wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8.B11a

Total questions: 84

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng dòng chữ "Nét chữ nết người" thành "Nét chữ nết người" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là:

a)

A. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

B. Đưa con trỏ văn bản vào cuối dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

c)

C. Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

D. Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

2.

Apply to selected slides là câu lệnh nào?

a)

A. Mở bản mẫu.

b)

B. Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.

c)

C. Chọn ảnh minh họa.

d)

D. Thay đổi thứ tự trang chiếu.

3.

Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?

a)

A. Alt + X

b)

B. Shift + X

c)

C. Ctrl + X

d)

D. Ctrl + Shift + X

4.

Để chọn màu nền hoặc hình ảnh cho trang chiếu ta thực hiện:

a)

Vào bảng chọn Format\Background

b)

Vào bảng chọn Format\Slide Design

c)

Vào bảng chọn Format\Slide Layout

d)

Kích biểu tượng Fill Color

5.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

A. Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu.

b)

B. Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

c)

C. Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.

d)

D. Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

6.

Bản mẫu có công dụng như nào?

a)

A. Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền,… và cả nội dụng.

b)

B. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.

c)

C. Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

7.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

A. Nút Yes

b)

B. Nút No

c)

C. Nút Cancel

d)

D. Nút Save

8.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

A. Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)

B. Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation

c)

C. Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.

d)

D. Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

9.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải

a)

A. chọn Table → Insert Table

b)

B. chọn Table → Insert

c)

C. chọn Insert → Table

d)

D. chọn Format → Table

10.

Để chọn màu nền hoặc hình ảnh cho trang chiếu ta thực hiện:

a)

A. Vào bảng chọn Format\Background

b)

B. Vào bảng chọn Format\Slide Design

c)

C. Vào bảng chọn Format\Slide Layout

d)

D. Kích biểu tượng Fill Color

11.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Templates

b)

Themes

c)

Apply to selected slides

d)

Design

12.

Mẫu định dạng là gì?

a)

A. Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

b)

B. Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề.

c)

C. Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

13.

Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để

a)

A. tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

B. tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

c)

C. đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

D. định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

14.

Muốn áp dụng mẫu có sẵn cho một Slide ta chọn lệnh:

a)

A. Apply to Master

b)

B. Apply to Selected Slides

c)

C. Apply to All Slides

d)

D. Tất cả ý trên

15.

Làm thế nào để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video?

a)

A. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp). Chọn Save.

b)

B. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.

c)

C. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As, nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.

d)

D. Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv).

16.

Muốn kẻ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines và

a)

A. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill

b)

B. chọn màu x

17.

sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

A. Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

B. Chọn Slide Show -> View Show

c)

C. Chọn View -> Slide Show

d)

D. Nhấn phím F5

18.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

A. Insert → Slide Layout

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Format → Slide Layout

d)

D. File → Slide Layout

19.

Muốn kẻ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines và

a)

A. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill

b)

B. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line

c)

C. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng

d)

D. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai

20.

Powerpoint có sẵn những bản mẫu để tạo album ảnh cho những sự kiện, nhu cầu khác nhau. Em muốn sử dụng bản mẫu để tạo album ảnh tặng người thân nhân ngày sinh nhật. Em làm thế nào để tìm được bản mẫu phù hợp?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn File/New, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

21.

Mẫu định dạng là?

a)

Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

b)

Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

c)

Đáp án khác

d)

Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

22.

Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)

Cả ba đáp án trên đều sai

b)

Bản mẫu ( Template)

c)

Hiệu ứng

d)

Mẫu định dạng

23.

Bản mẫu là?

a)

Một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

b)

Đáp án khác

c)

Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

d)

Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu

24.

Bản mẫu chứa?

a)

Màu sắc

b)

Bố cục

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Nội dung

25.

Em có thể làm gì trên phần mềm trình chiếu?

a)

Sử dụng các bản mẫu có sẵn

b)

Có thể tạo các bản mẫu tùy chỉnh của riêng mình

c)

Lưu trữ, tái sử dụng và chia sẻ chúng với những người khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Templates

b)

Apply to selected slides

c)

Themes

d)

Design

27.

Bản mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu khi nào?

a)

Khi được sao chép

b)

Khi được chỉnh sửa

c)

Khi được chọn

d)

Khi không được chọn

28.

