wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí Khối 10

Total questions: 108

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Tài chính, tín dụng.

c)

Giáo dục, bảo hiểm.

d)

Giáo dục, y tế.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

c)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

d)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

3.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

b)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

c)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

d)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

4.

Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

b)

Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

c)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

d)

Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.

5.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

Khác.

b)

Sản xuất.

c)

Phòng hộ.

d)

Đặc dụng.

6.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

b)

bao gồm có hai giai đoạn.

c)

có tính chất tập trung cao độ.

d)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

7.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

b)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

c)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

d)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

8.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

khí hậu.

c)

nguồn nước.

d)

vị trí địa lí.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

b)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

10.

N

4 lines
11.

ào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

b)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

12.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Mức sống và thu nhập thực tế.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

d)

Quy mô và cơ cấu dân số.

13.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

điện tử - tin học, tiêu dùng.

b)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

c)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

luyện kim đen, dệt, nhuộm.

14.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

c)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

d)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

15.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

xây dựng công trình.

b)

quy mô sản xuất.

c)

cơ cấu sản xuất.

d)

tổ chức các xí nghiệp.

16.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

17.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0).

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

d)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

18.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

làm thay đổi phân công lao động.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

19.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia.

b)

khu vực.

c)

thế giới.

d)

các vùng.

20.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Lợn.

b)

Cừu.

c)

Trâu.

d)

Dê.

21.

Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là

a)

Lợn.

b)

Bò.

c)

Cừu.

d)

Gà.

22.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và nặng (A).

b)

chế biến và nhẹ (B).

c)

khai thác và chế biến.

d)
23.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và nặng (A)

b)

chế biến và nhẹ (B)

c)

khai thác và chế biến

d)

nặng (A) và nhẹ (B)

24.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

c)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

25.

Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

a)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

b)

đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.

c)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

d)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

26.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

nhỏ.

b)

cơ sở.

c)

đi đầu.

d)

lớn.

27.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy.

b)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp.

c)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng.

d)

Cung cấp thực phẩm đặc sản.

28.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.

29.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

Bò.

b)

Trâu.

c)

Gà.

d)

Dê.

30.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

d)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

32.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là

a)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô.

b)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

c)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.

d)

Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.

33.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

b)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)
34.

g nghiệp không phải là

a)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

b)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

35.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

nguồn nước.

b)

đất đai.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

36.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

nhà ga.

b)

sức kéo.

c)

đường ray.

d)

toa xe.

37.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

b)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

d)

làm thay đổi sự phân công lao động.

38.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

39.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

dầu khí.

b)

củi gỗ.

c)

than đá.

d)

năng lượng mới.

40.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Thủy điện.

b)

Dệt - may.

c)

Giày - da.

d)

Thực phẩm.

41.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

c)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

42.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

chế biến thực phẩm.

b)

dệt, may.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

khai khoáng.

43.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

quan trọng.

b)

cơ sở.

c)

quyết định.

d)

tiền đề.

44.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

biển.

c)

sông.

d)

sắt.

45.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt.

c)

hàn đới.

d)

ôn đới.

46.

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

Gà, lợn, cừu.

b)

Lợn, cừu, dê.

c)

Trâu, dê, cừu.

d)

Bò, lợn, dê.

47.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

48.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

49.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khí hậu.

b)

vị trí địa lí.

c)

khoáng sản.

d)

nguồn nước.

50.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

tài nguyên thiện nhiên.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

nhiều diện tích rộng.

d)

lao động trình độ cao.

51.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam trên số nữ.

d)

số nữ trên số nam.

52.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Trồng trọt.

c)

Thủy sản.

d)

Tự nhiện.

53.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Tài chính, tín dụng.

b)

Giáo dục, bảo hiểm.

c)

Thương nghiệp, y tế.

d)

Giáo dục, y tế.

54.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

b)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

c)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

d)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

55.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

56.

Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)

Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.

b)

Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

c)

Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

d)

Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.

61.

