wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấutrường toán 4

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

2.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

3.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

4.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
5.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

8.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

9.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

10.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

11.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

12.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

13.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

14.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

15.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

16.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

17.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

18.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

19.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

20.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

21.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

22.

Tính : 187782 + 190290 = ?

a)

199995

b)

568223

c)

378072

d)

906663

23.

Tính : 44 + 4 - 4 -4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 = ?

(a)  

24.

Tính : 1/8 + 5/6

(a)  

25.

Đọc : 100 kg

(a)  

26.

Tính : 450 : 10 = ?

a)

78

b)

450

c)

780

d)

45

27.

Điền vào chỗ chấm : 157 kg = ... tấn

a)

253

b)

157000 tấn

c)

253 tấn

d)

175000

28.

Dấu ( >, <, = ) : 124678 (a)   44809

29.

100000 - 1000 = ?

(a)  

30.

Một người bán bưởi trong hai lần. Lần thứ nhất người đó bán được 1/2 số bưởi, lần thứ hai, người đó bán 1/2 số bưởi và còn lại 15 thì vừa hết. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu quả bưởi ?

(a)  

31.

Mỗi quyển vở có 50 trang. Hỏi 28 quyển như thế có tất cả bao nhiêu trang ?

(a)  

32.

Tính : 9/4 - 7/2 = ?

(a)  

33.

Tính : 21 cm + 9 dm = ? mm

(a)  

34.

Hình chữ nhật có mấy góc vông ?

a)

3 góc vuông

b)

8 góc vuông

c)

4 góc vuông

d)

12 góc vuông

35.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

36.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

37.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

38.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

39.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

40.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

41.

Giá trị của chữ số 9 trong số 7 946 372 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

42.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3/5

b)

5/8

c)

5/3

d)

6/6

43.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 350 m. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó?

a)

28 400 m2

b)

29 300 m2

c)

29 400 m2

d)

30 000 m2

44.

a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

45.

a)

3/12

b)

6/21

c)

4/20

d)

3/10

46.
a)

13/20

b)

17/24

c)

16/20

d)

14/25

47.

Hình bình hành là hình:

a)

Có bốn cạnh bằng nhau

b)

Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Có bốn góc vuông

48.

Phân số nào dưới đây là phân số hai phần năm?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

49.

Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34dm. Hỏi diện tích hình bình hành là bao nhiêu ?

a)

126 dm2

b)

136 dm2

c)

146 dm2

d)

156 dm2

50.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 55m2 8cm2 = ... cm2 là:

a)

558

b)

5580

c)

55800

d)

550 008

51.

Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có tận cùng là:

a)

0

b)

1

c)

2

52.

Trong các số 32743; 41561; 54567 số chia hết cho 3 là:

a)

32743

b)

41561

c)

54567

53.

Phân số nào dưới đây bằng ?

a)

1528\frac{\text{15}}{\text{28}}  

b)

1221\frac{12}{21}  

c)

921\frac{\text{9}}{21}  

54.

 Cho số thích hợp để điền vào chỗ trống là 815 \frac{8}{15\ }   ×\times  9 = 5\frac{ }{5}  

a)

16

b)

24

c)

27

55.

45dm2 37cm2 = .............cm2

a)

4037

b)

4537

c)

400537

56.

Cho hình bình hành có diện tích 525m2, chiều cao 15m. Đáy của hình bình hành là:

a)

45m

b)

35m

c)

25m

57.

10:5=?

a)

8

b)

20

c)

2

d)

5

58.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

5 hình

b)

15 hình

c)

4 hình

d)

6 hình

59.

Số lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

999

b)

1000

c)

900

d)

987

60.

AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

36 cm²

b)

20 cm²

c)

65 cm²

d)

45 cm

61.

Số lẻ liền sau số 2007 là:

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2006

62.

điền dấu >,<,=

2010.......2012

a)

<

b)

>

c)

=

63.

