wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường khoa học

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

2.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
3.

Nước có thể tồn tại ở thể lỏng, thể ... (hơi) và thể rắn.

(a)  

4.

Em đã làm những việc gì để góp phần bảo vệ nguồn nước?

4 lines
5.

Em hãy miêu tả lại sơ đồ vòng tuần hoàn của nước

a)

Nước từ sông, hồ, biển,... bay hơi vào không khí

b)

Lên cao gặp lạnh, hơi nước biến thành những giọt nước nhỏ li ti

c)

Trên cao, nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau thành những đám mây

d)

Các đám mây tiếp tục bay lên cao. Càng lên cao càng lạnh, càng nhiều hạt nước nhỏ đọng lại hợp thành các giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tại thành mưa.

e)

Cùng với những giọt mưa khác, nước có thể trở lại nơi chúng đã ra đi

6.

Bức tranh nào chỉ ra những việc nên làm để tiết kiệm nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4,6

e)

5

7.

Những lợi ích của nước cho sự sống mà e đã biết:

a)

Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, động vật, thực vật. Mất từ mười đến hai mươi phần trăm (10 - 20%) nước trong cơ thể, sinh vật sẽ chết.

b)

Nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

c)

Nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

d)

Nước còn là môi trường sống của nhiều động vật và thực vật

8.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

9.

Những bức tranh trên nói về điều gì?

(a)  

10.

Việc làm nào dưới đây giúp cơ thể khỏe mạnh hơn?

a)
b)
c)
d)
11.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
12.

Để phòng bệnh béo phí, con không nên làm gì?

a)

Ăn uống hợp lí.

b)

Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ.

c)

Ăn chậm, nhai kĩ.

d)

Ăn nhanh để đỡ tốn thời gian.

13.

Điền từ vào chỗ chấm cho thích hớp:

" Để phòng tránh bệnh béo phì, chúng ta cần năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập ... ... thể thao."

(a)  

14.

Chúng ta nên tập thể dục vào thời gian nào?

a)

Buổi trưa

b)

Buổi sáng hoặc chiều tối

c)

Ban đêm

d)

Thích tập lúc nào cũng được.

15.

Những đồ ăn nào dưới đây tốt cho sức khỏe?

a)

Đồ uống có gas

b)

Đồ ăn vặt

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn ít ít dầu mỡ

16.

“Làm việc, ngủ, nghỉ, điều hòa

Thể thao, vui khỏe, đời là thần tiên” là câu nói về?

a)

Cách phòng tránh bệnh béo phì

b)

Nguyên nhân bệnh béo phì

c)

Hậu quả bệnh béo phì

d)

Cơ chế bệnh béo phì

17.

Thiếu Vitamin D gây bệnh gì?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh khô mắt, mắt bị mờ.

c)

Bệnh suy dinh dưỡng.

d)

Bệnh còi xương.

18.

Trẻ bị còi xương là do thiếu vi-ta-min nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc các bệnh

a)

tim mạch, huyết áp cao, đau bụng

b)

tim mạch, tiểu đường, chóng mặt.

c)

tiểu đường, huyết áp cao, tiêu chảy

d)

tiểu đường, huyết áp cao, tim mạch

20.

Muốn phòng bệnh béo phì, em cần:

a)

thức khuya, nhịn ăn mỗi ngày

b)

ăn uống hợp lý, tập thể dục đều đặn.

c)

ăn nhanh, ăn thêm nhiều bữa

d)

ngủ nhiều, xem tivi, đọc báo.

21.

nước có tính chất gì?

(a)  

22.

gió có mấy cấp độ?

a)

1

b)

5

c)

7

d)

13

23.

nhiệt độ nước sôi là bao nhiêu?

a)

3 độ c

b)

4 độ c

c)

95 độ c

d)

100 độ c

24.

nhiệt độ đá tan là bao nhiêu độ c ?

a)

1 độ c

b)

100 độ c

c)

37 độ c

d)

0 độ c

25.

vật nào sau đây cách nhiệt?

a)

nồi kim loại

b)

chảo

c)

khăn bông

d)

thìa kim loại

26.

động vật nào sau đây sống ở sa mạc?

a)

chim cánh cụt

b)

gấu trắng

c)

hải cẩu

d)

lạc đà

27.

động vật nào sau đây sống ở nam cực?

a)

chim cánh cụt

b)

voi

c)

sư tử

d)

báo

28.

đây là gì?

a)

gấu túi

b)

chuột túi

c)

chuột

d)

sóc

29.

thực vật cần gì để sống?

a)

nước

b)

chất khoáng

c)

không khí

d)

ánh sáng

30.

nhiệt độ của người bình thường là bao nhiêu?

(a)  

31.

Người ta sử dụng năng lượng điện để làm gì?

a)

Thắp sáng

b)

Đốt nóng

c)

Phát điện

d)

Cả 3 ý trên

32.

Năng lượng điện được tạo ra từ những dạng năng lượng nào?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió và nước chảy

c)

Năng lượng cơ bắp

d)

Năng lượng chất đốt

33.

