Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LẦN 1

Total questions: 10

Worksheet time: 50secs

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ.

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

vật chứa rất ít điện tích.

d)

điểm phát ra điện tích.

2.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là:

a)

E=k|Q|/(εr)

b)

E=k|Q|/r2

c)

E=εk|Q|/r2

d)

E=k|Q|/εr2

3.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d

b)

U = E/d

c)

U =  q.E.d

d)

U = q.E/q

4.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

V/m (vôn/mét)

b)

C.V (culông. vôn)

c)

V (vôn)

d)

F (fara)

5.

Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

W=CU2/2

b)

W=Q2/2C

c)

W=CQ/2

d)

W=QU/2

6.

Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của:

a)

Hạt electron

b)

Hạt nơtron

c)

Hạt có điện tích dương 

d)

Hạt có điện tích âm

7.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Ôm

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Ampe

8.

Công thức tính suất điện động của nguồn là:

a)

ξ =Aq\xi\ =\frac{A}{q}

b)

ξ =Uq\xi\ =\frac{U}{q}

c)

ξ =A.q\xi\ =A.q

d)

ξ =U.q\xi\ =U.q

9.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là:

a)

A = U.I/t

b)

A = Ut/I

c)

A = UIt

d)

A = It/U

10.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?

a)

Ôm kế.

b)

Vôn kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Oát kế