Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT_Extend

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào là SAI trong các khẳng định sau: 

a)

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

b)

Sự có mặt cuẩ thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại vi ngăng bằng với tốc độ của CPU

c)

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo 1 chuẩn nào đó

d)

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi:dữ liệu, điều khiển, trạng thái

2.

Kiến trúc máy tinh diện tử bao gồm hai khia cạnh là:

a)

Tâp lênh (Instruction Set), Tổ chức máy tính (Computer Organization),

b)

Kiền trúc tâp lệnh (Instruction Set Architecture),Tổ chức máy tính (Computer Organization)

c)

Kiền trúc tâp lệnh (Instruction Set Architecture), Thiết kể máy tính (Computer Design),

d)

Tặp lệnh (Instruction Set), Thiết kể máy tính (Computer Design):

3.

Quả trình nhận dữ liệu (toán hạng) khi thực hiện lệnh trong CPU diễn ra gồm các bước:

a)

CU đưa đỡ bêu của toàn hạng ra bus địa chỉ, CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hang được đọc vào CPU,

b)

CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chỉ, CPU phát tín hiệu điều khiền đọc, Toán hạng được đọc từ CPU vào Bộ nhớ,

c)

CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chi, CPU phat tin hieu dieu khien doc, Toan hang duac doc vao CPU

d)

CPU đưa đia chỉ của toán hạng ra bus đĩa chỉ, CPU phát tín hiệu điều khiền ghi, Toán hang được đọc vào CPU,

4.

Thiết bị xuất (output) trong máy tính bao gồm:

a)

Các phần có khả năng nhận và thu thấp thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thành thông tin mà người dùng có thể hiểu được: máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax.

b)

Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho máy tính từ xa khác, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà máy tính từ xa có thể hiểu được: máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax.

c)

Các phần có khả năng kết nối thông tin với người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thành thông tin mà người dùng có thể hiểu được: màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax.

d)

Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thành thông tin mà người dùng có thể hiểu được: màn hình, loa, máy in, máy fax, máy chiếu.

5.

Tùy vào đặc điểm và mục đích sử dụng mà người ta chia thiết bị ngoại vi của máy tính thành mấy nhóm

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

6.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dầu của số bị nhán M-1011(hệ nhị phân), số nhân Q=1101(hệ nhị phân). Gia trị của (C,A,Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lập thứ 2) la:

a)

100101111

b)

000101111

c)

000101110

d)

010101111

7.

Đặc điểm của RAID (Redundant Array of Independent Disks) là:

a)

Tập các đĩa cứng logic được hệ điều hành máy tính coi như một ổ vật lý duy nhất.

b)

Tập các đĩa cứng vật lý được hệ điều hành máy tính coi như một ổ logic duy nhất

c)

Tập các đĩa cứng vật lý được bộ vi xử lý máy tính coi như một ổ logic duy nhất.

d)

Tập các đĩa cứng vật lý được các phần mềm ứng dụng máy tính coi như một ổ logic duy nhất.

8.

Nguyên tắc chung về mã hóa dữ liệu trong máy tính là:

a)

(A) Máy tính biến đổi để hiểu từ số thành ký tự và ngược lại cho các dữ liệu.

b)

(B) Mọi dữ liệu đưa vào máy tính đều phải được mã hóa thành số nhị phân.

c)

(C) Dữ liệu được máy tính mã hóa thành các dạng số nhị phân trước khi lưu trữ.

d)

(D) Mọi dữ liệu được máy tính mã hóa đều phải được lưu trữ dưới dạng số nhị phân.

9.

Các phương pháp thiết kế đơn vị điều khiển trong CPU gồm:

a)

(A) Đơn vị điều khiển vi chương trình, đơn vị điều khiển kết nối cứng.

b)

(B) Đơn vị điều khiển bằng chương trình, đơn vị điều khiển nối tiếp.

c)

(C) Đơn vị điều khiển bằng chương trình, đơn vị điều khiển bằng phần cứng.

d)

(D) Đơn vị điều khiển bằng vi chương trình, đơn vị điều khiển song song.

10.

Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là sai?

a)

(A) Con trỏ ngăn xếp luôn trỏ vào đỉnh ngăn xếp.

b)


(B) Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO.

c)

(C) Khi cất thêm thông tin vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp giảm.

d)


(D) Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO.

11.

