Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNLKT CK1 1-86
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Công ty Dilbert đã sản xuất 6.000.000 đơn vị phần mềm vào năm 2015. Vào đầu năm 2016, ông chủ công ty đã tăng số giờ lao động từ 10.000 giờ hàng năm lên 14.000 giờ hàng năm và đã sản xuất ra 7.000.000 đơn vị phần mềm. Dựa trên những con số này, điều gì đã xảy ra với năng suất?
a)
Năng suất đã giảm khoảng 16,7%.
b)
Năng suất vẫn giữ nguyên.
c)
Năng suất đã tăng khoảng 16,7%.
d)
Năng suất đã tăng khoảng 40%.
2.
Giả sử hiệu suất không đổi theo quy mô. Giả sử rằng theo thời gian, một quốc gia tăng gấp đôi số công nhân, tài nguyên thiên nhiên, vốn vật chất và vốn con người, nhưng công nghệ của nó không thay đổi. Điều nào sau đây sẽ tăng gấp đôi?
a)
Cả sản lượng và năng suất.
b)
Sản lượng, nhưng năng suất thì không.
c)
Năng suất, nhưng sản lượng thì không.
d)
Không phải sản lượng và cũng không phải năng suất.
3.
Các nhà kinh tế học sử dụng thuật ngữ tiền để đề cập đến
a)
tất cả của cải.
b)
tất cả tài sản, bao gồm cả các tài sản thực và tài sản tài chính.
c)
tất cả tài sản, nhưng tài sản thực không được coi là tiền.
d)
các loại của cải thường được người bán chấp nhận để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ.
4.
Tập hợp các tài sản nào trong số các tập hợp dưới đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ có tính thanh khoản cao nhất đến có tính thanh khoản thấp nhất?
a)
tiền, trái phiếu, xe ô tô, nhà
b)
tiền, xe ô tô, nhà, trái phiếu
c)
trái phiếu, tiền, xe ô tô, nhà
d)
trái phiếu, xe ô tô, tiền, nhà
5.
Khoản mục nào sau đây không được tính trong M1?
a)
tờ tiền 50.000 đồng trong ví của bạn
b)
2 triệu đồng trong tài khoản thanh toán của bạn
c)
10 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm của bạn
d)
Tất cả các khoản mục trên đều được tính trong M1.
6.
Nếu ngân hàng trung ương (NHTƯ) quyết định tăng lượng cung tiền thì NHTƯ sẽ
a)
tạo ra tiền và sử dụng chúng để mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.
b)
bán trái phiếu chính phủ từ danh mục đầu tư của mình cho công chúng.
c)
tăng lãi suất chiết khấu.
d)
tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
7.
Để giảm lượng cung tiền, ngân hàng trung ương có thể
a)
mua trái phiếu chính phủ hoặc tăng lãi suất chiết khấu.
b)
mua trái phiếu chính phủ hoặc giảm lãi suất chiết khấu.
c)
bán trái phiếu chính phủ hoặc tăng lãi suất chiết khấu.
d)
bán trái phiếu chính phủ hoặc giảm lãi suất chiết khấu.
8.
Nếu bạn gửi 2 triệu đồng tiền mặt vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại một ngân hàng, hành động này tự nó
a)
không làm thay đổi lượng cung tiền.
b)
làm tăng lượng cung tiền.
c)
làm giảm lượng cung tiền.
d)
có tác động không xác định được đối với lượng cung tiền.
9.
Nếu ngân hàng trung ương thực hiện việc mua trái phiếu trên thị trường thì
a)
lượng cung tiền tăng nhiều hơn lượng trái phiếu được mua.
b)
lượng cung tiền tăng ít hơn lượng trái phiếu được mua.
c)
lượng cung tiền giảm nhiều hơn lượng trái phiếu được mua.
d)
lượng cung tiền giảm ít hơn lượng trái phiếu được mua.
10.
Với điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng, thì tỷ lệ dự trữ
a)
tăng, số nhân tiền tăng, và lượng cung tiền tăng.
b)
tăng, số nhân tiền giảm, và lượng cung tiền giảm.
c)
giảm, số nhân tiền tăng, và lượng cung tiền tăng.
d)
giảm, số nhân tiền giảm, và lượng cung tiền tăng.
