wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 89

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong các ý sau, ý nào biểu hiện số tuyệt đối?

a)

Quan hệ so sánh giữa giá cả của các mặt hàng giữa các thị trường.

b)

Mức giá của các mặt hàng tại các thị trường khác nhau.

c)

Mức độ tăng giá cả của các mặt hàng qua thời gian.

d)

Mức độ khác biệt về giá cả của các mặt hàng qua không gian.

2.

Số tuyệt đối cho phép

a)

Phản ánh tình hình thực tế của hiện tượng nghiên cứu.

b)

Đi sâu nghiên cứu thực trạng của hiện tượng nghiên cứu.

c)

Phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua thời gian.

d)

Phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua không gian.

3.

Một công ty được thành lập vào năm 2001. Đến năm 2006, có 3 công ty khác sát nhập vào. Nếu tính vốn huy động bình quân của công ty trong giai đoạn từ 2001 đến nay thì:

a)

Không có cùng phạm vi nên không tính bình quân được.

b)

Có cùng phạm vi nhưng không tính bình quân được.

c)

Có cùng phạm vi nên vẫn tính bình quân được.

d)

Không có cùng phạm vi nhưng vẫn tín

4.

Đơn vị của số tương đối KHÔN phải là:

a)

Hiện vật đơn.

b)

Đơn vị kép.

c)

%

d)

Lần.

5.

Số tương đối chỉ phản ánh mối quan hệ so sánh giữa:

a)

Hai mức độ cùng loại.

b)

Hai mức độ khác loại bất kỳ.

c)

Hai mức độ khác loại nhưng có mối liên hệ với nhau.

d)

Hai mức độ cùng loại và hai mức độ khác loại nhưng có mối liên hệ với nhau.

6.

Để tính số tương đối cường độ thì hai mức độ so sánh không cần phải:

a)

Có cùng thời gian.

b)

Có cùng không gian.

c)

Có cùng đơn vị tính.

d)

Có mối liên hệ với nhau.

7.

Số tương đối cường độ là:

a)

Năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp năm 2009 bằng 125% so với năm 2008.

b)

Năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp năm 2009 là 130 triệu đồng.

c)

Năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp năm 2009 tăng 25% so với năm 2008.

d)

Năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp năm 2009 tăng so với năm 2008.

8.

Số tương đối KHÔNG được dùng để:

a)

Phân tích thống kê

b)

Giữ bí mật số tuyệt đối khi cần thiết

c)

Lập kế hoạch

d)

Nêu lên đặc điểm chung nhất của hiện tượng

9.

Số tương đối không gian là:

a)

Giá vàng tháng 3 ở Hà Nội thấp hơn 10% so với TP.HCM.

b)

Giá vàng tháng 3 thấp hơn 10% so với tháng 2.

c)

Giá vàng tháng 3 ở Hà Nội bằng 110% so với TP.HCM.

d)

Giá vàng tháng 3 ở Hà Nội cao hơn 150.000 đồng một lượng so với TP.HCM.

10.

Số bình quân cho biết mức độ

a)

phổ biến nhất của tổng thể.

b)

đại diện của tổng thể.

c)

lớn nhất của tổng thể

d)

biến thiên của tổng thể.

11.

Xem xét dãy số liệu sau: 14, 16, 16, 22, 25, 25, 38, 38, 38. Tham số đo xu hướng trung tâm nào kém ý nghĩa nhất?

a)

Số bình quân cộng giản đơn.

b)

Mốt.

c)

Trung vị.

d)

Số bình quân cộng gia quyền

12.

Tham số đo xu hướng trung tâm nào kém ý nghĩa nhất?

a)

Số bình quân cộng giản đơn.

b)

Mốt.

c)

Trung vị.

d)

Số bình quân cộng gia quyền

13.

Mức độ nào dưới đây phản ánh độ đại biểu của tiêu thức tốt nhất?

a)

Số bình quân.

b)

Mốt.

c)

Trung vị.

d)

Không xác định được

14.

Tham số nào dưới đây KHÔNG phải là mức độ trung tâm?

a)

Số bình quân nhân.

b)

Trung vị.

c)

Số bình quân cộng.

d)

Khoảng biến thiên.

15.

Khi ta có phân phối chuẩn đối xứng và có 1 mốt, điểm cao nhất trên đường cong chỉ là:

a)

Mốt.

b)

Trung vị.

c)

Số bình quân.

d)

Mốt, trung vị và số bình quân.

16.