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip xử lý và bộ nhớ

a)

BUS điều khiển

b)

BUS địa chỉ và BUS điều khiển

c)

BUS dữ liệu

d)

BUS địa chỉ

12.

Cầu địa chỉ SEGMENT: OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:

a)

(A) Địa chỉ vật lý của ô nhớ.

b)


(B) Địa chỉ logic của một ô nhớ.

c)


(C) Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.

d)


(D) Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ.

13.

Trong máy tính, kỹ thuật thực hiện bộ nhớ ảo là:

a)

(A) Kỹ thuật phân trang, kỹ thuật phân đoạn

b)


(B) Kỹ thuật phân trang, kỹ thuật phân mảnh

c)

c Trong máy tính, kỹ thuật thực
Kỹ thuật phân hoạch, kỹ thuật phân đoạn

d)


(D) Kỹ thuật phân đoạn, kỹ thuật phân mảnh

14.

Chức năng cơ bản của thiết bị ngoại vi là?

a)

. chuyển đổi dữ liệu giữa bên trong và bên ngoài máy tính;

b)

chuyển đổi dữ liệu bên ngoài vào bên trong máy tính;

c)

chuyển đổi dữ liệu bên trong ra bên ngoài máy tính

d)

chuyển đổi số nguyên giữa bên trong và bên ngoài máy tính;

15.

Đặc điểm của BUS dành riêng là?

a)

A. Các đường dùng chung cho địa chỉ và dữ liệu; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược

điểm: có nhiều đường kết nối;

b)

B. Các đường địa chỉ và dữ liệu tách rời; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển

phức tạp hơn;

c)

C. Các đường dùng chung cho địa chỉ và điều khiển; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược

điểm: có nhiều đường kết nối;

d)

D. Các đường địa chỉ và dữ liệu tách rời; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược điểm: có

nhiều đường kết nối;

16.

Chức năng của BUS dữ liệu là?

a)

vận chuyển lệnh từ thiết bị ngoại vi đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ,

mô đun vào-ra với nhau;

b)

vận chuyển địa chỉ lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ,

mô đun vào-ra với nhau;

c)

vận chuyển địa chỉ dữ liệu từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun

nhớ, mô đun vào-ra với nhau;

d)

vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô đun nhớ, mô đun

vào-ra với nhau;

17.

Độ rộng của BUS dữ liệu và địa chỉ là?

a)

A. số đường dữ liệu chỉ đến có thể truyền các bit thông tin đồng thời

b)

B. số đường dây của bus có thể truyền các bit thông tin đồng thời

c)

C. số đường dây của bus có thể truyền các bit thông tin tuần tự nhau

d)

D. số đường dữ liệu chỉ đi có thể truyền các bit thông tin đồng thời

18.

Đặc điểm của BUS dồn kênh là?

a)

Các đường dùng chung cho địa chỉ và dữ liệu, Có đường điều khiển để phân biệt có địa

chỉ hay có dữ liệu; Ưu điểm: điều khiển đơn giản; Nhược điểm: có nhiều đường kết nối;

b)

Các đường dùng riêng với địa chỉ và dữ liệu, Có đường điều khiển để phân biệt có địa chỉ

hay có dữ liệu; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển phức tạp hơn và hiệu

năng hạn chế;

c)

Các đường dùng chung cho địa chỉ và dữ liệu, Có đường điều khiển để phân biệt có địa

chỉ hay có dữ liệu; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển phức tạp hơn và hiệu

năng hạn chế;

d)

Các đường dùng chung cho địa chỉ và điều khiển, Có đường điều khiển để phân biệt có

địa chỉ hay có dữ liệu; Ưu điểm: có ít đường dây; Nhược điểm: Điều khiển phức tạp hơn và

hiệu năng hạn chế

19.

BUS trong máy tính là?

a)

tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển thông tin giữa các mô-đun của máy tính

với nhau

b)

tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển tin tức giữa các mô-đun của máy tính với

nhau.

c)

tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển số nguyên giữa các mô-đun của máy

tính với nhau

d)

tập hợp các đường kết nối dùng để vận chuyển số học giữa các mô-đun của máy tính với

nhau.

20.