11.
Cung tiền tăng khi
a)
giá trị của tiền tăng.
b)
lãi suất tăng.
c)
ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ mua trái phiếu trên thị trường mở.
d)
Tất cả các câu trên đều sai.
12.
Khi quyết định tiết kiệm bao nhiêu, mọi người quan tâm nhiều nhất đến
a)
lãi suất danh nghĩa sau thuế.
b)
lãi suất thực sau thuế.
c)
lãi suất thực trước thuế.
d)
lãi suất danh nghĩa trước thuế.
13.
Giai đoạn mà nền kinh tế có thu nhập giảm và thất nghiệp tăng được gọi là
a)
suy thoái.
b)
khủng hoảng.
c)
phục hồi.
d)
chu kỳ kinh doanh.
14.
Trong thời kỳ suy thoái,
a)
doanh thu và lợi nhuận giảm.
b)
doanh thu và lợi nhuận tăng.
c)
doanh thu tăng, lợi nhuận giảm.
d)
doanh thu giảm, lợi nhuận tăng.
15.
Lựa chọn nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cầu?
a)
Cung tiền giảm.
b)
Đầu tư tư nhân giảm.
c)
Mức giá chung tăng.
d)
Thuế giảm.
16.
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải khi
a)
chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng.
b)
chính phủ tăng thuế thu nhập.
c)
chính phủ giảm thuế đầu vào của sản xuất.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
17.
Khi thuế giảm, tiêu dùng của hộ gia đình sẽ
a)
giảm và được biểu thị bằng một sự trượt dọc sang phía trái trên đường tổng cầu.
b)
giảm và làm đường tổng cầu dịch sang trái.
c)
tăng và được biểu thị bằng một sự trượt dọc sang phía phải trên đường tổng cầu.
d)
tăng và làm đường tổng cầu dịch sang phải.
18.
Giả định các yếu tố khác không đổi, đường tổng cung dài hạn dịch sang trái, mức giá chung của nền kinh tế
a)
và sản lượng của nền kinh tế đều tăng.
b)
và sản lượng của nền kinh tế đều giảm.
c)
tăng và sản lượng của nền kinh tế giảm.
d)
giảm và sản lượng của nền kinh tế tăng.
19.
Giả định các yếu tố khác không đổi, công nghệ mới tốt hơn, hiện đại hơn được sử dụng thì trong dài hạn,
a)
cả mức giá và sản lượng đều tăng.
b)
sản lượng tăng, mức giá giảm.
c)
sản lượng giảm, mức giá tăng.
d)
cả sản lượng và mức giá đều giảm.
20.
Giả định các yếu tố khác không đổi, việc tiếp tục phát triển công nghệ sẽ dẫn đến
a)
mức giá chung và GDP thực tiếp tục tăng.
b)
mức giá chung và GDP thực tiếp tục giảm.
c)
GDP thực tiếp tục tăng và mức giá chung tiếp tục giảm.
d)
GDP thực tiếp tục giảm và mức giá chung tiếp tục tăng.
21.
Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến nền kinh tế
a)
chỉ trong ngắn hạn.
b)
chỉ trong dài hạn.
c)
cả trong ngắn hạn và dài hạn.
d)
Tất cả các câu trên đều sai.
22.
Điều nào sau đây sẽ làm giảm mức giá và sản lượng thực trong ngắn hạn?
a)
sự tăng lên của cung tiền
b)
sự giảm xuống của giá dầu
c)
sự giảm xuống của cung tiền
d)
sự tiến bộ của công nghệ
23.
Mọi người chọn giữ một lượng tiền lớn hơn nếu
a)
lãi suất tăng làm cho chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền tăng.
b)
lãi suất giảm làm cho chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền tăng.
c)
lãi suất tăng làm cho chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền giảm.
d)
lãi suất giảm làm cho chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền giảm.
24.
Nếu mọi người quyết định giữ ít tiền hơn thì
a)
cầu tiền giảm, dư cung tiền và lãi suất tăng.
b)
cầu tiền giảm, dư cung tiền và lãi suất giảm.
c)
cầu tiền tăng, dư cầu tiền và lãi suất giảm.
d)
cầu tiền tăng, dư cầu tiền và lãi suất tăng.