20+50+80+50=?

a)

1000

b)

9000

c)

200

d)

300

64.

Giá trị của chữ số 6 trong số 864 302 là:

a)

6 000

b)

600

c)

60

d)

60 000

65.

a) 4kg500g = ….g

b) 65hg 17g = ….g

a)

a:100g

b:200

b)

a:4500g

b:6517g

c)

a:4500g

b:65017

d)

a:40500

b:6517g

66.

9:3=?

a)

4

b)

9

c)

2

d)

3

67.

Kết quả của phép tính: 31 x 100 = …. ?      

  

a)

310

b)

3100

c)

31000

d)

3001

68.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 3giờ 15phút = …. phút ?

a)

195

b)

315

c)

180

d)

3015

69.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 5m2 12dm2 = …. dm2 ?

a)

     

 A. 5012

  

b)

 B. 512

  

c)

     

  C. 51200

d)

   D. 50012

70.

Một lớp có 4 dãy, mỗi dãy có 5 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

a)

      

A. 30 học sinh

b)

      B. 35 học sinh

c)

   C. 40 học sinh

d)

  D. 45 học sinh

71.

Tìm số x tròn chục thỏa mãn x × 2 – 10 < 50 ?

a)

    A. 30

b)

 B. 20

c)

  C. 10

d)

  D. 20 ; 10

72.

Tìm số x thỏa mãn x × 100 = 30800 ?

a)

 A. 308

b)

 B. 3080

c)

    C. 3800

d)

    D. 308000

73.

Áp dụng tính chất của phép nhân, tính theo mẫu:

Mẫu: 24 x 25 = 6 x 4 x 25 = 6 x 100 = 600

a)

a) 35 x 8         c) 24 x 125

b)

 b) 24 x 125

c)

c) 36 x 5   

d)

 d) 5 x 48

74.

15 phút bằng bao nhiêu giờ ?

(a)  

75.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

76.

Mẹ đi chợ mua 10kg khoai tây hết 300 nghìn đồng và 1 yến gạo 500 nghìn đồng . Hỏi mẹ đã mua tổng cộng hết bao nhiêu kg và hết tổng cộng bao nhiêu tiền

(a)  

77.

so sánh : 5dag - 9g với 1hg + 4g

a)

5dag - 9g > 1hg + 4g

b)

5dag - 9g = 1hg + 4g

c)

5dag - 9g < 1hg - 4g

78.

Có 47 người cần qua sông mà mỗi lượt qua sông chỉ được chở nhiều nhất là 5 người . Hỏi người lái đò phải chở bao nhiêu chuyến đồ qua sông ?

(a)  

79.

Tính có học sinh khối 4 toàn trường biết số học sinh lớp 4B = 23\frac{2}{3}  số học sinh lớp 4C , số học sinh lớp 4A =  54\frac{5}{4}  số học sinh lớp 4B , lớp 4C có 30 học sinh .

(a)  

80.

Tìm 1 số biết trung bình cộng của 2 chữ số bằng 5 , hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục là 8 .

(a)  

81.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

82.

so sánh diện tích của hình vuông có cạnh 4cm và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 1dm và 3cm

a)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn

b)

Diện tích hình vuông lớn hơn

83.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

84.

Tính diện tích hình bình hành biết EC = 12cm , EC= 3/2 AH , DC = 24cm

(a)  

85.

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

a)

35\frac{3}{5}72\frac{7}{2}  

b)

35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

c)

35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

86.

So sánh 2 số sau : 4 và  52\frac{5}{2}  

a)

4 =  52\frac{5}{2}  

b)

4 <  52\frac{5}{2}  

c)

4 >  52\frac{5}{2}  

d)

Không so sánh được 

87.

75150=\frac{75}{150}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

714\frac{7}{14}  

c)

150300\frac{150}{300}  

d)

1530\frac{15}{30}  

88.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

a)

4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

b)

23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

c)

1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}