wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. ITIL certificate

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

As per specified requirements Which testing is concerned as the behavior of the whole product ? Loại kiểm thử nào quan tâm đến hành vi của toàn bộ sản phẩm?

a)

Acceptance testing

b)

Component testing

c)

Integration testing

d)

System testing

2.

Which of the following is considered as component testing? Ai thực hiện việc kiểm thử thành phần?

a)

Software tester

b)

Designer

c)

Developer

d)

User

3.

Which of the following is considered as the component testing. Lựa chọn nào sau đây được coi là kiểm thử thành phần.

a)

Black box testing

b)

Grey box testing

c)

White box testing

d)

Both a and b

4.

______ type of errors are not done by Black-Box Testing and are uncovered by the White-Box Testing ______ loại lỗi không được ttìm thấy bởi Black-Box Testing và được phát hiện bởi White-Box Testing

a)

Logic errors

b)

Performance errors

c)

Behavioral errors

d)

None of the above Không đáp án nào đúng

5.

_____ are the characteristics of testable software _____ là các đặc điểm của phần mềm có thể kiểm thử

a)

Observability Khả năng quan sát

b)

Simplicity Sự đơn giản

c)

Stability Sự ổn định

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

6.

Khi đưa phần mềm mới hoặc dịch vụ CNTT mới vào vận hành thì cần có thống nhất về thời gian xử lý các yêu cầu hỗ trợ giữa người sử dụng và đơn vị IT vận hành. Thỏa thuận này được viết tắt là gì

a)

SLA

b)

OAC

c)

UAT

d)

FAT

7.

Theo quy trình quản lý sự thay đổi thường gồm có bao nhiêu bước cần thực hiện

a)

Submission - Planning - Approval - Implementation - Review

b)

Submission - Planning - Approval - Implementation - Close

c)

Submission - Planning - Approval - Implementation - Review - Close

d)

Submission - Planning - Approval - Implementation - Report - Close 

8.

Theo quy trình quản lý sự thay đổi CNTT thì sau khi thực hiện thao tác thay đổi các yêu cầu thay đổi trên hệ thống cần làm gì ?

a)

Đóng yêu cầu và hoàn thành

b)

Kiểm tra lại hệ thống xem có hoạt động đúng như mong muốn

c)

Khôi phục lại hệ thống

d)

Không làm gì cả

9.

Tần suất sao lưu của dữ liệu phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Mức độ quan trọng của dữ liệu và dung lượng cho phép của hệ thống sao lưu

b)

Tùy theo mong muốn của người quản trị hệ thống sao lưu

c)

Các hệ thống được sao lưu với tần suất giống nhau

d)

Tùy thuộc vào dung lượng của hệ thống sao lưu

10.

Các thiết bị nào sau đây cần đặt tên theo tiêu chuẩn để đảm bảo quản lý và vận hành 

a)

Máy chủ

b)

Thiết bị mạng, máy tính, máy in

c)

Thiết bị wifi

d)

Tất cả các thiết bị trên

11.

Quy trình Quản lý sự cố nằm trong nhóm Quy trình quy định nào?

a)

Chính sách An ninh công nghệ

b)

Quy trình vận hành

c)

Tiêu chuẩn công nghệ

d)

Quy trình triển khai

12.

Căn cứ nào sau đây được qui định trong "Qui trình quản lý sự thay đổi" để xác định loại yêu cầu thay đổi thuộc loại "khẩn cấp"

a)

Căn cứ nào sau đây được qui định trong "Qui trình quản lý sự thay đổi" để xác định loại yêu cầu thay đổi thuộc loại "khẩn cấp"

b)

Các thay đổi phải thực hiện ngay lập tức để khôi phục lại dịch vụ hoặc phòng ngừa các sự cố xảy ra

c)

Thay đổi kiến trúc hệ thống ứng dụng

d)

Thay đổi hệ thống lưu trữ, backup

13.

Để đảm bảo dữ liệu được sao lưu có khả năng khôi phục cần thực hiện các công việc gì ?

a)

Kiểm tra việc thực hiện sao lưu theo lịch có thành công không và định kỳ thực hiện khôi phục thử dữ liệu

b)

Kiểm tra việc thực hiện sao lưu theo lịch có thành công không.

c)

Định kỳ thực hiện khôi phục thử dữ liệu

d)

Không làm gì cả vì đã có dữ liệu đã được sao lưu tự động

14.