25.
Khi hộ gia đình quyết định giữ nhiều tiền hơn thì
a)
lãi suất giảm và đầu tư giảm.
b)
lãi suất giảm và đầu tư tăng.
c)
lãi suất tăng và đầu tư tăng.
d)
lãi suất tăng và đầu tư giảm.
26.
Lãi suất sẽ giảm nếu
a)
mức giá chung giảm và cung tiền giảm.
b)
mức giá chung giảm và cung tiền tăng.
c)
mức giá chung tăng và cung tiền giảm.
d)
mức giá chung tăng và cung tiền tăng.
27.
Nếu ngân hàng trung ương tăng cung tiền thì
a)
lãi suất tăng, điều này có khuynh hướng làm tăng giá cổ phiếu.
b)
lãi suất tăng, điều này có khuynh hướng làm giảm giá cổ phiếu.
c)
lãi suất giảm, điều này có khuynh hướng làm tăng giá cổ phiếu.
d)
lãi suất giảm, điều này có khuynh hướng làm giảm giá cổ phiếu.
28.
Chính sách tài khóa đề cập đến ý tưởng rằng tổng cầu bị ảnh hưởng bởi những thay đổi trong
a)
cung tiền.
b)
chi tiêu của chính phủ và thuế.
c)
chính sách thương mại.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
29.
Điều nào sau đây sẽ làm mức giá chung và GDP thực tăng trong ngắn hạn?
a)
Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải.
b)
Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái.
c)
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
d)
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
30.
Nếu chính phủ giảm chi tiêu trong ngắn hạn,
a)
GDP thực tăng; mức giá chung tăng.
b)
GDP thực tăng; mức giá chung giảm.
c)
GDP thực giảm; mức giá chung tăng.
d)
GDP thực giảm; mức giá chung giảm.
31.
Giả sử rằng các doanh nghiệp và người tiêu dùng trở nên lạc quan hơn về tương lai của nền kinh tế. Để ổn định sản lượng, ngân hàng trung ương có thể
a)
mua trái phiếu để tăng lãi suất.
b)
mua trái phiếu để giảm lãi suất.
c)
bán trái phiếu để tăng lãi suất.
d)
bán trái phiếu để giảm lãi suất.
32.
Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, chính phủ tăng chi tiêu. Để ổn định sản lượng quốc gia, ngân hàng trung ương sẽ
a)
tăng chi tiêu chính phủ.
b)
tăng cung tiền.
c)
giảm chi tiêu chính phủ.
d)
giảm cung tiền.
33.
Những hành động nào có thể được thực hiện để ổn định hóa sản lượng quốc gia nếu như có một sự sụt giảm đáng kể trong xuất khẩu ròng của quốc gia đó?
a)
tăng thuế hoặc tăng cung tiền
b)
tăng thuế hoặc giảm cung tiền
c)
giảm thuế hoặc tăng cung tiền
d)
giảm thuế hoặc giảm cung tiền
34.
Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên của một nền kinh tế là
a)
mức thất nghiệp mục tiêu dài hạn của nền kinh tế.
b)
mức thất nghiệp thấp nhất mà nền kinh tế đạt được.
c)
mức thất nghiệp mà nền kinh tế thường trải qua.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
35.
Một sự gia tăng lương tối thiểu
a)
làm tăng cả lượng cầu và lượng cung lao động.
b)
làm giảm cả lượng cầu và lượng cung lao động.
c)
làm tăng lượng cầu và giảm lượng cung lao động.
d)
làm giảm lượng cầu và tăng lượng cung lao động.
36.
Nếu ngân hàng trung ương tăng cung tiền, thì trong ngắn hạn,
a)
giá cả, sản lượng và thất nghiệp tăng.
b)
giá cả và sản lượng tăng, thất nghiệp giảm.
c)
giá cả tăng, sản lượng và thất nghiệp giảm.
d)
giá cả giảm, sản lượng và thất nghiệp tăng.
37.
Trong dài hạn,
a)
tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên phụ thuộc chủ yếu vào mức tổng cầu.
b)
lạm phát phụ thuộc chủ yếu vào tỷ lệ tăng trưởng cung tiền.
c)
có sự đánh đổi giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
38.
Nếu chính phủ tăng mức lương tối thiểu và theo đuổi chính sách tiền tệ mở rộng, thì về lâu dài,
a)
cả tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát sẽ cao hơn.
b)
cả tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát sẽ thấp hơn.
c)
tỷ lệ thất nghiệp sẽ cao hơn và tỷ lệ lạm phát sẽ thấp hơn.
d)
tỷ lệ thất nghiệp sẽ thấp hơn và tỷ lệ lạm phát sẽ cao hơn.
39.
Với các yếu tố khác không thay đổi, một quốc gia quyết định giảm sản lượng sẽ
a)
có tỷ lệ thất nghiệp cao hơn trong ngắn hạn và dài hạn.
b)
có tỷ lệ thất nghiệp cao hơn trong ngắn hạn.
c)
có tỷ lệ thất nghiệp cao hơn trong dài hạn.
d)
có tỷ lệ lạm phát không đổi trong ngắn hạn và dài hạn.
40.
Giả sử ngân hàng trung ương giảm tốc độ tăng trưởng của cung tiền. Chỉ tiêu nào sau đây sẽ thấp hơn trong thời gian dài?
a)
cả tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên và tỷ lệ lạm phát
b)
tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
c)
tỷ lệ lạm phát
d)
Tất cả các câu trên đều sai.
41.
Trong ngắn hạn, thất nghiệp sẽ giảm và giá sẽ tăng nếu
a)
đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
b)
đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
c)
đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải.
d)
đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái.
42.
Nếu ngân hàng trung ương giảm cung tiền thì trong ngắn hạn, giá cả
a)
tăng và thất nghiệp giảm.
b)
giảm và thất nghiệp tăng.
c)
và thất nghiệp tăng.
d)
và thất nghiệp giảm.
43.
Giao dịch nào sau đây là giao dịch đầu tư gián tiếp nước ngoài (foreign portfolio investment) vào Việt Nam?
a)
Toyota (Nhật) đầu tư nhà máy lắp ráp ô tô tại Việt Nam.
b)
Quỹ đầu tư ABC (Mỹ) mua cổ phiếu công ty Vinamilk (Việt Nam).
c)
Hoàng Anh Gia Lai (Việt Nam) mở trang trại chăn nuôi bò tại Lào.
d)
Thế giới Di động (Việt Nam) mở thêm cửa hàng bán lẻ trong nước.
44.
Công ty Toyota của Nhật mở nhà máy sản xuất ô tô tại Việt Nam, đối với Nhật đây là giao dịch
a)
xuất khẩu (exports).
b)
nhập khẩu (imports).
c)
đầu tư trực tiếp nước ngoài (foreign direct investment).
d)
đầu tư gián tiếp nước ngoài (foreign portfolio investment).
45.
Samsung Việt Nam bán hàng điện tử cho nước ngoài, đối với Việt Nam đây là giao dịch
a)
xuất khẩu (exports).
b)
nhập khẩu (imports).
c)
đầu tư trực tiếp nước ngoài (foreign direct investment).
d)
đầu tư gián tiếp nước ngoài (foreign portfolio investment).
46.
Biết rằng 1 tấn gạo Việt Nam có giá 20 triệu đồng, nếu đô la Mỹ lên giá so với Việt Nam đồng thì
a)
1 tấn gạo Việt Nam có giá cao hơn khi tính bằng Việt Nam đồng.
b)
1 tấn gạo Việt Nam có giá thấp hơn khi tính bằng Việt Nam đồng.
c)
(Bị cắt trong ảnh)
d)
(Bị cắt trong ảnh)
47.
Giả sử trước đây, 1 đô la Mỹ có giá là 23.000 VNĐ; sau đó, giá của 1 đô la Mỹ là 24.000 VNĐ. Phát biểu nào đúng?
a)
Đô la Mỹ giảm giá so với Việt Nam đồng.
b)
Đô la Mỹ lên giá so với Việt Nam đồng.
c)
Tỷ giá đô la Mỹ không thay đổi.
d)
Tỷ giá đô la Mỹ giảm.
48.