Các thành phần cơ bản của máy tính theo khối gồm?

a)

Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ nhớ trung tâm (Central Memory Unit); Bộ nhớ chính

(Main memory); Các thiết bị ra (Output Devices)

b)

Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit); Bộ nhớ

chính (Main memory); Các thiết bị ra (Output Devices)

c)

Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit); Bộ nhớ

trong và ngoài (Internal and external memory); Các thiết bị ra (Output Devices);

d)

Các thiết bị vào (Input Devices); Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit); Bộ nhớ

trong (Internal memory); Các thiết bị ra (Output Devices);

21.

Chức năng của BUS địa chỉ là?

a)

vận chuyển địa chỉ để xác định ngăn nhớ hay cổng vào-ra

b)

. vận chuyển riêng địa chỉ cổng vào ra để xác định cổng vào-ra

c)

vận chuyển dữ liệu để xác định ngăn nhớ hay cổng vào-ra

d)

vận chuyển riêng địa chỉ ô nhớ để xác định ngăn nhớ

22.

Chức năng của bộ nhớ chính (main memory) là

a)

Chứa các chương trình và dữ liệu được CPU sẽ sử dụng;

b)

Chứa các chương trình và dữ liệu đã được CPU sử dụng;

c)

Chứa các chương trình và dữ liệu đang được ALU sử dụng

d)

Chứa các chương trình và dữ liệu đang được CPU sử dụng;

23.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=1011(hệ nhị phân), số nhân Q=1101(hệ nhị

phân). Giá trị của (C,A,Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?

a)

101111

b)

101110

c)

100101111

d)

10101111

24.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M=12(hệ thập phân), số nhân Q= -5(hệ thập

phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?

a)

101011110

b)

1110100110

c)

. 1111011100

d)

1001011110

25.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M= 101101 (hệ nhị phân), số nhân Q= 010100

(hệ nhị phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?

a)

10101111001

b)

101

c)

. 100101111011

d)

100101

26.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M= -19 (hệ thập phân), số nhân Q= 20 (hệ thập

phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?

a)

1001100010

b)

10101111001

c)

100101

d)

100101111011

27.

Độ dài từ dữ liệu là?

a)

số bit được dùng để mã hóa lại dữ liệu tương ứng

b)

số bit được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng

c)

số byte dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng

d)

số từ dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng

28.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=25(hệ thập phân), số nhân Q=3(hệ thập phân).

Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?

a)

1010111100

b)

10010111100

c)

1001011000

d)

10111000

29.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu của Booth của số bị nhân M=01100 (hệ nhị phân), số nhân Q=11011

(hệ nhị phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?

a)

1001011110

b)

101011110

c)

1111011100

d)

1110100110

30.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=1011 (hệ nhị phân), số nhân Q=1101(hệ nhị

phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?

a)

100101111

b)

10101111

c)

1101110

d)

1101111

31.

Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=11001 (hệ nhị phân), số nhân Q=00011 (hệ nhị

phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?

a)

1001011000

b)

. 10111000

c)

. 10010111100

d)

1010111100

32.

Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu to (Big-endian) là?

a)

Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ

có địa chỉ lớn.

b)

Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ

có địa chỉ lớn.

c)

Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ

có địa chỉ lớn.

d)

. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ

có địa chỉ lớn.

33.

Trong một lệnh máy trong máy tính có ít địa chỉ toán hạng thì:

a)

. Các lệnh đơn giản hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn; Nhận lệnh và

thực hiện lệnh nhanh hơn;

b)

Các lệnh đơn giản hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhận lệnh và thực

hiện lệnh nhanh hơn;

c)

Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhận lệnh và

thực hiện lệnh nhanh hơn;

d)

Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn; Nhận lệnh

và thực hiện lệnh nhanh hơn;

34.

Trong hợp ngữ (assembly), mã lệnh là:

a)

Chuỗi số nhị phân chỉ ra lệnh nằm ở đâu trong bộ nhớ

b)

. Là chuỗi số nhị phân do người lập trình gán cho câu lệnh

c)

Chuỗi số nhị phân chứa thông tin về các thao tác cần thiết để thực hiện lệnh

d)

Mật mã cho biết lệnh cần thực hiện nằm ở đâu trong bộ nhớ

35.

Đầu vào của ALU là:

a)

toán hạng và mã nguồn chương trình cho biết thao tác được

b)

. toán hạng và mã lệnh cho biết thao tác được thực hiện.

c)

phép toán và mã lệnh cho biết thao tác được thực hiện

d)

D. giá trị biến của toán hạng và mã cho biết thao tác được thực hiện

36.

