wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T6.B9

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy tìm phương án sai

Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

c)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

3.

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

4.

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Từ chối các lời mời vào hội nhóm mà mình không biết. Cảnh giác với virus và tin nhắn rác. Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

5.

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

6.

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

7.

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo hoặc dụ dỗ trên mạng, hãy chia sẻ với người tin cậy như thầy cô, người lớn trong gia đình.

Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

8.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm từ những người không quen biết

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

9.

Khi sử dụng Internet, việc làm nào dưới đây không khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Khi có kẻ đe dọa minh trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.

d)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

e)

Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

10.

Theo em, tình huống nào dưới đây không phải là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

e)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

11.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Thông tin phải giữ (a)  

12.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Chớ nên (a)   bạn vừa mới quen

13.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Không (a)   , chớ có quên

14.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

Tăng độ (a)   , điều nên giữ gìn

15.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau:

(a)   với người bạn tin.

16.

Tác hại và nguy cơ khi dùng Internet là:

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

c)

Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Em tìm phương án sai trong các đáp án dưới: Khi dùng Internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

18.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi.

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt.

c)

Để lại các bình luận tiêu cực

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.

19.

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Tài khoản ngân hàng bị mất tiền.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

20.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh? 

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

nguyenvanan12345

c)

an123456A@

d)

Nguyen_Van_An@21

21.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

22.

Ai là mục tiêu của lừa đảo trên mạng Internet?

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Những người có tiền

d)

Bất kì ai tham gia mạng Internet

23.

Các hình thức lừa đảo phổ biến hiện nay trên Internet là:

a)

Lừa đảo trúng thưởng hoặc lừa tuyển dụng

b)

Lừa đảo tình cảm

c)

Đánh cắp mã truy cập và thông tin cá nhân

d)

Tất cả các ý trên

24.

Nếu em nhận được cuộc gọi từ người tự xưng là cơ quan công an, yêu cầu em cung cấp tài khoản mật khẩu mạng xã hội. Em sẽ làm gì?

a)

Thực hiện theo yêu cầu của họ

b)

Tắt máy bỏ qua cuộc gọi.

c)

Thông báo với cha mẹ để xác thực thông tin cuộc gọi.

d)

Chửi nhau với người gọi.

25.

Để phòng tránh lừa đảo trên mạng là chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với những người, tổ chức mà bạn biết và tin tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tác hại và nguy cơ khi dùng Internet là:

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

c)

Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Em tìm phương án sai trong các đáp án dưới: Khi dùng Internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

28.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi.

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt.

c)

Để lại các bình luận tiêu cực

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.

29.

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Tài khoản ngân hàng bị mất tiền.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

30.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh? 

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

nguyenvanan12345

c)

an123456A@

d)

Nguyen_Van_An@21

31.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

32.

Ai là mục tiêu của lừa đảo trên mạng Internet?

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Những người có tiền

d)

Bất kì ai tham gia mạng Internet

33.

Các hình thức lừa đảo phổ biến hiện nay trên Internet là:

a)

Lừa đảo trúng thưởng hoặc lừa tuyển dụng

b)

Lừa đảo tình cảm

c)

Đánh cắp mã truy cập và thông tin cá nhân

d)

Tất cả các ý trên

34.

Nếu em nhận được cuộc gọi từ người tự xưng là cơ quan công an, yêu cầu em cung cấp tài khoản mật khẩu mạng xã hội. Em sẽ làm gì?

a)

Thực hiện theo yêu cầu của họ

b)

Tắt máy bỏ qua cuộc gọi.

c)

Thông báo với cha mẹ để xác thực thông tin cuộc gọi.

d)

Chửi nhau với người gọi.

35.

Để phòng tránh lừa đảo trên mạng là chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với những người, tổ chức mà bạn biết và tin tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tác hại và nguy cơ sử dụng Internet

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc; Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng

c)

Tiếp nhận thông tin không chính xác; Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Em hãy tìm phương án sai.