Bộ phận quản lý tài khoản có trách nhiệm khóa quyền truy cập tài khoản trong các trường hợp nào ?

a)

Khi nhận được yêu cầu của chủ sở hữu tài khoản

b)

Khi nhận được yêu cầu từ người có thẩm quyền quản lý trực tiếp chủ sở hữu tài khoản

c)

Khi có sự thông báo (bằng văn bản hoặc email) từ Ban nhân sự khi nhân viên nghỉ việc, nghỉ thai sản

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

OAC là một phần không thể tách rời của tài liệu nào ?

a)

SDLC

b)

HDLC

c)

Nghiệm thu Kỹ thuật

d)

Nghiệm thu Dự án

16.

Theo Bộ tiêu chí chấp nhận chuyển giao hệ thống CNTT sang vận hành thì "Tài liệu hướng dẫn sao lưu và phục hồi dữ liệu" thuộc tiêu chí nào?

a)

Tính liên tục dịch vụ (Service Continuity)

b)

Hỗ trợ dịch vụ ( Service Desk)

c)

Bảo mật & An ninh thông tin (Information Security)

d)

Quản lý Hiệu năng và Năng lực hệ thống (Performance and Capacity management)

17.

Tài liệu nào là kết quả/đầu ra của các dự án CNTT đảm bảo tất cả các khía cạnh thiết yếu của việc cung cấp dịch vụ và hỗ trợ được nhận diện và hoàn tất trước khi chuyển giao hệ thống/dịch vụ sang chế độ vận hành ?

a)

OAC

b)

User Guide

c)

Tài liệu vận hành

d)

Tài liệu cấu hình

18.

Các yếu tố nào sau đây cần được đánh giá trước khi thực hiện thay đổi  hệ thống CNTT?

a)

Mức độ yêu cầu thay đổi và khả  năng đáp ứng của hệ thống

b)

Mức độ ảnh hưởng và phạm vi ảnh hưởng

c)

Xin ý kiến của trưởng phòng/bộ phận

d)

Hỏi người sử dụng hệ thống xem có quan trọng không

19.

Với hệ thống mới triển khai khi đưa vào sử dụng thì việc sao lưu dữ liệu được thực hiện khi nào.

a)

Sau tuần đầu tiên sử dụng hệ thống

b)

Trước khi đưa vào sử dụng chính thức hệ thống cần được thực hiện sao lưu theo quy định.

c)

Người quản trị hệ thống  chủ động thực hiện sao lưu khi cần

d)

Đơn vị triển khai hệ thống chủ động sao lưu ra máy chủ dịch vụ.

20.

Which lifecycle stage ensures that the impact of service outages is minimized on a day-to-day basis? Giai đoạn nào trong vòng đời quản lý ứng dụng CNTT cần phải đảm bảo giảm thiểu tác động của việc ngừng cung cấp dịch vụ hàng ngày?

a)

Service design Thiết kế dịch vụ

b)

Service operation Vận hành dịch vụ

c)

Continual service improvement Tiếp tục cải thiện chất lượng dịch vụ

d)

Service transition Chuyển đổi dịch vụ

21.

Which is used to communicate a high level description of a major change that involved significant cost and risk to the organization? Điều nào sau đây được áp dụng đối với một thay đổi lớn có liên quan đến chi phí và rủi ro đáng kể cho tổ chức?

a)

Change proposal Phê duyệt thay đổi

b)

Risk register Đăng ký rủi ro

c)

Service request Yêu cầu dịch vụ

d)

Change policy Quy định thay đổi

22.

All of the stages of the ITIL lifecycle have a role to play in ensuring the delivery of high quality IT services at optimum cost. Which of these has the BEST opportunity to prevent difficulties as early as possible and minimize the cost of any remedial work? Tất cả các giai đoạn của ITIL đều có vai trò trong việc đảm bảo cung cấp các dịch vụ CNTT chất lượng cao với chi phí tối ưu. Nội dung nào sau đây là lựa chọn TỐT NHẤT để ngăn chặn khó khăn càng sớm càng tốt và giảm thiểu chi phí khắc phục hậu quả? 

a)

Service design Thiết kế dịch vụ

b)

Service transition Chuyển đổi dịch vụ

c)

Continual service improvement (CSI) Cải tiến dịch vụ liên tục (CSI)

d)

Service operation Vận hành dịch vụ

23.