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN TOÀN THẾ GIỚI, NĂM 1990 VÀ 2020 (Đơn vị: %) Năm 1990 2020 Than 37,5 33,8 Khí tự nhiên 15,0 22,8 Thủy điện 18,2 16,8 Dầu mỏ 11,5 4,4 Điện nguyên tử 16,8 10,1 Năng lượng tái tạo khác 1,0 12,1 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021)

a)

Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất (từ 1990 đến 2020).

b)

Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.

c)

Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

62.

Cho thông tin sau: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội và môi trường.

a)

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí các nhà máy, xí nghiệp một cách ngẫu nhiên trên một khu vực.

b)

Mục đích của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cần dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của từng địa phương.

d)

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trên thế giới hiện nay không phụ thuộc vào.

63.

Khu chế xuất Tân Thuận nằm tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam), có vị trí dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ. Khu chế xuất này chỉ cách trung tâm thành phố khoảng 4 km, cách khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng khoảng 1,5 km về phía nam và cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 13 km về phía tây bắc. Khu chế xuất Tân Thuận còn nằm gần sông Sài Gòn, chỉ cách cảng Tân Thuận 1 km, cảng Bến Nghé 4 km, Tân cảng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km.

a)

Khu chế xuất Tân Thuận dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ.

b)

Khu chế xuất Tân Thuận nằm gần trung tâm thành phố – nơi có nguồn lao động, thị trường rộng lớn.

c)

Khu chế xuất Tân Thuận nằm gần các cảng nên thuận lợi cho việc xuất khẩu hàng hóa ra thị trường thế giới.

d)

Khu chế xuất Tân Thuận là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta.

64.

Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

a)

Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

c)

Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

d)

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

65.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự.

4 lines
66.

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Châu Âu có tổng giá trị xuất nhập khẩu cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Châu Đại Dương có tổng giá trị xuất nhập khẩu nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Châu Á, châu Mĩ, châu Phi có cán cân xuất nhập luôn dương.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của các châu lục so với tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của WTO năm 2019 là hình tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đường hầm giao thông qua eo biển Măng-sơ nối liền hai nước Anh và Pháp chỉ trong khoảng 2-3 giờ di chuyển, đã góp phần làm thay đổi bộ mặt của châu Âu.

4 lines
79.

Đường hầm giao thông qua eo biển Măng-sơ kết nối 2 quốc gia là Anh và Pháp.

4 lines
80.

Thúc đẩy phát triển kinh tế, giao lưu văn hoá giữa Anh với các quốc gia khác Châu Á.

4 lines
81.

Nhân tố góp phần hình thành nên đường hầm qua eo biển Măng-sơ là: con người, khoa học - công nghệ, vốn, chính sách,...

4 lines
82.

Nông nghiệp giúp đẩy nhanh tốc độ thi công công trình đường hầm qua eo biển Măng-sơ.

4 lines
83.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018.

4 lines
84.

Nhận xét

4 lines
85.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị của nước ta, giai đoạn 1990-2019.

4 lines
86.

Nhận xét.

4 lines
87.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000-2017.

4 lines
88.

Nhận xét.

4 lines
89.

Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 1990-2019.

4 lines
90.

Nhận xét.

4 lines
91.

Học = đạt. Không học = không đạt!

4 lines
92.

......................................................................

4 lines
93.

.....................................................................................................................

4 lines
94.

.....................................................................................................................

4 lines
95.

.....................................................................................................................

4 lines
96.

.....................................................................................................................

4 lines
97.

.....................................................................................................................

4 lines
98.

.....................................................................................................................

4 lines
99.

.....................................................................................................................

4 lines
100.

.....................................................................................................................

4 lines
101.

.....................................................................................................................

4 lines
102.

.....................................................................................................................

4 lines
103.

.....................................................................................................................

4 lines
104.

.....................................................................................................................

4 lines
105.

.....................................................................................................................

4 lines
106.

.....................................................................................................................

4 lines
107.

.....................................................................................................................

4 lines
108.

.....................................................................................................................

4 lines