Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm HK2 môn Vật Lú

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng mà một vật có được do chuyển động được gọi là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

2.

Em học sinh lớp 8 đứng yên trên lầu 3, năng lượng của em học sinh có dạng?

a)

TN trọng trường

b)

TN đàn hồi

c)

Động năng

d)

Thế + động

3.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Máy bay đang bay

d)

Viên đạn đang bay

4.

Trong các vật sau, vật nào có thế năng đàn hồi và thế năng trọng trường?

a)

Lò xo đặt trên bàn

b)

Ép lò xo trên bàn

c)

Ép lò xo trên sàn nhà

d)

Thanh sắt được uốn cong

5.

Các chất được cấu tạo từ?

a)

các vật

b)

các nguyên tử, phân tử

c)

các hợp chất

d)

các hỗn hợp

6.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.

b)

Nguyên tử phân tử có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Nguyên tử là một nhóm các phân tử kết hợp lại.

d)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.

7.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

8.

Tại sao lốp xe đạp dù bơm thật căng để lâu ngày vẫn bị xẹp dần?

a)

Vì khi xe chạy xuất hiện lực ma sát, làm nóng không khí trong lốp, nó tự hủy dần

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị bơm căng nó tự động co lại.

c)

Vì áp suất khí quyển bên ngoài lớn hơn bên trong, không khí thoát ra.

d)

Vì giữa các phân tử  cấu tạo lốp xe có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

9.

Chuyển động của các phân tử, nguyên tử càng nhanh khi?

a)

Vật chuyển động càng nhanh

b)

Vật có tốc độ  càng cao.

c)

Vật có nhiệt độ  càng cao

d)

Vật có nhiệt độ càng thấp.

10.

Chuyển động của các phân tử, nguyên tử càng chậm khi?

a)

Vật chuyển động càng chậm

b)

Vật có tốc độ càng bé.

c)

Vật có nhiệt độ càng cao

d)

Vật có nhiệt độ càng thấp.

11.

Vì sao nước biển có vị mặn

a)

Do các phân tử nước biển có vị mặn.

b)

Do các phân tử nước và các phân tử muối liên kết với nhau.

c)

Các phân tử nước và phân tử muối xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.

d)

Các phân tử nước và nguyên tử muối xen kẽ với nhau vì giữa chúng có khoảng cách.

12.

Các chất trông đều có vẻ liền như một khối do các đặc điểm nào của nguyên tử , phân tử

a)

Có kích thước vô cùng bé, và khoảng cách giữa chúng cũng vô cùng bé.

b)

Có kích thước vô cùng bé và không chuyển động.

c)

Có kích thước vô cùng bé và không có khoảng cách.

d)

Có khoảng cách bé và chuyển động hỗn loạn không ngừng.

13.

Hình nào được mô tả bên dưới trọng lực không sinh công:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

s

14.

: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng lên cao, hãy cho biết các lực thực hiện công :

a)

Lực kéo F, lực ma sát Fms, lực nâng N.

b)

Lực kéo F,  trọng lực P, lực nâng N

c)

Lực kéo F, lực ma sát Fms,  trọng lực P.

d)

Trọng lực P, lực ma sát Fms, lực nâng N

15.

Một người đang cố xô ngã hòn đá, nhưng vẫn không sinh công là do :

a)

Không bỏ ra nhiều sức lực.

b)

Hòn đá đứng yên.

c)

Hòn đá chuyển động có phương vuông góc với lực đẩy.

d)

Hòn đá chuyển động  có phương  không vuông góc với lực đẩy.

16.

Hình vẽ bên mô tả người lực sĩ nâng quả tạ tư thế đứng thẳng, người lực sĩ không thực công  do :

a)

Không bỏ ra nhiều sức lực.

b)

Quả tạ đứng yên.

c)

Quả tạ chuyển động có phương vuông góc với lực đẩy.

d)

Quả tạ chuyể động có phương không vuông góc với lực đẩy.

17.

Ròng rọc cố định có tác dụng:

a)

Cho lợi về lực

b)

Cho lợi về công

c)

. Cho lợi về quãng đường

d)

Thay đổi hướng của lực

18.

Ròng rọc động có tác dụng:

a)

cho lợi về lực

b)

cho lợi về công

c)

cho lợi về quãng đường

d)

thay đổi hướng

19.

Đơn vị nào kể sau không phải là đơn vị của công

a)

J

b)

kJ

c)

kWh

d)

W

20.

Đơn vị của công suất là

a)

W

b)

J

c)

m/s

d)

kWh

21.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng và độ cao

b)

Khối lượng và độ biến dang

c)

Khối lương và vị trí của vật so với mặt đất

d)

Khối lượng và tốc độ của vật

22.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng và vị trí của vật.

b)

Độ biến dạng đàn hồi của vật .

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và tốc độ của vật

23.

Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Thế năng tăng, và động năng cũng tăng.

d)

Động năng giảm còn thế năng tăng.

24.

Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Thế năng tăng và động năng tăng.

b)

Thế năng giảm và động năng giảm

c)

. Động năng giảm còn thế năng tăng.

d)

Động năng tăng còn thế năng giảm

25.

Nhiệt năng của một vật là

a)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Nhiệt năng của một vật là nhệt độ của vật.

d)

Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng của vật.

26.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

27.

Chuyển động nào kể sau không phải là chuyển động Brown?

a)

Hạt phấn hoa chuyển động trong nước.

b)

. Hạt khói bụi chuyển động trong không khí.

c)

Chuyển động hỗn loạn của nguyên tử, phân tử.

d)

Bụi than chuyển động trong rượu.

28.

Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn không ngừng của

a)

các chất

b)

các phân tử

c)

các nguyên tử

d)

cac hạt rất nhỏ

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật?

a)

Chỉ những vật có kích thước lớn mới có nhiệt năng.

b)

Bất kì vật nào đều có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có thế năng mới có nhiệt năng.

d)

Chỉ những vật có động năng mới có nhiệt năng.

30.

Nhiệt lượng là:

a)

Phần nhiệt độ mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

c)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

d)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình cọ xát.

31.

Khi xay lúa gạo nóng lên là do?

a)

Có sự truyền nhiệt sang gạo

b)

Gạo nhận nhiệt lượng.

c)

Có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nhiệt năng

d)

Có sự chuyển hóa từ nhiệt năng sang cơ năng

32.

Cọ xát hai tay lạnh vào nhau làm cho hai tay nóng lên là do?

a)

do truyền nhiệt .

b)

do thực hiện công

c)

do hai tay nhận nhiệt lượng

d)

do hai tay truyền nhiệt năng.