wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV L1

Total questions: 78

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
a)

gỡ

b)

tết

c)

nằm

2.
a)

kể

b)

hát

c)

đưa

3.

Đây là gì?

a)

kệ

b)

chú hề

c)

tấm thảm

4.

Từ viết sai chính tả là:

a)

đấp chân

b)

ân cần

c)

sợ sệt

5.

Bé và chị ....ô đùa ở bờ hồ.

a)

n

b)

l

c)

x

6.

Từ viết đúng là:

a)

củ xắn

b)

nò rèn

c)

ven hồ

7.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

8.

Câu nào có chứa vần " ên "

a)

Bố em dắt xe đi làm.

b)

Chị Hà tết nơ cho em.

c)

Bé vẽ tên lửa.

9.

Đây là con gì?

a)

trăn

b)

rết

c)

bướm

10.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

xe

c)

lặn

11.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

12.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
13.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

14.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

15.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
16.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

17.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
18.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

19.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

20.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
21.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

22.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

23.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
24.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

25.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

26.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

27.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

28.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

29.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

30.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

31.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

32.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

33.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

34.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

35.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

36.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

37.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

38.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

39.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

40.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

41.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

42.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

43.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

44.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

45.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

46.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

47.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

48.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

49.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

50.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

51.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

52.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

53.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

54.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

55.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

56.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

57.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

58.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

59.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

60.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

61.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

62.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

63.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

64.

Tiếng /quoe/ viết đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

65.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

66.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

67.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

68.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

69.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

70.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

71.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

72.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

73.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

74.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

75.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

76.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

77.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

78.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù