Font size
WorksheetsTrắc nghiệm tin học văn phòng
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 1: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A. Tính toán và lập bảng biểu.
B. Soạn thảo văn bản.
C. Chạy các chương trình ứng dụng khác.
D. Tạo các tệp đồ họa.
Câu 2: Trong Microsoft Word, thao tác nào dưới đây không thực hiện được?
Tạo mới một tệp văn bản.
Mở một tệp văn bản đã có sẵn
Định dạng đĩa mềm.
Chèn một ảnh vào một ô của bảng.
Câu 3: Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu File/Close.
Chọn menu File/Open.
Chọn menu File/Print.
Chọn menu File/New.
Câu 4: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là gì?
Mở một văn bản đã có sẵn.
Đóng một văn bản đang mở.
Tạo mới một văn bản.
Lưu một văn bản đang mở.
Câu 5: Trong Microsoft Word, muốn lưu tệp văn bản đã có với một tên khác, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu File/Save.
Chọn menu File/Save As.
Chọn menu File/Page Setup.
Chọn menu File/Close.
Câu 6: Trong Microsoft Word, để đóng một tệp văn bản đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình Microsoft Word, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu File/Close.
Chọn menu File/Exit.
Chọn menu File/Save.
Chọn menu File/Save As.
Câu 7: Khi mở một tệp văn bản A trong Microsoft Word, ta thay đổi nội dung, rồi dùng chức năng Save As để lưu với tên mới, tệp văn bản A sẽ như thế nào?
Thay đổi nội dung.
Bị thay đổi tên.
Không thay đổi nội dung.
Bị xóa.
Câu 8: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là gì?
Xóa tệp văn bản.
Tạo tệp văn bản mới.
Lưu tệp văn bản.
Chèn một ký tự đặc biệt.
Câu 9: Trong Microsoft Word, để sao chép một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Edit/Copy (Home/Copy).
Chọn menu Format/Paragraph.
Chọn menu File/Save.
Chọn menu File/Save As.
Câu 10: Trong Microsoft Word, muốn cắt một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Edit/Cut (Home/Cut).
Chọn menu Format/Font.
Chọn menu File/Save As.
Chọn menu Edit/Copy.
Câu 11: Trong Microsoft Word, muốn dán một đoạn văn bản đã được sao chép, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Edit/Paste (Home/Paste).
Chọn menu File/Print Preview.
Chọn menu View/Header and Footer.
Chọn menu Edit/Copy.
Câu 12: Trong Microsoft Word, muốn xem tệp văn bản đang mở ở chế độ toàn màn hình, ta sử dụng thao tác nào sau đây?
Chọn menu View/Full Screen (View/Full Screen Reading; View/Read Mode).
Chọn menu Insert/Reference/Footnote.
Chọn menu Table/Insert/Table.
Chọn menu View/Header and Footer.
Câu 13: Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + F.
Bấm tổ hợp phím Alt + A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
Bấm tổ hợp phím Alt + F.
Câu 14: Trong Microsoft Word, để tạo mới một văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + F.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + J
Bấm tổ hợp phím Ctrl + N.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.
Câu 15: Trong Microsoft Word, để chọn (bôi đen) một đoạn văn bản, ta di chuyển trỏ chuột về đầu đoạn văn bản đó và thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm và giữ trái chuột rồi kéo trỏ chuột để chọn hết đoạn văn bản đó.
Bấm và giữ phải chuột rồi kéo trỏ chuột để chọn hết đoạn văn bản đó.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.
Câu 16: Trong Microsoft Word, khi kết thúc một đoạn văn bản và muốn chuyển sang đoạn văn bản mới ta sử dụng thao tác nào sau đây?
Bấm phím Ctrl.
Bấm phím Enter.
Bấm phím Alt.
Bấm phím Esc.
Câu 17: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Home là gì?
Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện tại.
Chọn một ký tự đứng ngay sau vị trí con trỏ.
Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng hiện tại.
Chọn một ký tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.
Câu 18: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + End là gì?
Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện tại.
Chọn một ký tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.
Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng hiện tại.
Chọn một ký tự đứng ngay sau vị trí con trỏ.
