B. Dân tộc Ba Na
c)
· C. Dân tộc Hà Nhì
d)
· D. Dân tộc Mường
16.
Lễ hội đua voi tổ chức ở đâu?
a)
Đồng Nai
b)
Lâm Đồng
c)
Đắk Lăk
d)
Kon Tum
17.
Lễ hội đua voi được tổ chức nhằm?
a)
· A. Tìm người đua giỏi nhất
b)
· B. Nhằm tôn vinh thần tượng võ
c)
· C. Tài nghệ săn bắt, thuần dưỡng voi
d)
· D. B, C đúng
18.
Nhân vật N Trang Lơng thuộc dân tộc nào?
a)
· A. Dân tộc Mnông
b)
· B. Dân tộc Thái
c)
· C. Dân tộc Ba Na
d)
· D. Dân tộc Cơ tu
19.
Cuộc khởi nghĩa của N Trang Lơng kéo dài vào khoảng thời gian nào?
a)
1911-1932
b)
1912-1935
c)
1911-1933
d)
1911-1934
20.
Trận nghi binh nổi tiếng do N Trang Lơng tổ chức nhằm tiêu quân nước nào?
a)
· A. Campuchia
b)
· B. Mỹ
c)
· C. Pháp
d)
· D. Trung quốc
21.
Anh hùng Núp thuộc dân tộc nào?
a)
Dân tộc Ba Na
b)
Dân tộc Mnông
c)
Dân tộc Xtiêng
d)
Dân tộc Tây Nguyên
22.
Núp chứng minh với dân làng rằng Pháp cũng là người bằng cách nào?
a)
· A. Dùng nỏ bắn Pháp chảy máu
b)
· B. Sử dụng quyền lực để thể hiện
c)
· C. Đề nghị đối thoại với quân Pháp
d)
· D. Ký kết hiệp định hòa bình
23.
Anh hùng Đinh Núp sinh năm bao nhiêu?
a)
· A. 1915
b)
· B. 1914
c)
· C. 1916
d)
· D. 1917
24.
Đinh Núp được Bác Hồ phong tặng danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân vào năm nào?
a)
· A. 1967
b)
· B. 1955
c)
· C. 1956
d)
· D. 1958
25.
Nhà sàn truyền thống của đồng bào Tây Nguyên được làm bằng vật liệu gì?
a)
A. Các vật liệu như: gỗ, tre, nứa, lá,...
b)
B. Làm bằng khung sắt, tôn.
c)
C. Xây bằng gạch, mái lợp ngói.
d)
D. Nhà được làm bằng nhựa.
26.
Trang phục truyền thống của phụ nữ Tây Nguyên là gì?
a)
Áo tứ thân, quần dài.
b)
Áo chui đầu, váy tấm.
c)
Áo bà ba.
d)
Áo dài.
27.
Lễ hội nào không phải của Tây Nguyên?
a)
A. Lễ hội Đua voi.
b)
B. Lễ Rước cá Ông.
c)
C. Lễ Tạ ơn cha mẹ.
d)
D. Lễ Mừng lúa mới.
28.
Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc nào?
a)
A. Ba Na.
b)
B. Ê Đê.
c)
C. Cơ Ho.
d)
D. Mnông.
29.
Chọn những ý đúng: Nhà Rông của đồng bào Tây Nguyên được dùng để làm gì?
a)
Nhà Rông là nơi tổ chức các lễ hội.
b)
Nhà Rông là nơi diễn ra các hoạt động chung của buôn làng như hội họp, tiếp khách.
c)
Nhà Rông là nơi ở của già làng.
d)
Nhà Rông là nơi sinh hoạt chung của cả buôn làng.
e)
Nhà Rông là nơi nghỉ ngơi của du khách
30.
Chọn những ý đúng: Trang phục truyền thống của đồng bào Tây Nguyên có điểm gì giống nhau?
a)
Có màu sắc sặc sỡ.
b)
Được may bằng vải thổ cẩm.
c)
Đều được làm bằng sợi tơ tằm.
d)
Đều được nhuộm màu đen.
31.
Không gian văn hóa Cồng chiêng trải rộng trên địa bàn
a)
· A. 4
b)
· B. 5
c)
· C. 6
d)
· D. 7
32.
Cồng chiêng gắn bó
a)
· A. Không mấy thân thiết
b)
· B. Mật thiết
c)
· C. Không mật thiết
d)
· D. Không quan trọng
33.
Các tỉnh nào thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng?
a)
· A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng
b)
· B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam
c)
· C. Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Lào Cai
d)
· D. Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Lào Cai, Lâm Đồng
34.