Quá trình nhận dữ liệu (toán hạng) gián tiếp khi thực hiện lệnh trong CPU diễn ra gồm các bước:

a)

CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dung ngăn nhớ

được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Dữ liệu này được CPU phát ra bus dữ

liệu để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Toán hạng được ghi vào CPU;

b)

CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dung ngăn nhớ

được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ này được CPU phát ra bus địa

chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc vào CPU;

c)

CPU đưa dữ liệu ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dung ngăn nhớ

được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ này được CPU phát ra bus địa

chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc vào CPU;

37.

Trong mode địa chỉ thanh ghi có các đặc điểm:

a)

Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không tham chiếu bộ

nhớ; Truy nhập toán hạng nhanh;

b)

Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Tham chiếu bộ nhớ

một lần; Truy nhập toán hạng nhanh;

c)

. Toán hạng không chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không tham chiếu

bộ nhớ; Truy nhập toán hạng nhanh;

d)

Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không tham chiếu bộ

nhớ; Truy nhập toán hạng chậm;

38.

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS: IP thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

. Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

b)

Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu

c)

. Trỏ đến địa chỉ logic của ô nhớ trong đoạn lệnh.

d)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh

39.

Bus điều khiển

a)

Truyền các tín hiệu điều khiển phục vụ hoạt động của máy tính

b)

Truyền các tín hiệu điều khiển từ CPU tới bộ nhớ

c)

Truyền các tín hiệu điều khiển từ CPU tới các thiết bị vào/ra

d)

Điều khiển hoạt động của máy tính

40.

Trong mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi có các đặc điểm:

a)

Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết tên thanh

ghi đó; Thanh ghi phải được chỉ ra cụ thể;

b)

Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết tên thanh

ghi đó; Thanh ghi có thể là ngầm định;

c)

Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết giá trị

toán hạng đó; Thanh ghi có thể là ngầm định;

d)

Toán hạng là giá trị nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết tên thanh ghi đó; Thanh

ghi có thể là ngầm định;

41.

 Để thực hiện việc đọc, ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến

a)

 Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

b)

Chỉ bus dữ liệu là đủ

c)

Bus dữ liệu và bus địa chỉ

d)

Cả Bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

42.

Trong kỹ thuật đường ống lệnh (Instruction Pipelining) quá trình thực hiện lệnh được chia thành 6 công đoạn lần lượt gồm:

a)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI): Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI): Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO): Ghi toán hạng (Write Operands - WO); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - El):

b)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - Fl): Tỉnh địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO): Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO): Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI): Thực hiện lệnh (Execute Instruction - El): Ghi toán hạng (Write Operands - WO):

c)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI): Giải mã lệnh (Decode Instruction - Di): Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO): Nhận toán hạng (Fetch Operands : FO): Thực hiện lệnh (Execute Instruction - El); Ghi toán hạng (Write Operands - WO):

d)

Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI): Giải mã lệnh (Decode Instruction - D): Thực hiện lệnh (Execute Instruction - El): Tinh địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO): Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO): Ghi toán hạng (Write Operands - WO);

43.

Tùy vào đặc điểm và mục đích sử dụng mà người ta chia thiết bị ngoại vi của máy tính thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong mode địa chỉ trực tiếp có các đặc điểm:

a)

Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh;

CPU tham chiếu bộ nhớ hai lần để truy nhập dữ liệu.

b)

Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh;

CPU tham chiếu bộ nhớ một lần để truy nhập dữ liệu.

c)

Toán hạng là giá chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPU tham chiếu

bộ nhớ hai lần để truy nhập dữ liệu.

d)

Toán hạng là giá trị được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPU tham chiếu

bộ nhớ một lần để truy nhập dữ liệu.

45.

Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là

a)

Địa chỉ vật lý của ô nhớ

b)

Địa chỉ lệch trong đoạn  ô nhớ

c)

Địa chỉ logic của một ô nhớ

d)

Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ

46.

. Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự đầu nhỏ (Little-endian) là :

a)

Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

b)

 Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

c)

Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ

d)

Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao  được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

47.

Chức năng của tập thanh ghi trong CPU là:

a)

Chứa dữ liệu số thực tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

b)

. Chứa các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

c)

. Chứa chương trình đang chạy phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

d)

. Chứa dữ liệu số nguyên tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

48.