Vật dẫn điện là vật không cho dòng điện đi qua.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Vật/Chất nào sau đây là vật cách điện?

a)

Đồng

b)

Nhựa

c)

Nước

d)

Nhôm

35.

Để phòng cháy đường dây điện và gây hư hỏng thiết bị điện, người ta thường mắc thêm vào mạch điện cái gì?

a)

công-tơ điện

b)

bóng điện

c)

cầu chì

d)

chuông điện

36.

Xác định bộ phận dẫn điện, bộ phận cách điện trong cái phích cắm điện:

a)

chân cắm - dẫn điện

b)

tay cầm - dẫn điện

c)

chân cắm - cách điện

d)

tay cầm - cách điện

37.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện, chúng ta cần làm gì?

a)

Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện.

b)

Báo cho ngưòi lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt

c)

Phơi quần áo trên dây điện

d)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng

38.

Để tránh lãng phí khi sử dụng điện, chúng ta cần làm gì?

a)

Tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi ấm, làm lạnh

b)

Mở máy lạnh liên tục, không tắt mở

c)

Chỉ sử dụng điện khi cần thiết

d)

Sử dụng bóng đèn led thay vì bóng đèn huỳnh quang

39.

Tùng đang xem chừng bình đun nước điện giúp mẹ thì An rủ ra sân chơi đá cầu. Nếu em là Tùng em sẽ làm như thế nào?

a)

Em sẽ ra chơi ngay với Tùng.

b)

Em trông chừng đến khi mẹ về rồi mới đi chơi.

c)

Em vừa chơi vừa trông chừng.

40.

Em vừa ra khỏi nhà thì nhớ là mình chưa tắt quạt trần. Em sẽ quyết định như thế nào?

a)

Cứ tiếp tục đi vì nghĩ không sao.

b)

Quay trở về để tắt quạt.

41.

Ánh sáng không thích hợp sẽ có hại cho mắt là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Những ánh sáng mạnh cần tránh để không bị chiếu vào mắt là?

a)

Ánh mặt trời buổi trưa

b)

Ánh sáng từ các trò chơi phát sáng

c)

Ánh lửa hàn

d)

Ánh sáng từ ti-vi

43.

Khi đi ra đường vào buổi trưa nắng nóng em nên làm gì?

a)

Mặc áo mưa

b)

Mặc áo chống nắng

c)

Đội mũ rộng vành

d)

Đội mũ bảo hiểm

44.

Khi đi ra đường vào buổi trưa nắng nóng em nên làm gì?

a)

Mặc áo mưa

b)

Mặc áo chống nắng

c)

Đội mũ rộng vành

d)

Đội mũ bảo hiểm

45.

Khi đọc, viết thì khoảng cách giữa mắt và sách cần giữ cự li khoảng (a)  

46.

Việc làm nào sau đây không hây hại cho mắt?

a)

Học, đọc sách ở nơi có ánh sáng vừa đủ.

b)

Đọc sách khi đi tàu xe.

c)

Xem ti-vi, máy tính liên tục trong 2 giờ.

d)

Chơi đồ chơi phát sáng bằng tia laze.

47.

Những vật có nhiệt độ cao (nóng) là?

a)

Nước đun sôi, bóng đèn điện khi phát sáng, khe tủ lạnh.

b)

Nước đun sôi, nước nguội, kem.

c)

Nước đun sôi, bóng đèn khi phát sáng, nồi khi nấu ăn.

d)

Nước đá, khe tủ lạnh, kem.

48.

Một vật có thể là vật nóng so với vật này nhưng lại là vật lạnh so với vật khác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh là vào khoảng ...0C

(Viết bằng chữ số)

(a)  

50.

Để đo nhiệt độ của nước ta có thể sử dụng loại nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể

b)

Nhiệt kế đo nhiệt độ chất lỏng

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Nhiệt kế đo không khí

51.

Khi thực hiện đo nhiệt độ cơ thể, bạn Nam thấy nhiệt kế báo là 380C. Theo em, khi ấy cơ thể bạn Nam có khỏe mạnh không hay bạn Nam đã bị sốt?

a)

Bạn Nam vẫn khỏe mạnh

b)

Bạn Nam đã bị sốt

52.

Hãy kể tên 2 món ăn hoặc thức ăn chưa nhiều chất bột đường mà em biết?

4 lines
53.

Thức ăn nào chứa nhiều chất béo?

a)
b)
c)
d)
54.

Trong tháp dinh dưỡng, nhóm nào cần ăn vừa phải?

a)

nhóm chất bột đường (cơm, khoai, bánh mì,..)

b)

nhóm gia vị (muối, đường)

c)

nhóm chất đạm (thịt, cá, hải sản)

55.

Ăn nhiều chất béo có thể gây ra những bệnh nào?

a)

bệnh béo phì

b)

bệnh về gan

c)

bệnh về tìm mạch

d)

bệnh về dạ dày

56.

