Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly ck2 lop7

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời thì năng lượng ánh sáng được chuyển

hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Điện Năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng âm-

2.

Có mấy loại chùm sáng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

vùng tối là gì?

a)

Là vùng nằm trước và cảm nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

b)

Là Vùng nằm giữa nguồn sáng và vật cản

c)

Là vùng năm sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

d)

Là vùng nằm sau vật cản nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng

4.

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta sử dụng:

a)

chùm sáng song song

b)

chùm sáng hội tụ

c)

chùm sáng phân kì

d)

tia sáng

5.

Hiện tượng nhật thực xảy ra khi:

a)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

b)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Trái Đất nằm giữa

c)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trời nằm giữa

d)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng không thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

6.

Trong các vật sau, vật nào không là nguồn sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Mặt trăng

c)

Đèn điện đang sáng

d)

Mặt Trời

7.

Trong các nguồn sáng sau, ngồn sáng hẹp là:

a)

Mặt Trời

b)

Đèn huỳnh quang đang sáng

c)

Ngọn nến đang cháy

d)

Mặt trăng

8.

Các cách vẽ tia sáng sau, cách nào đúng?

a)

b)

c)

d)

9.

Pin mặt trời biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng Năng lượng nào?

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng âm

10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho phù hợp: Chùm sáng ……………. Rất hẹp được coi là mô hình của tia sáng.

a)

Song song

b)

Hội tụ

c)

Phân kì

d)

tia sáng

11.

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

b)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.

c)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

d)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám.

12.

Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng

a)

Vuông góc với mặt gương phẳng

b)

Ở phía bên trái so với tia tới

c)

Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới

d)

Ở phía phải so với tia tới

13.

Định luật phản xạ ánh sáng: + Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới + Góc phản xạ ...... góc tới

a)

nhỏ hơn

b)

Bằng

c)

Lớn Hơn

d)

Bằng Nửa

14.

Góc phản xạ là góc hợp bởi:

a)

Tia phản xạ và mặt gương

b)

Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới

c)

Tia tới và pháp tuyến

d)

Tia tới và mặt gương

15.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh chiếu tới tờ giấy.

c)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.

d)

Ánh sáng chiếu tới bức tường.

16.

Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

17.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào ?

a)

Mặt gương.

b)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)

Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

18.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước.

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.

d)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.

19.

Một tia sáng chiếu đến gương, thu được tia phản xạ như hình vẽ:So sánh góc 1 và 2

a)

góc 1 lớn hơn góc 2

b)

góc 1 bằng góc 2

c)

góc 1 nhỏ hơn góc 2

d)

góc 1 khác góc 2

20.

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng?

a)

b)

c)

d)

21.

Chiếu một chùm ánh sáng hẹp SI đến mặt phẳng gương như sau:Góc tới có độ lớn là

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

0 độ

22.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 3o độ. Góc phản xạ bằng:

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

15 độ

23.

VDC: Một tia sáng truyền đến mặt gương và có tia phản xạ như hình vẽ. Nếu góc a = 45 độ thì:

a)

A.b = 45 độ

b)

B.c = 45 độ

c)

C.a+b= 45 độ

d)

D.A và B đúng

24.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn.

25.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Bằng vật

b)

Lớn hơn vật

c)

Nhỏ hơn vật

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn

26.

Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

27.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng? A.

a)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

b)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.

c)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật.

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tùy thuộc vào vị trí của vật trước gương.

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.

29.

Khi đứng trước gương soi, nếu ta giơ tay phải lên thì ảnh của mình trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy?

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật.

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau.

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương.

d)

Vì ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước.

30.

Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?

a)

Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.

b)

Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.

c)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.

d)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.

31.

Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’?

a)

d = d’.

b)

d > d’.

c)

d < d’

d)

Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật.

32.

Phải đặt vật AB như thế nào để ảnh A’B’ cùng phương, cùng chiều với vật?

a)

Đặt vật trước gương và song song với mặt gương.

b)

Đặt vật sau gương và song song với mặt phẳng gương.

c)

Đặt vật trước gương và vuông góc với mặt phẳng gương.

d)

Đặt vật sau gương và vuông góc với mặt phẳng gương.

33.

Một người đứng trước gương phẳng để soi. Khoảng cách từ người này đến bề mặt gương là 50 cm. Khoảng cách từ ảnh của người này đến gương là

a)

50 cm

b)

25 cm

c)

100 cm

d)

15 cm

34.

Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm. Ảnh của viên pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là.

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

35.

Vật liệu bị nam châm hút được gọi là gì?

a)

La bàn

b)

Nam châm

c)

Kim nam châm

d)

Vật liệu từ

36.

Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:

a)

Đông – Bắc

b)

Bắc – Nam

c)

Tây – Nam

d)

Đông - Nam

37.

Nam châm hút mạnh nhất ở vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Car B và C đều đúng

38.

Nam chân có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

39.

Trong bệnh viện, các bác sĩ muốn lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp

b)

Panh

c)

Nam châm.

d)

Kim tiêm