Khi dùng Internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm Virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

38.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

39.

Quy tắc giữ an toàn khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

40.

Quy tắc "Không gặp gỡ" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

41.

Quy tắc "Đừng chấp nhận" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

42.

Quy tắc "Kiểm tra độ tin cậy" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

43.

Quy tắc "Hãy nói ra" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo trên mạng hãy chia sẻ với người tin cậy

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

44.

Thông tin phải giữ...........................

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

45.

Chớ nên......................bạn vừa mới quen

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

46.

Không.............................., chớ có quên

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

47.

Tăng độ............................., điều nên giữ gìn

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

48.

.............................với người bạn tin.

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

Chấp nhận

d)

Nói ra

49.

Năm.................................đó nên in vào lòng

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

quy tắc

d)

Nói ra

50.

Khái niệm chính xác về Internet là gì?

a)

Là mạng xã hội người dùng

b)

một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.

c)

Là một mạng cục bộ Lan

d)

Là Google Chrome

51.

Đâu là khái niệm đúng về mạng cục bộ Lan (Local Area Network) ?

a)

Là một phòng máy tính

b)

Là một công ty mạng máy tính

c)

Là một bộ máy tính kết nối mạng

d)

Là một hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ

52.

Phần mềm này có tác dụng gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Phần mềm xem video

c)

Phần mềm xem ảnh

d)

Phần mềm dữ liệu lưu trữ đám mây

53.

Điều nào sau đây không nên thực hiện trên internet?

a)

Chơi game

b)

Học tập

c)

Tìm kiếm thông tin

54.

Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng internet?

a)

Số điện thoại

b)

Địa chỉ nhà

c)

Thời gian cả nhà đi du lịch

d)

Một bức tranh em tự vẽ

55.

Điều gì xảy ra nếu thông tin cá nhân bị đánh cắp?

a)

Tất cả các tài khoản có thể bị hack và mất quyền truy cập, sử dụng

b)

Số điện thoại có thể bị nhắn tin quấy rối

c)

Địa chỉ nhà có thể bị trộm

d)

Tất cả trường hợp trên đều có thể xảy ra.

56.

Thông tin trên mạng Internet lúc nào cũng chính xác, điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Học sinh chỉ nên sử dụng internet cho mục đích nào sau đây?

a)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin về học tập

b)

Học tập và chơi game

c)

Chơi game và nghe nhạc

d)

Nói chuyện với bạn bè

58.

Em hãy tìm phương án sai

Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

59.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

c)

Liên tục vào mạng xã hội để trò chuyện, kết bạn

d)

Tra cứu thông tin để phục vụ học tập

60.

Chọn các đáp án đúng cho câu hỏi sau

Khi sử dụng Internet, những việc làm sau đây có thể khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc

c)

Định kỳ thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử

d)

Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết

e)

Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng

61.

Chọn các đáp án đúng cho câu hỏi sau

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro có thể gặp khi sử dụng Internet?

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc

b)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp

c)

Tài khoản ngân hàng bị mất tiền

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo

e)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến

62.

Nên làm gì nếu một người lạ nhắn tin với em?

a)

Nhắn tin trả lời

b)

Sắp xếp để gặp họ

c)

Cảnh giác và báo với bố mẹ hoặc thầy cô

d)

Gửi cho họ số điện thoại của mình

63.

Nên chia sẻ với các bạn những nội dung nào dưới đây?

a)

Tên một bộ phim con chưa biết rõ nội dung

b)

Một hình ảnh bạo lực thấy trên mạng

c)

Một đường link internet lạ mà con không biết rõ

d)

Không có nội dung nào trong 3 nội dung kia

64.

Chọn các đáp án đúng cho câu hỏi sau

Những việc làm bảo vệ tài khoản các phần mềm của em?

a)

Cài mật khẩu mạnh và đôi khi nên thay đổi

b)

Sử dụng một mật khẩu cho nhiều tài khoản

c)

Đăng xuất khỏi tài khoản nếu sử dụng thiết bị của người khác

d)

Không kích vào các đường link, tin nhắn lạ

65.

