Font size
WorksheetsÔn tập HTML CSS
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
HyperText Markup Language.
HyperLink Markup Language.
Home Tool Markup Language.
HyperLink Mix Language.
Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?
Ngôn ngữ lập trình.
Ngôn ngữ soạn thảo văn bản.
Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.
Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.
Một thẻ HTML thường được viết trong cặp ký hiệu nào sau đây?
< >
<< >>
< >
< / >
Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?
<! DOCTYPE html>
<head>
<body>
<p>
Phần tử HTML có ký hiệu <! - - Nội dung - - > có ý nghĩa nào sau đây?
Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.
Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML.
Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.
Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.
Cú pháp nào sau đây đúng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?
<tên_thẻ thuộc_tính = giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>
<tên_thẻ thuộc_tính: giá_trị;> Nội dung </tên_thẻ>
<tên_thẻ thuộc_tính: "giá_trị";> Nội dung </tên_thẻ>
<tên_thẻ thuộc_tính = "giá_trị” > Nội dung </tên_thẻ>
Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?
<br>
<hr>
<img>
<b>
Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Có cả thẻ đóng và thẻ mở.
Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.
Thường chứa thẻ <title></title>.
Nằm trong thẻ <body></body>.
Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Nằm trong thẻ mé.
Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.
Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.
Có phần tử không có thuộc tính nào.
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?
<b> và <i>
<em> và <strong>
<em> và <i>
<u> và <i>
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?
<b> và <strong>
<b> và <em>
<strong> và <em>
<b> và <sup>
Thẻ <strong> có ý nghĩa nào sau đây?
Định dạng văn bản in nghiêng.
Định dạng văn bản gạch chân.
Định dạng văn bản có bêng đỏ.
Định dạng văn bản in đậm.
Trong câu lệnh HTML: <title> <b> Đây là tiêu đề trang web </b> </title>, thẻ <b></b> có ý nghĩa định dạng nào sau đây?
Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chỉ có bóng đổ cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?
<p>
<div>
<span>
<br>
Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?
<link>
<a>
<form>
<input>
Phương án nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính target của thẻ <a>?
<a href = "duong_dan_toi_tai_lieu" target = "noi_mo_tai_lieu"> </a>
Là thuộc tính không bắt buộc.
Nếu không có thuộc tính này, tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu giá trị thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu giá trị thuộc tính target là "_self" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web, biết tệp index.html và thư mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?
<a href = "thietkeweb/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href = "info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href = "/thietkeweb/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
<a href = "/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>
Danh sách có thứ tự?
Thẻ <ol></ol> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ <ul></ul> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ <table></table> để tạo danh sách và <li></li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ <li></li> để tạo danh sách có thứ tự.
Phương án nào dưới đây nếu đúng kết quả câu lệnh <ol type="a"> </ol>?
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục A.
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục a.
Danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục a.
Không tạo được danh sách có thứ tự bắt đầu từ a vì không có thuộc tính start.
Phương án nào dưới đây nếu đúng kết quả lệnh tạo danh sách có thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính type và start?
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng dấu (•).
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng chữ a.
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng mục i.
Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách không có thứ tự?
Thẻ <ol> để tạo danh sách có thứ tự và <li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ <ul> để tạo danh sách có thứ tự và <li> để đánh dấu từng mục trong danh sách.
Thẻ <table></table> để tạo danh sách và <li></li> để đánh dấu từng muc trong danh sách.
Thẻ <li></li> để tạo danh sách có thứ tự.
Đặc tính thẻ list-style-type của thuộc tính thẻ style trong thẻ <ul> KHÔNG thể nhận giá trị nào sau đây?
a, a
none
disc, circle
square
Khi thiết lập bảng, thẻ nào sau đây dùng để khai báo hàng?
<tr></tr>
<table></table>
<td></td>
<th></th>
Nội dung của các ô tiêu đề của bảng được đặt được đặt trong các thẻ nào sau đây?
<tr></tr>
<th></th>
<td></td>
<th><td></th>
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của câu lệnh:
<table border="1" width = "100%" bgcolor=”gray”> </table>
Tạo bảng, có đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám.
Tạo bảng, có đường viền xung quanh có độ dày 1
Tạo bảng, có đường viền xung quanh độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám.
