wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on ky2 t8

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE; EF

b)

DF; DE

c)

EF

d)

DE; EF; DF

2.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

3.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

4.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

5.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng

a)

một nửa cạnh thứ ba

b)

một phần ba cạnh thứ ba.

c)

một phần tư cạnh thứ ba.

d)

cạnh thứ ba.

6.

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  \in AB ,  N    \in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

a)

40 cm

b)

60 cm

c)

80 cm

d)

120 cm

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:

a)

2,5 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

5 cm

8.

Số đường trung bình của một tam giác là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x6=x+2x-6=x+2

b)

5xx=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x2xx2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

10.

Hãy chọn câu đúng phương trình  cx +d=0cx\ +d=0   là

a)

phương trình bật nhất nếu c0c\ne0  

b)

phương trình bậc nhât nếu a0a\ne0

c)

phương trình bậc hai

d)

phương trình bậc hai nếu a0a\ne0

11.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

12.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

13.

Phương trình (x+4)(x - 5) =0 có nghiệm là

a)

x=4; x=5

b)

x=-4; x=5

c)

x=-4; x=-5

d)

x=4; x=-5

14.

Phương trình (x-3)(x+5) có hai nghiêm x=a và x=b khi đó

a)

a+b=8

b)

a+b=-2

c)

a+b=2

d)

a+b=-8

15.

Tập nghiệm s ={ 3; 4} là của phương trình nào?

a)

(x +3)(x-4) = 0

b)

(3x-4)(4x-3) = 0

c)

3x(x -4) =0

d)

(x - 3)(x -4) =0

16.

Phương trình 2x + 4 = 0 có nghiệm là

a)

x = -2

b)

x = 2

c)

x = 12\frac{1}{2}

d)

x=- 12\frac{1}{2}

17.

Phương trình nào là phương trình một ẩn trong các phương trình sau

a)

2x - 5 = 0

b)

2 xy = 6

c)

x + t = 5

d)

3x - 5t = -9

18.

Điều kiện của m để phương trình bậc nhất (m – 2)x + 4 = 0 là

a)

m0m\ne0  

b)

m > 2

c)

m2m\ne2  

d)

m < 2

19.

Phương trình bậc nhất  317x=03-\frac{1}{7}x=0   có hệ số a bằng

a)

17\frac{1}{7}  

b)

17-\frac{1}{7}  

c)

3

d)

1

20.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

a)

2x3=0\frac{2}{x}-3=0  

b)

35x=03-5x=0  

c)

x2+4x=0x^2+4x=0  

d)

0x + 3 = 0

21.

Δ\Delta MQN  ~  Δ\Delta  ABC theo hệ số tỉ lệ k thì  tỉ số SMQNSABC\frac{S_{MQN}}{S_{ABC}}  bằng

a)

k

b)

1k\frac{1}{k}  

c)

k2k^2  

d)

1k2\frac{1}{k^2}  

22.

Δ\Delta ABC và  Δ\Delta DEF có: ABED=ACEF\frac{AB}{ED}=\frac{AC}{EF}   và A = E\overline{A}\ =\ \overline{E}   kết luận nào sau đây đúng

a)

ΔABC  ΔDEF\Delta ABC\ \sim\ \Delta DEF  

b)

ΔABC ΔEDF\Delta ABC\ \sim\Delta EDF  

c)

ΔABC ΔEFD\Delta ABC\ \sim\Delta EFD  

d)

ΔABC  ΔFDE\Delta ABC\ \sim\ \Delta FDE  

23.

x5x2+2x3=1\frac{x-5}{x-2}+\frac{2}{x-3}=1  

Số nghiệm của phương trình trên là:

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

24.

Điều kiện xác định của phương trình

xx2+2xx21=0\frac{x}{x-2}+\frac{2x}{x^2-1}=0  
là:

a)

x ≠ -1; x ≠ -2

b)

x ≠ 0

c)

x ≠ 2 và x ≠ ±1

d)

x ≠ -2, x ≠ 1

25.

Điều kiện xác định của phương trình

1x2+3=3xx2\frac{1}{x-2}+3=\frac{3-x}{x-2}  
là:

a)

x ≠ 3

b)

x ≠ 2

c)

x ≠ -3 

d)

x ≠ -2

26.

Phương trình (x - 1)(x - 2)(x - 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Phương trình (4 + 2x)(x - 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = -2

b)

x = =2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x = 3

28.

Phương trình 3x - 3 = 12 + 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô nghiệm

e)

vô số nghiệm

29.

Phương trình nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x3+ 7 = 0 \frac{x}{3}+\ 7\ =\ 0\

b)

(x - 1) (x + 3) = 0

c)

15 - x = 3x + 6

d)

x = 3x - 5

30.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là

a)

6x

b)

x6\frac{x}{6}  

c)

6x\frac{6}{x}  

d)

x+6

31.