Câu 19: Trong Microsoft Word, để mở tính năng định dạng (dãn dòng, tab…) cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Format/Paragraph (Home/ Paragraph).
Chọn menu Edit/Copy.
Chọn menu View/Toolbars.
Chọn menu Tools/Options.
Câu 20: Trong Microsoft Word, muốn xóa một đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm phím Delete.
Bấm phím End.
Bấm phím Esc.
Bấm phím Home.
Câu 21: Trong Microsoft Word, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng hiện tại, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm phím Page Down.
Bấm phím Home.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
Bấm phím End.
Câu 22: Trong Microsoft Word, để ngay lập tức đưa con trỏ về cuối dòng hiện tại, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
Bấm phím Page Up.
Bấm phím End.
Bấm phím Home.
Câu 23: Trong Microsoft Word, nhận xét nào sau đây về tiêu đề trang (Header and Footer) là chính xác nhất?
Là nội dung được trình bày ở giữa trang văn bản.
Là bảng biểu (Table) được trình bày ở giữa trang văn bản.
Là nội dung được trình bày ở phần đầu trang và phần cuối trang.
Là hình ảnh (Picture) được trình bày ở giữa trang văn bản.
Câu 24: Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta sử dụng phím nào sau đây?
Insert.
Tab.
Home.
End.
Câu 25: Trong Microsoft Word, để xóa kí tự trong văn bản, ta có thể sử dụng những phím nào trong những phím sau đây?
Backspace, Delete.
Shift, Alt.
Ctrl, End.
Page Up, Page Down.
Câu 26: Trong Microsoft Word, để xóa một ký tự đứng trước con trỏ, ta có thể sử dụng phím nào trong những phím sau đây?
Backspace.
Page Down.
Insert.
Page Up.
Câu 27: Trong Microsoft Word, để xóa một ký tự đứng sau con trỏ, ta có thể sử dụng phím nào trong những phím sau đây?
Page Up.
Home.
Delete.
End.
Câu 28: Trong Microsoft Word, muốn đánh số (chèn số) trang cho văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Insert/Symbol.
Chọn menu Insert/ Picture.
Chọn menu Insert/Page Numbers.
Chọn menu Insert/ Field.
Câu 29: Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift + Enter có tác dụng gì?
Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph.
Xuống một trang màn hình.
Di chuyển con trỏ lên đầu văn bản.
Xuống hàng kết thúc Paragraph.
Câu 30: Trong Microsoft Word, muốn bỏ định dạng in nghiêng cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + I.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + H.
Câu 31: Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ béo (chữ đậm) cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + K.
Câu 32: Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ gạch chân cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + I.
Câu 33: Trong Microsoft Word, muốn định dạng đồng thời chữ gạch chân và chữ in nghiêng cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn đồng thời nút B và nút I trên thanh công cụ định dạng (Formatting; Home).
Chọn đồng thời nút B và nút U trên thanh công cụ định dạng (Formatting; Home).
Chọn đồng thời nút U và nút I trên thanh công cụ định dạng (Formatting; Home).
Chọn đồng thời nút B, nút U và nút I trên thanh công cụ định dạng (Formatting; Home).
Câu 34: Trong Microsoft Word, để di chuyển hoàn toàn đoạn văn bản đang chọn từ vị trí hiện tại sang vị trí mới, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Sao chép (Copy) đoạn văn bản đó rồi dán (Paste) sang vị trí mới.
Cắt (Cut) đoạn văn bản đó rồi dán (Paste) sang vị trí mới.
Sao chép (Copy) đoạn văn bản đó rồi xóa (bấm phím delete).
Cắt (Cut) đoạn văn bản đó rồi xóa (bấm phím delete).
Câu 35: Trong Microsoft Word, muốn phục hồi lại 1 hoặc nhiều thao tác vừa thực hiện ta lựa chọn chức năng nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.
Câu 36: Trong Microsoft Word, khi đang sử dụng phông (font) chữ Times New Roman và ở chế độ gõ chữ thường, để gõ được chữ in hoa ta bấm phím nào trong các phím sau đây?
Phím Alt.
Phím Enter.
Phím Caps Lock.
Phím Shift
Câu 37: Trong Microsoft Word, nhận xét nào là đúng khi nói về công cụ Tab?
Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển với khoảng cách mặc định cho trước về bên phải.
Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển ngay lập tức tới vị trí cuối cùng của văn bản.
Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển với khoảng cách mặc định cho trước về bên trái.
Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển ngay lập tức tới vị trí đầu tiên của văn bản.
Câu 38: Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với phông (font) Times New Roman, ta phải chọn bảng mã nào sau đây?
VNI Windows.
TCVN3 (ABC).
Unicode.
VIQR
Câu 39: Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Edit/Select All.
Chọn menu Insert/Symbol.
Chọn menu Table/Select.
Chọn menu Insert/Field.
Câu 40: Trong Microsoft Word, để chèn một hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Insert/Picture.
Chọn menu Insert/Symbol.
Chọn menu Insert/Auto Text.
Chọn menu Insert/Object.
Câu 41: Trong Microsoft Word, để canh (căn) đều cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
Câu 42: Trong Microsoft Word, khi lựa chọn chức năng đánh số trang tự động cho văn bản, nhận xét nào sau đây về số của trang đầu tiên là đúng?
Có thể đặt số theo ý muốn.
Luôn bắt đầu bằng số 1.
Luôn bắt đầu bằng số 0.
Không thể đặt số theo ý muốn
Câu 43: Trong Microsoft Word, để gõ được dấu hai chấm (:), ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Giữ phím Ctrl và bấm phím
Giữ phím Shift và bấm phím :
Giữ phím Alt và bấm phím :
Giữ phím Caps Lock và bấm phím
Câu 44: Trong Microsoft Word, chức năng Footnote dùng để làm gì?
Tạo tiêu đề cho văn bản.
Tạo một bảng mới.
Tạo chú thích cho văn bản.
Tạo một văn bản mới.
Câu 45: Trong Microsoft Word, để căn lề trái cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
Câu 46: Trong Microsoft Word, công dụng của chức năng Find trong menu Edit (Home) là gì?
Thay thế từ hoặc cụm từ.
Xóa từ hoặc cụm từ.
Tìm kiếm từ hoặc cụm từ.
Tạo mới từ hoặc cụm từ.
Câu 47: Trong Microsoft Word, muốn tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + F.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + O.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + T.
Câu 48: Trong Microsoft Word, với một tài liệu có nhiều trang, để đến một trang bất kì, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Shift + G.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + G.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + G.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Esc+ G.
Câu 49: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là gì?
Lưu tệp văn bản.
Tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
Định dạng màu sắc trong văn bản.
Xóa một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
Câu 50: Trong Microsoft Word, để tạo một bảng biểu (Table), ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn menu Table/Insert/Table (Insert/Table).
Chọn menu Table/Select/Table (Layout/Table).
Chọn menu Edit/Clear/Formats.
Chọn menu Tool/Speech.
Câu 51: Trong Microsoft Word, muốn di chuyển trỏ chuột từ 1 ô sang ô kế tiếp bên phải của một dòng trong bảng biểu (Table) ta bấm phím nào trong các phím sau đây?
Esc.
Ctrl.
Tab.
Shift.
Câu 52: Trong Microsoft Word, để căn giữa cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
Câu 53: Trong Microsoft Word, đang soạn thảo ở giữa trang văn bản, để ngay lập tức ngắt trang văn bản hiện tại sang trang văn bản mới, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl+A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter.
Bấm tổ hợp phím Ctrl+H.
Bấm tổ hợp phím Ctrl+End.
Câu 54: Trong Microsoft Word, để in 3 bản giống nhau, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl+P, gõ số 3 vào hộp Number of copies.
Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, gõ số 3 vào hộp Enter page number.
Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, gõ số 3 vào hộp Find what.
Bấm tổ hợp phím Ctrl+I, gõ số 3 vào hộp Enter page number.
Câu 55: Trong Microsoft Word, để in một trang hiện tại đang xem, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl+P, chọn hộp All (Pages)
Bấm tổ hợp phím Ctrl+P, chọn hộp Selection (Page)
Bấm tổ hợp phím Ctrl+P, chọn hộp Curent (Pages)
Bấm tổ hợp phím Ctrl+P, chọn hộp Custom (Pages).
