wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Kết Thúc Mô Đun Đo Lường Điện Tử

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ dòng điện là:

a)

Ampe(A)

b)

Volt(V)

c)

Watt(W)

d)

Mol(Mol)

2.

Trong hệ SI, đơn vị đo độ tự cảm là: Henry

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng một chiều

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Cơ cấu chỉ thị điện từ chỉ hoạt động đối với dòng xoay chiểu

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Đo dòng xoay chiều dựa trên cầu đơn

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thành phần tín hiệu của máy hiện sóng gồm thành phần 1 chiều và xoay chiều

a)

Đúng

b)

Sai

7.

50C đổi sang độ Kelvin:

a)

278,15 0K

b)

270 0K

c)

273,150K

d)

2750K

8.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ thống đo lường quốc tế:

a)

Kelvin

b)

Volt

c)

Watt

d)

Mol

9.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

10.

Để tăng khả năng chịu dòng cho cơ cấu, người ta mắc thêm điện trở shunt song song với cơ cấu chỉ thị

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Dùng VOM đo điện áp DC thì ta đọc giá trị trên vạch chỉ số DCV.A

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong cầu Kelvin thường dùng điện trở 4 đầu là để tránh sự xuất hiện của hiệu ứng nhiệt điện trở

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong máy hiện sóng: để điều chỉnh sự hội tụ của chùm tia điện tử cần điều chỉnh:

a)

Điện áp đặt vào các anode

b)

Điện áp đặt vào cathode

c)

Điện áp đặt vào lưới điều khiển

d)

Điện áp đặt vào bản lệch dọc

14.

Chức năng của dây đo dao động ký là phối hợp trở kháng giữa nguồn tín hiệu và máy đo

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%

b)

10%

c)

40%

d)

50%

16.

Một ampe kế có điện trở shunt RS = 5Ω; RCT = 1KΩ, IS=50µA. Giá trị dòng cực đại qua chỉ thị sẽ là:

4 lines
17.

áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%

b)

10%

c)

40%

d)

50%

18.

Một ampe kế có điện trở shunt RS = 5Ω; RCT = 1KΩ, IS=50µA. Giá trị dòng cực đại qua chỉ thị sẽ là:

a)

ICT = 10mA

b)

ICT = 20mA

c)

ICT = 5mA

d)

ICT = 15mA

19.

Điều kiện cân bằng cho cầu đo AC: R1 R4 = R2 R3 (R-là thành phần thực ) X1 X4 = X2 X3 (X- thành phần ảo )

a)

Đúng

b)

Sai

20.

MHS đo được tín hiệu dạng sin chiếm 8 ô dọc màn hình. Biết thang VOLTS/DIV chỉ 1V, biên độ của điện áp là:

a)

4V

b)

8V

c)

1V

d)

8√2

21.

Một dụng cụ từ điện có ICT = 100µA và RCT=1kΩ. Điện trở shunt cần thiết để biến dụng cụ thành ampe kế có độ lệch thang đo 100mA là

a)

RS= 1,001kΩ

b)

RS= 0,1001kΩ

c)

RS= 10,01kΩ

d)

RS= 0,01001kΩ

22.

Cho cầu Wheatstone cân bằng có R1=5KΩ; R2=10KΩ; R3= 15KΩ. Khi cầu cân bằng, giá trị Rx:

a)

7,5KΩ

b)

5KΩ

c)

10KΩ

d)

15KΩ

23.

Trong hệ SI, đơn vị đo điện dung là: Henry

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Trong hệ SI, đơn vị đo công suất là:

a)

Watt(W)

b)

Volt(V)

c)

Ampe(A)

d)

Mol(Mol)

25.

Cơ cấu chỉ thị từ điện có thang đo đều

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cơ cấu đo chỉ thị từ điện có công thức tính góc lệch là:

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cầu xoay chiều dùng để đo điện cảm:

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Bộ phận trung tâm của máy hiện sóng cơ là:

a)

Ống tia điện tử

b)

Khối lệch đứng Y

c)

Khối lệch ngang và đồng bộ X

d)

Kênh khống chế độ sáng

29.

Với: A là con số kết quả đo; X0 là đơn vị đo thì đại lượng cần đo là:

a)

X= A* X0

b)

X= A+X0

c)

X=

30.