Which process is responsible for eliminating recurring incidents and minimizing the impact of incidents that cannot be prevented? Quy trình nào sau đây nhằm loại bỏ các sự cố lặp lại và giảm thiểu tác động của các sự cố không thể ngăn chặn được?

a)

Problem management Quản lý sự cố

b)

Event management Quản lý sự kiện

c)

Service level management Quản lý mức độ dịch vụ

d)

Change management Quản lý thay đổi

24.

Who normally chairs a change advisory board (CAB)? Ai thường chủ trì một ban cố vấn thay đổi (CAB)?

a)

Service owner Chủ sở hữu dịch vụ

b)

Change initiator Người khởi tạo thay đổi

c)

Business relationship manager Quản lý quan hệ với các bên liên quan

d)

Change manager Người quản lý thay đổi

25.

Which of the following is concerned with policy and direction? Nội dung nào sau đây ảnh hưởng đến việc ra chính sách và chỉ đạo?

a)

Capacity management Quản lý năng lực

b)

Governance Quản trị

c)

Service design Thiết kế dịch vụ

d)

Service level management Quản lý mức độ dịch vụ

26.

Which is NOT defined as part of every process? Điều nào sau đây KHÔNG được định nghĩa là một phần của mọi quy trình triển khai ứng dụng?

a)

Roles

b)

Inputs and outputs

c)

Functions

d)

Metrics

27.

The Equivalence Partitioning always come under_____ type of Testing Phân vùng Tương đương luôn thuộc loại kiểm thử ___

a)

White Box Testing

b)

Black Box Testing

c)

Grey Box Testing

d)

Không đáp án nào đúng

28.

_______ categories, Black-box testing attempts for finding the errors Nỗ lực kiểm thử dạng black-box testing để tìm lỗi thuộc danh mục nào sau đây?

a)

Incorrect or missing functions Các chức năng không chính xác hoặc bị thiếu

b)

Interface errors Lỗi giao diện

c)

Behavior or performance errors Lỗi hành vi hoặc lỗi hiệu suất

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

29.

We use _____ metric for comparing the Field Defects with the Test Defects? Chúng tôi sử dụng số liệu _____ để so sánh lỗi Field với lỗi kiểm thử?

a)

Defect deduction percentage Phần trăm giảm lỗi

b)

Defect division percentage Phần trăm phân bổ lỗi

c)

Defect detection percentage Phần trăm tìm thấy lỗi

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

30.

What is the document called which contains the description of any event that has happened, which requires further investigation? Tài liệu nào có mô tả về bất kỳ sự kiện nào đã xảy ra, yêu cầu điều tra thêm?

a)

Test Summary Report

b)

Defect Report

c)

Incident Report

d)

Bug Report

31.

The advantages of Agile Testing are ___________ Lợi ích của Agile testing là ….........

a)

Saves time Tiết kiệm thời gian

b)

It has Required less planning and it creates very less documentation. Nó yêu cầu ít lập kế hoạch hơn và nó tạo ra rất ít tài liệu

c)

Regular feedback from end users. Phản hồi thường xuyên từ người dùng cuối

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

32.

The skills that the Agile Tester needs are in ____________ Các kỹ năng mà Agile Tester cần có là ____________

a)

Domain knowledge Hiểu biết nghiệp vụ

b)

Willing to learn and take the new technolog. Sẵn sàng học hỏi và tiếp nhận công nghệ mới

c)

Effective communicator who can maintain the good relationship with the development team. Người giao tiếp hiệu quả, người có thể duy trì mối quan hệ tốt đẹp với nhóm phát triển

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

33.

Which of the following is a myth in testing? Điều nào sau đây là hoang đường trong kiểm thử?

a)

Tester can find bugs Tester có thể tìm ra các lỗi

b)

Any user can test software Bất cứ người dùng nào đều có thể kiểm thử phần mềm

c)

Missed defects are not due to testers Các lỗi không được tìm thấy đều là do lỗi testers

d)

Complete testing is not possible Không thể hoàn thành kiểm thử

34.