Các dân tộc nào là chủ nhân của Không gian văn hoá Cồng chiêng?
a)
· A. Ê Đê, Gia Rai, Ba Na, Mạ
b)
· B. Mường, Thái, Dao, H'Mông
c)
· C. Chăm, Khơ Me, Cao Lan, Hà Nhì
d)
· D. Tày, Giáy, Cống, Cơ Tu
35.
Cồng chiêng thường được sử dụng trong các buổi lễ nào?
a)
· A. Lễ hội nông nghiệp, lễ hội múa sạp, lễ hội truyền thống
b)
· B. Lễ hội mùa đông, lễ hội mùa xuân, lễ hội mùa thu
c)
· C. Lễ tưởng niệm, lễ hội tôn giáo, lễ kỷ niệm
d)
· D. Lễ thổi tai cho trẻ sơ sinh, lễ cưới xin, lễ mừng lúa mới
36.
Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO công nhận vào năm nào?
a)
· A. 2003
b)
· B. 2004
c)
· C. 2005
d)
· D. 2006
37.
Cồng chiêng tồn tại cùng với nền
a)
· A. Văn hóa vua Hùng
b)
· B. Văn hóa chúa Trịnh
c)
· C. Văn hóa nhà Lê
d)
· D. Văn hóa Đông Sơn
38.
Lễ hội Cồng chiêng tái hiện những nghi lễ truyền thống của dân tộc nào?
a)
Các dân tộc Miền Trung
b)
Các dân tộc Tây Nguyên
c)
Các dân tộc Miền Bắc
d)
Các dân tộc Miền Nam
39.
Mục đích chính của lễ hội Cồng chiêng là gì?
a)
Thúc đẩy sự giao lưu văn hoá và đoàn kết giữa các dân tộc ở Tây Nguyên
b)
Tạo điểm đến du lịch cho khách quốc tế
c)
Quảng bá hình ảnh của người dân Tây Nguyên
d)
Thu hút đầu tư và phát triển kinh tế địa phương
40.
Cồng chiêng Tây Nguyên được coi là
a)
· A. Tiếng nói của người cao tuổi
b)
· B. Tiếng nói của trưởng buôn
c)
· C. Tiếng nói của tâm hồn con người
d)
· D. Đáp án khác
41.
Cồng chiêng là loại nhạc khí được đúc từ
a)
Sắt
b)
Đồng
c)
Kim cương
d)
Đất
42.
Cồng chiêng có vai trò gì trong đời sống tinh thần của người dân Tây Nguyên?
a)
· A. Kết nối cộng đồng và thể hiện bản sắc văn hoá
b)
· B. Đánh dấu sự kiện lịch sử quan trọng
c)
· C. Là phương tiện giao tiếp hàng ngày
d)
· D. Tạo không gian giải trí cho trẻ em
43.
Lễ hội cồng chiêng được tổ chức:
a)
hàng năm
b)
hàng tháng
c)
hàng tuần
d)
hàng ngày
44.
Nhiều lễ hội dân gian đặc sắc gắn với diễn tấu cồng chiêng được phục dựng như:
a)
· A. Lễ ăn cơm mới của người dân tộc Ê Đê
b)
· B. Lễ Sạ lúa của dân tộc Chu Ru
c)
· C. Lễ cầu an của dân tộc Ba Na
d)
· D. A,B,C đúng
45.
Cồng chiêng được gõ bằng
a)
Dùi
b)
Que
c)
Gậy
d)
Tay
46.
Cồng chiêng Tây Nguyên là một loại nhạc cụ
a)
· A. Phổ biến trong nền âm nhạc cổ truyền
b)
· B. Của người lớn tuổi
c)
· C. Không cần thiết
d)
· D. Không được ưa chuộng
47.
Lễ hội Cồng chiêng tái hiện những nghi lễ truyền thống của dân tộc nào?
a)
· A. Các dân tộc Miền Trung
b)
· B. Các dân tộc Tây Nguyên
c)
· C. Các dân tộc Miền Bắc
d)
· D. Các dân tộc Miền Nam
48.
Tây Nguyên là vùng đất
a)
· A. Văn hóa cồng chiêng
b)
· B. Linh thiêng
c)
· C. Bí ẩn
d)
· D. Đáp án khác
49.
Cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO ghi danh
a)
A. Kiệt tác âm nhạc nhân loại
b)
B. Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại
c)
C. Văn hóa
d)
D. Âm nhạc nhân loại
50.
