wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T9.B11a

Total questions: 83

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

2.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

3.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

4.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

5.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

6.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

7.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7)

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7")

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7")

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7)

8.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N")

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_")

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*")

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*)

9.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5)

b)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5)

c)

=COUNTIF(E4:E11,"≠"&C5)

d)

=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5)

10.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ kết thúc bằng "an" là

a)

=COUNTIF(A7:A20,"*an")

b)

=COUNTIF(A7:A20,"?an")

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an")

d)

=COUNTIF(A7:A20," an")

11.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính

trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT

b)

SUMIF

c)

COUNTIF

d)

INDEX

12.

Công thức chung của hàm COUNTIF

a)

COUNTIF(range, criteria)

b)

=COUNTIF(criteria, range)

c)

COUNTIF(criteria, range)

d)

=COUNTIF(range, criteria)

13.

Trong công thức chung của COUNTIF,

tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính

cần kiểm tra để đếm

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu

để tạo bảng tính

14.

Trong công thức chung của COUNTIF,

tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính

thoả mãn điều kiện kiểm tra

b)

Phạm vi chứa các ô tính

cần kiểm tra để đếm

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

15.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là

a)

=COUNT(C1:C6,“The”)

b)

=COUNTIF(C1:C6,The)

c)

=COUNTIF(C1:C6,“The”)

d)

=COUNT(C1:C6,The)

16.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8

chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,“<90”)

b)

=COUNTIF(A2:A8,“>90”)

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90)

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90)

17.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5

chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7)

b)

=COUNTIF(B3:B5,“=E7”)

c)

=COUNTIF(B3:B5,“E7”)

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7)

18.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

19.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

20.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

21.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

22.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

23.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

24.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").

d)

=COUNTIF

25.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7).

26.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N").

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_").

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*").

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*).

27.

Công thức để tính giá trị ở ô E5 là

a)

=COUNTIF(B3:B17,D4).

b)

=COUNTIF(B3:B17,"D5").

c)

=COUNTIF(B3:B17,E5).

d)

=COUNTIF(B3:B17,"C").

28.

Công thức để tính số lượng đáp án A là

a)

=COUNTIF(B3:B17,A).

b)

=COUNTIF(B3:B17,D3).

c)

=COUNTIF(B3:B17,E3).

d)

=COUNTIF(B3:B17,D6).

29.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).

b)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).

c)

=COUNTIF(E4:E11,"≠"&C5).

d)

=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5).

30.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng "an" là

a)

=COUNTIF(A7:A20,"*an").

b)

=COUNTIF(A7:A20,"?an").

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an").

d)

=COUNTIF(A7:A20," an").

31.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

32.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

33.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

AVERAGE.

b)

COUNT.

c)

COUNTIF.

d)

SUMIF.

34.

Công thức chung của hàm COUNTIF là?

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

35.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là?

a)

=COUNT(C1:C6,The).

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,"The").

36.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là?

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

37.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là?

a)

=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

=COUNTIF(B3:B5,E7).

d)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").

38.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là?

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N*").

b)

=COUNTIF(F2:F9,N*).

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N_").

d)

=COUNTIF(F2:F9,"N").

39.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là?

a)

=COUNTIF(E4:E11,""&C5).

b)

=COUNTIF(E4:E11,""&C5).

c)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5).

d)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5).

40.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc bằng “an” là?

a)

=COUNTIF(A7:A20,"?an").

b)

=COUNTIF(A7:A20," an").

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an").

d)

=COUNTIF(A7:A20,"*an").

41.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

42.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

43.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

44.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra.

45.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

46.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUM(B2:B6,"<100").

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100").

47.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUM(B2:B6,"<100").

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100").

c)

=SUMIF(B2:B6,">100").

d)

=SUMIF(B2:B6,<100).

48.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10).

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10).

49.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7).

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7).

50.

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

a)

=SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).

b)

=COUNTIF(F2:F10,G7).

c)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).

d)

=COUNTIF(B3:B10,"Giải trí").

51.

Công thức tính tổng số tiền chi cho khoản "Ở" là

a)

=SUMIF(B3:B10,F2,D3:D10).

b)

=SUMIF(B3:B10,Ở,D3:D10).

c)

=SUMIF(D3:D10,F2).

d)

=SUMIF(B3:B10,H2,D3:D10).

52.

Công thức để tính giá trị ở ô H9 là

a)

=SUMIF(B3:B10,H9,D3:D10).

b)

=COUNTIF(B3:B10,F9).

c)

=SUMIF(B3:B10,"Tiết kiệm",D3:D10).

d)

=SUMIF(D3:D10,F9,B3:B10).

53.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

=SUMIF(A2:A10,">" & B6,E2:E10).

b)

=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10).

c)

=SUMIF(A2:A10,">" + B6,E2:E10).

d)

=SUMIF(E2:E10,">" & B6,A2:A10).

54.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

count

d)

SUMIF

55.

Công thức chung của hàm SUMIF là:

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range)

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria)

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range])

56.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện

57.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria

d)

Điều kiện kiểm tra

58.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là:

a)

=SUM(B2:B6,“<100”)

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”)

c)

=SUMIF(B2:B6,“>100”)

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

59.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là:

a)

=SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10)

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

c)

=SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10)

d)

=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10)

60.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là:

a)

=SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7)

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7)

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7

d)

=SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7)

61.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là:

a)

=SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10)

b)

=SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10)

c)

=SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10)

d)

=SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10)

62.

Để chuyển địa chỉ khối A1:B3 sang địa chỉ tuyệt đối $A$1:$B$3, em nhấn phím nào?

a)

F3

b)

F4

c)

F5

d)

F2

63.

Công thức trong ô E2 là: =sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5). Sao chép ô E2 sang ô E3, công thức trong ô E3 là:

a)

=sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5)

b)

=sumif(A1:A5,B4,C1:C5)

c)

=sumif($A$2:$A$6,B4,$C$2:$C$6)

d)

=sumif($A$1:$A$5,B4,$C$1:$C$5)

64.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

65.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra.

66.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

67.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

68.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)
  • =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]). 

69.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)
  • =SUM(B2:B6,“<100”)

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”)

c)
  • =SUMIF(B2:B6,“>100”)

d)

=SUMIF(B2:B6,<100).

70.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10).

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10).

71.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7).

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7).

72.

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

a)

=SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).

b)

=COUNTIF(F2:F10,G7).

c)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).

d)

=COUNTIF(B3:B10,"Giải trí").

73.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

=SUMIF(A2:A10,">" & B6,E2:E10).

b)

=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10).

c)

=SUMIF(A2:A10,">" + B6,E2:E10).

d)

=SUMIF(E2:E10,">" & B6,A2:A10).

74.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

75.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra.

76.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

77.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

78.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)
  • =SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]). 

79.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)
  • =SUM(B2:B6,“<100”)

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”)

c)
  • =SUMIF(B2:B6,“>100”)

d)

=SUMIF(B2:B6,<100).

80.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10).

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10).

81.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7).

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7).

82.

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

a)

=SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).

b)

=COUNTIF(F2:F10,G7).

c)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).

d)

=COUNTIF(B3:B10,"Giải trí").

83.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

=SUMIF(A2:A10,">" & B6,E2:E10).

b)

=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10).

c)

=SUMIF(A2:A10,">" + B6,E2:E10).

d)

=SUMIF(E2:E10,">" & B6,A2:A10).