wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhiệt năng - nhiệt lượng

Total questions: 36

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Nhiệt do ngọn nến toả ra theo hướng nào?

a)

A. Hướng từ dưới lên.

b)

B. Hướng từ trên xuống.

c)

C. Hướng sang ngang.

d)

D. Hướng theo mọi hướng.

2.

Bài 2: Một ngọn lửa của cây nến đang cháy, năng lượng nhiệt được truyền

a)

A. xuống dưới

b)

B. lên trên

c)

C. theo phương ngang

d)

D. đều theo mọi hướng

3.

Bài 3: Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 900C vào một cốc nước ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 240C) nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

A. Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm.

b)

B. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

c)

C. Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.

d)

D. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

4.

Bài 4: Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

A. Nhiệt năng của cục sắt tăng và của nước giảm.

b)

B. Nhiệt năng của cục sắt và của nước đều tăng.

c)

C. Nhiệt năng của cục sắt giảm và của nước tăng.

d)

D. Nhiệt năng của cục sắt và của nước đều giảm.

5.

Bài 5: Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

6.

Bài 6: Cách làm thay đổi nhiệt năng của vật

a)

A. Truyền nhiệt

b)

B. Thực hiện công

c)

C. Cả hai cách đều đúng

d)

D. Cả hai cách đều sai

7.

Bài 7: Câu nào nói về nhiệt năng sau đây là không đúng?

a)

A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.

b)

B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra.

c)

C. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

D. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.

8.

Bài 8: Một viên đạn đang bay trên cao, có những dạng năng lượng nào mà em đã được học?

a)

A. Nhiệt năng.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Động năng.

d)

D. Động năng, thế năng, nhiệt năng.

9.

Bài 9: Một con cá đang bơi dưới biển, có những dạng năng lượng nào mà em đã học?

a)

A. Nhiệt năng.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Động năng.

d)

D. Cả 3 dạng năng lượng trên.

10.

Bài 10: Nhiệt lượng là:

a)

A. Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

B. Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

C. Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

D. Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

11.

Bài 11: Câu nào sau đây đúng:

a)

A. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

B. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

C. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

D. Nhiệt lượng là phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

12.

Bài 12: Trong các câu sau đây về nhiệt năng, câu nào là không đúng?

a)

A. Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

B. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.

c)

C. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng của một vật thu vào

d)

D. Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

13.

Bài 13: Nhiệt năng của một vật là:

a)

A. Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

B. Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

C. Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

d)

D. Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

14.

Bài 14: Chọn phát biểu đúng

a)

A. Nhiệt năng của vật là tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

B. Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. Nhiệt năng của một vật là hiệu thế năng của các phân tử  cấu tạo nên vật.

d)

D. Nhiệt năng của một vật là hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

15.

Bài 15: Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:

a)

A. Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ

b)

B. Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn

c)

C. Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn

d)

D. Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn

16.

Bài 16: Nhiệt độ của vật càng cao thì:

a)

A. Nhiệt năng càng nhỏ.

b)

B. Nhiệt năng không đổi.

c)

C. Nhiệt năng càng lớn.

d)

D. Nhiệt năng lúc lớn lúc nhỏ.

17.

Bài 17: Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Trong quá trình này có sự chuyển hoá năng lượng:

a)

A. Từ cơ năng sang nhiệt năng.

b)

B. Từ nhiệt năng sang nhiệt năng.

c)

C. Từ cơ năng sang cơ năng.

d)

D. Từ nhiệt năng sang cơ năng.

18.

Bài 18: Nung nóng đồng xu sau đó bỏ vào cốc nước lạnh, đồng xu nguội đi, nước nóng lên. Trong quá trình có sự chuyển hoá năng lượng:

a)

A. Cơ năng sang nhiệt năng.

b)

B. Quang năng sang nhiệt năng.

c)

C. Nhiệt năng sang nhiệt năng.

d)

D. Nhiệt năng sang cơ năng.

19.

Bài 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật

a)

A. Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

b)

B. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng.

c)

C. Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

d)

D. Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

20.

Chọn câu sai trong những câu sau:

a)

A. Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

b)

B. Khi vật truyền nhiệt lượng cho môi trường xung quanh thì nhiệt năng của nó giảm đi.

c)

C. Nếu vật vừa nhận công, vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của nó tăng lên.

d)

D. Chà xát đồng xu vào mặt bàn là cách truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt năng của vật.

21.

Chọn câu đúng trong những câu sau:

a)

A. Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

b)

B. Khi vật truyền nhiệt lượng cho môi trường xung quanh thì nhiệt năng của nó thay đổi không đáng kể.

c)

C. Nếu vật vừa nhận công, vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của nó giảm đi.

d)

D. Mài đồng xu vào mặt bàn là cách truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt năng của vật.

22.

Một vật có nhiệt năng 200J, sau khi nung nóng nhiệt năng của nó là 400J. Hỏi nhiệt lượng mà vật nhận được là bao nhiêu?

a)

A. 600J

b)

B. 200J

c)

C. 100J

d)

D. 150J

23.

Một vật có nhiệt năng 30J, sau khi nung nóng nhiệt năng của nó là 80J. Hỏi nhiệt lượng mà vật nhận được là bao nhiêu?

a)

A. 80J

b)

B. 110J

c)

C. 50J

d)

D. 30J

24.

Nhiệt năng của một miếng đồng là 80J. Sau khi thực hiện được một công vào miếng đồng làm nó nóng lên và nhiệt năng của miếng đồng lúc đó là 110J. Nhiệt lượng miếng đồng nhận được là:

a)

A. 80J

b)

B. 110J

c)

C. 50J

d)

D. 30J

25.

Một lưỡi cưa ban đầu có nhiệt năng là 300J, sau khi cưa một thời gian thì nhiệt năng của nó là 800J. Hỏi nhiệt lượng mà lưỡi cưa nhận được là bao nhiêu?

a)

A. 500J

b)

B. 1100J

c)

C. 900J

d)

D. 800J

26.

Một thìa nhôm để ở 300C nhiệt năng của nó là 30J. Sau đó tăng nhiệt độ lên 500C nhiệt năng của chiếc thìa là 70J. Nhiệt lượng mà chiếc thìa nhận được là:

a)

A. 50J

b)

B. 100J

c)

C. 40J

d)

D.60J

27.

Cách nào sau đây làm thay đổi nhiệt năng của vật?

a)

A. Cọ xát với một vật khác.

b)

B. Đốt nóng một vật.

c)

C. Cho tất cả vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

28.

Một bình thuỷ tinh chứa một khối lượng nước ở nhiệt độ t1. Một thỏi đồng được nung nóng tới nhiệt độ t2 > t1. Thỏi đồng sau đó được thả vào bình nước. Coi rằng bình cách nhiệt với môi trường bên ngoài. Đợi cho đến khi nhiệt độ của bình, nước và thỏi đồng bằng nhau và bằng t3. Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Nhiệt lượng được truyền từ thỏi đồng sang nước.

b)

B. Thỏi đồng nhận được một công từ nước.

c)

C. Bình và nước nhận một công từ đồng.

d)

D. t3 > t2.

29.

Một chiếc thìa nhôm để ở 300C nhiệt năng của nó là 30J. Sau đó tăng nhiệt độ lên 500C nó thu được thêm một nhiệt lượng là 50J. Nhiệt năng của chiếc thìa nhôm ở 500C là:

a)

A. 50J

b)

B. 100J

c)

C. 40J

d)

D. 80J

30.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra của một vật?

a)

A. Nhiệt dung riêng.

b)

B. Khối lượng

c)

C. Sự thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

D. Cả 3 yếu tố trên.

31.

Nhiệt lượng là:

a)

A. đại lượng Vật lý có đơn vị là N.A. đại lượng Vật lý có đơn vị là N.

b)

B. phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình truyền nhiệt.

c)

C. phần thế năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình chuyển động.

d)

D. phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình thay đổi vị trí.

32.

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết

a)

A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1oC.

b)

B. nhiệt năng cần thiết để làm cho 1 m3 chất đó tăng thêm 1oC.

c)

C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 m3 chất đó tăng thêm 1oC.

d)

D. nhiệt năng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1oC.

33.

Một khối lượng nước 25 kg thu được một nhiệt lượng 1050 kJ thì nóng lên tới 30oC. Nhiệt độ ban đầu của nước là bao nhiêu?Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

a)

A. 20oC.

b)

B. 25oC.

c)

C. 30oC.

d)

D. 35oC.

34.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nhôm để tăng từ 30oC đến 80oC là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K.

a)

A. 42000 J.

b)

B. 86900 J.

c)

C. 44000 J.

d)

D. 96800 J.

35.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào Q = c.m.(t2 – t1) thì t2 là:

a)

A. nhiệt độ lúc đầu của vật.

b)

B. nhiệt độ lúc sau của vật.

c)

C. thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.

d)

D. thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng.

36.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, điều đó có nghĩa là

a)

A. để nâng 1 kg nước tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.

b)

B. để nâng 1 kg nước bay hơi ta phải cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.

c)

C. 1 kg nước khi biến thành nước đá sẽ giải phóng nhiệt lượng là 4200J.

d)

D. để nâng 1 kg nước giảm đi 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200J.