ơ là: A.Ống tia điện tử B.Khối lệch đứng Y C.Khối lệch ngang và đồng bộ X D.Kênh khống chế độ sáng

a)

Ống tia điện tử

b)

Khối lệch đứng Y

c)

Khối lệch ngang và đồng bộ X

d)

Kênh khống chế độ sáng

31.

Với: A là con số kết quả đo; X0 là đơn vị đo thì đại lượng cần đo là: A. X= A* X0 B. X= A+X0 C. X= A - X0 D. X= A/X0

a)

X= A* X0

b)

X= A+X0

c)

X= A - X0

d)

X= A/X0

32.

Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số nhỏ hơn phép đo gián tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

34.

Để làm tăng khoảng đo của vôn kế, người ta mắc nối tiếp nhiều điện trở phụ với cơ cấu chỉ thị

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi đo điện áp một chiều bằng VOM cần chú ý đến chiều của que đo

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Điều kiện cân bằng cho cầu đo AC khi cân bằng về biên độ và cân bằng về pha

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phím điều chỉnh cường độ sáng của tia sáng trên màn hình hiển thị:

a)

INTENSITY

b)

FOCUS

c)

TIME/DIV

d)

TRIG LEVEL

38.

Khi đo góc lệch pha bằng phương pháp Lissajous, nếu trên màn hình máy hiện sóng có dạng hình tròn thì góc lệch pha là:

a)

90

b)

180

c)

-180

d)

360

39.

Một ampe kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

9,7 - 10,3A

b)

9 - 11A

c)

9,3 - 10,3A

d)

9,7 - 10,7A

40.

Khi dùng ĐHVN chọn thang đo X100 để đo điện trở thấy kim chỉ số 10 thì điện trở đó có giá trị là

a)

1K

b)

10K

c)

100

d)

100K

41.

Công thức tính hệ số tổn hao của điện dung trong cầu đo tụ điện có tổn hao nhỏ ( D<0.1) là: D=RxCxω

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hai sóng sin có chu kỳ ứng với 8 vạch ngang và thời gian giữa các thời điểm bắt đầu mỗi chu trình là 1,4 vạch. Hiệu số pha của 2 sóng sin là: ∆φ=630

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Một ampe kế từ điện có ICT= 0,1mA; RCT=99Ω; RS=1Ω. Dòng đo được khi kim chỉ thị của ampe kế ở vị trí lệch ½ thang đo là:

a)

5mA

b)

10mA

c)

15mA

d)

20mA

44.

Cho cầu đo stauty như hình vẽ: biết C1=0.1, R3=10K, R4=14.7K , R1=125 , f=100Hz thì cầu cân bằng. Khi đó, hệ số tổn hao:

a)

D=8.10-3

b)

D=8.10-4

c)

D

45.

Trong hệ SI, đơn vị đo điện trở là :

a)

Ohm ( Ω)

b)

Fara ( F)

c)

Watt ( W)

d)

Henry ( H)

46.

Trong sai số hệ thống gồm có:

a)

2 loại sai số

b)

3 loại sai số

c)

4 loại sai số

d)

5 loại sai số

47.

Cơ cấu chỉ thị điện từ không cần phân biệt cực tính cho dây đo

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nguyên lý đo dòng điện là mắc ampe kế nối tiếp với nhánh cần đo

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Các phần tử mẫu dùng trong cầu xoay chiều gồm:

a)

R mẫu, L mẫu, C mẫu

b)

Chỉ có R mẫu

c)

Chỉ có Điện cảm mẫu

d)

Chỉ có Điện dung mẫu

50.

Phím TRIG LEVEL có nhiệm vụ điều chỉnh cho tin hiệu ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị thực tính bằng phần trăm được gọi là:

a)

Sai số tương đối (γX)

b)

Độ chính xác của phép đo ε

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số ngẫu nhiên

52.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

a)

Công cụ đo

b)

Người thực hiện phép đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

53.

Muốn đo điện áp DC 110V ta cần để ĐHVN ở thang đo:

a)

DCV. 250V

b)

DCV. 50V

c)

DCV. 10V

d)

DCV. 2.5V

54.