Số bình quân cộng KHÔNG được dùng trong trường hợp nào?

a)

Dãy số của những lượng biến có quan hệ tổng.

b)

Dãy số phân phối.

c)

Dãy số của các số bình quân tổ.

d)

Dãy số của những lượng biến có quan hệ tích.

17.

Số bình quân dùng để:

4 lines
18.

Số bình quân dùng để:

a)

Phân chia tổng thể thành hai phần bằng nhau.

b)

Xác định biểu hiện phổ biến nhất của hiện tượng.

c)

So sánh các hiện tượng không cùng qui mô.

d)

Nghiên cứu kết cấu tổng thể

19.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về số bình quân cộng gia quyền?

a)

Có giá trị gần với lượng biến có tần số lớn nhất.

b)

Có giá trị bằng với lượng biến có tần số lớn nhất.

c)

Chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất.

d)

Đại diện cho tất cả các lượng biến trong dãy số theo một tiêu thức nào đó

20.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về số bình quân?

a)

Số bình quân được tính ra từ tổng thể đồng chất.

b)

Số bình quân tổ giúp nghiên cứu đặc điểm riêng của từng bộ phận, giải thích được nguyên nhân phát triển chung của hiện tượng.

c)

Số bình quân chung là quan trọng nhất vì nó đã san bằng mọi chênh lệch, không cần phải xem xét đến số bình quân của các tổ.

d)

Số bình quân cho phép nghiên cứu cái chung và cái riêng một cách kết hợp.

21.

Số bình quân nhân được tính khi:

a)

Dãy số gồm các lượng biến có quan hệ tổng.

b)

Dãy số gồm các lượng biến có quan hệ tích.

c)

Dãy số gồm các lượng biến được biểu hiện bằng số tuyệt đối.

d)

Dãy số thuộc tính.

22.

Mốt là mức độ:

a)

Phân chia tổng thể thành hai phần bằng nhau.

b)

Đại diện của tổng thể theo một tiêu thức nào đó.

c)

Phổ biến nhất của tổng thể theo tiêu thức nào đó.

d)

Đo độ biến thiên của tổng thể.

23.

Xác định tổ chứa Mốt, chỉ cần phải dựa vào

a)

Tần số phân bố.

b)

Khoảng cách tổ.

c)

Giá trị của lượng biến.

d)

Tần số phân bố và khoảng cách tổ.

24.

Nhược điểm của Mốt là:

a)

San bằng hay bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến.

b)

Chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất.

c)

Kém nhạy bén với sự biến thiên của tiêu thức.

d)

Chỉ tính với tổng thể ít đơn vị

25.

Trung vị KHÔN tính được cho:

a)

Dãy số thuộc tính.

b)

Dãy số lượng biến không có khoảng cách tổ.

c)

Dãy số lượng biến có khoảng cách tổ.

d)

Dãy số lượng biến có khoảng cách tổ mở.

26.

Số trung vị là lượng biến:

a)

Của đơn vị ở vị trí chính giữa trong một dãy số phân phối.

b)

Của đơn vị ở vị trí chính giữa trong một dãy số lượng biến.

c)

Có số lần xuất hiện nhiều nhất trong dãy số.

d)

Có giá trị lớn nhất trong dãy số.

27.

Để xác định vị trí của trung vị trong một dãy số lượng biến, ta phải dựa vào chỉ số nào?

a)

Tần số.

b)

Tần số tích luỹ.

c)

Tần suất.

d)

Tần suất tích luỹ.

28.

Nếu số trung bình lớn hơn số trung vị thì:

a)

Số đơn vị có lượng biến lớn hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong tổng thể.

b)

Số đơn vị có lượng biến nhỏ hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong tổng thể.

c)

Dãy số có phân phối chuẩn đối xứng.

d)

Dãy số có phân phối chuẩn lệch trái rất mạnh.

29.

Khi đường cong phân phối có đuôi dài hơn về phía phải, đó là phân phối chuẩn:

a)

Đối xứng.

b)

Lệch phải.

30.

Khi đường cong phân phối có đuôi dài hơn về phía phải, đó là phân phối chuẩn:

a)

Đối xứng.

b)

Lệch phải.

c)

Lệch tuyệt đối.

d)

Lệch trái.

31.

