Font size
WorksheetsUnit 5
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Câu 1: bandwidth
bộ xử lý
ổ cứng
mạng riêng
băng thông
Câu 2: licence
thẻ nhớ
thiết bị mạng
giấy phép
bộ cài đặt
Câu 3: upgrade
thoát ra
hạ cấp
sao lưu
nâng cấp
Câu 4: quotation
báo giá
bản cập nhật
phản hồi
hỗ trợ
Câu 5: warranty
bảo mật
bảo hành
cài đặt
ổ đĩa
Câu 6: subscription
đăng ký
kiểm tra
trình duyệt
chỉnh sửa
Câu 7: support
bảo vệ
hỗ trợ
truy cập
theo dõi
Câu 8: specification
thông số kỹ thuật
chế độ tối
độ phân giải
bản vá lỗi
Câu 9: freeware
phần mềm dùng thử
phần mềm lỗi thời
phần mềm mã hóa
phần mềm miễn phí
Câu 10: drop
kéo
mở
ghi đè
thả
Câu 11: dedicated hosting
lưu trữ chia sẻ
dịch vụ bảo mật
lưu trữ riêng biệt
ổ đĩa mạng
Câu 12: shared hosting
lưu trữ chia sẻ
lưu trữ đám mây
bộ xử lý kép
dịch vụ backup
Câu 13: data centre
trung tâm thương mại
trung tâm dữ liệu
trung tâm bảo hành
trung tâm email
Câu 14: CPU specs
tốc độ mạng
loại cáp
thông số CPU
bộ nhớ RAM
Câu 15: monthly fee
phí một lần
phí hằng ngày
phí hàng tháng
phí thiết bị
Câu 16: set-up fee
phí đăng ký
phí duy trì
phí cài đặt ban đầu
phí dịch vụ
Câu 17: IP address
tên người dùng
địa chỉ IP
mã QR
mã nguồn
Câu 18: transfer
xóa dữ liệu
chỉnh sửa dữ liệu
truyền dữ liệu
lưu trữ tạm thời
Câu 19: guarantee
đảm bảo
thanh toán
cài đặt
khởi động
Câu 20: standard plan
kế hoạch đặc biệt
gói tiêu chuẩn
gói miễn phí
gói mở rộng
Câu 21: premier server
máy chủ miễn phí
máy chủ phụ
máy chủ chính
máy chủ cao cấp
Câu 22: battery service
dịch vụ pin
dịch vụ phần mềm
dịch vụ bảo trì
dịch vụ bảo hiểm
Câu 23: card reader
đầu đọc thẻ
bộ nhớ
thiết bị ghi âm
bộ giải mã
Câu 24: USB charger
bộ chuyển đổi
sạc USB
bộ tản nhiệt
máy in di động
Câu 25: internet training
học mạng Internet
cài phần mềm
nâng cấp phần cứng
kiểm tra hệ thống
Câu 26: extended warranty
bảo hành ngắn hạn
bảo hành mở rộng
phí bảo hiểm
bảo hành dùng thử
Câu 27: support service
dịch vụ hỗ trợ
dịch vụ mạng
dịch vụ cài đặt
dịch vụ cập nhật
Câu 28: purchase cost
chi phí nâng cấp
chi phí dùng thử
chi phí mua
chi phí dịch vụ
Câu 29: traditional pricing
giá truyền thống
giá linh hoạt
giá dùng thử
giá theo người dùng
Câu 30: tiered pricing
giá linh hoạt
giá phân tầng
giá khuyến mãi
giá tạm thời
Câu 31: subscription pricing
giá trả một lần
giá linh hoạt
giá đăng ký định kỳ
giá dùng thử
Câu 32: freemium
miễn phí hoàn toàn
miễn phí cơ bản, trả phí khi nâng cấp
phần mềm dùng thử
phần mềm mã hóa
Câu 33: freeware
phần mềm miễn phí
phần mềm dùng thử
phần mềm nội bộ
phần mềm lỗi thời
Câu 34: advertising
bảo trì
quảng cáo
thuế
cập nhật
Câu 35: upgrade
nâng cấp
hạ cấp
đóng gói
chia sẻ
Câu 36: trial version
phiên bản thử nghiệm
bản chính thức
bản quyền
bản nâng cấp
Câu 37: specification
tính năng
thông số kỹ thuật
dung lượng
cấu trúc mã
Câu 38: I recommend using…
Tôi không đồng ý
Tôi muốn cài lại
Tôi khuyên nên dùng…
Tôi không chọn
Câu 39: It’s a good idea to…
Cẩn thận với…
Không nên thử
Thử cái này cũng được
Nên làm điều này…
Câu 40: In my opinion,…
Theo sách nói
Tôi không chắc
Theo tôi…
Mọi người nghĩ
Câu 41: CMS (Content Management System)
hệ điều hành
hệ thống quản lý nội dung
công cụ phân tích
trình duyệt web
Câu 42: server option
lựa chọn máy chủ
chế độ mạng
kiểu bảng tính
loại bảo hành
Câu 43: support package
gói bảo hiểm
gói thiết bị
gói hỗ trợ kỹ thuật
gói tải xuống
Câu 44: data transfer
truyền dữ liệu
thu thập dữ liệu
mã hóa
xóa dữ liệu
dropout
lỗi ổ cứng
ngắt kết nối
lỗi font chữ
mất âm thanh
mobile support