Câu 56: Trong Microsoft Word, công dụng của chức năng Print Preview trong menu File là gì?
Mở văn bản.
Xem văn bản trước khi in.
Sao chép văn bản.
In văn bản.
Câu 57: Trong Microsoft Word, để căn phải cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + P.
Câu 58: Để khởi động lại máy tính và hệ điều hành Windows XP, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart.
Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By.
Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Cancel.
Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Turn Off.
Câu 59: Trong hệ điều hành Windows XP, muốn tạo thư mục (Folder) mới trên màn hình nền (Desktop), ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền (desktop), chọn New/Folder, gõ tên thư mục và bấm phím Enter.
Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền (desktop), chọn Properties.
Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền (desktop), chọn Refresh.
Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền (desktop), chọn Shortcut.
Câu 60: Trong hệ điều hành Windows XP, để xoá các tệp/thư mục (File/Folder) đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm phím Shift.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift.
Bấm phím Delete.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Esc.
Câu 61: Trong hệ điều hành Windows XP, để dán (Paste) các tệp/thư mục (File/Folder) sau khi đã thực hiện lệnh sao chép (Copy), ta vào thư mục muốn chứa bản sao rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + D.
Câu 62: Trong hệ điều hành Windows XP, muốn đổi tên cho thư mục (Folder) đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Copy.
Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Delete.
Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Rename, gõ tên mới cho thư mục và bấm phím Enter.
Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Cut.
Câu 63: Phát biểu nào về thư mục (Folder) và tệp tin (File) trong hệ điều hành Windows XP dưới đây là sai?
Trong thư mục mẹ có thể chứa các thư mục con và tệp tin.
Trong thư mục mẹ không thể chứa các tệp tin và thư mục con.
Thư mục mẹ và thư mục con trùng tên nhau.
Thư mục mẹ có thể chứa các thư mục con.
Câu 64: Trong hệ điều hành Windows, để khôi phục lại tệp tin (File) đã xóa trong trường hợp tệp tin (File) đó vẫn còn trong thùng rác (Recycle Bin), ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Restore.
Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Delete.
Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Cut.
Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Properties.
Câu 65: Trong hệ điều hành Windows XP, khi xóa (delete) các tệp tin (File) hay thư mục (Folder) ta có thể khôi phục chúng bằng cách nào?
Mở cửa sổ My Computer.
Mở thùng rác (Recycle Bin).
Mở cửa sổ My Documents.
Mở cửa sổ My Network Places.
Câu 66: Để sử dụng thư điện tử trên Internet, người sử dụng phải có tối thiểu những thông tin gì?
Tài khoản bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu của hộp thư (email).
Chỉ cần tên đăng nhập của hộp thư (email).
Chỉ cần mật khẩu của hộp thư (email).
Chỉ cần địa chỉ của hộp thư (email).
Câu 67: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, ta có thể sử dụng cách nào sau đây?
Chọn Start/Search.
Chọn Start/Control Panel.
Mở một trang tìm kiếm (ví dụ như www.google.com.vn), nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search.
Chọn Edit/Find.
Câu 68: Ưu điểm của hệ thống thư điện tử qua Internet là gì?
Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Luôn nhận thư điện tử mà không cần kết nối internet.
Không thể gửi được cho nhiều người cùng một lúc.
Có thể gửi thư điện tử mà không cần kết nối internet.
Câu 69: Nút Back trên trình duyệt Internet có tác dụng gì?
Quay trở lại trang trước.
Chuyển đến trang tiếp theo (trang mới).
Thoát khỏi trình duyệt.
Mở một trang web mới.
Câu 70: Trong các nhận xét sau về mạng Internet, nhận xét nào sau đây là đúng?
Là một ngôn ngữ lập trình.
Là một phần mềm soản thảo văn bản.
Là hệ thống mạng kết nối được nhiều máy tính trên toàn thế giới.
Là hệ thống mạng chỉ kết nối trong phạm vi có giới hạn nhất định.
Câu 71: Phần History trong trình duyệt Internet có tác dụng gì?
Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ.
Liệt kê thông tin người sử dụng Internet.
Liệt kê các địa chỉ email đã dùng.
Liệt kê cấu hình máy tính đang dùng.