Ưu điểm của VOM số là đọc trực tiếp được giá trị và đơn vị đo

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dùng VOM cơ ở thang điện trở để đo kiểm tra tụ điện

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thiết bị chỉ thị sự cân bằng của cầu đo

4 lines
57.

Ưu điểm của VOM số là đọc trực tiếp được giá trị và đơn vị đo

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dùng VOM cơ ở thang điện trở để đo kiểm tra tụ điện

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Thiết bị chỉ thị sự cân bằng của cầu đo AC gồm: Tai nghe, điện kế AC, điện kế AC có khuếch đại, dao động ký.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Để điều chỉnh độ rọi tia sáng cho hiển thị sắc nét ta điều chỉnh núm:

a)

FOCUS

b)

INTENSITY

c)

TIME/DIV

d)

TRIG LEVEL

61.

Khi đo góc lệch pha bằng phương pháp Lissajous, nếu trên màn hình là đường thẳng nằm ở góc phần tư 1-3 thì 2 tín hiệu:

a)

Cùng pha

b)

Ngược pha

c)

Lệch pha 900

d)

Lệch pha bất kỳ

62.

Một vôn kế có thang đo 500V, cấp chính xác là 0,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất sẽ là

a)

2,5V

b)

5V

c)

10V

d)

2V

63.

Góc quay của cơ cấu từ điện tỷ lệ bậc 2 với dòng điện

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Điều kiện cân bằng của cầu Kelvin đo điện trở là dòng điện qua điện kế bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

65.

MHS đo được tín hiệu có chu kỳ là 2ms thì tần số của tín hiệu là:500Hz

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một dụng cụ đo TĐNCVC với ICT=100µA và RCT=1kΩ được sử dụng làm vôn kế. Muốn đo điện áp 100V trên toàn thang thì giá trị điện trở phụ sẽ là:

a)

999KΩ

b)

1001KΩ

c)

900KΩ

d)

1000KΩ

67.

Cho cầu đo Maxwell-Wien, biết C3=0,1µF; R1=1,26KΩ; R3=470Ω; R4=500Ω, f=200Hz thì thỏa mãn cầu cân bằng. Hệ số phẩm chất:

a)

Qnt=0,06

b)

Qnt=0,05

c)

Qnt=0,04

d)

Qnt=0,08

68.

Ðo lường là một quá trình đánh giá định lượng đối tượng cần đo để có kết quả bằng số so với đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Sai lệch có cùng dạng, không thay đổi được gọi là sai số hệ thống

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nguyên lý đo điện áp là mắc vôn kế song song với nhánh cần đo:

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo dòng điện

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Chất lượng của điện dung được đánh giá qua hệ số D

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phím GND có chức năng nối đất vỏ máy

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

a)

Môi trường

b)

Người thực hiện phép đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Công cụ đo

75.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Cải tiến phương pháp đo

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

76.

DVOM là viết tắt của từ Digital Volt Ohm Meter

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dùng VOM đo điện áp xoay chiều tuyệt đối không để thang đo điện trở hay thang đo dòng điện

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cơ cấu đo chỉ thị điện từ có góc góc lệch α không phụ thuộc vào chiều của dòng điện I

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cầu điện dung có 2 loại là cầu đo tụ điện có tổn hao nhỏ và cầu đo tụ điện có tổn hao lớn

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phương pháp hình Lissajous cho phép đo tần số trong khoảng từ 10Hz tới tần số giới hạn của máy

a)

Đúng

b)

Sai

81.

MHS số có chức năng tự động chỉnh và tự động chọn thang hiển thị cho tín hiệu

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Một thiết bị đo có sai số tương đối là 5%. Vậy độ chính xác của phép đo sẽ là:

a)

20

b)

50

c)

25

d)

30

83.

Khi chọn thang đo X10 để đo điện trở 250Ω thì kim phải chỉ trên vạch chia độ số:

a)

25

b)

250

c)

20

d)

220

84.

Điện kế trong các cầu đo dùng để

a)

Xác định cầu cân bằng hay chưa

b)

Xác định dòng điện qua cầu

c)

Đọc trị số điện trở cần đo

d)

Đọc trị số điện dung cần đo

85.

MHS đo được tín hiệu có chu kỳ dài 16 ô ở thang TIME/

4 lines
86.

các cầu đo dùng để

a)

Xác định cầu cân bằng hay chưa

b)

Xác định dòng điện qua cầu

c)

Đọc trị số điện trở cần đo

d)

Đọc trị số điện dung cần đo

87.