hỗ trợ thiết bị di động
hỗ trợ màn hình
hỗ trợ hệ điều hành
hỗ trợ bàn phím
presentation
trình chiếu
bảng dữ liệu
công cụ tính
thư viện
consumer
người tiêu dùng
lập trình viên
kỹ sư mạng
khách hàng VIP
initial cost
chi phí duy trì
chi phí nâng cấp
chi phí ban đầu
chi phí hàng năm
total cost
tổng chi phí
phí phụ trợ
phí bảo mật
phí giao hàng
spend
chi tiền
cho vay
tính toán
thu tiền
per month
mỗi tuần
mỗi năm
mỗi tháng
mỗi lần đăng nhập
memory card
thẻ ngân hàng
thẻ nhớ
thẻ chip
thẻ bảo mật
cost
giá trị
lợi nhuận
chi phí
thuế suất
spend on
chi tiêu cho
vay tiền từ
xài lại
giữ lại
pay for
thanh toán cho
đòi lại
phân tích
hủy đăng ký
come to (a cost)
dẫn đến lỗi
lên đến (một khoản chi phí)
xuất hiện chậm
giảm xuống
training fee
phí tài liệu
phí đào tạo
phí thuê máy
phí dịch vụ
recommendation
phản hồi
nhận xét
đề xuất
phản biện
spend less than
tiêu ít hơn
tính thấp hơn
cắt giảm thời gian
tiết kiệm điện
This server is ______ than the old one.
most powerful
powerful
more powerful
the most powerful
This plan is ______ than the others.
expensive
expensiver
most expensive
more expensive
Option A is ______ than Option B.
gooder
better
more good
good
This provider is the ______ of all.
more reliable
most reliable
reliably
more reliably
Hosting X is the ______.
cheap
cheaper
most cheap
cheapest
This software is ______ to use than the other one.
easiest
more easy
easier
ease
Plan A is ______ than Plan B.
less secure
securer
secure
lesser
This model is ______ expensive than the basic one.
the most
much more
many
more than
She is the ______ customer in the company.
most loyal
more loyal
loyal
loyalest
This version is the ______ of all.
faster
fastest
more fast
most fast
This CMS is ______ than the old one.
Their uptime is ______ than ours.
higher
The premium plan has the ______ specs.
It’s the ______ choice for small businesses.
Plan C is the ______. It costs the least.
cheapest
Plan A is ______ Plan B in performance.
as good as
This app isn’t ______ the previous one.
as fast as
My hosting service is ______ yours.
not as stable as
These two models are ______ each other.
as expensive as
This interface is ______ that one.
as user-friendly as
______ do you prefer: shared or dedicated hosting?
Which
Who
Where
Whose
Do you want to buy it now ______ later?
Would you prefer a cheaper option ______ a faster one?
Do you want a trial version ______ the full version?
Which ______ is better for us?
plan
plans
planning
Bạn cần loại giấy phép nào ______?
are
do
does
did
Which feature ______ you like best?
are
do
does
did
What kind of licence ______ you need?
are
do
does
did
Would you prefer a PC ______ a laptop?
and
than
or
with
Would you like a ______ solution?
cloud
cloudy
clouded
cloud-based
Do you want to pay monthly ______ yearly?
and
or
but
to
I recommend ______ the subscription plan.
take
taking
to take
took
It’s a good idea ______ a cheaper option.
choosing
to choose
choose
that you choose
Let’s ______ the basic plan first.
to try
tried
trying
try
I think we ______ start with the free version.
will
should
can
may
In my opinion, this app ______ easier to use.
is
be
being
been
I’d recommend ______ the tutorial first.
read
reading
to read
reads
You should ______ the specs carefully.
check
checking
to check
checked
Let’s not ______ the expensive version yet.
buying
buys
buy
to buy
It’s better ______ now than wait.
to install
install
installing
in
You could ______ both plans and compare.
chose
chooses
choosing
choose