Hai xe khởi hành cùng một lúc, xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai 3 giờ. Nếu thời gian đi của xe thứ nhất là x giờ thì thời gian đi của xe thứ hai là :

a)

(x3)\left(x-3\right) giờ

b)

3x3x giờ

c)

(3x)\left(3-x\right) giờ

d)

x+3x+3 giờ

32.

Trong bài toán liên quan đến chuyển động có mấy đại lượng?

(a)  

33.

Một hình chữ nhật có chiều dài là x (cm), chiều dài hơn chiều rộng 3(cm). Diện tích hình chữ nhật là 4 (cm2). Nếu gọi chiều dài của hình chữ nhật là x (cm) thì phương trình của bài toán là:

a)

3x = 4  

b)

(x + 3).3 = 4

c)

x(x + 3) = 4

d)

x(x – 3) = 4

34.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là (a)   (km/h)

35.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x5x-5

36.

Gọi chữ số hàng chục của một số tự nhiên có 2 chữ số là x thì điều kiện của x là

a)


xNx\in N

b)

0x90\le x\le9

c)

xN, 0x9x\in N,\ 0\le x\le9

d)

xN,0<x9x\in N,0<x\le9

37.

Có 15 quyển vở gồm hai loại: loại I giá 2000 đồng một quyển, loại II giá 1500 đồng một quyển. Số tiền mua 15 quyển vở là 26000 đồng. Nếu gọi số quyển vở loại I là x thì lập được phương trình là:

a)

x + (15 - x) = 26000

b)

2000.x + 1500.(15 - x) = 26000

c)

2000.x + 1500.x  = 15

d)

2000.x + 1500.(x + 15) = 26000

38.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h . Lúc về người đó đi với vận tốc 24 km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút .

Nếu gọi quãng đường AB là x (km, x>0) thì phương trình của bài toán là?

a)

x24+x30=12\frac{x}{24}+\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

b)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=-\frac{1}{2}

c)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

d)

x30x24=12\frac{x}{30}-\frac{x}{24}=\frac{1}{2}

39.

A. Lập phương trình.

B. Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.

C. Kết luận.

D. Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết.

E. Giải phương trình.

Sắp xếp thứ tự đúng của các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình là:

a)

A-B-C-D-E

b)

B-D-A-E-C

c)

A-E-B-C-D

d)

B-A-E-D-C

40.

Giá trị của x và y trong hình chữ nhật lần lượt là:

a)

x = 19; y = 22

b)

x = 16; y = 28

c)

x = 8; y = 22

d)

x= 8; y = 7

41.

Cho hình vẽ, biết MM’ // NN’ và MN = 2cm, OM’ = 6cm, M’N’ = 3cm. Số đo của đoạn thẳng OM là:

a)

2cm

b)

2,5cm

c)

3cm

d)

4cm

42.

Độ dài x trong hình bên là:

a)

2,5

b)

3

c)

3,2

d)

3,5

43.

Trong hình vẽ, biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm. Khi đó độ dài cạnh MN là:

a)

2,6

b)

1,5

c)

3,5

d)

5

44.

Cho hình bên. Chọn câu trả lời đúng?

a)

SLLK=HIHKSH//LI\frac{SL}{LK}=\frac{HI}{HK}\Longrightarrow SH//LI

b)

SLSK=HIHKSH//LI\frac{SL}{SK}=\frac{HI}{HK}\Longrightarrow SH//LI

c)

HIHK=LKSLSH//LI\frac{HI}{HK}=\frac{LK}{SL}\Longrightarrow SH//LI

d)

HKHI=SLSKSH//LI\frac{HK}{HI}=\frac{SL}{SK}\Longrightarrow SH//LI

45.

Cho hình vẽ, biết AD = 4, BD = 1, BC = 10. Tính x ?

a)

x = 9

b)

x = 8

c)

x = 7,5

d)

x = 6

46.

Cho hình vẽ. Đẳng thức nào sau đay là sai ?

a)
b)
c)
d)
47.

Cho hình vẽ, tìm y

a)

2,8

b)

6,8

c)

Đáp số khác

d)

Không giải được

48.

DE có song song với BC không nhỉ????

a)

b)

KHÔNG

49.

x bằng bao nhiêu?

a)

x = 7cm

b)

x = 5cm

c)

x = 6cm

d)

x = 5,5cm

50.

TÒA NHÀ CAO BAO NHIÊU?

a)

324m

b)

395m

c)

225m

d)

224m

51.

Độ dài của x bằng bao nhiêu dm?

a)

45

b)

2,7

c)

27

d)

4,3

52.

Cặp tỉ số bằng nhau nào đúng với hình bên

a)

ABDC=DBAC\frac{AB}{DC}=\frac{DB}{AC}

b)

ABAC=BDDC\frac{AB}{AC}=\frac{BD}{DC}

c)

ABAC=DCDB\frac{AB}{AC}=\frac{DC}{DB}

d)

ACBD=ABCD\frac{AC}{BD}=\frac{AB}{CD}

53.