Nếu dãy số có phân phối chuẩn lệch trái thì:

a)

Số đơn vị có lượng biến lớn hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong tổng thể.

b)

Số đơn vị có lượng biến nhỏ hơn số trung bình sẽ chiếm đa số trong tổng thể.

c)

Tổng thể được chia thành hai phần bằng nhau.

d)

Không có đơn vị nào có lượng biến lớn hơn số trung bình trong tổng thể

32.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Độ lệch tiêu chuẩn không có đơn vị tính phù hợp.

b)

Độ lệch tiêu chuẩn có thể được tính cho số liệu phân tổ và chưa được phân tổ.

c)

Độ lệch tiêu chuẩn không quan tâm đến sự biến thiên của lượng biến.

d)

Độ lệch tiêu chuẩn nhỏ thì độ biến thiên lớn.

33.

Nhận định nào KHÔNG đúng về phương sai?

a)

Tính được với mọi dãy số lượng biến.

b)

Khắc phục được sự khác nhau về dấu của độ lệch giữa lượng biến và số bình quân của nó.

c)

Có đơn vị tính giống như đơn vị tính của lượng biến.

d)

Tính toán phức tạp.

34.

Tại sao cần phải bình phương độ lệch giữa các lượng biến và số bình quân của nó khi tính phương sai của tổng thể?

4 lines
35.

Tại sao cần phải bình phương độ lệch giữa các lượng biến và số bình quân của nó khi tính phương sai của tổng thể?

a)

Để các giá trị đột xuất không ảnh hưởng đến tính toán.

b)

Vì có thể số lượng biến n sẽ rất nhỏ.

c)

Vì một số độ lệch sẽ mang dấu âm (-) và một số khác mang dấu dương (+).

d)

Để loại bỏ đơn vị tính của lượng biến.

36.

Mức độ nào dưới đây phản ánh độ biến thiên của tiêu thức tốt nhất?

a)

Khoảng biến thiên.

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân.

c)

Phương sai.

d)

Độ lệch tiêu chuẩn.

37.

Căn bậc hai phương sai của phân phối là

a)

Độ lệch tiêu chuẩn.

b)

Số bình quân.

c)

Khoảng biến thiên.

d)

Độ lệch tuyệt đối

38.

Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

3,5

e)

5,5

39.

Theo thống kê tuổi trong một lớp được phân bố như sau: TuổiSố sinh viên 1820 1926 2024 Tính tuổi trung bình của lớp:

a)

18

b)

19,2

c)

19,05

d)

18,75

e)

19,25

40.

Tính tuổi trung bình của lớp:

a)

18

b)

19,2

c)

19,05

d)

18,75

e)

19,25

41.

Tính điểm bình quân của lớp:

a)

6,2

b)

7,6

c)

8,3

d)

5,1

e)

7,5

42.

Tính trọng lượng TB :

a)

46,20

b)

47,50

c)

48,36

d)

47,23

e)

45,76

43.

Tính mức lương trung bình?

a)

815,260

b)

926,300

c)

717,770

d)

922,500

e)

1112,530

44.

Tính năng suất lao động bình quân của xí nghiệp:

a)

150,12

b)

212,24

c)

245,75

d)

386,14

e)

550,26

45.

Xác định giá trị mốt:

a)

715,20

b)

618,75

c)

627,20

d)

535,20

e)

646,50

46.

Xác định giá trị mốt:

a)

715,20

b)

618,75

c)

627,20

d)

535,20

e)

646,50

47.

Tính số Trung vị:

a)

196

b)

195

c)

192

d)

190

e)

193

48.

Hãy tính tốc độ phát triển Trung bình:

a)

3,2

b)

2,0

c)

2,5

d)

3

e)

2,6

49.

Năng suất lao động trung bình bằng:

a)

68

b)

70

c)

55

d)

63

e)

73

50.

Hãy tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân.

a)

3

b)

2,4

c)

2,8

d)

1,5

e)

3,5

51.

Một tổ sản xuất gồm 2 công nhân, cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 8 giờ. Người thứ nhất sản xuất một sản phẩm hết 2 phút, người thứ hai hết 3 phút. Tính thời gian trung bình để sản xuất một sản phẩm của 2 công nhân.

a)

3,6

b)

3,2

c)

3,43

d)

2,4

e)

4,15

52.

Cho số liệu trong bảng dưới đây: Biến số XiTần số f 124 159 17 12 822 307 613 Xác định mốt (Mo)

a)

13

b)

8

c)

6

d)

15

e)

17

53.

Có tài liệu thống kê của một công ty gồm 3 xí nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau: Xí nghiệpLượng sản phẩmGiá thành một đơn vị sản phẩm (tr.đồng/tấn) A20005 B16006 C18007 Hãy tính giá thành bình quân của một tấn sản phẩm của toàn công ty:

a)

5,96

b)

6,1

c)

5,85

d)

6,25

e)

5,75

54.

Một nhóm công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong một thời gian như nhau: Để làm ra một sản phẩm: -Người thứ nhất hết 12 phút -Người thứ hai hết 15 phút -Người thứ ba hết 20 phút Hãy tính thời gian bình quân để làm ra một sản phẩm của 3 công nhân:

a)

12phút

b)

15

c)

18

d)

11

e)

20

55.

Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 6 giờ, ở tổ 1, mỗi công nhân sản xuất một sản phẩm hết 12 phút, ở tổ 2, mỗi công nhân sản xuất một sản phẩm hết 10 phút. Hãy tính thời gian hao phí trung bình để sản xuất một sản phẩm của hai tổ công nhân trên.

a)

10,8

b)

12,25

c)

11,20

d)

9,38

e)

12,3

56.

Điểm thi toán cao cấp học kỳ vừa qua của một lớp có kết quả như sau: ĐiểmSố sinh viên đạt 10- 92 83 518 33 22 Tính điểm bình quân của lớp:

a)

6,12

b)

5,31

c)

5,17

d)

4,32

e)

6,51

57.

Điểm thi toán cao cấp học kỳ vừa qua của một lớp có kết quả như sau: ĐiểmSố sinh viên đạt 10- 92 83 518 33 22 Tính điểm bình quân của lớp:

a)

6,12

b)

5,31

c)

5,17

d)

4,32

e)

6,51

58.

Năng suất lao động của một xí nghiệp trong tháng 12/2000 như sau: NSLĐ (kg/người)Số công nhân 50-60120 60-70160 70-80140 Tính số Trung Vị:

a)

65,6

b)

62,1

c)

64,3

d)

63,8

e)

67,2

59.

Có số liệu về mức thu nhập của cán bộ công nhân viên ở một công ty như sau: Mức lương (1.000 đồng)Số người 400-50030 500-60040 600-70080 700-80050 800-90020 Xác định giá trị mốt về thu nhập:

a)

628,3

b)

657,1

c)

723,4

d)

642,8

e)

600,3

60.

Có 2 công nhân cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong cùng một thời gian như nhau để làm một sản phẩm, người thứ nhất hết 2 phút, người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gain hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

61.

Có tài liệu sau: Năng suất lao động (sp/cn)Số công nhân 42 54 69 73 82 Tính NSLĐ trung bình:

a)

6,24

b)

5,62

c)

6,94

d)

5,95

62.

Tính NSLĐ trung bình:

a)

6,24

b)

5,62

c)

6,94

d)

5,95

63.

Tính NSLĐ trung bình cho cả 3 xí nghiệp:

a)

480

b)

460

c)

420

d)

440

64.

Tính điểm bình quân của một lớp biết điểm bình quân của nữ là 7,5, nam sinh viên là 6,5, số lượng sinh viên nam là 40, nữ là 30.

a)

7,12

b)

6,83

c)

6,93

d)

7,08

65.

Hãy tính khoảng biến thiên:

a)

142

b)

138

c)

148

d)

152

66.

Sự tương thích cột bên trái và cột bên phải nào dưới đây là sai?

a)

cặp 1 và a

b)

cặp 2 và b

c)

cặp 2 và c

d)

cặp 1 và b

67.

Sự tương thích giữa cột bên trái và cột bên phải nào dưới đây là đúng?

a)

cặp 1 và a

b)

cặp 1 và b

c)

cặp 3 và c

d)

cặp 1 và c

68.

Kết quả nào dưới đây là đúng về trung bình cộng:

a)

x = 52

b)

x = 54

c)

x = 56

d)

x = 58

e)

x = 62

69.

Dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây:

4 lines
70.

Dưới đây là đúng về trung bình cộng:

a)

a.x = 52

b)

b.x = 54

c)

c.x = 56

d)

d.x= 58

e)

e.x= 62

71.

Công thức: x = n xi / n i dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

a.Chỉ só giá

b)

b.Chỉ số khối lượng

c)

c.Trung bình cộng giản đơn

d)

d.Trung bình cộng gia quyền

e)

e.Trung vị

72.

Công thức: x = ∑ fi * xi / ∑ fi dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

a.chỉ số

b)

b.trung bình cộng giản đơn

c)

c.trung bình cộng gia quyền

d)

d.trung vị

e)

e.Mốt

73.

Công thức: x = ∑ xi * Mi / ∑ Mi dùng để tính trị số nào dưới đây?

a)

a.Trung bình cộng giản đơn

b)

b.Trung bình cộng gia quyền

c)

c.Trung bình cộng điều hoà

d)

d.Trung vị

e)

e.Mốt

74.

