NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng lớp 4
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
1. Sử dụng từ 'hạnh phúc' trong một câu.
Tôi không thích hạnh phúc.
Hạnh phúc là một loại trái cây.
Tôi cảm thấy buồn khi ở bên bạn.
Tôi cảm thấy hạnh phúc khi ở bên gia đình.
2. Tìm từ đồng nghĩa với 'nhanh'.
chậm
mau
lừ đừ
từ từ
3. Tìm từ trái nghĩa với 'cao'.
thấp
bằng nhau
thấp hơn
cao hơn
4. Phân loại từ 'bàn', 'ghế', 'tủ' theo nhóm đồ vật.
decorations
furniture
appliances
utensils
5. Sắp xếp các từ sau theo thứ tự bảng chữ cái: 'mèo', 'chó', 'chim'.
chó
mèo
['chó', 'chim', 'mèo']
chim
mèo
6. Sử dụng từ 'thích' trong một câu.
Tôi thích đi bộ.
Tôi không thích pizza.
Tôi thích xem phim.
Tôi thích ăn pizza.
7. Tìm từ đồng nghĩa với 'đẹp'.
xinh
xấu
tối
khó
8. Tìm từ trái nghĩa với 'nóng'.
mát
ấm
khô
lạnh
9. Phân loại từ 'sách', 'bút', 'vở' theo nhóm đồ dùng học tập.
sách, bút, máy tính
sách, bút, vở
bảng, ghế, bàn
vở, bút, tẩy
10. Sắp xếp các từ sau theo thứ tự từ ngắn đến dài: 'cá', 'mèo', 'chó'
chó
['cá', 'mèo', 'chó']
mèo
cá