MHS đo được tín hiệu có chu kỳ dài 16 ô ở thang TIME/DIV là 1ms. Tần số của tín hiệu:

a)

f=62,5Hz

b)

f=60Hz

c)

f=50Hz

d)

f=52,5Hz

88.

Một vôn kế có tầm đo 0V-300V, Imax=50mA, nội trở Rm=100Ω. Giá trị điện trở nối tiếp với cơ cấu đo của vôn kế sẽ là

a)

5,9KΩ

b)

6KΩ

c)

6,5KΩ

d)

5KΩ

89.

Cho cầu đo Maxwell-Wien, biết C3=0,1µF; R1=1,26KΩ; R3=470Ω; R4=500Ω thì thỏa mãn cầu cân bằng. Khi cầu cân bằng, giá trị Rx , Lx:

a)

Rx=1,34KΩ Lx=63mH

b)

Rx=1,5KΩ Lx=65mH

c)

Rx=1KΩ Lx=60mH

d)

Rx=1,7KΩ Lx=63mH

90.

Sai số ngẫu nhiên xuất hiện ngoài ý muốn chủ quan của con người

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Việc chuẩn hóa thiết bị đo thường được xác định theo:

a)

4 cấp

b)

5 cấp

c)

3 cấp

d)

2 cấp

92.

Vôn kế là dụng cụ dùng để đo dòng điện

a)

Sai

b)

Đúng

93.

Đồng hồ vạn năng có thể dùng để đo điện trở.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Cuộn cảm lý tưởng là cuộn dây chỉ có thành phần điện cảm

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Tín hiệu nguồn CHA là tín hiệu kênh A

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên ta thực hiện phép đo nhiều lần:

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Một vôn kế có ghi cấp chính xác là 1 nghĩa là giới hạn sai số của nó ≤ 1%

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Độ nhạy của vôn kế:

a)

Không thay đổi theo tầm đo

b)

Thay đổi theo tầm đo

c)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

99.

Sai số của nó ≤ 1%

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Độ nhạy của vôn kế:

a)

Không thay đổi theo tầm đo

b)

Thay đổi theo tầm đo

c)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

101.

Muốn đo điện trở có giá 220Ω ta chọn thang đo thích hợp:

a)

X10

b)

X1K

c)

X10K

d)

X100

102.

Nguồn pin trong đồng hồ VOM cơ dùng để đo các đại lượng không điện

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Trong cuộn dây: Điện trở cuộn dây RL càng lớn độ phẩm chất của cuộn dây càng kém

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Máy hiện sóng số TDS 2012C có cấu hình: băng thông 100MHz, 2 kênh Analog, tốc độ tối đa 2GS/s trên mọi kênh

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Để lựa chọn đo các thông số của tín hiệu ta lựa chọn núm Measure trên MHS số

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Để đo điện áp xoay chiều có thể dùng cơ cấu từ điện kết hợp với điện trở hạn dòng

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Góc quay của cơ cấu điện từ tỷ lệ bậc 2 với dòng điện

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo tổng trở là tích tổng trở các nhánh đối nhau bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

109.

MHS đo được tín hiệu dạng sin chiếm 8,8 vạch ngang ứng với 1 chu kỳ, núm TIME/DIV chỉ 0,5ms. Chu kỳ của tín hiệu :

a)

T= 4,4ms

b)

T= 8,8ms

c)

T= 8ms

d)

T= 4ms

110.

Một cơ cấu đo từ điện có Imax=100µA, Rm=0,5KΩ. Giá trị điện trở mắc nối tiếp với cơ cấu khi đo điện áp 2,5V sẽ là

a)

24,5KΩ

b)

75KΩ

c)

20KΩ

d)

70KΩ

111.

Cho cầu đo stauty như hình vẽ: biết C1=0.1, R3=10K, R4=14.7K R1=125 thì cầu cân bằng. Khi đó giá trị Cx, Rx:

a)

Cx= 0.068µF, Rx = 183.3Ω

b)

Cx= 0.07µF, Rx = 180Ω

c)

Cx= 0.05µF, Rx = 180Ω

d)

Cx= 0.068µF, Rx = 180Ω