wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tổng hợp cho K5

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận chính của máy tính ?

a)

Màn hình, chuột, loa, Usb

b)

Màn hình, bàn phím, thùng điều khiển, chuột

c)

Màn hình, bàn phím, máy in, chuột

d)

Màn hình, usb, thùng điều khiển, chuột

2.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

3.

Trên hàng phím cơ sở, 2 phím có gai là:

a)

F và H

b)

G và J

c)

G và H

d)

F và J

4.

Phím dài nhất trong bàn phím là:

a)

Phím cách

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Ctrl

5.

Em có thể làm những việc gì trên máy tính?

a)

Học làm toán, học vẽ

b)

Liên lạc với bàn bè.

c)

Chơi trò chơi.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Bộ phận nào giúp em điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận tiện?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Màn hình

d)

Thân máy

7.

Theo kiểu Telex để có chữ ă em gõ

a)

aa

b)

ac

c)

aw

d)

ab

8.

Theo kiểu Telex để có chữ ư em gõ

a)

uu

b)

ud

c)

uw

d)

ow

9.

Theo kiểu Telex để có chữ đ em gõ

a)

dw

b)

wd

c)

ds

d)

dd

10.

Theo kiểu Telex để có chữ "quê hương" em gõ

a)

quee huong

b)

quee huwowng

c)

que huwowng

d)

que huong

11.

Khu vực chính của bàn phím gồm có bao nhiêu hàng phím?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Khi đặt tay lên bàn phím, chúng ta đặt tay tại hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím cơ sở

13.

Hàng phím nào có hai phím có gai?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa phím cách

14.

Chuột máy tính gồm những bộ phận nào?

a)

Nút chuột trái

b)

Nút chuột phải

c)

Bánh lăn

d)

Cả 3 ý trên

15.

Hai phím có gai là:

a)

H và J

b)

F và J

c)

F và G

d)

F và K

16.

Để sao chép thư mục em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Copy và Paste

b)

Rename và Paste

c)

Copy và Delete

d)

Copy và Open

17.

Các biểu tượng này có tên gọi là gì?

a)

Thư mục

b)

Tệp tin

c)

Ổ đĩa

18.

Thiết bị gì đang được cắm vào máy tính

a)

Ổ đĩa cứng

b)

USB

c)

Đĩa CD

19.

Trong các hình dưới đây, hình nào không phải là trình duyệt để truy cập internet?

a)
b)
c)
d)
20.

Trong phần mềm Em tập vẽ, đâu là biểu tượng giúp em viết chữ lên hình vẽ?

a)
b)
c)
d)
21.

Trong phần mềm Em tập vẽ, đâu là biểu tượng giúp em sao chép màu từ màu có sẵn?

a)
b)
c)
d)
22.

Trong phần mềm Em tập vẽ, đâu là biểu tượng giúp em chọn một phần hình vẽ?

a)
b)
c)
d)
23.

Công cụ này giúp em làm gì?

a)

Vẽ hình tam giác

b)

Sao chép hình

c)

Lật hoặc xoay hình

d)

Vẽ hình từ hình mẫu có sẵn

24.

Câu 8: Đâu là tên tệp?

a)
b)
c)
d)
25.

Để xoay hình vẽ trong phần mềm vẽ paint em chọn?

a)
b)
c)
d)
26.

Tập gõ bằng 10 ngón tay có lợi ích gì?

a)

A. Gõ nhanh và không chính xác.

b)

B. Gõ chậm và không chính xác.

c)

C. Gõ chậm và chính xác.

d)

D. Gõ nhanh và chính xác hơn, tiết kiệm được thời gian và công sức.

27.

Trình duyệt nào sau đây là trình duyệt "Google chrome" ?

a)
b)
c)
d)
28.

Đâu là thiết bị lưu trữ ngoài?

a)

A. Ram

b)

B. 3 ổ đĩa cứng C, D, E

c)

C. Đĩa CD/DVD, USB, Ổ cứng di động

d)

D. Không có thiết bị nào

29.

Lệnh nào sau đây dùng để đổi tên tệp?

a)

A. Delete

b)

B. Paste

c)

C. Copy

d)

D. Rename

30.

Biểu tượng phần mềm Word là:

a)
b)
c)
d)
31.

Khi cần tắt máy, em chọn biểu tượng nào (hình bên cạnh) rồi mới chọn Shut down?

a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

32.

Trong phần mềm Paint để xóa hình vẽ, em chọn công cụ nào?

a)
b)
c)
d)
33.

Trong phần mềm Paint để vẽ được đường cong, em chọn công cụ nào?

a)
b)
c)
d)
34.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
35.

Để đóng một thư mục đang mở, em nháy chọn nút lệnh:

a)

Open

b)

Coppy

c)
d)

File

36.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
37.

Để tạo thư mục em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Bấm chuột phải/Copy/Folder/Gõ tên thư mục/Enter.

b)

Bấm chuột phải/New/Folder/Gõ tên thư mục/Enter.

c)

Bấm chuột phải/Folder/New/Gõ tên thư mục/Enter.

d)

Bấm chuột phải/Enter/New/Gõ tên thư mục/Folder.

38.

Đâu là đĩa CD?

a)
b)
c)
d)
39.

Trong các thiết bị lưu trữ sau thiết bị nào quan trọng nhất đối với một chiếc máy tính?

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Ổ đĩa CD

c)

Thiết bị USB

d)

Ổ đĩa ngoài

40.