Biết giá ô tô Mỹ là 25.000 đô la Mỹ, nếu đô la Mỹ lên giá so với VNĐ thì:
a)
giá ô tô rẻ hơn khi tính bằng VNĐ.
b)
giá ô tô mắc hơn khi tính bằng VNĐ.
c)
giá ô tô rẻ hơn khi tính bằng đô la Mỹ.
d)
giá ô tô mắc hơn khi tính bằng đô la Mỹ.
49.
Tài nguyên:
a)
khan hiếm với hộ gia đình nhưng dồi dào với nền kinh tế.
b)
dồi dào với hộ gia đình nhưng khan hiếm với nền kinh tế.
c)
khan hiếm với hộ gia đình và nền kinh tế.
d)
dồi dào với cả hai.
50.
Kinh tế học chủ yếu giải quyết khái niệm:
a)
sự khan hiếm.
b)
tiền.
c)
nghèo đói.
d)
ngân hàng.
51.
Lý do khiến các hộ gia đình và xã hội phải đối mặt với nhiều quyết định là:
a)
nguồn tài nguyên khan hiếm.
b)
hàng hóa và dịch vụ khan hiếm.
c)
thu nhập dao động theo chu kỳ.
d)
con người bản chất không đồng tình.
52.
Hiện tượng khan hiếm bắt nguồn từ thực tế là:
a)
phương pháp sản xuất không tốt.
b)
mong muốn tiêu thụ hàng hóa của con người không cân xứng.
c)
chính phủ hạn chế sản xuất.
d)
nguồn lực có hạn.
53.
Khoảng bao nhiêu phần trăm nền kinh tế thế giới đang trải qua tình trạng khan hiếm?
a)
0.25
b)
0.5
c)
0.75
d)
1
54.
Khi xã hội không thể sản xuất tất cả hàng hóa mà mọi người muốn, nền kinh tế đang trải qua:
a)
sự khan hiếm.
b)
thặng dư.
c)
sự kém hiệu quả.
d)
bất bình đẳng.
55.
Sản phẩm nào sau đây được coi là khan hiếm?
a)
gậy đánh gôn
b)
tranh của Picasso
c)
táo
d)
Tất cả các câu trả lời trên đều đúng.
56.
Kinh tế học là nghiên cứu về:
a)
phương pháp sản xuất.
b)
cách xã hội quản lý các nguồn tài nguyên khan hiếm.
c)
cách các hộ gia đình quyết định nhiệm vụ.
d)
tương tác giữa doanh nghiệp và chính phủ.
57.
Trong hầu hết các xã hội, các nguồn lực được phân bổ bởi:
a)
một nhà hoạch định trung ương duy nhất.
b)
một số ít nhà hoạch định trung ương.
c)
các công ty sử dụng nguồn lực cung cấp hàng hóa.
d)
hành động kết hợp của hàng triệu hộ gia đình và công ty.
58.
Câu tục ngữ "Không có bữa trưa nào miễn phí" có nghĩa là:
a)
người hưởng phúc lợi cũng phải trả tiền.
b)
chi phí sinh hoạt luôn tăng.
c)
mọi người phải đối mặt với sự đánh đổi.
d)
tất cả chi phí được bao gồm trong giá.
59.
Câu tục ngữ trên minh họa cho nguyên tắc rằng:
a)
hàng hóa khan hiếm.
b)
mọi người phải đối mặt với sự đánh đổi.
c)
thu nhập phải kiếm được.
d)
hộ gia đình đối mặt với nhiều quyết định.
60.
Câu nào thể hiện tốt nhất nguyên tắc "đánh đổi"?
a)
Melissa chỉ đi hòa nhạc nếu có em gái đi cùng.
b)
Greg đói và vô gia cư.
c)
Brian phải sửa lốp xe trước khi đi học.
d)
Kendra phải quyết định giữa Colorado hay Cancun.
61.
Nguyên tắc "đánh đổi" áp dụng cho:
a)
cá nhân.
b)
gia đình.
c)
xã hội.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
62.
Sophia phải chọn một hoạt động giữa đi bơi hoặc xem phim. Điều này minh họa cho:
a)
con người phản ứng với các động cơ.
b)
con người lý trí nghĩ ở mức cận biên.
c)
con người phải đối mặt với sự đánh đổi.
d)
đánh đổi hiệu quả lấy bình đẳng.
63.
Mitch chỉ có 100 đô và phải chọn mua bộ khuếch đại hoặc máy nghe nhạc. Điều này minh họa cho:
a)
thương mại có thể khiến mọi người khá hơn.
b)
mọi người phải đối mặt với sự đánh đổi.
c)
những người lý trí nghĩ ở mức biên.
d)
mọi người phản ứng với các động cơ.
64.
Súng và bơ đại diện cho sự đánh đổi xã hội cổ điển giữa chi tiêu cho:
a)
hàng hóa bền và không bền.
b)
hàng nhập khẩu và xuất khẩu.
c)
quốc phòng và hàng tiêu dùng.
d)
thực thi pháp luật và nông nghiệp.
65.
Có sự đánh đổi giữa môi trường sạch và mức thu nhập cao ở chỗ:
a)
nghiên cứu cho thấy người thu nhập cao gây ô nhiễm ít hơn.
b)
nỗ lực giảm ô nhiễm không hoàn toàn thành công.
c)
luật giảm ô nhiễm làm tăng chi phí và giảm thu nhập.
d)
việc thuế đánh để làm sạch ô nhiễm làm tăng việc làm.
66.
Khi xã hội yêu cầu các công ty giảm ô nhiễm, sẽ có:
a)
đánh đổi do thu nhập chủ sở hữu và công nhân giảm.
b)
đánh đổi nếu một số công ty buộc đóng cửa.
c)
không đánh đổi vì chi phí chỉ rơi vào công ty bị ảnh hưởng.
d)
không đánh đổi vì mọi người đều hưởng lợi.
67.
Cụm từ nào thể hiện tốt nhất khái niệm hiệu quả?
a)
công bằng tuyệt đối
b)
phân phối bình đẳng
c)
lãng phí tối thiểu
d)
kết quả công bằng
68.
Xã hội phân phối lợi ích từ nguồn lực khan hiếm một cách công bằng. Đây là sự đánh đổi giữa:
a)
súng và bơ.
b)
hiệu quả và bình đẳng.
c)
lạm phát và thất nghiệp.
d)
công việc và giải trí.
69.
Câu nào sau đây là đúng?
a)
Hiệu quả là quy mô chiếc bánh; bình đẳng là cách chia bánh.
b)
Chính sách chính phủ thường cải thiện cả hai.
c)
Miếng bánh liên tục lớn hơn nên không ai chịu đói.
d)
Cả hai đạt được nếu bánh được cắt thành phần bằng nhau.
70.
Chi phí cơ hội của một mặt hàng là:
a)
số giờ cần thiết để kiếm tiền mua nó.
b)
những gì bạn từ bỏ để có được nó.
c)
thường ít hơn giá trị đô la của nó.
d)
giá trị đô la của mặt hàng đó.
71.
Trong kinh tế học, chi phí của một thứ gì đó là:
a)
số tiền đô la để có được nó.
b)
luôn được đo bằng đơn vị thời gian bỏ ra.
c)
những gì bạn từ bỏ để có được nó.
d)
thường không thể định lượng được ngay cả về nguyên tắc.
72.
Những gì bạn từ bỏ để có được một mặt hàng được gọi là:
a)
chi phí cơ hội.
b)
chi phí rõ ràng.
c)
chi phí thực.
d)
chi phí trực tiếp.
73.
Câu nào sau đây là đúng về chi phí cơ hội?
a)
Chi phí cơ hội không bao gồm chi phí của những thứ sẽ mua.
b)
Để tính chi phí cơ hội, phải trừ lợi ích khỏi chi phí.
c)
Chi phí cơ hội và đánh đổi không liên quan chặt chẽ.
d)
Người lý trí so sánh các lựa chọn không cần cân nhắc chi phí cơ hội.
74.
VĐV trung học bỏ đại học để thi đấu chuyên nghiệp vì:
a)
không hiểu giá trị việc học.
b)
thường làm như vậy vì họ không thể vào đại học.
c)
hiểu chi phí cơ hội khi học đại học là rất cao.
d)
lợi ích cận biên của việc học lớn hơn chi phí cận biên.
75.
Khi tính chi phí cơ hội đi xem hòa nhạc, bạn nên bao gồm:
a)
giá vé và giá trị thời gian của bạn.
b)
giá vé nhưng không phải giá trị thời gian.
c)
giá trị thời gian nhưng không phải giá vé.
d)
không phải giá vé cũng không phải giá trị thời gian.