Finding Defect is not a major goal of …..? Tìm ra  lỗi không phải là mục tiêu chính của ….?

a)

Acceptance Testing

b)

System Testing

c)

Unit testing

d)

Không đáp án nào đúng

35.

What is the PRIMARY process for strategic communication with the service provider's customers? Nội dung nào sau đây được sử dụng CHÍNH để trao đổi với người dùng của đội phát triển ứng dụng?

a)

Service catalogue management Bảng quản lý danh mục dịch vụ

b)

Service portfolio management Bảng quản lý hồ sơ dịch vụ

c)

Service desk

d)

Business relationship management Bảng quản lý mối quan hệ nghiệp vụ

36.

Which is the BEST description of a service-based service level agreement (SLA)? Mô tả nào ĐÚNG NHẤT về thỏa thuận mức dịch vụ dựa trên dịch vụ (SLA)?

a)

An agreement with an individual customer group, covering all the services that they use Thỏa thuận với một nhóm khách hàng cá nhân, bao gồm tất cả các dịch vụ mà họ sử dụng

b)

An agreement that covers one service for a single customer Một thỏa thuận bao gồm một dịch vụ cho một khách hàng

c)

An agreement that covers service-specific issues in a multi-level SLA structure Thỏa thuận bao gồm các vấn đề về dịch vụ cụ thể trong cấu trúc SLA nhiều cấp

d)

An agreement that covers one service for all customers of that service Thỏa thuận bao gồm một dịch vụ cho tất cả khách hàng của dịch vụ đó

37.

Bộ phận quản lý tài khoản có trách nhiệm thực hiện những việc nào theo qui trình vận hành các phần mềm ứng dụng ?

a)

Cấp quyền truy cập lần đầu

b)

Thay đổi quyền truy cập trong quá trình sử dụng

c)

Đóng quyền truy cập

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

When the Testing Principles are useful while building the Software Product? Khi nào Nguyên tắc kiểm thử hữu ích trong khi xây dựng Sản phẩm phần mềm?

a)

During testing

b)

During execution

c)

During review

d)

Throughout life-cycle

39.

In which testing level the focus is on customer usage? Ở cấp độ kiểm thử nào, trọng tâm là mức độ sử dụng của khách hàng?

a)

Alpha Testing

b)

Beta Testing

c)

Validation Testing

d)

Both Alpha and Beta

40.

Acceptance testing is also known as Acceptance testing  còn được gọi là

a)

Grey box testing

b)

White box testing

c)

Alpha Testing

d)

Beta testing

41.

White Box techniques are also classified as Kỹ thuật White box  được phân loại thành

a)

Design based testing. Thử nghiệm dựa trên thiết kế

b)

Structural testing. Kiểm tra kết cấu

c)

Error guessing technique. Kỹ thuật đoán lỗi

d)

Không đáp án nào đúng

42.

Exhaustive testing is Thử nghiệm hoàn chỉnh là

a)

always possible Luôn khả thi

b)

practically possible Khả thi thực tế

c)

impractical but possible Không thực tế nhưng khả thi

d)

impractical and impossible. Không thực tế và không khả thi

43.

A cause of one or more incidents’ is the ITIL definition of which of these terms? Nguyên nhân của một hoặc nhiều sự cố là định nghĩa của ITIL về thuật ngữ nào trong số các thuật ngữ này?

a)

A known error

b)

A workaround

c)

A problem

d)

A root cause

44.

With which process is problem management likely to share categorization and impact coding systems? Quy trình nào sau đây quy định các công việc quản lý lỗi như chia sẻ, phân loại lỗi và đánh giá ảnh hưởng đến hệ thống code?

a)

Incident management Quản lý sự cố

b)

Service asset and configuration management Quản lý cấu hình và nội dung dịch vụ

c)

Capacity management Quản lý tài nguyên

d)

IT service continuity management Quản lý tính liên tục của dịch vụ CNTT

45.

Which rule should be followed when defining a RACI authority matrix? Cần tuân theo quy tắc nào khi xác định ma trận phân quyền RACI?

a)

More than one person is accountable Nhiều người phải chịu trách nhiệm

b)

At least one person is consulted Ít nhất một người được hỏi ý kiến

c)

Only one person is accountable Chỉ duy nhất một người chịu trách nhiệm

d)

Only one person who makes approval Chỉ duy nhất một người phê duyệt

46.