Việc được UNESCO ghi danh thể hiện
a)
· A. Sự may mắn của đồng bào Tây Nguyên
b)
· B. Sự vui vẻ
c)
· C. Sự nổi tiếng của cồng chiêng
d)
· D. Sự công nhận văn hóa của thế giới với Cồng Chiêng Tây Nguyên
51.
Người đồng bào Tây Nguyên rất coi trọng
a)
· A. Âm nhạc
b)
· B. Hoạt động
c)
· C. Cồng chiêng
d)
· D. Thần linh
52.
Cồng chiêng Tây Nguyên là
a)
· A. Một nền âm nhạc
b)
· B. Một văn hóa mà ta đáng tự hào
c)
· C. Một điều hay
d)
· D. Một điều đặc biệt
53.
Cần làm gì để bảo tồn và phát huy văn hóa cồng chiêng của đồng bào Tây Nguyên?
a)
· A. Tuyên truyền,bảo vệ văn hóa Cồng chiêng
b)
· B. Mở lớp dạy học cho thế hệ sau
c)
· C. Tổ chức các lễ hội để phát huy giá trị của văn hóa
d)
· D. A,B,C đúng
54.
Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên thuộc địa bàn các tỉnh nào?
a)
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.
b)
B. Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai và Kon Tum.
c)
C. Gia Lai, Đắc Lắk, Đắk Nông.
d)
D. Lâm Đồng, Kon Tum.
55.
Cồng chiêng thường được sử dụng trong những dịp nào?
a)
A. Trong các lễ hội.
b)
B. Ngày hội và sinh hoạt cộng đồng.
c)
C. Các nghi lễ.
d)
D. Tất cả các ý trên.
56.
Một hoạt động không thể thiếu trong các lễ hội ở Tây Nguyên?
a)
A. Thi nấu cơm.
b)
B. Đánh cồng chiêng.
c)
C. Kéo co.
d)
D. Múa Xoè.
57.
Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên được tổ chức
a)
luân phiên hằng năm giữa các tỉnh thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên.
b)
ba năm một lần giữa các tỉnh thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên.
c)
hai năm một lần giữa các tỉnh thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên.
d)
năm năm một lần giữa các tỉnh thuộc Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên.
58.
“Tháp Mười nước mặn, đồng chua Nửa mùa nắng cháy, nửa mùa nước dâng” Địa danh Tháp Mười trong câu ca dao trên thuộc vùng nào sau đây?
a)
A. Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải miền Trung.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
59.
Vùng Nam Bộ tiếp giáp với những vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung.
b)
Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
d)
Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Hồng.
60.
Vùng Nam Bộ tiếp giáp với hai quốc gia là Lào và Cam-pu-Chia
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Địa hình chủ yếu của Nam Bộ là
a)
Đồng bằng thấp.
b)
Đồi núi.
c)
Cao nguyên.
d)
Trung du.
62.
Đỉnh núi cao nhất vùng Nam Bộ là
a)
A. Núi Bà Đen.
b)
B. Núi Heo.
c)
C. Núi Phụng.
d)
D. Núi Bà Rá.
63.
Nam Bộ có mấy loại đất chính?
a)
A. 2 loại.
b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)
D. 5 loại.
64.
Chọn những đáp án đúng: Nam Bộ có một số loại đất chính là:
a)
A. đất ba dan
b)
B. đất fe-ra -lit
c)
C. đất phù sa
d)
D. đất xám
e)
65.
Con sông nào sau đây KHÔNG chảy qua Nam Bộ?
a)
A. Sông Lũy.
b)
B. Sông Ông Đốc.
c)
C. Sông Tiền.
d)
D. Sông Đồng Nai.
66.
Vùng Nam Bộ có nhiệt độ cao, nhiệt độ trung bình trên
a)
A. 27 độ C.
b)
B. 25 độ C.
c)
C. 22 độ C.
d)
D. 26 độ C.
67.
Phần đất liền vùng Nam Bộ không tiếp giáp với
a)
Tây Nguyên.
b)
Duyên hải miền Trung.
c)
Cam-pu-chia.
d)
Trung Quốc.
68.
Vùng Nam Bộ tiếp giáp với biển nào sau đây?
a)
A. Biển Đông.
b)
B. Biển Hồ.
c)
C. Biển Hoa Đông.
d)
D. Biển Đen.
69.
Nam Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?
a)
A. Phía đông.
b)
B. Phía tây.
c)
C. Phía nam.
d)
D. Phía bắc.
70.
Vùng Nam Bộ bao gồm:
a)
A. Đông Nam Bộ và Đồng Tháp Mười.
b)
B. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
c)
C. Tây Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và phần phía nam Tây Nguyên.
71.