76.
Mallory làm thêm 3 giờ (8 đô/giờ) thay vì xem video. Chi phí cơ hội là:
a)
24 đô la cô kiếm được.
b)
24 đô la trừ đi niềm vui xem video.
c)
niềm vui mà cô sẽ nhận được nếu xem video.
d)
không có gì vì nhận được hơn 24 đô tiền thưởng.
77.
Moira ngủ trưa 2 giờ thay vì đi học. Chi phí cơ hội của việc ngủ trưa là:
a)
giá trị kiến thức cô sẽ nhận được nếu tham gia lớp.
b)
số tiền 30 đô cô có thể kiếm nếu đi làm.
c)
giá trị giấc ngủ trừ đi giá trị việc đi học.
d)
không có gì vì cô coi trọng giấc ngủ hơn.
78.
Russell học 1 giờ thay vì chơi quần vợt. Chi phí cơ hội là:
a)
sự cải thiện điểm số.
b)
sự cải thiện điểm số trừ đi niềm vui chơi quần vợt.
c)
niềm vui và sự rèn luyện khi chơi quần vợt.
d)
Không, vì Russell chọn học nên giá trị học phải lớn hơn.
79.
Đối với hầu hết sinh viên, chi phí đơn lẻ lớn nhất của giáo dục đại học là:
a)
tiền lương phải từ bỏ để đi học.
b)
học phí, lệ phí và sách vở.
c)
phòng và ăn.
d)
phương tiện đi lại, bãi đậu xe và giải trí.
80.
Chi phí cơ hội khi đi học đại học là:
a)
tổng chi phí thực phẩm, quần áo, học phí...
b)
giá trị của cơ hội tốt nhất sinh viên từ bỏ.
c)
bằng không đối với sinh viên được tài trợ toàn bộ.
d)
bằng không vì giáo dục cho phép kiếm nhiều thu nhập hơn.
81.
Đối với một sinh viên muốn tính chi phí thực tế, chi phí phòng và ăn:
a)
nên được tính đầy đủ.
b)
chỉ nên tính mức chênh lệch cao hơn ở nơi khác.
c)
thường vượt quá chi phí cơ hội đi học.
d)
cộng với học phí bằng chi phí cơ hội.
82.
Đang làm ngân hàng (30.000 đô/năm), bạn nghỉ 1 năm đi học. Yếu tố nào KHÔNG tính vào chi phí cơ hội?
a)
chi phí học phí và sách vở.
b)
mức lương 30.000 đô bị mất.
c)
mức lương 45.000 đô kiếm được sau khi học xong.
d)
giá trị bảo hiểm và phúc lợi bị mất tại ngân hàng.
83.
Đối với cá nhân nào, chi phí cơ hội đi học đại học cao nhất?
a)
nhà toán học trẻ triển vọng.
b)
sinh viên điểm trung bình chưa từng đi làm.
c)
diễn viên nổi tiếng thu nhập cao muốn tạm nghỉ để học.
d)
sinh viên là cầu thủ giỏi nhưng thiếu kỹ năng chuyên nghiệp.
84.
Khi tính toán chi phí đi học, nên bao gồm bao nhiêu phần chi phí ăn ở?
a)
Nên luôn bao gồm toàn bộ.
b)
Không bao giờ bao gồm bất kỳ khoản nào.
c)
Chỉ phần vượt quá thu nhập kiếm được khi đi học.
d)
Chỉ phần vượt quá chi phí nếu bạn không đi học đại học.
85.
Khi tính toán chi phí đại học, bạn có lẽ KHÔNG nên bao gồm yếu tố nào?
a)
Chi phí học phí
b)
Chi phí sách vở
c)
Thu nhập bạn có thể kiếm nếu không đi học
d)
Chi phí thuê căn hộ ngoài trường của bạn.
86.
Khi tính toán chi phí đại học, bạn có lẽ KHÔNG nên bao gồm yếu tố nào?
a)
Chi phí cho gói ăn tại căng tin.
b)
Chi phí sách vở cần thiết.
c)
Thu nhập kiếm được từ công việc bán thời gian.
d)
Chi phí sinh hoạt trong ký túc xá.
Reset