System Testing is a....

a)

White box testing

b)

Grey box testing

c)

Black box testing

d)

Đáp án a) và b) đều đúng

47.

Degree to which design specifications are followed in manufacturing the product is called Mức độ tuân theo các thông số kỹ thuật thiết kế trong quá trình sản xuất sản phẩm được gọi là

a)

Quality Control. Kiểm soát chất lượng

b)

Quality of conformance. Chất lượng của sự phù hợp

c)

Quality Assurance . Đảm bảo chất lượng

d)

Không đáp án nào đúng

48.

Which of the following is not an appraisal cost in SQA? Chi phí nào sau đây không phải là chi phí thẩm định trong SQA?

a)

inter-process inspection. kiểm tra liên quy trình

b)

maintenance. bảo trì

c)

quality planning. lập kế hoạch quản lý  chất lượng

d)

testing. kiểm thử

49.

What is not included in prevention costs? Nội dung nào dưới đây không bao gồm trong chi phí phòng ngừa?

a)

quality planning . Lập kế hoạch chất lượng

b)

formal technical reviews. đánh giá kỹ thuật chính thức

c)

test equipment. thiết bị thử nghiệm

d)

equipment calibration and maintenance. hiệu chỉnh và bảo trì thiết bị

50.

 Quality also can be looked at in terms of user satisfaction which includes Chất lượng cũng có thể được xem xét ở khía cạnh sự hài lòng của người dùng, bao gồm

a)

A compliant product. Một sản phẩm phù hợp

b)

Good quality output. Đầu ra chất lượng tốt

c)

Delivery within budget and schedule. Bàn giao hệ thống trong phạm vi ngân sách và tiến độ

d)

Đáp án a) b) và c) đều đúng

51.

The degree to which the design specifications are followed during manufacturing is known as Mức độ tuân theo các thông số kỹ thuật thiết kế trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

Quality of design Chất lượng của thiết kế

b)

Quality of conformance Chất lượng của sự phù hợp

c)

Quality of testing Chất lượng của kiểm thử

d)

Không đáp án nào đúng

52.

What kind of quality cost is incurred when an error is detected in a product prior to shipment? Loại chi phí chất lượng nào sẽ phát sinh khi phát hiện lỗi trong sản phẩm trước khi bàn giao sang người dùng?

a)

Prevention. Phòng ngừa

b)

Internal Failure. Lỗi nội bộ

c)

External Failure. Lỗi bên ngoài

d)

Appraisal. Thẩm định

53.

Inspections and testing are what kinds of Quality Costs? Kiểm tra và thử nghiệm là những loại Chi phí Chất lượng nào?

a)

Prevention. Phòng ngừa

b)

Internal Failure. Lỗi nội bộ

c)

External Failure. Lỗi bên ngoài

d)

Appraisal. Thẩm định

54.

Non-conformance to software requirements is known as Không tuân thủ các yêu cầu phần mềm được gọi là

a)

Software availability. Tính khả dụng của phần mềm

b)

Software reliability . Độ tin cậy của phần mềm

c)

Software failure. Lỗi phần mềm

d)

Không đáp án nào đúng

55.

Software safety is equivalent to software reliability. An toàn phần mềm tương đương với độ tin cậy của phần mềm.

a)

This statement is True Phát biểu trên đây là đúng

b)

This statement is False Phát biểu trên đây là sai

c)

Software safety is only equivalent to software reliability when creating internal software An toàn phần mềm chỉ tương đương với độ tin cậy của phần mềm khi phát triển các phần mềm nội bộ

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Misinterpretation of customer communication is a sample of …..? Việc hiểu sai ý khi giao tiếp với khách hàng là một ví dụ về….?

a)

possible cause defects  các lỗi có thể xảy ra.

b)

poor communincation  giao tiếp kém

c)

poor collaboration tương tác kém

d)

poor skill kỹ năng kém

57.

Quy trình Quản lý Sao lưu và phục hồi dữ liệu được quy hoạch nằm trong nhóm Quy trình quy định nào?

a)

Chính sách An ninh công nghệ

b)

Quy trình Vận hành

c)

Quy trình triển khai

d)

Tiêu chuẩn công nghệ

58.