Địa hình chủ yếu của Nam Bộ là
a)
A. cao nguyên.
b)
B. đồi núi thấp.
c)
C. đồng bằng.
d)
D. các vùng trũng dễ ngập nước.
72.
Đỉnh núi cao nhất vùng Nam Bộ là
a)
A. Bà Đen.
b)
B. Chứa Chan.
c)
C. Bà Rá.
d)
D. Núi Cấm
73.
Vùng trũng dễ ngập nước ở Nam Bộ không bao gồm
a)
A. Đồng Tháp Mười.
b)
B. Kiên Giang
c)
C. Cà Mau.
d)
D. Tây Ninh.
74.
Độ cao chủ yếu của địa hình vùng Nam Bộ là
a)
A. 0 - 50 m.
b)
B. 50-100 m.
c)
C. 200-500 m.
d)
D. trên 500 m.
75.
Sông nào không chảy qua Nam Bộ?
a)
A. Sông Đồng Nai.
b)
B. Sông Sê San.
c)
C. Sông Tiền.
d)
D. Sông Hậu.
76.
Chọn những ý đúng: Một số dân tộc sinh sống ở Nam Bộ là:
a)
Kinh
b)
Khơ-me
c)
Hoa
d)
Chăm
e)
Tày
77.
Nam Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy nước ta?
a)
A. Thứ nhất.
b)
B. Thứ hai.
c)
C. Thứ ba.
d)
D. Thứ tư.
78.
Nam Bộ có sản lượng thủy sản lớn thứ mấy cả nước?
a)
A. Thứ nhất.
b)
B. Thứ hai.
c)
C. Thứ ba.
d)
D. Thứ tư.
79.
Chọn hai đáp án đúng. Một số vật nuôi chủ yếu ở Nam Bộ là
a)
A. Lợn.
b)
B. Gà.
c)
C. Trâu.
d)
D. Cừu.
80.
Đâu là sản phẩm nuôi trồng thủy sản đặc trưng ở Nam Bộ?
a)
A. Cá ba sa.
b)
B. Mực.
c)
C. Cá chép.
d)
D. Cá hồi.
81.
Các sản phẩm nông nghiệp của Nam Bộ vừa phục vụ cho nhu cầu trong nước, vừa phục vụ cho xuất khẩu.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
82.
Hoạt động sản xuất công nghiệp ở Nam Bộ tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Ven sông Tiền, sông Hậu.
c)
C. Đồng Tháp Mười.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
83.
Tỉnh, thành phố nào sau đây có nhiều ngành công nghiệp nhất?
a)
A. Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
B. Bình Dương.
c)
C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
d)
D. Đồng Nai.
84.
Đâu KHÔNG phải ngành công nghiệp chính ở Nam Bộ?
a)
A. Khai thác than.
b)
B. Điện tử - tin học.
c)
C. Hóa chất.
d)
D. Chế biến lương thực.
85.
Tỉnh nào sau đây KHÔNG phát triển cây hồ tiêu?
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Bình Phước.
c)
C. Tây Ninh.
d)
D. Đồng Nai.
86.
Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là
a)
A. Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng,...
b)
B. Kinh, Thái, Mường, Chăm,
c)
C. Dao, Mông, Tày, Hoa,...
d)
D. Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm,...
87.
Năm 2020, vùng Nam Bộ có số dân là hơn
a)
A. 25 triệu người.
b)
B. 30 triệu người.
c)
C. 35 triệu người.
d)
D. 40 triệu người.
88.
Vùng Nam Bộ không phát triển nuôi
a)
A. tôm, cá.
b)
B. gà, vịt.
c)
C. dê, cừu.
d)
D. bò, lợn.
89.
Cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng Tháp Mười.
c)
C. đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Tứ giác Long Xuyên.
90.
Tỉnh hoặc thành phố nào tập trung nhiều hoạt động sản xuất công nghiệp nhất ở vùng Nam Bộ?
a)
A. Tỉnh An Giang.
b)
B. Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Tỉnh Bình Phước.
d)
D. Thành phố Cần Thơ.
91.
Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng.
a)
Vùng Nam Bộ có sản lượng thuỷ sản lớn nhất cả nước.
b)
Vùng Nam Bộ sử dụng nhiều máy móc hiện đại trong việc trồng lúa.
c)
Vùng Nam Bộ có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta.
d)
Nam Bộ là vùng trồng lúa và cây công nghiệp lớn nhất nước ta.
e)
Các hoạt động sản xuất công nghiệp tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

Similar Resources on Wayground