Ta có thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu không?

a)

Chỉ có thể thay đổi bố cục

b)

Có thể

c)

Chỉ có thể thay đổi định dạng

d)

Không thể

29.

Mục đích của việc chọn mẫu định dạng trong Powerpoint là gì?

a)

Áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang

b)

Tạo sự đa dạng cho các trang

c)

Chỉnh sửa từng trang một

d)

Tạo hiệu ứng chuyển động

30.

Mục đích chính của việc sử dụng bản mẫu trong Powerpoint là gì?

a)

Tạo sự chuyên nghiệp cho bài trình chiếu

b)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho bài trình chiếu

c)

Tạo sự thống nhất cho bài trình chiếu

d)

Tạo sự đa dạng cho bài trình chiếu

31.

Ngoài các yếu tốt thiết kế về giao diện thì cái gì cũng khá có ích cho em khi tạo bài trình chiếu của mình?

a)
  • Màu sắc

b)
  • Phông chữ

c)
  • Các nội dung gợi ý đi kèm trong bản mẫu cũng khá có ích
d)
  • Hình nền, hiệu ứng

32.

Đâu là thành phần của bản mẫu?

a)
  • Bố cục, màu sắc

b)
  • Phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền...

c)
  • Nội dung

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
33.

Bản mẫu giúp bài trình chiếu?

a)
  • Giao diện thống nhất

b)
  • Chuyên nghiệp

c)
  • Không tốn thời gian

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
34.

Các thao tác có thể thực hiện thao tác nào với các bản mẫu?

a)
  • Chỉnh sửa

b)
  • Chia sẻ

c)
  • Tái sử dụng bản mẫu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
35.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)
  • Education

b)
  • File/New
c)
  • Themes

d)
  • Đáp án khác

36.

Em có thể làm gì với bản mẫu để phù hợp với nội dung trình chiếu?

a)
  • Thay đổi phông chữ

b)
  • Cỡ chữ

c)
  • Màu nền

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
37.

Để giới thiệu một video và đưa video đó vào trang tiêu đề để mở trong khi trình chiếu thì em cần thực hiện việc nào dưới đây?

a)
  • Chèn vào trang chiếu một hình ảnh minh hoa để đặt liên kết ( hoặc chọn luôn hình ảnh chiếc bình màu vàng có sẵn trên trang chiếu)

b)
  • Nháy chuột chọn hình ảnh minh họa, chọn Insert/Links/Link

c)
  • Trong cửa số Insert Hyperlink chọn đường dẫn đến tệp chứa video

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
38.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)
  • Education

b)
  • File/New

c)
  • Themes

d)
  • File/ Save
39.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)
  • Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)
  • Nháy chuột chọn File/ New, chọn bản mẫu
c)
  • Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)
  • Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

40.

Phương án nào sau đây mô tả các bước lưu?

a)
  • Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)
  • Nháy chuột chọn File/ Save, chọn save
c)
  • Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)
  • Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

41.

 Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)
  • Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)
  • Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation

c)
  • Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.
d)
  • Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

42.

Bản mẫu có công dụng như nào?

a)
  • Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền,… và cả nội dụng.

b)
  • Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.

c)
  • Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

d)
  • Cả 3 đáp án trên.
43.

Làm thế nào để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video?

a)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp). Chọn Save.

b)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv). Chọn Save.
c)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As, nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv). Chọn Save.

d)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv).

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

b)
  • Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

c)
  • Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.
d)
  • Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

45.

Mẫu định dạng là?

a)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

b)
  • Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

c)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

46.

Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)
  • Bản mẫu ( Template)

b)
  • Hiệu ứng

c)
  • Mẫu định dạng

47.

Ngoài các yếu tốt thiết kế về giao diện thì cái gì cũng khá có ích cho em khi tạo bài trình chiếu của mình?

a)
  • Hình nền, hiệu ứng

b)
  • Các nội dung gợi ý đi kèm trong bản mẫu cũng khá có ích

c)
  • Phông chữ

d)
  • Màu sắc

48.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)
  • Themes

b)
  • Education

c)
  • File/New

49.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)
  • File/New

b)
  • Themes

c)
  • File/ Save

d)
  • Education

50.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)
  • Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

b)
  • Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

c)
  • Nháy chuột chọn File/ New, chọn bản mẫu

d)
  • Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

51.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)
  • Design.

b)
  • Themes.

c)
  • Templates

d)
  • Apply to selected slides.