1. Con có thể thực hiện những công việc nào trên internet?

a)

Học trực tuyến

b)

Gửi tin nhắn

c)

Xem các kênh giải trí có nội dung phù hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đều ĐÚNG

66.

2. Con KHÔNG nên chia sẻ hình ảnh nào qua internet?

a)

Một bức ảnh đáng xấu hổ hoặc riêng tư

b)

Một bức ảnh kỳ nghỉ của bạn và gia đình

c)

Một bức ảnh của cún con

d)

Hình ảnh chụp bài tập về nhà

67.

3. Con nên làm gì nếu một người lạ nhắn tin với con?

a)

Nhắn tin trả lơi

b)

Sắp xếp để gặp họ

c)

Cảnh giác và báo với bố mẹ hoặc thầy cô

d)

Gửi cho họ số điện thoại của mình

68.

4. Những dấu hiệu nào cho thấy một bộ phim KHÔNG PHÙ HỢP với con?

a)

Bộ phim về các bạn nhỏ ở vùng quê

b)

Bộ phim về sự nỗ lực vươn lên trong cuộc sống

c)

Bộ phim có các hình ảnh bộ phận riêng tư

d)

Bộ phim về thiên nhiên

69.

5. Những video con KHÔNG nên tiếp tục xem khi thấy có dấu hiệu nào?

a)

Hướng dẫn cách gian dối khi làm bài kiểm tra

b)

Hướng dẫn làm bánh đơn giản

c)

Hướng dẫn tận dụng các đồ vật bằng nhựa trong gia đình

d)

Hướng dẫn chăm sóc thú cưng

70.

6. Con nên chia sẻ với các bạn những nội dung nào dưới đây?

a)

Tên một bộ phim con chưa biết rõ nội dung

b)

Một hình ảnh bạo lực thấy trên mạng

c)

Một đường link internet lạ mà con không biết rõ

d)

Không có nội dung nào trong 3 nội dung kia

71.

7. Khi nghe, xem hoặc thấy một thông tin thú vị trên mạng internet, con có thể thực hiện những việc gì dưới đây?

a)

Nêu ra ý kiến của mình về những thông tin đó với bố mẹ

b)

Sử dụng thông tin đó trong các nội dung học tập phù hợp

c)

Ghi chú lại vào sổ tay để có thể sử dụng khi cần

d)

Cả 3 việc trên

72.

8. Con có thể chia sẻ những điều gì sau đây trên mạng internet

a)

Thời gian cả nhà đi du lịch

b)

Mật khẩu máy tính

c)

Một bức tranh con tự vẽ

d)

Số điện thoại của bố, mẹ

73.

9. Con chọn từ phù hợp điền vào dấu ...  trong câu: "Con không nên xem các video có nội dung liên quan đến ....  khi thấy video bị cắt ghép và hình ảnh không rõ ràng." 

a)

phim hài

b)

chính trị

c)

gia đình

d)

trẻ em

74.

10. Những điều gì cảnh báo con đang sử dụng internet KHÔNG AN TOÀN?

a)
b)
c)
d)
75.

Mạng xã hội có thể gây nguy cơ an toàn thông tin như thế nào?

a)

Bị lộ thông tin về sở thích và sở thích cá nhân

b)

Tạo điều kiện cho việc bị hack tài khoản ngân hàng

c)

Tiết lộ thông tin cá nhân và truy cập đến thông tin cá nhân một cách trái phép.

d)

Gây ra việc mất mát thiết bị điện tử do virus từ mạng xã hội

76.

Tại sao việc chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội có thể nguy hiểm?

a)

Việc chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội không có tác động gì đến an toàn

b)

Thông tin cá nhân sẽ được bảo vệ an toàn trên mạng xã hội

c)

Thông tin cá nhân có thể bị truy cập bởi người lạ và có thể bị lạm dụng cho mục đích xấu như trộm danh tính hoặc quấy rối trực tuyến.

d)

Người lạ không thể truy cập thông tin cá nhân trên mạng xã hội

77.

