wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G6_U12_Superlative adjective: short adjective

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

2.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

3.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

4.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Dạng so sánh nhất của tính từ "good" là:

a)

good

b)

the best

c)

the goodest

d)

better

6.

My Science class is _______ than his English class.

a)

funny

b)

funnier

c)

funniest

d)

the funny

7.

Actually, today I feel ______ than I did yesterday.

a)

the worst

b)

worst

c)

worse

d)

bad

8.

So sánh hơn của tính từ ngắn

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

9.

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

a)

more + adj + (than)

b)

the most + adj + (N)

c)

the adj + -est + (N)

d)

adj + -er + (than)

10.

Broken machine

/ˈbrəʊ.kən/ /məˈʃiːn/

a)

Máy giặt

b)

Tủ lạnh

c)

Máy móc bị hư hỏng

d)

Rửa chén

11.

Do the dishes

/duː/ /ðə/ /ˈdɪʃɪz/

a)

Rửa chén

b)

Giặt đồ

c)

Người máy

d)

Nấu ăn

12.

Make meal

/meik/ /mɪəl/

a)

Rửa chén

b)

Giặt đồ

c)

Lau nhà

d)

Nấu ăn

13.

Người bảo vệ?

a)

Human

b)

Robot

c)

Guard

d)

Strong

14.

Hữu ích, có lợi, có ích:

(a)  

15.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Mạnh mẽ

1.

Strong (a)

b)

Nặng

2.

Heavy (a)

c)

Nhẹ

3.

Light (a)

d)

Ủi quần áo

4.

Iron clothes

e)

Con người

5.

Human (n)