Which of the following is NOT included in failure costs? Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí sửa lỗi?

a)

a) rework a) làm lại công việc

b)

b) repair b) sửa lỗi

c)

c) failure mode analysis c) phân tích lỗi

d)

d) none of the mentioned Không đáp án nào đúng

59.

Which requirements are the foundation from which quality is measured? Thành phần nào sau đây cần đo lường chất lượng hệ thống ứng dụng CNTT?

a)

a) Hardware Phần cứng

b)

b) Software Ứng dụng

c)

c) Programmers Lập trình viên

d)

d) none of the mentioned Không đáp án nào đúng

60.

Which requirements are the foundation from which quality is measured? Thành phần nào sau đây cần đo lường chất lượng hệ thống ứng dụng CNTT?

a)

a) evaluations to be performed Đánh giá các công việc sẽ được thực hiện

b)

b) amount of technical work khối lượng công việc kỹ thuật

c)

c) audits and reviews to be performed c) đánh giá và rà soát các công việc sẽ được thực hiện

d)

d) documents to be produced by the SQA group Các tài liệu do nhóm SQA cung cấp

61.

Which of the following is not included in External failure costs? Chi phí nào sau đây không được tính vào Chi phí hư hỏng bên ngoài?

a)

a) testing a) Kiểm thử

b)

b) help line support b) hỗ trợ đường dây trợ giúp

c)

c) warranty work c) công việc bảo hành

d)

d) complaint resolution d) giải quyết khiếu nại

62.

Who identifies, documents, and verifies that corrections have been made to the software? Ai xác định, lập tài liệu và xác minh rằng các chỉnh sửa đã được thực hiện đối với phần mềm?

a)

a) Project manager a) Quản trị dự án

b)

b) Project team b) Nhóm dự án

c)

c) SQA group c) Nhóm SQA

d)

d) All of the mentioned d) Đáp án a) b) và c) đều đúng

63.

The primary objective of formal technical reviews is to find _________ during the process so that they do not become defects after release of the software. Mục tiêu chính của các đánh giá kỹ thuật chính thức là tìm ra _________ trong quy trình để chúng không trở thành lỗi sau khi phát hành phần mềm.

a)

a) errors a) các lỗi

b)

b) equivalent faults b) lỗi tương đương

c)

c) failure cause c) nguyên nhân lỗi

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

64.

Software quality assurance consists of Đảm bảo chất lượng phần mềm bao gồm ….?

a)

a) the auditing and reporting functions of management. các chức năng kiểm tra và báo cáo quản lý dự án

b)

b) the auditing function of management. Chức năng kiểm tra

c)

c) reporting functions of management Báo cáo quản ý dự án

d)

d) none of these Không đáp án nào đúng

65.

Quality Management in software engineering is also known as Quản lý chất lượng trong kỹ thuật phần mềm còn được gọi là

a)

a) SQA

b)

b) SQM

c)

c) SQI

d)

d) SQA and SQM

66.

Quality of design encompasses…..? Chất lượng của thiết kế bao gồm …...?

a)

a)  Requirements and technical specifications of the system. các yêu cầu và thông số kỹ thuật của hệ thống

b)

b)  Business requirements of the system Các yêu cầu nghiệp vụ của hệ thống

c)

c)  Technical specifications of the system Các thông số kỹ thuật của hệ thống

d)

d) none of these Không đáp án nào đúng

67.

Alpha testing is done at Kiểm thử Alpha được hoàn thành tại….....?

a)

a) Developer‟s end Bước của lập trình viên

b)

b) User‟s end bước của người dùng

c)

c) Developer‟s & User‟s end Tải cả bước của người dùng và lập trình viên 

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

68.

Boundary value analysis belong to? Phân tích giá trị biên thuộc về?

a)

a) White Box Testing

b)

b) Black Box Testing

c)

c) White Box & Black Box Testing

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

69.

What are the various Testing Levels? Các cấp độ kiểm thử khác nhau là gì?

a)

a) Unit Testing

b)

b) System Testing

c)

c) Integration Testing

d)

d) All of the mentioned d) Đáp án a) b) và c) đều đúng

70.

Which of the following is/are White box technique? Điều nào sau đây phù hợp với kỹ thuật kiểm thử White box

a)

a) Statement Testing Kiểm thử các câu lệnh

b)

b) Decision Testing Kiểm thử các quyết định

c)

c) Condition Coverage Phạm vi điều kiện

d)

d) All of the mentioned d) Đáp án a) b) và c) đều đúng

71.