Theo em, khi mua rau củ quả, cần phải dựa vào đâu để chọn được rau củ quả tươi?

4 lines
57.

Khi mua đồ đóng hộp em cần chú ý điều gì?

a)

Mùi vị

b)

Hạn sử dụng

c)

Màu sắc

d)

Hộp còn nguyên vẹn không.

58.

Hãy chọn những đáp án không đúng?

a)

Thực phẩm sạch, an toàn là thực phẩm được chế biến hợp vệ sinh.

b)

Thực phẩm sạch, an toàn khi mua về có thể dùng ngay, không cần vệ sinh.

c)

Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nên không cần ăn.

d)

Chất xơ cần thiết để hỗ trợ bộ máy tiêu hóa hoạt động.

59.

Chúng ta nên ăn đạm động vật (thịt, cá,...) hay đạm thực vật (đậu Hà Lan, đậu nàng,...)?

a)

đạm động vật

b)

đạm thực vật

c)

không cái nào cả

d)

cả hai loại đạm

60.

Trong quá trình trao đổi chất, cơ quan giúp hấp thu khí ô - xi và thải ra khí các - bô - nic là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn

61.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Gạo, bánh mì, khoai lang, ngô

b)

Đậu cô ve, đậu nành, rau cải

c)

Dừa, lạc, mỡ lợn, vừng

d)

Thịt, cá, trứng, cua

62.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Sinh quyển

63.

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn miệng cốc. Điều này vận dụng tính chất:

a)

Nước chảy từ trên cao xuống dưới thấp

b)

Nước không có hình dạng nhất định

c)

Nước có thể thấm một số vật

d)

Nước có thể hòa tan một số chất

64.

Không khí có thành phần chính là:

a)

Khí Ni - tơ

b)

Khí Ôxi và khí Hiđrô

c)

Khí Ôxi và khí Ni - tơ

d)

Khí Các - bô - níc và khí Ni - tơ

65.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

66.

Không khí và nước có tính chất giống nhau là:

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Có mùi vị

67.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh

a)

Bệnh về mắt

b)

Tim mạch, tiểu đường

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Kém phát triển về trí tuệ

68.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

1 nhóm

69.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống

a)

Không khí, thức ăn

b)

Thức ăn

c)

Thức ăn, ánh sáng

d)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng

70.

Người bị bệnh tiêu chảy cần:

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống thuốc

d)

Ăn uống thật nhiều

71.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thánh nước đá là hiện tượng

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

72.

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:

a)

Quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình tiêu hóa

c)

Quá trình bài tiết

d)

Quá trình hô hấp

73.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi - ta - min

74.

Câu 1. Thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

A. Trứng, cá, tôm...      

b)

B. Lạc, vừng, dừa...   

c)

C. Dầu ăn.     

d)

D. Mỡ lợn, bơ, pho mát...

75.

Câu 2. Chúng ta không nên ăn mặn để:

a)

A. Phòng tránh bệnh tiểu đường.                 

b)

B. Phòng tránh bệnh huyết áp thấp.

c)

C. Phòng tránh bệnh huyết áp cao.

d)

D. Phòng tránh bệnh tim mạch.

76.

Câu 3. Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm, chúng ta cần :

a)

A. Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ.

b)

B. Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

c)

C. Nấu chín thức ăn, nấu xong nên ăn ngay, thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách.

d)

D. Tất cả các ý trên.

77.

Câu 4. Để phòng các bệnh lây qua đường tiêu hoá chúng ta cần:

a)

A. Giữ vệ sinh ăn uống.                          

b)

B. Giữ vệ sinh cá nhân.                           

c)

C. Giữ vệ sinh môi trường.

d)

D. Cả 3 ý trên.

78.

Câu 5. Sinh vật có thể chết khi:

a)

A.   Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể.      

b)

B.  Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể.

c)

C.  Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.       

d)

D.  Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể.

79.

Câu 6. Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

A.  Đun sôi nước để diệt vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc có trong nước.

b)

B.  Đun sôi nước sẽ tách các chất rắn có trong nước.

c)

C.  Đun sôi nước sẽ làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

d)

D.  Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

80.

Câu 7. Nguồn nước bị ô nhiễm gây nên những bệnh :

a)

A. Tả, lị, thương hàn, đau tim.              

b)

B. Tả, lị, thương hàn, đau răng.            

c)

C. Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, viêm gan…

d)

D. Tả, lị, thương hàn, đau mắt, đau đầu.

81.

Câu 8. Vì sao nước cần cho sự sống?

a)

A. Vì nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

b)

B. Vì nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

c)

C. Vì nước còn là môi trường sống của nhiều động thực vật

d)

D. Tất cả các ý trên

82.

Câu 9. Tại sao chúng ta phải tiết kiệm nước?

a)

A. Tiết kiệm nước là một cách bảo vệ môi trường, thể hiện con người ý thức và trách nhiệm

b)

B. Nguồn nước không phải là vô tận,  phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch

c)

C. Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng nước sạch

d)

D. Tất cả các ý trên