Giải tìm x trong hình bên

a)

8

b)

10

c)

3

d)

5

54.

Phương trình tìm bóng của người đang đứng sẽ là?

a)

3x = 1,5(x+1,20)

b)

3(x+1,20)=1,5x

c)

1,20x=1,5*3

d)

3x=1,5x

55.

h tính ra nhiêu vậy con?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

9

56.

L1//L2, giá trị của x là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

57.

Giá trị của cạnh huyền là:

a)

3

b)

9

c)

12

d)

16

58.

Cho các đường nằm ngang song song, giá trị của x là:

a)

22

b)

14

c)

10

d)

18

59.

Tỉ số của hai đoạn thẳng CD và AB được viết là:

a)

CDAB\frac{CD}{AB}

b)

CD.ABCD.AB

c)

ABCD\frac{AB}{CD}

d)

AB.CDAB.CD

60.

Bốn đoạn thẳng AB = 2cm, CD = 3cm, A'B' = 4cm, C'D' = 6cm. So sánh cặp tỉ số ABCD\frac{AB}{CD}  và ABCD\frac{A'B'}{C'D'}  

a)

ABCD=12ABCD\frac{AB}{CD}=\frac{1}{2}\frac{A'B'}{C'D'}  

b)

ABCD=ABCD\frac{AB}{CD}=\frac{A'B'}{C'D'}  

c)

ABCD<ABCD\frac{AB}{CD}<\frac{A'B'}{C'D'}  

d)

ABCD>ABCD\frac{AB}{CD}>\frac{A'B'}{C'D'}  

61.

Cho ABCD=EFGH\frac{AB}{CD}=\frac{EF}{GH} . Điều nào sau đây là không đúng?

a)

ABEF=CDGH\frac{AB}{EF}=\frac{CD}{GH}  

b)

CDAB=GHEF\frac{CD}{AB}=\frac{GH}{EF}  

c)

GHCD=EFAB\frac{GH}{CD}=\frac{EF}{AB}  

d)

ABEF=GHCD\frac{AB}{EF}=\frac{GH}{CD}  

62.

Cho hình vẽ bên. Biết DE // BC . Khẳng định  nào sau đây không đúng?

a)

ABAD=ACAE\frac{AB}{AD}=\frac{AC}{AE}

b)

BDAD=CEAE\frac{BD}{AD}=\frac{CE}{AE}

c)

BDAB=CEAC\frac{BD}{AB}=\frac{CE}{AC}

d)

ADAC = AEAB\frac{AD}{AC}\ =\ \frac{AE}{AB}  

63.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), AD = 18, BD = 12, AE = 30. Tính độ dài AC.

a)

AC=1825AC=\frac{18}{25}

b)

AC=20AC=20

c)

AC=45AC=45

d)

AC=50AC=50

64.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), ADBD=45\frac{AD}{BD}=\frac{4}{5} . Tính tỉ số  CEAE\frac{CE}{AE} .

a)

CEAE=45\frac{CE}{AE}=\frac{4}{5}  

b)

CEAE=54\frac{CE}{AE}=\frac{5}{4}  

c)

CEAE=25\frac{CE}{AE}=\frac{2}{5}  

d)

CEAE=14\frac{CE}{AE}=\frac{1}{4}  

65.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), ADBD=45\frac{AD}{BD}=\frac{4}{5} . Tính tỉ số  CEAE\frac{CE}{AE} .

a)

CEAE=45\frac{CE}{AE}=\frac{4}{5}  

b)

CEAE=54\frac{CE}{AE}=\frac{5}{4}  

c)

CEAE=25\frac{CE}{AE}=\frac{2}{5}  

d)

CEAE=14\frac{CE}{AE}=\frac{1}{4}  

66.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), AE = 2cm, AB = 3AD. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

AC = 5cm

c)

CE = 4cm

d)

CE = 3cm

67.

Cho các đoạn thẳng AB = 6cm, CD = 4cm, EF = 8cm, GH = 10cm, IJ = 25mm, KL = 15mm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hai đoạn thẳng ABEF tỉ lệ với hai đoạn thẳng KLIJ.

b)

Hai đoạn thẳng ABKL tỉ lệ với hai đoạn thẳng GHIJ.

c)

Hai đoạn thẳng CDEF tỉ lệ với hai đoạn thẳng ABGH.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

68.

Cho hình vẽ sau, tính tỉ số
BEEC\frac{BE}{EC}  

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

3

69.

Cho hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng:

a)

DCDB=ACAB\frac{DC}{DB}=\frac{AC}{AB}

b)

DCDB=ABAC\frac{DC}{DB}=\frac{AB}{AC}

c)

DCBC=ACAB\frac{DC}{BC}=\frac{AC}{AB}

d)

DCBC=ABAC\frac{DC}{BC}=\frac{AB}{AC}

70.
a)

1212

b)

15,4115,41

c)

18,7518,75