Which of the following term describes testing? Thuật ngữ nào sau đây mô tả kiểm thử là gì?

a)

a) Finding broken code Tìm code lỗi

b)

b) Evaluating deliverable to find errors Đánh giá khả năng bàn giao cho người dùng để tìm các lỗi

c)

c) A stage of all projects c) Một giai đoạn của tất cả các dự án

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

72.

The testing in which code is checked Thử nghiệm trong đó mã được kiểm tra

a)

a) Black box testing

b)

b) White box testing

c)

c) Red box testing

d)

d) Green box testing

73.

Which of the following is non-functional testing? Điều nào sau đây là kiểm thử phi chức năng?

a)

a) Black box testing

b)

b) Performance testing

c)

c) Unit testing

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

74.

Beta testing is done at Kiểm thử beta được thực hiện tại

a)

a) User‟s end

b)

b) Developer‟s end

c)

c) User‟s & Developer‟s end

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

75.

Unit testing is done by Unit testing được thực hiện tại 

a)

a) Users

b)

b) Developers

c)

c) Customers

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

76.

Behavioral testing is

a)

a) White box testing

b)

b) Black box testing

c)

c) Grey box testing

d)

d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng

77.

What is normally considered as an adjunct to the coding step Điều gì sau đây thường được coi là bổ trợ cho bước lập trình

a)

a) Integration testing

b)

b) Unit testing

c)

c) Completion of Testing

d)

d) Regression Testing

78.

What is the main purpose of integration testing? Mục đích chính của kiểm thử tích hợp là gì?

a)

a) Design errors

b)

b) Interface errors

c)

c) Procedure errors

d)

d) None of the above

79.

Testing of individual components by the developers are comes under which type of testing? Kiểm thử các thành phần riêng lẻ của các lập trình viên thuộc loại kiểm thử nào?

a)

a) Integration testing

b)

b) Validation testing

c)

c) Unit testing

d)

d) None of the above

80.

Which of the following is the form of Alpha and Beta Testing? Hình thức nào sau đây là hình thức kiểm thử Alpha và Beta?

a)

a) Acceptance Testing

b)

b) System Testing

c)

c) Unit Testing

d)

d) Integration Testing

81.

-------- is not a Test Document. -------- không phải là tài liệu được sử dụng cho việc kiểm thử

a)

a)Test Policy

b)

b)Test Case

c)

c) PIN ( Project Initiation Note)

d)

d)RTM (requirement Traceability matrix)

82.

In agile development, we create lengthy documentation. Trong việc phát triển phần mềm Agile, chúng tôi cần tạo tài liệu dài?

a)

a. This statement is False Phát biểu trên đây là sai

b)

b. we need to create lengthy and fully documentation in agile development Chúng ta cần tạo tài liệu dài và đủ trong phát triển Agile

c)

c) we need to create lengthy documentation only at the end of development Chúng ta chỉ cần tạo tài liệu dài vào cuối giai đoạn phát triển

d)

d) none of these Không đáp án nào đúng

83.

We treat Agile Development Testing as …? Chúng tôi coi kiểm thử hệ thống trong Agile là …?

a)

a. a not separate phase. không phải là giai đoạn riêng biệt

b)

b. a separate phase. Là một giai đoạn riêng biệt.

c)

c) a testing phase Là một giai đoạn kiểm thử

d)

d) none of these Không đáp án nào đúng

84.

The Acceptance Testing performed __________ in the Agile development Acceptance test được thực hiện __________ trong quá trình phát triển Agile

a)

a. On request of customer Theo yêu cầu của khách hàng

b)

b. After the system is ready Sau khi hệ thống sẵn sàng

c)

c. Daily hàng ngày

d)

d. At the end of each iteration Khi kết thúc mỗi Iteration

85.

During ______ the discrepancies are reported as the defects Trong thời gian ______, sự khác biệt được báo cáo là các lỗi

a)

a. Evaluating exit criteria and reporting Đánh giá tiêu chí đạt và báo cáo

b)

b. Test Implementation and execution Triển khai và thực hiện kiểm thử

c)

c. Test closure activity Các hoạt động kết thúc kiểm thử

d)

d. Test analysis and design Thiết kế và phân tích kiểm thử