Câu 72: Để tải lại (Refresh) nội dung của trang web, ta thực hiện thao tác nào sau đây ?
Bấm phím F1.
Bấm phím F3.
Bấm phím F5.
Bấm phím F2.
Câu 73: Khi đang soạn thảo văn bản, ấn phím F8 ba lần dùng để làm gì?
Bôi đen 1 từ.
Bôi đen 1 câu
Bôi đen 1 đoạn văn.
Bôi đen toàn bộ văn bản
Câu 74: Làm thế nào để thoát khỏi chế độ bôi đen văn bản?
Ấn phím F8.
Ấn phím Delete.
Ấn phím Esc.
Ấn phím Enter.
Câu 75: Trong Microsoft Word, để tăng kích cỡ font đoạn văn bản đang được bôi đen, ta bấm tổ hợp phím nào?
Tổ hợp phím Ctrl + ].
Tổ hợp phím Ctrl + [.
Tổ hợp phím Ctrl + }.
Tổ hợp phím Ctrl + {.
Câu 76: Phương án nào sau đây không phải là định dạng kiểu chữ?
Bold.
Italics.
Regular.
Superscript.
Câu 77: Nhận định nào về hệ điều hành máy tính dưới đây là đúng?
Là một đối tượng.
Là một file hệ thống.
Là một chương trình máy tính.
Là màn hình Desktop.
Câu 78: Để chọn nhiều file không liền nhau trong một thư mục trên máy tính ta làm thế nào?
Giữ phím Alt và chọn từng file.
Giữ phím Ctrl và chọn từng file.
Giữ phím Shift và chọn từng file.
Ấn tổ hợp phím Space + C.
Câu 79: Phương án nào sau đây không phải là phần mềm diệt virus?
Norton Internet Security.
Kaspersky.
Android.
BKAV.
Câu 80: Phương án nào là chương trình mã độc gây hại cho máy tính hoặc đánh cắp thông tin?
Virus.
Worms.
Trojan Horses.
Tất cả các phương án trên.
Câu 81: Địa chỉ thư điện tử nào dưới đây là hợp lệ?
name@website@info.
name@website.info.
www.nameofwebsite.com.
name.website.com.
Câu 82: Thông tin WWW trên địa chỉ một trang web là viết tắt của?
World Wide Web.
Word Wide Web.
World Wide Word.
Word Wide Word.
Câu 83: Một máy tính trên mạng internet được xác định bởi?
Địa chỉ email.
Địa chỉ nhà riêng.
Địa chỉ IP.
Địa chỉ cơ quan.
Câu 84: Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ mạng xã hội?
Vnexpress.net.
Google.com.
Twitter.com.
Amazon.com.
Câu 85: Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ mạng xã hội?
Facebook.com.
Twitter.com.
Instagram.com.
Ebay.com.
Câu 86: Thư mục Outbox hoặc Unsent Message của Email chứa?
Các thư đã xóa.
Các thư đã soạn và chưa được gửi đi.
Các thư nhận được.
Các thư đã đọc.
Câu 87: Siêu liên kết (Hyperlink) là gì?
Là một thành phần trong một trang web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc đến một trang web khác.
Là nội dung được thể hiện trên trang web (văn bản, âm thanh, hình ảnh…).
Là địa chỉ của một trang web.
Là liên kết giữa hai file văn bản với nhau.
Câu 88: Uploading được hiểu là quá trình nào sau đây?
Là quá trình sao chép tệp tin từ máy chủ trên internet về máy tính của mình.
Là quá trình gửi thông tin từ máy tính của mình tới máy chủ trên internet.
Là định dạng trang web trên internet.
Là liên kết giữa hai file văn bản với nhau.
Câu 89: Để xoá lịch sử trình duyệt Wed, ta chọn cách nào sau đây?
Tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete
Tổ hợp phím Ctrl+Shift+Backspace
Tổ hợp phím Ctrl+Shift+Delete
Tổ hợp phím Ctrl+Shift+End
Câu 90: Để đóng trình duyệt Wed, thực hiện như thế nào?
Chọn tổ hợp phím Ctrl+F4
Chọn tổ hợp phím Alt+F4
Chọn tổ hợp phím Shift+F4
Chọn tổ hợp phím Ctrl+Alt+F4