Cho chip nhớ cơ bản 4K x 8 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ ROM 32K x 16 bít. Người xây dựng

cần chọn:

a)

16 chíp nhớ (A0-A11, D0-D8), 1 bộ giải mã 1-2 (A15, A14), 2 bộ giải mã 2-4 (A12, A13),

WE; (3)

b)

16 chíp nhớ (A0-A11, D0-D7), 1 bộ giải mã 1-2 (A14), 2 bộ giải mã 2-4 (A12, A13), OE; (1)

c)

16 chíp nhớ (A0-A11, D0-D7), 1 bộ giải mã 3-8 (A12, A13, A14), OE; (2)

d)

Hoặc (1) Hoặc (2);

49.

Dung lượng ổ đĩa cứng của máy tính quyết định bởi yếu tố công nghệ gồm

a)

Mật độ ghi (bits/inch); mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo diện tích (bit/inch2);

b)

Mật độ cylinder (cylinder/inch); mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo diện tích (bit/inch2);

c)

C. Mật độ ghi (bits/inch); Mật độ cylinder (cylinder/inch); mật độ tính theo diện tích (bit/inch2);

d)

D. Mật độ ghi (bits/inch); mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo số đĩa (disk/inch2)

50.

Chức năng của BUS dữ liệu là:

a)

. vận chuyển dịa chỉ lệnh từ bộ nhớ đến CPU: vận chuyến dữ liệu giữa CPU, mô dun nhớ, mỗ dun vào-ra với nhau

b)

vận chuyến lệnh từ thiết bi ngoại vi đến CPU: vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô dun nhớ, mô đun vào-ra với nhau

c)

 vận chuyển lệnh từ bộ nhớ dến CPU: vận chuyến dữ liệu giữa CPU, mô dun nhớ, mở dun vào-ra với nhau:

d)

vận chuyển địa chỉ dữ liệu từ bộ nhớ đến CPU; vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mã dun nhở, mỗ đun vào-ra với nhau

51.

Kiến trúc tập lệnh của máy tính gồm

a)

Khuôn dạng lệnh, các kiểu dữ liệu

b)

Tập lệnh , định dạng dữ liệu

c)

Tập lệnh, các kiểu dữ liệu

52.

Trong máy tính, nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo phân trang theo yêu cầu là

a)

A. Không yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ

b)

B. Chỉ nạp vào bộ nhớ những trang được yêu cầu

c)

C. Yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ

d)

D. Cả A và B

53.

xets sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A. Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi dung lượng giảm dần

b)

B. Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache tình xuất truy nhập giảm dần

c)

C. Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài tốc độ nhanh dần

d)

D. từ thanh ghi đến bộ sự vi xử lý tốc độ tăng dần

54.

đơn vị số học và logic ALU là

a)

A. Một mạch điện tử tương tự kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân

b)

B. Một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán khai căn và luỹ thừa trên các số nguyên nhị phân

c)

C. Một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân

d)

D. Một mạch kết nối dây điện thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân

55.

Địa chỉ SEGMENT, OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là

a)

Địa chỉ vật lý của ô nhớ

b)

Địa chỉ lệch trong đoạn  ô nhớ

c)

Địa chỉ logic của một ô nhớ

d)

Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ

56.
a)

A. Quá trình giải mã (encoding) và giải mã đi (decoding) tín hiệu chỉ âm thanh hoặc chỉ hình ảnh khi được chuyển vào xử lý trong máy tính

b)

B. Quá trình giải mã (encoding) và giải mã đi (decoding) tín hiệu vật lý khi được chuyển vào xử lý trong máy tính

c)

C. Quá trình giải mã (encoding) và giải mã đi (decoding) vật lý bên ngoài máy tính khi được chuyển vào xử lý trong máy tính

d)

D. Quá trình giải mã (encoding) và giải mã đi (decoding) tín hiệu  chỉ âm thanh khi được chuyển vào xử lý trong máy tính

57.

Trong một lệnh máy trong máy tính có nhiều địa chỉ toán hạng thì

a)

A. các lệnh phức tạp hơn; cần nhiều thanh ghi; chương trình có ít lệnh hơn; nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn

b)

B. các lệnh phức tạp hơn; cần nhiều thanh ghi; chương trình có ít lệnh hơn; nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh

c)

C . các lệnh phức tạp hơn; cần ít thanh ghi; chương trình có nhiều lệnh hơn; nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn

d)

D. các lệnh đơn giản hơn; cần nhiều thanh ghi; chương trình có ít lệnh hơn; nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn

58.