Phương án nào dưới đây nếu đúng số hàng và cột của bảng được tạo bởi câu lệnh bên?
2 hàng, 3 cột.
3 hàng, 2 cột.
3 hàng, 3 cột.
2 hàng, 2 cột.
Để nhúng trang web khác vào trang web hiện thời, sử dụng thẻ nào sau đây?
<a>
<link>
<iframe>
<form>
Khi sử dụng thẻ <img> để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào sau đây
được gán cho giá trị là đường dẫn đến tệp ảnh cần chèn vào trang web?
img
alt
src
title
Thẻ nào sau đây có thể mở, không có thẻ đóng?
<img>
<iframe>
<video>
<audio>
Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải khai báo?
controls
autoplay
loop
src
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về ý nghĩa câu lệnh sau:
<video src = "Ha Noi mua thu.mp4" height = "150" weight = "100" autoplay></video>
Chèn video có tên "Ha Noi mua thu.mp4" vào trang web.
Video hiển thị trên trang web có chiều cao là 150px.
Khi gặp lỗi không phát được video sẽ hiển thị "thông báo lỗi không phát được video".
Video được tự động phát khi người dùng truy cập trang web.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính controls của thẻ <video>?
Là thuộc tính không bắt buộc.
Là thuộc tính bắt buộc.
Là hiển thị các điều khiển video.
Không thể gán giá trị cho thuộc tính.
Để tạo các biểu mẫu trong trang web, cần sử dụng thẻ nào dưới đây?
<form>
<head>
<table>
<iframe>
Trong cú pháp tạo biểu mẫu trong trang web, thành phần bắt buộc phải có là:
<form action="địa chỉ nhận dữ liệu" method="phương thức gửi dữ liệu"> Nội dung của
biểu mẫu </form>
action="địa chỉ nhận dữ liệu"
Nội dung của biểu mẫu
method="phương thức gửi dữ liệu"
Không có thành phần nào là bắt buộc phải có.
Câu 54. Khi tạo biểu mẫu trong trang web, thẻ nào sau đây dùng để hiển thị vùng nhập liệu văn bản gồm nhiều dòng?
<label>
<input>
<textarea>
<text>
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> cho phép tạo ra các nút tròn, chỉ cho
lựa chọn một phương án duy nhất?
text
radio
checkbox
button
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> cho phép tạo ra hộp kiểm, cho phép
lựa chọn nhiều phương án?
text
radio
checkbox
button
Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> có các điểm khi nhập dữ liệu sẽ bị
che để bảo mật?
radio
password
file
Câu 59. CSS là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
Creative Style Sheets.
Computer Style Sheets.
Cascading Style Sheets.
Colorful Style Sheets.
Dùng lệnh nào dưới đây được dùng để liên kết tệp HTML với tệp định nghĩa CSS?
<style src="mystyle.css">
<stylesheet>mystyle.css</stylesheet>
<link rel="stylesheet" type="text/css" href="mystyle.css">
<link>mystyle.css</link>
Câu 61. Trong tệp HTML, dòng liên kết với tệp định nghĩa CSS cần được đặt ở:
trong thẻ <body>
trong thẻ <footer>
trong thẻ <header>
trong thẻ <head>
Câu 62. Phương án nào dưới đây nếu dùng cú pháp để thêm nội dung ghi chú trong một tệp CSS?
/* ghi chú của em */
// ghi chú của em //
// ghi chú của em
<!-- ghi chú của em -->
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi màu nền của một phần tử?
color
background-color
font-color
text-color
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi màu chữ của một phần tử?
color
background-color
font-color
text-color
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi kiểu phông chữ của một phần tử?
font-family
font-color
text-font
font-size
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi kích thước phông chữ của một phần tử?
font-family
font-color
text-font
font-size
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thêm đường viền cho một phần tử?
margin
border
padding
outline
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi màu đường viền của một phần tử?
border-style
border-width
border-color
border
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi kích thước đường viền của một phần tử?
border-style
border-width
border-color
border
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi kiểu đường viền của một phần tử?
border-style
border-width
border-color
border
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi kích thước của một phần tử?
width và height
size
scale
dimension
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của thuộc tính text-indent?