Trong phần mềm soạn thảo word để viết viết chữ lên hình, em nháy chuột phải lên hình và chọn …..?

a)

Cut

b)

Add text

c)

Paste

d)

Order

41.

Muốn chèn tranh ảnh vào văn bản em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Insert/Picture/ chọn ảnh cần chèn/Insert.

b)

Picture/Insert/ chọn ảnh cần chèn/Insert.

c)

Paste/Insert/ chọn ảnh cần chèn/Insert.

d)

Order/Insert/ chọn ảnh cần chèn/Insert.

42.

Nhìn vào hình ảnh và gọi tên thiết bị lưu trữ?

a)

Ổ cứng di động

b)

Đĩa CD

c)

USB

d)

Ổ cứng

43.

Đâu là trang web dùng để tìm kiếm thông tin ?

a)

google.com

b)

thieunien.vn

c)

vyolimpic.vn

d)

hoahoctro.com

44.

Để truy cập Internet, máy tính cần phải:

a)

Có chương trình soạn thảo Word.

b)

Có trình duyệt Internet.

c)

Được kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

d)

Có trang tìm kiếm

45.

Máy tính có thể giúp em được những công việc nào dưới đây?

a)

Trồng cây, nghe nhạc, liên lạc với mọi người.

b)

Học tập, quét nhà, giải trí.

c)

Học tập, giải trí, liên lạc với  mọi người

46.

Thiết bị dưới đây có tên là gì?

a)

Thân máy tính

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Loa

47.

Biểu tượng phần mềm Word là:

a)
b)
c)
d)
48.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
49.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
50.

Để cắt một phần văn bản em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
51.

Để tạo một trang trình chiếu mới em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
52.

Trong PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)

Slide show

b)

Design

c)

Animations

d)

Review

53.

Tổ hợp phím bật/tắt chế độ in đậm trong trong PowerPoint?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + M

54.

Trong Power Point để bắt đầu trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

F7

b)

F

c)

F5

d)

F4

55.

Trong phầm mềm soạn thảo, các thao tác em có thể thực hiện trong trình bày bảng là:

a)

xóa ô, cột và dòng

b)

gộp và tách ô trong bảng

c)

điều chỉnh độ rộng của cột và dòng

d)

tất cả điều đúng

56.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

57.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

58.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint 2010?

a)
b)
c)
d)
59.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Paint

d)

Free Pascal

60.

Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày ?

a)

Thầy giáo giảng bài trên lớp.

b)

Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe.

c)

Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật.

d)

Em đọc nhẩm lại nội dung cần học thuộc

61.

Hãy chọn các phát biểu đúng trong các câu sau đây:

a)

Sử dụng phần mềm trình chiếu có thể tạo ra các bài trình chiếu dưới dạng điện tử.

b)

Người ta thường dùng phần mềm trình chiếu để soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm trình chiếu để lập trình dễ hiểu

d)

Phần mềm trình chiếu được dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó.

62.

Phần mềm trình chiếu có những chức năng cơ bản nào?

a)

Tạo bảng tính

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Lập trình

d)

Tạo bài trình chiếu thành tệp tin và trình chiếu

63.

Đâu không phải là ưu điểm của phần mềm trình chiếu

a)

Chỉnh sửa dễ dàng

b)

Màu sắc phong phú

c)

Làm cho bài học khó hiểu

d)

Chuyển hiệu ứng động trên các trang chiếu

64.

Công cụ nào hỗ trợ hiệu quả nhất cho việc trình bày?

a)

Bảng

b)

Biểu đồ

c)

Phần mềm trình chiếu

d)

Hình ảnh

65.

Dải lệnh Slideshow dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

66.

Dải lệnh Animations dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

67.

Dải lệnh Transitions dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

68.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Bán hàng online

b)

Tạo bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thảo.

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tạo các chương trình bảng tính

69.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Vẽ trang

b)

chỉnh sửa ảnh

c)

Tạo Album ảnh, Album ca nhạc

d)

Tạo các chương trình bảng tính

70.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Tất cả đều đúng

71.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

72.

Có thể sử dụng bài trình chiếu để:

a)

Giảng dạy

b)

Giải trí

c)

Quảng cáo

d)

Tất cả đều đúng

73.

Tác dụng của khung văn bản có sẵn trên trang chiếu là:

a)

Để nhập văn bản

b)

Nhập âm thanh

74.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

75.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Cả 3 yếu tố trên

76.

Lệnh nào sau đây xóa sân chơi mà không làm thay đổi hướng và vị trí của rùa?

a)

CS

b)

CT

c)

Clean

d)

Fill

77.

Biểu tượng phần mềm Word là:

a)
b)
c)
d)
78.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
79.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
80.

Để cắt một phần văn bản em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
81.

Để tạo một trang trình chiếu mới em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
82.

Trong PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)

Slide show

b)

Design

c)

Animations

d)

Review

83.

Tổ hợp phím bật/tắt chế độ in đậm trong trong PowerPoint?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + M

84.

Trong Power Point để bắt đầu trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

F7

b)

F

c)

F5

d)

F4

85.

Trong phầm mềm soạn thảo, các thao tác em có thể thực hiện trong trình bày bảng là:

a)

xóa ô, cột và dòng

b)

gộp và tách ô trong bảng

c)

điều chỉnh độ rộng của cột và dòng

d)

tất cả điều đúng