Trong một dẫy lượng biến, trường hợp nào sau đây là trung vị?

a)

a.Lượng biến lớn nhất

b)

b.Lượng biến nhỏ nhất

c)

c.Lượng biến đứng ở vị trí chính giữa

d)

d.Lượng biến trung bình

e)

e.Các trường hợp đưa ra đều đúng

75.

Trong một dẫy số lượng biến không có khoảng cách tổ, trường hợp nào sau đây là mốt?

a)

a.Lượng biến lớn nhất

b)

b.Lượng biến trung bình

c)

c.Lượng biến được gặp nhiều nhất

d)

d.Lượng biến nhỏ nhất

e)

e.Các trường hợp đưa ra đều o đúng

76.

Trong một dãy số lượng biến có giá trị lớn nhất Xmax và giá trị nhỏ nhất là Xmin. Công thức nào dưới đây xác định độ phân tán?

a)

a.Xmax + Xmin

b)

b.Xmax x Xmin

c)

c.Xmax : Xmin

d)

d.Xmax - Xmin

e)

e.(Xmax + Xmin) / 2

77.

Cho dẫy số lượng biến sau: 4,5,6,7,8,9,10 số trung vị sẽ là:

a)

a.8

b)

b.6

c)

c.7,5

d)

d.9

e)

e.8,5

78.

Cho dãy số lượng biến: 3; 7; 5; 4; 2; 11; 7. Tính trung vị:

a)

a.8

b)

b.6

c)

c.4

d)

d.11

e)

e.7

79.

Sản lượng của xí nghiệp A qua 4 năm như sau: Năm 1996 1997 1998 1999 Sản lượng (1000T) 4000 5000 4600 4900 Hãy tính lượng tăng hặc giảm tuyệt đối trung bình

a)

500

b)

400

c)

300

d)

600

80.

Có tài liệu sau:Năng suất lao động (sp/cn) Tính khoảng biến thiên:

a)

2 sản phẩm

b)

5 sản phẩm

c)

4 sản phẩm

d)

6 sản phẩm

81.

Tính năng suất lúa bình quân vụ mùa năm 2001 của một hợp tác xã từ số liệu sau: Năng suất lúa (tạ/ha) Diện tích (ha) Dưới 30 150 Từ 30 đến 35 100 Từ 35 đến 40 200 Từ 40 đến 45 400 Từ 45 đến 50 250 Từ 50 trở lên 50

a)

42,5 tạ/ha

b)

41,3 ta/ha

c)

40,3 tạ/ha

d)

38,4 tạ/ha

82.

Một xí nghiệp có 2 phân xưởng, phân xưởng A có số lượng công nhân viên chiếm 40% số lượng nhân viên toàn xí nghiệp; tiền lượng bình quân của phân xưởng A là 1,5 triệu đồng; của phân xưởng B là 1 triệu đồng. Tính tiền lương bình quân chung của cả xí nghiệp.

a)

1,5 tr đồng

b)

1,4

c)

1,1

d)

1,2

83.

Có 2 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm việc trong 6 giờ, người thứ hai làm trong 4 giờ. Để làm ra một sản phẩm, người thứ nhất hết 2 phút, người thứ 2 hết 6 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của công nhân.

a)

3,5 phút

b)

2,9 phút

c)

2,7 phút

d)

3,1 phút

84.

Có 2 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm. Để làm ra một sản phẩm người thứ nhất hết 2 phút, người thứ 2 hết 6 phút. Thời gian làm việc của người thứ nhất chiếm 40%, người thứ hai chiếm 60% trong tổng số thời gian làm việc của 2 người. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.

a)

3,642 phút

b)

3,333 phút

c)

2,965 phút

d)

3,854 phút

85.

Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.

a)

3,642 phút

b)

3,333 phút

c)

2,965 phút

d)

3,854 phút

86.

Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.

a)

105%

b)

115%

c)

130%

d)

108%

87.

Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.

a)

108,88%

b)

112,30

c)

106,25

d)

109,73

88.

Tính mốt về năng suất lao động theo tài liệu sau; Phân xưởngNăng suất lao động (kg)Số công nhân 140-5010 250-6030 360-7045 470-8080 580-9030 690-1005.

a)

76,3kg

b)

74,12kg

c)

75,18kg

d)

70,89kg

89.

Tính số trung vị về năng suất lao động theo tài liệu sau: Phân xưởngNăng suất lao động (kg)Số công nhân 120-3020 230-4030 340-5045 450-6080 560-7025.

a)

51,23kg

b)

53,18kg

c)

50,63kg

d)

54,12kg