Phương pháp nào giúp bảo vệ thông tin cá nhân trên internet?

a)

Sử dụng mật khẩu dễ đoán

b)

Mở rộng quyền truy cập cho mọi người

c)

Bảo mật thông tin cá nhân

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội

78.

Làm thế nào để ngăn chặn lừa đảo trực tuyến?

a)

Mở tất cả các đường link trên mạng

b)

Sử dụng phần mềm chống virus, không mở các đường link không tin cậy, không chia sẻ thông tin cá nhân quá nhiều trên mạng.

c)

Tin tưởng mọi email và tin nhắn từ người lạ

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội

79.

Nguy cơ nào có thể xảy ra khi chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân trên internet?

a)

Nguy cơ bị nhận quảng cáo miễn phí

b)

Nguy cơ bị mất kết nối internet

c)

Nguy cơ bị mất thời gian trên mạng

d)

Nguy cơ bị đánh cắp danh tính, bị theo dõi trên mạng và xâm phạm quyền riêng tư.

80.

Cách nào giúp giữ bí mật thông tin cá nhân trên mạng?

a)

Sử dụng mật khẩu yếu và chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng

b)

Không cần quan tâm đến việc bảo mật thông tin cá nhân trên mạng

c)

Lưu trữ thông tin cá nhân trên mạng mà không cần mật khẩu

d)

Sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng

81.

Mô tả một số giải pháp để giữ bí mật thông tin cá nhân trên internet?

a)

Không cập nhật phần mềm và ứng dụng định kỳ

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên các diễn đàn công cộng

c)

Sử dụng mật khẩu dễ đoán như ngày sinh, tên đăng nhập, tên con vật cưng

d)

Sử dụng mật khẩu mạnh và duy nhất, kích hoạt xác thực hai yếu tố, tránh chia sẻ thông tin nhạy cảm trên các nền tảng công cộng, sử dụng mạng riêng ảo (VPN), và thường xuyên cập nhật cài đặt quyền riêng tư trên tài khoản mạng xã hội.

82.

Làm thế nào để nhận biết và tránh lừa đảo trực tuyến?

a)

Cẩn trọng khi chia sẻ thông tin cá nhân và sử dụng phần mềm chống virus và malware.

b)

Tải về và mở các tệp đính kèm từ nguồn không đáng tin cậy.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân một cách rộng rãi trên mạng xã hội.

d)

Sử dụng mật khẩu dễ đoán như ngày sinh, tên đăng nhập, hoặc 123456.

83.

Làm thế nào để bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng xã hội?

a)

Sử dụng mật khẩu dễ đoán như 123456

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân một cách rộng rãi trên mạng xã hội

c)

Sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng

d)

Tải về và mở các tệp đính kèm từ nguồn không đáng tin cậy

84.

Nguy cơ nào có thể xảy ra khi sử dụng mật khẩu dễ đoán trên mạng?

a)

Nguy cơ bị nhận quảng cáo miễn phí

b)

Nguy cơ bị mất kết nối internet

c)

Nguy cơ bị đánh cắp danh tính, bị theo dõi trên mạng và xâm phạm quyền riêng tư.

d)

Nguy cơ bị mất thời gian trên mạng

85.

Làm thế nào để nhận biết và tránh lừa đảo trực tuyến?

a)

Cẩn trọng khi chia sẻ thông tin cá nhân và sử dụng phần mềm chống virus và malware.

b)

Tải về và mở các tệp đính kèm từ nguồn không đáng tin cậy.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân một cách rộng rãi trên mạng xã hội.

d)

Sử dụng mật khẩu dễ đoán như ngày sinh, tên đăng nhập, hoặc 123456.