wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra miệng tin 8.

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng.

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.

d)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt.

2.

Trong Hệ điều hành Windows, để kết thúc một chương trình ta có thể thực hiện

a)

Alt+F4

b)

Ctrl+F4

c)

Alt+F2

d)

Ctrl+F2

3.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While …. do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của <điều kiện>

c)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra <câu lệnh>

4.

Khi sử dụng lệnh lặp While …..do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

5.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a := 10;

While a >= 10 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một chữ a

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

d)

Chương trình bị lặp vô tận

6.

Hãy cho biết kết quả của b trong đoạn chương trình dưới đây:

a := 10 ; b := 5;

While a >= 10 do

Begin

b:= b + a

a:= a – 1

End;

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

7.

Câu lệnh while…do nào sau đây là hợp lệ?

a)

x:=5 while x:=5 do x:= x+2;

b)

x:=5 while x=5 do x:= x+2;

c)

x:=5 while x=5 do x= x+2;

d)

x:=5 while x:=5 do x= x+2;

8.

Đoạn lệnh sau đây

So:=1; While so<10 do writeln(so); So:=so+1;

Sẽ cho kết quả gì?

a)

ra các số từ 1 đến 9;

b)

In ra các số từ 1 đến 10

c)

In vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng ;

d)

In ra các số từ 0 đến 10

9.

Vòng lặp while ..do là vòng lặp:

a)

Biết trước số lần lặp

b)

Chưa biết trước số lần lặp

c)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

d)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

10.

Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình:

S:= 0; i:= 1;

while i<= 6 do

begin

S:= S + i; i:= i + 2;

end;

Giá trị sau cùng của S là :

a)

16

b)

9

c)

6

d)

0

11.

<Câu lệnh> sau từ khóa ‘Do’ trong câu lệnh While.... do… được thực hiện ít nhất mấy lần?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

12.

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

13.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5;

While i>=1 do i := i – 1;

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

14.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

15.

cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

16.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước:

a)

For…do

b)

While…do

c)

If..then

d)

If…then…else

17.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X>=5

c)

Hoa hau

d)

Không có kết quả.

18.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính

b)

ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c)

chương trình dịch

d)

các dãy bit (dãy các số chỉ gồm 0 và 1)

19.

Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Để chạy chương trình em nhấn:

a)

run

b)

Ctrl+F9

c)

run và Ctrl+F9 ĐÚNG

d)

run và Ctrl+F9 SAI

21.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

a)

PROGRAM 1PT BAC;

b)

PROGRAM 3ABC;

c)

Wrte(‘chao cac ban’);

d)

Write(‘chao cac ban’);

22.

Đổi tên chương trình?

a)

File/ Save as….

b)

File/ New

c)

File/ Save

d)

File/ Open

23.

Mở chương trình có đã lưu?

a)

File/ Save as….

b)

File/ New

c)

File/ Save

d)

File/ Open

24.

15 div 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

25.

Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

a)

9ABC

b)

Tu_giac;

c)

A&BC

d)

Ve hinh.

26.

15 MOD 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

27.

Viết các biểu thức toán dưới đây bằng các kí hiệu Pascal:

152 + ax + c=

a)

152 + a*x + c

b)

15*15+ a*x + c

c)

15^2 + a*x + c

d)

15^2 + ax + c

28.

Từ khai báo CLRSCR trong chương trình?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình xem kết quả

29.

Từ khai báo WRITE và WRITELN trong chương trình?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình xem kết quả

30.

Từ khai báo READLN trong chương trình?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình xem kết quả

31.

Từ khai báo PROGRAM trong chương trình?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình xem kết quả

32.

Câu lệnh sau đây cho kết quả gì?

WRITELN(’70+9=’ ,70+9);

a)

70+9=79

b)

70+9=70+9

33.

Câu lệnh sau đây cho kết quả gì?

WRITELN(’70+9= ,70+9');

a)

70+9= 79

b)

70+9= 70+9

34.

Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

a)

End.

b)

Begin ;

c)

Uses .

d)

Begin

35.

Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp:

a)

for < biến đếm > := < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

36.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Rửa rau tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày tắm 2 lần

37.

Em hiểu lệnh lặp theo nghĩa nào dưới đây?

a)

Một lệnh thay cho nhiều lệnh

b)

Các câu lệnh được viết lặp đi lặp lại nhiều lần

c)

Vì câu lệnh có tên là lệnh lặp

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai

38.

Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

39.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng?

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =10 to 1 do x:=x+1;

40.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Tất cả các kiểu trên đều được

41.

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

a)

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần

b)

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

c)

Khoảng 10 lần

d)

( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần

42.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

43.

Kết quả của < điều kiện > trong câu lệnh For to do sẽ có giá trị là gì?

a)

Là một số nguyên

b)

Là một số thực

c)

Đúng hoặc sai

d)

Là một dãy kí tự

44.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

0

45.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

46.

< câu lệnh > sau từ khóa Do trong câu lệnh While ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?

a)

0 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

Vô số lần

47.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:


i := 5;

While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

48.

Khi sử dụng lệnh lặp While ... do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

49.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

50.

Câu lệnh viết đúng cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

51.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a)

For…do

b)

While…do

c)

If..then

d)

If…then…else

52.

Hãy chỉ ra < câu lệnh > được lặp đi lặp lại trong đoạn lệnh: x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X<=5

c)

write(‘Hoa hau’)

d)

Không có câu lệnh lặp.

53.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

ngôn ngữ dùng để dịch các chương trình máy tính

b)

ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c)

chương trình dịch

d)

các dãy bit (dãy các số chỉ gồm 0 và 1)

54.

15 div 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

55.

Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

a)

9ABC

b)

Tu_giac

c)

Begin

d)

Ve hinh

56.

15 MOD 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

57.

Viết biểu thức toán dưới đây bằng các kí hiệu Pascal:

152 + ax + c

a)

152 + a*x + c

b)

15*15+ a*x + c

c)

15^2 + a*x + c

d)

15^2 + ax + c

58.

Lệnh CLRSCR; trong chương trình dùng để làm gì?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình xem kết quả

59.

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

60.

Trong Pascal, để phân cách các câu lệnh thì dùng dấu:

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

61.

đâu là kiểu dữ liệu số nguyên

a)

real

b)

integer

c)

char

d)

string

62.

Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 2+3); sẽ in ra kết quả:

a)

5

b)

y= 5

c)

y=2+3

d)

báo lỗi

63.

Real là tên kiểu dữ liệu nào

a)

số thực

b)

số nguyên

c)

1 kí tự

d)

xâu kí tự

64.

kết quả phép tính 13 mod 4

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

65.

Trên đây là chương trình "Nhập vào chiều cao của 2 bạn Long và Trang. In ra màn hình bạn nào cao hơn. Giả sử nhập chiều cao của Long là 1.6, chiều cao của Trang là 1.5. Chương trình sẽ in ra kết quả như thế nào?

a)

Ban Long cao hon

b)

Ban Trang cao hon

c)

Hai ban cao bang nhau

d)

Ban Long cao hon

Hai ban cao bang nhau

66.

a:= 19;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

67.

a:=7; b:=12;

if a>b then writeln(a) else writeln(b);

a)

7

b)

12

c)

a

d)

b

68.

Các câu lệnh trong chương trình sẽ được máy tính thực hiện:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Từ dưới lên trên

c)

Tuần tự từ trên xuống

69.

Đổi biểu thức toán sau đây sang kí hiệu trong Pascal:

a)

1/x-a/5(b+2)

b)

1:x-a:5(b+2)

c)

1/x-a/5*(b+2)

d)

1/x-a/5*b+2

70.

Cho biết câu lệnh sau sẽ cho kết quả là gì:

Write(16 div 3);

a)

5

b)

1

c)

5,33333

d)

0,33333

71.

Tệp tin được tạo từ Free Pascal sẽ có phần mở rộng (đuôi) là gì?

a)

docx

b)

xlsx

c)

pptx

d)

pas

72.

Từ khóa bắt đầu và kết thúc phần thân là:

a)

Begin…stop

b)

Start…stop

c)

Begin…end

d)

Start…end

73.

Kết thúc phần thân là dấu gì?

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

74.

 Lệnh clrscr có chức năng là gì:

a)

Dừng màn hình để xem kết quả

b)

Xóa màn hình kết quả

c)

In nội dung ra màn hình kết quả

d)

Khai báo thư viện

75.

Để in nội dung ra màn hình kết quả, ta dùng lệnh:

a)

Readln

b)

Writeln

c)

Clrscr

d)

Delay

76.

BEGIN là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

77.

7a3 là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

78.

ct_dau_tien , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

79.

uses , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

80.

tinh toan , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

81.

program , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

82.

a83 , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

83.

“Dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được”, gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên