NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 15.2 SỬ 10 CUỐI HK2 NH 2024-2025
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
2.
Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
a)
Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
3.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Kinh tế.
b)
Văn hóa.
c)
Xã hội.
d)
Môi trường.
4.
Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa
a)
theo từng đặc điểm của vùng miền.
b)
tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
d)
hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
5.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
Cùng xây dựng và phát triển đất nước.
b)
Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.
c)
Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.
d)
Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài.
6.
Khai thác tư liệu sau đây em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII?
a)
Tư Liệu: “ Giáp Tý [1144], gả công chúa Thiểu Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,…Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”. (theo Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử kí toàn thư, Tập 1, Sđd, tr.315)
b)
Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.
c)
Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho các thủ lĩnh địa phương.
d)
Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.
7.
Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì?
a)
Tư liệu: Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận” (Giao châu ngoại vực kí)…
b)
Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ” thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hưởng ứng, cuôps được 65 thành (Hậu Hán thư)…
c)
Truyền thống yêu nước.
d)
Truyền thống đoàn kết.
8.
Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?
a)
Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.
b)
Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.
c)
Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.
d)
Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.
9.
Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.
b)
Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước.
c)
Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.
d)
Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.
10.
Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt trận Dân tộc Thống nhất.
b)
Mặt trận Dân tộc Dân chủ.
c)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
Mặt trận Dân chủ Việt Nam.
11.
Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
12.
Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo những nguyên tắc nào sau đây?
a)
Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.
b)
Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.
c)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.
d)
Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.
13.
Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là
a)
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
b)
nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
c)
cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
d)
động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
14.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
a)
Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
b)
Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
c)
Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
d)
Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
15.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
b)
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.
16.
Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
b)
Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
c)
Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
d)
Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
17.
“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
a)
Tương trợ.
b)
Bình đẳng.
c)
Đoàn kết.
d)
Nhất quán.
18.
Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là
a)
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
b)
sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
c)
yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.
d)
công việc cần phải quan tâm chú ý.
19.
Đền Hùng và lễ Giỗ tổ Hùng Vương là biểu tượng của truyền thống nào sau đây?
a)
Bảo tồn di sản, hướng về cội nguồn.
b)
Kiên cường, bất khuất đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
Yêu nước, đoàn kết và hướng về cội nguồn.
d)
Nhân ái, yêu chuộng hòa bình và bảo vệ cội nguồn.
20.
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với việc củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.
b)
Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc.
c)
Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc.
d)
Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững.
21.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?
a)
Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp.
b)
Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước.
c)
Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang.
d)
Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước.
22.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc xây dựng, phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Bình đẳng.
b)
Đoàn kết.
c)
Quyền tự quyết của mỗi dân tộc.
d)
Tương trợ nhau cùng phát triển.
23.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.
b)
Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng.
c)
Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội.
d)
Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
24.
Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
a)
sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
tác động của xu thế toàn cầu hóa.
c)
sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.
d)
tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm.
25.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước.
b)
Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.
c)
Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
d)
Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
Reset