52.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)
  • Gam màu lạnh

b)
  • Gam màu trung tính

c)
  • Gam màu nóng

d)
  • Đáp án khác

53.

Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)
  • Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu

b)
  • Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ

c)
  • Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng

d)
  • Đáp án khác

54.

Cỡ chữ phần nội dung trang chiếu nên nằm trong khoảng nào dưới đây?

a)
  • 18 đến 32

b)
  • 16 đến 30

c)
  • 20 đến 34

d)
  • 19 đến 33

55.

Màu sắc trong trang chiếu cần?

a)
  • Đảm bảo tính tương phản giữa màu nền và màu chữ

b)
  • Phối màu theo quy tắc cơ bản

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Cỡ chữ trong bài trình chiếu có gì đặc biệt?

a)
  • Cỡ chữ của tiêu đề bằng cỡ chữ phần nội dung

b)
  • Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn cỡ chữ phần nội dung

c)
  • Cỡ chữ của tiêu đề nhỏ hơn cỡ chữ phần nội dung

57.

Ta có thể tìm kiếm thêm bản mẫu bằng?

a)
  • Từ khóa liên quan

b)
  • Văn bản liên quan

c)
  • Hình ảnh liên quan

58.

 Apply to selected slides là câu lệnh nào?

a)
  • Thay đổi thứ tự trang chiếu.

b)
  • Chọn ảnh minh họa.

c)
  • Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.

d)
  • Mở bản mẫu.

59.

Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải:

a)
  • Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề

b)
  • Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề

c)
  • Đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề

60.

Mẫu định dạng là gì?

a)
  • Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

b)
  • Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề

c)
  • Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

61.

Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để

a)
  • định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

b)
  • đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

c)
  • tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

d)
  • tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

62.

Muốn áp dụng mẫu có sẵn cho một Slide ta chọn lệnh:

a)
  • Apply to All Slides

b)
  • Apply to Selected Slides

c)
  • Apply to Master

d)

Tất cả đều sai

63.

Cỡ chữ trong bài trình chiếu có gì đặc biệt?

a)
  • Cỡ chữ của tiêu đề nhỏ hơn cỡ chữ phần nội dung

b)
  • Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn cỡ chữ phần nội dung

c)
  • Cỡ chữ của tiêu đề bằng cỡ chữ phần nội dung

64.

Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta chọn lệnh?

a)
  • Layout

b)
  • New

c)
  • Create

65.

Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu chỉ chứa bố cục.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu không thể tái sử dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Có thể chỉnh sửa bản mẫu trong phần mềm trình chiếu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Có thể chia sẻ bản mẫu trong phần mềm trình chiếu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu giúp gợi ý các nội dung cần có trong bài trình chiếu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu có giao diện thống nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Tất cả các bản mẫu trong phần mềm trình chiếu đều miễn phí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

sử dụng bản mẫu trong phần mềm trình chiếu tốn nhiều thời gian.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Bản mẫu trong phần mền trình chiếu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ...

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Bản mẫu trong phần mền trình chiếu chứa hiệu ứng và cả nội dung

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.
  • Mẫu định dạng là?

a)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

b)
  • Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

c)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

d)
  • Đáp án khác

76.

Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)
  • Mẫu định dạng

b)
  • Hiệu ứng

c)
  • Bản mẫu ( Template)

d)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

77.

Bản mẫu là?

a)
  • Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu 

b)
  • Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

c)
  • Một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

d)
  • Đáp án khác

78.

Bản mẫu chứa?

a)
  • Bố cục

b)
  • Màu sắc

c)
  • Nội dung

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Bản mẫu giúp bài trình chiếu?

a)
  • Giao diện thống nhất

b)
  • Chuyên nghiệp

c)
  • Không tốn thời gian

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

80.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)
  • Education

b)
  • File/New

c)
  • Themes

d)
  • Đáp án khác

81.

 Em có thể làm gì với bản mẫu để phù hợp với nội dung trình chiếu?

a)
  • Thay đổi phông chữ

b)
  • Cỡ chữ

c)
  • Màu nền

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

82.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)
  • Education

b)
  • File/New

c)
  • Themes

d)
  • File/ Save

83.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)
  • Templates

b)
  • Themes.

c)
  • Apply to selected slides.

d)
  • Design.

84.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)
  • Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)
  • Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

d)
  • Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.