Trong máy tính, nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo theo phân trang thì lỗi trang là:

a)

Trang được yêu cầu đã có trong bộ nhớ; HĐH cần hoán đổi trang yêu cầu vào; Có thể

cần hoán đổi một trang nào đó ra để lấy chỗ; Cần chọn trang để đưa ra;

b)

Trang được yêu cầu không có trong bộ nhớ; HĐH cần hoán đổi fi le yêu cầu vào; Có thể

cần hoán đổi một fi le nào đó ra để lấy chỗ; Cần chọn trang để đưa ra

c)

Trang được yêu cầu không có trong bộ nhớ; HĐH cần hoán đổi trang yêu cầu vào; Có thể

cần hoán đổi một trang nào đó ra để lấy chỗ; Cần chọn trang để đưa ra;

d)

Trang được yêu cầu không có trong máy tính; HĐH cần hoán đổi trang yêu cầu vào; Có

thể cần hoán đổi một trang nào đó ra để lấy chỗ; Cần chọn trang để đưa ra;

59.

Cho chip nhớ cơ bản 16M x 8 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ ROM 128M x 8 bít. Người xây

dựng cần chọn

a)

8 chíp nhớ (A0-A23, D0-D3), 1 bộ giải mã 3-8 (A24, A25, A26), OE

b)

. 8 chíp nhớ (A0-A24, D0-D8), 3 bộ giải mã 2-4 (A25, A26, A27), WE

c)

8 chíp nhớ (A0-A23, D0-D7), 1 bộ giải mã 3-8 (A24, A25, A26), OE;

d)

8 chíp nhớ (A0-A23, D0-D8), 2 bộ giải mã 2-4 (A24, A25, A26), WE;

60.

Trong kiến trúc xử lý 4 bit thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì

a)

A. Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ

b)

B. tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bộ nhớ

c)

C. đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ

d)

D. ghi dữ liệu ra bộ nhớ

61.

Sau khi giải mã lệnh việc thực hiện lệnh của máy tính gồm các thao tác có thể của lệnh là

a)

A. trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ chính; trao đổi dữ liệu giữa cpu và mo đun vào ra; xử lý dữ liệu; thực hiện các phép tính hoặc phép lôgic với các dữ liệu; điều khiển rẽ nhánh; kết hợp các thao tác trên

b)

B. Trao đổi dữ liệu giữa cpu và thiết bị ngoại vi; trao đổi dữ liệu giữa cpu và mô đun vào ra; xử lý dữ liệu; thực hiện các phép toán số thực, động hoặc phép toán logic với các dữ liệu; điều khiển rẽ nhánh; kết hợp các thao tác trên

c)

C. trao đổi dữ liệu giữa cpu và bộ nhớ chính; trao đổi dữ liệu giữa cpu và mô đun vào ra; xử lý dữ liệu; thực hiện các phép toán số học hoặc phép toán lôgic với các dữ liệu; điều khiển rẽ nhánh; kết hợp các thao tác trên

d)

D. trao đổi số nguyên giữa cpu và bộ nhớ chính; trao đổi dữ liệu giữa cpu và mô đun vào ra; xử lý dữ liệu; thực hiện các phép toán số nguyên hoặc phép toán số thực với các dữ liệu; điều khiển rẽ nhánh; kết hợp các thao tác trên

62.

Trong bộ nhớ ảo của máy tính kỹ thuật phân trang là

a)

A. chia không gian địa chỉ bộ nhớ thành các trang nhớ có kích thước khác nhau và nằm liền kề nhau

b)

B. chia không gian dữ liệu bộ nhớ thành các trang nhớ có kích thước= nhau và nằm liền kề nhau

c)

C. chia không gian địa chỉ bộ nhớ thành các trang nhớ có kích thước= nhau và nằm liền kề nhau

d)

D. chia không gian địa chỉ bộ nhớ thành các trang nhớ có kích thước= nhau và nằm cách xa nhau

63.

Loại bus nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ

a)

. Bus điều khiển

b)

Bus địa chỉ và Bus điều khiển

c)

 Bus địa chỉ

d)

Bus dữ liệu

64.

Cho chip nhớ cơ bản 16M x 8 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ SRAM 128M x 8 bít. Người xây

dựng cần chọn:

a)

8 chíp nhớ (A0-A24, D0-D8), 3 bộ giải mã 2-4 (A25, A26, A27), OE, WE;

b)

8 chíp nhớ (A0-A23, D0-D3), 1 bộ giải mã 3-8 (A24, A25, A26), OE, WE;

c)

. 8 chíp nhớ (A0-A23, D0-D8), 2 bộ giải mã 2-4 (A24, A25, A26), WE;

d)

. 8 chíp nhớ (A0-A23, D0-D7), 1 bộ giải mã 3-8 (A24, A25, A26), OE, WE

65.

Thiết bị nhập (input) trong máy tính bao gồm:

a)

Chỉ phần cứng cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp

từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy

scanner, microphone, touchpap, DVD, …

b)

Tất cả các phần cứng cho phép người dùng xuất dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi

đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy

scanner, microphone, touchpap, DVD, …

c)

. Tất cả các phần cứng cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những

hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy

scanner, microphone, touchpap, DVD, …

d)

Tất cả các phần mềm cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những

hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy

scanner, microphone, touchpap, DVD, …

66.

Khi CPU truy nhập một từ nhớ của bộ nhớ chính mà từ đó đang có trong cache thì được gọi là:

a)

Hit cache

b)

Cache miss

c)

Cache hit

d)

. Miss cache

67.

Đối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, thứ tự tìm block trong cache được thực

hiện dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

a)

Set -> Tag -> Word

b)

Word -> Set -> Tag

c)

Set -> Word -> Tag

d)

Word -> Tag -> Set

68.

Cho chip nhớ cơ bản 4M x 16 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ SRAM 32M x 64 bít. Người xây

dựng cần chọn:

a)

32 chíp nhớ (A0-A21, D0-D64), 1 bộ giải mã 1-2 (A24), 2 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), OE,

WE;(2)

b)

32 chíp nhớ (A0-A21, D0-D15), 1 bộ giải mã 1-2 (A24), 2 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), OE,

WE;(1)

c)

. 32 chíp nhớ (A0-A22, D0-D16), 1 bộ giải mã 1-2 (A25), 2 bộ giải mã 2-4 (A23, A24), OE,

WE;(3)

d)

Hoặc (1) Hoặc (2);

69.

Cho chip nhớ cơ bản 4K x 4 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ SRAM 32K x 16 bít. Người xây

dựng cần chọn:

a)

Hoặc (1) Hoặc (2)

b)

32 chíp nhớ (A0-A11, D0-D3), 1 bộ giải mã 1-2 (A14), 2 bộ giải mã 2-4 (A12, A13), OE, WE;

(1)

c)

32 chíp nhớ (A0-A11, D0-D8), 1 bộ giải mã 1-2 (A15, A14), 2 bộ giải mã 2-4 (A12, A13),

OE, WE; (3)

d)

32 chíp nhớ (A0-A11, D0-D3), 1 bộ giải mã 3-8 (A12, A13, A14), 2 bộ giải mã 2-4 (A12,

A13), OE, WE; (2)

70.

Trong bộ nhớ ảo của máy tính, kỹ thuật phân đoạn là:

a)

Chia không gian nhớ thành các đoạn nhớ có kích thước bằng nhau, các đoạn nhớ có thể

gối lên nhau

b)

Tập hợp không gian nhớ có kích thước thay đổi, các đoạn nhớ có thể gối lên nhau

c)

Chia vùng dữ liệu thành các đoạn nhớ có kích thước thay đổi, các đoạn nhớ có thể gối

lên nhau.

d)

Chia không gian nhớ thành các đoạn nhớ có kích thước thay đổi, các đoạn nhớ có thể

gối lên nhau.

71.

Cho chip nhớ cơ bản 4M x 8 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ ROM 16M x 8 bít. Người xây dựng

cần chọn:

a)

4 chíp nhớ (A0-A21, D0-D3), 1 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), OE;

b)

4 chíp nhớ (A0-A21, D0-D3), 1 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), WE;

c)

. 4 chíp nhớ (A0-A21, D0-D8), 1 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), WE;

d)

4 chíp nhớ (A0-A21, D0-D7), 1 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), OE;

72.

USB viết tắt của cụm từ:

a)

. University Serial Bus

b)

Unique Serial Bus

c)

Universal Serial Bus

d)

Universal System Bus

73.

Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Write through: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính (1)

b)

Write back: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ

chính (2)

c)

Write through: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ

chính (3)

d)

Hoặc (1) Hoặc (2)

74.

Có các phương pháp địa chỉ hoá cổng vào/ra

a)

Vào/ra theo bản đồ thanh ghi; Vào/ra theo bản đồ ảnh

b)

Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ; Vào/ra theo bản đồ thanh ghi

c)

Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ; Vào/ra theo bản đồ ảnh

d)

Vào/ra tách biệt; Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ

75.

Xét kỹ thuật ánh xạ trực tiếp khi truy nhập cache, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện

dựa theo các trường trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

a)

Line -> Word -> Tag

b)

Tag -> Line -> Word

c)

Tag -> Word -> Line

d)

Line -> Tag -> Word

76.

Có các kiểu trao đổi dữ liệu DMA như sau:

a)

DMA theo khối, DMA ăn trôm chu kỳ, DMA trong suốt

b)

DMA một nửa, DMA ăn trộm chu kỳ, DMA cả mảng

c)

DMA cả mảng, DMA theo khối, DMA một lần

d)

. DMA chiếm dụng chu kỳ, DMA một nửa, DMA trong suốt

77.

Khẳng định nào là SAI trong các khẳng định sau:

a)

Thiết bị giao diện nào thường cũng có 3 loại thanh ghi: dữ liệu, điều khiển, trạng thái

b)

Thiết bị giao diện được thiết kế tuân theo một chuẩn nào đó

c)

Sự có mặt của thiết bị giao diện là không cần thiết khi tốc độ làm việc của thiết bị ngoại

vi ngang bằng với tốc độ làm việc của CPU

d)

Thiết bị ngoại vi được kết nối với CPU thông qua thiết bị giao diện

78.

Không thể nối trực tiếp thiết bị ngoại vi với bus hệ thống, vì:

a)

Bộ vi xử lý có thể điều khiển được tất cả các thiết bị ngoại vi (1)

b)

Tất cả có tốc độ chậm hơn bộ vi xử lý và RAM (3)

c)

Tốc độ trao đổi, khuôn dạng dữ liệu khác nhau (2)

d)

. Cả (2) và (3)

79.

Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:

a)

A. Xác định line có dung lượng bao nhiêu

b)

B. Xác định cache có dung lượng bao nhiêu

c)

C. Xác định cache có bao nhiêu line

d)

D. Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line

80.

Các kiểu bộ nhớ ngoài gồm:

a)

A. Flash disk, CD ROM, DVD, USB

b)

B. Đĩa quang, đĩa từ, RAM, ROM

c)

C. Băng từ, đầu đĩa quang, đĩa từ, fl ash disk;

d)

D. Băng từ, đĩa quang, đĩa từ, fl ash disk;

81.

Cho chip nhớ cơ bản 16K x 8 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ SRAM 128K x 8 bít. Người xây

dựng cần chọn:

a)

A. 8 chíp nhớ (A0-A13, D0-D8), 2 bộ giải mã 2-4 (A14, A15, A16), WE;

b)

B. 8 chíp nhớ (A0-A13, D0-D3), 1 bộ giải mã 3-8 (A14, A15, A16), OE;

c)

C. 8 chíp nhớ (A0-A13, D0-D7), 1 bộ giải mã 3-8 (A14, A15, A16), OE, WE;

d)

D. 8 chíp nhớ (A0-A14, D0-D8), 3 bộ giải mã 2-4 (A15, A16, A17), OE, WE;

82.

Cho chip nhớ cơ bản 4M x 32 bít, yêu cầu xây dựng mô đun nhớ SRAM 32M x 64 bít. Người xây

dựng cần chọn

a)

16 chíp nhớ (A0-A21, D0-D31), 1 bộ giải mã 1-2 (A24), 2 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), OE,

WE;(1)

b)

. 16 chíp nhớ (A0-A22, D0-D31), 1 bộ giải mã 1-2 (A25), 2 bộ giải mã 2-4 (A23, A24), OE,

WE;(3)16 chíp nhớ (A0-A21, D0-D32), 1 bộ giải mã 1-2 (A24), 2 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), OE,

WE;(2)

c)

16 chíp nhớ (A0-A21, D0-D32), 1 bộ giải mã 1-2 (A24), 2 bộ giải mã 2-4 (A22, A23), OE,

WE;(2)

d)

. Hoặc (2) Hoặc (3)