Thiết lập chiều cao cho dòng văn bản.
Thiết lập khoảng cách thụt đầu dòng.
Thiết lập chế độ căn văn bản.
Thiết lập chiều rộng cho dòng văn bản.
Để đặt màu nền đen (#000000) cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
background-color= #000000;
background: color(#000000);
background-color: #000000;
color: background(#000000);
Để đặt màu nền đen (#000000) cho một phần tử dưới dạng mã màu RGB, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
background-color: rgb(0,0,0);
background: color(rgb(0,0,0));
rgb(0,0,0): background-color;
background-color= rgb(0,0,0);
Để đặt phông chữ Arial cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
font-family: Arial;
font: family(Arial);
font = Arial;
family-font: Arial;
Để đặt kiểu chữ in đậm cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
bold: font-weight;
font: weight(bold);
weight: font(bold);
font-weight: bold;
Để đặt kích thước phông chữ 16px cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
font: size(16px);
font-size: 16px;
16px: font-size;
size: font(16px);
Để đặt màu chữ là màu đen (#000000) cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
text-color: #000000;
color: #000000;
#000000: color;
color = #000000;
Để hiển thị các liên kết trên trang web không có phần gạch chân bên dưới, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
a {decoration:no underline}
a {text-decoration:no underline}
a {underline:none}
a {text-decoration:none}
Để các từ trong phần tiêu đề h1 đều được viết hoa chữ cái đầu tiên, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
h1 {text-transform:capitalize;}
a {text-decoration:no underline}
a {underline:none}
a {text-decoration:none}
Để đặt đường viền màu đen, nét liên tục, dày 1px cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
border= 1px solid black;
border: 1px solid black;
border: solid black 1px;
1px solid black: border;
Để đặt độ rộng đường viền là 2px cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
border-width: 2px;
border: width(2px) 5
2px: border-width
border = 2px;
Để đặt màu đen cho đường viền của một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
border: color(#000000);
border-color: #000000;
#000000: border-color;
color: border(#000000);
Để đặt margin cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
margin: 10px 20px 30px 40px;
margin = 10px 20px 30px 40px;
margin: 10px, 20x, 30x, 40px;
10px 20px 30px 40px: margin;
Phương án nào dưới đây nếu đúng về cách xử lý của trình duyệt web khi hiển thị phần tử có thuộc tính margin: 10px;?
Chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 hướng trên, phải, dưới, trái để đặt giá trị khoảng cách 10px.
Chọn hướng trên và đặt giá trị khoảng cách 10px.
Đặt cùng giá trị khoảng cách 10px cho cả 4 hướng trên, phải, dưới, trái.
Trình duyệt sẽ bỏ qua thuộc tính trên và khai báo không dây đi.
Phương án nào dưới đây nếu đúng về cách xử lý của trình duyệt web khi hiển thị phần tử có thuộc tính margin: 10px 20px;?
Chọn ngẫu nhiên 2 trong 4 hướng trên, phải, dưới, trái để đặt giá trị khoảng cách lần lượt là 10px và 20px.
Chọn hướng trên - dưới để đặt giá trị khoảng cách 10px và chọn hướng trái - phải để đặt giá trị khoảng cách 20px.
Chọn hướng trái - phải để đặt giá trị khoảng cách 10px và chọn hướng trên - dưới để đặt giá trị khoảng cách 20px.
Trình duyệt sẽ bỏ qua thuộc tính trên vì khai báo không đầy đủ.
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của khai báo margin: 10px 20px 30px;?
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 0px;
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 10px;
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 20px;
Trình duyệt sẽ bỏ qua thuộc tính trên vì khai báo không đầy đủ.
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của khai báo margin: 10px 20px 30px 40px;?
margin-left: 10px; margin-right: 20px; margin-top: 30px; margin-bottom: 40px;
margin-top: 10px; margin-right: 20px; margin-bottom: 30px; margin-left: 40px;
margin-top: 10px; margin-bottom: 20px; margin-left: 30px; margin-right: 40px;
margin-top: 10px; margin-left: 20px; margin-bottom: 30px; margin-right: 40px;
Cách khai báo nào sau đây để đặt padding cho một phần tử?
padding: 10px, 20px, 30px, 40px;
padding = 10px 20px 30px 40px;
padding: 10px 20px 30px 40px;
10px 20px 30px 40px: padding;
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của khai báo padding: 10px;?
Chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 hướng trên, phải, dưới, trái để đặt giá trị khoảng cách 10px.
Chọn hướng trên và đặt giá trị khoảng cách 10px.
Đặt cùng giá trị khoảng cách 10px cho cả 4 hướng trên, phải, dưới, trái.
Trình duyệt sẽ bỏ qua thuộc tính trên vì khai báo không đầy đủ.
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của khai báo padding: 10px 20px;?
padding-top: 10px; padding-right: 20px; padding-bottom: 0px; padding-left: 0px;
padding-top: 10px; padding-right: 20px; padding-bottom và padding-left nhận giá trị kề thừa từ các phần tử cấp trên.
padding-top: 10px; padding-right: 20px; padding-bottom: 10px; padding-left: 20px;
Trình duyệt sẽ bỏ qua thuộc tính trên vì khai báo không đầy đủ.
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của khai báo thuộc tính padding: 10px 20px 30px;?
padding-top: 10px; padding-right: 20px; padding-bottom: 30px; padding-left: 0px;
padding-top: 10px; padding-right: 20px; padding-bottom: 30px; padding-left: 20px;
padding-top: 10px; padding-right: 20px; padding-bottom: 30px; padding-left nhận giá trị kề thừa từ các phần tử cấp trên.
Trình duyệt sẽ bỏ qua thuộc tính trên vì khai báo không đầy đủ.
Phương án nào dưới đây nếu đúng ý nghĩa của khai báo padding: 10px 20px 30px 40px;?
padding-left: 10px; padding-right: 20px; padding-top: 30px; padding-bottom: 40px;
padding-left: 10px; padding-top: 20px; padding-bottom: 30px; padding-right: 40px;
padding-top: 10px; padding-right: 20px; padding-bottom: 30px; padding-left: 40px;
padding-top: 10px; padding-bottom: 20px; padding-left: 30px; padding-right: 40px;
Phương án nào sau đây nếu đúng cách nào để khai báo một danh sách với ký hiệu bắt đầu mỗi dòng là một hình vuông?
ul { list: square; }
ul { list-type: square; }
ul { style-type: square; }
ul { list-style-type: square; }
Để định kiểu cho tất cả các phần tử thuộc lớp "lien-ket", cần khai báo vùng chọn theo cú pháp nào dưới đây?
*lien-ket
lien-ket
#lien-ket
.lien-ket
Để định kiểu cho phần tử có id là lien-ket-noi-bat, cần khai báo cú pháp là:
*liet-ket-noi-bat
lien-ket-noi-bat
#lien-ket-noi-bat
.lien-ket-noi-bat
Phương án nào dưới đây nếu đúng về số lượng id có thể gán cho một phần tử?
Không giới hạn.
Chỉ 1.
Có thể mang 2 id cùng một lúc.
Có thể mang tới 3 id.
Phương án nào dưới đây nếu đúng về số lượng class có thể gán cho một phần tử?
Không giới hạn.
Chỉ 1.
Có thể mang 2 class cùng một lúc.
Có thể mang tới 3 class.
Trong một trang web HTML, khi một phần tử được gán cùng lúc nhiều quy tắc định dạng và có sự xung đột giữa các quy tắc, trình duyệt web sẽ ưu tiên chọn quy tắc định dạng nào sau đây?
Quy tắc định dạng theo id.
Quy tắc định dạng theo lớp.
Quy tắc định dạng chèn trực tiếp.
Quy tắc định dạng theo thẻ.
Để chọn phần tử với id là "myId" và lớp là "myClass", cần khai báo:
#myId.myClass
.myId .myClass
#myId #myClass
.myId .myClass
Để chọn các phần tử p có lớp là "myClass", cần khai báo:
.myClass p
p.myClass
#myClass
p myClass
Để chọn các phần tử p có id là "myId", cần khai báo:
#myId p
p:myId
p#myId
p.myId
Để chọn các phần tử p là con của phần tử có id "myId", cần khai báo:
#myId p
p #myId
#myId > p
p >myId
